Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Giáo án

khbd

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: st
Người gửi: Hong Minh
Ngày gửi: 13h:57' 07-06-2024
Dung lượng: 1.0 MB
Số lượt tải: 73
Số lượt thích: 0 người
MỤC LỤC
Trang
Mục lục......................................................................................................................................................1
A. PHẦN 1: DANH PHÁP CÁC CHẤT VÔ CƠ.................................................................................2
1. HỆ THỐNG TÊN NGUYÊN TỐ, ĐƠN CHẤT...................................................................................2
2. PHÂN LOẠI VÀ CÁCH GỌI TÊN MỘT SỐ PHÂN LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ.............................5
2.1. ION...........................................................................................................................................5
2.2. OXIDE......................................................................................................................................5
2.3. BASE........................................................................................................................................6
2.4. ACID.........................................................................................................................................6
2.5. MUỐI VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỘNG HÓA TRỊ KHÁC..................................................7
B. DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ.............................................................................................10
1. DANH PHÁP CHUNG.......................................................................................................................10
1.1. Số lượng và tên mạch carbon chính........................................................................................10
1.2. Tên một số gốc (nhóm) thường gặp........................................................................................11
1.3. Nhóm đặc trưng ở dạng tiền tố (Prefix)..................................................................................11
1.4. Nhóm đặc trưng ở dạng tiền tố (Prefix) và hậu tố (Suffix)....................................................11
1.5. Tên thông thường....................................................................................................................12
1.6. Tên hệ thống theo danh pháp IUPAC.....................................................................................12
2. DANH PHÁP CÁC LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ.............................................................................12
2.1. ALKANE................................................................................................................................12
2.2. ALKENE................................................................................................................................13
2.3. ALKADIENE.........................................................................................................................14
2.4. ALKYNE................................................................................................................................15
2.5. HYDROCARBON THƠM.....................................................................................................16
2.6. DẪN XUẤT HALOGEN CỦA HYDROCARBON..............................................................17
2.7. ALCOHOL.............................................................................................................................17
2.8. ETHER....................................................................................................................................18
2.9. PHENOL.................................................................................................................................19
2.10. ALDEHYDE.........................................................................................................................19
2.11. KETONE..............................................................................................................................20
2.12. CARBOXYLIC ACID..........................................................................................................21
2.13. ESTER..................................................................................................................................22
2.14. CARBOHYDRATE..............................................................................................................23
2.15. AMINE.................................................................................................................................23
2.16. AMINO ACID......................................................................................................................24
2.17. PEPTIDE..............................................................................................................................24
2.18. POLYMER...........................................................................................................................24

Trang 1

CHEMICAL TERMS
NOMENCLATURE OF CHEMICAL ELEMENTS AND COMPOUNDS
Thuật ngữ hóa học - Danh pháp các nguyên tố và hợp chất hóa học

A. PHẦN 1: DANH PHÁP CÁC CHẤT VÔ CƠ
1. HỆ THỐNG TÊN NGUYÊN TỐ, ĐƠN CHẤT
Với hệ thống tiếng Anh, cả nguyên tố và đơn chất đều được biểu diễn bằng thuật ngữ “element”.
Tên gọi của nguyên tố và đơn chất theo đó giống nhau.
VD:
Hydrogen
Nguyên tố H hoặc đơn chất H2
Oxygen
Nguyên tố O hoặc đơn chất O2
Nitrogen
Nguyên tố N hoặc đơn chất N2
Fluorine
Nguyên tố F hoặc đơn chất F2
Chlorine
Nguyên tố Cl hoặc đơn chất Cl2
Bromine
Nguyên tố Br hoặc đơn chất Br2
Iodine
Nguyên tố I hoặc đơn chất I2
Sulfur
Nguyên tố S hoặc đơn chất S8 (thường viết gọn thành S)
Phosphorous
Nguyên tố P hoặc đơn chất P4 (thường viết gọn thành P)
Bảng 1: Kí hiệu hóa học và tên gọi các nguyên tố.
Z

KÍ HIỆUHÓA HỌC

TÊN GỌI

PHIÊN ÂM TIẾNG ANH

1

H

Hydrogen

/ˈhaɪdrədʒən/

2

He

Helium

/ˈhiːliəm/

3

Li

Lithium

/ˈlɪθiəm/

4

Be

Beryllium

/bəˈrɪliəm/

5

B

Boron

/ˈbɔːrɒn/
/ˈbɔːrɑːn/

6

C

Carbon

/ˈkɑːbən/
/ˈkɑːrbən/

7

N

Nitrogen

/ˈnaɪtrədʒən/

8

O

Oxygen

9

F

Fluorine

10

Ne

Neon

11

Na

Sodium

/ˈɒksɪdʒən/
/ˈɑːksɪdʒən/
/ˈflɔːriːn/ 
/ˈflʊəriːn/ 
/ˈflɔːriːn/
/ˈflʊriːn/
/ˈniːɒn/ 
/ˈniːɑːn/
/ˈsəʊdiəm/
Trang 2

