Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

ĐỀ THI CKI NĂM 25-26

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Chiến
Ngày gửi: 21h:31' 14-01-2026
Dung lượng: 150.6 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích: 0 người
UBND PHƯỜNG ĐÔ VINH
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Họ và tên: …………………………………
Lớp: ……. SBD: …….
Ngày kiểm tra: ……/ ……/ ………
Số tờ (ghi 2 chữ số): ……

KIỂM TRA CUỐI K Ì 1
Năm học: 2025-2026
Môn: Toán Khối: 8
Phân phối chương trình: Tiết 41 +29
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

------------------------------------------------------------------------------------------1. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN TOÁN – LỚP 8

Mức độ đánh giá

T
T

1

Chủ đề/
Chương

Biểu
thức đại
số

Nội
dung/đơn vị
kiến thức

Hằng
đẳng
thức.
Phân
tích đa
thức
thành
nhân tử
Phân thức
đại số.
Tính chất
cơ bản của
phân thức
đại số.
Các phép
toán cộng,
trừ, nhân,
chia các

Tỉ
lệ
%
điể
m

Tổng

TNKQ
Nhiều lựa
chọn
Vậ
Biế Hi
n
t
ểu dụ
ng

“Đúng/Sai
Bi
ết

Hi
ểu

Vậ
n
dụ
ng

Trả lời ngắn
Bi
ết

Hi
ểu

V
ận
dụ
ng

Tự luận

Biết

Hi
ểu

Vậ
n
dụ
ng

Biế
t

Hiể
u

Vậ
n
dụ
ng

1

1

1

1

2

3

0,2
5

0,2
5

1,0

0,2
5

1,2
5

1,5

2,5
%

2,5
%

10
%

2,5
%

1,2
5%

15
%

1

1

1

1

0,2
5
2,5
%

0,2
5
2,5
%

0,2
5
2,5
%

0,2
5
2,5
%

1
0,5
5%

1

3

0,5

1,0

5%

10
%

phân thức
đại số.

Định

Định lý
2
Pythag Pythagore
ore
Tính chất
và dấu
Tứ
hiệu nhận
3
giác
biết các tứ
giác đặc
biệt
Thu thập,
phân loại,
tổ chức dữ
liệu theo
các tiêu
chí cho
trước
Mô tả và
biểu diễn
dữ liệu
Thu
trên các
thập
bảng, biểu
4
và tổ
đồ
chức
Hình
dữ liệu
thành và
giải quyết
vấn đề
đơn giản
xuất hiện
từ các số
liệu và
biểu đồ
thống kê
đã có

1

1

0,2
5
2,5
%

0,2
5
2,5
%

1

1

1,0

0,5

10
%

5%

2

2

1,2
5
12,
5%

0,7
5
7,5
%

4
2,0
20
%

2

1

1

1

2

3

1

3

7

0,5

0,2
5

1,
0

0,5

1,0

1,0

0,2
5

2,0

3,2
5

5%

2,5
%

10
%

5%

10
%

10
%

2,5
%

20
%

32,
5%

1

1

1

0,2
5

0,2
5

0,2
5

2,5
%

2,5
%

2,5
%

1

1

2

2

0,2
5

1,
0

1,2
5

1,2
5

2,5
%

10
%

12,
5%

12,
5%

1

1

1

1

2

0,2
5

0,5

0,2
5

0,5

0,7
5

2,5
%

5%

2,5
%

5%

7,5
%

Tổng số câu

6

4

2

1

1

1

1

1

5

8

6

8

Tổng số điểm

3,0

2,0

2,0

3,0

3,0

3,0

4,0

Tỉ lệ%

30%

20%

20%

30%

30
%

30
%

40
%

Số câu hỏi theo mức độ nhận t
TT

Chủ đề

Mức độ đánh giá

Nhận
biết

Thông
hiểu

Vận dụn
Vận dụng

A. SỐ VÀ ĐẠI SỐ

1. Hằng đẳng
thức. Phân
tích đa thức
thành nhân
tử

1

BIỂU
THỨC
ĐẠI SỐ
2. Phân thức
đại số. Tính
chất cơ bản
của phân
thức đại số.
Các phép
toán cộng,
trừ, nhân,
chia các phân
thức đại số

