lop 5 tuoi giáo án

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: tu lam
Người gửi: Nguoi binh thuong
Ngày gửi: 20h:31' 27-01-2024
Dung lượng: 488.0 KB
Số lượt tải: 7
Nguồn: tu lam
Người gửi: Nguoi binh thuong
Ngày gửi: 20h:31' 27-01-2024
Dung lượng: 488.0 KB
Số lượt tải: 7
Số lượt thích:
0 người
MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ TRƯỜNG MẦM NON
Thời gian thực hiện: 3 tuần (Từ ngày 5/9 đến ngày 23/09/2023)
Tuần I: Trường Mầm non của bé( sự kiện : Ngày khai giảng của bé )( Từ 05/09/2023 đến 08/09/2023)
Tuần II: Lớp học thân yêu(Từ 11/09/2023 đến 15/09/2023)
Tuần III: Dự án đèn lồng trung thu( sự kiện : Đêm hội trăng rằm ) (Từ 18/09/2023 đến 22/09/2023)
I. MỤC TIÊU
1. Lĩnh vực phát triển thể chất:
MT 1*: Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh, theo nhịp bản nhạc bài hát. Bắt đầu
và kết thúc động tác đúng nhịp(CS14)
MT6* : Trẻ biết phối hợp tay mắt khi bắt và ném bóng với người đối diện (khoảng cách 4m).( CS 3)
MT12 : Trẻ thực hiện được vận động uốn ngón tay, bàn tay, xoay cổ tay.
MT14* : Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt trong vẽ hình, sao chép các chữ cái ,
chữ số. (CS6)
MT20 : Trẻ lựa chọn được một số thực phẩm giầu chất đạm: thịt , cá.
MT22* : Trẻ kể được một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh, thịt có thể
luộc, rán, kho, gạo nấu cơm (CS19)
MT33: Trẻ biết ra nắng phải đội mũ, đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh.
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
MT53*: Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau : xem sách tranh băng hình, trò chuyện
và thảo luận
MT56: Trẻ biết giải quyết các vấn đề đơn giản bằng các cách khác nhau
MT59*: Trẻ biết quan tâm đến các con số như thích nói về số lượng và đếm hỏi “Bao nhiêu'', ''Đây là mấy''..
MT60: Trẻ đếm được trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng. (CS104)
MT65*: Trẻ nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày
MT78: Trẻ nói được họ tên và đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện.
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
MT84 : Trẻ biết lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại (CS 64,75,76)
MT86* : Trẻ biết sử dụng các từ chỉ sự vật, hoạt động , đặc điể…phù hợp với ngữ cảnh. (CS66)
MT89*: Trẻ biết đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, ca dao…
MT97*: Trẻ nhận ra ký hiệu thông thường: nhà vệ sinh, nơi nguy hiểm, lối vào, cấm lửa, biển báo giao thông…
(CS87)
MT93: Trẻ biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với ngữ cảnh (CS73)
MT98*: Trẻ nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt. (CS91)
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
MT104*: Trẻ biết vâng lời giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc vừa sức (CS60)
MT105*: Trể biết tự làm một số việc đơn giản hằng ngày.( Vệ sinh cá nhân, trực nhật, chơi…) (CS 33, 34)
MT108: Trẻ biết biểu lộ cảm xúc : vui buồn sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên xấu hổ. (CS36)
MT113*: Trẻ biết thực hiện một số quy định ở lớp gia đình và nơi công cộng: Sau khi chơi cất đồ chơi vào nơi quy
định, không làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà , bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép (CS53)
MT116: Trẻ biết chờ đến lượt. (CS46, 47)
MT120: Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
MT123* : Trẻ biết tán thưởng, tự khám phá, bắt chiếc âm thanh, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc
của mình khi ghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật hiện tượng
MT124 : Trẻ chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù
hợp) theo bài, theo bản nhạc, thích nghe và đọc thơ đồng dao, ca dao, tục ngữ, thích nghe và kể câu chuyện
MT126* : Trẻ hát đúng giai điệu lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét
mặt, điệu bộ, cử chỉ... (CS99, 100)
MT127 : Trẻ biết vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát bản nhạc với các hình thức( vỗ tay theo
các loại tiết tấu, múa). (CS 101)
MT129* : Trẻ biết phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.
