Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án Tuần 9 - Lớp 4

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đình Trưởng
Ngày gửi: 22h:33' 27-10-2024
Dung lượng: 147.4 KB
Số lượt tải: 83
Số lượt thích: 0 người
Trường PTDTBT tiểu học Nà Khoa
PAGE \* MERGEFORMAT 60
Kế hoạch dạy học lớp 4A2
TUẦN 9
Thứ hai ngày 4 tháng 11 năm 2024
Sáng
Tiết 1: HĐTN
GÓC ĐỌC XANH
Tiết 2: Toán
BÀI 18: ĐỀ - XI - MÉT VUÔNG. MÉT VUÔNG. MI – LI - MÉT VUÔNG
(T1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Nhận biết được đơn vị đo diện tích đề-xi-mét vuông, biết kí hiệu của đềxi-mét vuông: dm2.
- Biết đổi và tính toán với các số đo diện tích (cm2,dm2¿
* Năng lực chung: Năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác.
* Phẩm chất: Chăm chỉ, cẩn thận, có tinh thần tự học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy chiếu, phiếu bài tập
- HS: SGK, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu
- GV yêu cầu HS quan sát tranh, hỏi: - HS quan sát.
+ Hai bạn Mai và Rô-bốt nói chuyện + Hai bạn đang nói chuyện diện tích
gì với nhau?
của nền nhà được lát bởi các ô gạch
hình vuông có cạnh 1cm là 100 xăngti-mét vuông hay 1 đề-xi-mét vuông.
- Tại sao bạn bạn Rô-bốt lại nói như - HS suy ngẫm.
vậy?
- HS ghi bài
- GV giới thiệu - ghi bài.
2. Hình thành kiến thức:
a. Ôn tập về xăng- ti- mét vuông:
+ Yêu cầu HS vẽ một hình vuông có - HS vẽ ra giấy kẻ ô.
diện tích là 1cm2.
+ 1cm2 là diện tích của hình vuông có - 1cm2 là diện tích của hình vuông có
cạnh là bao nhiêu xăng- ti- mét?
cạnh dài 1cm.
2
b. Giới thiệu đề- xi- mét vuông (dm )
- GV treo hình vuông có diện tích là - HS quan sát
1dm2 lên bảng và giới thiệu: Để đo
diện tích các hình người ta còn dùng
đơn vị là đề- xi- mét vuông.
- Hình vuông trên bảng có diện tích
là 1dm2.
- HS đồng thanh: đề- xi- mét vuông
- Yêu cầu HS thực hiện đo cạnh của
Giáo viên chủ nhiệm

Hoàng Đình Trưởng

Trường PTDTBT tiểu học Nà Khoa
Kế hoạch dạy học lớp 4A2
hình vuông.
+ Vậy 1dm2 chính là diện tích của
hình vuông có cạnh dài bao nhiêu?
+ Dựa vào kí hiệu xăng- ti- mét
vuông, nêu cách viết kí hiệu đề- ximét vuông? (GV ghi bảng: dm2)
- GV viết lên bảng các số đo diện tích:
2cm2, 3dm2, 24dm2 và yêu cầu HS đọc
các số đo trên.
* Mối quan hệ giữa cm2 và dm2
- Hãy tính diện tích của hình vuông có
cạnh dài 10cm.
- 10 cm bằng bao nhiêu đề- xi- mét?
*KL: Vậy hình vuông cạnh 10cm có
diện tích bằng diện tích hình vuông
cạnh 1dm.
+ Hình vuông có cạnh 1dm có diện
tích là bao nhiêu?
- Vậy 100cm2 = 1dm2.
- GV yêu cầu HS quan sát hình vẽ để
thấy hình vuông có diện tích 1dm2
bằng 100 hình vuông có diện tích
1cm2 xếp lại.
- GV yêu cầu HS vẽ HV có diện tích
1dm2.

PAGE \* MERGEFORMAT 60
- Cạnh của hình vuông là 1dm.
+ Cạnh dài 1 dm
+ Là kí hiệu của đề- xi- mét viết thêm
số 2 vào phía trên, bên phải (dm2).
- Một số HS đọc trước lớp.

- HS tính và nêu: S= 10cm x 10cm =
100cm2
- HS: 10cm = 1dm.

+ Là 1dm2.
- HS đọc: 100cm2 = 1dm2.

- HS vẽ vào giấy HV: 10cm x 10cm.

3. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- GV phát phiếu, yêu cầu HS hoàn - HS thực hiện.
thành.
440 dm2: Bốn trăm bốn mươi đề-ximét vuông
1005 dm2: Một nghìn không trăm
linh năm đề-xi-mét vuông
1000 dm2: Một nghìn đề-xi-mét
vuông
- Yêu cầu HS đổi chéo, đánh giá bài - HS quan sát đáp án và đánh giá bài
theo cặp.
theo cặp.
- GV nhận xét, đánh giá
- HS theo dõi
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- GV phát phiếu, yêu cầu HS hoàn - HS làm bài.
thành bài và chia sẻ kết quả trong 3dm2 = 300 cm2
300 cm2 = 3dm2
nhóm đôi.
6dm2 = 600 cm2
600 cm2 = 6dm2
Giáo viên chủ nhiệm

