Học vần im, ip. TỐNG LOAN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Thị Loan
Ngày gửi: 20h:42' 01-04-2025
Dung lượng: 20.3 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Tống Thị Loan
Ngày gửi: 20h:42' 01-04-2025
Dung lượng: 20.3 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Học vần
Bài 43: im, ip
(Trang 78)
I. Mục tiêu
1. Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết các vần im, ip; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần im, ip. Hiếu nội
dung bài Tập đọc sẻ và cò. Hiểu được quy trình viết, nắm được độ cao, khoảng
cách giữa các con chữ.
-Viết đúng các vần im, ip và các tiếng bìm, bịp (trên bảng con). Rèn luyện các kĩ
năng đọc, viết, nói và nghe.
2. Yêu cầu cần đạt về năng lực – phẩm chất
- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều
đã học vào thực tế. HS phát triển về năng lực ngôn ngữ thông qua việc học sinh
đọc, trả lời câu hỏi, nghe hiểu và trình bày rõ ràng ý kiến. HS phát triển năng lực
văn học thông qua bài đọc học sinh nhận biết được nhân vật, biết được tính cách
nhân vật và rút ra bài học cho bản thân.
- Quan tâm và giúp đỡ mọi người khi gặp khó khăn, hoạn nạn.
II. Đồ dùng
- GV: Máy tính: Tranh minh họa từ khóa, chữ mẫu.
- HS: Bộ ĐDHT, SGK, vở, bảng con, phấn.
III. Hoạt động dạy học
Tiết 1
1. Khởi động
a/ Ổn định.
b/ Kiểm tra bài cũ.
- 1 HS đọc bài Lúa nếp, lúa tẻ (bài 42); 1 HS trả lời câu
- Hs đọc bài, trả lời câu hỏi
hỏi: Em hiểu được điều gì qua câu chuyện này?
b/Giới thiệu bài: vần im, ip
- Hs nhắc lại đề bài
2.Chia sẻ và khám phá
a. Dạy vần im
- Y/c hs phân tích vần im
- Vần im có âm i đứng trước,
- GV đánh vần, đọc trơn mẫu i - mờ - im / im.
m đứng sau.
- Yc hs đọc, nhận xét, sửa lỗi
- Thực hiện ( cá nhân, tổ, lớp)
- Y/c hs phân tích vần bìm
-Tiếng bìm có âm b đứng
- GV đọc mẫu bờ - im – bim- huyền- bìm/ bìm
trước, vần im đứng sau, dấu
- Yc hs đọc, nhận xét, sửa lỗi
huyền trên i
b/ Dạy vần ip
- Thực hiện ( cá nhâ, tổ, lớp)
- Y/c So sánh vần im - ip:
- giống: đều bắt đầu bằng âm
i. khác vần im có âm cuối là
m, vần ip có âm cuối là p.
- GV đánh vần, đọc trơn mẫu i - pờ - ip / ip.
- Thực hiện ( cá nhân, tổ, lớp)
- Yc hs đọc, nhận xét, sửa lỗi
- Tiếng bịp có âm b đứng
- Y/c hs phân tích tiếng
trước, vần ip đứng sau, dấu
- GV đọc mẫu bờ-ip-bip-nặng-bịp/
nặng dưới i
- Yc hs đọc, nhận xét, sửa lỗi
- Thực hiện ( cá nhân, tổ, lớp)
- Gv giới thiệu tranh con bìm bịp. Chốt từ bìm bịp/ Y/c - Thực hiện (cá nhân, tổ, lớp)
hs đọc
-Y/c cả lớp đọc lại 2 vần, tiếng.
- Cả lớp đánh vần, đọc trơn
HS lấy bảng cài vần im, ip, từ bìm bịp
HS thực hiện…
3. Luyện tập
a/Mở rộng vốn từ.
BT 2: Tiếng nào có vần im? Tiếng nào có vần ip?
