Kế hoạch " Bé thật đáng yêu"

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Ánh
Ngày gửi: 18h:54' 24-09-2024
Dung lượng: 24.2 KB
Số lượt tải: 4
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Ánh
Ngày gửi: 18h:54' 24-09-2024
Dung lượng: 24.2 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích:
0 người
Nhóm: 24-36 tháng
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ
BÉ THẬT ĐÁNG YÊU
Lớp: Nhà Trẻ 4
Thời gian thực hiện: 4 tuần (từ ngày 23 /9 đến 18/10/2024)
Mục tiêu giáo dục
Nội dung giáo dục
Hoạt động giáo dục
Giáo dục phát triển thể chất
Phát triển vận động
1. Trẻ thực hiện được - Biết tập các động tác
các động tác trong bài phát triển các nhóm cơ
tập thể dục: hít thở, và hô hấp theo cô
tay, lưng/ bụng và
chân
Thể dục buổi sáng
- Hô hấp: tập hít vào thở
ra.
- Tay: hai tay đưa lên, hạ
xuống
- Lưng, bụng, lườn: vặn
người sang hai bên
- Chân: Ngồi xuống, đứng
lên
2. Trẻ biết giữ thăng
bằng trong vận động đi
thay đổi tốc độ nhanh
chậm theo cô hoặc đi
trong đường hẹp
Biết tập đi, chạy:
3. Trẻ thực hiện phối
hợp vận động tay –
mắt: tung – bắt bóng
với cô ở khoảng cách
1m; ném vào đích xa
1- 1,2m.
Biết tập tung, ném, bắt:
HĐ chơi –tập
- Đi có mang vật trên + Đi có mang vật trên tay
tay.
+ Chạy theo hướng thẳng
- Chạy theo hướng
thẳng.
HĐ chơi –tập
- Ném bóng về phía + Ném bóng về phía trước
trước
+ Tung và bắt bóng cùng
- Tung và bắt bóng cùng cô
cô
HĐ chơi: Thao tác vai
TCDG: Kéo cưa lừa xẻ
4. Phối hợp được cử - Tập xâu, luồn dây,
động bàn tay, ngón tay cài, cởi cúc, buộc dây.
và phối hợp tay -mắt
trong các hoạt động:
nhào đất nặn; vẽ tổ
chim; xâu vòng tay,
- HĐ VĐV: Xâu vòng tay
tặng bạn
chuỗi đeo cổ.
Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
5 Trẻ biết thích nghi
với chế độ ăn cơm, ăn
được các loại thức ăn
khác nhau.
- Thực hiện làm quen
với chế độ ăn cơm và
các loại thức ăn khác
nhau.
HĐ: Giờ ăn:
- Luyện tập một số thói
quen tốt trong sinh hoạt:
Vệ sinh sạch sẽ trước và
sau khi ăn, lau mặt, lau
miệng, uống nước sau
khi ăn; vứt rác đúng nơi
quy định.
rửa tay trước và sau khi
ăn; lau mặt ,lau miệng,
uống nước sau khi ăn; vứt
rác đúng nơi quy định.
- Giới thiệu các món ăn
vào các bữa ăn hàng ngày
và ích lợi của các thực
- Tập luyện nề nếp thói phẩm.
quen tốt trong ăn uống
- Cô hướng dẫn cho trẻ
6. Trẻ biết ngủ một - Biết luyện thói quen HĐ: Giờ ngủ:
giấc buổi trưa.
ngủ một giấc ngủ trưa.
- Cô hướng dẫn trẻ cùng
chuẩn bị chỗ ngủ.
- Nhắc nhở trẻ đi vệ sinh
trước khi đi ngủ và sau khi
ngủ dậy.
- Cô mở nhạc hát ru để trẻ
dễ đi vào giấc ngủ.
7. Trẻ biết làm được
một số việc với sự
giúp đỡ của người lớn
(lấy nước uống, đi vệ
sinh...)
