Kế hoạch giáo dục Khoa học tự nhiên 8 theo CV 5636 Phụ lục 3 ( dạy song song)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Minh Nguyệt
Ngày gửi: 09h:55' 12-03-2024
Dung lượng: 57.6 KB
Số lượt tải: 588
Nguồn:
Người gửi: Huỳnh Thị Minh Nguyệt
Ngày gửi: 09h:55' 12-03-2024
Dung lượng: 57.6 KB
Số lượt tải: 588
Số lượt thích:
1 người
(Phan Hieu Thien)
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục 3
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 8
I. KẾ HOẠCH DẠY HỌC1.
1. Phân phối chương trình: Cả năm: 4 tiết x 35 tuần = 140 tiết
A. HOÁ HỌC : 49 tiết cả năm
HKI: Từ tuần 1 → tuần 8: 2 tiết x 8 = 16 tiết
Từ tuần 9 → tuần 18: 1 tiết x 10 = 10 tiết
ST
T
Bài học
(1)
Số
tiết/bài
(2)
Số
tiết
TT
Thời
điểm
(3)
Thiết bị dạy học
Địa
điểm
(5)
Tuần
1,2
- Tranh ảnh tả một số quy tắc an toàn khi sử dụng
dụng cụ thủy tinh, khi đun, khi lấy hóa chất và cho hóa
chất vào dụng cụ thí nghiệm.
- Ống nghiệm, cốc thủy tinh, bình tam giác, phiễu, ống
đong, ống nhỏ giọt, kẹp gỗ, Giấy đo pH (Hoặc bút đo),
máy đo huyết áp, công tắc, biến trở...
Lớp
học
Tuần
2,3
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng phụ.
- Tr/hình 2.1 đến 5 (SGK/11 đến 14)
- Giá đỡ kim loại, nến
- Cốc thủy tinh 250ml
- Nhiệt kế, đèn cồn, lưới cách nhiệt, kiềng sắt
(4)
MỞ ĐẦU ( 3 TIẾT)
1
Bài 1: Sử dụng một
số hoá chất, thiết bị
cơ bản trong phòng
thí nghiệm
3
1,2,3
Chương I - PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
2
Bài 2. Phản ứng hoá
học
3
4,5,6
- Mô hình Hydrogen và Oxygen
1
Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn
Lớp
học
3
Bài 3. Mol và tỉ khối
chất khí
3
7,8, 9
Tuần
4,5
4
Bài 4. Dung dịch và
nồng độ dung dịch
4
10,11, 12,
13
Tuần
5,6, 7
5
Bài 5. Định luật bảo
toàn khối lượng và
phương trình hoá họ
4
14,15,16,
18
6
Kiểm tra giữa HKI
4
7
Bài 6. Tính theo
phương trình hoá
học.
8
Bài 7. Tốc độ phản
ứng và chất xúc tác
9
Ôn tập HKI
- Tr/hình 3.1;2 (SGK/16;18).
- Cân điện tử, cốc thủy tinh
Lớp
học
- Bộ d.cụ theo y/c bài. Bảng phụ.
- Tr/hình 4.1 (SGK/20).
- Cốc t.tinh, đũa thủy tinh, cân điện tử.
Lớp
học
Tuần - Tr/hình 5.1 (SGK/25). Bảng phụ.
7,8, 10 - Sơ đồ mô tả phản ứng giữa carbon và Oxygen.
- Cốc thủy tinh, cân điện tử.
Lớp
học
Tuần 9
Lớp
học
19 ,20,21,
22
Tuần
11, 12, - Bảng phụ; Phiếu học tập; Tivi.
13, 14
Lớp
học
3
23, 24, 25
Tuần
15,16,
17
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng phụ.
- Tr/hình 7.1 đến 5 (SGK/31 đến 34).
Lớp
- Thanh sắt gỉ, đèn cồn, Ống nghiệm, thìa, cốc thủy học
tinh.
1
26
Tuần
18
Lớp
học
17
Dự trữ
19
HKII: Từ tuần 20 → tuần 25: 2 tiết x 6 = 12 tiết
Từ tuần 26 → tuần 36: 1 tiết x 11 = 11 tiết
ST
T
(1)
Bài học
Số
Thời
Số TT tiết
tiết/bài
điểm
(2)
(3)
(4)
Thiết bị dạy học
Địa
điểm
(5)
Chương II - MỘT SỐ CHẤT THÔNG DỤNG
10
Bài 8. Acid
4
27, 28, 29, Tuần 20, - Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
- Tr/hình 8.1;2;3 (SGK/37;38).
30
21
- Bảng tính tan trong nước của các acid -Base - Muối.
- Tranh, ảnh mô tả được tính tan của nhóm hydroxide
và gốc acid với hydrogen và các kim loại.
31,32,33,3 Tuần - Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
4
22,23 - Tr/hình 9.1;2 (SGK/40;41).
- Bảng tính tan trong nước của các acid -Base - Muối.
- Ống nghiệm, ống nhỏ giọt, giấy pH.
Lớp
học
11
Bài 9. Base. Thang
pH
4
12
Bài 10. Oxide
4
35,36,37,
38
Tuần
24,25
13
Kiểm
HKII
1
39
26
14
Bài 11. Muối
5
40, 41,
42, 43, 44
Tuần
27,28,
29,30,
31
Tuần
32, 33, - Tranh, ảnh mô tả cách sử dụng phân bón hóa học
- Một số mẫu phân bón hóa học
34
Lớp
học
tra
giữa
Lớp
học
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
- Ống nghiệm, ống nhỏ giọt, thìa thủy tinh...
