Ma trận đề kiểm tra cuối kì 1 Toán 9 KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Xuân Long
Ngày gửi: 23h:22' 27-12-2024
Dung lượng: 509.2 KB
Số lượt tải: 988
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Xuân Long
Ngày gửi: 23h:22' 27-12-2024
Dung lượng: 509.2 KB
Số lượt tải: 988
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS ...............
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: TOÁN 9
Thời gian: 90 phút
A. MA TRẬN
TT
Chương/Chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
1
Phương trình và hệ
phương trình
Phương trình và hệ phương trình bậc
nhất hai ẩn
Phương trình quy về phương trình
bậc nhất một ẩn
2
Bất đẳng thức và bất
phương trình bậc nhất
một ẩn
3
Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Căn thức bậc hai và căn thức bậc ba
của biểu thức đại số
Căn thức
4
Hệ thức lượng trong
tam giác vuông
5
Đường tròn
Tỉ số lượng giác của góc nhọn. Một số
hệ thức về cạnh và góc trong tam giác
vuông
Độ dài cung tròn, diện tích quạt tròn
Vị trí tương đối của đường thẳng và đ
ường tròn. Tiếp tuyến của đường tròn
Vị trí tương đối của hai đường tròn
Tổng điểm
Nhận
biết
1
0,25
1
1
1
1
VD cao
10
1
0,5
15
2
1
0,75
1
0,25
1,25
1
0,25
0,5
2
1
0,5
1
0,25
Tổng % đ
iểm
10
3
4,0
1
Mức độ đánh giá
Thông hi Vận dụn
ểu
g
1
1
0,25
0,5
1
1
0,25
3,0
1
25
5
3,5
0,5
2
1
2,5
0,5
10
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
40%
30%
70%
25%
30%
5%
100%
100%
B. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 9
TT
1
Chương/
Chủ đề
Phương trình
và hệ phương
trình
2
Bất phương tr
ình bậc nhất
một ẩn
3
Căn thức
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm phương trình bậc nhất h
ai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
Phương trình và h – Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ hai phư
ệ phương trình bậ ơng trình bậc nhất hai ẩn.
c nhất
Thông hiểu:Tính được nghiệm của hệ hai phương t
hai ẩn
rình bậc nhất hai ẩn bằng máy tính cầm tay.
Vận dụng cao:Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với hệ hai
phương trình bậc nhất hai ẩn.
Phương trình quy
Thông hiểu : Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫ
về phương trình
u quy về phương trình bậc nhất dạng đơn giản
bậc nhất một ẩn
Nhận biết: Nhận biết được bất đẳng thức.
Bất đẳng thức
Vận dụng :Vận dụng tính chất cơ bản của bất đẳng
thức (tính chất bắc cầu; liên hệ giữa thứ tự và phép
cộng, phép nhân).
Số câu hỏi theo mức độ nhận thứ
c
Nhận Thông Vận Vận dụn
biêt
hiểu
dụng
g cao
1
C1
1
C17
1
C16
1
C2
1
C15
1
C18
3
Nhận biết: KT được các giá trị là kết quả của C3,4,
CBH, CBB
5
Thông hiểu:
2
2
4
5
– Giải thích được tỉ số lượng giác của các góc nhọn
đặc biệt (góc 30o, 45o, 60o) và của hai góc phụ nhau.
– Giải thích được một số hệ thức về cạnh và góc tro
ng tam giác vuông (cạnh góc vuông bằng cạnh huyề
n nhân với sin góc đối hoặc nhân với côsin góc kề;
cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với t
ang góc đối hoặc nhân với côtang góc kề).
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) tỉ số lượn
g giác của góc nhọn bằng máy tính cầm tay.
Vận dụng: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với tỉ số lượng giác của góc nhọn (ví dụ: Tính đ
ộ dài đoạn thẳng, độ lớn góc và áp dụng giải tam gi
ác vuông,...).
Hệ thức lượng Tỉ số lượng giác
Nhận biết: Nhận biết được các giá trị sin, côsin,
1
trong tam
của góc nhọn.
tang, côtangcủa góc nhọn.
C7
giác vuông
Một số hệ thức về Thông hiểu:
cạnh và góc trong – Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) tỉ số lượn
tam giác vuông
g giác của góc nhọn bằng máy tính cầm tay.
Đường tròn
Độ dài cung tròn,
3
Nhận biết: Nhận biết được dây lớn nhất , số đo
diện tích quạt
C9,10
cung, vị trí tương đối của 2 đường tròn
tròn.
,11
Vị trí tương đối
Thông hiểu: Hiểu được tính chất 2 tiếp tuyến cắt
của đường thẳng
nhau
và đường tròn.
