Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC 2023 - 2024, KHỐI 5

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thái Sơn (trang riêng)
Ngày gửi: 07h:49' 23-02-2024
Dung lượng: 388.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
PHÒNG GD&ĐT HẬU LỘC
TRƯỜNG TH .HƯNG LỘC 2

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Đôc lập – Tự do – Hạnh phúc
Hưng Lộc, ngày 25 tháng 9 năm 2023

KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI 5
Năm học 2023 – 2024
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch:
Quyết định số 16/2006/TT-BGDĐT ngày 05/6/2006 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về
việc ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;
Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành
Điều lệ trường tiểu học:
Quyết định 2159/QĐ-BGDĐT 2022 ngày 5/8/2022 về khung kế hoạch thời gian năm
học 2023 – 2024 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông, giáo dục thường xuyên
Căn cứ công văn 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/06/ 2021 V/v hướng dẫn xây dựng kế
hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học
Căn cứ hướng dẫn nhiệm vụ năm học 2023 – 2024cấp tiểu học;
Căn cứ kế hoạch giáo dục nhà trường năm học 2023 – 2024 của Trường Tiểu học
Hưng Lộc 2
Căn cứ vào tình hình thực tế của khối lớp 5, Khối 5 xây dựng kế hoạch dạy học như
sau:
Kế hoạch thời gian thực hiện chương trình các môn học của nhà trường, hướng dẫn
thực hiện nhiệm vụ năm học, hướng dẫn thực hiện các môn học của các cấp có thẩm
quyền.
II. Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục:
1. Tổ trưởng chuyên môngiao nhiệm vụ cho giáo viên trong tổ xây dựng dự thảo
kế hoạch dạy học môn học, hoạt động giáo dục; tổng hợp xây dựng dự thảo kế hoạch dạy
học các môn học, hoạt động giáo dục theo khối lớp; tổ chức trao đổi, thảo luận giữa các
thành viên tổ chuyên môn về dự thảo kế hoạch; hoàn thiện dự thảo kế hoạch trình Hiệu
trưởng phê duyệt theo khối lớp.
2. Giáo viên chủ động nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa và các nội
dung liên quan khác; tìm hiểu về đặc điểm đối tượng học sinh gồm: các đặc điểm về
vùng miền; hoàn cảnh gia đình của học sinh; chất lượng học tập lớp dưới (dựa vào hồ sơ
bàn giao chất lượng giáo dục)…; lập kế hoạch dạy học cho môn học, hoạt động giáo dục
mình phụ trách, phù hợp điều kiện thực tiễn1. Giáo viên làm công tác chủ nhiệm lớp lập
kế hoạch giáo dục cho lớp học mình phụ trách theo ngày/tuần/tháng phù hợp với kế
hoạch chung của toàn khối, toàn trường. Tổng phụ trách đội dự thảo kế hoạch hoạt
động, thống nhất với tổ chuyên môn, giáo viên làm công tác chủ nhiệm về hình thức và
nội dung tiết Sinh hoạt dưới cờ để thực hiện trong toàn trường.
3. Tổ chuyên môn xác định những chủ đề/bài học có những nội dung cần điều
chỉnh, bổ sung (nếu có); tổ chức xây dựng kế hoạch dạy học môn học, hoạt động

giáo dục; hướng dẫn, tạo điều kiện thuận lợicho giáo viên tổ chức thực hiện các hoạt
động dạy học môn học, hoạt động giáo dục theo kế hoạch; giám sát, kiểm tra, đánh giá và
đề xuất điều chỉnh, bổ sung kế hoạch dạy học các môn học và hoạt động giáo dục trong
quá trình thực hiện.
4. Trong quá trình triển khai thực hiện, tham khảo nội dung phần dưới đây để xây
dựng kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục cho phù hợp với tình hình thực
tế, đặc trưng môn học, hoạt động giáo dục, thuận lợi trong quá trình thực hiện và đảm bảo
khoa học, hiệu quả.
III. Đặc điểm tình hình của khối năm học 2023 – 2024
1. Đặc điểm học sinh của khối.
Thực hiện kế hoạch lớp, học sinh:

Số
HS

Nữ

Khối 5 4

114

61

0

114

0

HS
hoàn
cảnh
khó
khăn
5

Tổng

114

61

0

114

0

5

Khối

Số
lớp

4

HS
Dân HS học
Khuyết
tộc 2b/ngày
tật

Tỉ lệ
HS HS/lớp
bán
trú
0

28,5

0

28,5

- Số lớp thực hiện: 4/4.
- Số học sinh ra lớp: 114/114 =100% ( Có 10 em chuyển đi và học 5A2)
2. Tình hình đội ngũ giáo viên trong khối:
- Tổng số 3; Trong đó:
+ Giáo viên văn hoá: 3/3 lớp (trong đó có 1 lớp ghép).
GV đặc thù: 3 (1 tiếng Anh; 1 mĩ thuật; 1 Âm nhạc)
+ Nhân viên: 2 (1 kế toán; 1 thư viện -TB). Đủ theo quy định
Cán bộ, giáo viên, nhân viên trong khối có phẩm chất đạo đức nghề nghiệp tốt, ý
thức kỷ luật cao, nhiệt tình, có trách nhiệm, yêu nghề, gắn bó với nhà trường, đoàn kết
đồng thuận xây dựng nhà trường phát triển.
3. Cơ sở vật chất, thiết bị dạy học.
- Phòng học đủ quy chuẩn, khuôn viên xanh - sạch - an toàn.
- Phòng học văn hóa: 3 phòng /3 lớp
- Đồ dùng thiết bị trên mỗi phòng học đầy đủ (bàn ghế học sinh; bàn ghế giáo viên, tủ,
bảng lớp; điện, quạt...)
IV. Mục tiêu giáo dục năm học 2023 - 2024
1. Mục tiêu chung:
Năm học 2023 - 2024 là năm học toàn ngành Giáo dục xác định chủ đề năm học
của Bộ Giáo dục và Đào tạo là “Đoàn kết, kỷ cương, sáng tạo, tiếp tục đổi mới, nâng
cao chất lượng giáo dục và đào tạo”.
- Đẩy mạnh việc thực hiện đổi mới căn bản toàn diện giáo dục phổ thông theo tinh thần
Nghị quyết số 29-NQ/TW ngày 04 tháng 11 năm 2013 của Ban Chấp hành Trung ương
Đảng khóa XI về đổi mới căn bản, toàn diện giáo dục và đào tạo, đáp ứng yêu cầu công
nghiệp hóa, hiện đại hóa trong điều kiện kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa
và hội nhập quốc tế.

