Dai so 8 Bai tap cuoi chuong 6 va On tap thi hoc ky 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Tuấn Anh
Ngày gửi: 14h:05' 08-05-2024
Dung lượng: 551.2 KB
Số lượt tải: 87
Nguồn:
Người gửi: Trương Hoàng Tuấn Anh
Ngày gửi: 14h:05' 08-05-2024
Dung lượng: 551.2 KB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích:
0 người
TOÁN TOÁN 8 CTST
TUẦN 20,21
TRƯỜNG THCS THUẬN PHÚ
Tổ: TOÁN-TIN
KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM HỌC 23-24
HỌC KỲ II
TUẦN :32
Tiết PPCT: 79
CHƯƠNG ĐẠI SỐ:
CHƯƠNG 6. PHƯƠNG TRÌNH (9 tiết)
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 6
I. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh có khả năng:
1. Về kiến thức:
- Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình bậc nhất.
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
- NL tự chủ và tự học trong tìm tòi, khám phá.
- NL giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm.
- NL giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành và vận dụng.
* Năng lực đặc thù: tư duy và lập luận toán học, mô hình hóa toán học, sử dụng công cụ toán
học, các phương tiện học toán.
3. Về phẩm chất:
- Yêu nước, nhân ái.
- Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, máy chiếu, máy tính cầm tay.
2. Học sinh: đồ dùng học tập.
III. Tiến trình dạy học:
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
TRƯỜNG THCS THUẬN PHÚ
TỔ C/M: TOÁN – TIN
Họ và Tên: .......................................
Điểm
KIỂM TRA TX HỌC KỲ 2 (LẦN 2)
Môn: Toán – Lớp 8 ; Thời gian: 15'
(Không kể thời gian phát đề)
Lớp: .................................................
Nhận xét của giám khảo chấm bài
1. Trắc nghiệm khách quan: 3 điểm
Câu 1: Xác định hệ số a,b trong phương trình bậc nhất một ẩn: 2010x-2009=0 lần lượt
là?
A. a=2009;b=2010
B. a=2010;b=2009
C. a=2010;b=-2009
D. a=-2010;b=2009
Câu 2: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 2010-x=1
B. (x-1)(1-x)=0
C. (x-2009)2=2
D. 2009x2=-1
2
TOÁN TOÁN 8 CTST
Câu 3:
TUẦN 20,21
Thường ngày mẹ Lan chở đi học từ nhà đến trường mất x (giờ) do mẹ Lan còn đi
công việc. Thời gian Lan tự đi xe máy từ nhà đến trường nhanh hơn 2 giờ so với
mẹ chở đi. Biết quãng đường AB dài 20 (km). Biểu thức nào sau đây biểu thị vận
tốc Lan tự đi xe máy đến trường?
A.
B.
2. Tự luận: 7 điểm
Câu 4:
Giải phương trình: (5 điểm)
C. x-2
a) 6x-2=4
c)
b) 6x2-8x+2=0
d)
e)
Ghi chú: Các câu đúng được 0,75 điểm là: ý a); b); d) ;f)
Các câu còn lại đúng được 1 điểm
D.
f)
Đáp án
Điểm
a) 6x-2=4
6x=6
x=1
KL: Vậy nghiệm của phương trình x=1
b) 6x2-8x+2=0
x1=0 (N)
6x2-6x-2x+2=0
0,5
0,25
6x(x-1)-2(x-1)=0
x2= (N)
KL: Vậy nghiệm của phương trình x={0;
2(x-1)(3x-1)=0
0,5
0,25
}
0,75
c)
0,25
KL: Vậy nghiệm của phương trình x=
d)
KL: Vậy nghiệm của phương trình x=0
0,5
0,25
0,75
e)
2
0,25
TOÁN TOÁN 8 CTST
TUẦN 20,21
KL: Vậy nghiệm của phương trình x=
0,5
f)
KL: Vậy nghiệm của phương trình x=0
0,25
Câu 5:
Giải bài toán bằng cách lập phương trình: (2 điểm)
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.Nếu tăng chiều rộng thêm 6
(m) và giảm chiều dài đi 5 (m) thì chu vi của mảnh vườn là 18 m. Tính diện tích mảnh vườn
hình chữ nhật đó:
Đáp án
Điểm
Gọi chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật là x (m)
Điều kiện: x>0
Chiều dài của mảnh vườn hình chữ nhật là 3x (m)
Sau khi tăng chiều rộng thêm 6 (m) ta được: x+6 (m)
Sau khi giảm chiều dài đi 5 (m) ta được: 3x-5 (m)
Theo đề bài ta có phương trình:
2(x+6+3x-5)=18
2(4x+1)=18
4x+1=9
4x=8
x=2 (TMĐK)
Ta có chiều rộng hình chữ là 2 (m); chiều dài hình chữ nhật là 6 (m)
Diện tích của mạnh vưỡn hình chữ nhật đó là 2.6=12 (m2)
0,75 đ
0,75 đ
0,25 đ
0,25 đ
Tiết 1+2:
1. Hoạt động 1: Khởi động
a) Mục tiêu: củng cố lại các kiến thức trọng tâm của chương 6.
b) Nội dung: làm các câu hỏi trắc nghiệm 1 - 6
c) Sản phẩm: câu trả lời trắc nghiệm.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
* GV giao nhiệm vụ học tập: hs hoạt động nhóm 1. D
để thảo luận 6 câu trắc nghiệm.
2. B
* HS thực hiện nhiệm vụ.
3. B
* Báo cáo, thảo luận
4. C
- HS trả lời các câu hỏi của giáo viên.
5. C
6. C
- HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của bạn.