Lớp
học
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
- Tr/hình 11.1;2 (SGK/50;52).
- Bảng tính tan trong nước của các acid -Base - Muối
- Tranh, ảnh mô tả được tính tan của nhóm hydroxide
và gốc acid với hydrogen và các kim loại.
- Ống nghiệm, ống nhỏ giọt, thìa thủy tinh...
Lớp
học
15
Bài 12. Phân bón
hoá học
3
45,46,47
16
Ôn tập cuối HKII
1
48
Tuần
35
Lớp
học
17
Kiểm
HKII
1
49
Tuần
36
Lớp
học
Dự trữ
tra
cuối
37
B. PHÂN MÔN VẬT LÝ.(45 tiết)
HKI: Từ tuần 1 → tuần 14: 1 tiết x 14 = 14 tiết
Từ tuần 15 → tuần 18: 2 tiết x 4 = 8 tiết
ST
T
Bài học
(1)
1
Bài 18. Tác dụng
làm quay của lực.
Moment lực
2
Bài 19. Đòn bẩy và
ứng dụng
3
Kiểm tra giữa học kì
I
Số
tiết/bài
(2)
Số
tiết
TT
Thời
điểm
(3)
Thiết bị dạy học
(4)
Chương IV - TÁC DỤNG LÀM QUAY CỦA LỰC
4
1,2,3,4
Tuần - Bảng k.thức; Phiếu học tập.
1,2,3,4 - Tr/hình 18.1;2;3;4 (SGK/76;77).
- Giá đỡ thí nghiệm, thanh nhựa cứng.
- Các quả nặng có móc treo.
4
5,6,7,8
Tuần - Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
5,6,7,8 - Tr/hình 19.1 đến 10 (SGK/79 đến 83).
- Giá đỡ thí nghiệm, thanh nhựa cứng.
- Các quả nặng có móc treo lực kế.
- Tranh, ảnh mô tả ứng dụng của đòn bẩy.
1
9
Tuần 9
Địa
điểm
(5)
Lớp
học
Lớp
học
Lớp
học
Chương III - KHỐI LƯỢNG RIÊNG VÀ ÁP SUẤT
4
Bài 13. Khối lượng
riêng
2
10,11
Tuần
10,11
5
Bài 14. Thực hành
xác định khối lượng
riêng
2
12,13
Tuần
12, 13
6
Bài 15. Áp suất trên
một bề mặt
3
14,15,16
Tuần
14, 15
7
Bài 16. Áp suất chất
lỏng. Áp suất khí
3
17,18,19
Tuần
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
- Tr/hình 13.1;2;3 (SGK/56;57).
Lớp
- Cân điện tử, sơ đồ mô tả khối lượng riêng một số học
chất.
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
- Tr/hình 14.1;2;3 (SGK/59;62).
Phòng
- Cân điện tử, Ống đong.
lý -CN
- Thước đo độ dài, Khối gỗ hình hộp.
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
Lớp
học
- Tr/hình 15.1 (SGK/64).
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
- Tr/hình 16.1 đến 12 (SGK/67 đến 71).
Lớp
học
quyển
16, 17
Bài 17. Lực đẩy
Archimedes
2
9
Kiểm tra học kì I
1
10
Trả bài kiểm tra
HKI
8
20,21
22
Dự trữ
Tuần
17,18
- Cốc thủy tinh, khay nhựa đụng dung cụ.
- Cân, bình chứa nước.
- Mô hình Cấu tạo tai người.
- Tr/hình 17.1;2;3;4 (SGK/73;74).
- Cốc thủy tinh, lực kế.
- Cân điện tử, bình tràn.
- Quả nặng bằng nhựa.
- Giá đỡ thí nghiệm.
Lớp
học
Tuần
18
Lớp
học
Tuần
19
Lớp
học
Tuần
19
Học kì II:
Từ tuần 20-30: 11 tuần x1 = 11 tiết
Từ tuần 31-36: 6 tuần x 2 = 12 tiết
ST
T
(1)
Bài học
Số
tiết/bài
(2)
Số
tiết
TT
Thời
điểm
(3)
(4)
Thiết bị dạy học
Địa
điểm
(5)
CHƯƠNG V - ĐIỆN
11
Bài 20. Hiện tượng
nhiễm điện do cọ xát
2
23, 24
Tuần
20,21
Bài 21. Dòng điện,
2
25, 26
Tuần
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
- Tr/hình 20.1;2;3;4 (SGK/84 đến 87).
- Chiếc đũa nhựa, đũa thủy tinh, vải.
- Giá thí nghiệm và dây treo.
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
- Tr/hình 20.1;2;3;4 (SGK/84 đến 87).
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
Lớp
học
Lớp
12
nguồn điện
13
Bài 22. Mạch điện
đơn giản
2
27,28
Tuần
24,25
14
Kiểm tra giữa HKII
1
29
Tuần
26
15
Bài 23. Tác dụng
của dòng điện
2
30, 31
Tuần
27, 28
16
Bài 24. Cường độ
dòng điện và hiệu
điện thế
2
32, 33
Tuần
29, 30
Bài 25. Thực hành
đo cường độ dòng
điện và hiệu điện
thế
2
34, 35
Tuần
31
17
22,23
- Tr/hình 21.1;2;3 (SGK/89;90).
học
- Nguồn điện, công tác, bóng đèn, dây nối, kẹp, hộp
pin 3V.