12

Mg

Magnesium

/mæɡˈniːziəm/

13

Al

Aluminium

/ˌæljəˈmɪniəm/ 
/ˌæləˈmɪniəm/

14

Si

Silicon

/ˈsɪlɪkən/

15

P

Phosphorus

/ˈfɒsfərəs/ 
/ˈfɑːsfərəs/

16

S

Sulfur

/ˈsʌlfə(r)/
/ˈsʌlfər/

17

Cl

Chlorine

/ˈklɔːriːn/

18

Ar

Argon

/ˈɑːɡɒn/ 
/ˈɑːrɡɑːn/

19

K

Potassium

/pəˈtæsiəm/

20

Ca

Calcium

/ˈkælsiəm/

21

Sc

Scandium

/ˈskændiəm/

22

Ti

Titanium

/tɪˈteɪniəm/ 
/taɪˈteɪniəm/

23

V

Vanadium

/vəˈneɪdiəm/

24

Cr

Chromium

/ˈkrəʊmiəm/

25

Mn

Manganese

/ˈmæŋɡəniːz/

26

Fe

Iron

/ˈaɪən/
/ˈaɪərn/

27

Co

Cobalt

/ˈkəʊbɔːlt/

28

Ni

Nickel

/ˈnɪkl/

29

Cu

Copper

/ˈkɒpə(r)/
/ˈkɑːpər/

30

Zn

Zinc

/zɪŋk/

33

As

Arsenic

/ˈɑːsnɪk/ 
/ˈɑːrsnɪk/

34

Se

Selenium

/səˈliːniəm/

35

Br

Bromine

/ˈbrəʊmiːn/

36

Kr

Krypton

/ˈkrɪptɒn/
/ˈkrɪptɑːn/

37

Rb

Rubidium

/ruːˈbɪdiəm/

38

Sr

Strontium

/ˈstrɒntiəm/
/ˈstrɒnʃiəm/ 
Trang 3

/ˈstrɑːntiəm/
/ˈstrɑːnʃiəm/
46

Pd

Palladium

/pəˈleɪdiəm/

47

Ag

Silver

/ˈsɪlvə(r)/ 
/ˈsɪlvər/

48

Cd

Cadmium

/ˈkædmiəm/

50

Sn

Tin

/tɪn/

53

I

Iodine

/ˈaɪədiːn/
/ˈaɪədaɪn/

54

Xe

Xenon

/ˈzenɒn/ 
/ˈziːnɒn/

55

Cs

Caesium

/ˈsiːziəm/

56

Ba

Barium

/ˈbeəriəm/ 
/ˈberiəm/

78

Pt

Platinum

/ˈplætɪnəm/

79

Au

Gold

/ɡəʊld/

80

Hg

Mercury

/ˈmɜːkjəri/ 
/ˈmɜːrkjəri/

82

Pb

Lead

/liːd/

87

Fr

Francium

/ˈfrænsiəm/

88

Ra

Radium

/ˈreɪdiəm/

2. PHÂN LOẠI VÀ CÁCH GỌI TÊN MỘT SỐ PHÂN LOẠI HỢP CHẤT VÔ CƠ
2.1. ION
- Ion dương (Cation):
K
potassium
K+
potassium ion
2+
Mg
magiesium
Mg
magiesium ion
3+
Al
aluminum
Al
aluminum ion
- Ion âm (Anion):
Cl
chlorine
Clchloride ion
2O
oxygen
O
oxide ion
3N
nitrogen
N
nitride ion
2.2. OXIDE
- “oxide” - /ˈɒksaɪd/ hay /ˈɑːksaɪd/
- Đối với oxide của kim loại (hướng đến basic oxide):
TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + OXIDE
VD: Na2O: sodium oxide - /ˈsəʊdiəm ˈɒksaɪd/.
MgO: magnesium oxide - /mæɡˈniːziəm ˈɒksaɪd/.
Trang 4

Lưu ý:Hóa trị sẽ được phát âm bằng tiếng Anh, ví dụ (II) sẽ là two, (III) sẽ là three. Đối với kim loại
đa hóa trị thì bên cạnh cách gọi tên kèm hóa trị thì có thể dung một số thuật ngữ tên thường để ám chỉ
cả hóa trị mà kim loại đang mang. Trong đó, đuôi -ic hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức
hóa trị cao, còn đuôi -ous hướng đến hợp chất mà kim loại thể hiện mức hóa trị thấp.
Bảng 2: Tên gọi các oxide.
KIM LOẠI

TÊN GỌI

Iron (Fe)

Copper (Cu)

Chromium (Cr)

VÍ DỤ

Fe (II): ferrous - /ˈferəs/

FeO: iron (II) oxide
ferrous oxide

Fe (III): ferric - /ˈferik/

Fe2O3: iron (III) oxide
ferric oxide

Cu (I): cuprous - /ˈkyü-prəs/

Cu2O: copper (I) oxide
cuprous oxide

Cu (II): cupric - /ˈkyü-prik/

CuO: copper (II) oxide
cupric oxide

Cr (II): chromous - /ˈkrəʊməs/

CrO:chromium (II) oxide
chromous oxide

Cr (III): chromic - /ˈkrəʊmik/

Cr2O3:chromium (III) oxide
chromic oxide

- Đối với oxide của phi kim (hoặc acidic oxide – oxit axit của kim loại):
CÁCH 1:
TÊN PHI KIM + (HÓA TRỊ) + OXIDE
CÁCH 2:
SỐ LƯỢNG NGUYÊN TỬ + TÊN NGUYÊN TỐ + SỐ LƯỢNG OXYGEN + OXIDE
Lưu ý:
+Số lượng nguyên tử/nhóm nguyên tử được quy ước là mono, di, tri, tetra, penta,…
+ Theo quy tắc giản lược nguyên âm: mono+oxide = monoxide, penta+ oxide = pentoxide.
Bảng 3: Số lượng và phiên âm
SỐ LƯỢNG
PHIÊN ÂM TIẾNG ANH
VÍ DỤ AUDIO
1