* Kết luận, nhận định
- GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện
nhiệm vụ.
2
Tiến trình nội dung
TOÁN TOÁN 8 CTST
Hoạt động của GV - HS
- GV chuẩn hóa câu trả lời của HS.
TUẦN 20,21
Tiến trình nội dung
- GV nhận xét, đánh giá về việc thực hiện nhiệm vụ
của HS.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức. (KHÔNG)
3. Hoạt động 3: Luyện tập.
a) Mục tiêu: Cách giải của phương trình bậc nhất 1 ẩn.
b) Nội dung: thực hiện Bài tập 7, 8, 9 trong SGK trang 41
c) Sản phẩm: hoàn thành các bài tập 7, 8, 9 trong SGK trang 41
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
Tiến trình nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập: hs hoạt động nhóm Bài tập 7 SGK trang 41:
để thảo luận giải bài tập 7, 8, 9 SGK trang 41.
* HS thực hiện nhiệm vụ.
* Báo cáo, thảo luận
- HS trình bày bảng bài giải.
Vậy PT có nghiệm x = 3.
- HS quan sát, lắng nghe, nhận xét và nêu câu hỏi
phản biện.
- HS trả lời các câu hỏi phản biện.
* Kết luận, nhận định
Vậy PT có nghiệm
- GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện
nhiệm vụ.
- GV chuẩn hóa câu trả lời của HS.
- GV nhận xét, đánh giá về việc thực hiện nhiệm
vụ của HS.
Vậy PT có nghiệm x = 13.
Vậy PT có nghiệm
Bài tập 8 SGK trang 41:
2
.
TOÁN TOÁN 8 CTST
Hoạt động của GV - HS
TUẦN 20,21
Tiến trình nội dung
Vậy PT có nghiệm
.
Vậy PT có nghiệm
.
Vậy PT có nghiệm
.
Vậy PT có nghiệm
.
Bài tập 9 SGK trang 41:
Vậy PT có nghiệm
2
.
TOÁN TOÁN 8 CTST
Hoạt động của GV - HS
TUẦN 20,21
Tiến trình nội dung
Vậy PT có nghiệm
.
Vậy PT có nghiệm
.
Vậy PT có nghiệm
.
Tiết 3+4:
4. Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu: giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình bậc nhất.
b) Nội dung: thực hiện Bài tập 10, 11, 13, 14 trong SGK trang 42
c) Sản phẩm: hoàn thành các bài tập 10, 11, 13, 14 trong SGK trang 42
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
Tiến trình nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập: hs hoạt động nhóm Bài tập 10 SGK trang 42:
để thực hiện Bài tập 10, 11, 13, 14 trong SGK
Số áo
Số áo
trang 42.
may
may
* HS thực hiện nhiệm vụ.
trong 1
được
ngày
* Báo cáo, thảo luận
Kế
- HS trình bày bảng bài giải.
x
hoạc
30
- HS quan sát, lắng nghe, nhận xét và nêu câu hỏi
(
)
h
phản biện.
Thực
40
x + 20
- HS trả lời các câu hỏi phản biện.
tế
Số ngày
thực hiện
- Gọi x là số áo tổ phải may theo kế
* Kết luận, nhận định
- GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện hoạch, (
).
nhiệm vụ.
Ta có PT:
- GV chuẩn hóa câu trả lời của HS.
- GV nhận xét, đánh giá về việc thực hiện nhiệm
Giải PT, ta được x = 420 thỏa điều kiện.
vụ của HS.
Vậy số áo phải may theo kế hoạch là
2
TOÁN TOÁN 8 CTST
TUẦN 20,21
Hoạt động của GV - HS
Tiến trình nội dung
420 chiếc.
Bài tập 11 SGK trang 42:
Số câu
Điểm số
x
Trả lời
đúng
Trả lời
sai
5x
50 – x
2(50 – x)
- Gọi x là số câu trả lời đúng của An (
).
Ta có PT:
Giải PT, ta được x = 42 thỏa điều kiện.
Vậy số câu trả lời đúng là 42câu.
Bài tập 13 SGK trang 42:
VT
(km/h)
Dự
định
Thực
tế
QĐ
(km)
TG
(giờ)
x
50
(
)
50
40
- Gọi x là quãng đường AB (
Ta có PT:
).
Giải PT, ta được x = 300 thỏa điều kiện.
Vậy quãng đường AB dài 300 km.
Bài tập 14 SGK trang 42:
Ban đầu
Lúc sau
3x
3x + 3
Chiều
dài
HCN
Chiều
rộng
HCN
DT
2
x
(
)
3x2
x–2
(3x + 3)(x –
TOÁN TOÁN 8 CTST
TUẦN 20,21
Hoạt động của GV - HS
Tiến trình nội dung
HCN
2)
- Gọi x là chiều rộng của hình chữ nhật
(
).
Ta có PT:
Giải PT, ta được x = 28 thỏa điều kiện.
Vậy chiều rộng HCN là 28 m, chiều dài
HCN là 84 m.
Hướng dẫn tự học ở nhà
Hoạt động GV và HS
* GV giao nhiệm vụ:
- Ôn kiến thức của chương 6.
- Làm bài tập 12; 15; 16 SGK/42
- Chuẩn bị bài mới: Đọc trước nội
dung bài: “Mô tả xác suất bằng tỉ
số”.
* HS thực hiện nhiệm vụ ở nhà.
