Giáo án lớp 1, ket noi tri thức và cuộc sống

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Hà
Ngày gửi: 15h:02' 25-09-2024
Dung lượng: 136.0 KB
Số lượt tải: 13
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hoàng Hà
Ngày gửi: 15h:02' 25-09-2024
Dung lượng: 136.0 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích:
0 người
Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
Sáu
20/09
Sáng
Sáng
Chiều
Hai
23/09
UBND HUYỆN CHƯ PƯH
LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 1A6
TRƯỜNG TH NGUYỄN THỊ MINH
Năm học: 2024 – 2025
KHAI
TUẦN 3
(Thực hiện từ ngày 19/09/2024 đến ngày 25/09/2024)
Tiết
Ghi
Buổi
Môn
PPC
Tên bài dạy
chú
T
Toán
7
Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 (Tiết 3)
Tiếng Việt
25
Bài 6: O – o ? (Tiết 1)
Tiếng Việt
26
Bài 6: O – o ? (Tiết 2)
TN - XH
5
Bài 3: Đồ dùng trong nhà (Tiết 1)
Tiếng Việt
27
Bài 7: Ô – ô . (Tiết 1)
Tiếng Việt
28
Bài 7: Ô – ô . (Tiết 2)
TCTV
5
Bài 4: Cô giáo em rất hiền (Tiết 1)
TCTV
6
Bài 4: Cô giáo em rất hiền (Tiết 2)
HĐTN Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới
7
SHL
Sinh hoạt theo chủ đề
GDĐP
HĐTN (cđ5)
8
Sinh hoạt dưới cờ: Nói lời hay - làm việc tốt
CC
Âm nhạc
3
GVBM
Mĩ Thuật
3
GVBM
Tiếng Việt
29
Bài 8: D - d Đ - đ (Tiết 1)
Tiếng Việt
30
Bài 8: D - d Đ - đ (Tiết 2)
GDTC
5
GVBM
GDTC
6
GVBM
Toán
8
Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau (Tiết 1)
Tiếng Việt
31
Bài 9: Ơ – ơ ~ (Tiết 1)
GDQP
Tiếng Việt
32
Bài 9: Ơ – ơ ~ (Tiết 2)
-AN
Sáng
Năm
19/09
GV: Nguyễn Thị Hà
Sáng
Thứ
ngày
1
Chiều
Ba
24/09
TN – XH
6
Tiếng Việt
Tiếng Việt
33
34
HĐTN
9
Sáng
Toán
Tiếng Việt
Tư
25/09
Tiếng Việt
Đạo đức
Khối trưởng
Nguyễn Thị Giệp
Kế hoạch bài dạy lớp 1A6
9
35
36
3
Bài 3: Đồ dùng trong nhà (Tiết 2)
GDĐP
(cđ6)
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện (Tiết 1)
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện (Tiết 2)
Bài 2: Những việc nên làm trong giờ học, giờ
chơi (Tiết 2)
Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau (Tiết 2)
Ôn luyện tuần 3 (Tiết 1)
Ôn luyện tuần 3 (Tiết 2)
Bài 3: Em tắm, gội sạch sẽ
Người thực hiện
Nguyễn Thị Hà
Năm học: 2024 – 2025
Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
BUỔI SÁNG
2
GV: Nguyễn Thị Hà
TUẦN 3
-------------------------------Thứ năm ngày 19 tháng 9 năm 2024
TOÁN ( Tiết 7)
Bài 1: CÁC SỐ 6, 7, 8, 9, 10 (Tiết 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT.
1. Năng lực đặc thù
- Đọc, đếm, viết được các số trong phạm vi 10.
- Sắp xếp được các số trong phạm vi 10 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé.
- Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, biết quan sát để tìm kiếm sự tương đồng.
2. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ, tự học: Biết tự giác học tập, thực hiện các nhiệm vụ được giao.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Giao tiếp diễn đạt, trình bày bằng lời nói thể hiện được sự tự tin
khi trả lời câu hỏi và lắng nghe ý kiến của bạn.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Rèn luyện tính chăm chỉ, cẩn thận, nhanh nhẹn. Yêu thích môn học.
- Trách nhiệm: Biết giữ trật tự, lắng nghe và học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK Toán 1, tập 1; Bộ đồ dùng học toán 1( các mô hình, que tính, ghim...)
- HS: SGK Toán 1, tập 1; Bộ đồ dùng học toán 1
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Mở đầu( 2')
- Ổn định tổ chức
- HS chơi.
- Giới thiệu bài :
- HS lắng nghe.
Hoạt động 2: Hoat động củng cố ( 5')
-GV cho HS đọc lại các số 6,7, 8, 9,10
- HS đọc lại.
Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành ( 25')
* Bài 1: Nêu yêu cầu bài tập: Đếm số lượng các - HS nêu.
con vật trong mỗi bức tranh và chọn số tương ứng.
- GV giới thiệu tranh.
- HS quan sát.
- Trong mỗi bức tranh vẽ con vật nào?
- HS trả lời.
- GV chọn một bức tranh hướng dẫn mẫu.
- HS chú ý.
- HD HS đếm số lượng các con vật trong tranh sau - HS đếm và chọn số lượng tương
đó chọn số tương ứng với mỗi bức tranh.
ứng.
- GV nhận xét.
- HS nhận xét..
* Bài 2:
- Nêu yêu cầu bài tập.
- HS nêu.
- Hướng dẫn HS chơi trò chơi: Nhặt trứng
- HS lắng nghe.
Người chơi lần lượt gieo xúc xắc, đếm số chấm ở
mạt trên xúc xăc. Lấy một quả trứng trong ô được
bao quanh bởi số đó. Lấy đến khi được 6 quả trứng
thì kết thúc trò chơi.
- HS chơi theo nhóm.
- HS chơi theo nhóm.
- Kết thúc trò chơi GV tuyên dương nhóm nào lấy - HS lắng nghe.
được trứng chính xác nhất.
- GV nhận xét bổ sung
- HS nhận xét.
Kế hoạch bài dạy lớp 1A6
Năm học: 2024 – 2025
Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
3
GV: Nguyễn Thị Hà
Hoạt động 4: Vận dụng trải nghiệm: ( 3')
- GV cùng HS chơi trò chơi đếm số lượng con vật - HS đếm.
có trong lớp với số lượng 6, 7, 8, 9, 10.
- GV tổng kết bài học.
- HS lắng nghe.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương những học sinh - HS nhận xét.
tích cực.
IV. ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG SAU BÀI DẠY (nếu có):
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
--------------------------------------------------TIẾNG VIỆT (Tiết 25 + 26)
Bài 6: O – o ? (Tiết 1+2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT.
1. Năng lực đặc thù
- HS nhận biết và đọc đúng âm o.
- HS viết đúng chữ o.
- Phát triển kỹ năng nói lời chào hỏi.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật, suy đoán nội dung tranh minh hoạ
(chào mẹ khi mẹ đón lúc tan học và chào ông, bà khi đi học về).
2. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức tự giác học tập và hoàn thành nội dung bài học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phát triển năng lực giao tiếp trong trả lời các câu hỏi và
hoạt động nhóm.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
Hoàn thành tốt các nội dung giáo viên yêu cầu.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ đọc bài, trả lời câu hỏi.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: SGK TV1, hình ảnh minh họa cho bài học,...
2. Học sinh: SGK TV1, Bộ ĐDHT Tiếng việt ,...
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU::
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1. Khởi động. (5')
- HS đọc, viết lại chữ e, ê.
- HS thực hiện.
-GVNX, uốn nắn.
Cho HS hát bài: Gà gáy
-HS hát
GV giới thiệu bài: O o
Hoạt động 2. Khám phá(10')
- Tổ chức quan sát tranh. Và TLCH.
- HS quan sát tranh và TLCH.
+ Tranh vẽ gì?
- HS nêu những gì quan sát được.
+ Đàn bò đang làm gì?
- Đang gặm cỏ.
- GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để - HS đọc:
HS đọc theo.
Đàn bò/ gặm cỏ.
+ Những tiếng có âm in đỏ có gì chung?
- Đều có: Âm o.
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm o, giới thiệu
Kế hoạch bài dạy lớp 1A6
Năm học: 2024 – 2025
Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
4
GV: Nguyễn Thị Hà
chữ ghi âm o.
- Hs lắng nghe.
(GV viết chữ ghi âm o lên bảng)
Hoạt động 3. Đọc (15')
a. Đọc âm.
- GV ghi chữ o lên bảng để giúp HS nhận biết chữ o - Hs quan sát.
trong bài học.
- GV đọc mẫu âm o.
- HS đọc CN – ĐT.
(GV chú ý hướng dẫn HS quan sát khẩu hình, tránh phát
âm sai)
-HS tìm o gắn bảng cài
GV nhận xét
b. Đọc tiếng.
- Đọc tiếng mẫu.
+ Làm thế nào để có tiếng: bò?
+Làm thế nào để có tiếng: cỏ?
* HD HS ghép tiếng trong mô hình.
GV nhận xét
- Tổ chức đánh vần, đọc trơn tiếng: bò, cỏ
- GV tổ chức cho HS ghép các âm o với các phụ âm đã
học kết hợp với dấu thanh để tạo thành các tiếng có
nghĩa.
- GV yêu cầu HS đọc.
c. Đọc từ ngữ.
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ.
+Tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu từ. (Giải thích nghĩa của từ).
- Tổ chức ghép các tiếng: bò, cò, cỏ.
- GV yêu cầu HS đọc.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ.
- Hs lắng nghe.
- Lấy âm b ghép với âm o, thêm dấu
huyền trên o, ta được tiếng bò.
- Lấy âm c ghép với âm o, thêm dấu
hỏi trên o, ta được tiếng cỏ.
- HS ghép tiếng: bò, cỏ.
- HS đánh vần, đọc trơn CN – ĐT.
- HS đọc
Bo, bó, bỏ, cò, có, cỏ.
- HS đánh vần, đọc trơn các tiếng đó.
