Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tuần 25

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Thông Văn Đá
Ngày gửi: 07h:22' 25-03-2025
Dung lượng: 81.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
TUẦN 25

TOÁN
CÁC SỐ TỪ 101 ĐẾN 110 (TIẾT 2)
SGK/ 35
TGDK: 35'

PPCT: 119

A. Yêu cầu cần đạt:
I. Phẩm chất:
Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập và làm bài.
Chăm chỉ: Chăm học, chăm làm, tích cực tham gia các hoạt động học tập.
Trách nhiệm: Có trách nhiệm tham gia tốt các hoạt động học tập, hoàn thành nhiệm vụ
được giao, làm bài tập đầy đủ.
II. Năng lực:
1/ Năng lực chung:
Năng lực tự chủ và tự học: Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động
Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết
cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ra
những vấn đề đơn giản và giải quyết được vấn đề.
2/ Năng lực đặc thù:
Đếm, lập số, đọc, viết, cấu tạo thập phân của các số từ 101 đến 110. Thứ tự các số từ 101
đến 110, nhận biết vị trí các số trên tia số. Làm quen khoảng thời gian.
*Chơi được trò chơi đố bạn.
*HSKT:Đếm, lập số, đọc, viết, cấu tạo thập phân của các số từ 101 đến 110.
B. Đồ dùng dạy học:
C. Các hoạt động dạy học:
I. Khởi động: (5')
Trò chơi: Ai nhanh ai đúng
Giáo viên yêu cầu học sinh tìm số lớn nhất trong các số:
a) 108, 105, 110
b) 106, 103, 102
c) 101, 109, 104
Nhận xét, tuyên dương
II. Luyện tập - thực hành: (25')
Bài 1.SGK/43:
Cá nhân/Trò chơi Ô của bí mật
Đáp án:
a/
101

102

103

104

105

103

104

105

106

107

106

107

108

109

200

b/
105

104

103

102

101

108

107

106

105

104

200

109

108

107

106

*HSKT:Đếm, lập số, đọc, viết, cấu tạo thập phân của các số từ 101 đến 110.
Bài 2SGK/43: Tìm thức ăn của mỗi chú chim
Cá nhân/Trình bày
HS quan sát tranh bài tập 2, tìm hiểu, nhận biết thứ tự các số trên tia số, chọn vị trí phù
hợp cho từng số, từ đó xác định được thức ăn của mỗi loại chim.
Bài 3SGK/44: Tìm thức ăn của mỗi chú chim
Cá nhân/Trình bày
Đáp án:
Có 100 + 1 = 1 trăm + 1 đơn vị = 1 trăm, 0 chục và 1 đơn vị = 101
10 + 1 = 10 đơn vị + 1 đơn vị = 11 đơn vị = 11
100 + 10 = 1 trăm + 1 chục = 10 chục + 1 chục = 11 chục = 110
10 + 10 = 1 chục + 1 chục = 2 chục = 20
Bài 5SGK/44: Viết cách đọc giờ ở mỗi đồng hồ
Đáp án:
Thỏ bắt đầu tìm cà rốt lúc 8 giờ.
Thỏ tìm cà rốt trong 15 phút.
Thỏ tìm thấy cà rốt lúc 8 giờ 15 phút.
III. Vận dụng (5')
Trò chơi Đố bạn
Lớp trưởng lên điều khiển các bạn theo yêu cầu:
+ Lớp trưởng đọc số - Các bạn viết số
+ Lớp trưởng viết số - Các bạn đọc số
Nhận xét, GV nhận xét – Nhận xét giờ học theo thông tư 27
Bày tỏ cảm xúc
Bình chọn học tốt, tuyên dương.
D. Điều chỉnh bổ sung:
_______________________________
TOÁN
PPCT:120
CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200 (TIẾT 1)
SGK/ 36
TGDK: 35'
A. Yêu cầu cần đạt:
I. Phẩm chất:
Chăm học: Chăm học, chăm làm, tích cực tham gia các hoạt động học tập.
Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập và làm bài.