Sản phẩm
IV. LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG KIẾN THỨC
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hai phương trình tương đương là hai phương trình có
A. Một nghiệm giống nhau.
B. Hai nghiệm giống nhau.
C. Tập nghiệm giống nhau.
D. Tập nghiệm khác nhau.
Lời giải
Hai phương trình tương đương là hai phương trình có cùng tập nghiệm.Đáp án cần chọn là: C
Câu 2. Phương trình nào sau đây vô nghiệm.
A.
.
B.
.
C.
.
Lời giải
+)
+)
2
.
(vô nghiệm vì
).
D.
.
TOÁN TOÁN 8 CTST
TUẦN 20,21
+)
.
+)
Vậy phương trình
vô nghiệm.Đáp án cần chọn là: B.
Câu 3 Tập nghiệm của phương trình
A.
.
Lời giải
Ta có
B.
là
.
C.
Tập nghiệm của phương trình là
Câu 4. Số
.
D.
.Đáp án cần chọn là: A.
được gọi là nghiệm của phương trình
A.
Lời giải
.
B.
khi
C.
D.
Giá trị thỏa mãn
được gọi là nghiệm của phương trình
Đáp án cần chọn là: D
Câu 5. Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng.
A.
C.
Giải thích:
.
B.
.
với
.
và
Câu 6. Phương trình
A.
.
Giải thích:
.
D.
Phương trình dạng
bậc nhất một ẩn.
.
là hai số đã cho và
được gọi là phương trình
có nghiệm là:
B.
.
C.
.
D.
.
Ta có
Vậy phương trình có nghiệm
.
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?
a)
;
b)
d)
;
e)
Câu 2. Giải các phương trình sau:
a)
;
2
;
;
c)
f)
;
.
ĐS:
.
TOÁN TOÁN 8 CTST
b)
c)
d)
e) .
;
;
;
.;
;
f)
g)
h)
i)
TUẦN 20,21
;
;
;
ĐS:
ĐS:
ĐS:
ĐS:
.
.
.
.
ĐS:
.
ĐS:
.
ĐS:
ĐS:
.
.
j)
.
ĐS:
Câu 3. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
a)
;
b)
;
c)
d)
;
e)
;
f)
Bài 4. Giải các phương trình sau:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 5. Bằng quy tắc chuyển vế, giải các phương trình sau
a)
.
b)
.
d)
.
Bài 6. Giải các phương trình sau:
a)
e)
;
b)
;
c)
;
.
;
.
c)
f)
.
.
ĐS:
.
ĐS:
.
ĐS:
d)
.
.
ĐS:
.
.
Bài 7. Giải các phương trình sau
a)
b)
c)
d)
2
;
ĐS:
;
;
;
ĐS:
ĐS:
ĐS:
.
.
.
.
TOÁN TOÁN 8 CTST
e)
TUẦN 20,21
;
ĐS:
f)
.
V. RÚT KINH NGHIỆM:
ĐS:
.
.
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Ngày soạn: 1/4/2024
Ngày dạy: 6/4/2024
KÝ DUYỆT TỔ CHUYÊN MÔN
GIÁO VIÊN BỘ MÔN
TRƯỜNG THCS THUẬN PHÚ
Tổ: TOÁN-TIN
KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM HỌC 23-24
HỌC KỲ II
TUẦN :33
Tiết PPCT: 80
CHƯƠNG ĐẠI SỐ: Chương 5 và Chương 6
ÔN TẬP
ÔN TẬP THI CUỐI HỌC KỲ II
I. MỤC TIÊU:
I. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh có khả năng:
1. Về kiến thức:
* Đại số: Kiến thức các bài học ở các chương 5, 6 ,9
- Giải phương trình bậc nhất một ẩn, Các phương trình đưa về phương trình bậc nhất một
ẩn.
- Các bài tập về hàm số và đồ thị:Tìm hệ số góc, vẽ đồ thị ,tìm điều kiện để hai đường
thẳng song song, cắt nhau….
- Giải bài toán bằng cách lập phương trình
- Các bài tập vận dụng kiến thức chương 9 “ Một số yếu tố xác xuất”
* Hình học: Kiến thức các bài học ở các chương 7, 8
- Các bài tập tính độ dài đoạn thẳng vận dụng định lí Talet, Tính chất chất đường phân
giác trong tam giác…..
- Các bài tập vận dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, hai tam giác vuông.
- Chứng minh hai tam giác đồng dạng
- Chứng minh hệ thức…
* Các bài tập trong SGK : Bài tập cuối chương 5,6,7,8,9, bài 1,2,3,4,5,6,7 trang 26, bài
2,3,4,5 trang 36 bài 1,2,3,4,5,6 trang 40 SGK, các bài1,2,4,5 trang 50 , bài 1,2,4,5 trang 57 ,bài
3,4, 5 trang 65- 66, bài 4,5,7 trang 76 .
2
TOÁN TOÁN 8 CTST
TUẦN 20,21
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
- NL tự chủ và tự học trong tìm tòi, khám phá.
- NL giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm.
- NL giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành và vận dụng.
* Năng lực đặc thù: tư duy và lập luận toán học, mô hình hóa toán học, sử dụng công cụ toán
học, các phương tiện học toán.
3. Về phẩm chất:
- Yêu nước, nhân ái.
- Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, máy chiếu, máy tính cầm tay, máy tính xách tay, đề
cương, tài liệu ôn tập.
2. Học sinh: đồ dùng học tập, tài liệu, đề cương ôn tập giáo viên cấp cho.
III. Tiến trình dạy học:
Nhiệm vụ của học sinh: Tự giác, nghiêm túc trả lời tất cả các câu hỏi trong đề.
Nhiệm vụ của giáo viên: Quan sát, giúp đỡ và hỗ trợ những học sinh đang còn khó
khăn, vướng mắt trong quá trình làm bài. Sửa bài và ôn tập cho học sinh.