2

B. HÌNH HỌC – ĐO LƯỜNG

Định lí
Pythagor
e

3. Định lí
Pythagore

Nhận biết:
1TD
– Nhận biết được các khái niệm: đồng nhất
thức, hằng đẳng thức.
Thông hiểu:
Mô tả được các hằng đẳng thức: bình
phương của tổng và hiệu; hiệu hai bình
phương; lập phương của tổng và hiệu; tổng
và hiệu hai lập phương.
Vận dụng:
– Vận dụng được các hằng đẳng thức để
phân tích đa thức thành nhân tử ở dạng: vận
dụng trực tiếp hằng đẳng thức;
– Vận dụng hằng đẳng thức thông qua
nhóm hạng tử và đặt nhân tử chung.
Nhận biết:
– Nhận biết được các khái niệm cơ bản về
phân thức đại số: định nghĩa; điều kiện xác
1TD
định; giá trị của phân thức đại số; hai phân
thức bằng nhau.
Thông hiểu:
– Mô tả được những tính chất cơ bản của
phân thức đại số.
Vận dụng:
Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết
hợp, phân phối của phép nhân đối với phép
cộng, quy tắc dấu ngoặc với phân thức đại
số đơn giản trong tính toán.
Nhận biết: Phát biểu được định lý
Pythagore.
Thông hiểu: Xác định được các yếu
tố trong tam giác vuông để áp dụng
định lý.
Vận dụng cao:
– Tính được độ dài cạnh trong tam giác
vuông bằng cách sử dụng định lí Pythagore.
– Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với việc vận dụng định lí Pythagore (ví
dụ: tính khoảng cách giữa hai vị trí).

1TD

1GQVĐ

1TD

1GQVĐ

1TD
2TD

1TD
1GQVĐ

- Nhận biết: Nhận biết được các
loại tứ giác đặc biệt dựa vào hình vẽ
hoặc mô tả tính chất
4 Tứ giác.
Tính chất và - Thông hiểu: Trình bày và phân
dấu hiệu
biệt được các tính chất, dấu hiệu
3
Tứ giác
nhận biết các nhận biết của từng loại tứ giác.
tứ giác đặc
- Vận dụng: Vận dụng tính chất và
biệt
dấu hiệu nhận biết để chứng minh
một tứ giác là tứ giác đặc biệt hoặc
giải bài toán liên quan.
C. MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ
Nhận biết: Nhận biết được cách thu
5. Thu thập,
thập, phân loại và tổ chức dữ liệu
phân loại,
theo tiêu chí cho trước.
tổ chức dữ
liệu theo các
tiêu chí cho
trước
6. Mô tả và
Nhận biết:
biểu diễn dữ
Nhận biết được mối liên hệ toán học đơn
liệu trên các
giản giữa các số liệu đã được biểu diễn. Từ
bảng, biểu đồ đó, nhận biết được số liệu không chính xác
Thu
trong những ví dụ đơn giản.
thập và
4
Thông hiểu: Đọc, mô tả và biểu
tổ chức
diễn dữ liệu trên bảng, biểu đồ (cột,
dữ liệu
đoạn thẳng…).

7. Hình thành
và giải quyết Vận dụng: Phân tích số liệu, biểu
đồ để giải quyết vấn đề thực tế đơn
vấn đề đơn
giản.
giản
xuất
hiện từ các số
liệu và biểu
đồ thống kê
đã có
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

2TD
1GQV
Đ
1TD

3GQVĐ

1TD

1TD

1TD

1TD
1GQVĐ

30%

60%

30%

30%
1
40%

UBND PHƯỜNG ĐÔ VINH
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Họ và tên: …………………………………
Lớp: ……. SBD: …….
Ngày kiểm tra: ……/ ……/ ………
Số tờ (ghi 2 chữ số): ……

KIỂM TRA CUỐI K Ì 1
Năm học: 2025-2026
Môn: Toán Khối: 8
Phân phối chương trình: Tiết 41 +29
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