- Biết tập tự phục vụ: HĐ ở mọi lúc mọi nơi
Uống nước, tập xúc - Cô dạy cho trẻ cách cầm
cơm
ly uống nước, cầm muỗng
- Tập một số thao tác xúc ăn
đơn giản trong rửa tay, - Cô dạy cho trẻ một số
lau mặt
thao tác đơn giản
Giáo dục phát triển nhận thức
8. Trẻ biết nói được - Biết tên và một số đặc HĐ đón trẻ
tên của bản thân và điểm bên ngoài của bản Trò chuyện về tên và đặc
những người gần gũi thân
điểm bên ngoài của bản
khi được hỏi.
thân
9. Trẻ nói được tên và
chức năng của một số
bộ phận cơ thể khi
được hỏi.
- Biết tên, chức năng HĐ chơi - tập:
chính một số bộ phận - Khuôn mặt đáng yêu của
của cơ thể: mắt, mũi, bé
miệng, tai, tay, chân.
- Tên bé và tên các bạn
- Bàn tay xinh của bé
- Trò chuyện về quả bóng
10. Trẻ biết nói tên - Đồ dùng đồ chơi có Chơi mọi lúc mọi nơi,
hoặc lấy hoặc cất đúng màu vàng , đỏ
hoạt động chơi ở góc.
đồ chơi màu vàng, đỏ.
Giáo dục phát triển ngôn ngữ
11. Trẻ biết trả lời các - Biết nghe các câu hỏi: HĐ đón trẻ, trả trẻ, trò
câu hỏi “Ai đây?”, Cái gì? làm gì? ở đâu? chuyện hằng ngày
“Cái gì đây?”, “... làm Thế nào?
HĐ: chơi, HĐ ở các góc
gì?... “thế nào?”
12. Trẻ biết đọc được
bài thơ, ca dao, đồng
dao với sự giúp đỡ của
cô giáo.
- Biết đọc các đoạn thơ, HĐ chơi –tập:
bài thơ ngắn có câu 3-4 - Nghe kể truyện: Đôi bạn
tiếng.
nhỏ
- Nghe hiểu nội dung - Thơ: + Đôi bàn tay nhỏ
truyện kể, truyện kể phù xinh
hợp với lứa tuổi.
+ Làm đồ chơi
+ Đôi mắt của em
HĐ dạo chơi ngoài trời
- TCDG: kéo cưa lừa xẻ
- TCVĐ: Lộn cầu vồng;
Rồng rắn lên mây.
Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội và thẩm mĩ
13. Trẻ biết nói được - Nhận biết tên gọi, một HĐ đón, trả trẻ và trò
một vài thông tin về số đặc điểm bên ngoài chuyện hằng ngày
mình ( tên tuổi )
bản thân
HĐ chơi thao tác vai
14. Trẻ biết biểu lộ - Nhận biết và thể hiện HĐ đón trả trẻ và trò
cảm xúc: vui, buồn, sợ một số trạng thái cảm chuyện hằng ngày
hãi qua nét mặt, cử chỉ xúc: vui, buồn, sợ hãi.
HĐ chơi, HĐ chơi ở các
góc
- Thông qua các hoạt động
chơi, xem tranh
15. Trẻ biết hát và vận - Hát và tập vận động HĐ chơi –tập: Hát và vận
động đơn giản theo đơn giản theo nhạc.
động bài:
một vài bài hát quen
- Tay thơm tay ngoan
thuộc.
- Bé ngoan
- Em búp bê
- Rửa mặt như mèo
16. Trẻ thích tô màu,
vẽ, nặn, xé, xếp hình,
xem tranh (cầm bút di
màu,
vẽ
nguệch
ngoạc).
-Vẽ các đường nét khác HĐ chơi –tập:
nhau, di màu ,nặn, - Tô màu bàn tay
xé,vò, xếp hình.