- Giáo dục nhà trường tiếp tục khẳng định là niềm tin của gia đình và xã hội, làm cho học
sinh thích học, thích đi học, mỗi ngày đến trường là một ngày vui, tập trung xây dựng
trường học tiên tiến, hiện đại và hội nhập, nâng cao chất lượng giáo dục toàn diện; tích
cực chuẩn bị các điều kiện để thực hiện chương trình Giáo dục phổ thông 2018, sách giáo
khoa mới, nhất là đối với lớp 1,2,3,4; tiếp tục đổi mới mạnh mẽ và đồng bộ các yếu tố cơ
bản của chương trình giáo dục phổ thông hiện hành theo hướng coi trọng phát triển phẩm
chất, năng lực của người học, chú trọng giáo dục đạo đức, lối sống, kỹ năng sống, ý thức,
trách nhiệm công dân của học sinh đối với cộng đồng, xã hội, gắn giáo dục tri thức, đạo
đức với giáo dục truyền thống văn hóa, giáo dục thể chất; rèn luyện con người về lý
tưởng, phẩm chất, nhân cách, lối sống; nâng cao chất lượng công tác kiểm tra, đánh giá;
tiếp tục đổi mới công tác quản lý và phát triển đội ngũ giáo viên.
- Xây dựng trường học thân thiện, học sinh tích cực; Huy động tối đa các nguồn lực tài
chính để hiện đại hóa nhà trường.
* Sứ mệnh: Xây dựng môi trường học tập nề nếp - kỷ cương - thân thiện, có chất
lượng giáo dục cao, học sinh được quan tâm, phát huy tốt năng lực cá nhân.
* Hệ thống giá trị cơ bản của khối.
- Tình đoàn kết
- Lòng nhân ái
- Sự hợp tác
- Say mê, ham thích học tập
- Lễ phép
2.Chỉ tiêu cụ thể:
- Xây dựng kế hoạch giáo dục của khối phù hợp với tình hình thực tiễn của ngành của
nhà trường.
- Thực hiện tốt quyền tự chủ của nhà trường trong việc thực hiện kế hoạch giáo dục trên
khung chương trình giáo dục của Bộ giáo dục.
- Tăng cường nền nếp, kỷ cương và chất lượng, hiệu quả giáo dục trong nhà trường. Tập
trung nâng cao chất lượng đại trà, đặc biệt chú trọng giáo dục đạo đức, lối sống, kỹ năng
sống, ý thức, trách nhiệm của học sinh;
- Hình thành và phát triển cho học sinh những phẩm chất chủ yếu như yêu đất nước, yêu
con người; chăm học, chăm làm, trung thực, trách nhiệm.
- Hình thành và phát triển cho học sinh những năng lực cốt lõi (năng lực chung cho tất cả
các môn học và hoạt động giáo dục góp phần hình thành, phát triển năng lực tự chủ, tự
học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo…) và năng lực
đặc biệt (năng khiếu) của học sinh.
- Đổi mới phương pháp dạy học, kiểm tra, đánh giá, thực hiện thường xuyên và hiệu quả
các phương pháp, hình thức, kĩ thuật dạy học tích cực, tăng cường đổi mới PPDH, và
kiểm tra đánh giá theo phẩm chất năng lực người học. Triển khai dạy học giáo dục
STEM.
Môn học và Hoạt động giáo dục: Đánh giá kết quả học tập cuối năm của khối:
* Môn Toán, Tiếng Việt:

Đánh giá về học tập các môn học

Số HS
được
Tổng số
đánh
HS
giá

Khối

Tiếng Việt
HT tốt

Toán

HT

Chưa HT

HT tốt

HT

Chưa HT

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

SL

%

5

114

114

66

57,8

48

42,2

0

0

66

57,8

48

42,2

0

0

Tổng

114

114

66

57,8

48

42,2

0

0

66

57,8

48

42,2

0

0

Môn Khoa học, Lịch sử - Địa lý, Tiếng Anh:
Số HS

Khối

Đánh giá về học tập các môn học

Tổng được
số HS đánh
giá

Khoa học

Lịch sử- Địa lý

HT

Chưa
HT

HT tốt
SL

%

SL

%

HT

Chưa
HT

HT tốt

SL % SL

%

SL

Tiếng Anh

%

HT

Chưa HT

HT tốt

SL % SL

%

SL

%

SL

5

114

114

61 53,5 53

46,5

0

61

53,5

53 46,5

0

61

53,5

53

46,5

0

Tổng

114

114

61 53,5 53

46,5

0

61

53,5

53 46,5

0

61

5,5

53

46,5

0

%

*Xếp loại học tập các môn học còn lại:
Khối lớp
Sĩ số
5 - 114

Âm nhạc

SL

%

SL

%

Hoàn thành tốt

88

72.7

54

47.4

54

47.4

71

62.3

62

54.4

Hoàn thành

26

27,3

60

52.6

60

52.6

43

37.7

52

44.4

Xếp loại

Mỹ thuật
SL

%

Kỹ thuật

GD thể chất (Thể
dục)