BẢNG ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ
CHỦ ĐỀ TRƯỜNG MẦM NON
Thời gian thực hiện: 3 tuần (Từ ngày 05/09/2023 đến ngày 23/09/2023)
Lĩnh vực, mục tiêu giáo dục và mức độ [Đạt (+); chưa đạt (-)]
ST
LVPTTC
T
Họ tên trẻ
1
Vũ Khánh An
2
Phạm Gia Bảo
3
Nguyễn Q. T.Bảo
4
Bùi Lê Tiến Đạt
5
Vũ Thùy Dương
6
Đào N An Dương
7
Đào N Kiến Linh
8
Hoàng Bảo Châu
9
Đoàn Quốc Cường
10 Lê Ngọc Bảo Hân
11 Phạm Uyên Nhi
12 Lê Đức Minh
13 Lương Trí Mạnh
14 Vũ Ánh Nhật
14 Tạ Quỳnh Mai
16 Vũ Quang Minh
17 Vũ Khương Phát
LVPTNT
LVPTNN
Tổng số
LVPTTC, KNXH
LVPTTM
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
1
6
14
22
53
59
65
86
89
97
98
104
105
113
117
113
124
Đạt
Chưa
đạt
18 Vũ Hoàng Khang
19 Đào N Minh Khuê
20 Phạm Minh Khôi
21 Phạm Thanh Thảo
22 Hoàng Bảo Long
23 Lương Gia Huy
24 Phạm Đức Hưng
25 Hoàng Minh Hiếu
26 Phạm Hà An
27 Tô Thị Thu Hà
28 Hoàng .T.Q Chi
Tổng số đạt
Tỷ lệ (%)
Tổng số chưa đạt
Tỷ lệ (%)
- Tổng số MT được đánh giá: 17 Mục tiêu
- Mục tiêu chuyển chủ đề sau:10 MT
+ Mục tiêu nhắc lại (Mục tiêu xuyên suốt): MT14, MT65, MT97, MT113, MT126
+ Mục tiêu đánh giá lại: (MT không dưới 70%): MT1, MT5, MT98, MT105, MT129…
* Điều chỉnh kế hoạch chủ đề tiếp theo
………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………….
Thị trấn, ngày 24 tháng 09 năm 2023
GIÁO VIÊN ĐÁNH GIÁ
Phạm Thị Huế
Trịnh Thùy Linh
MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ BẢN THÂN
Thời gian thực hiện: 4 Tuần từ ngày 26/09 đến ngày 20/10/2023)
Lứa tuổi 5-6 Tuổi
I.
MỤC TIÊU
1. Lĩnh vực phát triển thể chất:
MT1*. Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát. (CS14)
MT7* : Trẻ biết ném trúng đích đứng (xa 2m x cao 1,5m). (
MT13: Trẻ có thể gập mở lần lượt từng ngón tay
MT14* : Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt trong vẽ hình, sao chép các chữ cái , chữ số.
MT21: Trẻ lựa chọn được thực phẩm giầu Vitamin và muối khoáng: rau, quả
MT29: Trẻ hiểu không được đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn.
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
MT57*: Trẻ biết nhận xét thảo luận về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát (CS95,96,97)
MT58: Trẻ thể hiện hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi âm nhạc và tạo hình…:
MT59*: Trẻ biết quan tâm đến các con số như thích nói về số lượng và đếm hỏi “Bao nhiêu'', ''Đây là mấy''..
MT62*: Trẻ biết gộp các đối tượng trong phạm vi 10 và đếm.
MT65*: Trẻ nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày
MT75: Trẻ nói được địa chỉ gia đình mình (Số nhà, đường phố/thôn xóm), số điện thoại(nếu có).. khi được hỏi trò chuyện.
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
MT88* : Trẻ biết miêu tả sự việc với một số thông tin về hành động, tính cách, trạng thái… của nhân vật (CS68,74)
MT98*: Trẻ nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt. (CS91
MT92: Trẻ biết sử dụng các từ “Cảm ơn”, “Xin lỗi”, “Xin phép”, “Thưa”, “dạ”, “Vâng”….Phù hợp với tình huống (CS77,
78)
MT96: Trẻ biết cách đọc sách từ trái sang phải , từ trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách (CS84)
MT97*: Trẻ nhận ra ký hiệu thông thường: nhà vệ sinh, nơi nguy hiểm, lối vào, cấm lửa, biển báo giao thông…(CS87)
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
MT100*: Trẻ nói được họ tên tuổi, giới tính của bản thân,tên bố mẹ địa chỉ nhà hoặc điện thoại. (CS27,59)
MT101*: Trẻ nói được điều bé thích, không thích, những việc bé làm được và việc gì bé không làm được (CS29,30,60)
MT106: Trẻ cố gắng hoàn thành công việc được giao. (CS 31, 32)
MT113*: Trẻ biết thực hiện một số quy định ở lớp gia đình và nơi công cộng: Sau khi chơi cất đồ chơi vào nơi quy định,
không làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà , bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép (CS53
MT115: Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn nói không ngắt lời người khác. (CS 48
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
MT125* : Trẻ thích thú ngắm nhìn và sử dụng được các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng, bố
cục…) của các tác phẩm tạo hình.