Hoàng Đình Trưởng

Trường PTDTBT tiểu học Nà Khoa
Kế hoạch dạy học lớp 4A2

PAGE \* MERGEFORMAT 60

6dm2 50 cm2 = 650 cm2
- Yêu cầu HS nêu cách chuyển đổi số - HS lắng nghe.
đo diện tích từ đơn vị lớn sang đơn vị
bé và ngược lại chuyển đổi số đo diện
tích từ đơn vị bé sang đơn vị lớn.
- GV nhận xét, chốt câu trả lời.
+ Khi thực hiện chuyển đổi số đo diện
tích từ đơn vị lớn sang đơn vị bé ta
vận dụng phép nhân số có 3 chữ số
với số có 1 chữ số.
+ Ngược lại, khi thực hiện chuyển đổi
số đo diện tích từ đơn vị bé sang đơn
vị lớn hơn ta có thể sử dụng kết quả
của phép chuyển đổi ở ngay trước đó.
(VD: 8 dm2 = 800 cm2 nên ta có 800
cm2 = 8 dm2)
- Yêu cầu HS báo cáo kết quả.
- HS chia sẻ đáp án.
- GV cùng HS nhận xét.
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc.
- Bài yêu cầu làm gì?
- HS so sánh diện tích hình vuông và
diện tích HCN
- Yêu cầu HS làm việc nhóm đôi.
- HS thảo luận theo cặp.
- Yêu cầu HS báo cáo kết quả.
- HS chia sẻ đáp án. (B)
- Gọi HS nêu cách tính tìm đáp án
- HS nêu. (Tính diện tích của 2 hình
sau đó so sánh số đo diện tích)
S hình vuông = 2x 2 = 4 dm2
S hình chữ nhật = 80 x 5 = 400 cm 2
= 4 dm2
- Khi so sánh số đo diện tích cần lưu ý - Cùng đơn vị đo
gì?
- GV cùng HS nhận xét
4. Vận dụng, trải nghiệm:
- Một hình chữ nhật có chiều dài
- HS làm bài
25cm, chiều rộng 8cm. Tính diện tích
hình chữ nhật đó theo đơn vị đề-ximét vuông?
- Nhận xét tiết học.
Tiết 3: Tiếng việt

PHẦN 1: ÔN TẬP (T1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:

Giáo viên chủ nhiệm

Hoàng Đình Trưởng

Trường PTDTBT tiểu học Nà Khoa
PAGE \* MERGEFORMAT 60
Kế hoạch dạy học lớp 4A2
- Đọc đúng và diễn cảm được các văn bản được học; bước đầu biết nhấn
giọng ở các từ ngữ quan trọng, thể hiện được cảm xúc qua giọng đọc.
- Hiểu nội dung bài đọc. Bước đầu biết tóm tắt văn vản, nêu được chủ đề
của văn vản.
- Nhận biết được các từ ngữ miêu tả hình dạng, điệu bộ, hành động,.. thể
hiện đặc điểm, tính cách của nhân vật.
- Nêu được tình cảm, suy nghĩ về văn bản, biết giải thích vì sao yêu thích
văn bản, ý nghĩa của văn bản đối với bản thân hoặc cộng đồng.
- Phân biệt được danh từ chung và danh từ riêng.
* Năng lực chung: năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác.
* Phẩm chất: chăm chỉ, yêu nước.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, ti vi
- HS: sgk, vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- GV yêu cầu HS nêu lại các chủ
- HS nêu câu trả lời.
đề đã học.
- GV gọi HS chia sẻ.
- HS chia sẻ
- GV giới thiệu- ghi bài
2. Luyện tập thực hành:
* Nói tên các bài đã học
- GV chiếu nội dung bài 1.
- YC 1 HS đọc nội dung bài.
- HS quan sát.
- YC HS quan sát, đọc thầm từng
- HS thực hiện YC của GV.
khổ thơ, lời nói của nhân vật trích
từ các bài đã học. Sau đó viết ý
kiến cá nhân vào nháp.
- YC HS thảo luận nhóm 4 đối
- HS thảo luận nhóm 4.
chiếu câu trả lời và thống nhất.
- Tổ chức cho HS chia sẻ nội dung - Từng nhóm chia sẻ kết quả thảo luận.
thảo luận.
- HS lắng nghe.
- GV chốt câu trả lời.
* Nêu ngắn gọn nội dung các bài
đã học
- GV YC HS đọc đề bài.
- HS đọc đề bài
- YC HS thảo luận nhóm đôi.
- HS thảo luận nhóm đôi đưa ra đáp án.
- Tổ chức cho HS chia sẻ câu trả
- HS chia sẻ trước lớp.
lời.
- Tổ chức cho HS nhận xét.
- HS nhận xét.
- GV chốt câu trả lời.
- HS lắng nghe.
* Đọc lại một bài đọc trong chủ
điểm Mỗi người một vẻ hoặc Trải
Giáo viên chủ nhiệm

Hoàng Đình Trưởng

Trường PTDTBT tiểu học Nà Khoa
PAGE \* MERGEFORMAT 60
Kế hoạch dạy học lớp 4A2
nghiệm và khám phá nêu chi tiết
hoặc nhân vật em nhớ nhất.
- YC HS đọc đề bài.
-1 HS đọc đề bài.
- GV chia nhóm tổ.
- HS thảo luận nhóm đưa ra ý kiến.
- GV phát bảng nhóm thống kê đã - HS hoàn thiện bảng theo hướng dẫn của
chuẩn bị sẵn.
GV.
- Quan sát và YC 3 – 4 HS mỗi
- HS chia sẻ ý kiến.
nhóm chia sẻ câu trả lời.
* Tìm danh từ chung va danh từ
riêng
- YC HS đọc đề bài.
-1 HS đọc đề bài.
- YC HS làm việc cá nhân bằng
- HS tìm thực hiện yêu cầu
phiếu học tậpc tìm ra các danh từ
Danh từ chung
Danh tư riêng
chung và danh từ riêng.
Chỉ Chỉ vật
Chỉ
Tên Tên địa
- Tổ chức cho HS chia sẻ câu trả
người
hiện người
lý
lời.
tượng
tự
nhiên
nàng Phố,
Gió,
Tô
Đồng
chùa,
khói, Thị, Đăng,
tỉnh,
sương Triệu Kỳ
chân,
, mưa, Thị
Lừa,
cành,
nắng
Trinh Tam
trúc,
Thanh,
chuông,
Trấn
chày,
Vũ,
mặt
Thọ
gương,
Xương,
trời,
Yên
nước,
Thái,
cơm,
Tây
bạc,
Hồ.
- GV chốt cấu trả lời đúng.
vàng
* Nghe – viết:
- GV nêu YC nghe viết.
-HS lắng nghe.
- GV đọc nội dung đoạn văn sẽ
viết.
- GV YC HS nhắc lại cách trình
-2 HS nêu lại.
bày đoạn văn .
- GV đọc đoạn văn YC HS viêt
-HS lắng nghe.
bài.
- GV nhận xét 3 – 4 bài viết của
HS.
4. Vận dụng, trải nghiệm:
Giáo viên chủ nhiệm