I. Trắc Nghiệm Khách Quan: 20 câu
Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
A.
B.
Câu 2. Biết
A.
C.
D.
là hàm số bậc nhất biến số . Khi đó hệ số a, b lần lượt là
B.
C.
D.
Câu 3. Cho hàm số y=2x-1. Tính f(-1) ta được
A. -3
B. 3
C. 5
D. -1
Câu 4. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
A.
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 5. Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
A.
2
B.
TOÁN TOÁN 8 CTST
TUẦN 20,21
Câu 6. Đường thẳng
A. Góc nhọn
tạo với trục Ox một góc như thế nào?
B. Góc tù
Câu 7. Cho mặt phẳng tọa độ
Khi đó tọa độ của điểm
A.
C. Góc vuông
và điểm
(như hình vẽ).
là:
B.
C.
D.
Câu 8. Đồ thị của hàm
và hàm số
đó các hệ số a và hệ số b phải thỏa mãn điều kiện gì?
A.
D. Góc bẹt
B.
là hai đường thẳng song song, khi
C.
D.
Câu 9. Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất một
ẩn ?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là
A.
Câu 11.
A.
B.
C.
D.
C.
D.
là nghiệm của phương trình
B.
Câu 12. Gọi (km) là chiều dài quãng đường AB. Biểu thức biểu thị vận tốc một xe đạp đi từ
A đến B trong 5 giờ là
A.
B.
C.
Câu 13. Một hình chữ nhật có chiều rộng
hình chữ nhật đó là
A.
B.
D.
(m) và chiều 10 m. Biểu thức biểu thị diện tích
C.
D.
Câu 13. Hai đường thẳng y=mx và y=x song song khi nào?
A. m=0
2
B. m=1
C. m=2
D. m=x
TOÁN TOÁN 8 CTST
TUẦN 20,21
Câu 14. Một xe ô tô chạy với vận tốc
đi được trong thời gian
A.
. Hàm số biểu thị quãng đường
mà ô tô
là
B.
C.
D.
Câu 15. Cho hàm số y=2x-1. Tính f(0) ta được
A. -3
B. 2
C. 5
Câu 16. Cho mặt phẳng tọa độ
và điểm
D. -1
(như hình vẽ).
Khi đó tọa độ của điểm
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Đồ thị của hàm
và hàm số
số a nhận những giá trị nào sau đây?
A.
B.
là hai đường thẳng cắt nhau, khi đó hệ
C.
D.
Câu 18. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số
A.
là:
B.
với trục hoành là:
C.
D.
Câu 19. Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất
một ẩn ?
A.
B.
Câu 20. Cho biết
A.
C.
D.
là nghiệm của phương trình nào sau đây?
B.
C.
D.
II. Tự luận:
Câu 1. Cho đường thẳng (d): y=ax+4
a) Tìm hệ số a biết (d) đi qua một điểm có tọa độ M(1;-2)
b) Vẽ đồ thị hàm số của (d) với a vừa xác định
c) Lập phương trình đường thẳng y=ax+b biết nó song song với (d) và đi qua điểm A(-1;3)
Câu 2. Cho hai đường thẳng (d): y=2x-1 và (d'): y=mx+3
a) Tìm m để (d) song song với (d')
2
TOÁN TOÁN 8 CTST
TUẦN 20,21
b) Tìm m để (d) cắt (d')
c) Tìm m để (d') cắt y=2x-1 tại một điểm có tung độ bằng 1
d) Tìm m để (d') cắt y=x-13 tại một điểm thuộc trục hoành
Câu 3. Giải phương trình:
a) 2x - 3 = 5
b)
d)
e)
c)
f)
g)
Câu 6. Giải bài toán bằng cách lập phương trình
a) Một người đi xe máy từ Viên Thành đến Vinh với vận tốc 40 km/h. Lúc về người đó uống
rượu nên đi nhanh hơn với vận tốc 70 km/h và thời gian về cũng ít hơn thời gian đi 45 phút.
Tính quãng đường Viên Thành tới Vinh.
b) Một nhân viên giao hàng trong hai ngày đã giao được 95 đơn hàng. Biết số đơn hàng ngày
thứ hai giao được nhiều hơn ngày thứ nhất là 15 đơn. Tính số đơn hàng nhân viên đó giao được
trong ngày thứ nhất.
Câu 7. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Người gieo muốn nhận được kết quả gieo
là các số chia hết cho 2. Trong phép gieo này hãy cho biết:
a/ Phép thử là gì? Cho biết tổng số kết quả có thể xảy ra?
b/ Biến cố mà người gieo muốn nhận được là gì?
Câu 8. Nam gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất.
a/ A :“gieo được mặt có số chấm chia hết cho 3“.
b/ B :“gieo được mặt có số chấm lớn hơn 3“.
c/ C :“gieo được mặt có số chấm là số lẻ“.
d/ Nam thực hiện gieo 20 lần thì thấy có 10 lần là số chẵn. Tính xác suất thực nghiệm của biến
cố C? So sánh kết quả với câu c.
V. RÚT KINH NGHIỆM:
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Ngày soạn: 15/4/2024
Ngày dạy: 23/4/2024
KÝ DUYỆT TỔ CHUYÊN MÔN
2
GIÁO VIÊN BỘ MÔN
TUẦN 20,21
TRƯỜNG THCS THUẬN PHÚ
Tổ: TOÁN-TIN
KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM HỌC 23-24
HỌC KỲ II
TUẦN :32
Tiết PPCT: 79
CHƯƠNG ĐẠI SỐ:
CHƯƠNG 6. PHƯƠNG TRÌNH (9 tiết)
BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG 6
I. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh có khả năng:
1. Về kiến thức:
- Hiểu được khái niệm phương trình bậc nhất một ẩn và cách giải.