------------------------------------------------------------------------------------------Đề 01
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1. Khai triển ( A−B )2 ta được
A. A2−2 AB−B2
B. A2 +2 AB+ B2
C. A2−2 AB +B 2
D. A2−B2
Câu 2. Phân tích đa thức 4 x2 −9 y 2 thành nhân tử, ta được?
A. (4 x−9 y )(4 x +9 y )
B. (2 x−3 y)( 2 x +3 y)
2
C. (4 x−9 y )
D. (4 x2 −9 y 2 ¿ (4 x 2 +9 y 2)
Câu 3. Tìm giá trị của phân thức A=
A. A=8

B. A=4

3 x−1
khi x=3 ?
x +1

Câu 4. Điền đa thức thích hợp vào chỗ chấm sao cho

C. A=2

( x− y )
1
=
( x + y )(x− y) …
C. x + y

D. A=3

A. x− y
D. ( x + y )( x− y)
B. ( x− y )2
Câu 5. Trong tam giác vuông, cạnh huyền là:
A. cạnh lớn nhất
B. cạnh nhỏ nhất
C. cạnh góc vuông
D. cạnh trung bình
Câu 6. Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông 6 cm và 8 cm, cạnh huyền bằng:
A. 10 cm
B. 14 cm
C. 48 cm
D. 7 cm
Câu 7. Tổng số đo các góc trong một tứ giác là:
A. 1800
B. 2700
C. 90 0
D. 3600
Câu 8. Hình bình hành có một góc vuông là:
A. hình thoi
B. hình vuông
C. hình chữ nhật
D. hình thang
Câu 9. Để biết chiều cao trung bình của học sinh lớp 8, cách thu thập dữ liệu phù hợp là:
A. làm thí nghiệm
B. đo chiều cao học sinh
C. quan sát
D. dự đoán
Câu 10. Dữ liệu nào không hợp lí khi thống kê số học sinh nghỉ học trong ngày?
A. 0
B. 2
C. –1
D. 5
Câu 11. Biểu đồ cột dùng để:
A. chứng minh định lí
B. so sánh số liệu
C. giải phương trình
D. vẽ hình học
Câu 12. Số trung bình cộng của 4 và 6 là:
A. 4
B. 5
C. 6
D. 10
II. ĐÚNG – SAI (2,0 điểm)
Câu 13.
Câu 14.
a) (a+b)2=a2+2ab+b2
b) (a−b)2=a2−b2
c) x2−9=(x−3)(x+3)

a) Trong tam giác vuông, bình phương cạnh huyền
bằng tổng bình phương hai cạnh góc vuông
b) Hình chữ nhật có bốn cạnh bằng nhau
c) Hình thoi có hai đường chéo vuông góc

d) Tổng các góc của tứ giác bằng 3600
d) Phân thức
xác định với mọi x
III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)
c) Phát biểu định lí Pythagore
Câu 15.
a) Viết hằng đẳng thức (a−b)2
d) Kể tên bốn tứ giác đặc biệt
b) Điều kiện xác định của phân thức là gì?
Câu 16.Cho bảng số liệu biểu diễn số sản phẩm bán được của một cửa hàng trong 4 tháng như sau:
1

2

3

4

Tháng
Số sản phẩm
25
40
35
20
a)Tháng nào bán được nhiều sản phẩm nhất?
b)Tháng nào bán được ít sản phẩm nhất?
c) Tính số sản phẩm bán được trung bình mỗi tháng.
d)Nếu cửa hàng tổ chức khuyến mãi vào các tháng bán dưới mức trung bình, đó là những tháng nào?
IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 17. (0,5đ) Rút gọn biểu thức:

x 3 x−6
x (−6)
.
+
.
(x ≠ 4; x ≠ -1 )
x−4 x+1 x−4 x+1

Câu 18. (2,0đ). Cho tam giác ABC vuông tại B có BD là đường trung tuyến. Kẻ DE vuông góc với AB
tại E và kẻ DF vuông góc với BC tại F.
a. Chứng minh BEDF là hình chữ nhật
b. Tứ giác BFDA là hình gì? Vì sao?
c. Lấy G đối xứng với D qua BC, chứng minh BDCG là hình thoi
d. Biết AB = 6 cm , BC = 8 cm. Tính EF
Câu 19.(0,5đ ). BẢNG DỮ LIỆU SỐ SẢN PHẨM BÁN ĐƯỢC
Ngày
Ngày 1
Ngày 2
Ngày 3
Ngày 4
Ngày 5
Số sản phẩm bán được
40
45
55
50
60
So sánh số sản phẩm bán được trong ngày thứ ba với số sản phẩm bán trung bình mỗi ngày và cho biết
ngày thứ ba bán nhiều hơn hay ít hơn bao nhiêu sản phẩm so với mức trung bình.