MT126* : Trẻ hát đúng giai điệu lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu
bộ, cử chỉ... (CS99, 100)
MT129* : Trẻ biết phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.
MT133 : Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục.(CS 103)
MT137 : Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình
MT135 : Trẻ biết gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn.
BẢNG ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ
CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN
Thời gian thực hiện: 4 tuần (Từ ngày 26/09 đến ngày 20/10/2023)
Lĩnh vực, mục tiêu giáo dục và mức độ [Đạt (+); chưa đạt (-)]
LVPTTC
ST
Họ tên trẻ
T
1
Vũ Khánh An
2
Phạm Gia Bảo
3
Nguyễn. Q. T Bảo
4
Bùi Lê Tiến Đạt
5
Vũ Thùy Dương
6
Đào N An Dương
7
Đào N Kiến Linh
8
Hoàng Bảo Châu
9
Đoàn Quốc Cường
10 Lê Ng Bảo Hân
11 Phạm Uyên Nhi
12 Lê Đức Minh
13 Lương Trí Mạnh
14 Vũ Ánh Nhật
14 Tạ Quỳnh Mai
16 Vũ Quang Minh
17 Vũ Khương Phát
18 Vũ Hoàng Khang
LVPTNT
LVPTNN
LVPTTC, KNXH
Tổng số
LVPTTM
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
5
3
11
24
12
57
63
65
64
87
89
99
86
100
113
117
Đạt
Chưa
đạt
19 Đào N Minh Khuê
20 Phạm Minh Khôi
21 Phạm Thanh Thảo
22 Hoàng Bảo Long
23 Lương Gia Huy
24 Hoàng.T.Q. Chi
25 Hoàng Minh Hiếu
26 Phạm Hà An
27 Phạm Đức Hưng
28 Tô Thị Thu Hà
Tổng số đạt
Tỷ lệ (%)
Tổng số chưa đạt
Tỷ lệ (%)
- Tổng số MT được đánh giá: 16 Mục tiêu
- Mục tiêu chuyển chủ đề sau: 4 Mục Tiêu
+ Mục tiêu nhắc lại (Mục tiêu xuyên suốt): MT14, MT65, MT97, MT113, MT126
+ Mục tiêu đánh giá lại: (MT không dưới 70% ): MT1, MT59, MT101, MT129.
* Điều chỉnh kế hoạch chủ đề tiếp theo:
………………………………………………………………………….…………………………………………………………
……………………………………………………………………...……………………………………………………………
………………………………………………………………………….…………………………………………………………
……………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………
Thị trấn, ngày 21 tháng10 năm 2023
GIÁO VIÊN ĐÁNH GIÁ
Phạm Thị Huế
Trịnh Thùy Linh
MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH
Thời gian thực hiện: 4 Tuần (từ ngày 23/10 đến ngày 17/11/2023)
I.
MỤC TIÊU
1. Lĩnh vực phát triển thể chất:
MT5 : Trẻ kiểm soát được vận động: Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh ( đổi hướng ít nhất 3 lần)
MT14* : Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt trong vẽ hình, sao chép các chữ cái ,
chữ số. (CS6)
MT16*: Trẻ có khả năng xếp chồng 12-15 khối theo theo mẫu.
MT24* : Trẻ biết thực hiện một số việc đơn giản tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt đánh răng.(CS 15)
MT31: Trẻ biết không được uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường
MT44: Trẻ biết tránh một số trường hợp không an toàn khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi.
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
MT61*: Trẻ biết so sánh số lượng của 3 nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được kết
quả : bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất
MT65*: Trẻ nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày
MT64: Trẻ nhận biết các số từ 5-10 và sử dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự.
MT67: Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp (mẫu) và sao chép lại. (CS116)
MT75: Trẻ nói được địa chỉ gia đình mình (Số nhà, đường phố/thôn xóm), số điện thoại(nếu có).. khi được hỏi trò
chuyện.
