Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

DỀ THI CUỐI HỌC KÌ 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trịnh Thị Hương
Ngày gửi: 19h:17' 20-12-2024
Dung lượng: 314.0 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN KÔNG CHRO
TRƯỜNG TH & THCS LÊ QUÝ ĐÔN

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2024- 2025

MÔN: TOÁN – KHỐI 1
Số câu
Năng lực, phẩm chất

và số
điểm

SỐ HỌC: Biết đếm,
đọc, viết, so sánh các
số đến 10; nhận biết
được kết quả cuối
cùng của phép đếm là
số chỉ số lượng các
phấn tử của tập hợp
(không qua 10 phần
tử); thực hiện cộng,
trừ trong phạm vi 10;

Số câu

HÌNH HỌC:

Số câu

Số

Mức 1

Mức 2

Mức 3

(Nhận biết)

(Kết nối)

(Vận dụng)

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

TNKQ

TL

1

2

1

1

1

2

3

6

1,0

2,0

1,0

1,0

1,0

2,0

3,0

5,0

1

5, 6

2

8

3

9,10

1

1

1

1

1,0

1,0

1,0

1,0

4

7

điểm
Câu số

- Nhận biết được hình Số
vuông, hình tròn, hình điểm
tam giác. Khối lập
phương, khối hộp chữ
nhật.
Câu số
TỔNG

Tổng

Số câu
Số
điểm

UBND HUYỆN KÔNG CHRO

1

2

2

2

1

2

4

6

1,0

2,0

2,0

2,0

1,0

2,0

4,0

6,0

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ I

TRƯỜNG TH & THCS LÊ QUÝ ĐÔN

NĂM HỌC: 2024- 2025

MÔN: TOÁN – KHỐI 1
Thời gian: 40 phút
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4 điểm
Câu 1 (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống: (M1)

Câu 2 (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống: (M2)

Câu 3 (1 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (M3)
+5=9
A. 3

B. 4

Bài 4 (1 điểm): Tìm hình thích hợp để đặt vào dấu “?”. (M2)

C. 5

A.

B.

C.

II. PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm
Câu 5 (1 điểm): Tính nhẩm: (M1)
9 – 6 = ….

6 + 2 = ….

3 + 4 = ….

10 – 2 = ….

Câu 6 (1 điểm)::  > < = ? (M1)
4 + 1

0+3

10 - 5

5+5

Câu 7: Hình nào là khối lập phương? (1 điểm) M2

A

B

C

Đó là Hình …………………………………..
Câu 8 (1 điểm ): Viết số còn thiếu vào ô trống : (M2)
a.
b.

3
10

4
8

Câu 9 (1 điểm): Viết phép tính thích hợp vào ô trống: (M3)

D

Bài 10 (1điểm): Điền số thích hợp vào chỗ trống: (M3)
a) 3 + 2 + ☐ = 10
b) 9 - 6 + ☐ = 5

Yang Trung, ngày .... tháng 12 năm 2024
DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN

TỔ KHỐI TRƯỞNG

Mai Thị Soan

UBND HUYỆN KÔNG CHRO

HƯỚNG DẪN KIỂM TRA VÀ

TRƯỜNG TH & THCS LÊ QUÝ ĐÔN

ĐÁNH GIÁ GHI ĐIỂM
NĂM HỌC: 2024- 2025

MÔN: TOÁN – KHỐI 1
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: 4 điểm
Câu 1 (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống: (M1)
Mỗi câu ghi đúng số chấm: 0,25 điểm.
Thứ tự điền số là: 4, 9, 6, 5
Câu 2 (1 điểm): Điền số thích hợp vào ô trống: (M2)
Mỗi câu ghi đúng số chấm: 0,25 điểm.
Thứ tự điền số là:
4+3=7
5+1=6
6-4=2
8–4=4
Câu 3 (1 điểm) Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng: (M3)
Khoanh tròn vào B.
Bài 4 (1 điểm): Tìm hình thích hợp để đặt vào dấu “?”. (M2)
Khoanh tròn vào A.
II. PHẦN TỰ LUẬN: 6 điểm
Câu 5 (1 điểm): Tính nhẩm: (M1): Mỗi câu đúng 0,25 điểm.
9–6=3

6+2=8

3+4=7

10 – 2 = 8

Câu 6 (1 điểm): Điền dấu <, >, = thích hợp vào chỗ chấm: (M1)
Mỗi câu đúng: 0,5 điểm.
4+1>0+3

10 – 5 < 5 + 5

Câu 7 (1 điểm): Đó là: Hình A
Câu 8: ( 1 điểm ) Viết số còn thiếu vào ô trống : (M2)
Mỗi câu ghi đúng: 0,5 điểm
a.
b..

2

3

4

5

10

9

8

7

Câu 9: ( 1 điểm ) Viết phép tính thích hợp theo hình vẽ: M3

4

+

3

=

7

Bài 10 (1 đ): Điền số thích hợp vào chỗ trống: (M3)
a) 3 + 2 + 5 = 10

b) 9 - 6 + 2 = 5

Yang Trung, ngày 16 tháng 12 năm 2024
DUYỆT CỦA CHUYÊN MÔN

TỔ KHỐI TRƯỞNG

Mai Thị Soan

Trường TH & THCS Lê Quý Đôn

Thứ ...........ngày ..... tháng ....... năm …….

Lớp 1 ......
Họ và tên: …………………………..............
Điểm

Kiểm tra cuối học kì 2
Môn: Toán (Thời gian: 40 phút)

Nhận xét của giáo viên
.........................................................................
.........................................................................
.........................................................................

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM:
Câu 1: Điền số thích hợp vào ô trống:

Câu 2: Điền số thích hợp vào ô trống:

Câu 3: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước kết quả đúng:
+5=9
A. 3

B. 4

C. 5

Bài 4: Tìm hình thích hợp để đặt vào dấu “?”

A.
II. PHẦN TỰ LUẬN:

B.

C.

Câu 5: Tính nhẩm:
9 – 6 = ….

6 + 2 = ….

3 + 4 = ….

10 – 2 = ….

Câu 6:  > < = ?
4 + 1

0+3

10 - 5

5+5

Câu 7: Hình nào là khối lập phương?

A

B

C

D

Đó là hình …………………………………..
Câu 8: Viết số còn thiếu vào ô trống :
a.
b.

3
10

4
8

Câu 9: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

Bài 10: Điền số thích hợp vào chỗ trống:
a) 3 + 2 + ☐ = 10
HẾT

b) 9 - 6 + ☐ = 5
 
Gửi ý kiến