Tìm kiếm Giáo án
DỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Hương
Ngày gửi: 19h:17' 20-12-2024
Dung lượng: 314.0 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Hương
Ngày gửi: 19h:17' 20-12-2024
Dung lượng: 314.0 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN KÔNG CHRO
TRƯỜNG TH & THCS LÊ QUÝ ĐÔN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2024- 2025
MÔN: TOÁN – KHỐI 1
Số câu
Năng lực, phẩm chất
và số
điểm
SỐ HỌC: Biết đếm,
đọc, viết, so sánh các
số đến 10; nhận biết
được kết quả cuối
cùng của phép đếm là
số chỉ số lượng các
phấn tử của tập hợp
(không qua 10 phần
tử); thực hiện cộng,
trừ trong phạm vi 10;
Số câu
HÌNH HỌC:
Số câu
Số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
(Nhận biết)
(Kết nối)
(Vận dụng)
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
2
1
1
1
2
3
6
1,0
2,0
1,0
1,0
1,0
2,0
3,0
5,0
1
5, 6
2
8
3
9,10
1
1
1
1
1,0
1,0
1,0
1,0
4
7
điểm
Câu số
- Nhận biết được hình Số
vuông, hình tròn, hình điểm
tam giác. Khối lập
phương, khối hộp chữ
nhật.
Câu số
TỔNG
Tổng
Số câu
Số
điểm
UBND HUYỆN KÔNG CHRO
1
2
2
2
1
2
4
6
1,0
2,0
2,0
2,0
1,0
2,0
4,0
6,0
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG TH & THCS LÊ QUÝ ĐÔN
NĂM HỌC: 2024- 2025
MÔN: TOÁN – KHỐI 1
Thời gian: 40 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4 điểm
Câu 1 (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống: (M1)
Câu 2 (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống: (M2)
Câu 3 (1 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (M3)
+5=9
A. 3
B. 4
Bài 4 (1 điểm): Tìm hình thích hợp để đặt vào dấu “?”. (M2)
C. 5
A.
B.
C.
II. PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm
Câu 5 (1 điểm): Tính nhẩm: (M1)
9 – 6 = ….
6 + 2 = ….
3 + 4 = ….
10 – 2 = ….
Câu 6 (1 điểm):: > < = ? (M1)
4 + 1
0+3
10 - 5
5+5
Câu 7: Hình nào là khối lập phương? (1 điểm) M2
A
B
C
Đó là Hình …………………………………..
Câu 8 (1 điểm ): Viết số còn thiếu vào ô trống : (M2)
a.
b.
3
10
4
8
Câu 9 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp vào ô trống: (M3)
D
Bài 10 (1điểm): Điền số thích hợp vào chỗ trống: (M3)
a) 3 + 2 + ☐ = 10
b) 9 - 6 + ☐ = 5
Yang Trung, ngày .... tháng 12 năm 2024
DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN
TỔ KHỐI TRƯỞNG
Mai Thị Soan
UBND HUYỆN KÔNG CHRO
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ
TRƯỜNG TH & THCS LÊ QUÝ ĐÔN
ĐÁNH GIÁ GHI ĐIỂM
NĂM HỌC: 2024- 2025
MÔN: TOÁN – KHỐI 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4 điểm
Câu 1 (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống: (M1)
Mỗi câu ghi đúng số chấm: 0,25 điểm.
Thứ tự điền số là: 4, 9, 6, 5
Câu 2 (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống: (M2)
Mỗi câu ghi đúng số chấm: 0,25 điểm.
Thứ tự điền số là:
4+3=7
5+1=6
6-4=2
8–4=4
Câu 3 (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (M3)
Khoanh tròn vào B.
Bài 4 (1 điểm): Tìm hình thích hợp để đặt vào dấu “?”. (M2)
Khoanh tròn vào A.
II. PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm
Câu 5 (1 điểm): Tính nhẩm: (M1): Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
9–6=3
6+2=8
3+4=7
10 – 2 = 8
Câu 6 (1 điểm): Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm: (M1)
Mỗi câu đúng: 0,5 điểm.