Trách nhiệm: Có trách nhiệm tham gia tốt các hoạt động học tập, hoàn thành nhiệm vụ
được giao, làm bài tập đầy đủ.
II. Năng lực:
1/ Năng lực chung:
Năng lực tự chủ và tự học: Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động .
Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhau
hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ra
những vấn đề đơn giản và giải quyết được vấn đề.
2/ Năng lực đặc thù:
Nhận biết được các số từ 111 đến 200. Đếm, lập số, đọc, viết, cấu tạo thập phân của các
số từ 111 đến 200. So sánh, xếp thứ tự các số, xác định vị trí các số (từ 111 đến 200) trên
tia số.
* Nêu được cấu tạo 123
*HSKT:Nhận biết được các số từ 111 đến 200.
B. Đồ dùng dạy học:
GV: 1 thẻ trăm, 10 thanh chục, 17 khối lập phương.
HS: 1 thẻ trăm, 3 thanh chục và 5 khối lập phương, bảng con
C. Các hoạt động dạy học:
I. Khởi động: Hát
II. Khám phá: (15')
Đếm, lập số, đọc, viết số, phân tích cấu tạo thập phân của số
GV yêu cầu HS (nhóm đôi) lấy 1 thẻ trăm và 17 khối lập phương.
Đếm số khối lập phương từ một trăm, một trăm linh một……..một trăm mười bảy.
HS nêu: Có một trăm mười bảy khối lập phương.
HS xếp lại theo các trăm, chục, đơn vị và nêu: Có 1 trăm, 1 chục và 7 đơn vị, ta có số một
trăm mười bảy.
GV hướng dẫn HS viết số 117.
HS đọc số: một trăm mười bảy
III. Luyện tập thực hành (15')
Bài 1 SGK/45
Cá nhân/Trình bày
Dùng khối lập phương thể hiện số
GV hướng dẫn HS thực hiện mẫu:
Viết số 134 ra bảng con.
Phân tích cấu tạo thập phân của số: 134 gồm 1 trăm, 3 chục và 4 đơn vị.
HS lấy 1 thẻ trăm, 3 thẻ chục và 4 khối lập phương.
Kiểm tra ĐDHT theo số ban đầu: 134.
HS tự thực hiện theo mẫu với số 159.
*HSKT:Nhận biết được các số từ 111 đến 200.
IV. Vận dụng: (5')
Nêu cấu tạo 123
HS trình bày –nhận xét, tuyên dương.
Nhận xét, GV nhận xét – Nhận xét giờ học theo thông tư 27
Bày tỏ cảm xúc

Bình chọn học tốt, tuyên dương.
D. Điều chỉnh, bổ sung:
_______________________________
TOÁN
PPCT: 121
CÁC SỐ TỪ 111 ĐẾN 200 ( TIẾT 2)
SGK/42
TGDK: 35'
A. Yêu cầu cần đạt:
I. Phẩm chất:
Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập và làm bài.
Chăm chỉ: Chăm học, chăm làm, tích cực tham gia các hoạt động học tập.
Trách nhiệm: Có trách nhiệm tham gia tốt các hoạt động học tập, hoàn thành nhiệm vụ
được giao, làm bài tập đầy đủ.
II. Năng lực:
1/ Năng lực chung:
Năng lực tự chủ và tự học: Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động
Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết
cùng nhau hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ra
những vấn đề đơn giản và giải quyết được vấn đề.
2/ Năng lực đặc thù:
Nhận biết được các số từ 111 đến 200. Đếm, lập số, đọc, viết, cấu tạo thập phân của các
số từ 111 đến 200. So sánh, xếp thứ tự các số, xác định vị trí các số (từ 111 đến 200) trên
tia số.
*Tìm số có 3 chữ số. Biết số ở hàng trăm là 1 hàng chục lớn hơn hàng trăm là 4 hàng đơn
vị lớn hơn hàng trăm là 3.
*HSKT:. Đếm, lập số, đọc, viết, cấu tạo thập phân của các số.
B.Đồ dùng dạy học:
C. Các hoạt động dạy học:
I. Khởi động: (3')
Hát tập thể
II. Luyện tập thực hành: (27')
Bài 1: Làm theo mẫu:
Cá nhân/ Trình bày
GV giới thiệu bảng các số.
GV hướng đẫn HS thực hiện mẫu.
* Hàng đầu: 111
Quan sát hình ảnh các khối lập phương:
Có 1 trăm khối lập phương, ta viết chữ số 1 ở cột trăm.
Có 1 chục khối lập phương, ta viết chữ số 1 ở cột chục.
Có 1 đơn vị (có 1 khối lập phương lẻ), ta viết chữ số 1 ở cột đơn vị.
+ Viết số:
. Có 1 trăm, 1 chục và 1 đơn vị (GV vừa nói, vừa chi tay vào các chữ số ở các cột trăm,
chục, đơn vị), ta viết số 111
+ Đọc số: một trăm mười một.
- HS chỉ tay vào từng chữ số của số đã viêt (111) để nói giá trị của từng chữ số.