UBND PHƯỜNG ĐÔ VINH
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Họ và tên: …………………………………
Lớp: ……. SBD: …….
Ngày kiểm tra: ……/ ……/ ………
Số tờ (ghi 2 chữ số): ……

KIỂM TRA CUỐI K Ì 1
Năm học: 2025-2026
Môn: Toán Khối: 8
Phân phối chương trình: Tiết 41 +29
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 01
I/ Phần trắc nghiệm: (3,0đ) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Đáp án
C
B
C
C
A
A
D
C
B
C
B
II. Đúng sai
Câu 13.
a
b
c
Đ
S
Đ
Câu 14
a
b
c
Đ
S
Đ
III.Trả lời ngắn
Câu 15
a) (a−b)2=a2−2ab+b2
b) Phân thức xác định khi mẫu thức khác 0.
c) Trong tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc
vuông
d) Ví dụ: hình chữ nhật / hình vuông / hình thoi / hình bình hành
Câu 16

12
B
d
S
d
Đ

0,25
0,25
0,25
0,25

Trung bình mỗi tháng:
a) Tháng bán nhiều nhất: Tháng 2
b) Tháng bán ít nhất: Tháng 4
c) Trung bình: 30 sản phẩm/tháng
d) Tháng bán dưới mức trung bình: Tháng 1 và Tháng 4

0,25
0,25
0,25
0,25

VI/ Phần tự luận: (3.0đ)
Bài

Đáp án

Điểm
0,25

17
0,25
18

a

b

Xét tứ giác BEDF có:
0
^
EBF =90 (∆ ABC vuông tại B)
0
^
DEB=90 (DE ⊥ AB)
0
^
DFB=90 ( DF ⊥ BC )

0,25

Vậy tứ giác BEDF là hình chữ nhật
0
Do BEDF là hình chữ nhật => AB // FD và ^
EBF =^
BFD=90
nên BFDA là hình thang vuông

0,25
0,25
0,25

∆ ABC vuông tại B, có BD là đường trung tuyến nên BD=

AC
=DC
2

⇒ ∆ BDC cân tại D
Có DF ⊥ BC nên DF là đường cao đồng thời là đường trung tuyến của ∆ BDC
⇒ BF=FC

c

Xét tứ giác BDCG có:
FD = FG (G đối xứng với D qua F)
BF=FC (cmt)
⇒ Tứ giác BDCG là hình bình hành
Lại có: BD = DC
Vậy tứ giác BDCG là hình thoi
Áp dụng định lý Pytago vào ∆ ABC vuông tại B ta có

0,25

0,25

d
Lại có BD=

19

0,25

AC 10
= =5 cm
2
2

Suy ra EF = BD = 5 cm (BEDF hcn)
Tổng số sản phẩm bán được : 40 + 45 + 55 + 50 +60 = 250 ( sản phẩm)
Số sản phẩm bán trung bình mỗi ngày 250 :5 = 50 (sản phẩm)
Số sản phẩm bán ngày thứ 3 nhiều hơn là : 55 - 50 = 5 (sản phẩm)
Học sinh có cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa câu đó.

0,25
0,25
0,25

UBND PHƯỜNG ĐÔ VINH
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Họ và tên: …………………………………
Lớp: ……. SBD: …….
Ngày kiểm tra: ……/ ……/ ………
Số tờ (ghi 2 chữ số): ……

KIỂM TRA CUỐI K Ì 1
Năm học: 2025-2026
Môn: Toán Khối: 8
Phân phối chương trình: Tiết 41 +29
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

Đề 02
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng nhất
Câu 1. Khai triển ( A+ B )2 ta được
A. A2−2 AB−B2
B. A2 +2 AB+ B2
C. A2−2 AB +B 2
D. A2−B2
2
Câu 2. Phân tích đa thức x −16 thành nhân tử, ta được?
A.(x−4)2
B.(x +4 )2



