Tự nhiên và Xã hội 3: Tuần 35

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thắm
Ngày gửi: 08h:05' 29-06-2024
Dung lượng: 32.0 KB
Số lượt tải: 529
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Thắm
Ngày gửi: 08h:05' 29-06-2024
Dung lượng: 32.0 KB
Số lượt tải: 529
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 35
Bài: ÔN TẬP CUỐI NĂM
Thời gian thực hiện: Ngày 16 tháng 5 năm 2024
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực
- Hệ thống được những kiến thức các chủ đề đã học trong năm học.
- Nhiệt tình, trách nhiệm khi tham gia các hoạt động .
- Trình bày được các kiến thức đã học.
- Trân trọng, yêu quý bản thân, gia đình, cộng đồng, quê hương, đất nước.
- Năng lực tự chủ, tự học: Có biểu hiện chú ý học tập, tự giác tìm hiểu bài để
hoàn thành tốt nội dung tiết học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Có biểu hiện tích cực, sáng tạo trong
các hoạt động học tập, trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có biểu hiện tích cực, sôi nổi và nhiệt tình
trong hoạt động nhóm. Có khả năng trình bày, thuyết trình… trong các hoạt động
học tập.
2. Phẩm chất.
- Có tinh thần chăm chỉ học tập, luôn tự giác tìm hiểu bài.
- Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc. Có trách nhiệm với tập thể khi
tham gia hoạt động nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Hoạt độngmởđầu:khởiđộng, kếtnối.
- GV cho HS bài hát “ Lớp chúng ta đoàn kết” để - HS lắng nghe bài hát.
khởi động bài học.
+ GV nêu câu hỏi : Bài hát nhắn nhủ chúng ta + HS trả lời theo hiểu biết của
điều gì ?
bản thân
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe.
- GV dẫn dắt vào bài học
2.Hoạt độngLuyệntập, thựchành:
Hoạt động 1: Ôn tập – hệ thống nội dung các chủ đề đã học.
- GV yêu cầu 1 – 3 HS nêu lại tên các chủ đề và - 3 HS nêu tên chủ đề.
bài học đã học.
HS khác nhận xét, bổ sung
Chủ đề 1: Gia đình
Chủ đề 2: Trường học
Chủ đề 3: Cộng đồng và địa
phương
Chủđề 4: Thựcvậtvàđộngvật
Chủ đề 5: Con người và sức
khỏe
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi
Chủ đề 6: Tráiđấtvàbầutrời.
+ Qua 6 chủ đề đã học em đã thực hiện được điều - HS thảo luận, trả lời
gì ?
- 3 nhóm HS chia sẻ trước lớp
- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp
- HS nhận xét lẫn nhau.
- GV nhận xét tuyên dương.
+ HS trả lời.
+ Hs kể
- Các nhóm nhận xét nhóm bạn
Hoạt động 2: GV tổ chức cho HS làm việc nhóm đôi
Kể tên những việc nên làm – Không nên làm.
- GV nêu yêu cầu HS nêu những việc nên làm và - HS thảo luận nhóm đôi và trả
không nên làm để bảo vệ bản thân, gia đình, cộng lời câu hỏi.
đồng,địa phương, đất nước.
- Đại diện nhóm lên trình bày
- 3- 4 cặp đôi trình bày
- GV mời các HS khác nhận xét.
- HS nhận xét ý kiến của bạn.
- GV nhận xét chung, tuyên dương.
- Lắng nghe rút kinh nghiệm.
- GV chốt :
- Học sinh lắng nghe
3. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm:
- HS tham gia
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “Rung chuông - HS lắng nghe
vàng” củng cố kiến thức đã học.
- Nhận xét sau tiết dạy, dặn dò về nhà.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài: KIỂM TRA CUỐI NĂM
Thời gian thực hiện: Ngày 17 tháng 5 năm 2024
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực
- Trình bày được các kiến thức đã học.