Đạo đức

SL

%

SL

%

Ghi chú

+ Phẩm chất khối 5
Chăm học chăm làm

Khối
5

Số
HS

Tốt

SL % SL

5

CCG

%

Tốt

SL % SL

%

Đạt
SL

%

Trung thực kỷ luật

CCG

Tốt

SL % SL

Đạt

%

SL

Đoàn kết, yêu thương

CCG

%

Tốt

SL % SL

Đạt

%

SL

CCG

%

114 90 78.9 24 21.1 0 0.0 90 78.9 24 21.1 0 0.0 90 78.9 24 21.1 0 0.0 90 78.9 24 21.1

Số học
sinh
đánh
Khối

Đạt

Tự tin, trách nhiệm

giá
114

Tự phục vụ, tự quản
Tốt
SL

%

Đạt
SL

%

90 78.9 24 21.1

Hợp tác

CCG

Tốt
%

Đạt

SL

%

SL

SL

%

0

0.0

90 78.9 24 21.1

SL

%

0

0.0

Tự học, giải quyết vấn đề
CCG

Tốt
%

Đạt

SL

%

SL

SL

%

0

0.0

90 78.9 24 21.1

CCG
SL

%

0

0.0

Ghi chú

*Xếp loại kết quả giáo dục trong khối:
Hoàn thành chương trình lớp học, hoàn thành chương trình tiểu học:

Khối 5

HTCT lớp học

SL

%

114

100

Chưa HTCT lớp học

0

Hoàn thành chương trình tiểu học: 114/114=100%
Khen thưởng:
Tổng số HS
Khối

Khen thưởng cuối năn
Khen HS Xuất sắc

Khen HS tiêu biểu

Học sinh vượt trội

SL

Nữ

SL

%

SL

%

SL

%

5

114

61

43

37,7%

0

0.0%

18

14.9%

Tổng

114

61

43

37,7%

0

0.0%

18

14.9%

V. Tổ chức các môn học và hoạt động giáo dục trong năm học
1. Khung thời gian thực hiện chương trình năm học 2023 - 2024
Thực hiện Quyết định số 2895/QĐ-UBND ngày 15/8/2023 của Chủ tịch
UBND tỉnh Thanh Hóa về Kế hoạch thời gian năm học 2023- 2024 cụ thể với bậc
Giáo dục Tiểu học:
Ngày tựu trường: Thứ 2 ngày 21/8/2023 đối với khối 1. Thứ 2 ngày
29/8/2022 đối với các khối còn lại
Ngày khai giảng: ngày 5/9/2023
Học kì I: Từ ngày 05/9/2023 đến trước ngày 15/01/2023 (gồm 18 tuần thực
học, còn lại dành cho các hoạt động khác)
Học kì II: Từ ngày 16/01/2024 đến trước ngày 27/5/2023 (gồm 17 tuần thực
học, còn lại dành cho các hoạt động khác)
Ngày bế giảng năm học: Từ ngày 27/ 5/2024 đến 31/5/2024
Sinh hoạt CM: 2 tuần/ lần (Bố trí vào các buổi khối không học của tuần lẻ)
2. Khung thời gian hoạt động trong ngày

Buổi

Sáng

Chiều

Tiết 1

Mùa hè
(từ 05/9/2023 - 14/10/2023
và từ 15/4/2024 31/5/2024)
7h15 - 7h50

(từ 15/10/2023 đến
14/4/2024)
7h25 - 8h00

Tiết 2

7h55 - 8h30

8h5 - 8h40

Ra chơi

8h30 - 8h50

8h40 - 9h00

Tiết 3

8h50 - 9h25

9h00 - 9h35

Tiết 4

9h30 - 10h05

9h40 - 10h15

Tiết 1

14h - 14h35

14h - 14h35

Tiết 2

14h40 - 15h15

14h40 - 15h15

Ra chơi

15h15 - 15h35

15h15 - 15h35

Tiết 3

15h35 - 16h10

15h35 - 16h10

Tiết

Mùa đông

3.Các môn học và hoạt động giáo dục

7

TT

Hoạt động GD

Số tiết lớp 5
Tổng

HK 1

HK 2

280
175
35

144
90
18

136
85
17

70
70
35
35
35
70
70

36
36
18
18
18
36
36

34
34
17
17
17
34
34

2. Hoạt động GD bắt buộc
1
GD tập thể

70

36

34

3. Môn học tự chọn
1
Thực hành KNS

35

18

17

70
67
3

36
34
2

34
33
1

140
32

72

68

1. Môn học bắt buộc
1
Tiếng Việt
2
Toán
3
Đạo đức
4
TNXH
5
Khoa học
6
LS&ĐL
7
Âm nhạc
8
Mĩ Thuật
10
Kĩ Thuật
11
Thể dục
12
Tiếng Anh

4. Hoạt động củng cố, tăng cường
1
CLB Tiếng Việt
2
CLB Toán
3
Tiết đọc (2T), tiết học
(1T) thư viện
Tổng
Số tiết/Tuần (cả năm học)