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
Lớp học
- Tr/hình 22.1 đến 7 (SGK/91 đến 94).
- Nguồn điện, công tác, bóng đèn, dây nối, kẹp, hộp
pin 3V.
Lớp học
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
- Tr/hình 23.1 đến 5 (SGK/95 đến 97).
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Phiếu học tập.
- Tr/hình 24.1;2 (SGK/99;100).
- Bộ d.cụ thực hành theo yêu cầu bài.
- Nguồn điện; Bóng đèn.
- Ampe kế, vôn kế, công tắc, dây nối.
Lớp học
Lớp học
Phòng
lý-CN
CHƯƠNG VI - NHIỆT (Năng lượng và cuộc sống)
18
Bài 26. Năng lượng
nhiệt và nội năng
3
36, 37,38
Tuần
32, 33
19
Bài 27. Thực hành
đo năng lượng nhiệt
bằng joulemeter
1
39
Tuần
33
- Bảng k.thức; Phiếu học tập.
- Tr/hình 26.1 đến 6 (SGK/105 đến 108).
- Giá đỡ thí nghiệm.
- Cốc thủy tinh, nhiệt kế.
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
- Tr/hình 27.1 đến 3 (SGK/109 đến 111).
- Bình nhiệt lượng, dây đốt, nhiệt kế.
- Dụng cụ đo năng lượng điện.
- Nguồn điện, dây nối.
Lớp học
Phòng
lý-CN
Bài 28. Sự truyền
nhiệt
2
40,41
Tuần
34
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
- Tr/hình 28.1 đến 9 (SGK/112 đến 117).
- Thanh kim loại, đèn cồn, đinh sắt.
- Giá đỡ, ống nghiệm, đen cồn, cốc thủy tinh, nhiệt kế.
Lớp học
21
Bài 29. Sự nở vì
nhiệt
2
42, 43
Tuần
35
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
- Tr/hình 29.1 đến 8 (SGK/118 đến 122).
- Giá đỡ, thanh kim loại, đèn cồn.
- Bình thủy tinh, chậu thủy tinh.
- Bình cầu, nút cao su.
Lớp học
22
Ôn tập cuối học kì
II
1
44
Tuần
36
Lớp học
23
Kiểm tra cuối HKII
1
45
Tuần
36
KT
chung
90'
`
20
Dự trữ
C. PHÂN MÔN SINH.( 46 tiết)
HKI: Từ tuần 1 → tuần 8: 1 tiết x 8 = 8 tiết
Tuần
37
Từ tuần 9 → tuần 14: 2 tiết x 6 = 12 tiết
Từ tuần 15 → tuần 18: 1 tiết x 4 = 4 tiết
STT
Bài học
Số
tiết/bài
(2)
(1)
Số
tiết
TT
Thời
điểm
(3)
Thiết bị dạy học
(4)
Địa
điểm
(5)
CHƯƠNGVII - SINH HỌC CƠ THỂ NGƯỜI
1
Bài 30. Khái quát
về cơ thể người
1
1
2
Bài 31. Hệ
động ở người
3
2,3,4
vận
Tuần 1 - Bảng k.thức; Phiếu học tập.
- Tr/hình 30.1 (SGK/123).
- Tranh, ảnh Cấu tạo sơ lược các cơ quan của hệ vận Lớp học
động.
Tuần
2,3,4
- Dụng cụ sơ cứu theo y/c. Bảng k.thức.
- Tr/hình 31.1 đến 6 (SGK/125 đến 127).
- Tranh, ảnh Cấu tạo sơ lược các cơ quan của hệ vận
động.
- Hướng dẫn thao tác sơ cứu băng bó cho người gãy
xương.
- Bộ dụng cụ băng bó gãy xương.
Lớp học
3
Bài 32. Dinh dưỡng
và tiêu hoá ở người
3
5,6,7
Tuần
5,6,7
- Bảng k.thức; Phiếu học tập.
- Tr/hình 32.1 đến 4 (SGK/129 đến 133).
- Sơ đồ, mô hình Hệ tiêu hoá ở người.
Lớp học
4
Bài 33. Máu và hệ
tuần hoàn của cơ
thể người
3
8,9, 10
Tuần
8, 9
- Dụng cụ sơ cứu theo y/c. Bảng k.thức.
- Tr/hình 33.1 đến 8 (SGK/135 đến 140).
- Tranh ảnh về thành phần của máu.
- Sơ đồ cơ chế miễn dịch.
- Sơ đồ vòng tuần hoàn.
- Dụng cụ sơ cứu cầm máu.
Lớp học
Bài 34. Hệ hô hấp ở
người
3
5
11,12,13
Tuần
10,11
- Bảng k.thức; Mô hình người.
- Tr/hình 34.1 đến 5 (SGK/142 đến 145).
- Tranh ảnh sơ đồ hô hấp và một số bệnh về hô hấp. Lớp học
Mô hình 2 lá phổi.
6
Bài 35. Hệ bài tiết ở
người
3
14,15,16
Tuần
11, 12
- Bảng k.thức; Phiếu học tập.
- Tr/hình 35.1 đến 3 (SGK/147;148).