- Hs thực hiện
-Yêu cầu HS đọc tên từng sự vật dưới hình:
- Nghe
- GV giải nghĩa từ kịp bằng hình ảnh hai HS thi chạy,
bạn nam sắp đuổi kịp bạn nữ; nhíp (dụng cụ thường dùng
để nhổ tóc bạc, tóc sâu, lông mày).
- Hs thực hiện
-Từng cặp HS tìm tiếng có vần im, vần ip;
- Cả lớp: Tiếng nệm có vần
- Y/c HS làm bài trong VBT
êm. Tiếng nếp có vần êp,...
-Yêu cầu HS trình bày kết quả
- Cả lớp đọc: Tiếng nhím có vần im. Tiếng kịp có vần
ip...
Tìm tiếng ngoài bài có vần im, ip
Tìm, chim, kíp…
b/Tập viết (bảng con - BT 4)
- Cả lớp đọc trên bảng các vần, tiếng vừa học: im, ip,
-HS đọc
bìm bịp
-1 HS đọc vần, tiếng nói cách viết; độ cao các con chữ.
-Hs chú ý quan sát
- GV viết mẫu vần im, hướng dẫn: viết i trước, m sau;
các con chữ cao 2 li; lưu ý nét nối giữa i và m.
- GV viết mẫu vần ip viết i trước cáo 2 ô li, p sau cao 4 -Hs chú ý quan sát
ô li. Chú ý chữ p cao 4 li.
- GV viết mẫu, hướng dẫn: bìm (viết chữ b cao 5 li, tiếp - HS viết ở bảng con
đến vần im, dấu huyền trên i). / bịp (chữ b cao 5 li; tiếp -Hs chú ý quan sát
đến vần ip, dấu nặng dưới trên i).
-HS viết: êm, êp (2 lần).đêm, bếp (lửa).
-HS viết ở bảng con
- GV cùng HS nhận xét
Tiết 2
c/Tập đọc
- GV chỉ hình, giới thiệu bài sẻ và cò: sẻ nhỏ bé. Cò thì
- HS lắng nghe
to, khoẻ. Cò mò tôm, bắt tép trên cánh đồng. Trong bài là
hình ảnh cò cắp sẻ ở mỏ, đang bay qua hồ. Điều gì xảy ra
với hai bạn? Các em cùng nghe đọc bài. GV đọc mẫu.
-Luyện đọc từ ngữ: gặp gió to, chìm nghỉm, kịp, thò
mỏ gắp, chả dám chê.
* Luyện đọc câu, đoạn, bài.
-GV: Bài có 7 câu. HS đọc vỡ từng câu (1 HS, cả lớp).
-HS đọc tiếp nối từng câu (vài lượt).
-HS tìm, đọc tiếng trong bài có vần im (chìm nghỉm),
vần ip (kịp).
-Thi đọc tiếp nối 2 đoạn (3 câu / 4 câu); thi đọc cả bài.
* Tìm hiểu bài đọc (Sắp xếp các ý...).
-GV đưa lên bảng 4 thẻ ghi 4 câu; giải thích YC: Câu 1,
2 đã được đánh số TT, HS cần đánh số TT vào ô trống
trước câu 3, 4.
-GV chỉ từng câu cho cả lớp đọc.
- HS làm bài trong VBT.
-1 HS lên bảng, viết số TT trước 2 câu văn trên thẻ. (4)
Cò kịp thò mỏ... . (3) Gặp gió to, sẻ... .
-Cả lớp đọc lại 4 câu theo TT đúng (đọc câu 3 trước 4):
(1) sẻ chê... (2) sẻ rủ cò...
- GV chốt Gặp gió to, sẻ chìm nghỉm. (4) Cò kịp thò mỏ
gắp sẻ.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cả lớp đọc lại toàn bộ bài
- GV NX tiết học, tuyên dương.
- Dặn HS về nhà đọc lại cho người thân nghe xem trước
bài sau.
- Luyện đọc từ ngữ
- HS đọc vỡ từng câu
-HS đọc nối tiếp câu
-HS tìm
-HS thi đọc nối tiếp
- HS đọc
-HS thực hiện
-HS thực hiện
-Cả lớp đọc
- Lắng nghe.
