TOÁN 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Long Xuyên
Ngày gửi: 12h:05' 07-05-2026
Dung lượng: 54.4 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Thư viện Trường Tiểu học Long Xuyên
Ngày gửi: 12h:05' 07-05-2026
Dung lượng: 54.4 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY THI GIÁO VIÊN GIỎI CẤP TRƯỜNG
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN
Người soạn: Nguyễn Thị Bích Ngọc
Ngày soạn: 22/10/2025
Ngày dạy: 25/ 10/ 2025
TOÁN
EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC ( TIẾT 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- HS biết đọc, viết, so sánh phân số, số thập phân. Thực hiện được phép cộng,
phép trừ hai phân số bằng cách lấy mẫu số chung là tích của hai mẫu số và nhân, chia
phân số.
- Giải quyết được vấn đề gắn với sử dụng các đơn vị do diện tích trong cuộc
sống. Giải quyết được vấn đề gắn với việc giải các bài toán có đến bốn bước tính liên
quan đến các phép tính về số tự nhiên; liên quan đến quan hệ phụ thuộc trực tiếp và
đơn giản.
2. Năng lực, phẩm chất:
- Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động thực hiện được các bài tập trong bài học
một cách tự giác, tập trung. Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Có khả năng thực
hiện sáng tạo khi tham gia trò chơi và vận dụng thực tiễn. Năng lực giao tiếp và hợp
tác: Phát triển kĩ năng giao tiếp nghe - nói trong hoạt động nhóm.
- Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học, cẩn thận khi làm bài và yêu
thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Ti vi, máy tính, bài trình chiếu PPT. Bảng nhóm (BT3)
- Học sinh: SGK, Vở Bài tập Toán 5 tập 1 bộ sách Cánh Diều.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1. Mở đầu:
Bài 1:
- Khởi động qua sự trao đổi: Mỗi HS nêu - HS chơi trò chơi.
lại một kiến thức đã học trong chủ đề.
+ Hỗn số, số thập phân; đọc, viết, so
sánh, làm tròn số thập phân.
+ Tỉ số.
+ Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và
tỉ số của hai số đó.
+ Đơn vị đo diện tích héc-ta, ki-lômét vuông.
- Nhận xét, tuyên dương.
+ Bài toán liên quan đến quan hệ
phụ thuộc,…….
- HS lắng nghe, ghi bài.
- GVNX, giới thiệu bài, ghi bảng
2. Luyện tập, thực hành:
* Bài 2. GV tổ chức: a/ HĐ cả lớp; b/ HĐ
cá nhân; c/ HĐ nhóm đôi; d/ HĐ cá nhân
vào vở
- Gọi HS nêu YC
- HS nêu yêu cầu.
- Bài toán yêu cầu làm gì?
- Bài toán yêu cầu nêu PS, HS chỉ
phần đã tô màu, so sánh phân số, tìm
ra lỗi sai và sửa lỗi, cộng trừ phân số
khác mẫu số:
3 3
1
- GV mời HS thực hiện
- HS thực hiện a) 7 ; 8 ; 2 4 ;
- Khi hs báo cáo kết quả, GV gọi hs giải
thích vì sao em làm như vậy ?
b)
- GV thu một số bài của hs ( d) chấm và c) 3 = 3 x 5 = 15 ; 3 = 3 x 6 = 18
4 4 x 5 20 5 5 x 6 30
nhận xét.
1 1x 6 6
=
=
6 6 x 6 36
5 1 23 1 8 19
d) 8 + 3 = 24 ; 6 + 9 = 18
4 3 1
5
3 16 4
− = ;
− = =
5 4 20 12 20 60 15
- GV mời HS nhận xét, chốt KT bài.
*Bài 3.
- Gọi HS nêu YC.
- Bài toán yêu cầu làm gì?
- HS lắng nghe.
- HS nêu yêu cầu.
- Bài toán yêu cầu.
