toan 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị giang
Ngày gửi: 18h:27' 20-09-2025
Dung lượng: 19.3 KB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: nguyễn thị giang
Ngày gửi: 18h:27' 20-09-2025
Dung lượng: 19.3 KB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 1
Ngày thực hiện: thứ hai ngày 08/09/2025
Tiết 01: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức, kĩ năng
- Giúp học sinh củng cố kiến thức, kĩ năng:
+ Đọc, viết, xếp được thứ tự các số đến 100 000 (ôn tập).
+ Tách được cấu tạo và phân tích số của số có năm chữ số, viết số thành
tổng các chục nghìn nghìn, trăm, chục và đơn vị (ôn tập).
+ Nhận biết được ba số tự nhiên liên tiếp (bổ sung)
2. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: giải quyết được vấn đề với dạng
toán vận dụng thực tế.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: giao tiếp với thầy cô, bạn bè trong các
hoạt động học tập.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong các hoạt động học
tập để hoàn thành nhiệm vụ.
tập.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. THIẾT BỊ VÀ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên
- Vở luyện tập Toán; các hình ảnh trong SGK
2. Học sinh
- Vở luyện tập toán, bút, thước
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
1. Hoạt động khởi động
- GV tổ chức cho Hs hát
- HS thực hiện
- GV dẫn dắt vào bài mới
- Gv nêu yêu cầu cần đạt của tiết học:
- HS lắng nghe
+Đọc, viết, xếp được thứ tự các số
đến 100 000 (ôn tập).
+ Tách được cấu tạo và phân tích số
của số có sáu chữ số, viết số thành tổng
các chục nghìn, nghìn, trăm, chục và
đơn vị (ôn tập).
+Nhận biết được ba số tự nhiên liên
tiếp (bổ sung)
2. Hoạt động luyện tập, thực hành.
* GV giao BT cho HS làm bài.
- Gv quan sát, giúp đỡ, nhắc nhở tư thế - HS làm vào vở.
ngồi học cho Hs; chấm chữa bài và gọi
- HS chú ý tư thế làm bài
Hs đã được cô chấm chữa lên làm bài.
* Bài 1. Viết số
a) Bảy mươi hai nghìn bốn trăm hai
+ 72 428
mươi tám
b) Năm mươi mốt nghìn bảy trăm mười
sáu
+ 51 716
c) Hai mươi tám nghìn chín trăm sáu
mươi mốt
+ 28 961
d) Mười chín nghìn ba trăm bảy mươi tư
e) Tám mươi ba nghìn bốn trăm
+ 19 374
g) Sáu mươi nghìn không trăm bảy
+ 83 400
mươi chín
h) Chín mươi nghìn không trăm linh ba + 60 079
i) Bảy mươi nghìn sáu trăm sáu mươi
+ 90 003
bảy
* Bài 2. Viết tiếp vào chỗ chấm:
+ 70 667
+ Số gồm 6 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 3
nghìn, 8 trăm , 2 chục, 1 đơn vị viết + 643 821
là:..............
+ Số gồm 4 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 1
nghìn, 5 trăm , 2 chục, 2 đơn vị viết
là:..............
+ 471 522
+ Số gồm 6 trăm nghìn, 1 chục nghìn, 3
nghìn, 2 trăm , 8 đơn vị viết
là:.................
+ 613 208
+ Số gồm 5 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 5
trăm, 5 chục, 5 đơn vị viết là:..............
+ 550 555
* Bài 3. Đặt tính rồi tính:
72438 + 6517
25425 x 4
97196 - 35287
42785 : 5
+
72 438
-
6 517
78 955
¿
97 196
35 287
61 909
25 425
42 785
4
101 700
27
5
8557
28
35
* Bài 4.
0
><=?
432 526 ..... 43 989
276 434 ..... 267 434
432 526 > 43 989
8 064 ..... 800 + 60 + 4
715 392 ..... 715 392
8 064 > 800 + 60 + 4
300 582 ..... 500 391
846 537 ..... 537 846.
276 434 > 267 434
715 392 = 715 392
300 582 < 500 391
* Bài 5. Trong kho có 9 thùng dầu. 846 537 > 537 846.
Trong đó có 5 thùng đựng 385 lít dầu.
Bài giải:
Hỏi trong kho có tất cả bao nhiêu lít
Một thùng đựng được số lít dầu là:
dầu?
385 : 5 = 77 (l)
- GV chữa từng bài
Trong kho có tất cả số lít dầu là:
- HS làm xong bài GV cho HS đổi vở
77 x 9 = 693 (l)
kiểm tra bài cho nhau.
Đáp số: 693 lít dầu
3. Hoạt động nối tiếp
- GV nhận xét giờ học.
- GV dặn HS về xem lại bài và ôn lại - HS lắng nghe
những kiến thức đã học
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có)
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
*****************************************************
Ngày thực hiện: thứ hai ngày 08/09/2025
Tiết 01: ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000
I. MỤC TIÊU
1. Kiến thức, kĩ năng
- Giúp học sinh củng cố kiến thức, kĩ năng:
+ Đọc, viết, xếp được thứ tự các số đến 100 000 (ôn tập).
