Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

de cuong trac nghiem toan 8 chuong 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng Nhung
Ngày gửi: 21h:13' 15-02-2024
Dung lượng: 126.3 KB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích: 0 người
ÔN TẬP ĐẠI SỐ CHƯƠNG 1
Câu 1. Đâu là đơn thức đã được thu gọn?
A. -3xyzx
B. -4x2y.y
C. 4xy
D. 3zxy.y
2
2
Câu 2. Xác định bậc của đa thức 10xyz + 5xyz – x
A. 3           
B. 2
C. 4         
D. 9
Câu 3. Giá trị của đa thức M = 12x2y – 2x tại x = 1; y = 0 là:
A. 10
B. 0
C. 12
D. -2
Câu 4. Hệ số của đơn thức -x2y2z2 là:
A. 2
B. 6
C. 1
D. -1
2
Câu 5. Phần biến của đa thức -2xyz là:
A. xyz
B. xyz2
C. -xyz2
D. -2xyz2
Câu 6: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào không phải đơn thức?
A. 2            B. 5x + 9            C. x3y2            D. 3x
Câu 7: Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. 2 + x2y

B.

−1 4 5
x y
5

C.

x+ y 3
3y

D.

Câu 8: : Sau khi thu gọn đơn thức 2.(-3.x3.y)y2 ta được đơn thức
A. -6x3y3                B. 6x3y3                C. 6x3y2                D. -6x2y3
Câu 9: Tính giá trị của đơn thức 5.x4.y2.z3 tại x = -1, y = -1, z = -2
A. 10                B. 20                C. -40                D. 40
Câu 10: Tìm hệ số trong đơn thức -36a2.b2.x2.y3 với a, b là hằng số
A. -36                B. -36a2b2                 C. 36a2b2                 D. -36a2
Câu 11: Bậc của đơn thức 5x2yz3 là
A. 5
B. 6
C. 11
D. 7

1
3 2
xy . z x y   ta được:
2
4
1 3
3 3
3 3 2
A. x yz
B. x yz
C. x y z
4
8
8
3 2 6
Câu 13: Tích của hai đơn thức x y z   với -4x3y2z2 có bậc là:
5

−3 3
x y + 7x
4

Câu 12: Thu gọn đơn thức

D.

3 3 2 2
x y z
8

A. 16
B. 15
C. 14
D. 13
2
2
Câu 14. Thu gọn đa thức 3y(x − xy) − 7x (y + xy)
A. −4x2y − 3xy 2+ 7x3y
B. −4x2y − 3xy2 − 7x3y
C. 4x2y + 3xy2 − 7x3y
D. 4x2y − 3xy2 + 7x3y
2
2
2
Câu 15. Đa thức N nào dưới đây thỏa mãn N − (5xy − 9y ) = 4xy + x − 10y
A. N = 9xy + x2 − 19y2 B. N = 9xy + x2 + 19y2 C. N = − 9xy + x2 + 19y2 D . N = − 9xy − x2 + 19y2
Câu 16. Đa thức nào dưới đây là kết quả của phép tính 4x3yz−4xy2z2−yz(xyz+x3)
A. 3x3yz − 5xy2z2
B. 3x3yz + 5xy2z2
C. −3x3yz − 5xy2z2
D. 5x3yz − 5xy2z2
Câu 17. Chia đa thức (3x5y2 + 4x3y2 − 8x2y2) cho đơn thức  2x2y2 ta được kết quả là 

3
2

A.  x3 + 2x

3
2

B.  x3 + 2x – 4

C. x3 + 2x – 4

3
2

D.  x3y + 2xy − 4

Câu 18. Tìm đa thức B sao cho tổng B với đa thức 2x4−3x2y+y4+6xz−z2 là đa thức 0?
A. −2x4 − 3x2y + y4 + 6xz − z2
B. −2x4+3x2y−y4−6xz+z2
4
2
4
2
C. − 2x − 3x y − y − 6xz + z
D. −2x4 − 3x2y + y4 − 6xz + z2
2
2
Câu 19: Thu gọn đa thức 3yx  - 2xy - 7x  y + xy ta được:
A. -4x2y – 3xy2
B. -4x2y – xy2
C. 4x2y – 3xy2
D. 4x2y – 3xy2
Câu 20. Cho tam giác như hình vẽ dưới đây, có chu vi bằng 6x – 10.

