KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2023 - 2024, KHỐI 5

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:49' 23-02-2024
Dung lượng: 388.5 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:49' 23-02-2024
Dung lượng: 388.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT HẬU LỘC
TRƯỜNG TH .HƯNG LỘC 2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đôc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hưng Lộc, ngày 25 tháng 9 năm 2023
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI 5
Năm học 2023 – 2024
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch:
Quyết định số 16/2006/TT-BGDĐT ngày 05/6/2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;
Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành
Điều lệ trường tiểu học:
Quyết định 2159/QĐ-BGDĐT 2022 ngày 5/8/2022 về khung kế hoạch thời gian năm
học 2023 – 2024 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên
Căn cứ công văn 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/06/ 2021 V/v hướng dẫn xây dựng kế
hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học
Căn cứ hướng dẫn nhiệm vụ năm học 2023 – 2024cấp tiểu học;
Căn cứ kế hoạch giáo dục nhà trường năm học 2023 – 2024 của Trường Tiểu học
Hưng Lộc 2
Căn cứ vào tình hình thực tế của khối lớp 5, Khối 5 xây dựng kế hoạch dạy học như
sau:
Kế hoạch thời gian thực hiện chương trình các môn học của nhà trường, hướng dẫn
thực hiện nhiệm vụ năm học, hướng dẫn thực hiện các môn học của các cấp có thẩm
quyền.
II. Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục:
1. Tổ trưởng chuyên môngiao nhiệm vụ cho giáo viên trong tổ xây dựng dự thảo
kế hoạch dạy học môn học, hoạt động giáo dục; tổng hợp xây dựng dự thảo kế hoạch dạy
học các môn học, hoạt động giáo dục theo khối lớp; tổ chức trao đổi, thảo luận giữa các
thành viên tổ chuyên môn về dự thảo kế hoạch; hoàn thiện dự thảo kế hoạch trình Hiệu
trưởng phê duyệt theo khối lớp.
2. Giáo viên chủ động nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa và các nội
dung liên quan khác; tìm hiểu về đặc điểm đối tượng học sinh gồm: các đặc điểm về
vùng miền; hoàn cảnh gia đình của học sinh; chất lượng học tập lớp dưới (dựa vào hồ sơ
bàn giao chất lượng giáo dục)…; lập kế hoạch dạy học cho môn học, hoạt động giáo dục
mình phụ trách, phù hợp điều kiện thực tiễn1. Giáo viên làm công tác chủ nhiệm lớp lập
kế hoạch giáo dục cho lớp học mình phụ trách theo ngày/tuần/tháng phù hợp với kế
hoạch chung của toàn khối, toàn trường. Tổng phụ trách đội dự thảo kế hoạch hoạt
động, thống nhất với tổ chuyên môn, giáo viên làm công tác chủ nhiệm về hình thức và
nội dung tiết Sinh hoạt dưới cờ để thực hiện trong toàn trường.
3. Tổ chuyên môn xác định những chủ đề/bài học có những nội dung cần điều
chỉnh, bổ sung (nếu có); tổ chức xây dựng kế hoạch dạy học môn học, hoạt động
giáo dục; hướng dẫn, tạo điều kiện thuận lợicho giáo viên tổ chức thực hiện các hoạt
động dạy học môn học, hoạt động giáo dục theo kế hoạch; giám sát, kiểm tra, đánh giá và
đề xuất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch dạy học các môn học và hoạt động giáo dục trong
quá trình thực hiện.
4. Trong quá trình triển khai thực hiện, tham khảo nội dung phần dưới đây để xây
dựng kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục cho phù hợp với tình hình thực
tế, đặc trưng môn học, hoạt động giáo dục, thuận lợi trong quá trình thực hiện và đảm bảo
khoa học, hiệu quả.
III. Đặc điểm tình hình của khối năm học 2023 – 2024
1. Đặc điểm học sinh của khối.
Thực hiện kế hoạch lớp, học sinh:
Số
HS
Nữ
Khối 5 4
114
61
0
114
0
HS
hoàn
cảnh
khó
khăn
5
Tổng
114
61
0
114
0
5
Khối
Số
lớp
4
HS
Dân HS học
Khuyết
tộc 2b/ngày
tật
Tỉ lệ
HS HS/lớp
bán
trú
0
28,5
0
28,5
- Số lớp thực hiện: 4/4.
- Số học sinh ra lớp: 114/114 =100% ( Có 10 em chuyển đi và học 5A2)
2. Tình hình đội ngũ giáo viên trong khối:
- Tổng số 3; Trong đó:
+ Giáo viên văn hoá: 3/3 lớp (trong đó có 1 lớp ghép).
GV đặc thù: 3 (1 tiếng Anh; 1 mĩ thuật; 1 Âm nhạc)
+ Nhân viên: 2 (1 kế toán; 1 thư viện -TB). Đủ theo quy định
Cán bộ, giáo viên, nhân viên trong khối có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp tốt, ý
thức kỷ luật cao, nhiệt tình, có trách nhiệm, yêu nghề, gắn bó với nhà trường, đoàn kết
đồng thuận xây dựng nhà trường phát triển.
3. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học.
- Phòng học đủ quy chuẩn, khuôn viên xanh - sạch - an toàn.
- Phòng học văn hóa: 3 phòng /3 lớp
- Đồ dùng thiết bị trên mỗi phòng học đầy đủ (bàn ghế học sinh; bàn ghế giáo viên, tủ,
bảng lớp; điện, quạt...)
IV. Mục tiêu giáo dục năm học 2023 - 2024
1. Mục tiêu chung:
Năm học 2023 - 2024 là năm học toàn ngành Giáo dục xác định chủ đề năm học
của Bộ Giáo dục và Đào tạo là “Đoàn kết, kỷ cương, sáng tạo, tiếp tục đổi mới, nâng
cao chất lượng giáo dục và đào tạo”.
- Đẩy mạnh việc thực hiện đổi mới căn bản toàn diện giáo dục phổ thông theo tinh thần
Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 04 tháng 11 năm 2013 của Ban Chấp hành Trung ương
Đảng khóa XI về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo, đáp ứng yêu cầu công
nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
và hội nhập quốc tế.
- Giáo dục nhà trường tiếp tục khẳng định là niềm tin của gia đình và xã hội, làm cho học
sinh thích học, thích đi học, mỗi ngày đến trường là một ngày vui, tập trung xây dựng
trường học tiên tiến, hiện đại và hội nhập, nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện; tích
cực chuẩn bị các điều kiện để thực hiện chương trình Giáo dục phổ thông 2018, sách giáo
khoa mới, nhất là đối với lớp 1,2,3,4; tiếp tục đổi mới mạnh mẽ và đồng bộ các yếu tố cơ
bản của chương trình giáo dục phổ thông hiện hành theo hướng coi trọng phát triển phẩm
chất, năng lực của người học, chú trọng giáo dục đạo đức, lối sống, kỹ năng sống, ý thức,
trách nhiệm công dân của học sinh đối với cộng đồng, xã hội, gắn giáo dục tri thức, đạo
đức với giáo dục truyền thống văn hóa, giáo dục thể chất; rèn luyện con người về lý
tưởng, phẩm chất, nhân cách, lối sống; nâng cao chất lượng công tác kiểm tra, đánh giá;
tiếp tục đổi mới công tác quản lý và phát triển đội ngũ giáo viên.
- Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực; Huy động tối đa các nguồn lực tài
chính để hiện đại hóa nhà trường.
* Sứ mệnh: Xây dựng môi trường học tập nề nếp - kỷ cương - thân thiện, có chất
lượng giáo dục cao, học sinh được quan tâm, phát huy tốt năng lực cá nhân.
* Hệ thống giá trị cơ bản của khối.
- Tình đoàn kết
- Lòng nhân ái
- Sự hợp tác
- Say mê, ham thích học tập
- Lễ phép
2.Chỉ tiêu cụ thể:
- Xây dựng kế hoạch giáo dục của khối phù hợp với tình hình thực tiễn của ngành của
nhà trường.
- Thực hiện tốt quyền tự chủ của nhà trường trong việc thực hiện kế hoạch giáo dục trên
khung chương trình giáo dục của Bộ giáo dục.
- Tăng cường nền nếp, kỷ cương và chất lượng, hiệu quả giáo dục trong nhà trường. Tập
trung nâng cao chất lượng đại trà, đặc biệt chú trọng giáo dục đạo đức, lối sống, kỹ năng
sống, ý thức, trách nhiệm của học sinh;
- Hình thành và phát triển cho học sinh những phẩm chất chủ yếu như yêu đất nước, yêu
con người; chăm học, chăm làm, trung thực, trách nhiệm.
- Hình thành và phát triển cho học sinh những năng lực cốt lõi (năng lực chung cho tất cả
các môn học và hoạt động giáo dục góp phần hình thành, phát triển năng lực tự chủ, tự
học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo…) và năng lực
đặc biệt (năng khiếu) của học sinh.
- Đổi mới phương pháp dạy học, kiểm tra, đánh giá, thực hiện thường xuyên và hiệu quả
các phương pháp, hình thức, kĩ thuật dạy học tích cực, tăng cường đổi mới PPDH, và
kiểm tra đánh giá theo phẩm chất năng lực người học. Triển khai dạy học giáo dục
STEM.