- Năng lực tự chủ, tự học: Có ý thức tự giác làm bài để hoàn thành tốt nội dung
môn học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: chủ động gợi nhớ kiến thức, vận dụng
làm tốt các bài tập.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có biểu hiện tích cực, sôi nổi và nhiệt tình, có
khả năng trình bày,… trong các hoạt động làm bài tập.
2. Phẩm chất.
- Có tinh thần chăm chỉ học tập, luôn tự giác tìm hiểu bài.
- Giữ trật tự,làmbài tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bàikiểmtra in sẵn
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt độngmởđầu:Gvphátđềvànhắcnhởhslàmbài
2.Hoạt độngLuyệntập, thựchành: Hs làmbài
I. Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1: Bạn đã làm gì để thể hiện sự yêu quý, quan tâm và giúp đỡ những người họ
hàng thân thích của mình?
A. Tôn kính lễ phép với bậc ông bà, cô, dì, chú, bác như với cha mẹ mình.
B. Chỉ quan tâm tới bố mẹ, còn ông bà và cô chú do không ở cùng nên không cần
quan tâm.
C. Chỉ cần tôn trọng và lễ phép với anh chị em và bố mẹ em là được
D. Cả ba đáp án đều đúng
Câu 2: Cơ quan thần kinh gồm
A. Não, tủy sống và các dây thần kinh.
B. Não, gan, thận
C. Não, dây thần kinh, hộp sọ
D. Cả ba đáp án đều đúng
Câu 3: Trong số các bệnh dưới đây, bệnh nào thường gặp ở trẻ em?
A. Huyết áp cao.
B. Xơ vữa động mạch
C. Nhồi máu cơ tim
D. Thấp tim
Câu 4: Trong số những con vật dưới đây, con vật nào có mũi dài nhất?
A. Bò
B. Hổ
C. Hươu cao cổ
D. Voi
Câu 5. Đề phòng cháy khi chúng ta đun nấu là:
A. Trông coi khi đun nấu.
B. Để những thứ dễ cháy ở gần bếp.
C. Không quan tâm đến việc đang nấu.
Câu 6. Những thứ gây hại cho cơ quan thần kinh là:
A. Ma túy, rượu
B. Thuốc lá
C. Ý a, b đúng
Câu 7: Chọn câu trả lời đúng nhất.
Tại sao cần uống đủ nước?
A. Để bù nước cho quá trình mất nước do việc thải nước tiểu ra hàng ngày.
B. Để tránh bệnh sỏi thận.
C. Cả 2 ý trên.
Câu 8. Chúng ta cần làm gì để phòng bệnh viêm đường hô hấp?
A. Giữ ấm cơ thể. Giữ vệ sinh mũi họng.
B. Ăn uống đủ chất. Tập thể dục thường xuyên.
C. Giữ nơi ở đủ ấm, thoáng khí tránh gió lùa.
D. Thực hiện tất cả ý trên.
Câu 9: Chọn đáp án đúng:
A. Mặt trăng chuyển động quanh Trái Đất.
B. Trái đất là Hành tinh của mặt trời
C. Trái đất là Vệ tinh của mặt trăng
Câu 10: Theo bạn, trạng thái nào dưới đây là có lợi đối với cơ quan thần kinh?
A. Căng thẳng
B. Sợ hãi
C. Tức giận
D. Vui vẻ, thư giãn
II. Tự luận (5 điểm)
Câu 1: Viết thời gian biểu của em trong một ngày (2 điểm)
Câu 2: Khi ở trường và khi ở nhà, chúng ta chơi và không nên chơi những trò chơi
gì? Em hãy kể tên? (2 điểm)
Câu 3: Loại nước gì uống vào cơ thể sẽ kích thích cơ quan thần kinh, gây mất
ngủ? (1 điểm)
3. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm:Thu bài chấm. Nhận xét giờ kiểm tra
4. Tổng kết môn học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Ngày 13 tháng 5 năm 2024
KÝ DUYỆT
Khối trưởng
Nguyễn Thị Hồng Phượng
Bài: ÔN TẬP CUỐI NĂM
Thời gian thực hiện: Ngày 16 tháng 5 năm 2024
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực
- Hệ thống được những kiến thức các chủ đề đã học trong năm học.