Tiếp tuyến của
đường tròn
Vận dụng: Tính được góc, độ dài đoạn thẳng nhờ
Vị trí tương đối
tính chất tiếp tuyến cắt nhau
của hai đường
tròn
3
C6,
C13
1
C19
1
C8
2
C12,
C14
3
C20,
C21.
C22
TT
(1)
1
2
3
Chương/Chủ
đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Phương trình và hệ phương
trình bậc nhất
hai ẩn
Phương trình quy về phương
trình bậc nhất một ẩn
Phương trình
và hệ phương
trình
Bất phương
trình bậc nhất
một ẩn
Căn thức
Bất đẳng thức
4
Hệ thức lượng
trong tam giác
vuông
5
Đường tròn
Mức độ đánh giá
(4-7)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1NLC=0,25
1TLN=
1NLC=0,25
0,5
VD cao
1Đ-S=1,0
10
1Đ-S=1.0
1TLN=
0,5
ĐKXĐ của căn thức, các phép
tính về căn
3NLC=0,75 1NLC=0,25
1Đ-S=1,0
Tỉ số lượng giác của góc nhọn.
Một số hệ thức về cạnh và góc
trong tam giác vuông
1NLC=0,25 1NLC=0,25
Độ dài cung tròn, diện tích quạt
tròn.
Vị trí tương đối của đường thẳng
và đường tròn. Tiếp tuyến của
đường tròn
Vị trí tương đối của hai đường
tròn
3NLC=0,75 1NLC=0,25
1Đ-S=1,0
Tổng điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
4,0
40%
4
70%
Tổng %
điểm
(8)
10
3,0
30%
15
1TLN=
0,5
25
5
3TLN=
1,5
2,5
25%
3,5
30%
0,5
5%
10,0
100
100
B. ĐỀ BÀI
ĐỀ 1
A. TRẮC NGHIỆM
PHẦN I: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1.Cặp số
là nghiệm của hệ phương trình
A.
.
B.
.
C.
Câu 2.Phương trình
A.
A.
B.
.
C.
.
.
D.
.
là
B. .
Câu 4. Kếtquảcủa
C.
.
D.
là
A. .
A.
.
không âm thỏa mãn
B.
Câu 5.Với
D.
có nghiệm là
.
Câu 3. Số
.
.
C. .
biểu thức
.
D.
.
bằng
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6.Rút gọn biểu thức sau:
A.
B.
Câu 7. Cho tam giác
.
vuông tại
C.
D.
. Khi đó
.
bằng
M
P
N
A.
.B.
.
C.
Câu 8.Cho tam giác
số thập phân thứ hai)
A.
vuông tại
.
.
D.
có
.
. Tính
B.
.
1
(làm tròn đến chữ
C.
.
D.
Câu 9.Cho đường tròn
A.
.
Khi đó dây lớn nhất của đường tròn
B.
C. .
có độ dài là:
D.
.
Câu 10. Cho đườngtròn
, dây
củađườngtròn
và
.Cung
cósốđobằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Cho hai đường tròn (O;4cm), (O';3cm) và OO'= 7cm. Khi đó vị trí tương đối
của (O) và(O') là:
A. Không giao nhau
B. Tiếp xúc ngoài
Câu 12.Cho hai tiếp tuyến
, khi đó số đo
A.360.
,
C. Tiếp xúc trong
của đường tròn
( ,
D. Cắt nhau
là hai tiếp điểm). Biết số đo
bằng bao nhiêu?
B.460.
C.
.
D.540.
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Câu 13. Cho biểu thức
a) Kết quả phép tính
và biểu thức
là một số nguyên.
b) Kết quả của phép tính biểu thức
.
c) Giá trị của biểu thức
liên hệ với nhau bởi biểu thức
d) Giá trị của biểu thức
là nghiệm của phương trình
Câu 14. Cho
có
O
A
m
B
.
như hình vẽ sau
a) Độdàicung
bằng
b) Diện tích hình tròn
c) Diện tích hình quạt tròn
d) Diện tích hình viên phân
bằng
bằng
bằng
.
2
.
Câu 15. Cho hai bất phương trình
và
a) Bất phương trình (1) có nghiệm là x > 12
b) Bất phương trình (1) có nghiệm là x > 13
c) Các số nguyên x nghiệm đúng cả 2 bất phương trình trên là x= 14
d) Không có giá trị nguyên nào của x nghiệm đúng cả hai bất phương trình .
2
1
3
x 1 x 2 x 1x 2
Câu 16: Cho phương trình
, ta có:
a) Điều kiện xác định của phương trình là: x 1 và x 2 .
b) Khi quy đồng , khử mẫu 2 vế ta được phương trình 2(x-2) + x+1 = 3(x+1)(x-2)
c) x 2 là một nghiệm của phương trình đã cho.
d) Phương trình đã cho vô nghiệm.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Thí sinh trả lời câu hỏi từ câu 17 đến câu 22.