Môn học và Hoạt động giáo dục: Đánh giá kết quả học tập cuối năm của khối:
* Môn Toán, Tiếng Việt:
Đánh giá về học tập các môn học
Số HS
được
Tổng số
đánh
HS
giá
Khối
Tiếng Việt
HT tốt
Toán
HT
Chưa HT
HT tốt
HT
Chưa HT
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
5
114
114
66
57,8
48
42,2
0
0
66
57,8
48
42,2
0
0
Tổng
114
114
66
57,8
48
42,2
0
0
66
57,8
48
42,2
0
0
Môn Khoa học, Lịch sử - Địa lý, Tiếng Anh:
Số HS
Khối
Đánh giá về học tập các môn học
Tổng được
số HS đánh
giá
Khoa học
Lịch sử- Địa lý
HT
Chưa
HT
HT tốt
SL
%
SL
%
HT
Chưa
HT
HT tốt
SL % SL
%
SL
Tiếng Anh
%
HT
Chưa HT
HT tốt
SL % SL
%
SL
%
SL
5
114
114
61 53,5 53
46,5
0
61
53,5
53 46,5
0
61
53,5
53
46,5
0
Tổng
114
114
61 53,5 53
46,5
0
61
53,5
53 46,5
0
61
5,5
53
46,5
0
%
*Xếp loại học tập các môn học còn lại:
Khối lớp
Sĩ số
5 - 114
Âm nhạc
SL
%
SL
%
Hoàn thành tốt
88
72.7
54
47.4
54
47.4
71
62.3
62
54.4
Hoàn thành
26
27,3
60
52.6
60
52.6
43
37.7
52
44.4
Xếp loại
Mỹ thuật
SL
%
Kỹ thuật
GD thể chất (Thể
dục)
Đạo đức
SL
%
SL
%
Ghi chú
+ Phẩm chất khối 5
Chăm học chăm làm
Khối
5
Số
HS
Tốt
SL % SL
5
CCG
%
Tốt
SL % SL
%
Đạt
SL
%
Trung thực kỷ luật
CCG
Tốt
SL % SL
Đạt
%
SL
Đoàn kết, yêu thương
CCG
%
Tốt
SL % SL
Đạt
%
SL
CCG
%
114 90 78.9 24 21.1 0 0.0 90 78.9 24 21.1 0 0.0 90 78.9 24 21.1 0 0.0 90 78.9 24 21.1
Số học
sinh
đánh
Khối
Đạt
Tự tin, trách nhiệm
giá
114
Tự phục vụ, tự quản
Tốt
SL
%
Đạt
SL
%
90 78.9 24 21.1
Hợp tác
CCG
Tốt
%
Đạt
SL
%
SL
SL
%
0
0.0
90 78.9 24 21.1
SL
%
0
0.0
Tự học, giải quyết vấn đề
CCG
Tốt
%
Đạt
SL
%
SL
SL
%
0
0.0
90 78.9 24 21.1
CCG
SL
%
0
0.0
Ghi chú
*Xếp loại kết quả giáo dục trong khối:
Hoàn thành chương trình lớp học, hoàn thành chương trình tiểu học:
Khối 5
HTCT lớp học
SL
%
114
100
Chưa HTCT lớp học
0
Hoàn thành chương trình tiểu học: 114/114=100%
Khen thưởng:
Tổng số HS
Khối
Khen thưởng cuối năn
Khen HS Xuất sắc
Khen HS tiêu biểu
Học sinh vượt trội
SL
Nữ
SL
%
SL
%
SL
%
5
114
61
43
37,7%
0
0.0%
18
14.9%
Tổng
114
61
43
37,7%
0
0.0%
18
14.9%
V. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
1. Khung thời gian thực hiện chương trình năm học 2023 - 2024
Thực hiện Quyết định số 2895/QĐ-UBND ngày 15/8/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thanh Hóa về Kế hoạch thời gian năm học 2023- 2024 cụ thể với bậc
Giáo dục Tiểu học:
Ngày tựu trường: Thứ 2 ngày 21/8/2023 đối với khối 1. Thứ 2 ngày
29/8/2022 đối với các khối còn lại
Ngày khai giảng: ngày 5/9/2023
Học kì I: Từ ngày 05/9/2023 đến trước ngày 15/01/2023 (gồm 18 tuần thực
học, còn lại dành cho các hoạt động khác)
Học kì II: Từ ngày 16/01/2024 đến trước ngày 27/5/2023 (gồm 17 tuần thực
học, còn lại dành cho các hoạt động khác)
Ngày bế giảng năm học: Từ ngày 27/ 5/2024 đến 31/5/2024
Sinh hoạt CM: 2 tuần/ lần (Bố trí vào các buổi khối không học của tuần lẻ)
2. Khung thời gian hoạt động trong ngày
Buổi
Sáng
Chiều
Tiết 1
Mùa hè
(từ 05/9/2023 - 14/10/2023
và từ 15/4/2024 31/5/2024)
7h15 - 7h50
(từ 15/10/2023 đến
14/4/2024)
7h25 - 8h00
Tiết 2
7h55 - 8h30
8h5 - 8h40
Ra chơi
8h30 - 8h50
8h40 - 9h00
Tiết 3
8h50 - 9h25
9h00 - 9h35
Tiết 4
9h30 - 10h05
9h40 - 10h15
Tiết 1
14h - 14h35
14h - 14h35
Tiết 2
14h40 - 15h15
14h40 - 15h15
Ra chơi
15h15 - 15h35
15h15 - 15h35
Tiết 3
15h35 - 16h10
15h35 - 16h10
Tiết
Mùa đông
3.Các môn học và hoạt động giáo dục
7
TT
Hoạt động GD
Số tiết lớp 5
Tổng
HK 1
HK 2
280
175
35
144
90
18
136
85
17
70
70
35
35
35
70
70
36
36
18
18
18
36
36
34
34
17
17
17
34
34
2. Hoạt động GD bắt buộc
1
GD tập thể
70
36
34
3. Môn học tự chọn
1
Thực hành KNS
35
18
17
70
67
3
36
34
2
34
33
1
140
32
72
68
1. Môn học bắt buộc
1
Tiếng Việt
2
Toán
3
Đạo đức
4
TNXH
5
Khoa học
6
LS&ĐL
7
Âm nhạc
8
Mĩ Thuật
10
Kĩ Thuật
11
Thể dục
12
Tiếng Anh
4. Hoạt động củng cố, tăng cường
1
CLB Tiếng Việt
2
CLB Toán
3
Tiết đọc (2T), tiết học
(1T) thư viện
Tổng
Số tiết/Tuần (cả năm học)
8
4.Các hoạt động giáo dục tập thể trong năm
Tháng
Chủ điểm
Nội dung trọng tâm
Tháng
9/2023
Tháng
10/2023
Tháng
11/2023
Tháng
12/2023
Tháng
1,2/2024
Tháng
3/2024
Tháng
4/2024
Tháng
5/2024
- Tổ chức lễ khai giảng, ngày hội toàn dân đưa
trẻ đến trường
- Triển khai chuyên đề ATGT
- Hoạt động trải nghiệm: "Đêm hội trăng rằm".
Truyền
- Chúng em với trường lớp xanh, sạch, thân
thống nhà thiện và an toàn.
trường
Vui hội
khai
trường
Hình thức
tổ chức
TG thực hiện
Người
Lực lượng cùng
thực hiện
tham gia
05/9/2023
Toàn
trường
Chiều thứ 6
29/9, 15/8 ÂL)
Chiều thứ 4
(25/10)
Toàn
trường
Chiều thứ 6
17/11
BGH
TPT
GVCN, Các
đoàn thể trong
trường
GVCN, Các
đoàn thể trong
trường
Toàn
trường
- Viếng nghĩa trang liệt sỹ
Toàn
- Nói chuyện truyền thống về h/ảnh Anh bộ
trường
đội Cụ Hồ
Mừng
- Tìm hiểu nét đẹp truyền thống quê hương.
-Khối 1,2,3
- Tham gia các HĐ văn hóa , văn nghệ Mừng -Khối 4&5
Đảng,
mừng xuân Đảng, mừng xuân.
- SHTT, nghi thức đội, ca múa hát và KN hoạt
Toàn
trường
Tiến bước động Đội.
lên đoàn - Ngoại khóa: Tìm hiểu về Đoàn TNCSHCM;
Trò chơi dân gian.
Sáng thứ 2
(18/12) tiết
SHDC
Chiều thứ 4
(31/1)
Chủ tịch
CCB
BGH+
ĐoànTN,
BGH
TPT
Chiều thứ 7
(23/3)
TPT, BT
Đoàn
BGH+ GVCN
- Phụ huynh
học sinh
BGH+
GVCN, GV
- Tổ chức ngày hội đọc sách - TCSH theo chủ
đề: Ca ngợi vẻ đẹp quê hương đất nước, mừng
ngày chiến thắng 30/4; 1/5.
- GLCLB cấp trường
- GD tình cảm kính yêu Bác Hồ.
- Tc các hoạt động kỉ niệm ngày15/5; 19/5.
- Tổng kết năm học.
Toàn
trường
Chiều thứ 4
(24/4)
TPT.
đ/c TV
BGH+
GVCN, GV
toàn trường
Theo từng
khối
Chiều thứ 4
(15/5)
GVCN
BGH+
GV
toàn trường
Tôn sư
trọng đạo
- Giao lưu văn nghệ chào mừng 20/11
Toàn
trường
Uống nước
nhớ nguồn
Hòa bình
hữu nghị
Bác Hồ
kính yêu.