4+1>0+3
10 – 5 < 5 + 5
Câu 7 (1 điểm): Đó là: Hình A
Câu 8: ( 1 điểm ) Viết số còn thiếu vào ô trống : (M2)
Mỗi câu ghi đúng: 0,5 điểm
a.
b..
2
3
4
5
10
9
8
7
Câu 9: ( 1 điểm ) Viết phép tính thích hợp theo hình vẽ: M3
4
+
3
=
7
Bài 10 (1 đ): Điền số thích hợp vào chỗ trống: (M3)
a) 3 + 2 + 5 = 10
b) 9 - 6 + 2 = 5
Yang Trung, ngày 16 tháng 12 năm 2024
DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN
TỔ KHỐI TRƯỞNG
Mai Thị Soan
Trường TH & THCS Lê Quý Đôn
Thứ ...........ngày ..... tháng ....... năm …….
Lớp 1 ......
Họ và tên: …………………………..............
Điểm
Kiểm tra cuối học kì 2
Môn: Toán (Thời gian: 40 phút)
Nhận xét của giáo viên
.........................................................................
.........................................................................
.........................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống:
Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống:
Câu 3: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
+5=9
A. 3
B. 4
C. 5
Bài 4: Tìm hình thích hợp để đặt vào dấu “?”
A.
II. PHẦN TỰ LUẬN:
B.
C.
Câu 5: Tính nhẩm:
9 – 6 = ….
6 + 2 = ….
3 + 4 = ….
10 – 2 = ….
Câu 6: > < = ?
4 + 1
0+3
10 - 5
5+5
Câu 7: Hình nào là khối lập phương?
A
B
C
D
Đó là hình …………………………………..
Câu 8: Viết số còn thiếu vào ô trống :
a.
b.
3
10
4
8
Câu 9: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
Bài 10: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 3 + 2 + ☐ = 10
HẾT
b) 9 - 6 + ☐ = 5
TRƯỜNG TH & THCS LÊ QUÝ ĐÔN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2024- 2025
MÔN: TOÁN – KHỐI 1
Số câu
Năng lực, phẩm chất
và số
điểm
SỐ HỌC: Biết đếm,
đọc, viết, so sánh các
số đến 10; nhận biết
được kết quả cuối
cùng của phép đếm là
số chỉ số lượng các
phấn tử của tập hợp
(không qua 10 phần
tử); thực hiện cộng,
trừ trong phạm vi 10;
Số câu
HÌNH HỌC:
Số câu
Số
Mức 1
Mức 2
Mức 3
(Nhận biết)
(Kết nối)
(Vận dụng)
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
2
1
1
1
2
3
6
1,0
2,0
1,0
1,0
1,0
2,0
3,0
5,0
1
5, 6
2
8
3
9,10
1
1
1
1
1,0
1,0
1,0
1,0
4
7
điểm
Câu số
- Nhận biết được hình Số
vuông, hình tròn, hình điểm
tam giác. Khối lập
phương, khối hộp chữ
nhật.
Câu số
TỔNG
Tổng
Số câu
Số
điểm
UBND HUYỆN KÔNG CHRO
1
2
2
2
1
2
4
6
1,0
2,0
2,0
2,0
1,0
2,0
4,0
6,0
ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I
TRƯỜNG TH & THCS LÊ QUÝ ĐÔN
NĂM HỌC: 2024- 2025
MÔN: TOÁN – KHỐI 1
Thời gian: 40 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4 điểm
Câu 1 (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống: (M1)
Câu 2 (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống: (M2)
Câu 3 (1 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (M3)
+5=9
A. 3
B. 4
Bài 4 (1 điểm): Tìm hình thích hợp để đặt vào dấu “?”. (M2)
C. 5
A.
B.
C.
II. PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm
Câu 5 (1 điểm): Tính nhẩm: (M1)
9 – 6 = ….