Mono

/ˈmɒnəʊ/

mono

2

Di

/dɑɪ/

di

3

Tri

/trɑɪ/

tri

4

Tetra

/ˈtetrə/

tetra

5

Penta

/pentə/

penta

6

Hexa

/heksə/

hexa

7

Hepta

/ˈheptə/

hepta

8

Octa

/ˈɒktə/

octa

9

Nona

/nɒnə/

nona

10

Deca

/dekə/

deca

VD:
Trang 5

SO2: sulfur (IV) oxidehay sulfur dioxide
CO: carbon (II) oxidehay carbon monoxide
P2O5: phosphorus (V) oxide hay diphosphorus pentoxide
CrO3: chromium (VI) oxide hay chromium trioxide
2.3. BASE
- “base” - /beɪs/
- “hydroxide” - /haɪˈdrɒksaɪd/ hay /haɪˈdrɑːksaɪd/
- Cách gọi tên:
TÊN KIM LOẠI + (HÓA TRỊ) + HYDROXIDE
VD:
Ba(OH)2: barium hydroxide
Fe(OH)3: iron (III) hydroxide hay ferric hydroxide
Fe(OH)2: iron (II) hydroxide hay ferrous hydroxide
2.4. ACID
- “Acid” - /ˈæsɪd/
- Một số acid vô cơ:
Bảng 4: Một số acid và tên gọi.
CÔNG THỨC

TÊN GỌI

PHIÊN ÂM

VÍ DỤ AUDIO

HX

hydrohalic acid

/ˌhaɪdrəˌklɔːrɪk ˈæsɪd/

HF

hydrofluoric acid

/ˌhaɪdrəˌflʊərɪk ˈæsɪd/

hydrofluoric acid

HCl

hydrochloric acid

/ˌhaɪdrəˌklɒrɪk ˈæsɪd/

hydrochloric acid

HBr

hydrobromic acid

/ˌhaɪdrəˌbrəʊmɪk ˈæsɪd/

hydrobromic acid

HI

hydroiodic acid

/ˌhaɪdrəˌaɪədɪk ˈæsɪd/

HClO

hypochloruos acid

/haɪpəʊklɒrəs ˈæsɪd/

HClO2

chloruos acid

/klɒrəsˈæsɪd/

HClO3

chloric acid

/klɒrɪk ˈæsɪd/

chloric acid

HClO4

perchloric acid

/pərˌklɒrɪk ˈæsɪd/

perchloric acid

H2S

hydrosulfuric acid

/ˈhaɪdrəʊsʌlˌfjʊərɪk ˈæsɪd/

H2SO4

sulfuric acid

/sʌlˌfjʊərɪk ˈæsɪd/
/sʌlˌfjʊrɪk ˈæsɪd/

sulfuric acid

/ˈsʌlfərəs ˈæsɪd/

sulfurous acid

/ˌnaɪtrɪk ˈæsɪd/

nitric acid

HNO3

sulfurous acid
sulphurous acid
nitric acid

HNO2

nitrous acid

/ˌnaɪtrəs ˈæsɪd/

nitrous acid

H3PO4

phosphoric acid

/fɒsˌfɒrɪk ˈæsɪd/ 
/fɑːsˌfɔːrɪk ˈæsɪd/

phosphoric acid

H3PO3

phosphorous acid

/fɒsˌfɒrəsˈæsɪd/ 

phosphorous acid

H3PO2

hypophosphorous acid

/haɪpəʊfɒsˌfɒrəsˈæsɪd/ 

CO2 + H2O (H2CO3)

carbonic acid

/kɑːˌbɒnɪk ˈæsɪd/ 
/kɑːrˌbɑːnɪk ˈæsɪd/

carbonic acid

H3BO3

boric acid

/ˌbɔː.rɪk ˈæs.ɪd/

boric acid

H2SO3

Trang 6

[

2.5. MUỐI VÀ MỘT SỐ HỢP CHẤT CỘNG HÓA TRỊ KHÁC



GỐC KHÔNG CHỨA OXYGEN →ĐUÔI IDE /aid/
TÊN NGUYÊN TỐ ĐỨNG ĐẦU + TÊN GỐC MUỐI
GỐC CHỨA OXYGEN, HÓA TRỊ THẤP →ĐUÔI IT
AMMONIUM (N H 4 ) /əˈməʊniəm/
GỐC CHƯA OXYGEN, HÓA TRỊ CAO →ĐUÔI AT

Bảng 5: Một số gốc và hóa trị.
GỐC
HÓA
TÊN GỐC
MUỐI
TRỊ
F

I

-fluoride

PHIÊN ÂM
/ˈflɔːraɪd/
/ˈflʊəraɪd/
/ˈflʊraɪd/

VÍ DỤ
NaF:sodium fluoride
SF6: sulfur hexafluoride
CuCl2: copper (II) chloride
cupric chloride
HCl(gas): hydrogen chloride
FeBr3: iron (III) bromide
ferric bromide
AgI: silver iodide

Cl

I

-chloride

/ˈklɔːraɪd/

Br

I

-bromide

/ˈbrəʊmaɪd/

I

I

-iodide

/ˈaɪədaɪd/

ClO

I

-hypochlorite

/haɪpəʊˈklɔːraɪt/

ClO2

I

-chlorite

/ˈklɔːraɪt/

NaClO2: sodium chlorite

ClO3

I

-chlorate

/klɒreɪt/

KClO3: potassium chlorate

ClO4

I

-perchlorate

/pərˌklɒreɪt/

S

II

/ˈsʌlfaɪd/

HS

I

/ˈhaɪdrədʒən ˈsʌlfaɪd/

C

IV

-sulfide
-hydrogen
sulfide
-carbide

/ˈkɑːbaɪd/

Al4C3: aluminium carbide

N

III

-nitride

/ˈnaɪtraɪd/

Li3N: lithium nitride

P

III

-phosphide

/ˈfɒsfaɪd/ 
/ˈfɑːsfaɪd/

Zn3P2 : zinc phosphide

CN

I

-cyanide

/ˈsaɪənaɪd/

KCN: potassium cyanide

SCN

I

-thiocyanate

/ˈθaɪəʊsaɪəneɪd/

KSCN: potassium thiocyanate

SO4

II

/ˈsʌlfeɪt/

HSO4

I

/ˈhaɪdrədʒən sʌlfeɪt/
/baɪˈsʌlfeɪt/

SO3

II

-sulfate
-hydrogen
sulfate
-bisulfate
-sulfite

HSO3

I

-hydrogen
sulfite

/ˈhaɪdrədʒən ˈsʌlfaɪt/

Na2SO4: sodium sulfate
KHSO4: potassium hydrogen
sulfate
potassium bisulfate
CaSO3: calcium sulfite
NaHSO3: sodium hydrogen
sulfite