- Tranh ảnh sơ đồ bài tiết và một số bệnh về bài tiết. Lớp học
Mô hình thận.
7
Bài 36. Điều hoà
môi trường trong
của cơ thể người
1
17
Tuần
13
- Tr/hình 36.1 (SGK/150); Bảng k.thức.
- Tranh ảnh liên quan về điều hòa môi trường trong cơ Lớp học
thể.
8
Bài 37. Hệ thần
kinh và các giác
quan ở người
3
18,19,20
Tuần
13,14
2
9
Bài 38. Hệ nội tiết ở
người
- Bảng k.thức; Phiếu học tập.
- Tr/hình 37.1 đến 5 (SGK/152 đến 155).
- Tranh ảnh sơ đồ hệ thần kinh và một số bệnh về hệ
thần kinh.
- Mô hình cầu mắt.
- Bảng k.thức; Phiếu học tập.
- Tr/hình 38.1;2 (SGK/157; 158).
- Tranh ảnh sơ đồ hệ nội tiết và một số bệnh về hệ nội
tiết.
10
Ôn tập cuối kì I
1
23
11
Kiểm tra cuối kì I
1
24
21, 22
Tuần
15, 16
Tuần
17
Tuần
18
Tuần
19
Dự trữ
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Học kì II: 17 tuần – 21 tiết
Từ tuần 20-25: 6 tuần x 1 = 6 tiết
Từ tuần 26-30: 5 tuần x 2 = 10 tiết
Từ tuần 31-36: 6 tuần x 1 = 6 tiết
STT
12
(1)
Bài học
Bài 39. Da và điều
Số
tiết/bài
(2)
3
Số
tiết
TT
Thời
điểm
(3)
25, 26, 27 Tuần
Thiết bị dạy học
(4)
Địa
điểm
(5)
- Bảng k.thức; Phiếu học tập.
Lớp học
hoà thân nhiệt ở
người
20,21,
22
- Bảng k.thức; Phiếu học tập.
28, 29, 30 Tuần
23, 24, - Tr/hình 40.1 đến 5 (SGK/165 đến 168).
Lớp học
25
- Tranh ảnh sơ đồ hệ sinh sản và một số bệnh về hệ
sinh sản.
CHƯƠNG VIII - SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
13
Bài 40. Sinh sản ở
người
- Tr/hình 39.1 đến 3 (SGK/160 đến 163).
- Tranh ảnh sơ đồ da và một số bệnh về da.
3
(Môi trường - hệ sinh thái + Sinh quyển và các khu sinh học trên Trái Đất)
14
15
16
Bài 41. Môi trường 2
sống và các nhân tố
sinh thái
31, 32
Bài 42. Quần thể 3
sinh vật
33, 34, 35 Tuần
27, 28
Bài 43. Quần xã 3
sinh vật
36, 37, 38 Tuần
28,29
39,40, 41, Tuần
42
30,
31,32
43
Tuần
33
17
Bài 44. Hệ sinh thái
4
18
Bài 45. Sinh quyển
1
19
Bài 46. Cân bằng tự 1
nhiên
44
Tuần
26
Tuần
34
- Bảng k.thức; Phiếu học tập.
- Tr/hình 41.1 đến 4 (SGK/170 đến 173)
- Tranh,ảnh, sơ đồ liên quan đến môi trường sinh vật, Lớp học
các nhân tố sinh thái ảnh hưởng.
- Bảng k.thức; Phiếu học tập.
- Tr/hình 42.1 đến 4 (SGK/174 đến 176).
Lớp học
- Tranh,ảnh, sơ đồ liên quan đến quần thể sinh vật. Sơ
đồ tháp tuổi.
- Bảng k.thức; Phiếu học tập.
- Tr/hình 43.1;2 (SGK/177;178).
- Tranh,ảnh, sơ đồ liên quan đến quần xã sinh vật.
- Bảng k.thức; Phiếu học tập.
- Tr/hình 44.1 đến 5 (SGK/181 đến 183).
- Tranh,ảnh, sơ đồ liên quan đến hệ sinh thái.
- Bảng k.thức; Phiếu học tập.
- Tr/hình 45.1 đến 3 (SGK/185 đến 187).
- Tranh,ảnh, sơ đồ liên quan đến hệ sinh quyển.
- Bảng k.thức; Phiếu học tập.
- Tr/hình 46.1 đến 4 (SGK/188;189).
- Tranh, ảnh, sơ đồ liên quan đến cân bằng tự nhiên.
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
20
Bài 47. Bảo vệ môi 1
trường
45
Tuần
35
21
Ôn tập cuối học kì 1
II
46
Tuần
36
Dự trữ
- Bảng k.thức; Phiếu học tập.
- Tr/hình 47.1 đến 3 (SGK/192;193).
- Tranh, ảnh, sơ đồ liên quan đến ô nhiễm môi trường.
Lớp học
Lớp học
Tuần
37
2. Chuyên đề lựa chọn(đối với cấp trung học phổ thông)
STT
Chuyên đề
Số tiết
Thời điểm
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1
2
(1)Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế
của nhà trường)theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.
(3) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.
(4) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.
(5) Địa điểm tổ chức hoạt động dạy học (lớp học, phòng học bộ môn, phòng đa năng, bãi tập, tại di sản, thực địa...).