8

4.Các hoạt động giáo dục tập thể trong năm
Tháng
Chủ điểm
Nội dung trọng tâm
Tháng
9/2023
Tháng
10/2023
Tháng
11/2023
Tháng
12/2023
Tháng
1,2/2024
Tháng
3/2024

Tháng
4/2024
Tháng
5/2024

- Tổ chức lễ khai giảng, ngày hội toàn dân đưa
trẻ đến trường
- Triển khai chuyên đề ATGT
- Hoạt động trải nghiệm: "Đêm hội trăng rằm".
Truyền
- Chúng em với trường lớp xanh, sạch, thân
thống nhà thiện và an toàn.
trường
Vui hội
khai
trường

Hình thức
tổ chức

TG thực hiện

Người
Lực lượng cùng
thực hiện
tham gia

05/9/2023

Toàn
trường

Chiều thứ 6
29/9, 15/8 ÂL)
Chiều thứ 4
(25/10)

Toàn
trường

Chiều thứ 6
17/11

BGH
TPT

GVCN, Các
đoàn thể trong
trường
GVCN, Các
đoàn thể trong
trường
Toàn
trường

- Viếng nghĩa trang liệt sỹ
Toàn
- Nói chuyện truyền thống về h/ảnh Anh bộ
trường
đội Cụ Hồ
Mừng
- Tìm hiểu nét đẹp truyền thống quê hương.
-Khối 1,2,3
- Tham gia các HĐ văn hóa , văn nghệ Mừng -Khối 4&5
Đảng,
mừng xuân Đảng, mừng xuân.
- SHTT, nghi thức đội, ca múa hát và KN hoạt
Toàn
trường
Tiến bước động Đội.
lên đoàn - Ngoại khóa: Tìm hiểu về Đoàn TNCSHCM;
Trò chơi dân gian.

Sáng thứ 2
(18/12) tiết
SHDC
Chiều thứ 4
(31/1)

Chủ tịch
CCB

BGH+
ĐoànTN,

BGH
TPT

Chiều thứ 7
(23/3)

TPT, BT
Đoàn

BGH+ GVCN
- Phụ huynh
học sinh
BGH+
GVCN, GV

- Tổ chức ngày hội đọc sách - TCSH theo chủ
đề: Ca ngợi vẻ đẹp quê hương đất nước, mừng
ngày chiến thắng 30/4; 1/5.
- GLCLB cấp trường
- GD tình cảm kính yêu Bác Hồ.
- Tc các hoạt động kỉ niệm ngày15/5; 19/5.
- Tổng kết năm học.

Toàn
trường

Chiều thứ 4
(24/4)

TPT.
đ/c TV

BGH+
GVCN, GV
toàn trường

Theo từng
khối

Chiều thứ 4
(15/5)

GVCN

BGH+
GV
toàn trường

Tôn sư
trọng đạo

- Giao lưu văn nghệ chào mừng 20/11

Toàn
trường

Uống nước
nhớ nguồn

Hòa bình
hữu nghị
Bác Hồ
kính yêu.

BGH
TPT
BGH
TPT

9

5.Thời gian tổ chức các hoạt động giáo dục theo tuần/tháng trong năm học và số tiết học
các môn học, hoạt động giáo dục thực hiện theo tuần
TUẦN 1 – TUẦN 35 (35 tuần)

LỚP

THỨ 2
Sáng
Chiều
HĐDC

Đạo đức

Tập đọc

Lịch sử

5
Toán
Thể dục

THỨ 3
Sáng
Chiều
Toán

THỨ 4
Sáng Chiề
u

LT & câu Tập đọc

 nhạc Khoa học LT & câu

Luyện
Luyện TV Tiếng Anh
Toán
Mĩ thuật

Toán

S
H
C

Kể chuyện M

THỨ 5
Sáng
Chiều
Tiếng Anh Thể dục
Tập làm
Luyện Toán
văn
Toán

HĐNGLL

Chính tả

THỨ 6
Sáng
Chiều
Toán

Khoa học

Địa lý

KNS

Tập làm
văn

Tổng
số
Tiết
/tuần

Điều
chỉnh kế
hoạch
tuần

32
SHCT

Kĩ thuật

(Có phân phối chương trình cụ thể theo khối kèm theo)

10

MÔN: TIẾNG VIỆT
Tuần

Phân môn

Tiết số

Tên bài

Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)

HỌC KÌ I (18 tuần: 162 tiết)
01

Thư gửi các học sinh

02

Quang cảnh làng mạc ngày mùa

01

(Nghe-viết): Việt Nam thân yêu

01

Từ đồng nghĩa

02

Luyện tập về từ đồng nghĩa

01

Lý Tự Trọng

Lồng ghép GDQP-AN

01

Cấu tạo của bài văn tả cảnh

Lồng ghép BVMT

02

Luyện tập tả cảnh

03

Nghìn năm văn hiến

03

Sắc màu em yêu

02

(Nghe viết) : Lương Ngọc Quyến

Tập đọc

Chính tả

1

LT&C

Kể chuyện

T LV

Tập đọc
2
Chính tả

11

Tuần

Phân môn

Tiết số

Tên bài

03

Mở rộng vốn từ : Tổ Quốc

04

Luyện tập về từ đồng nghĩa

02

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

03

Luyện tập tả cảnh

04

Luyện tập làm báo cáo thống kê

05

Lòng dân (phần 1)

06

Lòng dân (phần 2)