BGH
TPT
BGH
TPT
9
5.Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm học và số tiết học
các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần
TUẦN 1 – TUẦN 35 (35 tuần)
LỚP
THỨ 2
Sáng
Chiều
HĐDC
Đạo đức
Tập đọc
Lịch sử
5
Toán
Thể dục
THỨ 3
Sáng
Chiều
Toán
THỨ 4
Sáng Chiề
u
LT & câu Tập đọc
 nhạc Khoa học LT & câu
Luyện
Luyện TV Tiếng Anh
Toán
Mĩ thuật
Toán
S
H
C
Kể chuyện M
THỨ 5
Sáng
Chiều
Tiếng Anh Thể dục
Tập làm
Luyện Toán
văn
Toán
HĐNGLL
Chính tả
THỨ 6
Sáng
Chiều
Toán
Khoa học
Địa lý
KNS
Tập làm
văn
Tổng
số
Tiết
/tuần
Điều
chỉnh kế
hoạch
tuần
32
SHCT
Kĩ thuật
(Có phân phối chương trình cụ thể theo khối kèm theo)
10
MÔN: TIẾNG VIỆT
Tuần
Phân môn
Tiết số
Tên bài
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
HỌC KÌ I (18 tuần: 162 tiết)
01
Thư gửi các học sinh
02
Quang cảnh làng mạc ngày mùa
01
(Nghe-viết): Việt Nam thân yêu
01
Từ đồng nghĩa
02
Luyện tập về từ đồng nghĩa
01
Lý Tự Trọng
Lồng ghép GDQP-AN
01
Cấu tạo của bài văn tả cảnh
Lồng ghép BVMT
02
Luyện tập tả cảnh
03
Nghìn năm văn hiến
03
Sắc màu em yêu
02
(Nghe viết) : Lương Ngọc Quyến
Tập đọc
Chính tả
1
LT&C
Kể chuyện
T LV
Tập đọc
2
Chính tả
11
Tuần
Phân môn
Tiết số
Tên bài
03
Mở rộng vốn từ : Tổ Quốc
04
Luyện tập về từ đồng nghĩa
02
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
03
Luyện tập tả cảnh
04
Luyện tập làm báo cáo thống kê
05
Lòng dân (phần 1)
06
Lòng dân (phần 2)
03
(Nhớ viết) : Thư gửi các học sinh
05
Mở rộng vốn từ : Nhân dân
06
Luyện tập về từ đồng nghĩa
03
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
05
Luyện tập tả cảnh
06
Luyện tập tả cảnh
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
LT&C
Kể chuyện
T LV
Lồng ghép GDQP-AN
Tập đọc
Chính tả
3
LT&C
Kể chuyện
Lồng ghép BVMT
T LV
12
Tuần
Phân môn
Tiết số
Tên bài
07
Những con sếu bằng giấy
08
Bài ca về trái đất
04
Nghe- viết : Anh bộ đội Cụ Hồ gốc Bỉ
07
Từ trái nghĩa
08
Luyện tập về từ trái nghĩa
04
Tiếng vĩ cầm ở Mỹ Lai
07
Luyện tập tả cảnh
08
Tả cảnh (Kiểm tra viết)
09
Một chuyên gia máy xúc
10
Ê-mi-li, con…
05
(Nghe viết) : Một chuyên gia máy xúc
09
Mở rộng vốn từ : Hòa bình
10
Từ đồng âm
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
Lồng ghép KN viết, GDKNS
Tập đọc
Chính tả
4
LT&C
Kể chuyện
T LV
Tập đọc
5
Chính tả
LT&C
13
Tuần
Phân môn
Kể chuyện
Tiết số
Tên bài
05
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
09
Luyện tập làm báo cáo thống kê
10
Trả bài văn tả cảnh
11
Sự sụp đổ của chế độ a-pac-thai
12
Tác phẩm của Si-le và tên phát xít
06
(Nhớ viết): Ê-mi-li, con…
11
Mở rộng vốn từ : Hữu nghị - Hợp tác
12
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
06
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
11
Luyện tập làm đơn
12
Luyện tập tả cảnh
13
Những người bạn tốt
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
T LV
Lồng ghép GDQP –AN
Tập đọc
Chính tả
6
LT&C
Kể chuyện
Lồng ghép GDKNS
T LV
7
Tập đọc
Lồng ghép KT về chủ đề, KN nói
và nghe
14
Tuần
Phân môn
Chính tả
Tiết số
Tên bài
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
14
Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà
Lồng ghép Kiến thức văn học
07
(Nghe viế) : Dòng kênh quê hương
13
Từ nhiều nghĩa
14
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
07
Cây cỏ nước Nam
Lồng ghép BVMT
13
Luyện tập tả cảnh
Lồng ghép BVMT
14
Luyện tập tả cảnh
15
Kì diệu rừng xanh
16
Trước cổng trời
08
(Nghe viết): Kì diệu rừng xanh
15
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
16
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
08
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
LT&C
Kể chuyện
T LV
Lồng ghép BVMT
Tập đọc
Chính tả
8
Lồng ghép BVMT
LT&C
Kể chuyện
Lồng ghép BVMT
15
Tuần
Phân môn
Tiết số
Tên bài
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
15
Luyện tập tả cảnh
16
Luyện tập tả cảnh (Dùng đoạn mở bài, kết bài)
17
Cái gì quí nhất
18
Đất Cà Mau
09
Nhớ –viết : Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà
17
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
18
Đại từ
Lồng ghép ĐĐBH
09
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
Lồng ghép ĐĐBH
17
Luyện tập thuyết trình, tranh luận
Lồng ghép BVMT, GDKNS
18
Luyện tập thuyết trình,tranh luận
Lồng ghép BVMT, GDKNS
Tập đọc
19
Ôn tập : Tiết 1
Lồng ghép GDKNS
Chính tả
10
Ôn tập : Tiết 2
Lồng ghép BVMT
LT&C
19
Ôn tập : Tiết 3
T LV
Tập đọc
Chính tả
9
Lồng ghép BVMT
LT&C
Kể chuyện
T LV
10
16
Tuần
Phân môn
Tiết số
Tên bài
Kể chuyện
10
Ôn tập : Tiết 4
Tập đọc
20
Ôn tập : Tiết 5
T LV
19
Ôn tập : Tiết 6
LT&C
20
T LV
20
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
Tiết 7 : Kiểm tra GIỮA KÌ I : Phần đọc – hiểu và
Luyện từ và câu.
Tiết 8 : Kiểm tra GIỮA KÌ I : Kiểm tra viết (phần
Tập làm văn)
21
Chuyện một khu vườn nhỏ.
22
Tiếng vọng.
11
Nghe – viết : Luật Bảo vệ môi trường.
21
Đại từ xưng hô.
22
Quan hệ từ.
Kể chuyện
11
Người đi săn và con nai.
T LV
21
Trả bài văn tả cảnh.
Lồng ghép BVMT
Tập đọc
Chính tả
11
LT&C
Lồng ghép BVMT
17
Tuần
Phân môn
Tiết số
Tên bài
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
22
Luyện tập làm đơn.
Lồng ghép BVMT, KNS
23
Mùa thảo quả.
24
Hành trình của bầy ong.
12
Nghe viết : Mùa thảo quả.
23
Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường.
24
Luyện tập về quan hệ từ.
12
Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
23
Cấu tạo của một bài văn tả người.
24
Luyện tập tả người (Quan sát và lựa chọn chi tiết).
25
Người gác rừng tí hon
GDQP-AN, BVMT, KNS
26
Trồng rừng ngập mặn.
Lồng ghépBVMT
Chính tả
13
Nghe – viết : Hành trình của bầy ong.
LT&C
25
Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường.
Tập đọc
Chính tả
12
LT&C
Kể chuyện
T LV
Tập đọc
13
Lồng ghépBVMT
18
Tuần
Phân môn
Kể chuyện
Tiết số
Tên bài
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
26
Luyện tập về quan hệ từ.
Lồng ghépBVMT
13
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
Lồng ghép GDQP-AN
25
Luyện tập tả người : (Tả ngoại hình).
26
Luyện tập tả người : (Tả ngoại hình).
27
Chuỗi ngọc lam.
28
Hạt gạo làng ta.
14
Nghe – viết : Chuỗi ngọc lam.
27
Ôn tập về từ loại.
28
Ôn tập về từ loại.
14
Pa-xtơ và em bé.
27
Làm biên bản cuộc họp.
28
Luyện tập làm biên bản cuộc họp.
29
Buôn Chư Lênh đón cô giáo.
T LV
Tập đọc
Chính tả
14
LT&C
Kể chuyện
Lồng ghépGDKNS
T LV
15
Tập đọc
19
Tuần
Phân môn
Chính tả
Tiết số
Tên bài
30
Vễ ngôi nhà đang xây.
15
Nghe viết : Buôn Chư Lênh đón cô giáo.
29
Mở rộng vốn từ : Hạnh phúc.
30
Tổng kết vốn từ.
15
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
29
Luyện tập tả người : (Tả hoạt động).
30
Luyện tập tả người : (Tả hoat động).
31
Thầy thuốc như mẹ hiền
32
Thầy cúng đi bệnh viện
16
Nghe viết : Về ngôi nhà đang xây
31
Tổng kết vốn từ
32
Tổng kết vốn từ
16
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
LT&C
Kể chuyện
Lồng ghép PCMT
T LV
Tập đọc
Chính tả
16
LT&C
Kể chuyện
Lồng ghép PCMT
20
Tuần
Phân môn
Tiết số
Tên bài
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
31
Tả người : Kiểm tra viết
32
Làm biên bản một vụ việc
33
Ngu Công xã Trịnh Tường
34
Ca dao về lao động sản xuất
17
Nghe-viết : Người mẹ của 51 đứa con
33
Ôn tập về từ và cấu tạo từ
34
Ôn tập về câu
17
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
Lồng ghépBVMT
33
Ôn tập về viết đơn
Lồng ghépKNS
34
Trả bài văn tả người
Tập đọc
35
Ôn tập: tiết 1
Chính tả
18
Ôn tập: tiết 2
LT&C
35
Ôn tập: tiết 3
T LV
Lồng ghépBVMT
Tập đọc
Chính tả
17
LT&C
Kể chuyện
T LV
18
21
Tuần
Phân môn
Tiết số
Tên bài
Kể chuyện
18
Ôn tập: tiết 4
Tập đọc
36
Ôn tập : tiết 5
T LV
35
Ôn tập : tiết 6
LT&C
36
Kiểm tra học kì 1 ( KT đọc)
T LV
36
Kiểm tra học kì 1 (KTviết)
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
HỌC KÌ II (17 tuần: 153 tiết)
37
Người công dân số Một
38
Người công dân số Một (tt)
19
Nghe viết : Nhà yêu nước Nguyễn Trung Trực
37
Câu ghép
38
Cách nối các vế câu ghép
Kể chuyện
19
Chiếc đồng hồ
T LV
37
Luyện tập tả người : dựng đoạn mở bài
Tập đọc
Chính tả
19
Lồng ghép GDQP-AN
LT&C
22
Tuần
Phân môn
Tiết số
Tên bài
38
Luyện tập tả người : dựng đoạn kết bài
39
Thái sư Trần Thủ Độ
40
Nhà tài trợ đặc biệt của Cách mạng
20
Nghe viết : Cánh cam lạc mẹ
39
Mở rộng vốn từ : Công dân
40
Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
20
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
39
Tả người : Kiểm tra viết
40
Lập chương trình hoạt động
41
Trí dũng song toàn
42
Tiếng rao đêm
Chính tả
21
Nghe viết : Trí dũng song toàn
LT&C
41
Mở rộng vốn từ : Công dân
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
Tập đọc
Chính tả
20
Lồng ghép GDQP-AN
LT&C
Kể chuyện
T LV
Tập đọc
21
23
Tuần
Phân môn
Kể chuyện
Tiết số
Tên bài
42
Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
21
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
41
Lập chương trình hoạt động
42
Trả bài văn tả người
43
Lập làng giữ biển
44
Cao Bằng
22
Nghe viết : Hà Nội
43
Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
44
Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
22
Ông Nguyễn Khoa Đăng
43
Ôn tập văn kể chuyện
44
Kể chuyện (Kiểm tra viết)
45
Phân xử tài tình
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
T LV
Lồng ghép GDQP-AN, BVMT
Tập đọc
Chính tả
22
LT&C
Kể chuyện
T LV
23
Tập đọc
24
Tuần
Phân môn
Chính tả
Tiết số
Tên bài
46
Chú đi tuần
23
Nhớ-viết : Cao Bằng
45
Mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh
46
Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
23
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
45
Lập chương trình hoạt động
46
Trả bài văn kể chuyện
47
Luật tục xưa của người Ê-đê
48
Hộp thư mật
24
Nghe-viết : Núi non hùng vĩ
47
Mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh
48
Nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng
24
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
Lồng ghép GDQP-AN
LT&C
Kể chuyện
T LV
Tập đọc
Chính tả
24
LT&C
Kể chuyện
25
Tuần
Phân môn
Tiết số
Tên bài
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
47
Ôn tập về tả đồ vật
48
Ôn tập về tả đồ vật
49
Phong cảnh đền Hùng
Lồng ghép GDQP-AN
50
Cửa sông
Lồng ghép BVMT
25
Nghe viết: Ai là thủy tổ loài người
49
Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ
50
Liên kết các câu trong bài bằng cách thay thế từ ngữ
25
Vì muôn dân
49
Tả đồ vật : Kiểm tra viết
50
Tập viết đoạn đối thoại
51
Nghĩa thầy trò
52
Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân
T LV
Tập đọc
Chính tả
25
LT&C
Kể chuyện
T LV
26
GDKNS
Tập đọc
26
Tuần
Phân môn
Chính tả
Tiết số
Tên bài
26
Nghe-viết : Lịch sử Ngày Quốc tế Lao động
51
Mở rộng vốn từ : Truyền Thống
52
Luyện tập thay thế từ ngữ để liên kết câu
26
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
51
Tập viết đoạn đối thoại
52
Trả bài văn tả đồ vật
53
Tranh làng Hồ
54
Đất nước
27
Nhớ - viết : Cửa sông
53
Mở rộng vốn từ : Truyền thống
54
Liên kết các câu trong bài bằng từ ngữ nối
Kể chuyện
27
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
T LV
53
Ôn tập tả cây cối
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
LT&C
Kể chuyện
GDKNS
T LV
Tập đọc
Chính tả
27
LT&C
27
Tuần
Phân môn
Tiết số
Tên bài
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
54
Tả cây cối (Kiểm tra viết)
Tập đọc
55
Ôn tập (Tiết 1)
Chính tả
28
Ôn tập (Tiết 2)
LT&C
55
Ôn tập (Tiết 3)
Kể chuyện
28
Ôn tập (Tiết 4)
Tập đọc
56
Ôn tập (Tiết 5)
T LV
55
Ôn tập (Tiết 6)
LT&C
56
Kiểm tra GKII (Kiểm tra đọc)
T LV
56
Kiểm tra GKII (Kiểm tra viết)
57
Một vụ đắm tàu
Lồng ghép KNS
58
Con gái
Lồng ghép KNS
Chính tả
29
Nhớ - viết : Đất nước
LT&C
57
Ôn tập về dấu câu
28
Tập đọc
29
28
Tuần
Phân môn
Kể chuyện
Tiết số
Tên bài
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
58
Ôn tập về dấu câu
29
Lớp trưởng lớp tôi
Lồng ghép KNS
57
Tập viết đoạn đối thoại
Lồng ghép KNS
58
Trả bài văn tả cây cối
59
Thuần phục sư tử
60
Tà áo dài Việt Nam
30
Nghe – viết : Cô gái tương lai
59
Mở rộng vốn từ : Nam và nữ
60
Ôn tập về dấu câu (dấu phảy)
30
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
59
Ôn tập về tả con vật
60
Tả con vật (Kiểm tra viết)
61
Công việc đầu tiên
T LV
Tập đọc
Chính tả
30
LT&C
Kể chuyện
T LV
31
Tập đọc
29
Tuần
Phân môn
Chính tả
Tiết số
Tên bài
62
Bầm ơi
31
Nghe viết : Tà áo dài Việt Nam
61
Mở rộng vốn từ : Nam và nữ
62
Ôn tập về dấu câu (dấu phảy)
31
Kể chuyện đựơc chứng kiến hoặc tham gia
61
Ôn tập tả cảnh
62
Ôn tập về tả cảnh
63
Út Vịnh
64
Những cánh buồm
32
Nhớ viết : Bầm ơi
63
Ôn tập về dấu câu : (Dấu phẩy) (tt)
64
Ôn tập về dấu câu (Dấu hai chấm)
32
Nhà vô địch
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
Lồng ghép GDQP-AN
LT&C
Kể chuyện
T LV
Tập đọc
Chính tả
32
LT&C
Kể chuyện
30
Tuần
Phân môn
Tiết số
Tên bài
63
Trả bài văn tả con vật
64
Tả cảnh : Kiểm tra viết
65
Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục về trẻ em
66
Sang năm con lên bảy
33
Nghe viết : Trong lời mẹ hát
65
Mở rộng vốn từ : Trẻ em
66
Ôn tập về dấu câu
33
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
65
Ôn tập về tả người
66
Tả người (Kiểm tra viết)
67
Lớp học trên đường
68
Nếu trái đất thiếu trẻ em
34
Nhớ viết : Sang năm con lên bảy
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
T LV
Tập đọc
Chính tả
33
LT&C
Kể chuyện
T LV
Tập đọc
34
Chính tả
31
Tuần
Phân môn
Tiết số
Tên bài
67
Mở rộng vốn từ: Quyền và bổn phận
68
Ôn tập về dấu câu (Dấu gạch ngang)
34
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
67
Trả bài văn tả cảnh
68
Trả bài văn tả người
Tập đọc
69
Ôn tập : Tiết 1
Chính tả
35
Ôn tập : Tiết 2
LT&C
69
Ôn tập : Tiết 3
Kể chuyện
35
Ôn tập : Tiết 4
Tập đọc
70
Ôn tập : Tiết 5
T LV
69
Ôn tập : Tiết 6
LT&C
70
Kiểm tra cuối kì 2 (kiểm tra: Đọc – hiểu)
T LV
70
Kiểm tra cuối kì 2 (kiểm tra viết)
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
LT&C
Kể chuyện
T LV
35
32
MÔN: TOÁN
Tuần
Tiết số
Nội dung điều chỉnh giảm tải (nếu có)
Tên bài
HỌC KÌ I: 18 Tuần = 90 tiết
1
2
3
01
Ôn tập: Khái niệm về phân số
02
Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số
03
Ôn tập: So sánh hai phân số
04
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
05
Phân số thập phân
06
Luyện tập
07
Ôn tập: phép cộng, trừ, nhân, chia hai phân số
08
Ôn tập: phép cộng, trừ, nhân, chia hai phân số (tt)
09
Hỗn số
10
Hỗn số (tt)
11
Luyện tập
12
Luyện tập chung
13
Luyện tập chung (tt)
33
Tuần
4
5
Tiết số
Tên bài
14
Luyện tập chung (tt)
15
Ôn tập về giải toán
16
Ôn tập và bổ sung về giải toán
17
Luyện tập
18
Ôn tập và bổ sung về giải toán (tt)
19
Luyện tập
20
Luyện tập chung
21
Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài
22
Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng
23
Luyện tập
24
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
25
Mi-li mét vuông. Bảng đơn vị đo diên tích
26
Luyện tập
27
Héc-ta
28
Luyện tập
29
Luyện tập chung
Nội dung điều chỉnh giảm tải (nếu có)
6
34
Tuần
7
8
9
Tiết số
Tên bài
30
Luyện tập chung (tt)
31
Luyện tập chung (tt)
32
Khái niệm số thập phân
33
Khái niệm số thập phân (tt)
34
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
35
Luyện tập
36
Số thập phân bằng nhau
37
So sánh số thập phân
38
Luyện tập
39
Luyện tập chung
40
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thâp phân
41
Luyện tập
42
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.
43
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân.
44
Luyện tập chung.
45
Luyện tập chung (tt)
Nội dung điều chỉnh giảm tải (nếu có)
35
Tuần
10
11
12
13
Tiết số
Tên bài
46
Luyện tập chung.
47
Kiểm tra giữa kì I.
48
Cộng hai số thập phân.
49
Luyện tập.
50
Tổng nhiều số thập phân.
51
Luyện tập.
52
Trừ hai số thập phân.
53
Luyện tập.
54
Luyện tập chung.
55
Nhân một số thập phân với một số tự nhiên.
56
Nhân một số thập với 10; 100; 1000 ; …
57
Luyện tập.
58
Nhân một số thập phân với một số thập phân.
59
Luyện tập.
60
Luyện tập (tt)
61
Luyện tập chung.
Nội dung điều chỉnh giảm tải (nếu có)
36
Tuần
14
15
16
Tiết số
Tên bài
62
Luyện tập chung.
63
Chia một số thập phân cho một số tự nhiên.
64
Luyện tập.
65
Chia một số thập phân cho 10; 100; 1000; ….
66
Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm
được là một số thập phân.
67
Luyện tập.
68
Chia một số tự nhiên cho một số thập phân.
69
Luyện tập.
70
Chia một số thập phân cho một số thập phân.
71
Luyện tập.
72
Luyện tập chung.
73
Luyện tập chung.
74
Tỉ số phần trăm.
75
Giải bài toán về tỉ số phần trăm.
76
Luyện tập
Nội dung điều chỉnh giảm tải (nếu có)
37
Tuần
17
18
Nội dung điều chỉnh giảm tải (nếu có)
Tiết số
Tên bài
77
Giải toán về tỉ số phần trăm (tiết 2)
78
Luyện tập
79
Giải toán về tỉ số phần trăm (tiết 3)
80
Luyện tập
81
Luyện tập chung
82
Luyện tập chung
83
Giới thiệu máy tính bỏ túi
84
Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm
85
Hình tam giác
86
Diện tích hình tam giác
87
Luyện tập
88
Luyện tập chung
89
Kiểm tra học kì 1
90
Hình thang
HỌC KÌ II: 17 tuần = 85 tiết
19
91
Diện tích hình thang
38
Tuần
20
21
22
Nội dung điều chỉnh giảm tải (nếu có)
Tiết số
Tên bài
92
Luyện tập
93
Luyện tập chung
94
Hình tròn – Đường tròn
95
Chu vi hình tròn
96
Luyện tập
97
Diện tích hình tròn
98
Luyện tập
99
Luyện tập chung
100
Giới thiệu biểu đồ hình quạt
101
Luyện tập về diện tích
102
Luyện tập về diện tích (tt)
103
Luyện tập chung
104
Hình hộp chữ nhật-Hình lập phương
105
Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ ...