II. Nhiệm vụ khác (nếu có):(Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục...)
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ia Băng, ngày tháng năm2023
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)
CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Phụ lục 3
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 8
I. KẾ HOẠCH DẠY HỌC1.
1. Phân phối chương trình: Cả năm: 4 tiết x 35 tuần = 140 tiết
A. HOÁ HỌC : 49 tiết cả năm
HKI: Từ tuần 1 → tuần 8: 2 tiết x 8 = 16 tiết
Từ tuần 9 → tuần 18: 1 tiết x 10 = 10 tiết
ST
T
Bài học
(1)
Số
tiết/bài
(2)
Số
tiết
TT
Thời
điểm
(3)
Thiết bị dạy học
Địa
điểm
(5)
Tuần
1,2
- Tranh ảnh tả một số quy tắc an toàn khi sử dụng
dụng cụ thủy tinh, khi đun, khi lấy hóa chất và cho hóa
chất vào dụng cụ thí nghiệm.
- Ống nghiệm, cốc thủy tinh, bình tam giác, phiễu, ống
đong, ống nhỏ giọt, kẹp gỗ, Giấy đo pH (Hoặc bút đo),
máy đo huyết áp, công tắc, biến trở...
Lớp
học
Tuần
2,3
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng phụ.
- Tr/hình 2.1 đến 5 (SGK/11 đến 14)
- Giá đỡ kim loại, nến
- Cốc thủy tinh 250ml
- Nhiệt kế, đèn cồn, lưới cách nhiệt, kiềng sắt
(4)
MỞ ĐẦU ( 3 TIẾT)
1
Bài 1: Sử dụng một
số hoá chất, thiết bị
cơ bản trong phòng
thí nghiệm
3
1,2,3
Chương I - PHẢN ỨNG HOÁ HỌC
2
Bài 2. Phản ứng hoá
học
3
4,5,6
- Mô hình Hydrogen và Oxygen
1
Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn
Lớp
học
3
Bài 3. Mol và tỉ khối
chất khí
3
7,8, 9
Tuần
4,5
4
Bài 4. Dung dịch và
nồng độ dung dịch
4
10,11, 12,
13
Tuần
5,6, 7
5
Bài 5. Định luật bảo
toàn khối lượng và
phương trình hoá họ
4
14,15,16,
18
6
Kiểm tra giữa HKI
4
7
Bài 6. Tính theo
phương trình hoá
học.
8
Bài 7. Tốc độ phản
ứng và chất xúc tác
9
Ôn tập HKI
- Tr/hình 3.1;2 (SGK/16;18).
- Cân điện tử, cốc thủy tinh
Lớp
học
- Bộ d.cụ theo y/c bài. Bảng phụ.
- Tr/hình 4.1 (SGK/20).
- Cốc t.tinh, đũa thủy tinh, cân điện tử.
Lớp
học
Tuần - Tr/hình 5.1 (SGK/25). Bảng phụ.
7,8, 10 - Sơ đồ mô tả phản ứng giữa carbon và Oxygen.
- Cốc thủy tinh, cân điện tử.
Lớp
học
Tuần 9
Lớp
học
19 ,20,21,
22
Tuần
11, 12, - Bảng phụ; Phiếu học tập; Tivi.
13, 14
Lớp
học
3
23, 24, 25
Tuần
15,16,
17
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng phụ.
- Tr/hình 7.1 đến 5 (SGK/31 đến 34).
Lớp
- Thanh sắt gỉ, đèn cồn, Ống nghiệm, thìa, cốc thủy học
tinh.
1
26
Tuần
18
Lớp
học
17
Dự trữ
19
HKII: Từ tuần 20 → tuần 25: 2 tiết x 6 = 12 tiết
Từ tuần 26 → tuần 36: 1 tiết x 11 = 11 tiết
ST
T
(1)
Bài học
Số
Thời
Số TT tiết
tiết/bài
điểm
(2)
(3)
(4)
Thiết bị dạy học
Địa
điểm
(5)
Chương II - MỘT SỐ CHẤT THÔNG DỤNG
10
Bài 8. Acid
4
27, 28, 29, Tuần 20, - Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
- Tr/hình 8.1;2;3 (SGK/37;38).
30
21
- Bảng tính tan trong nước của các acid -Base - Muối.
- Tranh, ảnh mô tả được tính tan của nhóm hydroxide
và gốc acid với hydrogen và các kim loại.
31,32,33,3 Tuần - Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
4
22,23 - Tr/hình 9.1;2 (SGK/40;41).
- Bảng tính tan trong nước của các acid -Base - Muối.
- Ống nghiệm, ống nhỏ giọt, giấy pH.
Lớp
học
11
Bài 9. Base. Thang
pH
4
12
Bài 10. Oxide
4
35,36,37,
38
Tuần
24,25
13
Kiểm
HKII
1
39
26
14
Bài 11. Muối
5
40, 41,
42, 43, 44
Tuần
27,28,
29,30,
31
Tuần
32, 33, - Tranh, ảnh mô tả cách sử dụng phân bón hóa học
- Một số mẫu phân bón hóa học
34
Lớp
học
tra
giữa
Lớp
học
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
- Ống nghiệm, ống nhỏ giọt, thìa thủy tinh...
Lớp
học
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
- Tr/hình 11.1;2 (SGK/50;52).
- Bảng tính tan trong nước của các acid -Base - Muối
- Tranh, ảnh mô tả được tính tan của nhóm hydroxide
và gốc acid với hydrogen và các kim loại.