NO3

I

-nitrate

/ˈnaɪtreɪt/

AgNO3 : silver nitrate

NO2

I

-nitrite

/ˈnaɪtraɪt/

NaNO2 : sodium nitrite

MnO4

I

-permanganate

/pəˈmæŋɡəˌneɪt/

MnO4

II

-manganate

/mæŋɡəˌneɪt/

K2MnO4 : potassium manganate

CO3

II

-carbonate

/ˈkɑːbənət/

MgCO3: magnesium carbonate

/ˈsʌlfaɪt/

NaClO: sodium hypochlorite

KClO4: potassium perchlorate
PbS: lead sulfide
NaHS: sodium hydrogen sulfide

KmnO4 : potassium permanganate

Trang 7

HCO3

I

-hydrogen
carbonate
-bicarbonate

PO4

III

-phosphate

HPO4

II

H2PO4

I

H2PO3

I

HPO3

II

H2PO2

I

CrO2

I

-hydrogen
phosphate
-dihydrogen
phosphate
-dihydrogen
phosphite
-hydrogen
phosphite
hypophosphite
-chromite

CrO4

II

Cr2O7

/ˈhaɪdrədʒənˈkɑːbənət/
/baɪˈˈkɑːbənət/
/ˈfɒsfeɪt/ 
/ˈfɑːsfeɪt/
/ˈhaɪdrədʒənˈfɒsfeɪt/
/dai ˈhaɪdrədʒənˈfɒsfeɪt/
/dai ˈhaɪdrədʒənˈfɒsfaɪt/
/haɪdrədʒənˈfɒsfaɪt/
/haɪpəʊˈfɒsfaɪt/

Ba(HCO3)2:
barium hydrogen carbonate
barium bicarbonate
Ag3PO4 : silver phosphate
(NH4)2HPO4
ammonium hydrogen phosphate
Ca(H2PO4)2
calcium dihydrogen phosphate
NaH2PO3:
sodiumdihydrogen phosphite
Na2HPO3:
sodiumhydrogen phosphite
NaH2PO2:sodiumhypophosphite

/ˈkrəʊmaɪt/

NaCrO2:sodium chromite

-chromate

/ˈkrəʊmeɪt/

K2CrO4:potassiumchromate

II

-dichromate

/daiˈkrəʊmeɪt/

K2Cr2O7:potassiumdichromate

AlO2

I

-aluminate

/ˌæləˈmɪnieɪt/

NaAlO2:sodium aluminate

ZnO2

II

-zincate

/zɪŋkeɪt/

Na2ZnO2:sodium zincate

Lưu ý: Phát âm đuôi đúng /t/ và /d/ để phân biệt rõ các chất sodium chloride (NaCl) và sodium
chlorite (NaClO2) tránh tạo ra sự hiểu lầm.

B. DANH PHÁP HỢP CHẤT HỮU CƠ
1. DANH PHÁP CHUNG
1.1. Số lượng và tên mạch carbon chính
Bảng 6: Số lượng và tên mạch carbon chính từ 1 đến 10
SỐ
MẠCH CARBON
LƯỢNG
CHÍNH
1
Mono
Meth
2
Di
Eth
3
Tri
Prop
4
Tetra
But
5
Penta
Pent
6
Hexa
Hex
7
Hepta
Hept
8
Octa
Oct
9
Nona
Non
10
Deca
Dec
Cách nhớ: Mẹ Em Phải Bón Phân Hóa Học Ở Ngoài Đồng
Bảng 7: Số lượng từ 1 đến 100.
Trang 8

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17

Mono
Di (bis)
Tri (tris)
Tetra (tetrakis)
Penta (pentakis)
Hexa (hexakis)
Hepta (heptakis)
Octa (octakis)
Nona (nonakis)
Deca (decakis)
Undeca
Dodeca
Trideca
Tetradeca
Pentadeca
Hexadeca
Heptadeca

18

Octadeca

19
20
21
22
23
30
31
35
40
48
50
52
60
70
80
90
10
0

Nonadeca
Icosa
Henicosa
Docosa
Tricosa
Triaconta
Hentriaconta
Pentatriaconta
Tetraconta
Octatetraconta
Pentaconta
Dopentaconta
Hexaconta
Heptaconta
Octaconta
Nonaconta
Hecta

1.2. Tên một số gốc (nhóm) thường gặp
1.2.1. Gốc (nhóm) no alkyl
- Từ alkane bớt đi 1 H được nhóm alkyl
CH3-: methyl
CH3-CH2-: ethyl
CH3-CH2-CH2-: propyl
CH3-CH(CH3)-: isopropyl
CH3CH2CH2CH2-: butyl
CH3-CH(CH3)-CH2-: isobutyl
CH3-CH2-CH(CH3)-: sec-butyl
(CH3)3C-: tert-butyl
CH3-CH2-CH2-CH2-CH2-: amyl
CH3-CH(CH3)-CH2-CH2-: isoamyl
CH3-CH2-C(CH3)2-: tert-pentyl
(CH3)3C-CH2-: neopentyl
1.2.2. Gốc (nhóm) không no
CH2=CH-: vinyl
CH2=CH-CH2-: allyl
1.2.3. Gốc (nhóm) thơm
C6H5-: phenyl
C6H5-CH2-: benzyl