- Tập vẽ bằng tay
- Xem tranh
- Tô màu cái yếm
HĐ với đồ vật:
- Xem tranh, tô màu, xếp
hình
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ
BÉ THẬT ĐÁNG YÊU
Lớp: Nhà Trẻ 4
Thời gian thực hiện: 4 tuần (từ ngày 23 /9 đến 18/10/2024)
Mục tiêu giáo dục
Nội dung giáo dục
Hoạt động giáo dục
Giáo dục phát triển thể chất
Phát triển vận động
1. Trẻ thực hiện được - Biết tập các động tác
các động tác trong bài phát triển các nhóm cơ
tập thể dục: hít thở, và hô hấp theo cô
tay, lưng/ bụng và
chân
Thể dục buổi sáng
- Hô hấp: tập hít vào thở
ra.
- Tay: hai tay đưa lên, hạ
xuống
- Lưng, bụng, lườn: vặn
người sang hai bên
- Chân: Ngồi xuống, đứng
lên
2. Trẻ biết giữ thăng
bằng trong vận động đi
thay đổi tốc độ nhanh
chậm theo cô hoặc đi
trong đường hẹp
Biết tập đi, chạy:
3. Trẻ thực hiện phối
hợp vận động tay –
mắt: tung – bắt bóng
với cô ở khoảng cách
1m; ném vào đích xa
1- 1,2m.
Biết tập tung, ném, bắt:
HĐ chơi –tập
- Đi có mang vật trên + Đi có mang vật trên tay
tay.
+ Chạy theo hướng thẳng
- Chạy theo hướng
thẳng.
HĐ chơi –tập
- Ném bóng về phía + Ném bóng về phía trước
trước
+ Tung và bắt bóng cùng
- Tung và bắt bóng cùng cô
cô
HĐ chơi: Thao tác vai
TCDG: Kéo cưa lừa xẻ
4. Phối hợp được cử - Tập xâu, luồn dây,
động bàn tay, ngón tay cài, cởi cúc, buộc dây.
và phối hợp tay -mắt
trong các hoạt động:
nhào đất nặn; vẽ tổ
chim; xâu vòng tay,
- HĐ VĐV: Xâu vòng tay
tặng bạn
chuỗi đeo cổ.
Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
5 Trẻ biết thích nghi
với chế độ ăn cơm, ăn
được các loại thức ăn
khác nhau.
- Thực hiện làm quen
với chế độ ăn cơm và
các loại thức ăn khác
nhau.
HĐ: Giờ ăn:
- Luyện tập một số thói
quen tốt trong sinh hoạt:
Vệ sinh sạch sẽ trước và
sau khi ăn, lau mặt, lau
miệng, uống nước sau
khi ăn; vứt rác đúng nơi
quy định.
rửa tay trước và sau khi
ăn; lau mặt ,lau miệng,
uống nước sau khi ăn; vứt
rác đúng nơi quy định.
- Giới thiệu các món ăn
vào các bữa ăn hàng ngày
và ích lợi của các thực
- Tập luyện nề nếp thói phẩm.
quen tốt trong ăn uống
- Cô hướng dẫn cho trẻ
6. Trẻ biết ngủ một - Biết luyện thói quen HĐ: Giờ ngủ:
giấc buổi trưa.
ngủ một giấc ngủ trưa.
- Cô hướng dẫn trẻ cùng
chuẩn bị chỗ ngủ.
- Nhắc nhở trẻ đi vệ sinh
trước khi đi ngủ và sau khi
ngủ dậy.
- Cô mở nhạc hát ru để trẻ
dễ đi vào giấc ngủ.
7. Trẻ biết làm được
một số việc với sự
giúp đỡ của người lớn
(lấy nước uống, đi vệ
sinh...)