Hoàng Đình Trưởng

Trường PTDTBT tiểu học Nà Khoa
PAGE \* MERGEFORMAT 60
Kế hoạch dạy học lớp 4A2
- Tìm và viết một đoạn văn có
- HS thực hiện yêu cầu.
chưa danh từ chung và danh từ
riêng.
- Nhận xét tiết học.
Tiết 4: Tiếng Việt
PHẦN 1: ÔN TẬP (T2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Đọc đúng và diễn cảm được các văn bản được học; bước đầu biết nhấn
giọng ở các từ ngữ quan trọng, thể hiện được cảm xúc qua giọng đọc.
- Hiểu nội dung bài đọc. Bước đầu biết tóm tắt văn vản, nêu được chủ đề
của văn vản.
- Nhận biết được các từ ngữ miêu tả hình dạng, điệu bộ, hành động,.. thể
hiện đặc điểm, tính cách của nhân vật.
- Nêu được tình cảm, suy nghĩ về văn bản, biết giải thích vì sao yêu thích
văn bản, ý nghĩa của văn bản đối với bản thân hoặc cộng đồng.
- Phân biệt được danh từ chung và danh từ riêng.
* Năng lực chung: năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác.
* Phẩm chất: chăm chỉ, yêu nước.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, ti vi
- HS: sgk, vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- GV yêu cầu HS nêu lại các chủ
- HS nêu câu trả lời.
đề đã học.
- GV gọi HS chia sẻ.
- HS chia sẻ
- GV giới thiệu- ghi bài
2. Luyện tập thực hành:
* Nói tên các bài đã học
- GV chiếu nội dung bài 1.
- YC 1 HS đọc nội dung bài.
- HS quan sát.
- YC HS quan sát, đọc thầm từng
- HS thực hiện YC của GV.
khổ thơ, lời nói của nhân vật trích
từ các bài đã học. Sau đó viết ý
kiến cá nhân vào nháp.
- YC HS thảo luận nhóm 4 đối
- HS thảo luận nhóm 4.
chiếu câu trả lời và thống nhất.
- Tổ chức cho HS chia sẻ nội dung - Từng nhóm chia sẻ kết quả thảo luận.
thảo luận.
- HS lắng nghe.
- GV chốt câu trả lời.
* Nêu ngắn gọn nội dung các bài
đã học
Giáo viên chủ nhiệm

Hoàng Đình Trưởng

Trường PTDTBT tiểu học Nà Khoa
PAGE \* MERGEFORMAT 60
Kế hoạch dạy học lớp 4A2
- GV YC HS đọc đề bài.
- HS đọc đề bài
- YC HS thảo luận nhóm đôi.
- HS thảo luận nhóm đôi đưa ra đáp án.
- Tổ chức cho HS chia sẻ câu trả
- HS chia sẻ trước lớp.
lời.
- Tổ chức cho HS nhận xét.
- HS nhận xét.
- GV chốt câu trả lời.
- HS lắng nghe.
* Đọc lại một bài đọc trong chủ
điểm Mỗi người một vẻ hoặc Trải
nghiệm và khám phá nêu chi tiết
hoặc nhân vật em nhớ nhất.
- YC HS đọc đề bài.
-1 HS đọc đề bài.
- GV chia nhóm tổ.
- HS thảo luận nhóm đưa ra ý kiến.
- GV phát bảng nhóm thống kê đã - HS hoàn thiện bảng theo hướng dẫn của
chuẩn bị sẵn.
GV.
- Quan sát và YC 3 – 4 HS mỗi
- HS chia sẻ ý kiến.
nhóm chia sẻ câu trả lời.
* Tìm danh từ chung va danh từ
riêng
- YC HS đọc đề bài.
-1 HS đọc đề bài.
- YC HS làm việc cá nhân bằng
- HS tìm thực hiện yêu cầu
phiếu học tậpc tìm ra các danh từ
Danh từ chung
Danh tư riêng
chung và danh từ riêng.
Chỉ Chỉ vật
Chỉ
Tên Tên địa
- Tổ chức cho HS chia sẻ câu trả
người
hiện người
lý
lời.
tượng
tự
nhiên
nàng Phố,
Gió,
Tô
Đồng
chùa,
khói, Thị, Đăng,
tỉnh,
sương Triệu Kỳ
chân,
, mưa, Thị
Lừa,
cành,
nắng
Trinh Tam
trúc,
Thanh,
chuông,
Trấn
chày,
Vũ,
mặt
Thọ
gương,
Xương,
trời,
Yên
nước,
Thái,
cơm,
Tây
bạc,
Hồ.
- GV chốt cấu trả lời đúng.
vàng
* Nghe – viết:
- GV nêu YC nghe viết.
-HS lắng nghe.
- GV đọc nội dung đoạn văn sẽ
Giáo viên chủ nhiệm