- Ống nghiệm, ống nhỏ giọt, thìa thủy tinh...
Lớp
học
15
Bài 12. Phân bón
hoá học
3
45,46,47
16
Ôn tập cuối HKII
1
48
Tuần
35
Lớp
học
17
Kiểm
HKII
1
49
Tuần
36
Lớp
học
Dự trữ
tra
cuối
37
B. PHÂN MÔN VẬT LÝ.(45 tiết)
HKI: Từ tuần 1 → tuần 14: 1 tiết x 14 = 14 tiết
Từ tuần 15 → tuần 18: 2 tiết x 4 = 8 tiết
ST
T
Bài học
(1)
1
Bài 18. Tác dụng
làm quay của lực.
Moment lực
2
Bài 19. Đòn bẩy và
ứng dụng
3
Kiểm tra giữa học kì
I
Số
tiết/bài
(2)
Số
tiết
TT
Thời
điểm
(3)
Thiết bị dạy học
(4)
Chương IV - TÁC DỤNG LÀM QUAY CỦA LỰC
4
1,2,3,4
Tuần - Bảng k.thức; Phiếu học tập.
1,2,3,4 - Tr/hình 18.1;2;3;4 (SGK/76;77).
- Giá đỡ thí nghiệm, thanh nhựa cứng.
- Các quả nặng có móc treo.
4
5,6,7,8
Tuần - Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
5,6,7,8 - Tr/hình 19.1 đến 10 (SGK/79 đến 83).
- Giá đỡ thí nghiệm, thanh nhựa cứng.
- Các quả nặng có móc treo lực kế.
- Tranh, ảnh mô tả ứng dụng của đòn bẩy.
1
9
Tuần 9
Địa
điểm
(5)
Lớp
học
Lớp
học
Lớp
học
Chương III - KHỐI LƯỢNG RIÊNG VÀ ÁP SUẤT
4
Bài 13. Khối lượng
riêng
2
10,11
Tuần
10,11
5
Bài 14. Thực hành
xác định khối lượng
riêng
2
12,13
Tuần
12, 13
6
Bài 15. Áp suất trên
một bề mặt
3
14,15,16
Tuần
14, 15
7
Bài 16. Áp suất chất
lỏng. Áp suất khí
3
17,18,19
Tuần
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
- Tr/hình 13.1;2;3 (SGK/56;57).
Lớp
- Cân điện tử, sơ đồ mô tả khối lượng riêng một số học
chất.
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
- Tr/hình 14.1;2;3 (SGK/59;62).
Phòng
- Cân điện tử, Ống đong.
lý -CN
- Thước đo độ dài, Khối gỗ hình hộp.
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
Lớp
học
- Tr/hình 15.1 (SGK/64).
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
- Tr/hình 16.1 đến 12 (SGK/67 đến 71).
Lớp
học
quyển
16, 17
Bài 17. Lực đẩy
Archimedes
2
9
Kiểm tra học kì I
1
10
Trả bài kiểm tra
HKI
8
20,21
22
Dự trữ
Tuần
17,18
- Cốc thủy tinh, khay nhựa đụng dung cụ.
- Cân, bình chứa nước.
- Mô hình Cấu tạo tai người.
- Tr/hình 17.1;2;3;4 (SGK/73;74).
- Cốc thủy tinh, lực kế.
- Cân điện tử, bình tràn.
- Quả nặng bằng nhựa.
- Giá đỡ thí nghiệm.
Lớp
học
Tuần
18
Lớp
học
Tuần
19
Lớp
học
Tuần
19
Học kì II:
Từ tuần 20-30: 11 tuần x1 = 11 tiết
Từ tuần 31-36: 6 tuần x 2 = 12 tiết
ST
T
(1)
Bài học
Số
tiết/bài
(2)
Số
tiết
TT
Thời
điểm
(3)
(4)
Thiết bị dạy học
Địa
điểm
(5)
CHƯƠNG V - ĐIỆN
11
Bài 20. Hiện tượng
nhiễm điện do cọ xát
2
23, 24
Tuần
20,21
Bài 21. Dòng điện,
2
25, 26
Tuần
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
- Tr/hình 20.1;2;3;4 (SGK/84 đến 87).
- Chiếc đũa nhựa, đũa thủy tinh, vải.
- Giá thí nghiệm và dây treo.
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
- Tr/hình 20.1;2;3;4 (SGK/84 đến 87).
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
Lớp
học
Lớp
12
nguồn điện
13
Bài 22. Mạch điện
đơn giản
2
27,28
Tuần
24,25
14
Kiểm tra giữa HKII
1
29
Tuần
26
15
Bài 23. Tác dụng
của dòng điện
2
30, 31
Tuần
27, 28
16
Bài 24. Cường độ
dòng điện và hiệu
điện thế
2
32, 33
Tuần
29, 30
Bài 25. Thực hành
đo cường độ dòng
điện và hiệu điện
thế
2
34, 35
Tuần
31
17
22,23
- Tr/hình 21.1;2;3 (SGK/89;90).
học
- Nguồn điện, công tác, bóng đèn, dây nối, kẹp, hộp
pin 3V.
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
Lớp học
- Tr/hình 22.1 đến 7 (SGK/91 đến 94).
- Nguồn điện, công tác, bóng đèn, dây nối, kẹp, hộp
pin 3V.
Lớp học
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
- Tr/hình 23.1 đến 5 (SGK/95 đến 97).