Độ dài cạnh chưa biết của tam giác trên là:
A. 2x + 17;
B. 2x – 17;
C. 17x + 2;
D. 2x - 16
Câu 21. Cho hai đa thức f(x) = 6x 2 + 4x – 5 và g(x) = –6x 2 – 4x + 2. Tính h(x) = f(x) + g(x) và tìm bậc
của h(x).
A. h(x) = 12x2 + 8x – 7 và bậc của h(x) là 2;
B. h(x) = –3 và bậc của h(x) là 1;
C. h(x) = 8x – 3 và bậc của h(x) là 1;
D. h(x) = –3 và bậc của h(x) là 0.
Câu 22. Tính 2x3. 5x4 ta thu được kết quả là:
A. 10x4;
B. 10x3;
C. 10x7;
D. 10x12.
Câu 23. Tích 2x(x + 1) có kết quả bằng:
A. 2x2 + 2x;
B. 2x2 – 2x;
C. 2x + 2;
D. 2x2 – 2
Câu24. Giả sử 3 kích thước của một hình hộp chữ nhật là x; x + 1; x – 1 (cm) với x > 1. Thể tích hình
hộp chữ nhật này là:
A. x3 + x (cm3);
B. x3 – x (cm3);
C. x2 + x (cm3);
D. x2 – x (cm3);
Câu 25. Cho f(x) = 2x4 – 4x2 + 6x3 + 2x + 3; g(x) = x + 3 và f(x) + k(x) = g(x). Hệ số tự do của đa thức
k(x) là:
A. –1;
B. 4;
C. 0;
D. 6.
Câu 26. Cho hai đa thức f(x) = x 2 + 3x – 5 và g(x) = –5x 2 – x + 2. Tính k(x) = f(x) –g(x) và tìm bậc của
k(x).
A. k(x) = 6x2 + 4x – 7 và bậc của k(x) là 2;
B. h(x) = –4x 2 + 2x – 3 và bậc của k(x) là 2;
C. k(x) = 6x2 + 4x – 7 và bậc của k(x) là 6;
D. k(x) = –4x 2 + 2x – 3 và bậc của k(x) là 4.

Câu 27. Kết quả của phép nhân 2x . (3x + 7x − 9) là đa thức nào trong các đa thức sau?
A. 6x2 + 14x − 18;
B. 6x3 + 14x2 − 18x;
C. 6x3 + 14x2 − 11x;
D. 5x3 + 9x2 − 7x.
Câu 28. Kết quả của phép nhân (5x − 2)(2x + 1) là đa thức nào trong các đa thức sau?
A. 10x2 − 3x − 2;
B. 10x2 − x + 4;
C. 10x2 + x − 2;
D. 10x2 − x − 2.
5
3
2
2
Câu 29. Kết quả của phép chia (3x  − 6x  + 9x ) : 3x là đa thức nào trong các đa thức sau?
A. x3 − 3x + 3;
B. x3 − 2x2 + 3x;
C. x3 − 2x2 + 3;
D. x3 − 2x + 3.
2
Câu 30. Khai triển (3x − 4y)  ta được 
A. 9x2 − 24xy + 16y2
B. 9x2 − 12xy + 16y2
C. 9x2 − 24xy −1 6y2
D. 9x2 − 6xy + 16y2
2
2
Câu 31. Khai triển 4x − 25y  ta được 
A. (4x − 5y)(4x + 5y)
B. (4x − 25y)(4x + 25y)
C. (2x − 5y)(2x + 5y)
D. (4x − 5y)2
2
2
Câu 32. Viết biểu thức (x − 3y)(x + 3xy + 9y ) dưới dạng hiệu hai lập phương 
A. x3 + (3y)3
B. x3 + (9y)3
C. x3 − (3y)3
D. x3 − (9y)3
2
2
Câu 33. Giá trị của biểu thức (x + 1)(x – x + 1) − (x − 1)(x + x + 1) là 
A. 2             
B. 3           
C. 1      
D. 4
Câu 34. Điền vào chỗ trống ... = (2x − 1)(4x2 + 2x + 1)
A. 1 − 8x3
B. 1 − 4x3
C. x3 – 8
D. 8x3 – 1
Câu 35: Chọn câu đúng.
A. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2              
B. (A + B)2 = A2 + AB + B2
2
2
2
C. (A + B)  = A  + B                           
D. (A + B)2 = A2 – 2AB + B2
Câu 36: Chọn câu sai.
A. (x + 2y)2 = x2 + 4xy + 4y2              
B. (x – 2y)2 = x2 – 4xy + 4y2
2
2
2                                    
C. (x – 2y)  = x  – 4y
D. (x – 2y)(x + 2y) = x2 – 4y2
2
Câu 37: Khai triển (3x – 4y)  ta được
A. 9x2 – 24xy + 16y2  
B. 9x2 – 12xy + 16y2
C. 9x2 – 24xy + 4y2            D. 9x2 – 6xy + 16y2
Câu 38: Viết biểu thức 25x2 – 20xy + 4y2 dưới dạng bình phương của một hiệu
A. (5x – 2y)2         
B. (2x – 5y)2        
 C. (25x – 4y)2       
D. (5x + 2y)2

