Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề LSDL HK2 LỚP 5-2024

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Dương Văn Toàn
Ngày gửi: 14h:13' 10-05-2024
Dung lượng: 23.2 KB
Số lượt tải: 20
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG TH VIỆT THẮNG 1
Họ và tên: ………………………………
Lớp: …………………………….

Điểm

BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN : Toán - LỚP 5
NĂM HỌC : 2023 - 2024
(Thời gian làm bài: 40 phút)
Lời phê của thầy ( cô )

…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………
Đề:
Câu 1: Giá trị của chữ số 9 trong số: 28,953 là:
A.  9 phần 10
B.  9 phần 100
C.9 phần 100
Câu 2: Kết quả của phép tính 212,6 + 133,2 là:
A. 462,7.
B. 345,8.
C. 246.
Câu 3:  Kết quả của phép tính 345,6 : 3 là:
A. 1,152 .
B. 11,52 .
C. 115,2 .
Câu 4: 3 giờ 45 phút =.........................phút,kết quả đúng là:
A.220
B.230
C.245

D. 9 đơn vị
D. 4267.
D. 1152. 
D.225

Câu 5: Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 7m325cm3 = ……. cm3 là:
A. 7 000 025

B. 700025

C. 70025

D. 7025

Câu 6:(1 điểm) Thể tích của hình hộp chữ nhật có chiều dài 2cm, chiều rộng 2,5cm,
chiều cao 4cm là:
A. 30 cm2.
B. 20 cm3.
C. 40 cm3
.D. 40 cm2.
Câu 7: (1 điểm) Một ô tô chạy với vận tốc 45,2 km/giờ. Tính quãng đường chạy được
của ô tô trong 3 giờ .
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

Câu 8: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 150 m, chiều rộng bằng chiều dài.
Trung bình cứ 100m2 của thửa ruộng đó thu được 60kg thóc. Hỏi trên cả thửa ruộng
đó người ta thu được bao nhiêu tấn thóc ?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 9: Lớp 5A dự định trồng 180 cây, đến nay đã trồng được 45% số cây. Hỏi theo
dự định, lớp 5A còn phải trồng bao nhiêu cây nữa?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
Câu 10: (1 điểm) Một lớp học có 27 học sinh trai, số học sinh gái bằng 2/3 số học
sinh trai. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu phần trăm học sinh trai, bao nhiêu phần trăm
học sinh gái?
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………

Đáp án Đề thi Toán lớp 5 kì 2
Câu số 1
2
Ý
A
B
đúng
Số
1 điểm 1 điểm
điểm

3

4

5

6

C

D

C

B

1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm

Câu 7: (1 điểm) Giải:
Quãng đường đi được của ô tô trong 3 giờ là: 0,25 đ
45,2 x 3 = 135,6 (km) 0,5 đ
Đáp số: 135,6 km 0,25 đ
Câu 8: (1 điểm) ) Giải:
Chiều rộng thửa ruộng là:
150 : 3 x 2 = 100 (m) 0,25
Diện tích thửa ruộng là:
150 x 100 = 15000 (m2) 0,25
15000 m2 gấp 100 m2 số lần là:
15 000 : 100 = 150 (lần) ,25
Số tấn thóc thu hoạch trên thửa ruộng đó là:
60 x 150 = 9000 (kg)
9000 kg = 9 tấn 0,25
Đáp số: 9 tấn thóc
Câu 9: (1 điểm) ) Giải:
Số cây lớp 5A đã trồng được là:
180 x 45 : 100 = 81 (cây)
Số cây lớp 5A còn phải trồng theo dự định là:
180 – 81 = 99 (cây)
Đáp số: 99 cây.
Câu 10: (1 điểm) Giải:
Số học sinh gái của lớp là:
27 = 18 (học sinh) 0,25 đ
Số học sinh cả lớp là:
27 + 18 = 45 (học sinh) 0,25 đ
Tỉ số phần trăm học sinh trai và học sinh cả lớp là:
27 : 45 = 0,6 0,25 đ
0,6 = 60%
Tỉ số phần trăm học sinh gái và học sinh cả lớp là:
18 : 45 = 0,4 0.25 đ
0,4 = 40%

Đáp số: HS trai : 60% ; HS gái: 40%
** Học sinh có thể làm gộp hoặc giải bằng cách khác, cứ đúng kết quả là ghi điểm tối
đa.

GVCN

HUỲNH MINH TÈO
 
Gửi ý kiến