Câu 17. Hai xe ô tô con và ô tô tải khởi hành cùng một lúc và đi ngược chiều nhau trên một
con đường dài
. Sau khi đi được
giờ thì hai xe gặp nhau. Tìm vận tốc của xe con,
biết rằng nếu vận tốc của ô tô con tăng thêm
và vận tốc của ô tô tải giảm đi
vận tốc của ô tô con gấp hai lần vận tốc của ô tô tải
Câu 18. Bác An có
đồng. Bác muốn mua một túi nước giặt
xả vải
đồng và một số chai nước rửa tay, mỗi chai có giá
được nhiều nhất bao nhiêu chai nước rửa tay?
Câu 19. Cho biểu thức
để
với
thì
đồng, một chai nước
đồng. Hỏi Bác An mua
. Tìm số nguyên
nhỏ nhất
nhận giá trị nguyên.
Câu 20. Đầu làng có một cái giếng, miệng giếng hình tròn có đường kính
miệng giếng người ta xây một cái thành rộng
kết quả đến hàng phần mười)
. Xung quanh
. Tính diện tích bề mặt thành giếng(làm tròn
A. TỰ LUẬN
3
Câu 21. Cho nửa đường tròn
Trên tiếp tuyến
lấy điểm
đường kính
. Kẻ tiếp tuyến
sao cho AM = 4cm. Từ
với nửa đường tròn.
kẻ tiếp tuyến
với đường tròn (
là tiếp điểm). Tia
cắt
tại . Tính độ dài CD. ( Kết quả làm tròn đến hàng phần
mười).
Câu 22. Trong hình vẽ dưới đây, biết rằng MA là tiếp tuyến của đường tròn (O) và
Số đo của góc
bằng bao nhiêu độ ?
ĐỀ 2
A. TRẮC NGHIỆM
PHẦN I: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1.Cặp số
A.
là nghiệm của hệ phương trình
.
B.
.
Câu 2.Phương trình
A.
A.
B.
.
C.
.
.
.
D.
.
C.
.
D.
là
B
Câu 5.Với
D.
là
B. .
A. .
A.
.
không âm thỏa mãn
Câu 4. Kếtquảcủa
.
có nghiệm là
.
Câu 3. Số
C.
biểu thức
.
C. .
D.
.
bằng
B.
.
C.
4
.
D.
.
Câu 6.Rút gọn biểu thức sau:
A.
B.
Câu 7. Cho tam giác
.
vuông tại
B.
D.
. Khi đó
.
bằng
M
P
N
A.
.B.
.
C.
Câu 8.Cho tam giác
số thập phân thứ hai)
vuông tại
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 9.Cho đường tròn
A.
.
.
D.
.
có
. Tính
(làm tròn đến chữ
.
Khi đó dây lớn nhất của đường tròn
B.
C. .
có độ dài là:
D.
.
Câu 10. Cho đườngtròn
, dây
củađườngtròn
và
.Cung
có số đo
bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Cho hai đường tròn (O;4cm), (O';3cm) và OO'= 1cm. Khi đó vị trí tương đối
của (O) và(O') là:
A. Không giao nhau
B. Tiếp xúc ngoài
Câu 12.Cho hai tiếp tuyến
, khi đó số đo
,
C. Tiếp xúc trong
của đường tròn
( ,
D. Cắt nhau
là hai tiếp điểm). Biết số đo
bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai
C.
.
D.
.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Câu 13. Cho biểu thức
a) Kết quả phép tính
và biểu thức
là một số nguyên.
5
.
b) Kết quả của phép tính biểu thức
.
c) Giá trị của biểu thức
liên hệ với nhau bởi biểu thức
d) Giá trị của biểu thức
là nghiệm của phương trình
.
Câu 14. Cho hai bất phương trình
và
a) Bất phương trình (1) có nghiệm là x > 12
b) Bất phương trình (1) có nghiệm là x > 13
c) Các số nguyên x nghiệm đúng cả 2 bất phương trình trên là x= 14
d) Không có giá trị nguyên nào của x nghiệm đúng cả hai bất phương trình .
2
1
3
x 1 x 2 x 1x 2
Câu 15: Cho phương trình
, ta có:
a) Điều kiện xác định của phương trình là: x 1 và x 2 .
b) Khi quy đồng , khử mẫu 2 vế ta được phương trình 2(x-2) + x+1 = 3(x+1)(x-2)
c) x 2 là một nghiệm của phương trình đã cho.
d) Phương trình đã cho vô nghiệm.
Câu 16. Cho
có
như hình vẽ sau
O
A
m
a) Độ dài cung
bằng
B
b) Diện tích hình tròn
bằng
c) Diện tích hình quạt tròn
bằng
d) Diện tích hình viên phân
bằng
.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Thí sinh trả lời câu hỏi từ câu 17 đến câu 22.