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Phiếu học tập.
- Tr/hình 24.1;2 (SGK/99;100).
- Bộ d.cụ thực hành theo yêu cầu bài.
- Nguồn điện; Bóng đèn.
- Ampe kế, vôn kế, công tắc, dây nối.
Lớp học
Lớp học
Phòng
lý-CN
CHƯƠNG VI - NHIỆT (Năng lượng và cuộc sống)
18
Bài 26. Năng lượng
nhiệt và nội năng
3
36, 37,38
Tuần
32, 33
19
Bài 27. Thực hành
đo năng lượng nhiệt
bằng joulemeter
1
39
Tuần
33
- Bảng k.thức; Phiếu học tập.
- Tr/hình 26.1 đến 6 (SGK/105 đến 108).
- Giá đỡ thí nghiệm.
- Cốc thủy tinh, nhiệt kế.
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
- Tr/hình 27.1 đến 3 (SGK/109 đến 111).
- Bình nhiệt lượng, dây đốt, nhiệt kế.
- Dụng cụ đo năng lượng điện.
- Nguồn điện, dây nối.
Lớp học
Phòng
lý-CN
Bài 28. Sự truyền
nhiệt
2
40,41
Tuần
34
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
- Tr/hình 28.1 đến 9 (SGK/112 đến 117).
- Thanh kim loại, đèn cồn, đinh sắt.
- Giá đỡ, ống nghiệm, đen cồn, cốc thủy tinh, nhiệt kế.
Lớp học
21
Bài 29. Sự nở vì
nhiệt
2
42, 43
Tuần
35
- Bộ d.cụ theo y/c bài; Bảng k.thức.
- Tr/hình 29.1 đến 8 (SGK/118 đến 122).
- Giá đỡ, thanh kim loại, đèn cồn.
- Bình thủy tinh, chậu thủy tinh.
- Bình cầu, nút cao su.
Lớp học
22
Ôn tập cuối học kì
II
1
44
Tuần
36
Lớp học
23
Kiểm tra cuối HKII
1
45
Tuần
36
KT
chung
90'
`
20
Dự trữ
C. PHÂN MÔN SINH.( 46 tiết)
HKI: Từ tuần 1 → tuần 8: 1 tiết x 8 = 8 tiết
Tuần
37
Từ tuần 9 → tuần 14: 2 tiết x 6 = 12 tiết
Từ tuần 15 → tuần 18: 1 tiết x 4 = 4 tiết
STT
Bài học
Số
tiết/bài
(2)
(1)
Số
tiết
TT
Thời
điểm
(3)
Thiết bị dạy học
(4)
Địa
điểm
(5)
CHƯƠNGVII - SINH HỌC CƠ THỂ NGƯỜI
1
Bài 30. Khái quát
về cơ thể người
1
1
2
Bài 31. Hệ
động ở người
3
2,3,4
vận
Tuần 1 - Bảng k.thức; Phiếu học tập.
- Tr/hình 30.1 (SGK/123).
- Tranh, ảnh Cấu tạo sơ lược các cơ quan của hệ vận Lớp học
động.
Tuần
2,3,4
- Dụng cụ sơ cứu theo y/c. Bảng k.thức.
- Tr/hình 31.1 đến 6 (SGK/125 đến 127).
- Tranh, ảnh Cấu tạo sơ lược các cơ quan của hệ vận
động.
- Hướng dẫn thao tác sơ cứu băng bó cho người gãy
xương.
- Bộ dụng cụ băng bó gãy xương.
Lớp học
3
Bài 32. Dinh dưỡng
và tiêu hoá ở người
3
5,6,7
Tuần
5,6,7
- Bảng k.thức; Phiếu học tập.
- Tr/hình 32.1 đến 4 (SGK/129 đến 133).
- Sơ đồ, mô hình Hệ tiêu hoá ở người.
Lớp học
4
Bài 33. Máu và hệ
tuần hoàn của cơ
thể người
3
8,9, 10
Tuần
8, 9
- Dụng cụ sơ cứu theo y/c. Bảng k.thức.
- Tr/hình 33.1 đến 8 (SGK/135 đến 140).
- Tranh ảnh về thành phần của máu.
- Sơ đồ cơ chế miễn dịch.
- Sơ đồ vòng tuần hoàn.
- Dụng cụ sơ cứu cầm máu.
Lớp học
Bài 34. Hệ hô hấp ở
người
3
5
11,12,13
Tuần
10,11
- Bảng k.thức; Mô hình người.
- Tr/hình 34.1 đến 5 (SGK/142 đến 145).
- Tranh ảnh sơ đồ hô hấp và một số bệnh về hô hấp. Lớp học
Mô hình 2 lá phổi.
6
Bài 35. Hệ bài tiết ở
người
3
14,15,16
Tuần
11, 12
- Bảng k.thức; Phiếu học tập.
- Tr/hình 35.1 đến 3 (SGK/147;148).
- Tranh ảnh sơ đồ bài tiết và một số bệnh về bài tiết. Lớp học
Mô hình thận.
7
Bài 36. Điều hoà
môi trường trong
của cơ thể người
1
17
Tuần
13
- Tr/hình 36.1 (SGK/150); Bảng k.thức.
- Tranh ảnh liên quan về điều hòa môi trường trong cơ Lớp học
thể.