- HS quan sát.
-HS lần lượt nói tên sự vật trong
tranh: bò, cò, cỏ.
- HS ghép theo yêu cầu.
- HS đánh vần, đọc trơn các tiếng đó.
- HS đọc CN – ĐT tiếng, từ bất kì
theo hiệu lệnh của GV.
Hoạt động 4. Viết bảng con (10').
- GV HS mẫu chữ viết thường lên bảng.
- HS quan sát chữ mẫu: o.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết - HS viết vào bảng con: o, bò, cỏ
o bò cỏ
các chữ ghi âm và các chữ ghi tiếng.
- GV quan sát và sửa lỗi cho HS.
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS.
TIẾT 2
Hoạt động 5. Viết vở (15')
-HS mở vở tập viết
- GV hướng dẫn HS HS tô và viết chữ trong bài.
- HS tô, viết chữ: o, viết từ ngữ: bò,
(Lưu ý liên kết giữa nét của chữ b, c với chữ o cách đặt cỏ (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào
dấu thanh và khoảng cách giữa các tiếng trên một vở Tập viết 1, tập một.
dòng).
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi
Kế hoạch bài dạy lớp 1A6
Năm học: 2024 – 2025
Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
- GV quan sát sửa lỗi cho HS.
Hoạt động 6. Luyện đọc (18')
*Đọc trên bảng
- GV đọc mẫu cả câu. Yêu cầu HS đọc thầm.
+Tiếng nào chứa âm o?
- Tổ chức đọc các tiếng chứa âm vừa học.
- Tổ chức quan sát tranh TLCH.
+ Tranh vẽ gì?
+Bê đang làm gì?
- GV yêu cầu HS đọc.
5
GV: Nguyễn Thị Hà
- HS nhận xét.
- HS đọc thầm câu văn trên bảng.
- HS tìm và nêu các tiếng chứa o theo
yêu cầu của GV. (Mỗi HS tìm 1 tiếng
hoặc tất cả các tiếng)
- HS đọc CN – ĐT.
- HS quan sát tranh và TLCH:
- Tranh vẽ con bê.
- Đang ăn cỏ
- HS đọc câu. (Kết hợp phân tích
tiếng khi GV yêu cầu)
*Đọc SGK
-GV HD HS đọc bài SGk
-HS đọc SGK
Nhận xét
Hoạt động 7. Vận dụng- sáng tạo (5')
* Nói theo tranh.
- Yêu cầu HS quan sát tranh.
- Hs quan sát. tranh trong SHS.
- GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
- HS trả lời câu hỏi.
+ Các em nhìn thấy những ai trong các bức tranh thứ - HS nêu.
nhất và thứ hai?
+ Em thử đoán xe, khi mẹ đến đón, bạn HS nói gì với - Con chào mẹ ạ.
mẹ?
............................
+ Khi đi học về, bạn ấy nói gì với ông bà?
- Cháu chào bà ạ......
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- GV yêu cầu HS thực hiện nhóm đôi, đóng vai 2 tình - Đại diện một nhóm đóng vai trước
huống trên.
cả lớp.
- GV và HS nhận xét.
Hoạt động 8. Tìm tòi, mở rộng (2')
- GV dặn HS ôn lại chữ ghi âm o.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS.
- Dặn HS thực hành giao tiếp ở nhà: Chào tạm biệt, chào khi gặp
IV. ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG SAU BÀI DẠY(nếu có):
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
--------------------------------------------------TỰ NHIÊN – XÃ HỘI (Tiết 5)
Bài 3: ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ ( Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Đặt một số câu hỏi tìm hiểu về đồ dùng, thiết bị trong nhà.
- Nêu được công dụng, cách bảo quản một số đồ dùng và thiết bị đơn giản trong nhà.
- Làm được một số việc phù hợp để giữ gìn, bảo vệ những đồ dùng, thiết bị trong nhà.
- Nói được những việc làm cần thiết để giữ gìn nhà của gọn gàng, sạch sẽ.
Kế hoạch bài dạy lớp 1A6
Năm học: 2024 – 2025
Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
6
GV: Nguyễn Thị Hà
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Tích cực học tập, tiếp thu kiến thức để thực hiện tốt nội dung bài học.
- Giao tiếp và hợp tác: Học sinh tích cực thảo luận nhóm, tương tác với các bạn trong nhóm
để hoàn thành nhiệm vụ.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất chăm chỉ: Học sinh tự giác tham gia công việc nhà phù hợp.
- Phẩm chất trách nhiệm: Yêu quý, biết cách sắp xếp giữ gìn đồ dùng trong nhà của mình.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: + Hình trong SGK phóng to (nếu )
+ Tranh ảnh các thành viên cùng chia sẻ công việc nhà ở một số gia đình, bài hát về
gia đình.
- HS: Một số tranh, ảnh về gia đình mình (nếu có)
III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Mở đầu ( 3')
- GV sử dụng phần mở đầu ở SGK, đưa ra câu hỏi gợi ý để - HS trả lời.
HS trả lời:
+ Trong nhà em có những loại đồ dùng nào?
+ Kể tên các loại đồ dùng mà em biết. Em thích đồ dùng nào
nhất? Vì sao?.
-GV nhận xét.
- GV nhận xét.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới ( 17')
- GV hướng dẫn HS quan sát hình trong SGK, đặt câu hỏi - HS quan sát và trả lời.
cho HS thảo luận nhóm để hiểu được nội dung hình.
- Yêu cầu HS kể được một số đồ dùng trong gia đình, nói - HS kể.
được chức năng của các đồ dùng, nhận biết được những đồ
dùng sử dụng điện.
- GV khuyến khích HS kể, giới thiệu những loại đồ dùng - HS kể.
khác, gợi ý để các em nói được chức năng những đồ dùng
đó.
- GV hướng dẫn HS quan sát các hình trong SGK.
- HS quan sát.
- Yêu cầu HS thảo luận cách giữ gìn và bảo quản một số đồ - HS thảo luận.
dùng được thể hiện trong SGK:
+ Cách vệ sinh gối ngủ như thế nào?
+ Cần làm gì để tủ lạnh sạch sẽ?
- Khuyến khích HS kể tên một số đồ dùng khác mà các em - HS kể.
biết và nói cách sử dụng, bảo quản các loại đồ dùng đó.
-Từ đó, GV đưa ra kết luận : Mọi người cần có ý thức giữ
gìn và bảo quản các loại đồ dùng trong nhà.
- HS lắng nghe.
Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành ( 10')
- Mục tiêu: HS nêu được tên và chức năng, chất liệu một số - HS nêu.
đồ dùng.
- Chuẩn bị: Một bộ tranh có hình các loại đồ dùng (có thể -HS chú ý.
nhiều đồ dùng hơn SGK)
- Tổ chức trò chơi:
-HS lắng nghe.
+ Chia lớp thành 2 đội
+ Lần lượt từng đội giơ hình ảnh, đội còn lại nói tên và chức
năng, chất liệu của đồ dùng đó.
Kế hoạch bài dạy lớp 1A6
Năm học: 2024 – 2025
Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
7
GV: Nguyễn Thị Hà
+ Đội nói đúng và ghi điểm nhiều hơn là đội thắng cuộc
Yêu cầu cần đạt: Biết phân biệt chức năng, chất liệu của
-HS lắng nghe.
một số đồ dùng trong nhà.
Hoạt động 4: Vận dụng trải nghiệm ( 5')
GV gợi ý để HS nhận biết những việc làm ở hoạt động này: - HS lắng nghe.
Bố hướng dẫn Minh cách lau quạt, mẹ hướng dẫn Minh lau
đáy nồi cơm điện trước khi cắm điện).
- GV đặt câu hỏi:
- HS trả lời.
+ Nêu ra những việc làm ở gia đình để giữ gìn đồ dùng?
+ Lợi ích của việc làm đó ?
+ Em đã làm những việc gì ?
Yêu cầu cần đạt: HS có ý thức và làm những việc phù hợp - HS lắng nghe.
để giữ gìn đồ dùng trong nhà.
IV. ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG SAU BÀI DẠY(nếu có):
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
-------------------------------------------------------------------------------------------------Thứ sáu ngày 20 tháng 9 năm 2024
BUỔI SÁNG
TIẾNG VIỆT ( Tiết 27 + 28)
Bài 7: Ô ô . (Tiết 1+2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Nhận biết và đọc đúng âm ô; đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu có âm ô, thanh nặng; hiểu và trả
lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm ô và thanh huyền có trong bài học.
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm xe cộ.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật bố Hà và Hà, suy đoán nội dung tranh
minh hoạ về phương tiện giao thông.
2. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: Có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: tự tin vào chính mình, khả năng nhận ra những vấn đề đơn
giản và đặt được câu hỏi.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
Hoàn thành tốt các nội dung giáo viên yêu cầu.
3. Phẩm chất
- Nhân ái: Cảm nhận được những tình cảm tốt đẹp trong gia đình.Yêu quý gia đình
- Chăm chỉ: Có ý thức tự giác luyện đọc, trả lời các câu hỏi, luyện viết.
- Trách nhiệm: Biết giữ trật tự, lắng nghe và học tập nghiêm túc
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: SGK TV1, hình ảnh minh họa cho bài học,...
2. Học sinh: SGK TV1.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
TIẾT 1
1. Mở đầu ( 10')
* Ôn và khởi động
Kế hoạch bài dạy lớp 1A6
Năm học: 2024 – 2025
Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
8
GV: Nguyễn Thị Hà
- HS ôn lại chữ o. GV có thể cho HS chơi trò chơi
nhận biết các nét tạo ra chữ o.
- HS viết chữ o.
2. Hình thành kiến thức mới:(24')
* Hoạt động 1: Nhận biết
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
+ Em thấy gì trong tranh ?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh
và HS nói theo.
- GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận biết
và yêu cầu HS đọc theo.
- GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại
để HS đọc theo.