Câu 17. Cho biểu thức
để
với
. Tìm số nguyên
nhỏ nhất
nhận giá trị nguyên.
Câu 18. Bác An có
đồng. Bác muốn mua một túi nước giặt
xả vải
đồng và một số chai nước rửa tay, mỗi chai có giá
được nhiều nhất bao nhiêu chai nước rửa tay?
6
đồng, một chai nước
đồng. Hỏi Bác An mua
Câu 19. Hai xe ô tô con và ô tô tải khởi hành cùng một lúc và đi ngược chiều nhau trên một
con đường dài
. Sau khi đi được
giờ thì hai xe gặp nhau. Tìm vận tốc của xe con,
biết rằng nếu vận tốc của ô tô con tăng thêm
và vận tốc của ô tô tải giảm đi
vận tốc của ô tô con gấp hai lần vận tốc của ô tô tải
Câu 20. Đầu làng có một cái giếng, miệng giếng hình tròn có đường kính
miệng giếng người ta xây một cái thành rộng
kết quả đến hàng phần mười)
thì
. Xung quanh
. Tính diện tích bề mặt thành giếng(làm tròn
B. TỰ LUẬN
Câu 21. Trong hình vẽ dưới đây, biết rằng MA là tiếp tuyến của đường tròn (O) và
Số đo của góc
bằng bao nhiêu độ ?
Câu 22. Cho nửa đường tròn
Trên tiếp tuyến
lấy điểm
là tiếp điểm). Tia
mười).
cắt
đường kính
. Kẻ tiếp tuyến
sao cho AM = 4cm. Từ
tại
kẻ tiếp tuyến
với nửa đường tròn.
với đường tròn (
. Tính độ dài CD. ( Kết quả làm tròn đến hàng phần
-------------------------o0o-------------------------C. ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
A. TRẮC NGHIỆM
PHẦN I: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
7
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án1 C
B
A
A
B
C
Đáp án2 D
D
A
B
C
D
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai
7
B
A
8
D
D
9
C
D
10
B
D
11
B
C
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
a)
Đ-Đ
Đ
Đ
Đ
b)
Đ-S
S
S
S
c)
S- S
Đ
S
S
d)
S- S
S
Đ
Đ
12
C
B
Câu 13.
a)
Câu 14.
b)
c)
b)
a)
d)
c)
thì
d)
Câu 15.
a)
b)
c)
d)
Bất phương trình (1) có nghiệm là x > 12
Bất phương trình (1) có nghiệm là x < 13
Các số nguyên x nghiệm đúng cả 2 bất phương trình trên là 12Không có giá trị nguyên nào của x nghiệm đúng cả hai bất phương trình .
Câu 16.
a) Điều kiện xác định của phương trình là: x 1 và x 2 .
b) Khi quy đồng , khử mẫu ta được phương trình 2(x-2) +x+1 = 3
c) x 2 ( KTM)
d) Phương trình đã cho vô nghiệm
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
Đáp án
Câu 17.
Đáp án:
17
45-2
18
4
19
2-45
20
3,0
21
6,4-30
km/h.
Gọi vận tốc của xe ô tô con và vận tốc của ô tô tải lần lượt là
Điều kiện:
8
và
22
30-6,4
Vì hai xe ô tô con và ô tô tải khởi hành cùng một lúc và đi ngược chiều nhau trên một con
đường dài
và sau khi đi được giờ thì hai xe gặp nhau nên ta có phương trình
Vì nếu vận tốc của ô tô con tăng thêm
và vận tốc của ô tô tải giảm đi
của ô tô con gấp hai lần vận tốc của ô tô tải nên ta có phương trình
(2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình
Giải hệ phương trình ta được
Vậy vận tốc của ô tô con là
Câu 18.
Đáp án: chai.
(thỏa mãn)
, vận tốc của ô tô tải là
Gọi số chai nhiều nhất bác An mua được là
Theo bài ra ta có:
.
Mà lớn nhất,
nên
.
Vậy bác An muađược nhiều nhất chai.
Câu 19.
Đáp án: 3
Câu 20.
Đáp án:
Bề mặt thành giếng là hình vành khuyên có
9
(chai)
thì vận tốc
D
M
C
I
Câu 21.
MO = 5cm
MI = 3,2cm
DC= 6,4cm
Câu 22.