Câu 39: Biểu thức 

(

1
xy +1
A.
4

)

2

1 2 2
x y + xy +1 bằng:
4
2
1
xy
+1
B.
2

(

)

(

C. xy −

1
2

)

2

(

1
xy−1
D.
2

)

2

Câu 40: Chọn câu đúng.
A. (A – B)(A + B) = A2 + 2AB + B2
B. (A + B)(A – B) = A2 – B2
2
2
C. (A + B)(A – B) = A  – 2AB + B
D. (A + B)(A – B) = A2 + B2
Câu 41: Chọn câu sai.
A. (x + y)2 = (x + y)(x + y)       
B. x2 – y2 = (x + y)(x – y)
2
2
2
C. (-x – y)  = (-x)  – 2(-x)y + y
D. (x + y)(x + y) = y2 – x2
3
Câu 42: Chọn câu đúng. (x – 2y)  bằng
A. x3 – 3xy + 3x2y + y3                                  B. x3 – 6x2y + 12xy2 – 8y3
C. x3 – 6x2y + 12xy2 – 4y3                             D. x3 – 3x2y + 12xy2 – 8y3
Câu 43: Viết biểu thức x3 + 12x2 + 48x + 64 dưới dạng lập phương của một tổng
A. (x + 4)3             B. (x – 4)3             C. (x – 8)3             D. (x + 8)3
Câu 44: Viết biểu thức x3 – 6x2 + 12x – 8 dưới dạng lập phương của một hiệu
A. (x + 4)3             B. (x – 4)3             C. (x + 2)3             D. (x - 2)3
Câu 45: Chọn câu sai.
A. (x + 2y)2 = x2 + 4xy + 4y2              B. (x – 2y)2 = x2 – 4xy + 4y2
C. (x – 2y)2 = x2 – 4y2                                    D. (x – 2y)(x + 2y) = x2 – 4y2
Câu 46: Khai triển (3x – 4y)2 ta được
A. 9x2 – 24xy + 16y2         B. 9x2 – 12xy + 16y2
C. 9x2 – 24xy + 4y2            D. 9x2 – 6xy + 16y2
2
2
Câu 47: Viết biểu thức 25x  – 20xy + 4y dưới dạng bình phương của một hiệu
A. (5x – 2y)2         B. (2x – 5y)2         C. (25x – 4y)2       D. (5x + 2y)2
Câu 48: Chọn câu đúng.
A. 8 + 12y + 6y2 + y3 = (8 + y3)                    B. a3 + 3a2 + 3a + 1 = (a + 1)3
C. (2x – y)3 = 2x3 – 6x2y + 6xy – y3              D. (3a + 1)3 = 3a3 + 9a2 + 3a + 1
Câu 49: Viết biểu thức 8x3 + 36x2 + 54x + 27 dưới dạng lập phương của một tổng
A. (2x + 9)3           B. (2x + 3)3           C. (4x + 3)3           D. (4x + 9)3
Câu 50: Viết biểu thức x3 + 12x2 + 48x + 64 dưới dạng lập phương của một tổng
A. (x + 4)3             B. (x – 4)3             C. (x – 8)3             D. (x + 8)3
Câu 51: Viết biểu thức x3 – 6x2 + 12x – 8 dưới dạng lập phương của một hiệu
A. (x + 4)3             B. (x – 4)3             C. (x + 2)3             D. (x - 2)3
Câu 52: Viết biểu thức 8x3 – 12x2y + 6xy2 – y3 dưới dạng lập phương của một hiệu
A. (2x – y)3           B. (x – 2y)3           C. (4x – y)3           D. (2x + y)3
Câu 53: Kết quả của phép tính x2(x3 + xy) bằng:
A. 5x + xy
B. x5+ x3y
C. x2y + x3y
D. x5 + y
2
Câu 54: Tích ( x + 2)(x – 2x + 4 ) bằng:
A. x3 – 8
B. (x – 2)3
C. (x + 2)3
D. x3 + 8
Câu 55. Kết quả phép nhân A.(B + C) là
A. AB + AC.
B. B + AC.
C. AB + C.
D. AB – AC.
Câu 56. Chọn câu đúng.
A. (A + B)2 = A2 + AB + B2.
B. (A + B)2 = A2 + 2AB + B2.
2
2
2
C. (A + B) = A + B .
D. (A + B)2 = A2 - 2AB + B2.
Câu 57. Viết biểu thức (x – y)(x + y) dưới dạng hằng đẳng thức là
A. x2 – y2.
B. (x + y)2
C. (x - y)2.
D. 2x – 2y.
3
2
Câu 58. Viết biểu thức x + 12x + 48x + 64 dưới dạng lập phương của một tổng là
A. (x - 8)3.
B. (x - 4)3.
C. (x + 4)3.
D. (x + 8)3.
2
Câu 59. Phân tích đa thức 2x – 4x thành nhân tử ta được
A. 2.(x – 2).
B. 2x. (x – 4).
C. 2x2. (1 – 2x).
D. 2x.(x – 2)