- GV và HS lặp lại nhận biết một số lần:
Bố và Hà đi bộ trên hè phố
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm ô, thanh nặng
và giới thiệu chữ ô và dấu nặng.
* Hoạt động 2: Đọc:
a. Đọc âm.
- GV đưa chữ ô lên bảng để giúp HS nhận biết chữ
ô trong bài học này.
- GV đọc mẫu âm ô.
- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc âm ô, sau đó
từng nhóm và cả lớp đọc đồng thanh một số lần.
b. Đọc tiếng.
- GV đọc tiếng mẫu.
+ GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu bố, bộ (trong
SHS). GV khuyến khích HS vận dụng mô hình
tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành
tiếng bố, bộ.
- Hs ôn và chơi.
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần tiếng
mẫu bố, bộ ( bờ - ô – sắc – bố; bờ - ô – bô – nặng –
bộ. Lớp đánh vần đồng thanh tiếng mẫu.
+GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng mẫu.
Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đọc tiếng chứa âm ô ở nhóm thứ nhất .
• GV đưa các tiếng chứa âm ô ở nhóm thứ nhất:
bố, bổ, bộ, yêu cấu HS tìm điểm chung.
• Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vấn tất cả các
tiếng có cùng âm đang học.
• Một số (4 - 5) HS đọc trong các tiếng có cùng âm
ô đang học.
- Tương tự đọc tiếng chứa âm ô ở nhóm thứ hai: cô,
cổ, cộ
- GV yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa âm ô đang
- HS đánh vần tiếng mẫu. Lớp đánh vần
đồng thanh tiếng mẫu.
Kế hoạch bài dạy lớp 1A6
- HS viết.
- HS trả lời:
- HS lắng nghe.
- HS nói theo.
- HS đọc.
- HS đọc.
- HS lặp lại.
- Hs lắng nghe.
- Hs quan sát.
- Hs lắng nghe.
- Một số (4 5) HS đọc âm ô, sau đó từng
nhóm và cả lớp đồng thanh đọc một số
lần.
- Hs lắng nghe.
ô
b
bộ
ô
- HS đọc trơn tiếng mẫu. Cả lớp đọc
trơn đồng thanh tiếng mẫu.
- HS tìm: (cùng chứa âm ô).
- HS đánh vần.
- HS đọc.
- HS đọc.
- HS đọc.
Năm học: 2024 – 2025
Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
9
học: Một số (3 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn
một dòng.
- GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa ô.
+ GV yêu cầu 3 – 4 HS phân tich tiếng, 2 -3 HS nêu
lại cách ghép.
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới ghép
được.
c. Đọc từ ngữ.
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ:
bố, cô bé, cổ cò. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho
mỗi từ ngữ, chẳng hạn ba.
- GV nêu yêu cầu nói nhân vật trong tranh. GV cho
từ bố xuất hiện dưới tranh.
- HS phân tích và đánh vần tiếng bố, đọc trơn từ bố.
- GV thực hiện các bước tương tự đối với cô bé, cổ
cò.
- HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 -4
lượt HS dọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc
đồng thanh một số lấn.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV cho từng nhóm đọc và sau đó cả lớp đọc đồng
thanh.
* Hoạt động 3: Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ ô, dấu nặng và hướng dẫn HS
quan sát.
- GV viết mẫu và nêu cách viết chữ ô.
ô cổ cò
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS.
- GV quan sát và sửa lỗi cho HS.
* Nghỉ chuyển tiết: (3')
TIẾT 2
3. Luyện tập thực hành : (32')
* Hoạt động 1: Viết vở
- GV hướng dẫn HS tô chữ ô (chữ viết thường, chữ
cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó
khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
* Hoạt động 2: Đọc câu
- HS đọc thầm cả câu; tìm các tiếng có âm ô,thanh
nặng.
- GV đọc mẫu cả câu.
- HS đọc thành tiếng cả câu (theo cá nhân hoặc theo
nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng thanh theo GV.
- HS quan sát và trả lời một số câu hỏi:
+ Ai đang bê bể cá?
Kế hoạch bài dạy lớp 1A6
GV: Nguyễn Thị Hà
- HS đọc.
- HS tự tạo.
- HS phân tích và nêu lại cách ghép.
- Lớp đọc.
- Hs lắng nghe và quan sát.
- Hs quan sát.
- HS phân tích đánh vần.
- HS lắng nghe.
-HS đọc.
- HS đọc.
-HS quan sát.
- HS viết vào bảng con, chữ cỡ vừa (chú
ý khoảng cách giữa các chữ trên một
dòng).
-HS nhận xét.
-HS quan sát.
- HS tô chữ ô (chữ viết thường, chữ cỡ
vừa) vào vở Tập viết 1, tập một.
-HS viết.
-HS nhận xét.
- HS đọc thầm .
- HS lắng nghe.
- HS đọc .
- HS quan sát và trả lời:
Năm học: 2024 – 2025
Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
10
+ Bà Trong bể cá có những gì?
- GV nhận xét.
* Hoạt động 3: Nói theo tranh
- GV yêu cầu HS quan sát từng tranh trong SHS.
- GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
+ Em thấy gì trong tranh?
+ Kể tên phương tiện giao thông trong tranh?
+ Em thích đi lại phương tiện nào nhất?Vì sao?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- HS chia nhóm, luyện tập theo hình thức hỏi trả
lời.
- Đại diện một nhóm thể hiện trước cả lớp
- GV và nhận xét.
Hoạt động 4:Vận dụng, trải nghiệm: (3')
- GV cho HS chơi trò chơi tìm một số từ ngữ có âm
ô và đặt câu với từ ngữ tìm được.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động
viên HS.
- GV cho HS ôn lại chữ ô, dấu nặng.
GV: Nguyễn Thị Hà
+ Bố.
+ Cá, nước và rong biển.
- HS nhận xét.
- HS quan sát.
- HS trả lời.
+ Thấy xe.
+ Xe máy, xe đạp, xe ô tô.
+ HS trả lời.
- HS lắng nghe.
- HS chia nhóm.
- Đại diện nhóm thể hiện.
- HS nhận xét.
- HS tìm.
- HS nhận xét..
- Hs ôn.
IV. ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG SAU BÀI DẠY(nếu có):
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………….………………………
--------------------------------------------------TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT (Tiết 5)
Bài 4: CÔ GIÁO EM RẤT HIỀN (Tiết 1)
--------------------------------------------------TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT (Tiết 6)
Bài 4: CÔ GIÁO EM RẤT HIỀN (Tiết 2)
--------------------------------------------------HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM (Tiết 7)
SINH HOẠT LỚP: SƠ KẾT TUẦN, LẬP KẾ HOẠCH TUẦN TỚI. SINH HOẠT
THEO CHỦ ĐỀ.
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù
- Giúp HS biết được những ưu điểm và hạn chế về việc thực hiện nội quy, nề nếp trong 1
tuần học tập vừa qua.
- GDHS chủ đề 1 - GDHS chủ đề 1 “Chào năm học mới”, làm quen với sinh hoạt sao nhi
đồng
- Biết được bổn phận, trách nhiệm xây dựng tập thể lớp vững mạnh, hoàn thành nhiệm vụ
học tập và rèn luyện.
- Hình thành một số kỹ năng về xây dựng tập thể, kỹ năng tổ chức, kỹ năng lập kế hoạch,
kỹ năng điều khiển và tham gia các hoạt động tập thể, kỹ năng nhận xét và tự nhận xét; hình
thành và phát triển năng lực tự quản.
2. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ, tự học: Biết điều chỉnh cảm xúc và suy nghĩ của bản thân, tự tin về bản
thân trước tập thể.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết đánh giá và tự đánh giá các hoạt động.
Kế hoạch bài dạy lớp 1A6
Năm học: 2024 – 2025
Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
11
GV: Nguyễn Thị Hà
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Báo cáo được kết quả thực hiện nhiệm vụ của cả nhóm; tự
nhận xét được ưu điểm, thiếu sót của bản thân theo hướng dẫn của thầy cô.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất nhân ái: Biết yêu quý bạn bè
- Phẩm chất yêu nước: ý thức giữ gìn, phát huy truyền thống tốt đẹp của tập thể, phấn đấu
cho danh dự của lớp, của trường
- Phẩm chất trách nhiệm: Có ý tổ chức kỷ luật, tinh thần trách nhiệm trước tập thể, có ý
thức hợp tác, tính tích cực, tự giác trong hoạt động tập thể.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. GV :băng đĩa nhạc, bảng phụ tổ chức trò chơi, bông hoa khen thưởng…
2. HS: Chia thành nhóm, hoạt động theo tổ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của HS
1. Hoạt động: Mở đầu 5'
- GV mời chủ tịch HĐTQ lên ổn định lớp học.
- HS hát một số bài hát.
2. Hoạt động: Hình thành kiến thức mới 20'
Sơ kết tuần và thảo luận kế hoạch tuần sau.
* HĐ1. Sơ kết tuần học.
* HĐ1.
- Lớp trưởng mời lần lượt các tổ trưởng lên báo cáo, - Các tổ trưởng làn lượt nêu ưu
nhận xét kết quả thực hiện các mặt hoạt động của lớp điểm và tồn tại việc thực hiện
trong tuần qua. Sau báo cáo của mỗi tổ, các thành viên hoạt động của các ban.
trong lớp đóng góp ý kiến.
- Lớp trưởng nhận xét chung tinh thần làm việc của các - Lớp trưởng nhận xét chung.
tổ trưởng và cho lớp nêu ý kiến bổ sung (nếu có).
- Lớp trưởng tổng kết và đề xuất tuyên dương cá nhân, - Bình bầu CN – T tích cực.
nhóm, ban điển hình của lớp; nhắc nhở tổ chưa
tích cực.
- GVCN nhận xét, đánh giá:
- Lắng nghe.
+ Phương pháp làm việc của Hội đồng tự quản, trưởng
ban; uốn nắn điều chỉnh để rèn luyện kỹ năng tự quản
cho lớp.