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình bậc nhất.
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
- NL tự chủ và tự học trong tìm tòi, khám phá.
- NL giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm.
- NL giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành và vận dụng.
* Năng lực đặc thù: tư duy và lập luận toán học, mô hình hóa toán học, sử dụng công cụ toán
học, các phương tiện học toán.
3. Về phẩm chất:
- Yêu nước, nhân ái.
- Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, máy chiếu, máy tính cầm tay.
2. Học sinh: đồ dùng học tập.
III. Tiến trình dạy học:
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ HỌC KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
TRƯỜNG THCS THUẬN PHÚ
TỔ C/M: TOÁN – TIN
Họ và Tên: .......................................
Điểm
KIỂM TRA TX HỌC KỲ 2 (LẦN 2)
Môn: Toán – Lớp 8 ; Thời gian: 15'
(Không kể thời gian phát đề)
Lớp: .................................................
Nhận xét của giám khảo chấm bài
1. Trắc nghiệm khách quan: 3 điểm
Câu 1: Xác định hệ số a,b trong phương trình bậc nhất một ẩn: 2010x-2009=0 lần lượt
là?
A. a=2009;b=2010
B. a=2010;b=2009
C. a=2010;b=-2009
D. a=-2010;b=2009
Câu 2: Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn?
A. 2010-x=1
B. (x-1)(1-x)=0
C. (x-2009)2=2
D. 2009x2=-1
2
TOÁN TOÁN 8 CTST
Câu 3:
TUẦN 20,21
Thường ngày mẹ Lan chở đi học từ nhà đến trường mất x (giờ) do mẹ Lan còn đi
công việc. Thời gian Lan tự đi xe máy từ nhà đến trường nhanh hơn 2 giờ so với
mẹ chở đi. Biết quãng đường AB dài 20 (km). Biểu thức nào sau đây biểu thị vận
tốc Lan tự đi xe máy đến trường?
A.
B.
2. Tự luận: 7 điểm
Câu 4:
Giải phương trình: (5 điểm)
C. x-2
a) 6x-2=4
c)
b) 6x2-8x+2=0
d)
e)
Ghi chú: Các câu đúng được 0,75 điểm là: ý a); b); d) ;f)
Các câu còn lại đúng được 1 điểm
D.
f)
Đáp án
Điểm
a) 6x-2=4
6x=6
x=1
KL: Vậy nghiệm của phương trình x=1
b) 6x2-8x+2=0
x1=0 (N)
6x2-6x-2x+2=0
0,5
0,25
6x(x-1)-2(x-1)=0
x2= (N)
KL: Vậy nghiệm của phương trình x={0;
2(x-1)(3x-1)=0
0,5
0,25
}
0,75
c)
0,25
KL: Vậy nghiệm của phương trình x=
d)
KL: Vậy nghiệm của phương trình x=0
0,5
0,25
0,75
e)
2
0,25
TOÁN TOÁN 8 CTST
TUẦN 20,21
KL: Vậy nghiệm của phương trình x=
0,5
f)
KL: Vậy nghiệm của phương trình x=0
0,25
Câu 5:
Giải bài toán bằng cách lập phương trình: (2 điểm)
Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài gấp 3 lần chiều rộng.Nếu tăng chiều rộng thêm 6
(m) và giảm chiều dài đi 5 (m) thì chu vi của mảnh vườn là 18 m. Tính diện tích mảnh vườn
hình chữ nhật đó:
Đáp án
Điểm
Gọi chiều rộng của mảnh vườn hình chữ nhật là x (m)
Điều kiện: x>0
Chiều dài của mảnh vườn hình chữ nhật là 3x (m)
Sau khi tăng chiều rộng thêm 6 (m) ta được: x+6 (m)
Sau khi giảm chiều dài đi 5 (m) ta được: 3x-5 (m)
Theo đề bài ta có phương trình:
2(x+6+3x-5)=18
2(4x+1)=18
4x+1=9
4x=8
x=2 (TMĐK)
Ta có chiều rộng hình chữ là 2 (m); chiều dài hình chữ nhật là 6 (m)
Diện tích của mạnh vưỡn hình chữ nhật đó là 2.6=12 (m2)
0,75 đ
0,75 đ
0,25 đ
0,25 đ
Tiết 1+2:
1. Hoạt động 1: Khởi động
a) Mục tiêu: củng cố lại các kiến thức trọng tâm của chương 6.
b) Nội dung: làm các câu hỏi trắc nghiệm 1 - 6
c) Sản phẩm: câu trả lời trắc nghiệm.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
* GV giao nhiệm vụ học tập: hs hoạt động nhóm 1. D
để thảo luận 6 câu trắc nghiệm.
2. B
* HS thực hiện nhiệm vụ.
3. B
* Báo cáo, thảo luận
4. C
- HS trả lời các câu hỏi của giáo viên.
5. C
6. C
- HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của bạn.
* Kết luận, nhận định
- GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện
nhiệm vụ.
2
Tiến trình nội dung
TOÁN TOÁN 8 CTST
Hoạt động của GV - HS
- GV chuẩn hóa câu trả lời của HS.
TUẦN 20,21
Tiến trình nội dung
- GV nhận xét, đánh giá về việc thực hiện nhiệm vụ
của HS.