- Hs đọc
- Lắng nghe.
Bài 43: im, ip
(Trang 78)
I. Mục tiêu
1. Yêu cầu cần đạt về kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết các vần im, ip; đánh vần, đọc đúng tiếng có các vần im, ip. Hiếu nội
dung bài Tập đọc sẻ và cò. Hiểu được quy trình viết, nắm được độ cao, khoảng
cách giữa các con chữ.
-Viết đúng các vần im, ip và các tiếng bìm, bịp (trên bảng con). Rèn luyện các kĩ
năng đọc, viết, nói và nghe.
2. Yêu cầu cần đạt về năng lực – phẩm chất
- Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn. Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều
đã học vào thực tế. HS phát triển về năng lực ngôn ngữ thông qua việc học sinh
đọc, trả lời câu hỏi, nghe hiểu và trình bày rõ ràng ý kiến. HS phát triển năng lực
văn học thông qua bài đọc học sinh nhận biết được nhân vật, biết được tính cách
nhân vật và rút ra bài học cho bản thân.
- Quan tâm và giúp đỡ mọi người khi gặp khó khăn, hoạn nạn.
II. Đồ dùng
- GV: Máy tính: Tranh minh họa từ khóa, chữ mẫu.
- HS: Bộ ĐDHT, SGK, vở, bảng con, phấn.
III. Hoạt động dạy học
Tiết 1
1. Khởi động
a/ Ổn định.
b/ Kiểm tra bài cũ.
- 1 HS đọc bài Lúa nếp, lúa tẻ (bài 42); 1 HS trả lời câu
- Hs đọc bài, trả lời câu hỏi
hỏi: Em hiểu được điều gì qua câu chuyện này?
b/Giới thiệu bài: vần im, ip
- Hs nhắc lại đề bài
2.Chia sẻ và khám phá
a. Dạy vần im
- Y/c hs phân tích vần im
- Vần im có âm i đứng trước,
- GV đánh vần, đọc trơn mẫu i - mờ - im / im.
m đứng sau.
- Yc hs đọc, nhận xét, sửa lỗi
- Thực hiện ( cá nhân, tổ, lớp)
- Y/c hs phân tích vần bìm
-Tiếng bìm có âm b đứng
- GV đọc mẫu bờ - im – bim- huyền- bìm/ bìm
trước, vần im đứng sau, dấu
- Yc hs đọc, nhận xét, sửa lỗi
huyền trên i
b/ Dạy vần ip
- Thực hiện ( cá nhâ, tổ, lớp)
- Y/c So sánh vần im - ip:
- giống: đều bắt đầu bằng âm
i. khác vần im có âm cuối là
m, vần ip có âm cuối là p.
- GV đánh vần, đọc trơn mẫu i - pờ - ip / ip.
- Thực hiện ( cá nhân, tổ, lớp)
- Yc hs đọc, nhận xét, sửa lỗi
- Tiếng bịp có âm b đứng
- Y/c hs phân tích tiếng
trước, vần ip đứng sau, dấu
- GV đọc mẫu bờ-ip-bip-nặng-bịp/
nặng dưới i
- Yc hs đọc, nhận xét, sửa lỗi
- Thực hiện ( cá nhân, tổ, lớp)
- Gv giới thiệu tranh con bìm bịp. Chốt từ bìm bịp/ Y/c - Thực hiện (cá nhân, tổ, lớp)
hs đọc
-Y/c cả lớp đọc lại 2 vần, tiếng.
- Cả lớp đánh vần, đọc trơn
HS lấy bảng cài vần im, ip, từ bìm bịp
HS thực hiện…
3. Luyện tập
a/Mở rộng vốn từ.
BT 2: Tiếng nào có vần im? Tiếng nào có vần ip?
- Hs thực hiện
-Yêu cầu HS đọc tên từng sự vật dưới hình:
- Nghe
- GV giải nghĩa từ kịp bằng hình ảnh hai HS thi chạy,
bạn nam sắp đuổi kịp bạn nữ; nhíp (dụng cụ thường dùng
để nhổ tóc bạc, tóc sâu, lông mày).