Câu 60: Kết quả phân tích đa thức thành nhân tử của x(x – 3) + 4(3 – x) là:
A. (x – 4)(x – 3)
B. (4 – x)(x – 3)
C. (x – 4)(3 – x) D. (4 + x)(x – 3)
Câu 61. Phân tích đa thức x2 – 4x + 4 thành nhân tử ta được
A. (x + 2)2.
B. (x - 2)2.
C. (2x - 4)2.
D. x2 - 22.
Câu 62. Phân tích đa thức 4x2 + 8x + 4 thành nhân tử, ta được
A. (2x + 2)2.
B. (2x + 4)2.
C. (4x + 1)2.
D. (4x + 2)2.
3

2

Câu 63: Phương pháp nào được sử dụng để phân tích đa thức x + x +

1
x thành nhân tử ?
4

A. Đặt nhân tử chung
B. Đặt nhân tử chung và dùng hằng đẳng thức
C. Nhóm hạng tử
D. Đặt nhân tử chung và nhóm hạng tử
Câu 64: Kết quả của x3 – y3 là :
A. (x - y)(x2 + xy - y2) C. (x + y)(x2 _ xy + y2) B. (x - y)(x2 - 2xy + y2)
D. (x - y)(x2 + xy + y2)
Câu 65: Giá trị của biểu thức 552 – 452 là:
A . 10
B. 10000
C. 1000
D. 100
Câu 66: Phân tích đa thức x3 + 12x thành nhân tử ta được
A. x2(x + 12)
B. x(x2 + 12)
C. x(x2 – 12)
D. x2(x – 12)
Câu 67: Phân tích đa thức mx + my + m thành nhân tử ta được
A. m(x + y + 1)
B. m(x + y + m)
C. m(x + y) 
D. m(x + y – 1)
Câu 68: Đẳng thức nào sau đây là đúng
A. y5 – y4 = y4(y – 1)               B. y5 – y4 = y3(y2 – 1)
C. y5 – y4 = y5(1 – y)       D. y5 – y4 = y4(y + 1)
Câu 69: Chọn câu sai.
A. (x – 1)3 + 2(x – 1)2 = (x – 1)2(x + 1)        
B. (x – 1)3 + 2(x – 1) = (x – 1)[(x – 1)2 + 2]
3
2
2
C. (x – 1)  + 2(x – 1)  = (x – 1)[(x – 1)  + 2x – 2]
D. (x – 1)3 + 2(x – 1)2 = (x – 1)(x + 3)
Câu 70: Phân tíc đa thức 3x(x – 3y) + 9y(3y – x) thành nhân tử ta được
A. 3(x – 3y)2                  B. (x – 3y)(3x + 9y)       C. (x – 3y) . (3 – 9y)     D. (x – 3y) . (3x – 9y)
Câu 71: Cho 3a2(x + 1) – 4bx – 4b = (x + 1)(…). Điền biểu thức thích hợp vào dấu …
A. 3a2 – b   
B. 3a2+ 4b  
C. 3a2 – 4b 
D. 3a2 + b
2
Câu 72: Cho ab(x – 5) – a (5 – x) = a(x – 5)(…).Điền biểu thức thích hợp vào dấu …
A. 2a + b    
B. 1 + b      
C. a2 + ab   
D. a + b
Câu 73: Tìm nhân tử chung của biểu thức 5x2(5 – 2x) + 4x – 10 có thể là
A. 5 – 2x    
B. 5 + 2x    
C. 4x – 10  
D. 4x + 10
Câu 74: Nhân tử chung của biểu thức 30(4 – 2x)2 + 3x – 6 có thể là
A. x + 2      
B. 3(x – 2)  
C. (x – 2)2   
D. (x + 2)2
2 2
2
Câu 75: Phân tích đa thức 7x y  – 21xy z + 7xyz + 14xy ta được
A. 7xy + (xy – 3yz + z + 2)                B. 7xy(xy – 21yz + z + 14)
C. 7xy(xy – 3y2z + z + 2)                   D. 7xy(xy – 3yz + z + 2)
Câu 76. Chọn câu sai
A. x2 − 6x + 9 = (x−3)2