Góc MOA = 600
Góc A = 300
A
Ban giám hiệu
O
B
Tổ trưởng
10
Người ra đề
------Hết------
1
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KÌ I
NĂM HỌC: 2024 - 2025
Môn: TOÁN 9
Thời gian: 90 phút
A. MA TRẬN
TT
Chương/Chủ đề
Nội dung/đơn vị kiến thức
1
Phương trình và hệ
phương trình
Phương trình và hệ phương trình bậc
nhất hai ẩn
Phương trình quy về phương trình
bậc nhất một ẩn
2
Bất đẳng thức và bất
phương trình bậc nhất
một ẩn
3
Bất phương trình bậc nhất một ẩn
Căn thức bậc hai và căn thức bậc ba
của biểu thức đại số
Căn thức
4
Hệ thức lượng trong
tam giác vuông
5
Đường tròn
Tỉ số lượng giác của góc nhọn. Một số
hệ thức về cạnh và góc trong tam giác
vuông
Độ dài cung tròn, diện tích quạt tròn
Vị trí tương đối của đường thẳng và đ
ường tròn. Tiếp tuyến của đường tròn
Vị trí tương đối của hai đường tròn
Tổng điểm
Nhận
biết
1
0,25
1
1
1
1
VD cao
10
1
0,5
15
2
1
0,75
1
0,25
1,25
1
0,25
0,5
2
1
0,5
1
0,25
Tổng % đ
iểm
10
3
4,0
1
Mức độ đánh giá
Thông hi Vận dụn
ểu
g
1
1
0,25
0,5
1
1
0,25
3,0
1
25
5
3,5
0,5
2
1
2,5
0,5
10
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
40%
30%
70%
25%
30%
5%
100%
100%
B. BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN - LỚP 9
TT
1
Chương/
Chủ đề
Phương trình
và hệ phương
trình
2
Bất phương tr
ình bậc nhất
một ẩn
3
Căn thức
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
Mức độ đánh giá
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm phương trình bậc nhất h
ai ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
Phương trình và h – Nhận biết được khái niệm nghiệm của hệ hai phư
ệ phương trình bậ ơng trình bậc nhất hai ẩn.
c nhất
Thông hiểu:Tính được nghiệm của hệ hai phương t
hai ẩn
rình bậc nhất hai ẩn bằng máy tính cầm tay.
Vận dụng cao:Giải quyết được một số vấn đề thực
tiễn (phức hợp, không quen thuộc) gắn với hệ hai
phương trình bậc nhất hai ẩn.
Phương trình quy
Thông hiểu : Giải được phương trình chứa ẩn ở mẫ
về phương trình
u quy về phương trình bậc nhất dạng đơn giản
bậc nhất một ẩn
Nhận biết: Nhận biết được bất đẳng thức.
Bất đẳng thức
Vận dụng :Vận dụng tính chất cơ bản của bất đẳng
thức (tính chất bắc cầu; liên hệ giữa thứ tự và phép
cộng, phép nhân).
Số câu hỏi theo mức độ nhận thứ
c
Nhận Thông Vận Vận dụn
biêt
hiểu
dụng
g cao
1
C1
1
C17
1
C16
1
C2
1
C15
1
C18
3
Nhận biết: KT được các giá trị là kết quả của C3,4,
CBH, CBB
5
Thông hiểu:
2
2
4
5
– Giải thích được tỉ số lượng giác của các góc nhọn
đặc biệt (góc 30o, 45o, 60o) và của hai góc phụ nhau.
– Giải thích được một số hệ thức về cạnh và góc tro
ng tam giác vuông (cạnh góc vuông bằng cạnh huyề
n nhân với sin góc đối hoặc nhân với côsin góc kề;
cạnh góc vuông bằng cạnh góc vuông kia nhân với t
ang góc đối hoặc nhân với côtang góc kề).
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) tỉ số lượn
g giác của góc nhọn bằng máy tính cầm tay.
Vận dụng: Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn
gắn với tỉ số lượng giác của góc nhọn (ví dụ: Tính đ
ộ dài đoạn thẳng, độ lớn góc và áp dụng giải tam gi
ác vuông,...).
Hệ thức lượng Tỉ số lượng giác
Nhận biết: Nhận biết được các giá trị sin, côsin,
1
trong tam
của góc nhọn.
tang, côtangcủa góc nhọn.
C7
giác vuông
Một số hệ thức về Thông hiểu:
cạnh và góc trong – Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) tỉ số lượn
tam giác vuông
g giác của góc nhọn bằng máy tính cầm tay.
Đường tròn
Độ dài cung tròn,
3
Nhận biết: Nhận biết được dây lớn nhất , số đo
diện tích quạt
C9,10
cung, vị trí tương đối của 2 đường tròn
tròn.
,11
Vị trí tương đối
Thông hiểu: Hiểu được tính chất 2 tiếp tuyến cắt
của đường thẳng
nhau
và đường tròn.
Tiếp tuyến của
đường tròn
Vận dụng: Tính được góc, độ dài đoạn thẳng nhờ
Vị trí tương đối
tính chất tiếp tuyến cắt nhau
của hai đường
tròn
3
C6,
C13
1
C19
1
C8
2
C12,
C14
3
C20,
C21.