+ Phát hiện và tuyên dương, động viên kịp thời các cá
nhân đã có sự cố gắng phấn đấu trong tuần.
+ Nhắc nhở chung và nhẹ nhàng trên tinh thần góp ý,
động viên, sửa sai để giúp đỡ các em tiến bộ và hoàn
thiện hơn trong học tập và rèn luyện…
+ Tiếp tục rút kinh nghiệm với những kết quả đạt được
đồng thời định hướng kế hoạch hoạt động tuần tiếp theo.
* HĐ2. Xây dựng kế hoạch tuần tới.
* HĐ2.
- HDHS lập kế hoạch thực hiện.
- GV cùng HS thảo luận đề ra kế hoạch tuần tới.
- HS thảo luận đề ra kế hoạch
- GV chốt lại và bổ sung kế hoạch cho HS.
tuần tới.
3. Sinh hoạt theo chủ đề “Kể những việc em đã thực 3. Sinh hoạt theo chủ đề.
hiện nội quy của trường, lớp”.
- Yêu cầu HS kể về những việc em đã cố gắng thực hiện - 1 số HS chia sẻ trước lớp.
nội quy của trường, lớp.
- GV khen ngợi các em đã chia sẻ và sự cố gắng thực
hiện nội quy của trường, lớp.
Kế hoạch bài dạy lớp 1A6
Năm học: 2024 – 2025
Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
12
GV: Nguyễn Thị Hà
- Khuyến khích tinh thần xung phong của những bạn
chưa thực hiện tốt đứng dậy cam kết với lớp sẽ thay đổi.
- Dạy các em học bài hát về trường.
* Đánh giá.
a. Cá nhân tự đánh giá.
- HDHS tự đánh giá theo các mức độ dưới đây:
- HS tự đánh giá theo các mức
- Tốt: Thực hiện được thường xuyên tất cả các yêu cầu. độ.
- Đạt: Thực hiện được các yêu cầu nhưng chưa thường
xuyên.
- Cần cố gắng: Chưa thực hiện được đầy đủ các yêu cầu,
chưa thể hiện rõ, chưa thường xuyên
b. Đánh giá theo tổ/nhóm.
- HD tổ trưởng/nhóm trưởng điều hành để các thành - HS đánh giá lẫn nhau về các
viên trong tổ/nhóm đánh giá lẫn nhau về các nội dung nội dung
sau:
+ Có sáng tạo trong khi thực hành hay không?
+ Có kết hợp được thái độ thân thiện, cởi mở và lời nói
phù hợp khi thực hành làm quen với bạn hay không/
+ Thái độ tham gia hoạt động có tích cực, tự giác, hợp
tác, trách nhiệm, … hay không?
c. Đánh giá chung của GV.
- GV dựa vào quan sát, tự đánh giá của từng cá nhân và
đánh giá của các tổ/nhóm để đưa ra nhận xét, đánh giá
chung.
4. Hoạt động: Vận dụng, trải nghiêm 5'
- Lắng nghe.
- GV cùng HS hệ thống lại bài.
- Lắng nghe.
- Dặn dò, nhận xét tiết học.
IV. ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG SAU BÀI DẠY(nếu có):
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
-------------------------------------------------------------------------------------------------Thứ hai ngày 23 tháng 9 năm 2024
BUỔI SÁNG:
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM (Tiết 8)
SINH HOẠT DƯỚI CỜ: NÓI LỜI HAY – LÀM VIỆC TỐT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Hiểu được ý nghĩa và biết được yêu cầu của “ Nói lời hay, làm việc tốt”.
- Đưa ra được cách ứng xử đúng và đẹp.
- Thực hiện “Nói lời hay, làm việc tốt” ở mọi nơi.
2. Năng lực đặc chung
- Năng lực tự chủ và tự học: Có ý thức học tập , chú ý thực hiện nghiêm túc các hiệu lệnh .
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: tự tin vào chính mình.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung giáo viên yêu cầu.
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất yêu nước: Biết yêu trường, yêu lớp - nơi diễn ra những hoạt động học tập thú
vị.
- Trách nhiệm: Biết giữ trật tự, lắng nghe và học tập nghiêm túc
Kế hoạch bài dạy lớp 1A6
Năm học: 2024 – 2025
Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
13
GV: Nguyễn Thị Hà
- Phẩm chất chăm chỉ: Yêu thích môn học.
- Phẩm chất trung thực: Học sinh tích cực hứng thú tham gia các hoạt động.
* GDĐP(cđ5): Học sinh nhận biết và có ý thức thực hiện các việc làm có lời nói tốt đẹp với
người lớn, cha mẹ, thầy cô và bạn bè cũng như đối với bản thân mình.Góp phần hình thành
và xây dựng nếp sống văn hóa tốt đẹp của công dân tương lai.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. GV: - Hệ thống âm thanh phục vụ hoạt động.
- Ghế, mũ cho học sinh khi sinh hoạt dưới cờ.
2. HS: - Chuẩn bị các sản phẩm: Viết, vẽ, xé dán,sáng tác thơ nhạc,…để tạo góc trưng bày
sản phẩm của lớp.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ổn định tổ chức (5')
- Gv tổ chức cho HS xếp hàng theo đơn vị lớp đứng vị - HS xếp hàng.
trí đã được phân chia.
2. Phần lễ (15')
- BGH và tổng phụ trách đội thực hiện.
- HS chú ý.
2. Tìm hiểu nội quy nhà trường: (15')
(Thực hiện trong lớp học)
- HS lắng nghe.
*Hỏi nhanh đáp gọn
- HS dẫn chương trình kết nối.
- HS lắng nghe.
+ Hát bài hát “ chú chim non”
+ Hs hát
- GV nêu tình huống để học sinh trả lời.
- HS trả lời.
+ Khi đi học về gặp ông bà em sẽ nói gì?
+ Giờ ra chơi bạn không may bị ngã em sẽ làm gì?
+ Em nhặt được tiền của ai đó đánh rơi trên sân
trường em sẽ làm gì?
+ Thấy một số bạn vứt rác bừa bãi trên sân trường em
sẽ nói gì với các bạn?
* GDĐP(cđ5): Giáo dục học sinh có ý thức thực hiện - HS lắng nghe.
các việc làm, lời nói tốt đẹp với người lớn, cha mẹ,
thầy cô và bạn bè cũng như đối với bản thân mình.
- GV tổng kết. Khen ngợi các em.
- HS lắng nghe.
3. Vận dụng trải nghiệm: (3')
- Giáo viên nhận xét tinh thần, thái độ tham gia biểu - HS lắng nghe.
diễn của HS.
- Nêu các câu hỏi để kiểm tra học sinh.
- HS trả lời.
- Mời đại diện các khối chia sẻ.
- HS chia sẻ.
IV. ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG SAU BÀI DẠY(nếu có):
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
--------------------------------------------------ÂM NHAC (Tiết 3)
(GVBM)
--------------------------------------------------MĨ THUẬT (Tiết 3)
(GVBM)
Kế hoạch bài dạy lớp 1A6
Năm học: 2024 – 2025
Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
14
GV: Nguyễn Thị Hà
--------------------------------------------------TIẾNG VIỆT ( Tiết 29)
BÀI 8: D – d Đ – đ (Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù
- Nhận biết và đọc đúng âm d – đ.
- Viết đúng chữ d – đ.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm d - đ .
- Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi.
- Phát triển kỹ năng nhận biết nhân vật khách đến nhà chơi hoặc bạn của bố mẹ và suy đoán
nội dung tranh minh hoạ, biết nói lời chảo khi gặp người quen của bố mẹ và gia đình.
2. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức tự giác học tập và hoàn thành nội dung bài học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phát triển năng lực giao tiếp trong trả lời các câu hỏi và
hoạt động nhóm.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
Hoàn thành tốt các nội dung giáo viên yêu cầu.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất nhân ái: Cảm nhận được tình cảm mối quan hệ với mọi người trong xã hội
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ đọc bài, trả lời câu hỏi.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: SGK TV1, hình ảnh minh họa cho bài học,...
2. Học sinh: SGK TV1, bảng con, bút, vở, bộ chữ ghép...
III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
TIẾT 1
1. Mở đầu ( 10')
* Ôn và khởi động
- HS ôn lại chữ ô. GV có thể cho HS chơi trò chơi - Hs ôn và chơi.
nhận biết các nét tạo ra chữ ô.
- HS viết.
- HS viết chữ ô.
2. Hình thành kiến thức mới:(24')
* Hoạt động 1: Nhận biết
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
- HS trả lời:
+ Em thấy gì trong tranh ?
- HS lắng nghe.
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- HS nói theo.
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh
và HS nói theo.
- HS đọc.
- GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận biết
và...