TRƯỜNG TH .HƯNG LỘC 2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Đôc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hưng Lộc, ngày 25 tháng 9 năm 2023
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI 5
Năm học 2023 – 2024
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch:
Quyết định số 16/2006/TT-BGDĐT ngày 05/6/2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;
Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành
Điều lệ trường tiểu học:
Quyết định 2159/QĐ-BGDĐT 2022 ngày 5/8/2022 về khung kế hoạch thời gian năm
học 2023 – 2024 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên
Căn cứ công văn 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/06/ 2021 V/v hướng dẫn xây dựng kế
hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học
Căn cứ hướng dẫn nhiệm vụ năm học 2023 – 2024cấp tiểu học;
Căn cứ kế hoạch giáo dục nhà trường năm học 2023 – 2024 của Trường Tiểu học
Hưng Lộc 2
Căn cứ vào tình hình thực tế của khối lớp 5, Khối 5 xây dựng kế hoạch dạy học như
sau:
Kế hoạch thời gian thực hiện chương trình các môn học của nhà trường, hướng dẫn
thực hiện nhiệm vụ năm học, hướng dẫn thực hiện các môn học của các cấp có thẩm
quyền.
II. Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục:
1. Tổ trưởng chuyên môngiao nhiệm vụ cho giáo viên trong tổ xây dựng dự thảo
kế hoạch dạy học môn học, hoạt động giáo dục; tổng hợp xây dựng dự thảo kế hoạch dạy
học các môn học, hoạt động giáo dục theo khối lớp; tổ chức trao đổi, thảo luận giữa các
thành viên tổ chuyên môn về dự thảo kế hoạch; hoàn thiện dự thảo kế hoạch trình Hiệu
trưởng phê duyệt theo khối lớp.
2. Giáo viên chủ động nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa và các nội
dung liên quan khác; tìm hiểu về đặc điểm đối tượng học sinh gồm: các đặc điểm về
vùng miền; hoàn cảnh gia đình của học sinh; chất lượng học tập lớp dưới (dựa vào hồ sơ
bàn giao chất lượng giáo dục)…; lập kế hoạch dạy học cho môn học, hoạt động giáo dục
mình phụ trách, phù hợp điều kiện thực tiễn1. Giáo viên làm công tác chủ nhiệm lớp lập
kế hoạch giáo dục cho lớp học mình phụ trách theo ngày/tuần/tháng phù hợp với kế
hoạch chung của toàn khối, toàn trường. Tổng phụ trách đội dự thảo kế hoạch hoạt
động, thống nhất với tổ chuyên môn, giáo viên làm công tác chủ nhiệm về hình thức và
nội dung tiết Sinh hoạt dưới cờ để thực hiện trong toàn trường.
3. Tổ chuyên môn xác định những chủ đề/bài học có những nội dung cần điều
chỉnh, bổ sung (nếu có); tổ chức xây dựng kế hoạch dạy học môn học, hoạt động
giáo dục; hướng dẫn, tạo điều kiện thuận lợicho giáo viên tổ chức thực hiện các hoạt
động dạy học môn học, hoạt động giáo dục theo kế hoạch; giám sát, kiểm tra, đánh giá và
đề xuất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch dạy học các môn học và hoạt động giáo dục trong
quá trình thực hiện.
4. Trong quá trình triển khai thực hiện, tham khảo nội dung phần dưới đây để xây
dựng kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục cho phù hợp với tình hình thực
tế, đặc trưng môn học, hoạt động giáo dục, thuận lợi trong quá trình thực hiện và đảm bảo
khoa học, hiệu quả.
III. Đặc điểm tình hình của khối năm học 2023 – 2024
1. Đặc điểm học sinh của khối.
Thực hiện kế hoạch lớp, học sinh:
Số
HS
Nữ
Khối 5 4
114
61
0
114
0
HS
hoàn
cảnh
khó
khăn
5
Tổng
114
61
0
114
0
5
Khối
Số
lớp
4
HS
Dân HS học
Khuyết
tộc 2b/ngày
tật
Tỉ lệ
HS HS/lớp
bán
trú
0
28,5
0
28,5
- Số lớp thực hiện: 4/4.
- Số học sinh ra lớp: 114/114 =100% ( Có 10 em chuyển đi và học 5A2)
2. Tình hình đội ngũ giáo viên trong khối:
- Tổng số 3; Trong đó:
+ Giáo viên văn hoá: 3/3 lớp (trong đó có 1 lớp ghép).
GV đặc thù: 3 (1 tiếng Anh; 1 mĩ thuật; 1 Âm nhạc)
+ Nhân viên: 2 (1 kế toán; 1 thư viện -TB). Đủ theo quy định
Cán bộ, giáo viên, nhân viên trong khối có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp tốt, ý
thức kỷ luật cao, nhiệt tình, có trách nhiệm, yêu nghề, gắn bó với nhà trường, đoàn kết
đồng thuận xây dựng nhà trường phát triển.
3. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học.
- Phòng học đủ quy chuẩn, khuôn viên xanh - sạch - an toàn.
- Phòng học văn hóa: 3 phòng /3 lớp
- Đồ dùng thiết bị trên mỗi phòng học đầy đủ (bàn ghế học sinh; bàn ghế giáo viên, tủ,
bảng lớp; điện, quạt...)
IV. Mục tiêu giáo dục năm học 2023 - 2024
1. Mục tiêu chung:
Năm học 2023 - 2024 là năm học toàn ngành Giáo dục xác định chủ đề năm học
của Bộ Giáo dục và Đào tạo là “Đoàn kết, kỷ cương, sáng tạo, tiếp tục đổi mới, nâng
cao chất lượng giáo dục và đào tạo”.
- Đẩy mạnh việc thực hiện đổi mới căn bản toàn diện giáo dục phổ thông theo tinh thần
Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 04 tháng 11 năm 2013 của Ban Chấp hành Trung ương
Đảng khóa XI về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo, đáp ứng yêu cầu công
nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
và hội nhập quốc tế.
- Giáo dục nhà trường tiếp tục khẳng định là niềm tin của gia đình và xã hội, làm cho học
sinh thích học, thích đi học, mỗi ngày đến trường là một ngày vui, tập trung xây dựng
trường học tiên tiến, hiện đại và hội nhập, nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện; tích
cực chuẩn bị các điều kiện để thực hiện chương trình Giáo dục phổ thông 2018, sách giáo
khoa mới, nhất là đối với lớp 1,2,3,4; tiếp tục đổi mới mạnh mẽ và đồng bộ các yếu tố cơ
bản của chương trình giáo dục phổ thông hiện hành theo hướng coi trọng phát triển phẩm
chất, năng lực của người học, chú trọng giáo dục đạo đức, lối sống, kỹ năng sống, ý thức,
trách nhiệm công dân của học sinh đối với cộng đồng, xã hội, gắn giáo dục tri thức, đạo
đức với giáo dục truyền thống văn hóa, giáo dục thể chất; rèn luyện con người về lý
tưởng, phẩm chất, nhân cách, lối sống; nâng cao chất lượng công tác kiểm tra, đánh giá;
tiếp tục đổi mới công tác quản lý và phát triển đội ngũ giáo viên.
- Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực; Huy động tối đa các nguồn lực tài
chính để hiện đại hóa nhà trường.
* Sứ mệnh: Xây dựng môi trường học tập nề nếp - kỷ cương - thân thiện, có chất
lượng giáo dục cao, học sinh được quan tâm, phát huy tốt năng lực cá nhân.
* Hệ thống giá trị cơ bản của khối.
- Tình đoàn kết
- Lòng nhân ái
- Sự hợp tác
- Say mê, ham thích học tập
- Lễ phép
2.Chỉ tiêu cụ thể:
- Xây dựng kế hoạch giáo dục của khối phù hợp với tình hình thực tiễn của ngành của
nhà trường.
- Thực hiện tốt quyền tự chủ của nhà trường trong việc thực hiện kế hoạch giáo dục trên
khung chương trình giáo dục của Bộ giáo dục.
- Tăng cường nền nếp, kỷ cương và chất lượng, hiệu quả giáo dục trong nhà trường. Tập
trung nâng cao chất lượng đại trà, đặc biệt chú trọng giáo dục đạo đức, lối sống, kỹ năng
sống, ý thức, trách nhiệm của học sinh;
- Hình thành và phát triển cho học sinh những phẩm chất chủ yếu như yêu đất nước, yêu
con người; chăm học, chăm làm, trung thực, trách nhiệm.
- Hình thành và phát triển cho học sinh những năng lực cốt lõi (năng lực chung cho tất cả
các môn học và hoạt động giáo dục góp phần hình thành, phát triển năng lực tự chủ, tự
học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo…) và năng lực
đặc biệt (năng khiếu) của học sinh.
- Đổi mới phương pháp dạy học, kiểm tra, đánh giá, thực hiện thường xuyên và hiệu quả
các phương pháp, hình thức, kĩ thuật dạy học tích cực, tăng cường đổi mới PPDH, và
kiểm tra đánh giá theo phẩm chất năng lực người học. Triển khai dạy học giáo dục
STEM.