MT78: Trẻ nói được họ tên và đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện.
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
MT82* : Trẻ thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động tập thể. VD : “Các bạn có tên bắt đầu bằng chữ cái T đứng
sang bên phải, các bạn có tên bắt đầu bằng chữ cái H đứng sang bên trái” (CS61, 62)
MT94*: Trẻ biết chọn sách để đọc và xem. (CS79,80,81,83)
MT97*: Trẻ nhận ra ký hiệu thông thường: nhà vệ sinh, nơi nguy hiểm, lối vào, cấm lửa, biển báo giao thông…
(CS87)
MT93: Trẻ biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với ngữ cảnh (CS73)
MT84 : Trẻ biết lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại (CS 64,75,76)
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
MT102*: Trẻ nói được mình có điểm gì giống và khác bạn (dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng).
(CS28)
MT103: Trẻ biết mình là con/ cháu/ anh /chị/ em trong gia đình.
MT106: Trẻ cố gắng hoàn thành công việc được giao. (CS 31, 32)
MT109*: Trẻ biết an ủi và chia vui với người thân, bạn bè. (CS37,38, 40,41)
MT113*: Trẻ biết thực hiện một số quy định ở lớp gia đình và nơi công cộng: Sau khi chơi cất đồ chơi vào nơi quy
định, không làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà , bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép (CS53)
MT115: Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn nói không ngắt lời người khác. (CS 48)
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
MT126* : Trẻ hát đúng giai điệu lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét
mặt, điệu bộ, cử chỉ... (CS99, 100)
MT127 : Trẻ biết vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát bản nhạc với các hình thức( vỗ tay theo
các loại tiết tấu, múa). (CS 101)
MT128* : Trẻ biết phối hợp và lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình , vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm.
( CS102)
MT135 : Trẻ biết gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn.
MT137 : Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình
BẢNG ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ
CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH
Thời gian thực hiện: 4 Tuần (từ ngày 23/10 đến ngày 17/11/2023)
S
T
T
Lĩnh vực, mục tiêu giáo dục và mức độ [Đạt (+); chưa đạt (-)]
Họ tên trẻ
LVPTTC
1
Vũ Khánh An
2
Phạm Gia Bảo
3
Nguyễn Q T Bảo
4
Bùi Lê Tiến Đạt
5
Vũ Thùy Dương
6
Đào N An Dương
7
Đào N Kiến Linh
8
Hoàng Bảo Châu
9
Đoàn Quốc Cường
10 Lê Ng Bảo Hân
11 Phạm Uyên Nhi
12 Lê Đức Minh
13 Lương Trí Mạnh
14 Vũ Ánh Nhật
14 Tạ Quỳnh Mai
16 Vũ Quang Minh
LVPTNT
LVPTNN
Tổng số
LVPTTC, KNXH
LVPTTM
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
14
16
24
61
65
75
82
94
97
102
109
113
26
MT
28
Đạt
Chưa
đạt
17 Vũ Khương Phát
18 Vũ Hoàng Khang
19 Đào N Minh Khuê
20 Phạm Minh Khôi
21 Phạm Thanh Thảo
22 Hoàng Bảo Long
23 Lương Gia Huy
24 Hoàng.T.Quỳnh Chi
25 Hoàng Minh Hiếu
26 Phạm Hà An
27 Phạm Khả Hân
Tổng số đạt
Tỷ lệ (%)
Tổng số chưa đạt
Tỷ lệ (%)
- Tổng số MT được đánh giá: 28 Mục Tiêu
- Mục tiêu chuyển chủ đề sau: 7 Mục Tiêu
+ Mục tiêu nhắc lại (Mục tiêu xuyên suốt): 2MT; MT61, MT82
+ Mục tiêu đánh giá lại: (MT không dưới 70% ):. 5 MT; MT14, MT65, MT97, MT113, MT126
* Điều chỉnh kế hoạch chủ đề tiếp theo
………………………………………………………………………….…………………………………………………………
……………………………………………………………………...……………………………………………………………
………………………………………………………………………….…………………………………………………………
……………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………
Thị trấn, ngày 18 tháng 11 năm 2023
GIÁO VIÊN ĐÁNH GIÁ
Phạm Thị Huế
Trịnh Thùy Linh
MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ NGHÀNH NGHỀ
Thời gian thực hiện: 4 Tuần (từ ngày 20/11 đến ngày 15/12/2023)
I.MỤC TIÊU
1. Lĩnh vực phát triển thể chất:
MT2*. Đi lên, xuống được trên ván dốc (dài 2m, rộng 0,30m) một đầu kê cao 0,30m. (CS 11)
MT15*: Trẻ cắt được theo đường viền của hình vẽ (CS 7)
MT17*: Trẻ có thể ghép và dán hình đã cắt theo mẫu (CS 8)
MT21: Trẻ lựa chọn được thực phẩm giầu Vitamin và muối khoáng: rau, quả
MT27 : Trẻ biết sử dụng đồ dùng phục vụ ăn, uống thành thạo (CS16)
MT33: Trẻ biết ra nắng phải đội mũ, đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh.