- Hs thực hiện
-Từng cặp HS tìm tiếng có vần im, vần ip;
- Cả lớp: Tiếng nệm có vần
- Y/c HS làm bài trong VBT
êm. Tiếng nếp có vần êp,...
-Yêu cầu HS trình bày kết quả
- Cả lớp đọc: Tiếng nhím có vần im. Tiếng kịp có vần
ip...
Tìm tiếng ngoài bài có vần im, ip
Tìm, chim, kíp…
b/Tập viết (bảng con - BT 4)
- Cả lớp đọc trên bảng các vần, tiếng vừa học: im, ip,
-HS đọc
bìm bịp
-1 HS đọc vần, tiếng nói cách viết; độ cao các con chữ.
-Hs chú ý quan sát
- GV viết mẫu vần im, hướng dẫn: viết i trước, m sau;
các con chữ cao 2 li; lưu ý nét nối giữa i và m.
- GV viết mẫu vần ip viết i trước cáo 2 ô li, p sau cao 4 -Hs chú ý quan sát
ô li. Chú ý chữ p cao 4 li.
- GV viết mẫu, hướng dẫn: bìm (viết chữ b cao 5 li, tiếp - HS viết ở bảng con
đến vần im, dấu huyền trên i). / bịp (chữ b cao 5 li; tiếp -Hs chú ý quan sát
đến vần ip, dấu nặng dưới trên i).
-HS viết: êm, êp (2 lần).đêm, bếp (lửa).
-HS viết ở bảng con
- GV cùng HS nhận xét
Tiết 2
c/Tập đọc
- GV chỉ hình, giới thiệu bài sẻ và cò: sẻ nhỏ bé. Cò thì
- HS lắng nghe
to, khoẻ. Cò mò tôm, bắt tép trên cánh đồng. Trong bài là
hình ảnh cò cắp sẻ ở mỏ, đang bay qua hồ. Điều gì xảy ra
với hai bạn? Các em cùng nghe đọc bài. GV đọc mẫu.
-Luyện đọc từ ngữ: gặp gió to, chìm nghỉm, kịp, thò
mỏ gắp, chả dám chê.
* Luyện đọc câu, đoạn, bài.
-GV: Bài có 7 câu. HS đọc vỡ từng câu (1 HS, cả lớp).
-HS đọc tiếp nối từng câu (vài lượt).
-HS tìm, đọc tiếng trong bài có vần im (chìm nghỉm),
vần ip (kịp).
-Thi đọc tiếp nối 2 đoạn (3 câu / 4 câu); thi đọc cả bài.
* Tìm hiểu bài đọc (Sắp xếp các ý...).
-GV đưa lên bảng 4 thẻ ghi 4 câu; giải thích YC: Câu 1,
2 đã được đánh số TT, HS cần đánh số TT vào ô trống
trước câu 3, 4.
-GV chỉ từng câu cho cả lớp đọc.
- HS làm bài trong VBT.
-1 HS lên bảng, viết số TT trước 2 câu văn trên thẻ. (4)
Cò kịp thò mỏ... . (3) Gặp gió to, sẻ... .
-Cả lớp đọc lại 4 câu theo TT đúng (đọc câu 3 trước 4):
(1) sẻ chê... (2) sẻ rủ cò...
- GV chốt Gặp gió to, sẻ chìm nghỉm. (4) Cò kịp thò mỏ
gắp sẻ.
4. Củng cố, dặn dò:
- Cả lớp đọc lại toàn bộ bài
- GV NX tiết học, tuyên dương.
- Dặn HS về nhà đọc lại cho người thân nghe xem trước
bài sau.
- Luyện đọc từ ngữ
- HS đọc vỡ từng câu
-HS đọc nối tiếp câu
-HS tìm
-HS thi đọc nối tiếp
- HS đọc
-HS thực hiện
-HS thực hiện
-Cả lớp đọc
- Lắng nghe.
- Hs đọc
- Lắng nghe.
 








Các ý kiến mới nhất