Môn học và Hoạt động giáo dục: Đánh giá kết quả học tập cuối năm của khối:
* Môn Toán, Tiếng Việt:
Đánh giá về học tập các môn học
Số HS
được
Tổng số
đánh
HS
giá
Khối
Tiếng Việt
HT tốt
Toán
HT
Chưa HT
HT tốt
HT
Chưa HT
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
SL
%
5
114
114
66
57,8
48
42,2
0
0
66
57,8
48
42,2
0
0
Tổng
114
114
66
57,8
48
42,2
0
0
66
57,8
48
42,2
0
0
Môn Khoa học, Lịch sử - Địa lý, Tiếng Anh:
Số HS
Khối
Đánh giá về học tập các môn học
Tổng được
số HS đánh
giá
Khoa học
Lịch sử- Địa lý
HT
Chưa
HT
HT tốt
SL
%
SL
%
HT
Chưa
HT
HT tốt
SL % SL
%
SL
Tiếng Anh
%
HT
Chưa HT
HT tốt
SL % SL
%
SL
%
SL
5
114
114
61 53,5 53
46,5
0
61
53,5
53 46,5
0
61
53,5
53
46,5
0
Tổng
114
114
61 53,5 53
46,5
0
61
53,5
53 46,5
0
61
5,5
53
46,5
0
%
*Xếp loại học tập các môn học còn lại:
Khối lớp
Sĩ số
5 - 114
Âm nhạc
SL
%
SL
%
Hoàn thành tốt
88
72.7
54
47.4
54
47.4
71
62.3
62
54.4
Hoàn thành
26
27,3
60
52.6
60
52.6
43
37.7
52
44.4
Xếp loại
Mỹ thuật
SL
%
Kỹ thuật
GD thể chất (Thể
dục)
Đạo đức
SL
%
SL
%
Ghi chú
+ Phẩm chất khối 5
Chăm học chăm làm
Khối
5
Số
HS
Tốt
SL % SL
5
CCG
%
Tốt
SL % SL
%
Đạt
SL
%
Trung thực kỷ luật
CCG
Tốt
SL % SL
Đạt
%
SL
Đoàn kết, yêu thương
CCG
%
Tốt
SL % SL
Đạt
%
SL
CCG
%
114 90 78.9 24 21.1 0 0.0 90 78.9 24 21.1 0 0.0 90 78.9 24 21.1 0 0.0 90 78.9 24 21.1
Số học
sinh
đánh
Khối
Đạt
Tự tin, trách nhiệm
giá
114
Tự phục vụ, tự quản
Tốt
SL
%
Đạt
SL
%
90 78.9 24 21.1
Hợp tác
CCG
Tốt
%
Đạt
SL
%
SL
SL
%
0
0.0
90 78.9 24 21.1
SL
%
0
0.0
Tự học, giải quyết vấn đề
CCG
Tốt
%
Đạt
SL
%
SL
SL
%
0
0.0
90 78.9 24 21.1
CCG
SL
%
0
0.0
Ghi chú
*Xếp loại kết quả giáo dục trong khối:
Hoàn thành chương trình lớp học, hoàn thành chương trình tiểu học:
Khối 5
HTCT lớp học
SL
%
114
100
Chưa HTCT lớp học
0
Hoàn thành chương trình tiểu học: 114/114=100%
Khen thưởng:
Tổng số HS
Khối
Khen thưởng cuối năn
Khen HS Xuất sắc
Khen HS tiêu biểu
Học sinh vượt trội
SL
Nữ
SL
%
SL
%
SL
%
5
114
61
43
37,7%
0
0.0%
18
14.9%
Tổng
114
61
43
37,7%
0
0.0%
18
14.9%
V. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
1. Khung thời gian thực hiện chương trình năm học 2023 - 2024
Thực hiện Quyết định số 2895/QĐ-UBND ngày 15/8/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thanh Hóa về Kế hoạch thời gian năm học 2023- 2024 cụ thể với bậc
Giáo dục Tiểu học:
Ngày tựu trường: Thứ 2 ngày 21/8/2023 đối với khối 1. Thứ 2 ngày
29/8/2022 đối với các khối còn lại
Ngày khai giảng: ngày 5/9/2023
Học kì I: Từ ngày 05/9/2023 đến trước ngày 15/01/2023 (gồm 18 tuần thực
học, còn lại dành cho các hoạt động khác)
Học kì II: Từ ngày 16/01/2024 đến trước ngày 27/5/2023 (gồm 17 tuần thực
học, còn lại dành cho các hoạt động khác)
Ngày bế giảng năm học: Từ ngày 27/ 5/2024 đến 31/5/2024
Sinh hoạt CM: 2 tuần/ lần (Bố trí vào các buổi khối không học của tuần lẻ)
2. Khung thời gian hoạt động trong ngày
Buổi
Sáng
Chiều
Tiết 1
Mùa hè
(từ 05/9/2023 - 14/10/2023
và từ 15/4/2024 31/5/2024)
7h15 - 7h50
(từ 15/10/2023 đến
14/4/2024)
7h25 - 8h00
Tiết 2
7h55 - 8h30
8h5 - 8h40
Ra chơi
8h30 - 8h50
8h40 - 9h00
Tiết 3
8h50 - 9h25
9h00 - 9h35
Tiết 4
9h30 - 10h05
9h40 - 10h15
Tiết 1
14h - 14h35
14h - 14h35
Tiết 2
14h40 - 15h15
14h40 - 15h15
Ra chơi
15h15 - 15h35
15h15 - 15h35
Tiết 3
15h35 - 16h10
15h35 - 16h10
Tiết
Mùa đông
3.Các môn học và hoạt động giáo dục
7
TT
Hoạt động GD
Số tiết lớp 5
Tổng
HK 1
HK 2
280
175
35
144
90
18
136
85
17
70
70
35
35
35
70
70
36
36
18
18
18
36
36
34
34
17
17
17
34
34
2. Hoạt động GD bắt buộc
1
GD tập thể
70
36
34
3. Môn học tự chọn
1
Thực hành KNS
35
18
17
70
67
3
36
34
2
34
33
1
140
32
72
68
1. Môn học bắt buộc
1
Tiếng Việt
2
Toán
3
Đạo đức
4
TNXH
5
Khoa học
6
LS&ĐL
7
Âm nhạc
8
Mĩ Thuật
10
Kĩ Thuật
11
Thể dục
12
Tiếng Anh
4. Hoạt động củng cố, tăng cường
1
CLB Tiếng Việt
2
CLB Toán
3
Tiết đọc (2T), tiết học
(1T) thư viện
Tổng
Số tiết/Tuần (cả năm học)
8
4.Các hoạt động giáo dục tập thể trong năm
Tháng
Chủ điểm
Nội dung trọng tâm
Tháng
9/2023
Tháng
10/2023
Tháng
11/2023
Tháng
12/2023
Tháng
1,2/2024
Tháng
3/2024
Tháng
4/2024
Tháng
5/2024
- Tổ chức lễ khai giảng, ngày hội toàn dân đưa
trẻ đến trường
- Triển khai chuyên đề ATGT
- Hoạt động trải nghiệm: "Đêm hội trăng rằm".
Truyền
- Chúng em với trường lớp xanh, sạch, thân
thống nhà thiện và an toàn.
trường
Vui hội
khai
trường
Hình thức
tổ chức
TG thực hiện
Người
Lực lượng cùng
thực hiện
tham gia
05/9/2023
Toàn
trường
Chiều thứ 6
29/9, 15/8 ÂL)
Chiều thứ 4
(25/10)
Toàn
trường
Chiều thứ 6
17/11
BGH
TPT
GVCN, Các
đoàn thể trong
trường
GVCN, Các
đoàn thể trong
trường
Toàn
trường
- Viếng nghĩa trang liệt sỹ
Toàn
- Nói chuyện truyền thống về h/ảnh Anh bộ
trường
đội Cụ Hồ
Mừng
- Tìm hiểu nét đẹp truyền thống quê hương.
-Khối 1,2,3
- Tham gia các HĐ văn hóa , văn nghệ Mừng -Khối 4&5
Đảng,
mừng xuân Đảng, mừng xuân.
- SHTT, nghi thức đội, ca múa hát và KN hoạt
Toàn
trường
Tiến bước động Đội.
lên đoàn - Ngoại khóa: Tìm hiểu về Đoàn TNCSHCM;
Trò chơi dân gian.
Sáng thứ 2
(18/12) tiết
SHDC
Chiều thứ 4
(31/1)
Chủ tịch
CCB
BGH+
ĐoànTN,
BGH
TPT
Chiều thứ 7
(23/3)
TPT, BT
Đoàn
BGH+ GVCN
- Phụ huynh
học sinh
BGH+
GVCN, GV
- Tổ chức ngày hội đọc sách - TCSH theo chủ
đề: Ca ngợi vẻ đẹp quê hương đất nước, mừng
ngày chiến thắng 30/4; 1/5.
- GLCLB cấp trường
- GD tình cảm kính yêu Bác Hồ.
- Tc các hoạt động kỉ niệm ngày15/5; 19/5.
- Tổng kết năm học.
Toàn
trường
Chiều thứ 4
(24/4)
TPT.
đ/c TV
BGH+
GVCN, GV
toàn trường
Theo từng
khối
Chiều thứ 4
(15/5)
GVCN
BGH+
GV
toàn trường
Tôn sư
trọng đạo
- Giao lưu văn nghệ chào mừng 20/11
Toàn
trường
Uống nước
nhớ nguồn
Hòa bình
hữu nghị
Bác Hồ
kính yêu.