Trang 9

1.3. Nhóm đặc trưng ở dạng tiền tố (Prefix)
Nhóm
Tiền tố
Nhóm
F
FluoroNO
Cl
ChloroNO2
Br
BromoOR
I
Iodo-

Tiền tố
NitrosoNitro(R)oxy-

1.4. Nhóm đặc trưng ở dạng tiền tố (Prefix) và hậu tố (Suffix)
Loại hợp chất
Alcohols
Ketones

Nhóm
-OH
-(C)=O

Hậu tố
-ol
-one

Tiền tố
hydroxyoxo-

|

-(C)H=O
-al
oxo-CH=O
-carbaldehyde
formyl-(C)OOH
-oic acid
Carboxylic acids
-COOH
-carboxylic acid
carboxy-(C)OOR
R … -oate
(R-oxy)-oxoEsters
-COOR
R … -carboxylate
(R)oxycarbonylAmines
-NH2
-amine
amino(C) nghĩa là nguyên tử carbon này được tính trong mạch carbon chính
Aldehydes

1.5. Tên thông thường
- Thường đặt theo nguồn gốc tìm ra chúng đôi khi có phần đuôi để chỉ rõ hợp chất loại nào.
1.6. Tên hệ thống theo danh pháp IUPAC
1.6.1. Tên gốc – chức
Tên phần gốc Tên phần định chức
VD:
C2H5Cl
C2H5OCH3

Ethyl chloride
Ethyl methyl ether

Lưu ý: Các gốc có vần iso và neo viết liền, sec- và tert- có dấu gạch nối “-”
1.6.2. Tên thay thế
- Tên thay thế được viết liền, không viết cách như tên gốc chức, chia thành ba phần:
Tên phần thế (có thể không có) + Tên mạch carbon chính + Tên phần định chức
VD:
CH3-CH3
C2H5-Cl
CH3-CH=CH-CH3
CH3-CH(OH)-CH=CH2

ethane
chloroethane
but-2-ene
but-3-en-2-ol

- Thứ tự ưu tiên trong mạch:
-COOH > -CHO > -OH > -NH2> -C=C > -C≡CH > nhóm thế
Trang 10

VD:
OHC-CHO
HC≡C-CH2-CH2-C(CH=CH2)=CH-CHO
OHC-C≡C-CH2-CH2-C(CH=CH2)=CH-CHO

ethanedial
3-vinylhept-2-en-6-ynal
3-vinyloct-2-en-6-ynedial

2. DANH PHÁP CÁC LOẠI HỢP CHẤT HỮU CƠ
2.1. ALKANE
- Alkane (hay paraffin) là những hydrocarbon no không có mạch vòng.
- Công thức chung: CnH2n+2 (n 1)
- Cách gọi tên:
+ Chọn mạch chính: mạch carbon dài nhất có nhiều nhánh nhất.
+ Đánh số mạch chính: từ phía phân nhánh sớm hơn.
+ Gọi tên:
Phần nhánh
Phần mạch chính
Vị trí nhánh – tên nhánh
Tên mạch chính + ane
- Lưu ý:
+ Gọi tên mạch nhánh (tên nhóm alkyl) theo thứ tự vần chữ cái
+ Số chỉ vị trí nhánh nào đặt ngay trước gạch nối với tên nhánh đó.
VD:
(a)
(b)

5
4
3
2
1
CH3 – CH2 – CH – CH – CH3
5'
4' 3' |
|
2'CH2 CH3
|

1'CH3
+ Chọn mạch chính:
Mạch (a): 5C, 2 nhánh
Đúng
Mạch (b): 5C, 1 nhánh
Sai
+ Đánh số mạch chính:Số 1 từ phía bên phải vì phân nhánh sớm hơn bên trái
+ Gọi tên nhánh theo thứ tự chữ cái (nhánh Ethyl trước nhánh Methyl) sau đó đến tên mạch C
chính rồi đến đuôi ane
3-ethyl-2-methylpentane
2.2. ALKENE
- Alkene là hydrocarbon mạch hở trong phân tử có một liên kết đôi C=C.
- Công thức phân tử chung: CnH2n (n 2).
2.2.1. Tên thông thường
- Tên thường của alkene đơn giản lấy từ tên của alkane tương ứng nhưng đổi đuôi ane thành đuôi
ylene.
VD:
CH2=CH2
ethylene
CH2=CH-CH3
propylene
CH2=CH-CH2-CH3
α-butylene
CH3-CH=CH-CH3
β-butylene
CH2=C(CH3)-CH3
isobutylene
Trang 11

2.2.2. Tên thay thế
- Cách gọi tên:
+ Chọn mạch chính: mạch carbon dài nhất có chứa liên kết đôi và có nhiều nhánh nhất.
+ Đánh số mạch chính: từ phía gần liên kết đôi hơn.
+ Gọi tên:
Phần nhánh
Phần mạch chính
Vị trí nhánh – tên nhánh
Tên mạch chính – vị trí liên kết đôi – ene
- Lưu ý:
+ Gọi tên mạch nhánh (tên nhóm alkyl) theo thứ tự vần chữ cái. Số chỉ vị trí nhánh nào đặt ngay
trước gạch nối với tên nhánh đó.
+ Khi mạch chính chỉ có 2 hoặc 3 nguyên tử C thì không cần ghi vị trí liên kết đôi.
VD:
CH2=CHCH2CH2CH3
pent-1-ene
CH3CH=CHCH2CH3
pent-2-ene
CH2=C(CH3)-CH2CH3
2-methylbut-1-ene
CH3C(CH3)=CHCH3
2-methylbut-2-ene
- Đồng phân hình học của alkene: để có đồng phân hình học thì R1 ≠ R2 và R3 ≠ R4.