Hoàng Đình Trưởng

Trường PTDTBT tiểu học Nà Khoa
PAGE \* MERGEFORMAT 60
Kế hoạch dạy học lớp 4A2
viết.
- GV YC HS nhắc lại cách trình
-2 HS nêu lại.
bày đoạn văn .
- GV đọc đoạn văn YC HS viêt
-HS lắng nghe.
bài.
- GV nhận xét 3 – 4 bài viết của
HS.
4. Vận dụng, trải nghiệm:
- Tìm và viết một đoạn văn có
- HS thực hiện yêu cầu.
chưa danh từ chung và danh từ
riêng.
- Nhận xét tiết học.
Chiều
Tiết 1: Công Nghệ

GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY

Tiết 2: Tiếng Việt

PHẦN 1: ÔN TẬP (T3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Nêu được tên bài thơ đã học và ghi nhớ được tên tác giả, một số nội
dung một đoạn thơ đã học.
- Bước đầu nêu được chủ đề của văn bản.
- Phân biệt và xác định được động từ trong văn bản cho sẵn.
- Viết được đoạn văn theo chủ đề tự chọn.
* Năng lực chung: năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn
đề sáng tạo.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, ti vi, phiếu học tập
- HS: sgk, vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- GV YC HS nêu lại thế nào là động từ?
- 2-3 HS trả lời
- Nhận xét, tuyên dương.
- Giới thiệu bài – ghi bài
2. Luyện tập, thực hành:
* Nêu được tên bài thơ và tên tác giả. Đọc
một đoạn thơ đã học.
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- HS đọc
- Bài yêu cầu làm gì?
- HS trả lời (Nêu tên bài thơ và tên
tác giả. Đọc lại được một đoạn thơ
Giáo viên chủ nhiệm

Hoàng Đình Trưởng

Trường PTDTBT tiểu học Nà Khoa
Kế hoạch dạy học lớp 4A2
- Tổ chức cho HS trao đổi cặp đôi.
- YC HS đọc một đoạn thơ hoặc một bài
thơ đã học.
- GV chốt câu trả lời.
* Tìm câu chủ đề trong từng đoạn
- YC HS đọc đề bài.
- YC HS thảo luận nhóm đôi.
- Tổ chức cho HS chia sẻ câu trả lời.

PAGE \* MERGEFORMAT 60
hoặc bài thơ đã học.)
- HS trao đổi cặp đôi.
- 3 – 6 HS đọc.
-HS lắng nghe.
-1 HS đọc đề bài.
- HS thảo luận nhóm đôi
+ Đoạn 1: Biển động.
+ Đoạn 2: Những ngày hè đi bên
bờ ..... như đi trước cửa gió.
+ Đoạn 3: Ngần ấy loại chuồn
chuồn cũng đủ cho chúng tôi để mê
tơi trong suôt mùa hè.
-HS lắng nghe.

- GV chốt câu trả lời.
* Tìm các động từ trong một đoạn văn
- YC HS đọc đề bài.
-HS đọc đề bài.
- YC HS hoàn thành bài vào phiếu học tập. - HS làm bài vào phiếu học tập (a.
- Tổ chức cho HS chia sẻ kết quả học tập. động, thét, đập, rít, bay, cắt, vã
b. đi, đi, mang, thổi, nghe, reo, vỗ,
vọng.
c.mặc, thích, phơi, soi, đứng,
ngắm, mê tơi.
- GV chốt đáp án.
- HS lắng nghe.
3. Vận dụng trải nghiệm
- YC đặt câu có chứa động từ.
- 2-3 HS trả lời
-Nhận xét tiết học.
Tiết 3: Tiếng Anh

GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY
Thứ ba ngày 5 tháng 11 năm 2024

Sáng
Tiết 1: Toán
BÀI 18: ĐỀ - XI - MÉT VUÔNG. MÉT VUÔNG. MI – LI - MÉT VUÔNG
(T2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Biết mét vuông là đơn vị đo diện tích; đọc mét vuông, viết " m2".
- Biết chuyển đổi và tính toán với các số đo diện tích m2, dm2, cm2.
- Giải quyết được việc ước lượng các kết quả đo lường trong một số
trường hợp đơn giản.
Giáo viên chủ nhiệm

Hoàng Đình Trưởng

Trường PTDTBT tiểu học Nà Khoa
PAGE \* MERGEFORMAT 60
Kế hoạch dạy học lớp 4A2
* Năng lực chung: Năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác.
* Phẩm chất: Chăm chỉ, cẩn thận, có tinh thần tự học.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy chiếu, phiếu học tập.
- HS: SGK, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu
- GV yêu cầu HS quan sát tranh, hỏi: - HS quan sát.
+ Tranh vẽ gì?
+ Ba bạn Nam, Mai và Rô-bốt; bạn
Nam đang đo nền nhà.
+ Ba bạn thử tính diện tích nền nhà + Xăng-ti mét vuông, đề-xi-mét
bằng đơn vị đo nào?
vuông
+ Có đơn vị đo diện tích nào lớn hơn + HS suy ngẫm
xăng-ti mét vuông và đề-xi-mét
vuông không?
- GV giới thiệu - ghi bài.
- HS ghi bài.
2. Hình thành kiến thức:
- GV treo lên bảng hình vuông có - HS quan sát hình.
diện tích là 1m2 và được chia thành
100 hình vuông nhỏ, mỗi hình có diện
tích là 1 dm2.
- GV nêu các câu hỏi yêu cầu HS - HS thảo luận nhóm 2 và trả lời:
nhận xét về hình vuông trên bảng.
+ Hình vuông lớn có cạnh dài bao + Hình vuông lớn có cạnh dài 1m (10
nhiêu?
dm).
+ Hình vuông nhỏ có độ dài bao + Hình vuông nhỏ có độ dài là 1dm.
nhiêu?
+ Gấp 10 lần.
+ Cạnh của hình vuông lớn gấp mấy
lần cạnh của hình vuông nhỏ?
+ Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là
+ Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là 1dm2.
bao nhiêu?
+ Bằng 100 hình.
+ Hình vuông lớn bằng bao nhiêu
hình vuông nhỏ ghép lại?
+ Vậy diện tích hình vuông lớn bằng + Bằng 100dm2.
bao nhiêu?
- GV nêu: Vậy hình vuông cạnh dài
1 m có diện tích bằng tổng diện tích
của 100 hình vuông nhỏ có cạnh dài 1
dm.
- Ngoài đơn vị đo diện tích là cm2 và - HS đọc: Mét vuông
dm2 người ta còn dùng đơn vị đo diện
tích là mét vuông. Mét vuông chính là
diện tích của hình vuông có cạnh dài
Giáo viên chủ nhiệm