BGH
TPT
BGH
TPT
9
5.Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm học và số tiết học
các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần
TUẦN 1 – TUẦN 35 (35 tuần)
LỚP
THỨ 2
Sáng
Chiều
HĐDC
Đạo đức
Tập đọc
Lịch sử
5
Toán
Thể dục
THỨ 3
Sáng
Chiều
Toán
THỨ 4
Sáng Chiề
u
LT & câu Tập đọc
 nhạc Khoa học LT & câu
Luyện
Luyện TV Tiếng Anh
Toán
Mĩ thuật
Toán
S
H
C
Kể chuyện M
THỨ 5
Sáng
Chiều
Tiếng Anh Thể dục
Tập làm
Luyện Toán
văn
Toán
HĐNGLL
Chính tả
THỨ 6
Sáng
Chiều
Toán
Khoa học
Địa lý
KNS
Tập làm
văn
Tổng
số
Tiết
/tuần
Điều
chỉnh kế
hoạch
tuần
32
SHCT
Kĩ thuật
(Có phân phối chương trình cụ thể theo khối kèm theo)
10
MÔN: TIẾNG VIỆT
Tuần
Phân môn
Tiết số
Tên bài
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
HỌC KÌ I (18 tuần: 162 tiết)
01
Thư gửi các học sinh
02
Quang cảnh làng mạc ngày mùa
01
(Nghe-viết): Việt Nam thân yêu
01
Từ đồng nghĩa
02
Luyện tập về từ đồng nghĩa
01
Lý Tự Trọng
Lồng ghép GDQP-AN
01
Cấu tạo của bài văn tả cảnh
Lồng ghép BVMT
02
Luyện tập tả cảnh
03
Nghìn năm văn hiến
03
Sắc màu em yêu
02
(Nghe viết) : Lương Ngọc Quyến
Tập đọc
Chính tả
1
LT&C
Kể chuyện
T LV
Tập đọc
2
Chính tả
11
Tuần
Phân môn
Tiết số
Tên bài
03
Mở rộng vốn từ : Tổ Quốc
04
Luyện tập về từ đồng nghĩa
02
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
03
Luyện tập tả cảnh
04
Luyện tập làm báo cáo thống kê
05
Lòng dân (phần 1)
06
Lòng dân (phần 2)
03
(Nhớ viết) : Thư gửi các học sinh
05
Mở rộng vốn từ : Nhân dân
06
Luyện tập về từ đồng nghĩa
03
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
05
Luyện tập tả cảnh
06
Luyện tập tả cảnh
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
LT&C
Kể chuyện
T LV
Lồng ghép GDQP-AN
Tập đọc
Chính tả
3
LT&C
Kể chuyện
Lồng ghép BVMT
T LV
12
Tuần
Phân môn
Tiết số
Tên bài
07
Những con sếu bằng giấy
08
Bài ca về trái đất
04
Nghe- viết : Anh bộ đội Cụ Hồ gốc Bỉ
07
Từ trái nghĩa
08
Luyện tập về từ trái nghĩa
04
Tiếng vĩ cầm ở Mỹ Lai
07
Luyện tập tả cảnh
08
Tả cảnh (Kiểm tra viết)
09
Một chuyên gia máy xúc
10
Ê-mi-li, con…
05
(Nghe viết) : Một chuyên gia máy xúc
09
Mở rộng vốn từ : Hòa bình
10
Từ đồng âm
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
Lồng ghép KN viết, GDKNS
Tập đọc
Chính tả
4
LT&C
Kể chuyện
T LV
Tập đọc
5
Chính tả
LT&C
13
Tuần
Phân môn
Kể chuyện
Tiết số
Tên bài
05
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
09
Luyện tập làm báo cáo thống kê
10
Trả bài văn tả cảnh
11
Sự sụp đổ của chế độ a-pac-thai
12
Tác phẩm của Si-le và tên phát xít
06
(Nhớ viết): Ê-mi-li, con…
11
Mở rộng vốn từ : Hữu nghị - Hợp tác
12
Dùng từ đồng âm để chơi chữ
06
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
11
Luyện tập làm đơn
12
Luyện tập tả cảnh
13
Những người bạn tốt
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
T LV
Lồng ghép GDQP –AN
Tập đọc
Chính tả
6
LT&C
Kể chuyện
Lồng ghép GDKNS
T LV
7
Tập đọc
Lồng ghép KT về chủ đề, KN nói
và nghe
14
Tuần
Phân môn
Chính tả
Tiết số
Tên bài
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
14
Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà
Lồng ghép Kiến thức văn học
07
(Nghe viế) : Dòng kênh quê hương
13
Từ nhiều nghĩa
14
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
07
Cây cỏ nước Nam
Lồng ghép BVMT
13
Luyện tập tả cảnh
Lồng ghép BVMT
14
Luyện tập tả cảnh
15
Kì diệu rừng xanh
16
Trước cổng trời
08
(Nghe viết): Kì diệu rừng xanh
15
Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên
16
Luyện tập về từ nhiều nghĩa
08
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
LT&C
Kể chuyện
T LV
Lồng ghép BVMT
Tập đọc
Chính tả
8
Lồng ghép BVMT
LT&C
Kể chuyện
Lồng ghép BVMT
15
Tuần
Phân môn
Tiết số
Tên bài
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
15
Luyện tập tả cảnh
16
Luyện tập tả cảnh (Dùng đoạn mở bài, kết bài)
17
Cái gì quí nhất
18
Đất Cà Mau
09
Nhớ –viết : Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà
17
Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên
18
Đại từ
Lồng ghép ĐĐBH
09
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
Lồng ghép ĐĐBH
17
Luyện tập thuyết trình, tranh luận
Lồng ghép BVMT, GDKNS
18
Luyện tập thuyết trình,tranh luận
Lồng ghép BVMT, GDKNS
Tập đọc
19
Ôn tập : Tiết 1
Lồng ghép GDKNS
Chính tả
10
Ôn tập : Tiết 2
Lồng ghép BVMT
LT&C
19
Ôn tập : Tiết 3
T LV
Tập đọc
Chính tả
9
Lồng ghép BVMT
LT&C
Kể chuyện
T LV
10
16
Tuần
Phân môn
Tiết số
Tên bài
Kể chuyện
10
Ôn tập : Tiết 4
Tập đọc
20
Ôn tập : Tiết 5
T LV
19
Ôn tập : Tiết 6
LT&C
20
T LV
20
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
Tiết 7 : Kiểm tra GIỮA KÌ I : Phần đọc – hiểu và
Luyện từ và câu.
Tiết 8 : Kiểm tra GIỮA KÌ I : Kiểm tra viết (phần
Tập làm văn)
21
Chuyện một khu vườn nhỏ.
22
Tiếng vọng.
11
Nghe – viết : Luật Bảo vệ môi trường.
21
Đại từ xưng hô.
22
Quan hệ từ.
Kể chuyện
11
Người đi săn và con nai.
T LV
21
Trả bài văn tả cảnh.
Lồng ghép BVMT
Tập đọc
Chính tả
11
LT&C
Lồng ghép BVMT
17
Tuần
Phân môn
Tiết số
Tên bài
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
22
Luyện tập làm đơn.
Lồng ghép BVMT, KNS
23
Mùa thảo quả.
24
Hành trình của bầy ong.
12
Nghe viết : Mùa thảo quả.
23
Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường.
24
Luyện tập về quan hệ từ.
12
Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
23
Cấu tạo của một bài văn tả người.
24
Luyện tập tả người (Quan sát và lựa chọn chi tiết).
25
Người gác rừng tí hon
GDQP-AN, BVMT, KNS
26
Trồng rừng ngập mặn.
Lồng ghépBVMT
Chính tả
13
Nghe – viết : Hành trình của bầy ong.
LT&C
25
Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường.
Tập đọc
Chính tả
12
LT&C
Kể chuyện
T LV
Tập đọc
13
Lồng ghépBVMT
18
Tuần
Phân môn
Kể chuyện
Tiết số
Tên bài
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
26
Luyện tập về quan hệ từ.
Lồng ghépBVMT
13
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
Lồng ghép GDQP-AN
25
Luyện tập tả người : (Tả ngoại hình).
26
Luyện tập tả người : (Tả ngoại hình).
27
Chuỗi ngọc lam.
28
Hạt gạo làng ta.
14
Nghe – viết : Chuỗi ngọc lam.
27
Ôn tập về từ loại.
28
Ôn tập về từ loại.
14
Pa-xtơ và em bé.
27
Làm biên bản cuộc họp.
28
Luyện tập làm biên bản cuộc họp.
29
Buôn Chư Lênh đón cô giáo.
T LV
Tập đọc
Chính tả
14
LT&C
Kể chuyện
Lồng ghépGDKNS
T LV
15
Tập đọc
19
Tuần
Phân môn
Chính tả
Tiết số
Tên bài
30
Vễ ngôi nhà đang xây.
15
Nghe viết : Buôn Chư Lênh đón cô giáo.
29
Mở rộng vốn từ : Hạnh phúc.
30
Tổng kết vốn từ.
15
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
29
Luyện tập tả người : (Tả hoạt động).
30
Luyện tập tả người : (Tả hoat động).
31
Thầy thuốc như mẹ hiền
32
Thầy cúng đi bệnh viện
16
Nghe viết : Về ngôi nhà đang xây
31
Tổng kết vốn từ
32
Tổng kết vốn từ
16
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
LT&C
Kể chuyện
Lồng ghép PCMT
T LV
Tập đọc
Chính tả
16
LT&C
Kể chuyện
Lồng ghép PCMT
20
Tuần
Phân môn
Tiết số
Tên bài
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
31
Tả người : Kiểm tra viết
32
Làm biên bản một vụ việc
33
Ngu Công xã Trịnh Tường
34
Ca dao về lao động sản xuất
17
Nghe-viết : Người mẹ của 51 đứa con
33
Ôn tập về từ và cấu tạo từ
34
Ôn tập về câu
17
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
Lồng ghépBVMT
33
Ôn tập về viết đơn
Lồng ghépKNS
34
Trả bài văn tả người
Tập đọc
35
Ôn tập: tiết 1
Chính tả
18
Ôn tập: tiết 2
LT&C
35
Ôn tập: tiết 3
T LV
Lồng ghépBVMT
Tập đọc
Chính tả
17
LT&C
Kể chuyện
T LV
18
21
Tuần
Phân môn
Tiết số
Tên bài
Kể chuyện
18
Ôn tập: tiết 4
Tập đọc
36
Ôn tập : tiết 5
T LV
35
Ôn tập : tiết 6
LT&C
36
Kiểm tra học kì 1 ( KT đọc)
T LV
36
Kiểm tra học kì 1 (KTviết)
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
HỌC KÌ II (17 tuần: 153 tiết)
37
Người công dân số Một
38
Người công dân số Một (tt)
19
Nghe viết : Nhà yêu nước Nguyễn Trung Trực
37
Câu ghép
38
Cách nối các vế câu ghép
Kể chuyện
19
Chiếc đồng hồ
T LV
37
Luyện tập tả người : dựng đoạn mở bài
Tập đọc
Chính tả
19
Lồng ghép GDQP-AN
LT&C
22
Tuần
Phân môn
Tiết số
Tên bài
38
Luyện tập tả người : dựng đoạn kết bài
39
Thái sư Trần Thủ Độ
40
Nhà tài trợ đặc biệt của Cách mạng
20
Nghe viết : Cánh cam lạc mẹ
39
Mở rộng vốn từ : Công dân
40
Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
20
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
39
Tả người : Kiểm tra viết
40
Lập chương trình hoạt động
41
Trí dũng song toàn
42
Tiếng rao đêm
Chính tả
21
Nghe viết : Trí dũng song toàn
LT&C
41
Mở rộng vốn từ : Công dân
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
Tập đọc
Chính tả
20
Lồng ghép GDQP-AN
LT&C
Kể chuyện
T LV
Tập đọc
21
23
Tuần
Phân môn
Kể chuyện
Tiết số
Tên bài
42
Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
21
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
41
Lập chương trình hoạt động
42
Trả bài văn tả người
43
Lập làng giữ biển
44
Cao Bằng
22
Nghe viết : Hà Nội
43
Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
44
Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
22
Ông Nguyễn Khoa Đăng
43
Ôn tập văn kể chuyện
44
Kể chuyện (Kiểm tra viết)
45
Phân xử tài tình
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
T LV
Lồng ghép GDQP-AN, BVMT
Tập đọc
Chính tả
22
LT&C
Kể chuyện
T LV
23
Tập đọc
24
Tuần
Phân môn
Chính tả
Tiết số
Tên bài
46
Chú đi tuần
23
Nhớ-viết : Cao Bằng
45
Mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh
46
Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ
23
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
45
Lập chương trình hoạt động
46
Trả bài văn kể chuyện
47
Luật tục xưa của người Ê-đê
48
Hộp thư mật
24
Nghe-viết : Núi non hùng vĩ
47
Mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh
48
Nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng
24
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
Lồng ghép GDQP-AN
LT&C
Kể chuyện
T LV
Tập đọc
Chính tả
24
LT&C
Kể chuyện
25
Tuần
Phân môn
Tiết số
Tên bài
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
47
Ôn tập về tả đồ vật
48
Ôn tập về tả đồ vật
49
Phong cảnh đền Hùng
Lồng ghép GDQP-AN
50
Cửa sông
Lồng ghép BVMT
25
Nghe viết: Ai là thủy tổ loài người
49
Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ
50
Liên kết các câu trong bài bằng cách thay thế từ ngữ
25
Vì muôn dân
49
Tả đồ vật : Kiểm tra viết
50
Tập viết đoạn đối thoại
51
Nghĩa thầy trò
52
Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân
T LV
Tập đọc
Chính tả
25
LT&C
Kể chuyện
T LV
26
GDKNS
Tập đọc
26
Tuần
Phân môn
Chính tả
Tiết số
Tên bài
26
Nghe-viết : Lịch sử Ngày Quốc tế Lao động
51
Mở rộng vốn từ : Truyền Thống
52
Luyện tập thay thế từ ngữ để liên kết câu
26
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
51
Tập viết đoạn đối thoại
52
Trả bài văn tả đồ vật
53
Tranh làng Hồ
54
Đất nước
27
Nhớ - viết : Cửa sông
53
Mở rộng vốn từ : Truyền thống
54
Liên kết các câu trong bài bằng từ ngữ nối
Kể chuyện
27
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
T LV
53
Ôn tập tả cây cối
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
LT&C
Kể chuyện
GDKNS
T LV
Tập đọc
Chính tả
27
LT&C
27
Tuần
Phân môn
Tiết số
Tên bài
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
54
Tả cây cối (Kiểm tra viết)
Tập đọc
55
Ôn tập (Tiết 1)
Chính tả
28
Ôn tập (Tiết 2)
LT&C
55
Ôn tập (Tiết 3)
Kể chuyện
28
Ôn tập (Tiết 4)
Tập đọc
56
Ôn tập (Tiết 5)
T LV
55
Ôn tập (Tiết 6)
LT&C
56
Kiểm tra GKII (Kiểm tra đọc)
T LV
56
Kiểm tra GKII (Kiểm tra viết)
57
Một vụ đắm tàu
Lồng ghép KNS
58
Con gái
Lồng ghép KNS
Chính tả
29
Nhớ - viết : Đất nước
LT&C
57
Ôn tập về dấu câu
28
Tập đọc
29
28
Tuần
Phân môn
Kể chuyện
Tiết số
Tên bài
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
58
Ôn tập về dấu câu
29
Lớp trưởng lớp tôi
Lồng ghép KNS
57
Tập viết đoạn đối thoại
Lồng ghép KNS
58
Trả bài văn tả cây cối
59
Thuần phục sư tử
60
Tà áo dài Việt Nam
30
Nghe – viết : Cô gái tương lai
59
Mở rộng vốn từ : Nam và nữ
60
Ôn tập về dấu câu (dấu phảy)
30
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
59
Ôn tập về tả con vật
60
Tả con vật (Kiểm tra viết)
61
Công việc đầu tiên
T LV
Tập đọc
Chính tả
30
LT&C
Kể chuyện
T LV
31
Tập đọc
29
Tuần
Phân môn
Chính tả
Tiết số
Tên bài
62
Bầm ơi
31
Nghe viết : Tà áo dài Việt Nam
61
Mở rộng vốn từ : Nam và nữ
62
Ôn tập về dấu câu (dấu phảy)
31
Kể chuyện đựơc chứng kiến hoặc tham gia
61
Ôn tập tả cảnh
62
Ôn tập về tả cảnh
63
Út Vịnh
64
Những cánh buồm
32
Nhớ viết : Bầm ơi
63
Ôn tập về dấu câu : (Dấu phẩy) (tt)
64
Ôn tập về dấu câu (Dấu hai chấm)
32
Nhà vô địch
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
Lồng ghép GDQP-AN
LT&C
Kể chuyện
T LV
Tập đọc
Chính tả
32
LT&C
Kể chuyện
30
Tuần
Phân môn
Tiết số
Tên bài
63
Trả bài văn tả con vật
64
Tả cảnh : Kiểm tra viết
65
Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục về trẻ em
66
Sang năm con lên bảy
33
Nghe viết : Trong lời mẹ hát
65
Mở rộng vốn từ : Trẻ em
66
Ôn tập về dấu câu
33
Kể chuyện đã nghe, đã đọc
65
Ôn tập về tả người
66
Tả người (Kiểm tra viết)
67
Lớp học trên đường
68
Nếu trái đất thiếu trẻ em
34
Nhớ viết : Sang năm con lên bảy
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
T LV
Tập đọc
Chính tả
33
LT&C
Kể chuyện
T LV
Tập đọc
34
Chính tả
31
Tuần
Phân môn
Tiết số
Tên bài
67
Mở rộng vốn từ: Quyền và bổn phận
68
Ôn tập về dấu câu (Dấu gạch ngang)
34
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
67
Trả bài văn tả cảnh
68
Trả bài văn tả người
Tập đọc
69
Ôn tập : Tiết 1
Chính tả
35
Ôn tập : Tiết 2
LT&C
69
Ôn tập : Tiết 3
Kể chuyện
35
Ôn tập : Tiết 4
Tập đọc
70
Ôn tập : Tiết 5
T LV
69
Ôn tập : Tiết 6
LT&C
70
Kiểm tra cuối kì 2 (kiểm tra: Đọc – hiểu)
T LV
70
Kiểm tra cuối kì 2 (kiểm tra viết)
Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
LT&C
Kể chuyện
T LV
35
32
MÔN: TOÁN
Tuần
Tiết số
Nội dung điều chỉnh giảm tải (nếu có)
Tên bài
HỌC KÌ I: 18 Tuần = 90 tiết
1
2
3
01
Ôn tập: Khái niệm về phân số
02
Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số
03
Ôn tập: So sánh hai phân số
04
Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)
05
Phân số thập phân
06
Luyện tập
07
Ôn tập: phép cộng, trừ, nhân, chia hai phân số
08
Ôn tập: phép cộng, trừ, nhân, chia hai phân số (tt)
09
Hỗn số
10
Hỗn số (tt)
11
Luyện tập
12
Luyện tập chung
13
Luyện tập chung (tt)
33
Tuần
4
5
Tiết số
Tên bài
14
Luyện tập chung (tt)
15
Ôn tập về giải toán
16
Ôn tập và bổ sung về giải toán
17
Luyện tập
18
Ôn tập và bổ sung về giải toán (tt)
19
Luyện tập
20
Luyện tập chung
21
Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài
22
Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng
23
Luyện tập
24
Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông
25
Mi-li mét vuông. Bảng đơn vị đo diên tích
26
Luyện tập
27
Héc-ta
28
Luyện tập
29
Luyện tập chung
Nội dung điều chỉnh giảm tải (nếu có)
6
34
Tuần
7
8
9
Tiết số
Tên bài
30
Luyện tập chung (tt)
31
Luyện tập chung (tt)
32
Khái niệm số thập phân
33
Khái niệm số thập phân (tt)
34
Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân
35
Luyện tập
36
Số thập phân bằng nhau
37
So sánh số thập phân
38
Luyện tập
39
Luyện tập chung
40
Viết các số đo độ dài dưới dạng số thâp phân
41
Luyện tập
42
Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.
43
Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân.
44
Luyện tập chung.
45
Luyện tập chung (tt)
Nội dung điều chỉnh giảm tải (nếu có)
35
Tuần
10
11
12
13
Tiết số
Tên bài
46
Luyện tập chung.
47
Kiểm tra giữa kì I.
48
Cộng hai số thập phân.
49
Luyện tập.
50
Tổng nhiều số thập phân.
51
Luyện tập.
52
Trừ hai số thập phân.
53
Luyện tập.
54
Luyện tập chung.
55
Nhân một số thập phân với một số tự nhiên.
56
Nhân một số thập với 10; 100; 1000 ; …
57
Luyện tập.
58
Nhân một số thập phân với một số thập phân.
59
Luyện tập.
60
Luyện tập (tt)
61
Luyện tập chung.
Nội dung điều chỉnh giảm tải (nếu có)
36
Tuần
14
15
16
Tiết số
Tên bài
62
Luyện tập chung.
63
Chia một số thập phân cho một số tự nhiên.
64
Luyện tập.
65
Chia một số thập phân cho 10; 100; 1000; ….
66
Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm
được là một số thập phân.
67
Luyện tập.
68
Chia một số tự nhiên cho một số thập phân.
69
Luyện tập.
70
Chia một số thập phân cho một số thập phân.
71
Luyện tập.
72
Luyện tập chung.
73
Luyện tập chung.
74
Tỉ số phần trăm.
75
Giải bài toán về tỉ số phần trăm.
76
Luyện tập
Nội dung điều chỉnh giảm tải (nếu có)
37
Tuần
17
18
Nội dung điều chỉnh giảm tải (nếu có)
Tiết số
Tên bài
77
Giải toán về tỉ số phần trăm (tiết 2)
78
Luyện tập
79
Giải toán về tỉ số phần trăm (tiết 3)
80
Luyện tập
81
Luyện tập chung
82
Luyện tập chung
83
Giới thiệu máy tính bỏ túi
84
Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm
85
Hình tam giác
86
Diện tích hình tam giác
87
Luyện tập
88
Luyện tập chung
89
Kiểm tra học kì 1
90
Hình thang
HỌC KÌ II: 17 tuần = 85 tiết
19
91
Diện tích hình thang
38
Tuần
20
21
22
Nội dung điều chỉnh giảm tải (nếu có)
Tiết số
Tên bài
92
Luyện tập
93
Luyện tập chung
94
Hình tròn – Đường tròn
95
Chu vi hình tròn
96
Luyện tập
97
Diện tích hình tròn
98
Luyện tập
99
Luyện tập chung
100
Giới thiệu biểu đồ hình quạt
101
Luyện tập về diện tích
102
Luyện tập về diện tích (tt)
103
Luyện tập chung
104
Hình hộp chữ nhật-Hình lập phương
105
Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ ...
 








Các ý kiến mới nhất