+ Mạch chính ở cùng một phía của liên kết đôi: đồng phân cis
+ Mạch chính ở về hai phía của liên kết đôi: đồng phân trans
(Cis – Cùng; Trans – Trái)
VD: But-2-ene

Cis-but-2-ene

Trans-but-2-ene

2.3. ALKADIENE
- Alkadiene là hydrocarbon mạch hở có hai liên kết đôi C=C trong phân tử.
- Công thức phân tử chung: CnH2n-2 (n 3).
2.3.1. Tên thông thường
VD: CH2=C=CH2
allene
CH2=CH-CH=CH2
butadiene
CH2-C(CH3)=CH=CH2
isoprene
2.3.2. Tên thay thế
- Cách gọi tên:
+ Chọn mạch chính: mạch carbon dài nhất có chứa hai liên kết đôi và có nhiều nhánh nhất.
Trang 12

+ Đánh số mạch chính: từ phía gần liên kết đôi hơn.
+ Gọi tên:
Phần nhánh
Phần mạch chính
Vị trí nhánh – tên nhánh
Tên mạch chính + a – vị trí các liên kết đôi – diene
- Lưu ý:
+ Gọi tên mạch nhánh (tên nhóm alkyl) theo thứ tự vần chữ cái. Số chỉ vị trí nhánh nào đặt ngay
trước gạch nối với tên nhánh đó.
+ Khi mạch chính chỉ có 3 nguyên tử C thì không cần ghi vị trí các liên kết đôi.
VD:
CH2=C=CH2
CH2=CH-CH=CH2
CH2-C(CH3)=CH=CH2
CH2=CH-CH2-CH=CH2

propadiene
buta-1,3-diene
2-methylbuta-1,3-diene
penta-1,4-diene

2.4. ALKYNE
- Alkyne là hydrocarbon mạch hở trong phân tử có một liên kết ba C≡C.
- Công thức phân tử chung: CnH2n-2 (n 2).
2.4.1. Tên thông thường
R-C≡C-R'
Tên R, R' + acetylene (viết liền)
VD:
CH≡CH
CH3-C≡C-C2H5
CH≡C-CH=CH2

acetylene
ethylmethylacetylene
vinylacetylene

2.4.2. Tên thay thế
- Quy tắc gọi tên alkyne tương tự như gọi tên alkene, nhưng dùng đuôi yne để chỉ liên kết ba.
- Cách gọi tên:
+ Chọn mạch chính: mạch carbon dài nhất có chứa liên kết ba và có nhiều nhánh nhất.
+ Đánh số mạch chính: từ phía gần liên kết ba hơn.
+ Gọi tên:
Phần nhánh
Phần mạch chính
Vị trí nhánh – tên nhánh
Tên mạch chính – vị trí liên kết ba – yne
- Lưu ý:
+ Gọi tên mạch nhánh (tên nhóm alkyl) theo thứ tự vần chữ cái. Số chỉ vị trí nhánh nào đặt ngay
trước gạch nối với tên nhánh đó.
+ Khi mạch chính chỉ có 2 hoặc 3 nguyên tử C thì không cần ghi vị trí liên kết ba.
VD:
CH≡CH
ethyne
CH≡C-CH3
propyne
CH≡C-CH2CH3
but-1-yne
CH3-C≡C-CH3
but-2-yne
Trang 13

- Trong một chất vừa có liên kết đôi và liên kết ba, vần -ene được gọi trước -yne, nhưng lược bỏ 'e'.
VD:
CH C-CH=CH-CH3 pent-3-en-l-yne
CH C-CH=CH2
but-l-en-3-yne
2.5. HYDROCARBON THƠM
- Hydrocarbon thơm (Aromatic hydrocarbon) là những hydrocarbon trong phân tử có chứa một hay
nhiều vòng benzene.
2.5.1. Tên thông thường
- Những hợp chất thơm, một số lớn không có tên hệ thống mà thường dùng tên thông thường.
2.5.2. Tên thay thế
- Cách gọi tên:
Tên nhóm alkyl + benzene
- Nếu vòng benzene liên kết với nhiều nhóm alkyl thì trong tên gọi cần chỉ rõ vị trí các nhóm alkyl
bằng các chữ số hoặc các chữ cái o (ortho), m (meta), p (para).
- Đánh số các nguyên tử C trong vòng sao cho tổng chỉ số trong tên gọi là nhỏ nhất.
- Các nhóm thế được gọi theo thứ tự chữ cái đầu tên gốc alkyl.

Methylbenzene
(Toluene)

Ethylbenzene

1,2-dimethylbenzene
o-dimethylbenzene
(o-xylene)

1,3-dimethylbenzene
m-dimethylbenzene
(m-xylene)

1,4-dimethylbenzene
p-dimethylbenzene
(p-xylene)

Trang 14

isopropylbenzene
(Cumene)

C10H8: Naphthalene

vinylbenzene, phenylethylene
(Styrene)

C10H12: Tetralin

C10H18: Decalin

2.6. DẪN XUẤT HALOGEN CỦA HYDROCARBON
- Khi thay thế nguyên tử hydrogen của hydrocarbon với các nguyên tử halogen thu được dẫn xuất
halogen của hydrocarbon (Halogen derivatives of hydrocarbons)
2.6.1. Tên thông thường
VD:
CHCl3
chloroform
CHBr3
bromoform
CHI3
iodoform
2.6.2. Tên gốc chức
Tên gốc hydrocarbon

halogen + ide

VD:
CH2Cl2
CH2=CH-F
C6H5-CH2-Br

methylene chloride
vinyl fluoride
benzyl bromide

2.6.3. Tên thay thế
- Xem các nguyên tử halogen là những nhóm thế đính vào mạch chính.
Vị trí nhóm thế - tên nhóm thế + Tên hydrocarbon
VD:
FCH2CH2CH2CH3
1-fluorobutane
CH3CHFCH2CH3
2-fluorobutane
FCH2CH(CH3)CH3
1-fluoro-2-methylpropane
(CH3)3C-F
2-fluoro-2-methylpropane
ClFC-CHBrI
2-bromo-1-chloro-1,1-difluoro-2-iodoethane
BrF2C-CClFI
1-bromo-2-chloro-1,1,2-trifluoro-2-iodoethane