C22
TT
(1)
1
2
3
Chương/Chủ
đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Phương trình và hệ phương
trình bậc nhất
hai ẩn
Phương trình quy về phương
trình bậc nhất một ẩn
Phương trình
và hệ phương
trình
Bất phương
trình bậc nhất
một ẩn
Căn thức
Bất đẳng thức
4
Hệ thức lượng
trong tam giác
vuông
5
Đường tròn
Mức độ đánh giá
(4-7)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
1NLC=0,25
1TLN=
1NLC=0,25
0,5
VD cao
1Đ-S=1,0
10
1Đ-S=1.0
1TLN=
0,5
ĐKXĐ của căn thức, các phép
tính về căn
3NLC=0,75 1NLC=0,25
1Đ-S=1,0
Tỉ số lượng giác của góc nhọn.
Một số hệ thức về cạnh và góc
trong tam giác vuông
1NLC=0,25 1NLC=0,25
Độ dài cung tròn, diện tích quạt
tròn.
Vị trí tương đối của đường thẳng
và đường tròn. Tiếp tuyến của
đường tròn
Vị trí tương đối của hai đường
tròn
3NLC=0,75 1NLC=0,25
1Đ-S=1,0
Tổng điểm
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
4,0
40%
4
70%
Tổng %
điểm
(8)
10
3,0
30%
15
1TLN=
0,5
25
5
3TLN=
1,5
2,5
25%
3,5
30%
0,5
5%
10,0
100
100
B. ĐỀ BÀI
ĐỀ 1
A. TRẮC NGHIỆM
PHẦN I: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1.Cặp số
là nghiệm của hệ phương trình
A.
.
B.
.
C.
Câu 2.Phương trình
A.
A.
B.
.
C.
.
.
D.
.
là
B. .
Câu 4. Kếtquảcủa
C.
.
D.
là
A. .
A.
.
không âm thỏa mãn
B.
Câu 5.Với
D.
có nghiệm là
.
Câu 3. Số
.
.
C. .
biểu thức
.
D.
.
bằng
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 6.Rút gọn biểu thức sau:
A.
B.
Câu 7. Cho tam giác
.
vuông tại
C.
D.
. Khi đó
.
bằng
M
P
N
A.
.B.
.
C.
Câu 8.Cho tam giác
số thập phân thứ hai)
A.
vuông tại
.
.
D.
có
.
. Tính
B.
.
1
(làm tròn đến chữ
C.
.
D.
Câu 9.Cho đường tròn
A.
.
Khi đó dây lớn nhất của đường tròn
B.
C. .
có độ dài là:
D.
.
Câu 10. Cho đườngtròn
, dây
củađườngtròn
và
.Cung
cósốđobằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Cho hai đường tròn (O;4cm), (O';3cm) và OO'= 7cm. Khi đó vị trí tương đối
của (O) và(O') là:
A. Không giao nhau
B. Tiếp xúc ngoài
Câu 12.Cho hai tiếp tuyến
, khi đó số đo
A.360.
,
C. Tiếp xúc trong
của đường tròn
( ,
D. Cắt nhau
là hai tiếp điểm). Biết số đo
bằng bao nhiêu?
B.460.
C.
.
D.540.
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Câu 13. Cho biểu thức
a) Kết quả phép tính
và biểu thức
là một số nguyên.
b) Kết quả của phép tính biểu thức
.
c) Giá trị của biểu thức
liên hệ với nhau bởi biểu thức
d) Giá trị của biểu thức
là nghiệm của phương trình
Câu 14. Cho
có
O
A
m
B
.
như hình vẽ sau
a) Độdàicung
bằng
b) Diện tích hình tròn
c) Diện tích hình quạt tròn
d) Diện tích hình viên phân
bằng
bằng
bằng
.
2
.
Câu 15. Cho hai bất phương trình
và
a) Bất phương trình (1) có nghiệm là x > 12
b) Bất phương trình (1) có nghiệm là x > 13
c) Các số nguyên x nghiệm đúng cả 2 bất phương trình trên là x= 14
d) Không có giá trị nguyên nào của x nghiệm đúng cả hai bất phương trình .
2
1
3
x 1 x 2 x 1x 2
Câu 16: Cho phương trình
, ta có:
a) Điều kiện xác định của phương trình là: x 1 và x 2 .
b) Khi quy đồng , khử mẫu 2 vế ta được phương trình 2(x-2) + x+1 = 3(x+1)(x-2)
c) x 2 là một nghiệm của phương trình đã cho.
d) Phương trình đã cho vô nghiệm.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Thí sinh trả lời câu hỏi từ câu 17 đến câu 22.