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức. (KHÔNG)
3. Hoạt động 3: Luyện tập.
a) Mục tiêu: Cách giải của phương trình bậc nhất 1 ẩn.
b) Nội dung: thực hiện Bài tập 7, 8, 9 trong SGK trang 41
c) Sản phẩm: hoàn thành các bài tập 7, 8, 9 trong SGK trang 41
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
Tiến trình nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập: hs hoạt động nhóm Bài tập 7 SGK trang 41:
để thảo luận giải bài tập 7, 8, 9 SGK trang 41.
* HS thực hiện nhiệm vụ.
* Báo cáo, thảo luận
- HS trình bày bảng bài giải.
Vậy PT có nghiệm x = 3.
- HS quan sát, lắng nghe, nhận xét và nêu câu hỏi
phản biện.
- HS trả lời các câu hỏi phản biện.
* Kết luận, nhận định
Vậy PT có nghiệm
- GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện
nhiệm vụ.
- GV chuẩn hóa câu trả lời của HS.
- GV nhận xét, đánh giá về việc thực hiện nhiệm
vụ của HS.
Vậy PT có nghiệm x = 13.
Vậy PT có nghiệm
Bài tập 8 SGK trang 41:
2
.
TOÁN TOÁN 8 CTST
Hoạt động của GV - HS
TUẦN 20,21
Tiến trình nội dung
Vậy PT có nghiệm
.
Vậy PT có nghiệm
.
Vậy PT có nghiệm
.
Vậy PT có nghiệm
.
Bài tập 9 SGK trang 41:
Vậy PT có nghiệm
2
.
TOÁN TOÁN 8 CTST
Hoạt động của GV - HS
TUẦN 20,21
Tiến trình nội dung
Vậy PT có nghiệm
.
Vậy PT có nghiệm
.
Vậy PT có nghiệm
.
Tiết 3+4:
4. Hoạt động 4: Vận dụng
a) Mục tiêu: giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình bậc nhất.
b) Nội dung: thực hiện Bài tập 10, 11, 13, 14 trong SGK trang 42
c) Sản phẩm: hoàn thành các bài tập 10, 11, 13, 14 trong SGK trang 42
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV - HS
Tiến trình nội dung
* GV giao nhiệm vụ học tập: hs hoạt động nhóm Bài tập 10 SGK trang 42:
để thực hiện Bài tập 10, 11, 13, 14 trong SGK
Số áo
Số áo
trang 42.
may
may
* HS thực hiện nhiệm vụ.
trong 1
được
ngày
* Báo cáo, thảo luận
Kế
- HS trình bày bảng bài giải.
x
hoạc
30
- HS quan sát, lắng nghe, nhận xét và nêu câu hỏi
(
)
h
phản biện.
Thực
40
x + 20
- HS trả lời các câu hỏi phản biện.
tế
Số ngày
thực hiện
- Gọi x là số áo tổ phải may theo kế
* Kết luận, nhận định
- GV theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện hoạch, (
).
nhiệm vụ.
Ta có PT:
- GV chuẩn hóa câu trả lời của HS.
- GV nhận xét, đánh giá về việc thực hiện nhiệm
Giải PT, ta được x = 420 thỏa điều kiện.
vụ của HS.
Vậy số áo phải may theo kế hoạch là
2
TOÁN TOÁN 8 CTST
TUẦN 20,21
Hoạt động của GV - HS
Tiến trình nội dung
420 chiếc.
Bài tập 11 SGK trang 42:
Số câu
Điểm số
x
Trả lời
đúng
Trả lời
sai
5x
50 – x
2(50 – x)
- Gọi x là số câu trả lời đúng của An (
).
Ta có PT:
Giải PT, ta được x = 42 thỏa điều kiện.
Vậy số câu trả lời đúng là 42câu.
Bài tập 13 SGK trang 42:
VT
(km/h)
Dự
định
Thực
tế
QĐ
(km)
TG
(giờ)
x
50
(
)
50
40
- Gọi x là quãng đường AB (
Ta có PT:
).
Giải PT, ta được x = 300 thỏa điều kiện.
Vậy quãng đường AB dài 300 km.
Bài tập 14 SGK trang 42:
Ban đầu
Lúc sau
3x
3x + 3
Chiều
dài
HCN
Chiều
rộng
HCN
DT
2
x
(
)
3x2
x–2
(3x + 3)(x –
TOÁN TOÁN 8 CTST
TUẦN 20,21
Hoạt động của GV - HS
Tiến trình nội dung
HCN
2)
- Gọi x là chiều rộng của hình chữ nhật
(
).
Ta có PT:
Giải PT, ta được x = 28 thỏa điều kiện.
Vậy chiều rộng HCN là 28 m, chiều dài
HCN là 84 m.
Hướng dẫn tự học ở nhà
Hoạt động GV và HS
* GV giao nhiệm vụ:
- Ôn kiến thức của chương 6.
- Làm bài tập 12; 15; 16 SGK/42
- Chuẩn bị bài mới: Đọc trước nội
dung bài: “Mô tả xác suất bằng tỉ
số”.
* HS thực hiện nhiệm vụ ở nhà.
Sản phẩm
IV. LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG KIẾN THỨC
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hai phương trình tương đương là hai phương trình có
A. Một nghiệm giống nhau.
B. Hai nghiệm giống nhau.
C. Tập nghiệm giống nhau.
D. Tập nghiệm khác nhau.
Lời giải
Hai phương trình tương đương là hai phương trình có cùng tập nghiệm.Đáp án cần chọn là: C
Câu 2. Phương trình nào sau đây vô nghiệm.
A.
.
B.
.
C.
.
Lời giải
+)
+)
2
.
(vô nghiệm vì
).
D.
.
TOÁN TOÁN 8 CTST
TUẦN 20,21
+)
.
+)
Vậy phương trình
vô nghiệm.Đáp án cần chọn là: B.