Trang 15

2.7. ALCOHOL
- Alcohol là những hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm hydroxyl -OH liên kết trực tiếp với nguyên
tử carbon no.
- Công thức phân tử chung alcohol no, đơn chức, mạch hở CnH2n+2O hay CnH2n+1OH (n ≥ 1)
2.7.1. Tên thông thường
Tên gốc hydrocarbon tương ứng alcohol
2.7.2. Tên thay thế
- Mạch chính: mạch carbon dài nhất có chứa nhóm –OH.
- Đánh số mạch chính: từ phía gần nhóm –OH hơn.
- Gọi tên:
Phần nhánh
Phần mạch chính
Vị trí nhánh – tên nhánh
Tên mạch chính – vị trí nhóm OH – ol
Công thức
CH3OH
CH3CH2OH
CH3CH2CH2OH
(CH3)2CHOH
CH3CH2CH2CH2OH
CH3CH2CH(OH)CH3
(CH3)3C-OH
(CH3)2CH-CH2CH2OH

Tên thông thường
Methyl alcohol
Ethyl alcohol
Propyl alcohol
Isopropyl alcohol
Butyl alcohol
sec-butyl alcohol
tert-butyl alcohol
Isoamyl alcohol

Tên thay thế
Methanol
Ethanol
Propan-1-ol
Propan-2-ol
Butan-1-ol
Butan-2-ol
Methylpropan-2-ol
3-methylbutan-1-ol

Alcohol khác
Benzyl alcohol
C6H5-CH2OH
Allyl alcohol
CH2=CH-CH2-OH
Ethylene glycol
(1,2-ethanediol)
CH2OH-CH2OH
Glycerol
(1, 2, 3-propanetriol)
CH2OH-CHOH-CH2OH

2.8. ETHER
2.8.1. Tên thay thế
- Tên của ether R1-O-R2 là tổ hợp tên của nhóm R1O- ở dạng tiền tố và mạch chính R2.
VD:
CH3-O-CH2CH3
methoxyethane
CH3CH2-O-CH=CH2 ethoxyethene
C6H4(OCH3)2
dimethoxybenzene
2.8.2. Tên gốc chức
- Tên của ether R1-O-R2 là tổ hợp tên của các gốc R1, R2 và “ether”.
Tên gốc R1, R2 ether
VD:
CH3-O-CH3
dimethyl ether
CH3-O-C2H5
ethyl methyl ether

Trang 16

2.9. PHENOL
- Phenol là loại hợp chất mà phân tử có chứa nhóm hydroxyl (-OH) liên kết trực tiếp với vòng
benzene.
2.9.1. Tên thông thường

phenol

o-cresol

m-cresol

pyrocatechol

resorcinol

hydroquinone

p-cresol

- naphthol (1-naphthol)

2.9.2. Tên thay thế
- Đánh số các vị trí trên vòng, ưu tiên đánh số từ C liên kết với -OH sao cho tổng số vị trí các nhóm
liên kết với vòng là nhỏ nhất.
VD:

4-methylphenol

1,2-dihydroxy-4-methylbenzene

2.10. ALDEHYDE
- Aldehyde là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm -CH=O liên kết trực tiếp với nguyên tử
carbon hoặc nguyên tử hydrogen.
- Công thức phân tử chung aldehyde no, đơn chức, mạch hở CnH2nO (n ≥ 1) hay CmH2m+1CHO (m ≥ 0)

Trang 17

2.10.1. Tên thông thường
- Một số aldehyde đơn giản hay được gọi theo tên thông thường (xuất phát từ tên thông thường của
acid), có liên quan đến nguồn gốc tìm ra chúng.
Cách 1: Tên acid tương ứng (bỏ acid) aldehyde (viết cách)
Cách 2: Tên acid tương ứng (bỏ acid, bỏ đuôi “ic” hoặc “oic”) + aldehyde(viết liền)
2.10.2. Tên thay thế
- Cách gọi tên:
+ Chọn mạch chính: mạch carbon dài nhất có chứa nhóm –CH=O (nhóm cacbaldehyde) và có
nhiều nhánh nhất.
+ Đánh số mạch chính: từ nhóm –CH=O.
+ Gọi tên:
Tên của hydrocarbon tương ứng + al
Công thức cấu tạo
Tên thông thường
Tên thay thế
H-CHO
Formic aldehyde (formaldehyde)
Methanal
CH3-CHO
Acetic aldehyde (axetaldehyde)
Ethanal
CH3CH2-CHO
Propionic aldehyde (propionaldehyde)
Propanal
CH3-(CH2)2-CHO
Butyric aldehyde (butyraldehyde)
Butanal
CH3-CH(CH3)-CHO
Isobutyric aldehyde (isobutyraldehyde)
2-methylpropanal
CH3-(CH2)3-CHO
Valeric aldehyde (valeraldehyde)
Pentanal
(CH3)2CHCH2CH=O
Isovaleric aldehyde (isovaleraldehyde)
3-methylbutanal
OHC-(CH2)2-CHO
Succinic aldehyde (succinaldehyde)
Butanedial
Lưu ý: khi kết thúc tên hydrocarbon là nguyên âm (ane, ene, yne,…) thì chuyển thành (an, en,
yn,…) sau đó thêm al
2.11. KETONE
- Ketone là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm > C = O liên kết trực tiếp với hai nguyên tử
carbon.
2.11.1. Tên thông thường
VD:
CH3-CO-CH3
acetone
2.11.2. Tên gốc chức
Tên gốc R, R' đính với nhóm >C=O

ketone (viết cách)