8
Bài 37. Hệ thần
kinh và các giác
quan ở người
3
18,19,20
Tuần
13,14
2
9
Bài 38. Hệ nội tiết ở
người
- Bảng k.thức; Phiếu học tập.
- Tr/hình 37.1 đến 5 (SGK/152 đến 155).
- Tranh ảnh sơ đồ hệ thần kinh và một số bệnh về hệ
thần kinh.
- Mô hình cầu mắt.
- Bảng k.thức; Phiếu học tập.
- Tr/hình 38.1;2 (SGK/157; 158).
- Tranh ảnh sơ đồ hệ nội tiết và một số bệnh về hệ nội
tiết.
10
Ôn tập cuối kì I
1
23
11
Kiểm tra cuối kì I
1
24
21, 22
Tuần
15, 16
Tuần
17
Tuần
18
Tuần
19
Dự trữ
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Học kì II: 17 tuần – 21 tiết
Từ tuần 20-25: 6 tuần x 1 = 6 tiết
Từ tuần 26-30: 5 tuần x 2 = 10 tiết
Từ tuần 31-36: 6 tuần x 1 = 6 tiết
STT
12
(1)
Bài học
Bài 39. Da và điều
Số
tiết/bài
(2)
3
Số
tiết
TT
Thời
điểm
(3)
25, 26, 27 Tuần
Thiết bị dạy học
(4)
Địa
điểm
(5)
- Bảng k.thức; Phiếu học tập.
Lớp học
hoà thân nhiệt ở
người
20,21,
22
- Bảng k.thức; Phiếu học tập.
28, 29, 30 Tuần
23, 24, - Tr/hình 40.1 đến 5 (SGK/165 đến 168).
Lớp học
25
- Tranh ảnh sơ đồ hệ sinh sản và một số bệnh về hệ
sinh sản.
CHƯƠNG VIII - SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
13
Bài 40. Sinh sản ở
người
- Tr/hình 39.1 đến 3 (SGK/160 đến 163).
- Tranh ảnh sơ đồ da và một số bệnh về da.
3
(Môi trường - hệ sinh thái + Sinh quyển và các khu sinh học trên Trái Đất)
14
15
16
Bài 41. Môi trường 2
sống và các nhân tố
sinh thái
31, 32
Bài 42. Quần thể 3
sinh vật
33, 34, 35 Tuần
27, 28
Bài 43. Quần xã 3
sinh vật
36, 37, 38 Tuần
28,29
39,40, 41, Tuần
42
30,
31,32
43
Tuần
33
17
Bài 44. Hệ sinh thái
4
18
Bài 45. Sinh quyển
1
19
Bài 46. Cân bằng tự 1
nhiên
44
Tuần
26
Tuần
34
- Bảng k.thức; Phiếu học tập.
- Tr/hình 41.1 đến 4 (SGK/170 đến 173)
- Tranh,ảnh, sơ đồ liên quan đến môi trường sinh vật, Lớp học
các nhân tố sinh thái ảnh hưởng.
- Bảng k.thức; Phiếu học tập.
- Tr/hình 42.1 đến 4 (SGK/174 đến 176).
Lớp học
- Tranh,ảnh, sơ đồ liên quan đến quần thể sinh vật. Sơ
đồ tháp tuổi.
- Bảng k.thức; Phiếu học tập.
- Tr/hình 43.1;2 (SGK/177;178).
- Tranh,ảnh, sơ đồ liên quan đến quần xã sinh vật.
- Bảng k.thức; Phiếu học tập.
- Tr/hình 44.1 đến 5 (SGK/181 đến 183).
- Tranh,ảnh, sơ đồ liên quan đến hệ sinh thái.
- Bảng k.thức; Phiếu học tập.
- Tr/hình 45.1 đến 3 (SGK/185 đến 187).
- Tranh,ảnh, sơ đồ liên quan đến hệ sinh quyển.
- Bảng k.thức; Phiếu học tập.
- Tr/hình 46.1 đến 4 (SGK/188;189).
- Tranh, ảnh, sơ đồ liên quan đến cân bằng tự nhiên.
Lớp học
Lớp học
Lớp học
Lớp học
20
Bài 47. Bảo vệ môi 1
trường
45
Tuần
35
21
Ôn tập cuối học kì 1
II
46
Tuần
36
Dự trữ
- Bảng k.thức; Phiếu học tập.
- Tr/hình 47.1 đến 3 (SGK/192;193).
- Tranh, ảnh, sơ đồ liên quan đến ô nhiễm môi trường.
Lớp học
Lớp học
Tuần
37
2. Chuyên đề lựa chọn(đối với cấp trung học phổ thông)
STT
Chuyên đề
Số tiết
Thời điểm
Thiết bị dạy học
Địa điểm dạy học
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
1
2
(1)Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều kiện thực tế
của nhà trường)theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài dạy/chuyên đề.
(3) Tuần thực hiện bài học/chuyên đề.
(4) Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học.
(5) Địa điểm tổ chức hoạt động dạy học (lớp học, phòng học bộ môn, phòng đa năng, bãi tập, tại di sản, thực địa...).
II. Nhiệm vụ khác (nếu có):(Bồi dưỡng học sinh giỏi; Tổ chức hoạt động giáo dục...)
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
Ia Băng, ngày tháng năm2023
GIÁO VIÊN
(Ký và ghi rõ họ tên)
 








Các ý kiến mới nhất