6 + 2 = ….
3 + 4 = ….
10 – 2 = ….
Câu 6 (1 điểm):: > < = ? (M1)
4 + 1
0+3
10 - 5
5+5
Câu 7: Hình nào là khối lập phương? (1 điểm) M2
A
B
C
Đó là Hình …………………………………..
Câu 8 (1 điểm ): Viết số còn thiếu vào ô trống : (M2)
a.
b.
3
10
4
8
Câu 9 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp vào ô trống: (M3)
D
Bài 10 (1điểm): Điền số thích hợp vào chỗ trống: (M3)
a) 3 + 2 + ☐ = 10
b) 9 - 6 + ☐ = 5
Yang Trung, ngày .... tháng 12 năm 2024
DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN
TỔ KHỐI TRƯỞNG
Mai Thị Soan
UBND HUYỆN KÔNG CHRO
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ
TRƯỜNG TH & THCS LÊ QUÝ ĐÔN
ĐÁNH GIÁ GHI ĐIỂM
NĂM HỌC: 2024- 2025
MÔN: TOÁN – KHỐI 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4 điểm
Câu 1 (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống: (M1)
Mỗi câu ghi đúng số chấm: 0,25 điểm.
Thứ tự điền số là: 4, 9, 6, 5
Câu 2 (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống: (M2)
Mỗi câu ghi đúng số chấm: 0,25 điểm.
Thứ tự điền số là:
4+3=7
5+1=6
6-4=2
8–4=4
Câu 3 (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (M3)
Khoanh tròn vào B.
Bài 4 (1 điểm): Tìm hình thích hợp để đặt vào dấu “?”. (M2)
Khoanh tròn vào A.
II. PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm
Câu 5 (1 điểm): Tính nhẩm: (M1): Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
9–6=3
6+2=8
3+4=7
10 – 2 = 8
Câu 6 (1 điểm): Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm: (M1)
Mỗi câu đúng: 0,5 điểm.
4+1>0+3
10 – 5 < 5 + 5
Câu 7 (1 điểm): Đó là: Hình A
Câu 8: ( 1 điểm ) Viết số còn thiếu vào ô trống : (M2)
Mỗi câu ghi đúng: 0,5 điểm
a.
b..
2
3
4
5
10
9
8
7
Câu 9: ( 1 điểm ) Viết phép tính thích hợp theo hình vẽ: M3
4
+
3
=
7
Bài 10 (1 đ): Điền số thích hợp vào chỗ trống: (M3)
a) 3 + 2 + 5 = 10
b) 9 - 6 + 2 = 5
Yang Trung, ngày 16 tháng 12 năm 2024
DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN
TỔ KHỐI TRƯỞNG
Mai Thị Soan
Trường TH & THCS Lê Quý Đôn
Thứ ...........ngày ..... tháng ....... năm …….
Lớp 1 ......
Họ và tên: …………………………..............
Điểm
Kiểm tra cuối học kì 2
Môn: Toán (Thời gian: 40 phút)
Nhận xét của giáo viên
.........................................................................
.........................................................................
.........................................................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống:
Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống:
Câu 3: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
+5=9
A. 3
B. 4
C. 5
Bài 4: Tìm hình thích hợp để đặt vào dấu “?”
A.
II. PHẦN TỰ LUẬN:
B.
C.
Câu 5: Tính nhẩm:
9 – 6 = ….
6 + 2 = ….
3 + 4 = ….
10 – 2 = ….
Câu 6: > < = ?
4 + 1
0+3
10 - 5
5+5
Câu 7: Hình nào là khối lập phương?
A
B
C
D
Đó là hình …………………………………..
Câu 8: Viết số còn thiếu vào ô trống :
a.
b.
3
10
4
8
Câu 9: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:
Bài 10: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 3 + 2 + ☐ = 10
HẾT
b) 9 - 6 + ☐ = 5
 









Các ý kiến mới nhất