Sáu
20/09
Sáng
Sáng
Chiều
Hai
23/09
UBND HUYỆN CHƯ PƯH
LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 1A6
TRƯỜNG TH NGUYỄN THỊ MINH
Năm học: 2024 – 2025
KHAI
TUẦN 3
(Thực hiện từ ngày 19/09/2024 đến ngày 25/09/2024)
Tiết
Ghi
Buổi
Môn
PPC
Tên bài dạy
chú
T
Toán
7
Bài 2: Các số 6, 7, 8, 9, 10 (Tiết 3)
Tiếng Việt
25
Bài 6: O – o ? (Tiết 1)
Tiếng Việt
26
Bài 6: O – o ? (Tiết 2)
TN - XH
5
Bài 3: Đồ dùng trong nhà (Tiết 1)
Tiếng Việt
27
Bài 7: Ô – ô . (Tiết 1)
Tiếng Việt
28
Bài 7: Ô – ô . (Tiết 2)
TCTV
5
Bài 4: Cô giáo em rất hiền (Tiết 1)
TCTV
6
Bài 4: Cô giáo em rất hiền (Tiết 2)
HĐTN Sinh hoạt lớp: Sơ kết tuần, lập kế hoạch tuần tới
7
SHL
Sinh hoạt theo chủ đề
GDĐP
HĐTN (cđ5)
8
Sinh hoạt dưới cờ: Nói lời hay - làm việc tốt
CC
Âm nhạc
3
GVBM
Mĩ Thuật
3
GVBM
Tiếng Việt
29
Bài 8: D - d Đ - đ (Tiết 1)
Tiếng Việt
30
Bài 8: D - d Đ - đ (Tiết 2)
GDTC
5
GVBM
GDTC
6
GVBM
Toán
8
Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau (Tiết 1)
Tiếng Việt
31
Bài 9: Ơ – ơ ~ (Tiết 1)
GDQP
Tiếng Việt
32
Bài 9: Ơ – ơ ~ (Tiết 2)
-AN
Sáng
Năm
19/09
GV: Nguyễn Thị Hà
Sáng
Thứ
ngày
1
Chiều
Ba
24/09
TN – XH
6
Tiếng Việt
Tiếng Việt
33
34
HĐTN
9
Sáng
Toán
Tiếng Việt
Tư
25/09
Tiếng Việt
Đạo đức
Khối trưởng
Nguyễn Thị Giệp
Kế hoạch bài dạy lớp 1A6
9
35
36
3
Bài 3: Đồ dùng trong nhà (Tiết 2)
GDĐP
(cđ6)
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện (Tiết 1)
Bài 10: Ôn tập và kể chuyện (Tiết 2)
Bài 2: Những việc nên làm trong giờ học, giờ
chơi (Tiết 2)
Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau (Tiết 2)
Ôn luyện tuần 3 (Tiết 1)
Ôn luyện tuần 3 (Tiết 2)
Bài 3: Em tắm, gội sạch sẽ
Người thực hiện
Nguyễn Thị Hà
Năm học: 2024 – 2025
Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
BUỔI SÁNG
2
GV: Nguyễn Thị Hà
TUẦN 3
-------------------------------Thứ năm ngày 19 tháng 9 năm 2024
TOÁN ( Tiết 7)
Bài 1: CÁC SỐ 6, 7, 8, 9, 10 (Tiết 3)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT.
1. Năng lực đặc thù
- Đọc, đếm, viết được các số trong phạm vi 10.
- Sắp xếp được các số trong phạm vi 10 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé.
- Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, biết quan sát để tìm kiếm sự tương đồng.
2. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ, tự học: Biết tự giác học tập, thực hiện các nhiệm vụ được giao.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Giao tiếp diễn đạt, trình bày bằng lời nói thể hiện được sự tự tin
khi trả lời câu hỏi và lắng nghe ý kiến của bạn.
3. Phẩm chất
- Chăm chỉ: Rèn luyện tính chăm chỉ, cẩn thận, nhanh nhẹn. Yêu thích môn học.
- Trách nhiệm: Biết giữ trật tự, lắng nghe và học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: SGK Toán 1, tập 1; Bộ đồ dùng học toán 1( các mô hình, que tính, ghim...)
- HS: SGK Toán 1, tập 1; Bộ đồ dùng học toán 1
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Mở đầu( 2')
- Ổn định tổ chức
- HS chơi.
- Giới thiệu bài :
- HS lắng nghe.
Hoạt động 2: Hoat động củng cố ( 5')
-GV cho HS đọc lại các số 6,7, 8, 9,10
- HS đọc lại.
Hoạt động 3: Luyện tập, thực hành ( 25')
* Bài 1: Nêu yêu cầu bài tập: Đếm số lượng các - HS nêu.
con vật trong mỗi bức tranh và chọn số tương ứng.
- GV giới thiệu tranh.
- HS quan sát.
- Trong mỗi bức tranh vẽ con vật nào?
- HS trả lời.
- GV chọn một bức tranh hướng dẫn mẫu.
- HS chú ý.
- HD HS đếm số lượng các con vật trong tranh sau - HS đếm và chọn số lượng tương
đó chọn số tương ứng với mỗi bức tranh.
ứng.
- GV nhận xét.
- HS nhận xét..
* Bài 2:
- Nêu yêu cầu bài tập.
- HS nêu.
- Hướng dẫn HS chơi trò chơi: Nhặt trứng
- HS lắng nghe.
Người chơi lần lượt gieo xúc xắc, đếm số chấm ở
mạt trên xúc xăc. Lấy một quả trứng trong ô được
bao quanh bởi số đó. Lấy đến khi được 6 quả trứng
thì kết thúc trò chơi.
- HS chơi theo nhóm.
- HS chơi theo nhóm.
- Kết thúc trò chơi GV tuyên dương nhóm nào lấy - HS lắng nghe.
được trứng chính xác nhất.
- GV nhận xét bổ sung
- HS nhận xét.
Kế hoạch bài dạy lớp 1A6
Năm học: 2024 – 2025
Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
3
GV: Nguyễn Thị Hà
Hoạt động 4: Vận dụng trải nghiệm: ( 3')
- GV cùng HS chơi trò chơi đếm số lượng con vật - HS đếm.
có trong lớp với số lượng 6, 7, 8, 9, 10.
- GV tổng kết bài học.
- HS lắng nghe.
- Nhận xét tiết học, tuyên dương những học sinh - HS nhận xét.
tích cực.
IV. ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG SAU BÀI DẠY (nếu có):
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
--------------------------------------------------TIẾNG VIỆT (Tiết 25 + 26)
Bài 6: O – o ? (Tiết 1+2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT.
1. Năng lực đặc thù
- HS nhận biết và đọc đúng âm o.
- HS viết đúng chữ o.
- Phát triển kỹ năng nói lời chào hỏi.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật, suy đoán nội dung tranh minh hoạ
(chào mẹ khi mẹ đón lúc tan học và chào ông, bà khi đi học về).
2. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức tự giác học tập và hoàn thành nội dung bài học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phát triển năng lực giao tiếp trong trả lời các câu hỏi và
hoạt động nhóm.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
Hoàn thành tốt các nội dung giáo viên yêu cầu.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ đọc bài, trả lời câu hỏi.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: SGK TV1, hình ảnh minh họa cho bài học,...
2. Học sinh: SGK TV1, Bộ ĐDHT Tiếng việt ,...
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
III. HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC CHỦ YẾU::
TIẾT 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1. Khởi động. (5')
- HS đọc, viết lại chữ e, ê.
- HS thực hiện.
-GVNX, uốn nắn.
Cho HS hát bài: Gà gáy
-HS hát
GV giới thiệu bài: O o
Hoạt động 2. Khám phá(10')
- Tổ chức quan sát tranh. Và TLCH.
- HS quan sát tranh và TLCH.
+ Tranh vẽ gì?
- HS nêu những gì quan sát được.
+ Đàn bò đang làm gì?
- Đang gặm cỏ.
- GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thì dừng lại để - HS đọc:
HS đọc theo.
Đàn bò/ gặm cỏ.
+ Những tiếng có âm in đỏ có gì chung?
- Đều có: Âm o.
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng có âm o, giới thiệu
Kế hoạch bài dạy lớp 1A6
Năm học: 2024 – 2025
Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
4
GV: Nguyễn Thị Hà
chữ ghi âm o.
- Hs lắng nghe.
(GV viết chữ ghi âm o lên bảng)
Hoạt động 3. Đọc (15')
a. Đọc âm.
- GV ghi chữ o lên bảng để giúp HS nhận biết chữ o - Hs quan sát.
trong bài học.
- GV đọc mẫu âm o.
- HS đọc CN – ĐT.
(GV chú ý hướng dẫn HS quan sát khẩu hình, tránh phát
âm sai)
-HS tìm o gắn bảng cài
GV nhận xét
b. Đọc tiếng.
- Đọc tiếng mẫu.
+ Làm thế nào để có tiếng: bò?
+Làm thế nào để có tiếng: cỏ?
* HD HS ghép tiếng trong mô hình.
GV nhận xét
- Tổ chức đánh vần, đọc trơn tiếng: bò, cỏ
- GV tổ chức cho HS ghép các âm o với các phụ âm đã
học kết hợp với dấu thanh để tạo thành các tiếng có
nghĩa.
- GV yêu cầu HS đọc.
c. Đọc từ ngữ.
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ.
+Tranh vẽ gì?
- GV giới thiệu từ. (Giải thích nghĩa của từ).
- Tổ chức ghép các tiếng: bò, cò, cỏ.
- GV yêu cầu HS đọc.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ.
- Hs lắng nghe.
- Lấy âm b ghép với âm o, thêm dấu
huyền trên o, ta được tiếng bò.
- Lấy âm c ghép với âm o, thêm dấu
hỏi trên o, ta được tiếng cỏ.
- HS ghép tiếng: bò, cỏ.
- HS đánh vần, đọc trơn CN – ĐT.
- HS đọc
Bo, bó, bỏ, cò, có, cỏ.
- HS đánh vần, đọc trơn các tiếng đó.
- HS quan sát.
-HS lần lượt nói tên sự vật trong
tranh: bò, cò, cỏ.
- HS ghép theo yêu cầu.
- HS đánh vần, đọc trơn các tiếng đó.
- HS đọc CN – ĐT tiếng, từ bất kì
theo hiệu lệnh của GV.
Hoạt động 4. Viết bảng con (10').
- GV HS mẫu chữ viết thường lên bảng.
- HS quan sát chữ mẫu: o.
- GV viết mẫu, vừa viết vừa nêu quy trình và cách viết - HS viết vào bảng con: o, bò, cỏ
o bò cỏ
các chữ ghi âm và các chữ ghi tiếng.
- GV quan sát và sửa lỗi cho HS.
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS.
TIẾT 2
Hoạt động 5. Viết vở (15')
-HS mở vở tập viết
- GV hướng dẫn HS HS tô và viết chữ trong bài.
- HS tô, viết chữ: o, viết từ ngữ: bò,
(Lưu ý liên kết giữa nét của chữ b, c với chữ o cách đặt cỏ (chữ viết thường, chữ cỡ vừa) vào
dấu thanh và khoảng cách giữa các tiếng trên một vở Tập viết 1, tập một.
dòng).