03

(Nhớ viết) : Thư gửi các học sinh

05

Mở rộng vốn từ : Nhân dân

06

Luyện tập về từ đồng nghĩa

03

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

05

Luyện tập tả cảnh

06

Luyện tập tả cảnh

Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)

LT&C

Kể chuyện

T LV

Lồng ghép GDQP-AN

Tập đọc

Chính tả

3

LT&C

Kể chuyện

Lồng ghép BVMT

T LV

12

Tuần

Phân môn

Tiết số

Tên bài

07

Những con sếu bằng giấy

08

Bài ca về trái đất

04

Nghe- viết : Anh bộ đội Cụ Hồ gốc Bỉ

07

Từ trái nghĩa

08

Luyện tập về từ trái nghĩa

04

Tiếng vĩ cầm ở Mỹ Lai

07

Luyện tập tả cảnh

08

Tả cảnh (Kiểm tra viết)

09

Một chuyên gia máy xúc

10

Ê-mi-li, con…

05

(Nghe viết) : Một chuyên gia máy xúc

09

Mở rộng vốn từ : Hòa bình

10

Từ đồng âm

Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
Lồng ghép KN viết, GDKNS

Tập đọc

Chính tả

4

LT&C

Kể chuyện

T LV

Tập đọc

5

Chính tả

LT&C

13

Tuần

Phân môn
Kể chuyện

Tiết số

Tên bài

05

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

09

Luyện tập làm báo cáo thống kê

10

Trả bài văn tả cảnh

11

Sự sụp đổ của chế độ a-pac-thai

12

Tác phẩm của Si-le và tên phát xít

06

(Nhớ viết): Ê-mi-li, con…

11

Mở rộng vốn từ : Hữu nghị - Hợp tác

12

Dùng từ đồng âm để chơi chữ

06

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

11

Luyện tập làm đơn

12

Luyện tập tả cảnh

13

Những người bạn tốt

Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)

T LV

Lồng ghép GDQP –AN

Tập đọc

Chính tả

6

LT&C

Kể chuyện

Lồng ghép GDKNS

T LV

7

Tập đọc

Lồng ghép KT về chủ đề, KN nói
và nghe

14

Tuần

Phân môn

Chính tả

Tiết số

Tên bài

Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)

14

Tiếng đàn Ba-la-lai-ca trên sông Đà

Lồng ghép Kiến thức văn học

07

(Nghe viế) : Dòng kênh quê hương

13

Từ nhiều nghĩa

14

Luyện tập về từ nhiều nghĩa

07

Cây cỏ nước Nam

Lồng ghép BVMT

13

Luyện tập tả cảnh

Lồng ghép BVMT

14

Luyện tập tả cảnh

15

Kì diệu rừng xanh

16

Trước cổng trời

08

(Nghe viết): Kì diệu rừng xanh

15

Mở rộng vốn từ: Thiên nhiên

16

Luyện tập về từ nhiều nghĩa

08

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

LT&C

Kể chuyện

T LV

Lồng ghép BVMT

Tập đọc

Chính tả
8

Lồng ghép BVMT

LT&C

Kể chuyện

Lồng ghép BVMT
15

Tuần

Phân môn

Tiết số

Tên bài

Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)

15

Luyện tập tả cảnh

16

Luyện tập tả cảnh (Dùng đoạn mở bài, kết bài)

17

Cái gì quí nhất

18

Đất Cà Mau

09

Nhớ –viết : Tiếng đàn ba-la-lai-ca trên sông Đà

17

Mở rộng vốn từ : Thiên nhiên

18

Đại từ

Lồng ghép ĐĐBH

09

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Lồng ghép ĐĐBH

17

Luyện tập thuyết trình, tranh luận

Lồng ghép BVMT, GDKNS

18

Luyện tập thuyết trình,tranh luận

Lồng ghép BVMT, GDKNS

Tập đọc

19

Ôn tập : Tiết 1

Lồng ghép GDKNS

Chính tả

10

Ôn tập : Tiết 2

Lồng ghép BVMT

LT&C

19

Ôn tập : Tiết 3

T LV

Tập đọc

Chính tả

9

Lồng ghép BVMT

LT&C

Kể chuyện

T LV

10

16

Tuần

Phân môn

Tiết số

Tên bài

Kể chuyện

10

Ôn tập : Tiết 4

Tập đọc

20

Ôn tập : Tiết 5

T LV

19

Ôn tập : Tiết 6

LT&C

20

T LV

20

Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)

Tiết 7 : Kiểm tra GIỮA KÌ I : Phần đọc – hiểu và
Luyện từ và câu.
Tiết 8 : Kiểm tra GIỮA KÌ I : Kiểm tra viết (phần
Tập làm văn)

21

Chuyện một khu vườn nhỏ.

22

Tiếng vọng.

11

Nghe – viết : Luật Bảo vệ môi trường.

21

Đại từ xưng hô.

22

Quan hệ từ.

Kể chuyện

11

Người đi săn và con nai.

T LV

21

Trả bài văn tả cảnh.

Lồng ghép BVMT

Tập đọc

Chính tả
11
LT&C

Lồng ghép BVMT

17

Tuần

Phân môn

Tiết số

Tên bài

Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)

22

Luyện tập làm đơn.

Lồng ghép BVMT, KNS

23

Mùa thảo quả.

24

Hành trình của bầy ong.

12

Nghe viết : Mùa thảo quả.

23

Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường.

24

Luyện tập về quan hệ từ.

12

Kể chuyện đã nghe, đã đọc.

23

Cấu tạo của một bài văn tả người.

24

Luyện tập tả người (Quan sát và lựa chọn chi tiết).