Câu 17. Hai xe ô tô con và ô tô tải khởi hành cùng một lúc và đi ngược chiều nhau trên một
con đường dài
. Sau khi đi được
giờ thì hai xe gặp nhau. Tìm vận tốc của xe con,
biết rằng nếu vận tốc của ô tô con tăng thêm
và vận tốc của ô tô tải giảm đi
vận tốc của ô tô con gấp hai lần vận tốc của ô tô tải
Câu 18. Bác An có
đồng. Bác muốn mua một túi nước giặt
xả vải
đồng và một số chai nước rửa tay, mỗi chai có giá
được nhiều nhất bao nhiêu chai nước rửa tay?
Câu 19. Cho biểu thức
để
với
thì
đồng, một chai nước
đồng. Hỏi Bác An mua
. Tìm số nguyên
nhỏ nhất
nhận giá trị nguyên.
Câu 20. Đầu làng có một cái giếng, miệng giếng hình tròn có đường kính
miệng giếng người ta xây một cái thành rộng
kết quả đến hàng phần mười)
. Xung quanh
. Tính diện tích bề mặt thành giếng(làm tròn
A. TỰ LUẬN
3
Câu 21. Cho nửa đường tròn
Trên tiếp tuyến
lấy điểm
đường kính
. Kẻ tiếp tuyến
sao cho AM = 4cm. Từ
với nửa đường tròn.
kẻ tiếp tuyến
với đường tròn (
là tiếp điểm). Tia
cắt
tại . Tính độ dài CD. ( Kết quả làm tròn đến hàng phần
mười).
Câu 22. Trong hình vẽ dưới đây, biết rằng MA là tiếp tuyến của đường tròn (O) và
Số đo của góc
bằng bao nhiêu độ ?
ĐỀ 2
A. TRẮC NGHIỆM
PHẦN I: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
Câu 1.Cặp số
A.
là nghiệm của hệ phương trình
.
B.
.
Câu 2.Phương trình
A.
A.
B.
.
C.
.
.
.
D.
.
C.
.
D.
là
B
Câu 5.Với
D.
là
B. .
A. .
A.
.
không âm thỏa mãn
Câu 4. Kếtquảcủa
.
có nghiệm là
.
Câu 3. Số
C.
biểu thức
.
C. .
D.
.
bằng
B.
.
C.
4
.
D.
.
Câu 6.Rút gọn biểu thức sau:
A.
B.
Câu 7. Cho tam giác
.
vuông tại
B.
D.
. Khi đó
.
bằng
M
P
N
A.
.B.
.
C.
Câu 8.Cho tam giác
số thập phân thứ hai)
vuông tại
A.
.
B.
C.
.
D.
Câu 9.Cho đường tròn
A.
.
.
D.
.
có
. Tính
(làm tròn đến chữ
.
Khi đó dây lớn nhất của đường tròn
B.
C. .
có độ dài là:
D.
.
Câu 10. Cho đườngtròn
, dây
củađườngtròn
và
.Cung
có số đo
bằng:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 11. Cho hai đường tròn (O;4cm), (O';3cm) và OO'= 1cm. Khi đó vị trí tương đối
của (O) và(O') là:
A. Không giao nhau
B. Tiếp xúc ngoài
Câu 12.Cho hai tiếp tuyến
, khi đó số đo
,
C. Tiếp xúc trong
của đường tròn
( ,
D. Cắt nhau
là hai tiếp điểm). Biết số đo
bằng bao nhiêu?
A.
.
B.
.
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai
C.
.
D.
.
Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 4. Trong mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu, thí sinh chọn đúng
hoặc sai.
Câu 13. Cho biểu thức
a) Kết quả phép tính
và biểu thức
là một số nguyên.
5
.
b) Kết quả của phép tính biểu thức
.
c) Giá trị của biểu thức
liên hệ với nhau bởi biểu thức
d) Giá trị của biểu thức
là nghiệm của phương trình
.
Câu 14. Cho hai bất phương trình
và
a) Bất phương trình (1) có nghiệm là x > 12
b) Bất phương trình (1) có nghiệm là x > 13
c) Các số nguyên x nghiệm đúng cả 2 bất phương trình trên là x= 14
d) Không có giá trị nguyên nào của x nghiệm đúng cả hai bất phương trình .
2
1
3
x 1 x 2 x 1x 2
Câu 15: Cho phương trình
, ta có:
a) Điều kiện xác định của phương trình là: x 1 và x 2 .
b) Khi quy đồng , khử mẫu 2 vế ta được phương trình 2(x-2) + x+1 = 3(x+1)(x-2)
c) x 2 là một nghiệm của phương trình đã cho.
d) Phương trình đã cho vô nghiệm.
Câu 16. Cho
có
như hình vẽ sau
O
A
m
a) Độ dài cung
bằng
B
b) Diện tích hình tròn
bằng
c) Diện tích hình quạt tròn
bằng
d) Diện tích hình viên phân
bằng
.