B. 4x2−4xy+y2 = (2x−y)2

C. x2+ x +

( )

1
1
= x+
4
2

2

D. −x2 −2xy − y2

=−(x−y)2
Câu 77. Đa thức 25− a2 + 2ab − b2 được phân tích thành
A. (5+a–b)(5–a–b)                B. (5+a+b)(5–a–b)
C. (5+a+b)(5–a+b)              D. (5+a–b)(5–a+b)
Câu 78. Giá trị của biểu thức B = x3 + x2y − xy2 − y3 tại x=3,25 ; y=6,75
A. 350                   B. -350     
C. 35                      D. -35
Câu 79. Phân tích đa thức m.n3−1+ m−n3 thành nhân tử
A. (m−1)(n2−n+1)(n+1)
B. n2(n+1)(m−1)
C. (m+1)(n2+1)
D. (n3+1)(m−1)
4
Câu 80. Phân tích đa thức x + 64 thành hiệu hai bình phương
A. (x2+16)2−(4x)2
B. (x2+8)2−(16x)2
C. (x2+8)2−(4x)2
D. (x2+4)2−(4x)2
2
Câu 81: Cho ab(x – 5) – a (5 – x) = a(x – 5)(…).Điền biểu thức thích hợp vào dấu …

A. 2a + b               B. 1 + b                 C. a2 + ab              D. a + b
Câu 82: Phân tích đa thức 3x(x – 3y) + 9y(3y – x) thành nhân tử ta được
A. 3(x – 3y)2            B. (x – 3y)(3x + 9y)         C. (x – 3y) + (3 – 9y)                D. (x – 3y) + (3x – 9y)
Câu 83: Phân tích đa thức x3y3 + 6x2y2 + 12xy + 8 thành nhân tử ta được
A. (xy + 2)3           B. (xy + 8)3                     C. x3y3 + 8            D. (x3y3 + 2)3
Câu 84: Chọn câu đúng.
A. (5x – 4)2 – 49x2 = -8(3x + 1)(x + 2)          
B. (5x – 4)2 – 49x2 = (3x – 1)(x + 2)
2
2
C. (5x – 4)  – 49x  = -8(3x - 1)(x - 2)            
D. (5x – 4)2 – 49x2 = -8(3x - 1)(x + 2)
2
Câu 85: Phân tích đa thức thành nhân tử 5x  + 10xy – 4x – 8y
A. (5x – 2y)(x + 4y)         B. (5x + 4)(x – 2y)    
C. (x + 2y)(5x – 4)               D. (5x – 4)(x – 2y)
Câu 86. Với B ≠ 0, D ≠ 0 hai phân thức 
A. A.B = C.D   

B. A.C = B.D

C. A.D = B.C   

A
Câu 87. Phân thức   xác định khi?
B
A. B ≠ 0

B. B ≥ 0

Câu 88. Phân thức  
A. 1

B. 2

A
C
 và   bằng nhau nếu
B
D

D. A.C < B.D

C. B ≤ 0

2

D. A = 0

x +1
 có giá trị bằng 1 khi x bằng?
2x
C. 3

D. -1

Câu 89. Phân thức nào dưới đây không bằng với phân thức 
A. 

x−3
3+ x

B. 

x2 −6 x+ 9
9−x 2

C. 

