TẬP VIẾT SAU 4,5.TỐNG LOAN

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tống Thị Loan
Ngày gửi: 13h:22' 14-03-2025
Dung lượng: 16.0 KB
Số lượt tải: 0
Nguồn:
Người gửi: Tống Thị Loan
Ngày gửi: 13h:22' 14-03-2025
Dung lượng: 16.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích:
0 người
Tập viết
Tập viết (sau bài 4, 5)
I. Yêu cầu cần đạt
1. Phát triển các năng lực đặc thù – năng lực ngôn ngữ:
- Tô, viết đúng các chữ o, ô các tiếng co, cô, cỏ, cọ, cổ, cộ – chữ thường cỡ vừa
đúng kiểu đều nét, đưa bút đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con
chữ theo mẫu chữ trong vở Luyện viết 1, tập một.
2. Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất:
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
II. Đồ dùng
- Máy tính
- Bảng con, phấn để học sinh làm bài tập 5 (tập viết).
III. Hoạt động dạy học
1. Khởi động
- Ổn định
- Hát
- Kiểm tra bài cũ
+ GV gọi học đọc các chữ đã học ở bài 4, 5
- 2 HS đọc
+ GV cho học sinh nhận xét bài đọc
- Giới thiệu bài:
+ Giáo viên viết lên bảng lớp tên bài và giới
- Lắng nghe
thiệu: Hôm nay các em sẽ tập tô và tập viết các
chữ o, ô các tiếng co, cô, cỏ, cọ, cổ, cộ.
2. Khám phá và luyện tập
HĐ1. Đọc chữ o, co, ô, cô, cỏ, cọ, cổ, cộ
- GV treo bảng phụ các chữ, tiếng và số cần viết. - HS quan sát
- GV yêu cầu học sinh đọc
- GV nhận xét
- HS đọc (Tập thể-nhóm-cá nhân) các
chữ, tiếng và số.
HĐ2. Tập tô, tập viết: o, co, ô, cô
- 2 HS đọc
- Yêu cầu học sinh nói cách viết tiếng o, co, ô,
- 2 HS nói cách viết
cô.
+ Chữ o: Gồm một nét cong kín (từ phải
sang trái); dừng bút ở điểm xuất phát.
+ Tiếng co: chữ c viết trước, chữ o viết
sau. Chú ý viết c sát o để nối nét với o.
+ Chữ ô: viết như o, thêm dấu mũ để
thành chữ ô. Dấu mũ là hai nét thẳng
xiên ngắn (trái-phải) chụm vào nhau, đặt
cân đối trên dầu chữ o.
+ Tiếng cô: chữ c viết trước, chữ ô viết
sau. Chú ý viết c sát ô để nối nét với ô.
- GV vừa viết mẫu lần lượt từng chữ, tiếng vừa
hướng dẫn:
- GV cho HS làm việc cá nhân tô, viết các chữ ơ,
cờ, d, da
- GV theo dõi, hỗ trợ HS
HĐ3. Tập tô, tập viết: cỏ, cọ, cổ, cộ
- Gọi học sinh đọc cỏ, cọ, cổ, cộ
- Yêu cầu học sinh nói cách viết tiếng cỏ, cọ, cổ,
cộ
- HS theo dõi, viết lên không trung theo
hướng dẫn của GV.
- HS tô, viết vào vở Luyện viết 1
- 2 HS đọc
- 3 HS nói cách viết:
+ Tiếng cỏ: chữ c viết trước, chữ o viết
sau. dấu hỏi viết ngay ngắn trên đầu chữ
o. Chú ý viết c sát o để nối nét với o.
+ Tiếng cọ: viết chữ c trước chữ o sau,
dấu nặng đặt bên dưới o không dính sát
o.
+ Tiếng cổ: viết chữ c trước chữ ô sau,
dấu hỏi đặt ngay ngắn trên ô.
+ Tiếng cộ: viết chữ c trước chữ ô sau,
dấu nặng đặt dưới ô.
- HS theo dõi, viết lên không trung theo
hướng dẫn của GV.
- HS tô, viết vào vở Luyện viết 1
- GV vừa viết mẫu lần lượt từng chữ, tiếng vừa
hướng dẫn:
- GV cho HS làm việc cá nhân tô, viết các chữ
cỏ, cọ, cổ, cộ
- GV theo dõi, hỗ trợ HS
3. Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu - Lắng nghe
dương HS.