25

Người gác rừng tí hon

GDQP-AN, BVMT, KNS

26

Trồng rừng ngập mặn.

Lồng ghépBVMT

Chính tả

13

Nghe – viết : Hành trình của bầy ong.

LT&C

25

Mở rộng vốn từ : Bảo vệ môi trường.

Tập đọc

Chính tả

12

LT&C

Kể chuyện

T LV

Tập đọc
13

Lồng ghépBVMT
18

Tuần

Phân môn

Kể chuyện

Tiết số

Tên bài

Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)

26

Luyện tập về quan hệ từ.

Lồng ghépBVMT

13

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Lồng ghép GDQP-AN

25

Luyện tập tả người : (Tả ngoại hình).

26

Luyện tập tả người : (Tả ngoại hình).

27

Chuỗi ngọc lam.

28

Hạt gạo làng ta.

14

Nghe – viết : Chuỗi ngọc lam.

27

Ôn tập về từ loại.

28

Ôn tập về từ loại.

14

Pa-xtơ và em bé.

27

Làm biên bản cuộc họp.

28

Luyện tập làm biên bản cuộc họp.

29

Buôn Chư Lênh đón cô giáo.

T LV

Tập đọc

Chính tả

14

LT&C

Kể chuyện

Lồng ghépGDKNS

T LV

15

Tập đọc

19

Tuần

Phân môn

Chính tả

Tiết số

Tên bài

30

Vễ ngôi nhà đang xây.

15

Nghe viết : Buôn Chư Lênh đón cô giáo.

29

Mở rộng vốn từ : Hạnh phúc.

30

Tổng kết vốn từ.

15

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

29

Luyện tập tả người : (Tả hoạt động).

30

Luyện tập tả người : (Tả hoat động).

31

Thầy thuốc như mẹ hiền

32

Thầy cúng đi bệnh viện

16

Nghe viết : Về ngôi nhà đang xây

31

Tổng kết vốn từ

32

Tổng kết vốn từ

16

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)

LT&C

Kể chuyện

Lồng ghép PCMT

T LV

Tập đọc

Chính tả
16
LT&C

Kể chuyện

Lồng ghép PCMT
20

Tuần

Phân môn

Tiết số

Tên bài

Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)

31

Tả người : Kiểm tra viết

32

Làm biên bản một vụ việc

33

Ngu Công xã Trịnh Tường

34

Ca dao về lao động sản xuất

17

Nghe-viết : Người mẹ của 51 đứa con

33

Ôn tập về từ và cấu tạo từ

34

Ôn tập về câu

17

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

Lồng ghépBVMT

33

Ôn tập về viết đơn

Lồng ghépKNS

34

Trả bài văn tả người

Tập đọc

35

Ôn tập: tiết 1

Chính tả

18

Ôn tập: tiết 2

LT&C

35

Ôn tập: tiết 3

T LV

Lồng ghépBVMT

Tập đọc

Chính tả

17

LT&C

Kể chuyện

T LV

18

21

Tuần

Phân môn

Tiết số

Tên bài

Kể chuyện

18

Ôn tập: tiết 4

Tập đọc

36

Ôn tập : tiết 5

T LV

35

Ôn tập : tiết 6

LT&C

36

Kiểm tra học kì 1 ( KT đọc)

T LV

36

Kiểm tra học kì 1 (KTviết)

Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)

HỌC KÌ II (17 tuần: 153 tiết)
37

Người công dân số Một

38

Người công dân số Một (tt)

19

Nghe viết : Nhà yêu nước Nguyễn Trung Trực

37

Câu ghép

38

Cách nối các vế câu ghép

Kể chuyện

19

Chiếc đồng hồ

T LV

37

Luyện tập tả người : dựng đoạn mở bài

Tập đọc

Chính tả
19

Lồng ghép GDQP-AN

LT&C

22

Tuần

Phân môn

Tiết số

Tên bài

38

Luyện tập tả người : dựng đoạn kết bài

39

Thái sư Trần Thủ Độ

40

Nhà tài trợ đặc biệt của Cách mạng

20

Nghe viết : Cánh cam lạc mẹ

39

Mở rộng vốn từ : Công dân

40

Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

20

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

39

Tả người : Kiểm tra viết

40

Lập chương trình hoạt động

41

Trí dũng song toàn

42

Tiếng rao đêm

Chính tả

21

Nghe viết : Trí dũng song toàn

LT&C

41

Mở rộng vốn từ : Công dân

Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)

Tập đọc

Chính tả

20

Lồng ghép GDQP-AN

LT&C

Kể chuyện

T LV

Tập đọc
21

23

Tuần

Phân môn

Kể chuyện

Tiết số

Tên bài

42

Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

21

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

41

Lập chương trình hoạt động

42

Trả bài văn tả người

43

Lập làng giữ biển

44

Cao Bằng

22

Nghe viết : Hà Nội

43

Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

44

Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

22

Ông Nguyễn Khoa Đăng

43

Ôn tập văn kể chuyện

44

Kể chuyện (Kiểm tra viết)

45

Phân xử tài tình

Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)

T LV

Lồng ghép GDQP-AN, BVMT

Tập đọc

Chính tả

22

LT&C

Kể chuyện

T LV

23

Tập đọc

24

Tuần

Phân môn

Chính tả

Tiết số

Tên bài

46

Chú đi tuần

23

Nhớ-viết : Cao Bằng

45

Mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh

46

Nối các vế câu ghép bằng quan hệ từ

23

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

45

Lập chương trình hoạt động

46

Trả bài văn kể chuyện

47

Luật tục xưa của người Ê-đê

48

Hộp thư mật

24

Nghe-viết : Núi non hùng vĩ

47

Mở rộng vốn từ : Trật tự – An ninh

48

Nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô ứng

24

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
Lồng ghép GDQP-AN

LT&C

Kể chuyện

T LV

Tập đọc

Chính tả
24
LT&C

Kể chuyện

25

Tuần

Phân môn

Tiết số

Tên bài

Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)