Hoàng Đình Trưởng

Trường PTDTBT tiểu học Nà Khoa
Kế hoạch dạy học lớp 4A2
1 m. (GV chỉ hình)
- Mét vuông viết tắt là m2.
+ 1m2 bằng bao nhiêu đề- xi- mét
vuông?
- GV viết lên bảng: 1m2 = 100dm2
3. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- GV phát phiếu, yêu cầu HS chọn số
đo phù hợp cho cách đọc.
- Gọi 1 HS làm bảng phụ, chia sẻ
trước lớp.
- Yêu cầu HS đổi chéo, đánh giá bài
theo cặp.
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm đôi
ước lượng đơn vị đo diện tích của các
đồ vật.
- GV hướng dẫn HS:
+ Sắp xếp diện tích các đồ vật theo
thứ tự tăng dần.
+ Sắp xếp số đo diện tích theo thứ tự
tăng dần.
- Gọi đại diện 2 nhóm trình bày.
- GV cùng HS nhận xét.
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS hoàn thành bài vào vở
và chia sẻ theo nhóm đôi.

PAGE \* MERGEFORMAT 60

+ 1m2 = 100dm2.

- HS đọc.
- HS thực hiện.
- HS làm bài, chia sẻ.
- HS quan sát đáp án và đánh giá bài
theo cặp.
- HS đọc.
- HS tìm hiểu, trao đổi cặp đôi hoàn
thành yêu cầu.
+ Cục tẩy < bìa sách < mặt bàn
+ 6 cm2 < 6 dm2 < 1m2
- HS trình bày.
- HS đọc.

- HS làm bài.
1 m2 = 100dm2 1 m2 50dm2= 150dm2
1dm2 =100cm2 4 m2 20dm2= 420dm2
500dm2 =5 m2 3m2 9dm2= 309 dm2
- Yêu cầu HS báo cáo kết quả.
- HS chia sẻ đáp án.
? Khi đổi số đo diện tích từ đơn vị ta - Ta vận dụng phép nhân số có 3 chữ
làm như thế nào. mét vuông sang đơn số với số có 1 chữ số.
vị đề-xi-mét vuông
- GV cùng HS nhận xét.
4. Vận dụng, trải nghiệm:
- Nêu cách đổi đơn vị đo diện tích từ - HS nêu
đơn vị mét vuông sang đơn vị đề-ximét vuông.
- Nhận xét tiết học.
Giáo viên chủ nhiệm

Hoàng Đình Trưởng

Trường PTDTBT tiểu học Nà Khoa
Kế hoạch dạy học lớp 4A2
Tiết 2: LS&ĐL

PAGE \* MERGEFORMAT 60

GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY

Tiết 3 :Tiếng việt

PHẦN 1: ÔN TẬP (T4)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Nêu được tên bài thơ đã học và ghi nhớ được tên tác giả, một số nội
dung một đoạn thơ đã học.
- Bước đầu nêu được chủ đề của văn bản.
- Phân biệt và xác định được động từ trong văn bản cho sẵn.
- Viết được đoạn văn theo chủ đề tự chọn.
* Năng lực chung: năng lực ngôn ngữ, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn
đề sáng tạo.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, ti vi, phiếu học tập
- HS: sgk, vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- GV YC HS nêu lại thế nào là động từ?
- 2-3 HS trả lời
- Nhận xét, tuyên dương.
- Giới thiệu bài – ghi bài
2. Luyện tập, thực hành:
* Tìm thêm 2 – 3 động từ cho mỗi nhóm
- YC HS đọc đề bài.
-1 HS đọc đề bài.
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3
Nhóm 4
Nhóm 5
chào
bay
bơi
mọc
trôi
Trao đổi, học, Làm tổ, hút
Quẫy, nhảy,
Nở, đổ, phát Cập bến, đậu,
hỏi, trả lời,
mật, chui,
thở, ăn, đớp, triển, kết trái, dừng, lật,
suy nghĩ,....
đậu,...
nhìn,...
đâm chồi,...
đắm, chìm,
trôi,...
- Tổ chức cho HS nêu nối tiếp các động từ - HS trả lời
vừa tìm được.
- GV chốt đáp án.
* Viết đoạn văn theo chủ đề tự chọn có
chứa động từ ở bài tập 4.
- Gọi HS nêu yêu cầu bài.
- HS nêu
- GV có thể gợi ý cách làm bài cho HS.
- HS trả lời
- YC HS viết đoạn văn.
- GV khen ngợi HS và chữa một vài bài
Giáo viên chủ nhiệm

Hoàng Đình Trưởng

Trường PTDTBT tiểu học Nà Khoa
Kế hoạch dạy học lớp 4A2
HS.
3. Vận dụng, trải nghiệm:
- YC đặt câu có chứa động từ.
-Nhận xét tiết học.