+ a) Lập một số thập phân có sáu
chữ số khác nhau và có ba chữ số ở
phần thập phân.
+ b) Áp dụng quy tắc làm tròn đã
- YCHS làm bài vào vở. 1 hs làm bảng học.
nhóm
- HS làm bài và trình bày kết quả.
- GV mời HS làm bảng nhóm lên bảng a) Ví dụ: 345, 618
trình bày cách làm.
b) Số 345, 618 làm tròn đến hàng
đơn vị là 346. (Vì số 345, 618 gần
với số 346 hơn 345)
Số 345, 618 làm tròn đến hàng phần
mười là 345,6. (Vì số 345,618 gần
- GV mời HS nhận xét.
- GV nhận xét.
3. Vận dụng, trải nghiệm:
* Bài 4.
- Gọi HS nêu YC.
- Bài toán yêu cầu làm gì?
- GV mời HS chia sẻ kết quả(đọc miệng).
- YCHS làm bài vào vở.
với số 345,6 hơn số 345,7)
Số 345, 618 làm tròn đến hàng phần
trăm là 345,62. (Vì số 345,618 gần
với số 345,62 hơn số 345,61)
- HS nhận xét, chữa bài.
- HS lắng nghe.
- HS nêu yêu cầu.
- Bài toán yêu cầu tìm đường giúp
bạn Thu.
- HS thảo luận nhóm đôi và trình bày
kết quả.
- HS làm bài vào vở
Ta có: 0,75 < 1,25 và 0,352 < 0,37.
Vậy Thu đến thăm nhà bạn An.
- HS nhận xét, chữa bài.
- GV mời HS nhận xét.
4. Củng cố, dặn dò:
- Tiết học hôm nay củng cố những kiến
- HS chia sẻ.
thức nào ?
- GV nhận xét.
- HS lắng nghe.
- Em đã gặp PS, HS trong các bài toán
nào?
- NX tiết học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY(NẾU CÓ):
...…………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………
…..
----------------------------------------------------------------------------------------------
NĂM HỌC 2025-2026
MÔN: TOÁN
Người soạn: Nguyễn Thị Bích Ngọc
Ngày soạn: 22/10/2025
Ngày dạy: 25/ 10/ 2025
TOÁN
EM ÔN LẠI NHỮNG GÌ ĐÃ HỌC ( TIẾT 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- HS biết đọc, viết, so sánh phân số, số thập phân. Thực hiện được phép cộng,
phép trừ hai phân số bằng cách lấy mẫu số chung là tích của hai mẫu số và nhân, chia
phân số.
- Giải quyết được vấn đề gắn với sử dụng các đơn vị do diện tích trong cuộc
sống. Giải quyết được vấn đề gắn với việc giải các bài toán có đến bốn bước tính liên
quan đến các phép tính về số tự nhiên; liên quan đến quan hệ phụ thuộc trực tiếp và
đơn giản.
2. Năng lực, phẩm chất:
- Năng lực tự chủ, tự học: Chủ động thực hiện được các bài tập trong bài học
một cách tự giác, tập trung. Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Có khả năng thực
hiện sáng tạo khi tham gia trò chơi và vận dụng thực tiễn. Năng lực giao tiếp và hợp
tác: Phát triển kĩ năng giao tiếp nghe - nói trong hoạt động nhóm.
- Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học, cẩn thận khi làm bài và yêu
thích môn học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Giáo viên: Ti vi, máy tính, bài trình chiếu PPT. Bảng nhóm (BT3)
- Học sinh: SGK, Vở Bài tập Toán 5 tập 1 bộ sách Cánh Diều.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1. Mở đầu:
Bài 1:
- Khởi động qua sự trao đổi: Mỗi HS nêu - HS chơi trò chơi.
lại một kiến thức đã học trong chủ đề.
+ Hỗn số, số thập phân; đọc, viết, so
sánh, làm tròn số thập phân.
+ Tỉ số.
+ Tìm hai số khi biết tổng (hiệu) và
tỉ số của hai số đó.