* Hàng thứ hai: 121
GV hướng dẫn HS tự thực hiện tương tự số 111.
* Hàng thứ ba: 134
GV đọc số, HS viết số ra bảng con
HS nói giá trị mỗi chữ số của số 134.
HS dùng ĐDHT thể hiện số 134.
HS thực hiện các hàng còn lại.
Khi sửa bài, yêu cầu HS: Đọc số, viết số.
Bài 2: Số ?
Cá nhân/ Trình bày
HS đọc yêu cầu
GV hướng dẫn HS tìm hiểu, nhận biết: thứ tự các số trên tia số, đọc số còn thiếu.
ĐA:
a/ 109, 110, 111, 112, 113, 114, 115, 116, 117, 118
b/ 191, 192, 193,194, 195, 196, 197, 198, 199, 200
*HSKT:. Đếm, lập số, đọc, viết, cấu tạo thập phân của các số.
III.Vận dụng (5')
*Tìm số có 3 chữ số. Biết số ở hàng trăm là 1 hàng chục lớn hơn hàng trăm là 4 hàng đơn
vị lớn hơn hàng trăm là 3.
Cá nhân/ Trình bày
Trình bày – nhận xét – tuyên dương.
Nhận xét, GV nhận xét – Nhận xét giờ học theo thông tư 27
Bày tỏ cảm xúc
Bình chọn học tốt, tuyên dương.
D. Điều chỉnh bổ sung:
_______________________________
TOÁN
PPCT: 122
CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (TIẾT 1)
SGK/47
TGDK: 35'
A. Yêu cầu cần đạt:
I. Phẩm chất
Chăm học: Chăm học, chăm làm, tích cực tham gia các hoạt động học tập.
Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập và làm bài.
Trách nhiệm: Có trách nhiệm tham gia tốt các hoạt động học tập, hoàn thành nhiệm vụ
được giao, làm bài tập đầy đủ.
II. Năng lực:
1/ Năng lực chung:
Năng lực tự chủ và tự học: Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động .
Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; biết cùng nhau
hoàn thành nhiệm vụ học tập theo sự hướng dẫn của thầy cô.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ra
những vấn đề đơn giản và giải quyết được vấn đề.
2/ Năng lực đặc thù
Nhận biết được các số có ba chữ số gồm số trăm, số chục, số đơn vị; số tròn chục, số tròn
trăm; nhận biết và tìm được số liền trước, số liền sau.