2.11.3. Tên thay thế
- Cách gọi tên:
+ Chọn mạch chính: mạch dài nhất chứa nhóm -CO- (nhóm carbonyl).
+ Đánh số mạch chính từ phía gần nhóm -CO-.
Tên hydrocarbon tương ứng (tính cả C của -CO-) - vị trí nhóm >C=O - one
VD:
Công thức cấu tạo
Tên thay thế
Tên gốc chức
CH3-CO-CH3
propan-2-one
dimethyl ketone
CH3-CO-C2H5
butan-2-one
ethyl methyl ketone
CH3-CO-CH=CH2
but-3-en-2-one
methyl vinyl ketone
CH3-CO-C6H5
acetophenone
methyl phenyl ketone
Trang 18

2.12. CARBOXYLIC ACID
- Carboxylic acid là những hợp chất hữu cơ mà phân tử có nhóm carboxyl (-COOH) liên kết trực tiếp
với nguyên tử carbon hoặc nguyên tử hydrogen.
- Công thức phân tử chung acid no, đơn chức, mạch hở CnH2nO2 (n ≥ 1) hay CmH2m+1COOH (m ≥ 0)
2.12.1. Tên thông thường
- Có liên quan đến nguồn gốc tìm ra chúng.
VD:
HCOOH
Formic acid
Acid có trong nọc độc của ong và vòi đốt của kiến
CH3COOH
Acetic acid
Acid có trong giấm
2.12.2. Tên thay thế
Tên của hydrocarbon tương ứng + oic acid (viết cách)
* Tên một số acid no và không no
Công thức
Tên thông thường
Tên thay thế
H-COOH
Formic acid
Methanoic acid
CH3-COOH
Acetic acid
Ethanoic acid
CH3CH2COOH
Propionic acid
Propanonic acid
CH3CH2CH2COOH
Butyric acid
Butanoic acid
(CH3)2CH-COOH
Isobutyric acid
2-methylpropanoic acid
CH3-[CH2]3-COOH
Valeric acid
Pentanoic acid
CH2=CH-COOH
Acrylic acid
Propenoic acid
CH2=C(CH3)-COOH
Methacrylic acid
2-methylpropenoic acid
* Tên thông thường một số acid chứa vòng benzene
Công thức cấu tạo
Tên thường
C6H5-COOH
Benzoic acid
Ortho-C6H4(COOH)2
Phthalic acid
Meta-C6H4(COOH)2
Isophthalic acid
Para-C6H4(COOH)2
Terephthalic acid
Ortho-C6H4(OH)(COOH)
Salicylic acid
* Tên thông thường một số acid đa chức
Công thức cấu tạo
Tên thường
HOOC-COOH
Oxalic acid
HOOC-CH2-COOH
Malonic acid
HOOC-(CH2)2-COOH
Succinic acid
HOOC-(CH2)3-COOH
Glutaric acid
HOOC-(CH2)4-COOH
Adipic acid
* Tên thông thường một số acid béo
Công thức cấu tạo
Tên thường
C15H31COOH
Palmitic acid
C17H35COOH
Stearic acid
C17H33COOH
Oleic acid
C17H31COOH
Linoleic acid
C17H29COOH
Linolenic acid
Trang 19

2.13. ESTER
- Khi thay nhóm OH ở nhóm carboxyl của carboxylic acid bằng nhóm OR thì được ester.
- Công thức chung của ester đơn chức:

.

- CTTQ dạng
(trong đó n là số carbon trong phân tử ester n ≥ 2, nguyên; k là tổng số liên kết p và số vòng trong
phân tử k ≥ 1, nguyên; a là số nhóm chức ester a ≥ 1, nguyên)
+ Ester đơn chức:
; CxHyO2 (y ≤ 2x) hoặc RCOOR'
+ Ester no, đơn chức, mạch hở: CnH2nO2 (n ≥ 2) hoặc CnH2n+1COOCmH2m+1 (n ≥ 0, m ≥ 1)
- Cách gọi tên:
Tên gốc R'+ tên gốc acid RCOO đuôi ate (viết liền)
VD: HCOO-C2H5
ethyl formate
CH3COO-CH=CH2
vinyl acetate
C6H5COO-CH3
methyl benzoate
CH3COO-CH2-C6H5
benzyl acetate
HCOOCH2CH2CH2CH3
butyl formate
HCOOCH2CH(CH3)2
isobutyl formate
HCOOCH(CH3)CH2CH3
sec-butyl formate
HCOOC(CH3)3
tert-butyl formate
CH3COOCH2CH2CH3 propyl acetate
CH3COOCH(CH3)2
isopropyl acetate
CH3CH2COOC2H5
ethyl propionate
CH3CH2CH2COOCH3 methyl butyrate
(CH3)2CHCOOCH3
methyl isobutyrate
- Chất béo là triester của glycerol với acid béo (acid béo là acid đơn chức có mạch carbon dài, không
phân nhánh), gọi chung là triglyceride hay triacylglycerol.
CH2 - O - CO - R
CH - O - CO - R

+ Công thức cấu tạo: CH2 - O - CO - R

1

2

3

+ Công thức trung bình: ( RCOO)3C3 H 5
- Một số chất béo thường gặp:
(C15H31COO)3C3H5
tripalmitin
tripalmitoylglycerol no
806 g/mol
(C17H35COO)3C3H5
tristearin
tristearoylglycerol
no
890 g/mol
(C17H33COO)3C3H5
triolein
trioleoylglycerol
không no
884 g/mol
2.14. CARBOHYDRATE
Tên gọi
Công thức phân tử
Cấu tạo
Glucose
C6H12O6
CH2OH-[CHOH]4-CHO
Fructose
C6H12O6
CH2OH-[CHOH]3-CO-CH2...
 
Gửi ý kiến