PAGE \* MERGEFORMAT 60

- 2-3 HS trả lời

Tiết 2: Tiếng việt

PHẦN 1: ÔN TẬP (T5)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Biết tóm tắt câu chuyện theo gợi ý.
- Viết được đoạn mở bài và kết bài cho câu chuyện có sẵn.
* Năng lực chung: năng lực ngôn ngữ, giải quyết vấn đề sáng tạo.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, ti vi
- HS: sgk, vở ghi
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- GV yêu cầu HS nêu lại cách viết mở bài - 2-3 HS đọc và trả lời
và kết bài cho bài văn kể chuyện.
2. Luyện tập, thực hành:
- GV trình chiếu tranh và YC HS quan sát - HS quan sát và đọc nội dung.
tranh.
- GV YC HS đọc nội dung dưới tranh.
- YC HS thảo luận nhóm 4 nhận biết các - HS thực hiện theo YC của GV.
sự việc có liên quan tới các nhân vật và
tóm tắt câu chuyện đảm bảo đủ nội dung.
3. Vận dụng, trải nghiệm:
- Nhận xét tiết học.
- HS lắng nghe.
- Yêu cầu chia sẻ với người thân về câu
chuyện.
Tiết 4: Toán
BÀI 18: ĐỀ - XI - MÉT VUÔNG. MÉT VUÔNG. MI – LI - MÉT VUÔNG
(T2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Biết mét vuông là đơn vị đo diện tích; đọc mét vuông, viết " m2".
- Biết chuyển đổi và tính toán với các số đo diện tích m2, dm2, cm2.
- Giải quyết được việc ước lượng các kết quả đo lường trong một số
trường hợp đơn giản.
* Năng lực chung: Năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác.
* Phẩm chất: Chăm chỉ, cẩn thận, có tinh thần tự học.
Giáo viên chủ nhiệm

Hoàng Đình Trưởng

Trường PTDTBT tiểu học Nà Khoa
PAGE \* MERGEFORMAT 60
Kế hoạch dạy học lớp 4A2
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Máy chiếu, phiếu học tập.
- HS: SGK, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu
- GV yêu cầu HS quan sát tranh, hỏi: - HS quan sát.
+ Tranh vẽ gì?
+ Ba bạn Nam, Mai và Rô-bốt; bạn
Nam đang đo nền nhà.
+ Ba bạn thử tính diện tích nền nhà + Xăng-ti mét vuông, đề-xi-mét
bằng đơn vị đo nào?
vuông
+ Có đơn vị đo diện tích nào lớn hơn + HS suy ngẫm
xăng-ti mét vuông và đề-xi-mét
vuông không?
- GV giới thiệu - ghi bài.
- HS ghi bài.
2. Hình thành kiến thức:
- GV treo lên bảng hình vuông có - HS quan sát hình.
diện tích là 1m2 và được chia thành
100 hình vuông nhỏ, mỗi hình có diện
tích là 1 dm2.
- GV nêu các câu hỏi yêu cầu HS - HS thảo luận nhóm 2 và trả lời:
nhận xét về hình vuông trên bảng.
+ Hình vuông lớn có cạnh dài bao + Hình vuông lớn có cạnh dài 1m (10
nhiêu?
dm).
+ Hình vuông nhỏ có độ dài bao + Hình vuông nhỏ có độ dài là 1dm.
nhiêu?
+ Gấp 10 lần.
+ Cạnh của hình vuông lớn gấp mấy
lần cạnh của hình vuông nhỏ?
+ Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là
+ Mỗi hình vuông nhỏ có diện tích là 1dm2.
bao nhiêu?
+ Bằng 100 hình.
+ Hình vuông lớn bằng bao nhiêu
hình vuông nhỏ ghép lại?
+ Vậy diện tích hình vuông lớn bằng + Bằng 100dm2.
bao nhiêu?
- GV nêu: Vậy hình vuông cạnh dài
1 m có diện tích bằng tổng diện tích
của 100 hình vuông nhỏ có cạnh dài 1
dm.
- Ngoài đơn vị đo diện tích là cm2 và - HS đọc: Mét vuông
dm2 người ta còn dùng đơn vị đo diện
tích là mét vuông. Mét vuông chính là
diện tích của hình vuông có cạnh dài
1 m. (GV chỉ hình)
- Mét vuông viết tắt là m2.
Giáo viên chủ nhiệm

Hoàng Đình Trưởng

Trường PTDTBT tiểu học Nà Khoa
Kế hoạch dạy học lớp 4A2
+ 1m2 bằng bao nhiêu đề- xi- mét
vuông?
- GV viết lên bảng: 1m2 = 100dm2
3. Luyện tập, thực hành:
Bài 1:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- GV phát phiếu, yêu cầu HS chọn số
đo phù hợp cho cách đọc.
- Gọi 1 HS làm bảng phụ, chia sẻ
trước lớp.
- Yêu cầu HS đổi chéo, đánh giá bài
theo cặp.
- GV nhận xét, tuyên dương.
Bài 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS hoạt động nhóm đôi
ước lượng đơn vị đo diện tích của các
đồ vật.
- GV hướng dẫn HS:
+ Sắp xếp diện tích các đồ vật theo
thứ tự tăng dần.
+ Sắp xếp số đo diện tích theo thứ tự
tăng dần.
- Gọi đại diện 2 nhóm trình bày.
- GV cùng HS nhận xét.
Bài 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu.
- Yêu cầu HS hoàn thành bài vào vở
và chia sẻ theo nhóm đôi.