Biết lập số, đọc, viết, cấu tạo thập phân của các số có ba chữ số; xác định vị trí các số
trên tia số.
* Viết được một số khi biết số có 4 trăm và 7 đơn vị.
B.Đồ dùng dạy học
C. Các hoạt động dạy học:
I. Khởi động: (5')
GV tổ chức trò chơi: Đố bạn
GV lần lượt đưa từng số 125, 137, 192. HS đọc số, nói cấu tạo từng số.
GV nhận xét, khen ngợi.
II. Khám phá: (15')
Nhóm đôi/Trình bày
*Giới thiệu số có ba chữ số
YC: HS đếm số khối lập phương từ 200.
TLCH: Có tất cả bao nhiêu khối lập phương?
HS xếp lại theo các trăm, chục, đơn vị.Số có 2 trăm, 1 chục và 4 đơn vị viết như thế nào?
HS đọc lại số vừa viết.
KL: Các số có ba chữ số gồm số trăm, số chục và số đơn vị.
III. Luyện tập thực hành: (15')
Bài 1: Làm theo mẫu:
Cá nhân/ Trình bày
GV hướng dẫn HS thực hiện mẫu:
Viết số 358 ra bảng con.
Phân tích cấu tạo thập phân của số.
Lấy thẻ theo số 358
GV kiểm tra ĐDHT, khen ngợi HS lấy đúng.
Số gồm 3 trăm, 5 chục và 8 đơn vị đọc như thế nào?
GV cho HS làm việc theo nhóm đôi, tự thực hiện theo mẫu với các số 275; 330; 404.
GV theo dõi, giúp đỡ HS gặp khó khăn.
Cho HS sửa bài trước lớp.
GV nhận xét, tuyên dương.
IV. Vận dụng: (5')
Viết số sách của lớp 2A: biết số trăm là 1, số chục nhiều hơn số trăm là 3 đơn vị.
Cá nhân/ Trình bày
ĐA: 140
Trình bày – nhận xét – tuyên dương. * Viết số, biết số có 4 trăm và 7 đơn vị.
Chuẩn bị bài tiếp theo.
GV nhận xét tiết học, tuyên dương.
GV cho HS tự đánh giá: Qua tiết học bản thân HS học được gì? Cảm xúc gì?
Bình bầu nhóm, cá nhân học tốt.
D. Điều chỉnh, bổ sung:
___________________________________
TOÁN
PPCT: 123
CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (TIẾT 2)
SGK/ 48
TGDK: 35'
A. Yêu cầu cần đạt:

I.Phẩmchất:
Trung thực: Thật thà, ngay thẳng trong việc học tập và làm bài.
Chăm chỉ: Chăm học, chăm làm, tích cực tham gia các hoạt động học tập.
Trách nhiệm: Có trách nhiệm tham gia tốt các hoạt động học tập, hoàn thành nhiệm vụ
được giao, làm bài tập đầy đủ.
II. Năng lực:
1. Năng lực chung:
Tự chủ và tự học: Tự giác học tập, tham gia vào các hoạt động
Giao tiếp và hợp tác: Có thói quen trao đổi, giúp đỡ nhau trong học tập; hiểu được nhiệm
vụ của nhóm và trách nhiệm, hoạt động của mình trong nhóm sau khi được nhóm trưởng
phân công.
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết thu nhận thông tin từ tình huống, nhận ra
những vấn đề đơn giản và giải quyết được vấn đề.
2. Năng lực đặc thù:
Giao tiếp toán học: Nhận biết được các số có ba chữ số gồm số trăm, số chục, số đơn vị;
số tròn chục, số tròn trăm; nhận biết và tìm được số liền trước, số liền sau.
Tư duy và lập luận toán học: Biết lập số, đọc, viết, cấu tạo thập phân của các số có ba chữ
số; xác định vị trí các số trên tia số.
Mô hình hoá toán học: Ôn tập xếp hình.
* Tích hợp: Toán học và cuộc sống, Tự nhiên và Xã hội.
*HSKT: đọc số
B. Đồ dùng dạy học:
GV: : 3 thẻ trăm, 10 khối lập phương, hình vẽ bài luyện tập 2 và mô hình đồng hồ 2 kim
cho bài luyện tập 5.
C. Các hoạt động dạy học:
I.Khởi động: Trò chơi “ Bắt gấu – đếm số”
GV phổ biến cách chơi: HS thảy gấu, bạn nào chộp được gấu bạn đó sẽ đứng lên đếm số.
Bắt đầu là đếm số 100. Bạn đếm xong sẽ được quyền thảy gấu, bạn nào chộp được gấu sẽ
đứng lên đếm tiếp số tiếp theo của bạn vừa đếm (101). Và tương tự cho đến khi nào có
hiệu lệnh hết giờ của cô thì dừng cuộc chơi.
Các con chơi có vui không?
Các con học được gì qua trò chơi này?
Để giúp các con nhận biết chính xác các số có 3 chữ số.
II. Khám phá: Bài 1: Số?
HS thảo luận nhóm 4.
GV treo bài tập 1 trên bảng.
5
5
5
?
?
5
5
?
5
?
91 92 93
96 97
99
?
6
?
6
6
?
?
6
?
6
02
04 05
08
10
6
?
6
?
6
?
6
?
6
?
11
13
15
17
19
?
6
?
6
?
6
?
6
?
6
22
24
26
28
30
6
?
?
?
6
?
?
?
6
?