Câu 3 Tập nghiệm của phương trình
A.
.
Lời giải
Ta có
B.
là
.
C.
Tập nghiệm của phương trình là
Câu 4. Số
.
D.
.Đáp án cần chọn là: A.
được gọi là nghiệm của phương trình
A.
Lời giải
.
B.
khi
C.
D.
Giá trị thỏa mãn
được gọi là nghiệm của phương trình
Đáp án cần chọn là: D
Câu 5. Phương trình bậc nhất một ẩn có dạng.
A.
C.
Giải thích:
.
B.
.
với
.
và
Câu 6. Phương trình
A.
.
Giải thích:
.
D.
Phương trình dạng
bậc nhất một ẩn.
.
là hai số đã cho và
được gọi là phương trình
có nghiệm là:
B.
.
C.
.
D.
.
Ta có
Vậy phương trình có nghiệm
.
BÀI TẬP TỰ LUẬN
Câu 1. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất một ẩn ?
a)
;
b)
d)
;
e)
Câu 2. Giải các phương trình sau:
a)
;
2
;
;
c)
f)
;
.
ĐS:
.
TOÁN TOÁN 8 CTST
b)
c)
d)
e) .
;
;
;
.;
;
f)
g)
h)
i)
TUẦN 20,21
;
;
;
ĐS:
ĐS:
ĐS:
ĐS:
.
.
.
.
ĐS:
.
ĐS:
.
ĐS:
ĐS:
.
.
j)
.
ĐS:
Câu 3. Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất một ẩn?
a)
;
b)
;
c)
d)
;
e)
;
f)
Bài 4. Giải các phương trình sau:
a)
b)
c)
d)
e)
f)
Bài 5. Bằng quy tắc chuyển vế, giải các phương trình sau
a)
.
b)
.
d)
.
Bài 6. Giải các phương trình sau:
a)
e)
;
b)
;
c)
;
.
;
.
c)
f)
.
.
ĐS:
.
ĐS:
.
ĐS:
d)
.
.
ĐS:
.
.
Bài 7. Giải các phương trình sau
a)
b)
c)
d)
2
;
ĐS:
;
;
;
ĐS:
ĐS:
ĐS:
.
.
.
.
TOÁN TOÁN 8 CTST
e)
TUẦN 20,21
;
ĐS:
f)
.
V. RÚT KINH NGHIỆM:
ĐS:
.
.
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Ngày soạn: 1/4/2024
Ngày dạy: 6/4/2024
KÝ DUYỆT TỔ CHUYÊN MÔN
GIÁO VIÊN BỘ MÔN
TRƯỜNG THCS THUẬN PHÚ
Tổ: TOÁN-TIN
KẾ HOẠCH DẠY HỌC NĂM HỌC 23-24
HỌC KỲ II
TUẦN :33
Tiết PPCT: 80
CHƯƠNG ĐẠI SỐ: Chương 5 và Chương 6
ÔN TẬP
ÔN TẬP THI CUỐI HỌC KỲ II
I. MỤC TIÊU:
I. Mục tiêu: Sau khi học xong bài này học sinh có khả năng:
1. Về kiến thức:
* Đại số: Kiến thức các bài học ở các chương 5, 6 ,9
- Giải phương trình bậc nhất một ẩn, Các phương trình đưa về phương trình bậc nhất một
ẩn.
- Các bài tập về hàm số và đồ thị:Tìm hệ số góc, vẽ đồ thị ,tìm điều kiện để hai đường
thẳng song song, cắt nhau….
- Giải bài toán bằng cách lập phương trình
- Các bài tập vận dụng kiến thức chương 9 “ Một số yếu tố xác xuất”
* Hình học: Kiến thức các bài học ở các chương 7, 8
- Các bài tập tính độ dài đoạn thẳng vận dụng định lí Talet, Tính chất chất đường phân
giác trong tam giác…..
- Các bài tập vận dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác, hai tam giác vuông.
- Chứng minh hai tam giác đồng dạng
- Chứng minh hệ thức…
* Các bài tập trong SGK : Bài tập cuối chương 5,6,7,8,9, bài 1,2,3,4,5,6,7 trang 26, bài
2,3,4,5 trang 36 bài 1,2,3,4,5,6 trang 40 SGK, các bài1,2,4,5 trang 50 , bài 1,2,4,5 trang 57 ,bài
3,4, 5 trang 65- 66, bài 4,5,7 trang 76 .
2
TOÁN TOÁN 8 CTST
TUẦN 20,21
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
- NL tự chủ và tự học trong tìm tòi, khám phá.
- NL giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm.
- NL giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành và vận dụng.
* Năng lực đặc thù: tư duy và lập luận toán học, mô hình hóa toán học, sử dụng công cụ toán
học, các phương tiện học toán.
3. Về phẩm chất:
- Yêu nước, nhân ái.
- Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, máy chiếu, máy tính cầm tay, máy tính xách tay, đề
cương, tài liệu ôn tập.
2. Học sinh: đồ dùng học tập, tài liệu, đề cương ôn tập giáo viên cấp cho.
III. Tiến trình dạy học:
Nhiệm vụ của học sinh: Tự giác, nghiêm túc trả lời tất cả các câu hỏi trong đề.
Nhiệm vụ của giáo viên: Quan sát, giúp đỡ và hỗ trợ những học sinh đang còn khó
khăn, vướng mắt trong quá trình làm bài. Sửa bài và ôn tập cho học sinh.
I. Trắc Nghiệm Khách Quan: 20 câu
Câu 1. Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số bậc nhất?
A.
B.
Câu 2. Biết
A.
C.