47

Ôn tập về tả đồ vật

48

Ôn tập về tả đồ vật

49

Phong cảnh đền Hùng

Lồng ghép GDQP-AN

50

Cửa sông

Lồng ghép BVMT

25

Nghe viết: Ai là thủy tổ loài người

49

Liên kết các câu trong bài bằng cách lặp từ ngữ

50

Liên kết các câu trong bài bằng cách thay thế từ ngữ

25

Vì muôn dân

49

Tả đồ vật : Kiểm tra viết

50

Tập viết đoạn đối thoại

51

Nghĩa thầy trò

52

Hội thổi cơm thi ở Đồng Vân

T LV

Tập đọc

Chính tả

25

LT&C

Kể chuyện

T LV

26

GDKNS

Tập đọc

26

Tuần

Phân môn
Chính tả

Tiết số

Tên bài

26

Nghe-viết : Lịch sử Ngày Quốc tế Lao động

51

Mở rộng vốn từ : Truyền Thống

52

Luyện tập thay thế từ ngữ để liên kết câu

26

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

51

Tập viết đoạn đối thoại

52

Trả bài văn tả đồ vật

53

Tranh làng Hồ

54

Đất nước

27

Nhớ - viết : Cửa sông

53

Mở rộng vốn từ : Truyền thống

54

Liên kết các câu trong bài bằng từ ngữ nối

Kể chuyện

27

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

T LV

53

Ôn tập tả cây cối

Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)

LT&C

Kể chuyện

GDKNS

T LV

Tập đọc

Chính tả
27
LT&C

27

Tuần

Phân môn

Tiết số

Tên bài

Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)

54

Tả cây cối (Kiểm tra viết)

Tập đọc

55

Ôn tập (Tiết 1)

Chính tả

28

Ôn tập (Tiết 2)

LT&C

55

Ôn tập (Tiết 3)

Kể chuyện

28

Ôn tập (Tiết 4)

Tập đọc

56

Ôn tập (Tiết 5)

T LV

55

Ôn tập (Tiết 6)

LT&C

56

Kiểm tra GKII (Kiểm tra đọc)

T LV

56

Kiểm tra GKII (Kiểm tra viết)

57

Một vụ đắm tàu

Lồng ghép KNS

58

Con gái

Lồng ghép KNS

Chính tả

29

Nhớ - viết : Đất nước

LT&C

57

Ôn tập về dấu câu

28

Tập đọc
29

28

Tuần

Phân môn

Kể chuyện

Tiết số

Tên bài

Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)

58

Ôn tập về dấu câu

29

Lớp trưởng lớp tôi

Lồng ghép KNS

57

Tập viết đoạn đối thoại

Lồng ghép KNS

58

Trả bài văn tả cây cối

59

Thuần phục sư tử

60

Tà áo dài Việt Nam

30

Nghe – viết : Cô gái tương lai

59

Mở rộng vốn từ : Nam và nữ

60

Ôn tập về dấu câu (dấu phảy)

30

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

59

Ôn tập về tả con vật

60

Tả con vật (Kiểm tra viết)

61

Công việc đầu tiên

T LV

Tập đọc

Chính tả

30

LT&C

Kể chuyện

T LV

31

Tập đọc

29

Tuần

Phân môn

Chính tả

Tiết số

Tên bài

62

Bầm ơi

31

Nghe viết : Tà áo dài Việt Nam

61

Mở rộng vốn từ : Nam và nữ

62

Ôn tập về dấu câu (dấu phảy)

31

Kể chuyện đựơc chứng kiến hoặc tham gia

61

Ôn tập tả cảnh

62

Ôn tập về tả cảnh

63

Út Vịnh

64

Những cánh buồm

32

Nhớ viết : Bầm ơi

63

Ôn tập về dấu câu : (Dấu phẩy) (tt)

64

Ôn tập về dấu câu (Dấu hai chấm)

32

Nhà vô địch

Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)
Lồng ghép GDQP-AN

LT&C

Kể chuyện

T LV

Tập đọc

Chính tả
32
LT&C

Kể chuyện

30

Tuần

Phân môn

Tiết số

Tên bài

63

Trả bài văn tả con vật

64

Tả cảnh : Kiểm tra viết

65

Luật bảo vệ, chăm sóc và giáo dục về trẻ em

66

Sang năm con lên bảy

33

Nghe viết : Trong lời mẹ hát

65

Mở rộng vốn từ : Trẻ em

66

Ôn tập về dấu câu

33

Kể chuyện đã nghe, đã đọc

65

Ôn tập về tả người

66

Tả người (Kiểm tra viết)

67

Lớp học trên đường

68

Nếu trái đất thiếu trẻ em

34

Nhớ viết : Sang năm con lên bảy

Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)

T LV

Tập đọc

Chính tả

33

LT&C

Kể chuyện

T LV

Tập đọc
34
Chính tả

31

Tuần

Phân môn

Tiết số

Tên bài

67

Mở rộng vốn từ: Quyền và bổn phận

68

Ôn tập về dấu câu (Dấu gạch ngang)