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó khăn khi
Kế hoạch bài dạy lớp 1A6
Năm học: 2024 – 2025
Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
- GV quan sát sửa lỗi cho HS.
Hoạt động 6. Luyện đọc (18')
*Đọc trên bảng
- GV đọc mẫu cả câu. Yêu cầu HS đọc thầm.
+Tiếng nào chứa âm o?
- Tổ chức đọc các tiếng chứa âm vừa học.
- Tổ chức quan sát tranh TLCH.
+ Tranh vẽ gì?
+Bê đang làm gì?
- GV yêu cầu HS đọc.
5
GV: Nguyễn Thị Hà
- HS nhận xét.
- HS đọc thầm câu văn trên bảng.
- HS tìm và nêu các tiếng chứa o theo
yêu cầu của GV. (Mỗi HS tìm 1 tiếng
hoặc tất cả các tiếng)
- HS đọc CN – ĐT.
- HS quan sát tranh và TLCH:
- Tranh vẽ con bê.
- Đang ăn cỏ
- HS đọc câu. (Kết hợp phân tích
tiếng khi GV yêu cầu)
*Đọc SGK
-GV HD HS đọc bài SGk
-HS đọc SGK
Nhận xét
Hoạt động 7. Vận dụng- sáng tạo (5')
* Nói theo tranh.
- Yêu cầu HS quan sát tranh.
- Hs quan sát. tranh trong SHS.
- GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
- HS trả lời câu hỏi.
+ Các em nhìn thấy những ai trong các bức tranh thứ - HS nêu.
nhất và thứ hai?
+ Em thử đoán xe, khi mẹ đến đón, bạn HS nói gì với - Con chào mẹ ạ.
mẹ?
............................
+ Khi đi học về, bạn ấy nói gì với ông bà?
- Cháu chào bà ạ......
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- GV yêu cầu HS thực hiện nhóm đôi, đóng vai 2 tình - Đại diện một nhóm đóng vai trước
huống trên.
cả lớp.
- GV và HS nhận xét.
Hoạt động 8. Tìm tòi, mở rộng (2')
- GV dặn HS ôn lại chữ ghi âm o.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động viên HS.
- Dặn HS thực hành giao tiếp ở nhà: Chào tạm biệt, chào khi gặp
IV. ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG SAU BÀI DẠY(nếu có):
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
--------------------------------------------------TỰ NHIÊN – XÃ HỘI (Tiết 5)
Bài 3: ĐỒ DÙNG TRONG NHÀ ( Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Đặt một số câu hỏi tìm hiểu về đồ dùng, thiết bị trong nhà.
- Nêu được công dụng, cách bảo quản một số đồ dùng và thiết bị đơn giản trong nhà.
- Làm được một số việc phù hợp để giữ gìn, bảo vệ những đồ dùng, thiết bị trong nhà.
- Nói được những việc làm cần thiết để giữ gìn nhà của gọn gàng, sạch sẽ.
Kế hoạch bài dạy lớp 1A6
Năm học: 2024 – 2025
Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
6
GV: Nguyễn Thị Hà
2. Năng lực chung
- Tự chủ và tự học: Tích cực học tập, tiếp thu kiến thức để thực hiện tốt nội dung bài học.
- Giao tiếp và hợp tác: Học sinh tích cực thảo luận nhóm, tương tác với các bạn trong nhóm
để hoàn thành nhiệm vụ.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất chăm chỉ: Học sinh tự giác tham gia công việc nhà phù hợp.
- Phẩm chất trách nhiệm: Yêu quý, biết cách sắp xếp giữ gìn đồ dùng trong nhà của mình.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: + Hình trong SGK phóng to (nếu )
+ Tranh ảnh các thành viên cùng chia sẻ công việc nhà ở một số gia đình, bài hát về
gia đình.
- HS: Một số tranh, ảnh về gia đình mình (nếu có)
III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Mở đầu ( 3')
- GV sử dụng phần mở đầu ở SGK, đưa ra câu hỏi gợi ý để - HS trả lời.
HS trả lời:
+ Trong nhà em có những loại đồ dùng nào?
+ Kể tên các loại đồ dùng mà em biết. Em thích đồ dùng nào
nhất? Vì sao?.
-GV nhận xét.
- GV nhận xét.
Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới ( 17')
- GV hướng dẫn HS quan sát hình trong SGK, đặt câu hỏi - HS quan sát và trả lời.
cho HS thảo luận nhóm để hiểu được nội dung hình.
- Yêu cầu HS kể được một số đồ dùng trong gia đình, nói - HS kể.
được chức năng của các đồ dùng, nhận biết được những đồ
dùng sử dụng điện.
- GV khuyến khích HS kể, giới thiệu những loại đồ dùng - HS kể.
khác, gợi ý để các em nói được chức năng những đồ dùng
đó.
- GV hướng dẫn HS quan sát các hình trong SGK.
- HS quan sát.
- Yêu cầu HS thảo luận cách giữ gìn và bảo quản một số đồ - HS thảo luận.
dùng được thể hiện trong SGK:
+ Cách vệ sinh gối ngủ như thế nào?
+ Cần làm gì để tủ lạnh sạch sẽ?
- Khuyến khích HS kể tên một số đồ dùng khác mà các em - HS kể.
biết và nói cách sử dụng, bảo quản các loại đồ dùng đó.
-Từ đó, GV đưa ra kết luận : Mọi người cần có ý thức giữ
gìn và bảo quản các loại đồ dùng trong nhà.
- HS lắng nghe.
Hoạt động 3: Luyện tập – thực hành ( 10')
- Mục tiêu: HS nêu được tên và chức năng, chất liệu một số - HS nêu.
đồ dùng.
- Chuẩn bị: Một bộ tranh có hình các loại đồ dùng (có thể -HS chú ý.
nhiều đồ dùng hơn SGK)
- Tổ chức trò chơi:
-HS lắng nghe.
+ Chia lớp thành 2 đội
+ Lần lượt từng đội giơ hình ảnh, đội còn lại nói tên và chức
năng, chất liệu của đồ dùng đó.
Kế hoạch bài dạy lớp 1A6
Năm học: 2024 – 2025
Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
7
GV: Nguyễn Thị Hà
+ Đội nói đúng và ghi điểm nhiều hơn là đội thắng cuộc
Yêu cầu cần đạt: Biết phân biệt chức năng, chất liệu của
-HS lắng nghe.
một số đồ dùng trong nhà.
Hoạt động 4: Vận dụng trải nghiệm ( 5')
GV gợi ý để HS nhận biết những việc làm ở hoạt động này: - HS lắng nghe.
Bố hướng dẫn Minh cách lau quạt, mẹ hướng dẫn Minh lau
đáy nồi cơm điện trước khi cắm điện).
- GV đặt câu hỏi:
- HS trả lời.
+ Nêu ra những việc làm ở gia đình để giữ gìn đồ dùng?
+ Lợi ích của việc làm đó ?
+ Em đã làm những việc gì ?
Yêu cầu cần đạt: HS có ý thức và làm những việc phù hợp - HS lắng nghe.
để giữ gìn đồ dùng trong nhà.
IV. ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG SAU BÀI DẠY(nếu có):
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
-------------------------------------------------------------------------------------------------Thứ sáu ngày 20 tháng 9 năm 2024
BUỔI SÁNG
TIẾNG VIỆT ( Tiết 27 + 28)
Bài 7: Ô ô . (Tiết 1+2)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Nhận biết và đọc đúng âm ô; đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu có âm ô, thanh nặng; hiểu và trả
lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm ô và thanh huyền có trong bài học.
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm xe cộ.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật bố Hà và Hà, suy đoán nội dung tranh
minh hoạ về phương tiện giao thông.
2. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: Có ý thức học tập và hoàn thành nội dung bài học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: tự tin vào chính mình, khả năng nhận ra những vấn đề đơn
giản và đặt được câu hỏi.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
Hoàn thành tốt các nội dung giáo viên yêu cầu.
3. Phẩm chất
- Nhân ái: Cảm nhận được những tình cảm tốt đẹp trong gia đình.Yêu quý gia đình
- Chăm chỉ: Có ý thức tự giác luyện đọc, trả lời các câu hỏi, luyện viết.
- Trách nhiệm: Biết giữ trật tự, lắng nghe và học tập nghiêm túc
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: SGK TV1, hình ảnh minh họa cho bài học,...
2. Học sinh: SGK TV1.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
TIẾT 1
1. Mở đầu ( 10')
* Ôn và khởi động
Kế hoạch bài dạy lớp 1A6
Năm học: 2024 – 2025
Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
8
GV: Nguyễn Thị Hà
- HS ôn lại chữ o. GV có thể cho HS chơi trò chơi
nhận biết các nét tạo ra chữ o.
- HS viết chữ o.
2. Hình thành kiến thức mới:(24')
* Hoạt động 1: Nhận biết
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
+ Em thấy gì trong tranh ?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh
và HS nói theo.
- GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận biết
và yêu cầu HS đọc theo.
- GV đọc từng cụm từ, sau mỗi cụm từ thi dừng lại
để HS đọc theo.
- GV và HS lặp lại nhận biết một số lần:
Bố và Hà đi bộ trên hè phố
- GV giúp HS nhận biết tiếng có âm ô, thanh nặng
và giới thiệu chữ ô và dấu nặng.
* Hoạt động 2: Đọc:
a. Đọc âm.
- GV đưa chữ ô lên bảng để giúp HS nhận biết chữ
ô trong bài học này.
- GV đọc mẫu âm ô.
- GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc âm ô, sau đó
từng nhóm và cả lớp đọc đồng thanh một số lần.
b. Đọc tiếng.
- GV đọc tiếng mẫu.
+ GV giới thiệu mô hình tiếng mẫu bố, bộ (trong
SHS). GV khuyến khích HS vận dụng mô hình
tiếng đã học để nhận biết mô hình và đọc thành
tiếng bố, bộ.