- Nhiệt tình, trách nhiệm khi tham gia các hoạt động .
- Trình bày được các kiến thức đã học.
- Trân trọng, yêu quý bản thân, gia đình, cộng đồng, quê hương, đất nước.
- Năng lực tự chủ, tự học: Có biểu hiện chú ý học tập, tự giác tìm hiểu bài để
hoàn thành tốt nội dung tiết học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Có biểu hiện tích cực, sáng tạo trong
các hoạt động học tập, trò chơi, vận dụng.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có biểu hiện tích cực, sôi nổi và nhiệt tình
trong hoạt động nhóm. Có khả năng trình bày, thuyết trình… trong các hoạt động
học tập.
2. Phẩm chất.
- Có tinh thần chăm chỉ học tập, luôn tự giác tìm hiểu bài.
- Giữ trật tự, biết lắng nghe, học tập nghiêm túc. Có trách nhiệm với tập thể khi
tham gia hoạt động nhóm.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Kế hoạch bài dạy, bài giảng Power point.
- SGK và các thiết bị, học liệu phụ vụ cho tiết dạy.
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1.Hoạt độngmởđầu:khởiđộng, kếtnối.
- GV cho HS bài hát “ Lớp chúng ta đoàn kết” để - HS lắng nghe bài hát.
khởi động bài học.
+ GV nêu câu hỏi : Bài hát nhắn nhủ chúng ta + HS trả lời theo hiểu biết của
điều gì ?
bản thân
- GV Nhận xét, tuyên dương.
- HS lắng nghe.
- GV dẫn dắt vào bài học
2.Hoạt độngLuyệntập, thựchành:
Hoạt động 1: Ôn tập – hệ thống nội dung các chủ đề đã học.
- GV yêu cầu 1 – 3 HS nêu lại tên các chủ đề và - 3 HS nêu tên chủ đề.
bài học đã học.
HS khác nhận xét, bổ sung
Chủ đề 1: Gia đình
Chủ đề 2: Trường học
Chủ đề 3: Cộng đồng và địa
phương
Chủđề 4: Thựcvậtvàđộngvật
Chủ đề 5: Con người và sức
khỏe
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi
Chủ đề 6: Tráiđấtvàbầutrời.
+ Qua 6 chủ đề đã học em đã thực hiện được điều - HS thảo luận, trả lời
gì ?
- 3 nhóm HS chia sẻ trước lớp
- Đại diện các nhóm trình bày trước lớp
- HS nhận xét lẫn nhau.
- GV nhận xét tuyên dương.
+ HS trả lời.
+ Hs kể
- Các nhóm nhận xét nhóm bạn
Hoạt động 2: GV tổ chức cho HS làm việc nhóm đôi
Kể tên những việc nên làm – Không nên làm.
- GV nêu yêu cầu HS nêu những việc nên làm và - HS thảo luận nhóm đôi và trả
không nên làm để bảo vệ bản thân, gia đình, cộng lời câu hỏi.
đồng,địa phương, đất nước.
- Đại diện nhóm lên trình bày
- 3- 4 cặp đôi trình bày
- GV mời các HS khác nhận xét.
- HS nhận xét ý kiến của bạn.
- GV nhận xét chung, tuyên dương.
- Lắng nghe rút kinh nghiệm.
- GV chốt :
- Học sinh lắng nghe
3. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm:
- HS tham gia
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi “Rung chuông - HS lắng nghe
vàng” củng cố kiến thức đã học.
- Nhận xét sau tiết dạy, dặn dò về nhà.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Bài: KIỂM TRA CUỐI NĂM
Thời gian thực hiện: Ngày 17 tháng 5 năm 2024
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Năng lực
- Trình bày được các kiến thức đã học.
- Năng lực tự chủ, tự học: Có ý thức tự giác làm bài để hoàn thành tốt nội dung
môn học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: chủ động gợi nhớ kiến thức, vận dụng
làm tốt các bài tập.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Có biểu hiện tích cực, sôi nổi và nhiệt tình, có
khả năng trình bày,… trong các hoạt động làm bài tập.