PAGE \* MERGEFORMAT 60
+ 1m2 = 100dm2.

- HS đọc.
- HS thực hiện.
- HS làm bài, chia sẻ.
- HS quan sát đáp án và đánh giá bài
theo cặp.
- HS đọc.
- HS tìm hiểu, trao đổi cặp đôi hoàn
thành yêu cầu.
+ Cục tẩy < bìa sách < mặt bàn
+ 6 cm2 < 6 dm2 < 1m2
- HS trình bày.
- HS đọc.

- HS làm bài.
1 m2 = 100dm2 1 m2 50dm2= 150dm2
1dm2 =100cm2 4 m2 20dm2= 420dm2
500dm2 =5 m2 3m2 9dm2= 309 dm2
- Yêu cầu HS báo cáo kết quả.
- HS chia sẻ đáp án.
? Khi đổi số đo diện tích từ đơn vị ta - Ta vận dụng phép nhân số có 3 chữ
làm như thế nào. mét vuông sang đơn số với số có 1 chữ số.
vị đề-xi-mét vuông
- GV cùng HS nhận xét.
4. Vận dụng, trải nghiệm:
- Nêu cách đổi đơn vị đo diện tích từ - HS nêu
đơn vị mét vuông sang đơn vị đề-ximét vuông.
- Nhận xét tiết học.

Giáo viên chủ nhiệm

Hoàng Đình Trưởng

Trường PTDTBT tiểu học Nà Khoa
PAGE \* MERGEFORMAT 60
Kế hoạch dạy học lớp 4A2
Chiều
Tiết 1: Tiếng Anh
GIÁO VIÊN CHUYÊN DẠY
Tiết 2: Khoa học

Bài 9: VAI TRÒ CỦA ÁNH SÁNG (T2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù:
- Nêu được vai trò của ánh sáng đối với sự sống; liên hệ được với thực tế.
- Biết tránh ánh sáng quá mạnh chiếu vào mắt; không đọc, viết dưới ánh
sáng quá yếu; thực hiện được tư thế ngồi học, khoảng cách đọc, viết phù hợp để
bảo vệ mắt, tránh bị cận thị.
* Năng lực chung: năng lực tư duy, giải quyết vấn đề, giao tiếp hợp tác.
* Phẩm chất: chăm chỉ, trách nhiệm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: máy tính, ti vi, phiếu học tập hình 6, hình 7
- HS: sgk, vở ghi.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Mở đầu:
- GV hỏi:
- HS trả lời, cả lớp nhận xét.
+ Ánh sáng có vai trò như thế nào đối với
thực vật và động vật?
+ Lấy ví dụ trong thực tiễn về việc con
người sử dụng ánh sáng đối với cây trồng?
- GV nhận xét.
- GV giới thiệu- ghi bài.
2. Hình thành kiến thức:
HĐ3: Ánh sáng đối với đời sống của con
người
HĐ 3.1
- Yêu cầu mỗi HS quan sát hình 5 SGK và
- HS thảo luận theo nhóm đôi.
thảo luận nhóm đôi, cho biết tác dụng của
ánh sáng đối với đời sống của con người.
Hình
Tác dụng của ánh sáng
Hình 5a Ánh sáng của đèn xe ô tô hoặc đèn điện bên đường giúp con
người di chuyển vào ban đêm
Hình 5b Sử ánh sáng mặt trời làm pin mặt trời để thắp đèn, đun nước....
Hình 5c Ánh sáng giúp con người ngắm được phong cảnh.
Hình 5d Ánh sáng mặt trời giúp con người di chuyển vào ban ngày.
- GV mời 1-4 HS trả lời, cả lớp nhận xét.
- 1-4 HS trả lời, cả lớp nhận
xét.
- Yêu cầu HS lấy ví dụ khác về tác dụng của - HS nêu.
Giáo viên chủ nhiệm

Hoàng Đình Trưởng

Trường PTDTBT tiểu học Nà Khoa
PAGE \* MERGEFORMAT 60
Kế hoạch dạy học lớp 4A2
ánh sáng đối với đời sống của con người.
- GV nhận xét và cho HS xem đoạn phim về - HS xem đoạn phim.
tác dụng của ánh sáng đối với đời sống của
con người.
- GV kết luận: Ánh sáng rất cần cho sự sống - HS lắng nghe.
và các hoạt động của con người.
HĐ 3.2
- Yêu cầu HS thảo luận theo nhóm đôi, quan - HS quan sát hình, thảo luận
sát hình 7 cho biết để tránh tác hại do ánh
theo nhóm đôi.
sáng quá mạnh gây ra cho mắt, chúng ta nên
và không nên làm gì? Vì sao?
- GV mời 1-4 HS trả lời, cả lớp nhận xét.
- 1-4 HS trả lời, cả lớp nhận
xét.
Hìn
Cách bảo vệ đôi mắt
h
7a Đeo kính hàn, không đứng gần để xem.
7b Đội mũ rộng vành, đeo kính râm.
7c Không sử dụng điện thoại trong bóng tối quá gần và quá lâu.
7d Sử dụng đèn đường không để ánh sáng chiếu vào mắt của người lái
xe.
- GV nhận xét.
- HS lắng nghe.
-  Yêu cầu HS nêu ví dụ khác về tác hại của - HS nêu.
ánh sáng quá mạnh đối với mắt và cách
phòng tránh.
- GV nhận xét, kết luận: Ánh sáng quá
- HS lắng nghe.
mạnh chiếu vào mắt có thể gây hại mắt.
HĐ 3.3
- Yêu cầu HS quan sát hình 8 SGK và mô tả - HS quan sát hình và trả lời.
cách ngồi học và cách đặt đèn của bạn ở
mỗi hình a, b, c, d. Nêu câu hỏi: Trường hợp
nào cần tránh để không gây hại cho mắt khi
ngồi học? Vì sao?
- GV nhận xét, kết luận: Không học, đọc
- HS lắng nghe.
sách ở nơi thiếu ánh sáng hoặc nơi ánh sáng
quá mạnh.
3. Thực hành, luyện tập
- Yêu cầu HS suy nghĩ trả lời các câu hỏi:
- HS suy nghĩ.
+ Đọc sách ở nơi thiếu ánh sáng có hại cho
mắt không? Vì sao?
+ Để tránh bị cận thị thì tư thế ngồi học và
khoảng cách từ mắt đến sách cần phải như
thế nào?
+ Để bảo vệ mắt em cần làm những việc gì?
Vì sao?
Giáo viên chủ nhiệm