- Biết tập tự phục vụ: HĐ ở mọi lúc mọi nơi
Uống nước, tập xúc - Cô dạy cho trẻ cách cầm
cơm
ly uống nước, cầm muỗng
- Tập một số thao tác xúc ăn
đơn giản trong rửa tay, - Cô dạy cho trẻ một số
lau mặt
thao tác đơn giản
Giáo dục phát triển nhận thức
8. Trẻ biết nói được - Biết tên và một số đặc HĐ đón trẻ
tên của bản thân và điểm bên ngoài của bản Trò chuyện về tên và đặc
những người gần gũi thân
điểm bên ngoài của bản
khi được hỏi.
thân
9. Trẻ nói được tên và
chức năng của một số
bộ phận cơ thể khi
được hỏi.
- Biết tên, chức năng HĐ chơi - tập:
chính một số bộ phận - Khuôn mặt đáng yêu của
của cơ thể: mắt, mũi, bé
miệng, tai, tay, chân.
- Tên bé và tên các bạn
- Bàn tay xinh của bé
- Trò chuyện về quả bóng
10. Trẻ biết nói tên - Đồ dùng đồ chơi có Chơi mọi lúc mọi nơi,
hoặc lấy hoặc cất đúng màu vàng , đỏ
hoạt động chơi ở góc.
đồ chơi màu vàng, đỏ.
Giáo dục phát triển ngôn ngữ
11. Trẻ biết trả lời các - Biết nghe các câu hỏi: HĐ đón trẻ, trả trẻ, trò
câu hỏi “Ai đây?”, Cái gì? làm gì? ở đâu? chuyện hằng ngày
“Cái gì đây?”, “... làm Thế nào?
HĐ: chơi, HĐ ở các góc
gì?... “thế nào?”
12. Trẻ biết đọc được
bài thơ, ca dao, đồng
dao với sự giúp đỡ của
cô giáo.
- Biết đọc các đoạn thơ, HĐ chơi –tập:
bài thơ ngắn có câu 3-4 - Nghe kể truyện: Đôi bạn
tiếng.
nhỏ
- Nghe hiểu nội dung - Thơ: + Đôi bàn tay nhỏ
truyện kể, truyện kể phù xinh
hợp với lứa tuổi.
+ Làm đồ chơi
+ Đôi mắt của em
HĐ dạo chơi ngoài trời
- TCDG: kéo cưa lừa xẻ
- TCVĐ: Lộn cầu vồng;
Rồng rắn lên mây.
Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội và thẩm mĩ
13. Trẻ biết nói được - Nhận biết tên gọi, một HĐ đón, trả trẻ và trò
một vài thông tin về số đặc điểm bên ngoài chuyện hằng ngày
mình ( tên tuổi )
bản thân
HĐ chơi thao tác vai
14. Trẻ biết biểu lộ - Nhận biết và thể hiện HĐ đón trả trẻ và trò
cảm xúc: vui, buồn, sợ một số trạng thái cảm chuyện hằng ngày
hãi qua nét mặt, cử chỉ xúc: vui, buồn, sợ hãi.
HĐ chơi, HĐ chơi ở các
góc
- Thông qua các hoạt động
chơi, xem tranh
15. Trẻ biết hát và vận - Hát và tập vận động HĐ chơi –tập: Hát và vận
động đơn giản theo đơn giản theo nhạc.
động bài:
một vài bài hát quen
- Tay thơm tay ngoan
thuộc.
- Bé ngoan
- Em búp bê
- Rửa mặt như mèo
16. Trẻ thích tô màu,
vẽ, nặn, xé, xếp hình,
xem tranh (cầm bút di
màu,
vẽ
nguệch
ngoạc).
-Vẽ các đường nét khác HĐ chơi –tập:
nhau, di màu ,nặn, - Tô màu bàn tay
xé,vò, xếp hình.
- Tập vẽ bằng tay
- Xem tranh
- Tô màu cái yếm
HĐ với đồ vật:
- Xem tranh, tô màu, xếp
hình
 








Các ý kiến mới nhất