2. Phẩm chất.
- Có tinh thần chăm chỉ học tập, luôn tự giác tìm hiểu bài.
- Giữ trật tự,làmbài tập nghiêm túc.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bàikiểmtra in sẵn
III. HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1.Hoạt độngmởđầu:Gvphátđềvànhắcnhởhslàmbài
2.Hoạt độngLuyệntập, thựchành: Hs làmbài
I. Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1: Bạn đã làm gì để thể hiện sự yêu quý, quan tâm và giúp đỡ những người họ
hàng thân thích của mình?
A. Tôn kính lễ phép với bậc ông bà, cô, dì, chú, bác như với cha mẹ mình.
B. Chỉ quan tâm tới bố mẹ, còn ông bà và cô chú do không ở cùng nên không cần
quan tâm.
C. Chỉ cần tôn trọng và lễ phép với anh chị em và bố mẹ em là được
D. Cả ba đáp án đều đúng
Câu 2: Cơ quan thần kinh gồm
A. Não, tủy sống và các dây thần kinh.
B. Não, gan, thận
C. Não, dây thần kinh, hộp sọ
D. Cả ba đáp án đều đúng
Câu 3: Trong số các bệnh dưới đây, bệnh nào thường gặp ở trẻ em?
A. Huyết áp cao.
B. Xơ vữa động mạch
C. Nhồi máu cơ tim
D. Thấp tim
Câu 4: Trong số những con vật dưới đây, con vật nào có mũi dài nhất?
A. Bò
B. Hổ
C. Hươu cao cổ
D. Voi
Câu 5. Đề phòng cháy khi chúng ta đun nấu là:
A. Trông coi khi đun nấu.
B. Để những thứ dễ cháy ở gần bếp.
C. Không quan tâm đến việc đang nấu.
Câu 6. Những thứ gây hại cho cơ quan thần kinh là:
A. Ma túy, rượu
B. Thuốc lá
C. Ý a, b đúng
Câu 7: Chọn câu trả lời đúng nhất.
Tại sao cần uống đủ nước?
A. Để bù nước cho quá trình mất nước do việc thải nước tiểu ra hàng ngày.
B. Để tránh bệnh sỏi thận.
C. Cả 2 ý trên.
Câu 8. Chúng ta cần làm gì để phòng bệnh viêm đường hô hấp?
A. Giữ ấm cơ thể. Giữ vệ sinh mũi họng.
B. Ăn uống đủ chất. Tập thể dục thường xuyên.
C. Giữ nơi ở đủ ấm, thoáng khí tránh gió lùa.
D. Thực hiện tất cả ý trên.
Câu 9: Chọn đáp án đúng:
A. Mặt trăng chuyển động quanh Trái Đất.
B. Trái đất là Hành tinh của mặt trời
C. Trái đất là Vệ tinh của mặt trăng
Câu 10: Theo bạn, trạng thái nào dưới đây là có lợi đối với cơ quan thần kinh?
A. Căng thẳng
B. Sợ hãi
C. Tức giận
D. Vui vẻ, thư giãn
II. Tự luận (5 điểm)
Câu 1: Viết thời gian biểu của em trong một ngày (2 điểm)
Câu 2: Khi ở trường và khi ở nhà, chúng ta chơi và không nên chơi những trò chơi
gì? Em hãy kể tên? (2 điểm)
Câu 3: Loại nước gì uống vào cơ thể sẽ kích thích cơ quan thần kinh, gây mất
ngủ? (1 điểm)
3. Hoạt động Vận dụng, trải nghiệm:Thu bài chấm. Nhận xét giờ kiểm tra
4. Tổng kết môn học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY:
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
...............................................................................................................................
Ngày 13 tháng 5 năm 2024
KÝ DUYỆT
Khối trưởng
Nguyễn Thị Hồng Phượng
 








Các ý kiến mới nhất