Hoàng Đình Trưởng

Trường PTDTBT tiểu học Nà Khoa
PAGE \* MERGEFORMAT 60
Kế hoạch dạy học lớp 4A2
- GV mời 1 vài HS trả lời.
- HS trả lời, cả lớp nhận xét.
- GV nhận xét, tuyên dương.
- Mời 1-2 HS đọc ghi nhớ.
4. Vận dụng, trải nghiệm:
- Tổ chức cho HS thi đua xem ai thực hiện
- HS thực hiện.
tư thế ngồi học ngay ngắn ở nơi đủ ánh
sáng, khoảng cách từ mắt đến sách 25 cm
đến 30 cm để tránh bị cận thị.
- Yêu cầu HS giải thích vì sao không nhìn
- HS trả lời, cả lớp nhận xét.
quá gần hoặc quá lâu vào màn hình điện
thoại, máy tính, ti vi để bảo vệ mắt.
- Yêu cầu HS điền những gì mình đã học
- HS thực hiện.
được vào cột L của phiếu học tập KWL.
- Nhận xét tiết học.
- HS lắng nghe.
- Dặn dò HS luôn ngồi học đúng tư thế và
- HS thực hiện.
biết bảo vệ đôi mắt.
Tiết 3: Toán *
BÀI 18: ĐỀ-XI-MÉT VUÔNG, MÉT VUÔNG, MI-LI-MÉT VUÔNG
(VBTT-TR 63)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
* Năng lực đặc thù
- HS củng cố về một số đơn vị đo diện tích: đề-xi-mét vuông, mét vuông,
mi-li-mét vuông.
- Biết vận dụng kiến thức đã học vào làm các bài tập.
* Năng lực chung
- Rèn luyện tính cẩn thận, tỉ mỉ, góp phần phát triển tư duy và suy luận.
* Phẩm chất
- HS yêu thích giờ học
II. ĐỒ DÙNG THIẾT BỊ DẠY HỌC
- GV: vở BT Toán, bộ đồ dùng học toán, ….
- HS: vở BT Toán, bút…
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Mở đầu
- Ổn định tổ chức
- Hát
Gv dẫn dắt vào bài – ghi bảng
- Lắng nghe
2. Luyện tập, thực hành
* Bài 1: VBT/63
- GV nêu yêu cầu
- HS đọc yêu cầu
- YCHS làm cá nhân trong VBTT
- HS thực hiện
- HS đổi vở kiểm tra bài
- YCHS nhắc lại cách thực hiện
- HS nhắc lại cách đặt tính rồi tính
Giáo viên chủ nhiệm

Hoàng Đình Trưởng

Trường PTDTBT tiểu học Nà Khoa
Kế hoạch dạy học lớp 4A2
- GV chữa bài, nhận xét
* Bài 2: VBT/64
- GV nêu yêu cầu
- YCHS thảo luận nhóm đôi
- GV chữa bài, nhận xét
* Bài 3: VBT/64
- GV nêu yêu cầu
- YCHS thảo luận nhóm 4
- GV chữa bài, nhận xét
* Bài 4: VBT/65
- GV nêu yêu cầu
- YCHS thảo luận nhóm 4
- GV chữa bài, nhận xét
3. Hoạt động Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét tiết học, tuyên dương.

Sáng
Tiết 1: Mĩ thuật

PAGE \* MERGEFORMAT 60
- HS lắng nghe
- HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận nhóm đôi
- Đại diện các nhóm chia sẻ kết
quả
- Nhận xét nhóm bạn.
- HS lắng nghe
- HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận nhóm 4
- Đại diện các nhóm chia sẻ kết
quả
- Nhận xét nhóm bạn.
- HS lắng nghe
- HS đọc yêu cầu
- HS thảo luận nhóm 4
- Đại diện các nhóm chia sẻ kết
quả
- Nhận xét nhóm bạn.
- HS lắng nghe
- HS lắng nghe

Thứ tư ngày 6 tháng 11 năm 2024

CẢNH ĐẸP QUÊ HƯƠNG (T1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức:
- HS tìm hiểu về vẻ đẹp quê hương qua ảnh chụp và qua các tác phẩm mĩ
thuật để thực hành, sáng tạo SPMT.
- HS nhận biết và thực hành cách thể hiện không gian qua mặt phẳng hai
chiều (chấm, nét, hình, màu sắc, tỉ lệ,...).
- HS bước đầu nhận biết về màu nóng, lạnh và lựa chọn chất liệu yêu
thích để thực hành sáng tạo.
2. Năng lực:
- HS biết khai thác ý tưởng, màu sắc, không gian thông qua những trải
nghiệm và quan sát từ ảnh chụp thực tế đến các tác phẩm mĩ thuật.
-HS biết sử dụng linh...
 
Gửi ý kiến