- Về nhà cùng người thân viết lại các chữ và số
hôm nay vừa viết, xem trước bài 6
Tập viết (sau bài 4, 5)
I. Yêu cầu cần đạt
1. Phát triển các năng lực đặc thù – năng lực ngôn ngữ:
- Tô, viết đúng các chữ o, ô các tiếng co, cô, cỏ, cọ, cổ, cộ – chữ thường cỡ vừa
đúng kiểu đều nét, đưa bút đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các con
chữ theo mẫu chữ trong vở Luyện viết 1, tập một.
2. Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất:
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
II. Đồ dùng
- Máy tính
- Bảng con, phấn để học sinh làm bài tập 5 (tập viết).
III. Hoạt động dạy học
1. Khởi động
- Ổn định
- Hát
- Kiểm tra bài cũ
+ GV gọi học đọc các chữ đã học ở bài 4, 5
- 2 HS đọc
+ GV cho học sinh nhận xét bài đọc
- Giới thiệu bài:
+ Giáo viên viết lên bảng lớp tên bài và giới
- Lắng nghe
thiệu: Hôm nay các em sẽ tập tô và tập viết các
chữ o, ô các tiếng co, cô, cỏ, cọ, cổ, cộ.
2. Khám phá và luyện tập
HĐ1. Đọc chữ o, co, ô, cô, cỏ, cọ, cổ, cộ
- GV treo bảng phụ các chữ, tiếng và số cần viết. - HS quan sát
- GV yêu cầu học sinh đọc
- GV nhận xét
- HS đọc (Tập thể-nhóm-cá nhân) các
chữ, tiếng và số.
HĐ2. Tập tô, tập viết: o, co, ô, cô
- 2 HS đọc
- Yêu cầu học sinh nói cách viết tiếng o, co, ô,
- 2 HS nói cách viết
cô.
+ Chữ o: Gồm một nét cong kín (từ phải
sang trái); dừng bút ở điểm xuất phát.
+ Tiếng co: chữ c viết trước, chữ o viết
sau. Chú ý viết c sát o để nối nét với o.
+ Chữ ô: viết như o, thêm dấu mũ để
thành chữ ô. Dấu mũ là hai nét thẳng
xiên ngắn (trái-phải) chụm vào nhau, đặt
cân đối trên dầu chữ o.
+ Tiếng cô: chữ c viết trước, chữ ô viết
sau. Chú ý viết c sát ô để nối nét với ô.
- GV vừa viết mẫu lần lượt từng chữ, tiếng vừa
hướng dẫn:
- GV cho HS làm việc cá nhân tô, viết các chữ ơ,
cờ, d, da
- GV theo dõi, hỗ trợ HS
HĐ3. Tập tô, tập viết: cỏ, cọ, cổ, cộ
- Gọi học sinh đọc cỏ, cọ, cổ, cộ
- Yêu cầu học sinh nói cách viết tiếng cỏ, cọ, cổ,
cộ
- HS theo dõi, viết lên không trung theo
hướng dẫn của GV.
- HS tô, viết vào vở Luyện viết 1
- 2 HS đọc
- 3 HS nói cách viết:
+ Tiếng cỏ: chữ c viết trước, chữ o viết
sau. dấu hỏi viết ngay ngắn trên đầu chữ
o. Chú ý viết c sát o để nối nét với o.
+ Tiếng cọ: viết chữ c trước chữ o sau,
dấu nặng đặt bên dưới o không dính sát
o.
+ Tiếng cổ: viết chữ c trước chữ ô sau,
dấu hỏi đặt ngay ngắn trên ô.
+ Tiếng cộ: viết chữ c trước chữ ô sau,
dấu nặng đặt dưới ô.
- HS theo dõi, viết lên không trung theo
hướng dẫn của GV.
- HS tô, viết vào vở Luyện viết 1
- GV vừa viết mẫu lần lượt từng chữ, tiếng vừa
hướng dẫn:
- GV cho HS làm việc cá nhân tô, viết các chữ
cỏ, cọ, cổ, cộ
- GV theo dõi, hỗ trợ HS
3. Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét, đánh giá tiết học, khen ngợi, biểu - Lắng nghe
dương HS.
- Về nhà cùng người thân viết lại các chữ và số
hôm nay vừa viết, xem trước bài 6
 









Các ý kiến mới nhất