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
MT58: Trẻ thể hiện hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi âm nhạc và tạo hình…:
MT60: Trẻ đếm được trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng. (CS104)
MT63*: Trẻ biết tách một nhóm đối tượng trong phạm vi 10 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau (CS 105)
MT79: Trẻ nói được đặc điểm và sự khác nhau của một số nghề.VD: nói “Nghề nông làm ra lúa gạo, nghề xây dung
xây nên những ngôi nhà mới (CS 98)
MT68*: Trẻ biết sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp
MT71*: Trẻ biết sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với vật làm chuẩn (CS108)
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
MT84 : Trẻ biết lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại (CS 64,75,76)
MT85* : Trẻ kể được rõ ràng, có trình tự về sự việc, hiện tượng nào đó để người nghe có thể hiểu được. (CS65)
MT92: Trẻ biết sử dụng các từ “Cảm ơn”, “Xin lỗi”, “Xin phép”, “Thưa”, “dạ”, “Vâng”….Phù hợp với tình huống
(CS77, 78)
MT95*: Trẻ biết kể chuyện theo tranh minh họa và kinh nghiệm của bản thân. (CS85)
MT99*: Trẻ biết tô đồ các nét chữ, sao chép một số ký hiệu, chữ cái, tên của mình. (CS 86, 88,89,90)
MT96: Trẻ biết cách đọc sách từ trái sang phải , từ trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách (CS84)
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
MT107*: Trẻ nhận biết một số trạng thái cảm xúc : vui buồn sợ hãi, tức giận ngạc nhiên, xáu hổ qua tranh, qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói
của người khác. (CS35)
MT108: Trẻ biết biểu lộ cảm xúc : vui buồn sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên xấu hổ. (CS36)
MT114*: Trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép (CS54)
MT MT120: Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định.
MT117*: Trẻ biết lắng nghe ý kiến trao đổi, thỏa thuận chia sẻ kinh nghiệm với bạn. (CS42,43, 49, 50,51,52)
MT115: Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn nói không ngắt lời người khác. (CS 48)
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
MT125* : Trẻ thích thú ngắm nhìn và sử dụng được các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng,
bố cục…) của các tác phẩm tạo hình.
MT124 : Trẻ chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù
hợp) theo bài, theo bản nhạc, thích nghe và đọc thơ đồng dao, ca dao, tục ngữ, thích nghe và kể câu chuyện
MT127 : Trẻ biết vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát bản nhạc với các hình thức( vỗ tay theo
các loại tiết tấu, múa). (CS 101)
MT130* : Trẻ biết phối hợp các kỹ năng cắt, xé dán để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.
MT133 : Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục.(CS 103)
MT134* : Trẻ tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh vận động, hát theo các bản nhạc, bài hát yêu thích,
BẢNG ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ
CHỦ ĐỀ NGHÀNH NGHỀ
Thời gian thực hiện: 4 Tuần (từ ngày 20/11 đến ngày 15/12/2023)
ST
T
Họ tên trẻ
1
Vũ Khánh An
2
Phạm Gia Bảo
3
5
Nguyễn Q T Bảo
Bùi Lê Tiến Đạt
Vũ Thùy Dương
6
Đào N AnDương
7
Đào N Kiến Linh
8
Hoàng Bảo Châu
9
Đoàn Quốc Cường
10
11
Lê Ngọc Bảo Hân
Phạm Uyên Nhi
12
Lê Đức Minh
13
Lương Trí Mạnh
14
15
Vũ Ánh Nhật
Tạ Quỳnh Mai
16
Vũ Quang Minh
17
Vũ Khương Phát
4
Lĩnh vực, mục tiêu giáo dục và mức độ [Đạt (+); chưa đạt (-)]
LVPTTC,KNX
LVPTTM
LVPTTC
LVPTNT
LVPTNN
H
M
T
2
M
T
15
M
T
17
MT
63
M
T
68
MT
71
MT
85
MT
95
MT
99
MT
107
MT
114
MT
117
MT
125
MT
130
Tổng số
MT
134
Đạt
Chưa
đạt
18
Vũ Hoàng Khang
19
Đào N Minh Khuê
20
Phạm Minh Khôi
21
Phạm Thanh Thảo
22
Hoàng Bảo Long
23
Lương Gia Huy
Hoàng.T.Q Chi
25 Hoàng Minh Hiếu
26 Phạm Hà An
27 Phạm Khả Hân
Tổng số đạt
Tỷ lệ (%)
Tổng số chưa đạt
Tỷ lệ (%)
24
- Tổng số MT được đánh giá: 15MT.