C.(x−4) (x+ 4)
D. x ( x−16)
Câu 3. Tìm giá trị của phân thức A=
A. A=8

B. A=4

3 x +1
khi x=3 ?
x−1

Câu 4. Điền đa thức thích hợp vào chỗ chấm sao cho

C. A=5

( x+ y )
1
=
( x + y )(x− y) …
C. x + y

D. A=3

A. x− y
D.( x + y )( x− y)
B.( x− y )2
Câu 5. Trong tam giác vuông, hai cạnh tạo thành góc vuông gọi là
A. cạnh huyền
B. cạnh bên
C. cạnh góc vuông
D. đường cao
Câu 6. Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông dài 5 cm và 12 cm thì cạnh huyền dài
A. 13 cm
B. 17 cm
C. 10 cm
D. 144 cm
Câu 7. Tổng số đo các góc trong một tứ giác là:
A.1800
B.2700
C.90 0
D. 3600
Câu 8. Hình thoi có thêm một góc vuông là
A. hình chữ nhật
B. hình bình hành
C. hình vuông
D. hình thang
Câu 9. Để biết số học sinh thích môn Toán trong lớp, cách thu thập dữ liệu phù hợp nhất là
A. đo đạc
B. điều tra, hỏi ý kiến
C. làm thí nghiệm
D. dự đoán
Câu 10. Dữ liệu nào không hợp lí khi thống kê số học sinh nghỉ học trong ngày?
A. 0
B. 2
C. –1
D. 5
Câu 11. Biểu đồ cột dùng để:
A. chứng minh định lí
B. so sánh số liệu
C. giải phương trình
D. vẽ hình học
Câu 12. Số trung bình cộng của 6; 8 và 10 là
A. 8
B. 9
C. 7
D. 24
II. ĐÚNG – SAI (2,0 điểm) Ghi Đ (đúng) hoặc S (sai) vào mỗi ý.
Câu 13.
Câu 14.
a) (a - b)2 = a2+2ab+b2
b) (a − b)2 = a2−b2
c) x2 − 6 = (x−3)(x+3)

a) Trong tam giác vuông, cạnh huyền là cạnh lớn
nhất
b) Hình chữ nhật có bốn góc vuông
c) Hình bình hành có hai đường chéo bằng nhau
d) Tổng các góc trong tứ giác bằng 3600

d) Phân thức

xác định với mọi x

III. TRẢ LỜI NGẮN (2,0 điểm)

Câu 15.

a) Viết hằng đẳng thức (a−b)2

c) Phát biểu định lí Pythagore
d) Kể tên bốn tứ giác đặc biệt

b) Điều kiện xác định của biểu thức
Câu 16.Cho bảng số liệu biểu diễn số sản phẩm bán được của một cửa hàng trong 4 tháng như sau:
1
2
3
4
Tháng
Số sản phẩm
25
40
35
20
a)Tháng nào bán được nhiều sản phẩm nhất?
b)Tháng nào bán được ít sản phẩm nhất?
c) Tính số sản phẩm bán được trung bình mỗi tháng.
d)Nếu cửa hàng tổ chức khuyến mãi vào các tháng bán dưới mức trung bình, đó là những tháng nào?
IV. TỰ LUẬN (3,0 điểm)

Câu 17. (0,5đ) Rút gọn biểu thức :
(x ≠ - 1 ; x ≠ 3 )
Câu 18. (2,0đ). Cho tam giác ABC vuông tại B có BD là đường trung tuyến. Kẻ DE vuông góc với AB
tại E và kẻ DF vuông góc với BC tại F.
a. Chứng minh BEDF là hình chữ nhật
b. Chứng minh EFCA là hình bình thang
c. Lấy G đối xứng với D qua F, chứng minh BADG là hình bình hành
d. Biết AB = 6 cm , BC = 8 cm. Tính EF
Câu 19 (0,5 đ). Biểu đồ cột dưới đây biểu diễn số học sinh tham gia Câu lạc bộ Toán của lớp 8A trong
4 tuần.
Tuần
1
2
3
4
Số học sinh
20
24
28
24
a) Tuần nào số học sinh tham gia tăng so với tuần trước?
b) Nhà trường quy định: Tuần nào có từ 25 học sinh trở lên thì được tổ chức sinh hoạt ngoài trời.
Hỏi Câu lạc bộ được tổ chức sinh hoạt ngoài trời vào những tuần nào?