D.
là hàm số bậc nhất biến số . Khi đó hệ số a, b lần lượt là
B.
C.
D.
Câu 3. Cho hàm số y=2x-1. Tính f(-1) ta được
A. -3
B. 3
C. 5
D. -1
Câu 4. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số
A.
B.
C.
D.
C.
D.
Câu 5. Đồ thị sau đây là của hàm số nào?
A.
2
B.
TOÁN TOÁN 8 CTST
TUẦN 20,21
Câu 6. Đường thẳng
A. Góc nhọn
tạo với trục Ox một góc như thế nào?
B. Góc tù
Câu 7. Cho mặt phẳng tọa độ
Khi đó tọa độ của điểm
A.
C. Góc vuông
và điểm
(như hình vẽ).
là:
B.
C.
D.
Câu 8. Đồ thị của hàm
và hàm số
đó các hệ số a và hệ số b phải thỏa mãn điều kiện gì?
A.
D. Góc bẹt
B.
là hai đường thẳng song song, khi
C.
D.
Câu 9. Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất một
ẩn ?
A.
B.
C.
D.
Câu 10. Trong các phương trình sau, phương trình bậc nhất một ẩn là
A.
Câu 11.
A.
B.
C.
D.
C.
D.
là nghiệm của phương trình
B.
Câu 12. Gọi (km) là chiều dài quãng đường AB. Biểu thức biểu thị vận tốc một xe đạp đi từ
A đến B trong 5 giờ là
A.
B.
C.
Câu 13. Một hình chữ nhật có chiều rộng
hình chữ nhật đó là
A.
B.
D.
(m) và chiều 10 m. Biểu thức biểu thị diện tích
C.
D.
Câu 13. Hai đường thẳng y=mx và y=x song song khi nào?
A. m=0
2
B. m=1
C. m=2
D. m=x
TOÁN TOÁN 8 CTST
TUẦN 20,21
Câu 14. Một xe ô tô chạy với vận tốc
đi được trong thời gian
A.
. Hàm số biểu thị quãng đường
mà ô tô
là
B.
C.
D.
Câu 15. Cho hàm số y=2x-1. Tính f(0) ta được
A. -3
B. 2
C. 5
Câu 16. Cho mặt phẳng tọa độ
và điểm
D. -1
(như hình vẽ).
Khi đó tọa độ của điểm
A.
B.
C.
D.
Câu 17. Đồ thị của hàm
và hàm số
số a nhận những giá trị nào sau đây?
A.
B.
là hai đường thẳng cắt nhau, khi đó hệ
C.
D.
Câu 18. Tọa độ giao điểm của đồ thị hàm số
A.
là:
B.
với trục hoành là:
C.
D.
Câu 19. Trong các phương trình sau, phương trình nào không phải là phương trình bậc nhất
một ẩn ?
A.
B.
Câu 20. Cho biết
A.
C.
D.
là nghiệm của phương trình nào sau đây?
B.
C.
D.
II. Tự luận:
Câu 1. Cho đường thẳng (d): y=ax+4
a) Tìm hệ số a biết (d) đi qua một điểm có tọa độ M(1;-2)
b) Vẽ đồ thị hàm số của (d) với a vừa xác định
c) Lập phương trình đường thẳng y=ax+b biết nó song song với (d) và đi qua điểm A(-1;3)
Câu 2. Cho hai đường thẳng (d): y=2x-1 và (d'): y=mx+3
a) Tìm m để (d) song song với (d')
2
TOÁN TOÁN 8 CTST
TUẦN 20,21
b) Tìm m để (d) cắt (d')
c) Tìm m để (d') cắt y=2x-1 tại một điểm có tung độ bằng 1
d) Tìm m để (d') cắt y=x-13 tại một điểm thuộc trục hoành
Câu 3. Giải phương trình:
a) 2x - 3 = 5
b)
d)
e)
c)
f)
g)
Câu 6. Giải bài toán bằng cách lập phương trình
a) Một người đi xe máy từ Viên Thành đến Vinh với vận tốc 40 km/h. Lúc về người đó uống
rượu nên đi nhanh hơn với vận tốc 70 km/h và thời gian về cũng ít hơn thời gian đi 45 phút.
Tính quãng đường Viên Thành tới Vinh.
b) Một nhân viên giao hàng trong hai ngày đã giao được 95 đơn hàng. Biết số đơn hàng ngày
thứ hai giao được nhiều hơn ngày thứ nhất là 15 đơn. Tính số đơn hàng nhân viên đó giao được
trong ngày thứ nhất.
Câu 7. Gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất. Người gieo muốn nhận được kết quả gieo
là các số chia hết cho 2. Trong phép gieo này hãy cho biết:
a/ Phép thử là gì? Cho biết tổng số kết quả có thể xảy ra?
b/ Biến cố mà người gieo muốn nhận được là gì?
Câu 8. Nam gieo một con xúc xắc cân đối và đồng chất.
a/ A :“gieo được mặt có số chấm chia hết cho 3“.
b/ B :“gieo được mặt có số chấm lớn hơn 3“.
c/ C :“gieo được mặt có số chấm là số lẻ“.
d/ Nam thực hiện gieo 20 lần thì thấy có 10 lần là số chẵn. Tính xác suất thực nghiệm của biến
cố C? So sánh kết quả với câu c.
V. RÚT KINH NGHIỆM:
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
........................................................................................................................................................
Ngày soạn: 15/4/2024
Ngày dạy: 23/4/2024
KÝ DUYỆT TỔ CHUYÊN MÔN
2
GIÁO VIÊN BỘ MÔN
 









Các ý kiến mới nhất