34

Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia

67

Trả bài văn tả cảnh

68

Trả bài văn tả người

Tập đọc

69

Ôn tập : Tiết 1

Chính tả

35

Ôn tập : Tiết 2

LT&C

69

Ôn tập : Tiết 3

Kể chuyện

35

Ôn tập : Tiết 4

Tập đọc

70

Ôn tập : Tiết 5

T LV

69

Ôn tập : Tiết 6

LT&C

70

Kiểm tra cuối kì 2 (kiểm tra: Đọc – hiểu)

T LV

70

Kiểm tra cuối kì 2 (kiểm tra viết)

Nội dung điều chỉnh - giảm tải
(nếu có)

LT&C

Kể chuyện

T LV

35

32

MÔN: TOÁN

Tuần

Tiết số

Nội dung điều chỉnh giảm tải (nếu có)

Tên bài
HỌC KÌ I: 18 Tuần = 90 tiết

1

2

3

01

Ôn tập: Khái niệm về phân số

02

Ôn tập: Tính chất cơ bản của phân số

03

Ôn tập: So sánh hai phân số

04

Ôn tập: So sánh hai phân số (tt)

05

Phân số thập phân

06

Luyện tập

07

Ôn tập: phép cộng, trừ, nhân, chia hai phân số

08

Ôn tập: phép cộng, trừ, nhân, chia hai phân số (tt)

09

Hỗn số

10

Hỗn số (tt)

11

Luyện tập

12

Luyện tập chung

13

Luyện tập chung (tt)
33

Tuần

4

5

Tiết số

Tên bài

14

Luyện tập chung (tt)

15

Ôn tập về giải toán

16

Ôn tập và bổ sung về giải toán

17

Luyện tập

18

Ôn tập và bổ sung về giải toán (tt)

19

Luyện tập

20

Luyện tập chung

21

Ôn tập bảng đơn vị đo độ dài

22

Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng

23

Luyện tập

24

Đề-ca-mét vuông. Héc-tô-mét vuông

25

Mi-li mét vuông. Bảng đơn vị đo diên tích

26

Luyện tập

27

Héc-ta

28

Luyện tập

29

Luyện tập chung

Nội dung điều chỉnh giảm tải (nếu có)

6

34

Tuần

7

8

9

Tiết số

Tên bài

30

Luyện tập chung (tt)

31

Luyện tập chung (tt)

32

Khái niệm số thập phân

33

Khái niệm số thập phân (tt)

34

Hàng của số thập phân. Đọc, viết số thập phân

35

Luyện tập

36

Số thập phân bằng nhau

37

So sánh số thập phân

38

Luyện tập

39

Luyện tập chung

40

Viết các số đo độ dài dưới dạng số thâp phân

41

Luyện tập

42

Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân.

43

Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân.

44

Luyện tập chung.

45

Luyện tập chung (tt)

Nội dung điều chỉnh giảm tải (nếu có)

35

Tuần

10

11

12

13

Tiết số

Tên bài

46

Luyện tập chung.

47

Kiểm tra giữa kì I.

48

Cộng hai số thập phân.

49

Luyện tập.

50

Tổng nhiều số thập phân.

51

Luyện tập.

52

Trừ hai số thập phân.

53

Luyện tập.

54

Luyện tập chung.

55

Nhân một số thập phân với một số tự nhiên.

56

Nhân một số thập với 10; 100; 1000 ; …

57

Luyện tập.

58

Nhân một số thập phân với một số thập phân.

59

Luyện tập.

60

Luyện tập (tt)

61

Luyện tập chung.

Nội dung điều chỉnh giảm tải (nếu có)

36

Tuần

14

15

16

Tiết số

Tên bài

62

Luyện tập chung.

63

Chia một số thập phân cho một số tự nhiên.

64

Luyện tập.

65

Chia một số thập phân cho 10; 100; 1000; ….

66

Chia một số tự nhiên cho một số tự nhiên mà thương tìm
được là một số thập phân.

67

Luyện tập.

68

Chia một số tự nhiên cho một số thập phân.

69

Luyện tập.

70

Chia một số thập phân cho một số thập phân.

71

Luyện tập.

72

Luyện tập chung.

73

Luyện tập chung.

74

Tỉ số phần trăm.

75

Giải bài toán về tỉ số phần trăm.

76

Luyện tập

Nội dung điều chỉnh giảm tải (nếu có)

37

Tuần

17

18

Nội dung điều chỉnh giảm tải (nếu có)

Tiết số

Tên bài

77

Giải toán về tỉ số phần trăm (tiết 2)

78

Luyện tập

79

Giải toán về tỉ số phần trăm (tiết 3)

80

Luyện tập

81

Luyện tập chung

82

Luyện tập chung

83

Giới thiệu máy tính bỏ túi

84

Sử dụng máy tính bỏ túi để giải toán về tỉ số phần trăm

85

Hình tam giác

86

Diện tích hình tam giác

87

Luyện tập

88

Luyện tập chung

89

Kiểm tra học kì 1

90

Hình thang
HỌC KÌ II: 17 tuần = 85 tiết

19

91

Diện tích hình thang
38

Tuần

20

21

22

Nội dung điều chỉnh giảm tải (nếu có)

Tiết số

Tên bài

92

Luyện tập

93

Luyện tập chung

94

Hình tròn – Đường tròn

95

Chu vi hình tròn

96

Luyện tập

97

Diện tích hình tròn

98

Luyện tập

99

Luyện tập chung

100

Giới thiệu biểu đồ hình quạt

101

Luyện tập về diện tích

102

Luyện tập về diện tích (tt)

103

Luyện tập chung

104

Hình hộp chữ nhật-Hình lập phương

105

Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ ...
 
Gửi ý kiến