Câu 90. Chọn câu sai. Với đa thức B ≠ 0 ta có?

A A.C
=
(với C khác đa thức 0)
B B .C
A A +C
=
B B+C

A.

B.

B. x ≠ 1

Câu 92: Để phân thức
A. x ≠ -1 và x ≠ -3

C. x = 2

3

A −A
=
B −B

D.

x −1
  có nghĩa thì x thỏa mãn điều kiện nào?
( x +1)( x−3)

14 x3 y 4
( với x , y ≠0)
35 xy
4

C.

D. x ≠ 2

B. x = 3.

C. x ≠ -1 và x ≠ 3.

B.

3

2

2x y
 ?
5

D. x ≠ -1.

14 x3 y 4
( với x , y ≠0)
5 xy
4

3

14 x y
14 x y
D.
( với x , y ≠0)
( với x , y ≠0)
35
35 xy
x+ y
Câu 94: Phân thức
  (với a ≠ 0) bằng với phân thức nào sau đây?
3a
2
−x− y
−x+ y
3 a ( x+ y )
A.
B.
C.
(với x ≠− y )
3
a
3a
9 a(x + y)
C.

x−3
−3−x

x−1
  có nghĩa?
x−2

Câu 93: Phân thức nào dưới đây bằng với phân thức
A.

D. 

A A :C
=
(với C khác đa thức 0)
B B :C

Câu 91: Với điều kiện nào của x thì phân thức
A. x ≤ 2

9−x2
(3+ x )2

3−x
3+ x

D.

3 a ( x + y )2
( với x ≠− y)
2
9a (x+ y)

Câu 95. Với B ≠ 0, D ≠ 0 hai phân thức 
A. A.B = C.D   

A
C
 và 
bằng nhau
B
D

B. A.C = B.D

A
Câu 96. Phân thức   xác định khi?
B
A. B ≠ 0

B. B ≥ 0

Câu 97. Phân thức  
A. 1

2

C. A.D = B.C   

C. B ≤ 0

D. A = 0

C. 3

D. -1

x +1
 có giá trị bằng 1 khi x bằng?
2x
B. 2

D. A.C < B.D

3−x
Câu 98. Phân thức nào dưới đây không bằng với phân thức 
3+ x
2
2
x−3
9−x
x −6 x+ 9
A. 
B. 
C. 
2
2
3+ x
(3+ x )
9−x

D. 

x−3
−3−x

Câu 99. Chọn câu sai. Với đa thức B ≠ 0 ta có?

A A.C
=
(với C khác đa thức 0)
B B .C
A −A
C. =
B −B

A A :C
=
(với C khác đa thức 0)
B B :C
A A +C
D. =
B B+C
x−1
Câu 100: Với điều kiện nào của x thì phân thức
  có nghĩa?
x−2

A.

A. x ≤ 2

B. x ≠ 1

B.

C. x = 2

D. x ≠ 2

x −1
Câu 101: Để phân thức
 có nghĩa thì x thỏa mãn điều kiện nào?
( x +1)( x−3)
A. x ≠ -1 và x ≠ -3

B. x = 3.

C. x ≠ -1 và x ≠ 3.

A C
+   là?
B B
A +C
A .C
A +C
A.
B.
C.
B
B
B2
3
Câu 103: Phân thức đối của phân thức
  là?
x+1
3
x+1
−3
A.
B.
C.
x+1
3
−x−1
−x
Câu 104. Phân thức đối của phân thức
  là?
x−1
x
x−1
−x
A.
B.
C.
x−1
−x
−x−1

D. x ≠ -1.

Câu 102: Với B ≠ 0, kết quả phép cộng

D.

D.

D.

A +C
2B
−3
x−1
x
−x+1

2−3 x 2 x +1 2 x−3
+ 2 + 2  là?
2
6x y 6x y 6x y
1
−1
1
x
A.
B.
C.
D.
2
6 xy
6 xy
6 xy
6x y
x
2 x− y
+
Câu 106: Kết quả của tổng
  là?
2
xy− y xy−x 2
−x+ y
x− y
x− y
A.
B.
C.
xy
x
y
Câu 105: Kết quả thu gọn nhất của tổng

D.

x− y
xy

Câu 107: Phép tính
A.

2 x−9
2
x −9

2
3
− 2   có kết quả là?
x+3 x −9
2 x−3
2 x−9
B. 2
C.
x −3
x −9

Câu 108. Chọn câu đúng?