+ Đơn vị đo diện tích héc-ta, ki-lômét vuông.
- Nhận xét, tuyên dương.
+ Bài toán liên quan đến quan hệ
phụ thuộc,…….
- HS lắng nghe, ghi bài.
- GVNX, giới thiệu bài, ghi bảng
2. Luyện tập, thực hành:
* Bài 2. GV tổ chức: a/ HĐ cả lớp; b/ HĐ
cá nhân; c/ HĐ nhóm đôi; d/ HĐ cá nhân
vào vở
- Gọi HS nêu YC
- HS nêu yêu cầu.
- Bài toán yêu cầu làm gì?
- Bài toán yêu cầu nêu PS, HS chỉ
phần đã tô màu, so sánh phân số, tìm
ra lỗi sai và sửa lỗi, cộng trừ phân số
khác mẫu số:
3 3
1
- GV mời HS thực hiện
- HS thực hiện a) 7 ; 8 ; 2 4 ;
- Khi hs báo cáo kết quả, GV gọi hs giải
thích vì sao em làm như vậy ?
b)
- GV thu một số bài của hs ( d) chấm và c) 3 = 3 x 5 = 15 ; 3 = 3 x 6 = 18
4 4 x 5 20 5 5 x 6 30
nhận xét.
1 1x 6 6
=
=
6 6 x 6 36
5 1 23 1 8 19
d) 8 + 3 = 24 ; 6 + 9 = 18
4 3 1
5
3 16 4
− = ;
− = =
5 4 20 12 20 60 15
- GV mời HS nhận xét, chốt KT bài.
*Bài 3.
- Gọi HS nêu YC.
- Bài toán yêu cầu làm gì?
- HS lắng nghe.
- HS nêu yêu cầu.
- Bài toán yêu cầu.
+ a) Lập một số thập phân có sáu
chữ số khác nhau và có ba chữ số ở
phần thập phân.
+ b) Áp dụng quy tắc làm tròn đã
- YCHS làm bài vào vở. 1 hs làm bảng học.
nhóm
- HS làm bài và trình bày kết quả.
- GV mời HS làm bảng nhóm lên bảng a) Ví dụ: 345, 618
trình bày cách làm.
b) Số 345, 618 làm tròn đến hàng
đơn vị là 346. (Vì số 345, 618 gần
với số 346 hơn 345)
Số 345, 618 làm tròn đến hàng phần
mười là 345,6. (Vì số 345,618 gần
- GV mời HS nhận xét.
- GV nhận xét.
3. Vận dụng, trải nghiệm:
* Bài 4.
- Gọi HS nêu YC.
- Bài toán yêu cầu làm gì?
- GV mời HS chia sẻ kết quả(đọc miệng).
- YCHS làm bài vào vở.
với số 345,6 hơn số 345,7)
Số 345, 618 làm tròn đến hàng phần
trăm là 345,62. (Vì số 345,618 gần
với số 345,62 hơn số 345,61)
- HS nhận xét, chữa bài.
- HS lắng nghe.
- HS nêu yêu cầu.
- Bài toán yêu cầu tìm đường giúp
bạn Thu.
- HS thảo luận nhóm đôi và trình bày
kết quả.
- HS làm bài vào vở
Ta có: 0,75 < 1,25 và 0,352 < 0,37.
Vậy Thu đến thăm nhà bạn An.
- HS nhận xét, chữa bài.
- GV mời HS nhận xét.
4. Củng cố, dặn dò:
- Tiết học hôm nay củng cố những kiến
- HS chia sẻ.
thức nào ?
- GV nhận xét.
- HS lắng nghe.
- Em đã gặp PS, HS trong các bài toán
nào?
- NX tiết học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY(NẾU CÓ):
...…………………………………………………………………………………...
……………………………………………………………………………………………
…..
----------------------------------------------------------------------------------------------
 








Các ý kiến mới nhất