- Hs ôn và chơi.
+ GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đánh vần tiếng
mẫu bố, bộ ( bờ - ô – sắc – bố; bờ - ô – bô – nặng –
bộ. Lớp đánh vần đồng thanh tiếng mẫu.
+GV yêu cầu một số (4 - 5) HS đọc trơn tiếng mẫu.
Cả lớp đọc trơn đồng thanh tiếng mẫu.
- Đọc tiếng trong SHS
+ Đọc tiếng chứa âm ô ở nhóm thứ nhất .
• GV đưa các tiếng chứa âm ô ở nhóm thứ nhất:
bố, bổ, bộ, yêu cấu HS tìm điểm chung.
• Đánh vần tiếng: Một số HS đánh vấn tất cả các
tiếng có cùng âm đang học.
• Một số (4 - 5) HS đọc trong các tiếng có cùng âm
ô đang học.
- Tương tự đọc tiếng chứa âm ô ở nhóm thứ hai: cô,
cổ, cộ
- GV yêu cầu đọc trơn các tiếng chứa âm ô đang
- HS đánh vần tiếng mẫu. Lớp đánh vần
đồng thanh tiếng mẫu.
Kế hoạch bài dạy lớp 1A6
- HS viết.
- HS trả lời:
- HS lắng nghe.
- HS nói theo.
- HS đọc.
- HS đọc.
- HS lặp lại.
- Hs lắng nghe.
- Hs quan sát.
- Hs lắng nghe.
- Một số (4 5) HS đọc âm ô, sau đó từng
nhóm và cả lớp đồng thanh đọc một số
lần.
- Hs lắng nghe.
ô
b
bộ
ô
- HS đọc trơn tiếng mẫu. Cả lớp đọc
trơn đồng thanh tiếng mẫu.
- HS tìm: (cùng chứa âm ô).
- HS đánh vần.
- HS đọc.
- HS đọc.
- HS đọc.
Năm học: 2024 – 2025
Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
9
học: Một số (3 4) HS đọc trơn, mỗi HS đọc trơn
một dòng.
- GV yêu cầu HS đọc tất cả các tiếng.
- Ghép chữ cái tạo tiếng
+ HS tự tạo các tiếng có chứa ô.
+ GV yêu cầu 3 – 4 HS phân tich tiếng, 2 -3 HS nêu
lại cách ghép.
+ Lớp đọc trơn đồng thanh những tiếng mới ghép
được.
c. Đọc từ ngữ.
- GV lần lượt đưa tranh minh hoạ cho từng từ ngữ:
bố, cô bé, cổ cò. Sau khi đưa tranh minh hoạ cho
mỗi từ ngữ, chẳng hạn ba.
- GV nêu yêu cầu nói nhân vật trong tranh. GV cho
từ bố xuất hiện dưới tranh.
- HS phân tích và đánh vần tiếng bố, đọc trơn từ bố.
- GV thực hiện các bước tương tự đối với cô bé, cổ
cò.
- HS đọc trơn nối tiếp, mỗi HS đọc một từ ngữ. 3 -4
lượt HS dọc. 2 - 3 HS đọc trơn các từ ngữ. Lớp đọc
đồng thanh một số lấn.
d. Đọc lại các tiếng, từ ngữ
- GV cho từng nhóm đọc và sau đó cả lớp đọc đồng
thanh.
* Hoạt động 3: Viết bảng
- GV đưa mẫu chữ ô, dấu nặng và hướng dẫn HS
quan sát.
- GV viết mẫu và nêu cách viết chữ ô.
ô cổ cò
- GV nhận xét, đánh giá chữ viết của HS.
- GV quan sát và sửa lỗi cho HS.
* Nghỉ chuyển tiết: (3')
TIẾT 2
3. Luyện tập thực hành : (32')
* Hoạt động 1: Viết vở
- GV hướng dẫn HS tô chữ ô (chữ viết thường, chữ
cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập một.
- GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp khó
khăn khi viết hoặc viết chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
* Hoạt động 2: Đọc câu
- HS đọc thầm cả câu; tìm các tiếng có âm ô,thanh
nặng.
- GV đọc mẫu cả câu.
- HS đọc thành tiếng cả câu (theo cá nhân hoặc theo
nhóm), sau đó cả lớp đọc đồng thanh theo GV.
- HS quan sát và trả lời một số câu hỏi:
+ Ai đang bê bể cá?
Kế hoạch bài dạy lớp 1A6
GV: Nguyễn Thị Hà
- HS đọc.
- HS tự tạo.
- HS phân tích và nêu lại cách ghép.
- Lớp đọc.
- Hs lắng nghe và quan sát.
- Hs quan sát.
- HS phân tích đánh vần.
- HS lắng nghe.
-HS đọc.
- HS đọc.
-HS quan sát.
- HS viết vào bảng con, chữ cỡ vừa (chú
ý khoảng cách giữa các chữ trên một
dòng).
-HS nhận xét.
-HS quan sát.
- HS tô chữ ô (chữ viết thường, chữ cỡ
vừa) vào vở Tập viết 1, tập một.
-HS viết.
-HS nhận xét.
- HS đọc thầm .
- HS lắng nghe.
- HS đọc .
- HS quan sát và trả lời:
Năm học: 2024 – 2025
Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
10
+ Bà Trong bể cá có những gì?
- GV nhận xét.
* Hoạt động 3: Nói theo tranh
- GV yêu cầu HS quan sát từng tranh trong SHS.
- GV đặt từng câu hỏi cho HS trả lời:
+ Em thấy gì trong tranh?
+ Kể tên phương tiện giao thông trong tranh?
+ Em thích đi lại phương tiện nào nhất?Vì sao?
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- HS chia nhóm, luyện tập theo hình thức hỏi trả
lời.
- Đại diện một nhóm thể hiện trước cả lớp
- GV và nhận xét.
Hoạt động 4:Vận dụng, trải nghiệm: (3')
- GV cho HS chơi trò chơi tìm một số từ ngữ có âm
ô và đặt câu với từ ngữ tìm được.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và động
viên HS.
- GV cho HS ôn lại chữ ô, dấu nặng.
GV: Nguyễn Thị Hà
+ Bố.
+ Cá, nước và rong biển.
- HS nhận xét.
- HS quan sát.
- HS trả lời.
+ Thấy xe.
+ Xe máy, xe đạp, xe ô tô.
+ HS trả lời.
- HS lắng nghe.
- HS chia nhóm.
- Đại diện nhóm thể hiện.
- HS nhận xét.
- HS tìm.
- HS nhận xét..
- Hs ôn.
IV. ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG SAU BÀI DẠY(nếu có):
………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………….………………………
--------------------------------------------------TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT (Tiết 5)
Bài 4: CÔ GIÁO EM RẤT HIỀN (Tiết 1)
--------------------------------------------------TĂNG CƯỜNG TIẾNG VIỆT (Tiết 6)
Bài 4: CÔ GIÁO EM RẤT HIỀN (Tiết 2)
--------------------------------------------------HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM (Tiết 7)
SINH HOẠT LỚP: SƠ KẾT TUẦN, LẬP KẾ HOẠCH TUẦN TỚI. SINH HOẠT
THEO CHỦ ĐỀ.
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù
- Giúp HS biết được những ưu điểm và hạn chế về việc thực hiện nội quy, nề nếp trong 1
tuần học tập vừa qua.
- GDHS chủ đề 1 - GDHS chủ đề 1 “Chào năm học mới”, làm quen với sinh hoạt sao nhi
đồng
- Biết được bổn phận, trách nhiệm xây dựng tập thể lớp vững mạnh, hoàn thành nhiệm vụ
học tập và rèn luyện.
- Hình thành một số kỹ năng về xây dựng tập thể, kỹ năng tổ chức, kỹ năng lập kế hoạch,
kỹ năng điều khiển và tham gia các hoạt động tập thể, kỹ năng nhận xét và tự nhận xét; hình
thành và phát triển năng lực tự quản.
2. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ, tự học: Biết điều chỉnh cảm xúc và suy nghĩ của bản thân, tự tin về bản
thân trước tập thể.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Biết đánh giá và tự đánh giá các hoạt động.
Kế hoạch bài dạy lớp 1A6
Năm học: 2024 – 2025
Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
11
GV: Nguyễn Thị Hà
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Báo cáo được kết quả thực hiện nhiệm vụ của cả nhóm; tự
nhận xét được ưu điểm, thiếu sót của bản thân theo hướng dẫn của thầy cô.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất nhân ái: Biết yêu quý bạn bè
- Phẩm chất yêu nước: ý thức giữ gìn, phát huy truyền thống tốt đẹp của tập thể, phấn đấu
cho danh dự của lớp, của trường
- Phẩm chất trách nhiệm: Có ý tổ chức kỷ luật, tinh thần trách nhiệm trước tập thể, có ý
thức hợp tác, tính tích cực, tự giác trong hoạt động tập thể.
II. ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
1. GV :băng đĩa nhạc, bảng phụ tổ chức trò chơi, bông hoa khen thưởng…
2. HS: Chia thành nhóm, hoạt động theo tổ.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của HS
1. Hoạt động: Mở đầu 5'
- GV mời chủ tịch HĐTQ lên ổn định lớp học.
- HS hát một số bài hát.
2. Hoạt động: Hình thành kiến thức mới 20'
Sơ kết tuần và thảo luận kế hoạch tuần sau.
* HĐ1. Sơ kết tuần học.
* HĐ1.
- Lớp trưởng mời lần lượt các tổ trưởng lên báo cáo, - Các tổ trưởng làn lượt nêu ưu
nhận xét kết quả thực hiện các mặt hoạt động của lớp điểm và tồn tại việc thực hiện
trong tuần qua. Sau báo cáo của mỗi tổ, các thành viên hoạt động của các ban.
trong lớp đóng góp ý kiến.