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Thí sinh trả lời câu hỏi từ câu 17 đến câu 22.
Câu 17. Cho biểu thức
để
với
. Tìm số nguyên
nhỏ nhất
nhận giá trị nguyên.
Câu 18. Bác An có
đồng. Bác muốn mua một túi nước giặt
xả vải
đồng và một số chai nước rửa tay, mỗi chai có giá
được nhiều nhất bao nhiêu chai nước rửa tay?
6
đồng, một chai nước
đồng. Hỏi Bác An mua
Câu 19. Hai xe ô tô con và ô tô tải khởi hành cùng một lúc và đi ngược chiều nhau trên một
con đường dài
. Sau khi đi được
giờ thì hai xe gặp nhau. Tìm vận tốc của xe con,
biết rằng nếu vận tốc của ô tô con tăng thêm
và vận tốc của ô tô tải giảm đi
vận tốc của ô tô con gấp hai lần vận tốc của ô tô tải
Câu 20. Đầu làng có một cái giếng, miệng giếng hình tròn có đường kính
miệng giếng người ta xây một cái thành rộng
kết quả đến hàng phần mười)
thì
. Xung quanh
. Tính diện tích bề mặt thành giếng(làm tròn
B. TỰ LUẬN
Câu 21. Trong hình vẽ dưới đây, biết rằng MA là tiếp tuyến của đường tròn (O) và
Số đo của góc
bằng bao nhiêu độ ?
Câu 22. Cho nửa đường tròn
Trên tiếp tuyến
lấy điểm
là tiếp điểm). Tia
mười).
cắt
đường kính
. Kẻ tiếp tuyến
sao cho AM = 4cm. Từ
tại
kẻ tiếp tuyến
với nửa đường tròn.
với đường tròn (
. Tính độ dài CD. ( Kết quả làm tròn đến hàng phần
-------------------------o0o-------------------------C. ĐÁP ÁN- BIỂU ĐIỂM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I
A. TRẮC NGHIỆM
PHẦN I: Câu hỏi trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn
7
Câu
1
2
3
4
5
6
Đáp án1 C
B
A
A
B
C
Đáp án2 D
D
A
B
C
D
PHẦN II. Câu hỏi trắc nghiệm đúng sai
7
B
A
8
D
D
9
C
D
10
B
D
11
B
C
Câu 13
Câu 14
Câu 15
Câu 16
a)
Đ-Đ
Đ
Đ
Đ
b)
Đ-S
S
S
S
c)
S- S
Đ
S
S
d)
S- S
S
Đ
Đ
12
C
B
Câu 13.
a)
Câu 14.
b)
c)
b)
a)
d)
c)
thì
d)
Câu 15.
a)
b)
c)
d)
Bất phương trình (1) có nghiệm là x > 12
Bất phương trình (1) có nghiệm là x < 13
Các số nguyên x nghiệm đúng cả 2 bất phương trình trên là 12
Câu 16.
a) Điều kiện xác định của phương trình là: x 1 và x 2 .
b) Khi quy đồng , khử mẫu ta được phương trình 2(x-2) +x+1 = 3
c) x 2 ( KTM)
d) Phương trình đã cho vô nghiệm
PHẦN III. Câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn
Câu
Đáp án
Câu 17.
Đáp án:
17
45-2
18
4
19
2-45
20
3,0
21
6,4-30
km/h.
Gọi vận tốc của xe ô tô con và vận tốc của ô tô tải lần lượt là
Điều kiện:
8
và
22
30-6,4
Vì hai xe ô tô con và ô tô tải khởi hành cùng một lúc và đi ngược chiều nhau trên một con
đường dài
và sau khi đi được giờ thì hai xe gặp nhau nên ta có phương trình
Vì nếu vận tốc của ô tô con tăng thêm
và vận tốc của ô tô tải giảm đi
của ô tô con gấp hai lần vận tốc của ô tô tải nên ta có phương trình
(2)
Từ (1) và (2) ta có hệ phương trình
Giải hệ phương trình ta được
Vậy vận tốc của ô tô con là
Câu 18.
Đáp án: chai.
(thỏa mãn)
, vận tốc của ô tô tải là
Gọi số chai nhiều nhất bác An mua được là
Theo bài ra ta có:
.
Mà lớn nhất,
nên
.
Vậy bác An muađược nhiều nhất chai.
Câu 19.
Đáp án: 3
Câu 20.
Đáp án:
Bề mặt thành giếng là hình vành khuyên có
9
(chai)
thì vận tốc
D
M
C
I
Câu 21.
MO = 5cm
MI = 3,2cm
DC= 6,4cm
Câu 22.
Góc MOA = 600
Góc A = 300
A
Ban giám hiệu
O
B
Tổ trưởng
10
Người ra đề
------Hết------
1
 








Các ý kiến mới nhất