UBND PHƯỜNG ĐÔ VINH
TRƯỜNG THCS TRẦN QUỐC TOẢN
Họ và tên: …………………………………
Lớp: ……. SBD: …….
Ngày kiểm tra: ……/ ……/ ………
Số tờ (ghi 2 chữ số): ……

KIỂM TRA CUỐI K Ì 1
Năm học: 2025-2026
Môn: Toán Khối: 8
Phân phối chương trình: Tiết 41 +29
Thời gian làm bài: 90 phút
(không kể thời gian phát đề)

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM ĐỀ 02
I/ Phần trắc nghiệm: (3,0đ) Mỗi câu đúng cho 0,25 điểm
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Đáp án
B
C
C
A
C
A
D
C
B
C
B
II. Đúng sai
Câu 13.
a
b
c
S
S
S
Câu 14
a
b
c
Đ
Đ
S
III.Trả lời ngắn
Câu 15
a) (a−b)2=a2−2ab+b2
b) Phân thức xác định khi mẫu thức khác 0 => x – 2 # 0 => x # 2
c) Trong tam giác vuông, bình phương cạnh huyền bằng tổng bình phương hai cạnh góc
vuông
d) Ví dụ: hình chữ nhật / hình vuông / hình thoi / hình bình hành
Câu 16

12
A
d
S
d
Đ

0,25
0,25
0,25
0,25

Trung bình mỗi tháng:
a) Tháng bán nhiều nhất: Tháng 2
b) Tháng bán ít nhất: Tháng 4
c) Trung bình: 30 sản phẩm/tháng
d) Tháng bán dưới mức trung bình: Tháng 1 và Tháng 4

0,25
0,25
0,25
0,25

VI/ Phần tự luận: (3.0đ)
Bài

Đáp án

Điểm

0,25

17

0,25

18

Xét tứ giác BEDF có:
0
^
EBF =90 (∆ ABC vuông tại B)
a

b

^
DEB=900 (DE ⊥ AB)
0
^
DFB=90 ( DF ⊥ BC )

0,25

Vậy tứ giác BEDF là hình chữ nhật
Xét ∆ BEF và ∆ FDC
Có EF = DB (BEDF hcn)
DB = AC/2 (BD là đường trung tuyến ∆ ABC vuông tại B)
= >EF = DC (1)
EB = FD (BEDF hcn)(2)
0
Ta có: ^
EBF =^
CFD=90 (3)
Vậy: ∆ BEF=∆ FDC (cgv−ch)
¿> ^
BFE= ^
FCD (hai góc tương ứng)
= > EF // AC nên EFCA là hình thang

0,25

∆ ABC vuông tại B, có BD là đường trung tuyến nên BD=

0,25

AC
=DC
2

⇒ ∆ BDC cân tại D
Có DF ⊥ BC nên DF là đường cao đồng thời là đường trung tuyến của ∆ BDC
⇒ BF=FC

c

d

19

Xét tứ giác BDCG có:
FD = FG (G đối xứng với D qua F)
BF=FC (cmt)
⇒ Tứ giác BDCG là hình bình hành
Lại có: BD = DC
Vậy tứ giác BDCG là hình thoi
= > BG // DC và BG = DC hay BG // AD và BG = AD nên BADG là hình bình hành
Áp dụng định lý Pytago vào ∆ ABC vuông tại B ta có

0,25

0,25

0,25

0,25
Lại có BD=

AC 10
= =5 cm
2
2

Suy ra EF = BD = 5 cm (BEDF hcn)
a) Số học sinh tham gia tăng so với tuần trước ở:
Từ tuần 1 → tuần 2 (20 → 24)

0,25
0,25
0,25

Từ tuần 2 → tuần 3 (24 → 28)
Trả lời: Tuần 2 và tuần 3.
b) Tuần có từ 25 học sinh trở lên:
Tuần 3 có 28 học sinh (đạt yêu cầu)Câu lạc bộ được tổ chức sinh hoạt ngoài trời vào
tuần 3
Học sinh có cách giải khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa câu đó.
 
Gửi ý kiến