- Lớp trưởng nhận xét chung tinh thần làm việc của các - Lớp trưởng nhận xét chung.
tổ trưởng và cho lớp nêu ý kiến bổ sung (nếu có).
- Lớp trưởng tổng kết và đề xuất tuyên dương cá nhân, - Bình bầu CN – T tích cực.
nhóm, ban điển hình của lớp; nhắc nhở tổ chưa
tích cực.
- GVCN nhận xét, đánh giá:
- Lắng nghe.
+ Phương pháp làm việc của Hội đồng tự quản, trưởng
ban; uốn nắn điều chỉnh để rèn luyện kỹ năng tự quản
cho lớp.
+ Phát hiện và tuyên dương, động viên kịp thời các cá
nhân đã có sự cố gắng phấn đấu trong tuần.
+ Nhắc nhở chung và nhẹ nhàng trên tinh thần góp ý,
động viên, sửa sai để giúp đỡ các em tiến bộ và hoàn
thiện hơn trong học tập và rèn luyện…
+ Tiếp tục rút kinh nghiệm với những kết quả đạt được
đồng thời định hướng kế hoạch hoạt động tuần tiếp theo.
* HĐ2. Xây dựng kế hoạch tuần tới.
* HĐ2.
- HDHS lập kế hoạch thực hiện.
- GV cùng HS thảo luận đề ra kế hoạch tuần tới.
- HS thảo luận đề ra kế hoạch
- GV chốt lại và bổ sung kế hoạch cho HS.
tuần tới.
3. Sinh hoạt theo chủ đề “Kể những việc em đã thực 3. Sinh hoạt theo chủ đề.
hiện nội quy của trường, lớp”.
- Yêu cầu HS kể về những việc em đã cố gắng thực hiện - 1 số HS chia sẻ trước lớp.
nội quy của trường, lớp.
- GV khen ngợi các em đã chia sẻ và sự cố gắng thực
hiện nội quy của trường, lớp.
Kế hoạch bài dạy lớp 1A6
Năm học: 2024 – 2025
Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
12
GV: Nguyễn Thị Hà
- Khuyến khích tinh thần xung phong của những bạn
chưa thực hiện tốt đứng dậy cam kết với lớp sẽ thay đổi.
- Dạy các em học bài hát về trường.
* Đánh giá.
a. Cá nhân tự đánh giá.
- HDHS tự đánh giá theo các mức độ dưới đây:
- HS tự đánh giá theo các mức
- Tốt: Thực hiện được thường xuyên tất cả các yêu cầu. độ.
- Đạt: Thực hiện được các yêu cầu nhưng chưa thường
xuyên.
- Cần cố gắng: Chưa thực hiện được đầy đủ các yêu cầu,
chưa thể hiện rõ, chưa thường xuyên
b. Đánh giá theo tổ/nhóm.
- HD tổ trưởng/nhóm trưởng điều hành để các thành - HS đánh giá lẫn nhau về các
viên trong tổ/nhóm đánh giá lẫn nhau về các nội dung nội dung
sau:
+ Có sáng tạo trong khi thực hành hay không?
+ Có kết hợp được thái độ thân thiện, cởi mở và lời nói
phù hợp khi thực hành làm quen với bạn hay không/
+ Thái độ tham gia hoạt động có tích cực, tự giác, hợp
tác, trách nhiệm, … hay không?
c. Đánh giá chung của GV.
- GV dựa vào quan sát, tự đánh giá của từng cá nhân và
đánh giá của các tổ/nhóm để đưa ra nhận xét, đánh giá
chung.
4. Hoạt động: Vận dụng, trải nghiêm 5'
- Lắng nghe.
- GV cùng HS hệ thống lại bài.
- Lắng nghe.
- Dặn dò, nhận xét tiết học.
IV. ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG SAU BÀI DẠY(nếu có):
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
-------------------------------------------------------------------------------------------------Thứ hai ngày 23 tháng 9 năm 2024
BUỔI SÁNG:
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM (Tiết 8)
SINH HOẠT DƯỚI CỜ: NÓI LỜI HAY – LÀM VIỆC TỐT
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT
1. Năng lực đặc thù
- Hiểu được ý nghĩa và biết được yêu cầu của “ Nói lời hay, làm việc tốt”.
- Đưa ra được cách ứng xử đúng và đẹp.
- Thực hiện “Nói lời hay, làm việc tốt” ở mọi nơi.
2. Năng lực đặc chung
- Năng lực tự chủ và tự học: Có ý thức học tập , chú ý thực hiện nghiêm túc các hiệu lệnh .
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: tự tin vào chính mình.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Hoàn thành tốt các nội dung giáo viên yêu cầu.
3. Phẩm chất:
- Phẩm chất yêu nước: Biết yêu trường, yêu lớp - nơi diễn ra những hoạt động học tập thú
vị.
- Trách nhiệm: Biết giữ trật tự, lắng nghe và học tập nghiêm túc
Kế hoạch bài dạy lớp 1A6
Năm học: 2024 – 2025
Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
13
GV: Nguyễn Thị Hà
- Phẩm chất chăm chỉ: Yêu thích môn học.
- Phẩm chất trung thực: Học sinh tích cực hứng thú tham gia các hoạt động.
* GDĐP(cđ5): Học sinh nhận biết và có ý thức thực hiện các việc làm có lời nói tốt đẹp với
người lớn, cha mẹ, thầy cô và bạn bè cũng như đối với bản thân mình.Góp phần hình thành
và xây dựng nếp sống văn hóa tốt đẹp của công dân tương lai.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. GV: - Hệ thống âm thanh phục vụ hoạt động.
- Ghế, mũ cho học sinh khi sinh hoạt dưới cờ.
2. HS: - Chuẩn bị các sản phẩm: Viết, vẽ, xé dán,sáng tác thơ nhạc,…để tạo góc trưng bày
sản phẩm của lớp.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Ổn định tổ chức (5')
- Gv tổ chức cho HS xếp hàng theo đơn vị lớp đứng vị - HS xếp hàng.
trí đã được phân chia.
2. Phần lễ (15')
- BGH và tổng phụ trách đội thực hiện.
- HS chú ý.
2. Tìm hiểu nội quy nhà trường: (15')
(Thực hiện trong lớp học)
- HS lắng nghe.
*Hỏi nhanh đáp gọn
- HS dẫn chương trình kết nối.
- HS lắng nghe.
+ Hát bài hát “ chú chim non”
+ Hs hát
- GV nêu tình huống để học sinh trả lời.
- HS trả lời.
+ Khi đi học về gặp ông bà em sẽ nói gì?
+ Giờ ra chơi bạn không may bị ngã em sẽ làm gì?
+ Em nhặt được tiền của ai đó đánh rơi trên sân
trường em sẽ làm gì?
+ Thấy một số bạn vứt rác bừa bãi trên sân trường em
sẽ nói gì với các bạn?
* GDĐP(cđ5): Giáo dục học sinh có ý thức thực hiện - HS lắng nghe.
các việc làm, lời nói tốt đẹp với người lớn, cha mẹ,
thầy cô và bạn bè cũng như đối với bản thân mình.
- GV tổng kết. Khen ngợi các em.
- HS lắng nghe.
3. Vận dụng trải nghiệm: (3')
- Giáo viên nhận xét tinh thần, thái độ tham gia biểu - HS lắng nghe.
diễn của HS.
- Nêu các câu hỏi để kiểm tra học sinh.
- HS trả lời.
- Mời đại diện các khối chia sẻ.
- HS chia sẻ.
IV. ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG SAU BÀI DẠY(nếu có):
………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
--------------------------------------------------ÂM NHAC (Tiết 3)
(GVBM)
--------------------------------------------------MĨ THUẬT (Tiết 3)
(GVBM)
Kế hoạch bài dạy lớp 1A6
Năm học: 2024 – 2025
Trường TH Nguyễn Thị Minh Khai
14
GV: Nguyễn Thị Hà
--------------------------------------------------TIẾNG VIỆT ( Tiết 29)
BÀI 8: D – d Đ – đ (Tiết 1)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực đặc thù
- Nhận biết và đọc đúng âm d – đ.
- Viết đúng chữ d – đ.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm d - đ .
- Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi.
- Phát triển kỹ năng nhận biết nhân vật khách đến nhà chơi hoặc bạn của bố mẹ và suy đoán
nội dung tranh minh hoạ, biết nói lời chảo khi gặp người quen của bố mẹ và gia đình.
2. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: có ý thức tự giác học tập và hoàn thành nội dung bài học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Phát triển năng lực giao tiếp trong trả lời các câu hỏi và
hoạt động nhóm.
- Năng lực giải quyết vấn đề: Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
Hoàn thành tốt các nội dung giáo viên yêu cầu.
3. Phẩm chất
- Phẩm chất nhân ái: Cảm nhận được tình cảm mối quan hệ với mọi người trong xã hội
- Phẩm chất chăm chỉ: Chăm chỉ đọc bài, trả lời câu hỏi.
- Phẩm chất trách nhiệm: Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
1. Giáo viên: SGK TV1, hình ảnh minh họa cho bài học,...
2. Học sinh: SGK TV1, bảng con, bút, vở, bộ chữ ghép...
III. HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
TIẾT 1
1. Mở đầu ( 10')
* Ôn và khởi động
- HS ôn lại chữ ô. GV có thể cho HS chơi trò chơi - Hs ôn và chơi.
nhận biết các nét tạo ra chữ ô.
- HS viết.
- HS viết chữ ô.
2. Hình thành kiến thức mới:(24')
* Hoạt động 1: Nhận biết
- HS quan sát tranh và trả lời các câu hỏi:
- HS trả lời:
+ Em thấy gì trong tranh ?
- HS lắng nghe.
- GV và HS thống nhất câu trả lời.
- HS nói theo.
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết) dưới tranh
và HS nói theo.
- HS đọc.
- GV cũng có thể đọc thành tiếng câu nhận biết
và...
 








Các ý kiến mới nhất