3 x −4 9 x+ 4
3
+ 2 5= 4
2 5
4x y 4x y x y
x+ 8 2 x−1 6 x+2


=7
C.
x−1 x−1
x −1

D.

x−6
2
x −9

2 x−5 x−2 x +1
+
=
3
3
3
2
x
y
2y
x+ y
+
+ 2 2=
D.
x− y x+ y x − y x− y

A.

B.

Câu 109: Chọn đáp án đúng
A. Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, giữ nguyên mẫu thức
B. Muốn nhân hai phân thức, ta giữ nguyên tử thức, nhân mẫu thức với nhau
C. Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức với nhau, nhân mẫu thức với nhau
D. Muốn nhân hai phân thức, ta nhân tử thức của phân thức này với mẫu thức của phân thức kia
Câu 110: Chọn khẳng định đúng. Muốn chia phân thức 

A
với phân thức nghịch đảo của
B
A
C. ta nhân
với phân thức nghịch đảo của
B
C
D
A. ta nhân

Câu 111: Chọn câu sai

A B
. =1
B A

A C C A
. = .
B D D B

D
C
C
D

(

A
C
C
cho phân thức
(với ≠ 0 ¿
B
D
D
A
C
B. ta nhân
với phân thức của
B
D
A
D. ta cộng
với phân thức nghịch đảo của
B

) (

)

(

)

A C E E C A
A C E
A C E
.
. = .
.
+ = . +
D. .
B D F
F D B
B D F
B D F
x
Câu 112: Phân thức nghịch đảo của phân thức
  với x ≠ 0; x ≠ -2 là:
x+2
x
x+2
x+2
−x
A.
B.
C. D.
x+2
x
x
x+2
3 x +12 8−2 x
.
Câu 113: Thực hiện phép tính
  ta được
4 x−16 x+ 4
3
−3
3
−3
A.
B.
C.
D.
2
2
2( x−4 )
2(x−4 )
−7 z
3
5
Câu 114: Phép tính 3 x . y .
6  có kết quả là
9x y
−7 xz
−7 x2 z
7 x2 z
−7 x2
A.
B.
C.
D.
3y
3y
3
3y
5(x+ 1) 10(x +1)
:
Câu 115: Kết quả của phép chia
 là
x y2
3 x2 y
2
3x
3x
50(x+ 1)
3 x2
A.
B.
C.
D.
2
3 3
2y
2y
2y
3x y
3 x +15 x +5
:
Câu 116: Thực hiện phép tính 2
 ta được
x −4 x−2
A.

B.

(

C.

)

3
A.
x+2

−3
B.
x+2

2

3( x +5)
D.
( x +2)( x−2)2

1
C.
x+2

x+ y x 2+ xy 3 x
.
. 2 2 . Rút gọn B ta được:
x
6
x −y
x+ y
3 x (x + y )
x(x + y )
A.
B.
C.
2(x− y )
2(x− y )
x− y
x+ 4 x+ 1
100 x
.
.
Câu 118: Cho A =
. Chọn câu đúng
5
2 x x 2 +5 x + 4
Câu 117: Cho B = 

D.

A. A = 100 
B. A = 12   
C. A = 10   
Câu 119. Giá trị của biểu thức 97 . 13 + 130 . 0,3 là
A. 1 000
B. 1 200
C. 1300
Câu 120: Kết quả của phép tính
A.

D. 9 700

C.

D.

Câu 121: Kết quả của khai triển phép tính
B.

Câu 122: Biểu thức
A. 1

C.

C. 11

Câu 125: Khi thực hiện phép tính
A. -1
B. 1

D. 12
là:
D. -2

C. 2

Câu 126: Kết quả của phép tính

Câu 127: Biểu thức

D.
là:

B.

B.

D. -3
là:

Câu 124: Kết quả của phép tính

A.

D.

là:
C. 3

B. -1

B.

A.

là:
C.

Câu 123: Kết quả của phép tính
A.

D. A = 1

là:

B.

A.

x(x+ y)
2(x− y )

là:
C.

D.
là:

A. 2

B. -2

C.

Câu 128: Phép tính
A.

D.
có kết quả là:

B.

C.

D.

Câu 129: Kết quả của phép tính
A.

là:

B.

C.

Câu 130: Rút gọn phân thức
A.

B.

D.

ta được kết quả :
C.

D.
 
Gửi ý kiến