+ Tách được cấu tạo và phân tích số của số có năm chữ số, viết số thành
tổng các chục nghìn nghìn, trăm, chục và đơn vị (ôn tập).
+ Nhận biết được ba số tự nhiên liên tiếp (bổ sung)
2. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ, tự học: lắng nghe, trả lời câu hỏi, làm bài tập.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: giải quyết được vấn đề với dạng
toán vận dụng thực tế.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: giao tiếp với thầy cô, bạn bè trong các
hoạt động học tập.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất nhân ái: Có ý thức giúp đỡ lẫn nhau trong các hoạt động học
tập để hoàn thành nhiệm vụ.
tập.
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ suy nghĩ, trả lời câu hỏi; làm tốt các bài
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. THIẾT BỊ VÀ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên
- Vở luyện tập Toán; các hình ảnh trong SGK
2. Học sinh
- Vở luyện tập toán, bút, thước
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của Giáo viên
Hoạt động của Học sinh
1. Hoạt động khởi động
- GV tổ chức cho Hs hát
- HS thực hiện
- GV dẫn dắt vào bài mới
- Gv nêu yêu cầu cần đạt của tiết học:
- HS lắng nghe
+Đọc, viết, xếp được thứ tự các số
đến 100 000 (ôn tập).
+ Tách được cấu tạo và phân tích số
của số có sáu chữ số, viết số thành tổng
các chục nghìn, nghìn, trăm, chục và
đơn vị (ôn tập).
+Nhận biết được ba số tự nhiên liên
tiếp (bổ sung)
2. Hoạt động luyện tập, thực hành.
* GV giao BT cho HS làm bài.
- Gv quan sát, giúp đỡ, nhắc nhở tư thế - HS làm vào vở.
ngồi học cho Hs; chấm chữa bài và gọi
- HS chú ý tư thế làm bài
Hs đã được cô chấm chữa lên làm bài.
* Bài 1. Viết số
a) Bảy mươi hai nghìn bốn trăm hai
+ 72 428
mươi tám
b) Năm mươi mốt nghìn bảy trăm mười
sáu
+ 51 716
c) Hai mươi tám nghìn chín trăm sáu
mươi mốt
+ 28 961
d) Mười chín nghìn ba trăm bảy mươi tư
e) Tám mươi ba nghìn bốn trăm
+ 19 374
g) Sáu mươi nghìn không trăm bảy
+ 83 400
mươi chín
h) Chín mươi nghìn không trăm linh ba + 60 079
i) Bảy mươi nghìn sáu trăm sáu mươi
+ 90 003
bảy
* Bài 2. Viết tiếp vào chỗ chấm:
+ 70 667
+ Số gồm 6 trăm nghìn, 4 chục nghìn, 3
nghìn, 8 trăm , 2 chục, 1 đơn vị viết + 643 821
là:..............
+ Số gồm 4 trăm nghìn, 7 chục nghìn, 1
nghìn, 5 trăm , 2 chục, 2 đơn vị viết
là:..............
+ 471 522
+ Số gồm 6 trăm nghìn, 1 chục nghìn, 3
nghìn, 2 trăm , 8 đơn vị viết
là:.................
+ 613 208
+ Số gồm 5 trăm nghìn, 5 chục nghìn, 5
trăm, 5 chục, 5 đơn vị viết là:..............
+ 550 555
* Bài 3. Đặt tính rồi tính:
72438 + 6517
25425 x 4
97196 - 35287
42785 : 5
+
72 438
-
6 517
78 955
¿
97 196
35 287
61 909
25 425
42 785
4
101 700
27
5
8557
28
35
* Bài 4.
0
><=?
432 526 ..... 43 989
276 434 ..... 267 434
432 526 > 43 989
8 064 ..... 800 + 60 + 4
715 392 ..... 715 392
8 064 > 800 + 60 + 4
300 582 ..... 500 391
846 537 ..... 537 846.
276 434 > 267 434
715 392 = 715 392
300 582 < 500 391
* Bài 5. Trong kho có 9 thùng dầu. 846 537 > 537 846.
Trong đó có 5 thùng đựng 385 lít dầu.
Bài giải:
Hỏi trong kho có tất cả bao nhiêu lít
Một thùng đựng được số lít dầu là:
dầu?
385 : 5 = 77 (l)
- GV chữa từng bài
Trong kho có tất cả số lít dầu là:
- HS làm xong bài GV cho HS đổi vở
77 x 9 = 693 (l)
kiểm tra bài cho nhau.
Đáp số: 693 lít dầu
3. Hoạt động nối tiếp
- GV nhận xét giờ học.
- GV dặn HS về xem lại bài và ôn lại - HS lắng nghe
những kiến thức đã học
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY (nếu có)
.................................................................................................................................
.................................................................................................................................
*****************************************************
 









Các ý kiến mới nhất