31
35
39
*HSKT: đọc số
HS thảo luận nhóm và điền những số còn thiếu vào ô trống.
GV phổ biến luật chơi: phát cho mỗi em 1 tấm bìa. Mỗi tấm bìa có ghi sẵn số để gắn vào
ô trống trong bài. Khi nghe hiệu lệnh đếm của cô 1,2,3 thì các em lên bảng gắn các thẻ
vào ô trống còn thiếu ở trên bảng. Khi nghe hiệu lệnh dừng thì các em không được thay
đổi vị trí nữa.
Hết thời gian thảo luận HS lên bảng gắn.
GV hỏi những em ngồi dưới sao không lên bảng gắn?
GV tuyên dương HS gắn đúng vị trí.
GV cho HS đọc nối tiếp.
Đọc các số từ 591 đến 640.
Đọc các số từ 640 đến 591.
HS đọc các số có số chục là 0: 601; 602; 603; 604; 605; 606; 607; 608; 609.
HS đọc các số tròn trăm, tròn chục: 600; 610; 620; 630; 640.
*GV chốt:
Đếm thêm 10 (có thể sử dụng trong đếm nhanh).
HS đọc các số cách 10 đơn vị với chữ số hàng đơn vị lần lượt là 1,4,5.
GV nhắc lại cách đọc các số đặc biệt (như: các số có số chục là 0; các số tận cùng là
1;4;5).
III.Thực hành:
Bài 2: Số?
HS thảo luận nhóm đôi 1 phút.
Đếm thêm các số tròn trăm từ 100 đến 1000 và đếm thêm các số tròn chục, đếm thêm
chục từ 410 đến 500.
HS bài làm vào vở.
Sửa bài: Thi tiếp sức 2 đội A và B( Mỗi đội chọn 6 em tham gia).
Tuyên dương đội làm đúng, nhanh nhất.
GV hỏi dưới lớp bao nhiêu bạn làm đúng?
HS đọc xuôi, ngược các dãy số vừa hoàn thành và nói dãy số được xếp theo thứ tự nào.
Bài 3: Viết số.
Tám trăm mười một.
Sáu trăm hai mươi mốt.
Chín trăm linh năm.
Năm trăm ba mươi lăm.
Bảy trăm mười bốn.
GV đọc số.
GV khuyến khích HS đọc số và nói phân tích cấu tạo số.
IV. Vận dụng:
Giáo viên mời 1 em lên đố bạn.
Bạn viết lên bảng số có 3 chữ số bất kì rồi mời các bạn dưới lớp trả lời.
Tiếp theo bạn đọc số có 3 chữ số bất kì rồi mời bạn lên bảng viết số đó.
Mời 1 bạn đọc các số tròn trăm từ 100 đến 900 và bạn khác đọc ngược lại.
GV nhận xét- tuyên dương.
Nhận xét tiết học

Cảm nhận sau tiết học.
Bình chọn học tốt, tuyên dương.
D. Điều chỉnh bổ sung:
 
Gửi ý kiến