- Mục tiêu chuyển chủ đề sau:5MT
+ Mục tiêu nhắc lại (Mục tiêu xuyên suốt); MT2,MT63, MT130, MT117
+ Mục tiêu đánh giá lại: (MT không dưới 70% ): MT15, MT68, MT117, MT125, MT130……
* Điều chỉnh kế hoạch chủ đề tiếp theo
………………………………………………………………………….…………………………………………………………
……………………………………………………………………...……………………………………………………………
………………………………………………………………………….…………………………………………………………
……………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………...…………………………………………………………………………………
Thị trấn, ngày 16 tháng 12 năm 2023
GIÁO VIÊN ĐÁNH GIÁ
Phạm Thị Huế
Trịnh Thùy Linh
CHỦ ĐỀ 5: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
Thời gian thực hiện: 4 Tuần (từ ngày 18/12 đến ngày 12/01/2024)
I.MỤC TIÊU
1. Lĩnh vực phát triển thể chất:
MT2*. Đi lên, xuống được trên ván dốc (dài 2m, rộng 0,30m) một đầu kê cao 0,30m. (CS 11)
MT7* : Trẻ biết ném trúng đích đứng (xa 2m x cao 1,5m). (CS 4)
MT9 : Trẻ thể hiện nhanh mạnh khéo trong thực hiện bài tập chạy liên tục theo hướng thẳng 18m trong 10 giây. ( CS
12, 13)
MT11*: Trẻ biết bò vòng qua 5-6 điểm dích dắc cách nhau 1,5m theo đúng yêu cầu ( CS1) (CS2)
MT14* : Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt trong vẽ hình, sao chép các chữ cái ,
chữ số. (CS6)
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
MT61*: Trẻ biết so sánh số lượng của 3 nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được kết
quả : bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất
MT65*: Trẻ nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày
MT56: Trẻ biết giải quyết các vấn đề đơn giản bằng các cách khác nhau
MT60: Trẻ đếm được trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng. (CS104)
MT67: Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp (mẫu) và sao chép lại. (CS116)
MT69*: Trẻ sử dụng được một số dụng cụ để đo và đong và so sánh nói kết quả
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
MT82* : Trẻ thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động tập thể. VD : “Các bạn có tên bắt đầu bằng chữ cái T đứng
sang bên phải, các bạn có tên bắt đầu bằng chữ cái H đứng sang bên trái” (CS61, 62)
MT83* : Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát PTGT,động vật, thực vật, đồ dùng. (Đồ dùng gia đình, đồ dùng học tập…)
(CS63)
MT97*: Trẻ nhận ra ký hiệu thông thường: nhà vệ sinh, nơi nguy hiểm, lối vào, cấm lửa, biển báo giao thông…
(CS87)
MT92: Trẻ biết sử dụng các từ “Cảm ơn”, “Xin lỗi”, “Xin phép”, “Thưa”, “dạ”, “Vâng”….Phù hợp với tình huống
(CS77, 78)
MT96: Trẻ biết cách đọc sách từ trái sang phải , từ trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách (CS84)
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
MT104*: Trẻ biết vâng lời giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc vừa sức (CS60)
MT114*: Trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép (CS54)
MT108: Trẻ biết biểu lộ cảm xúc : vui buồn sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên xấu hổ. (CS36)
MT118*: Trẻ biết tìm cách để giải quyết mâu thuẫn.(Dùng lời, nhờ sự can thiệp của người khác, chấp nhận, nhường
nhịn). (CS44,45, 55)
MT120: Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định.
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
MT117*: Trẻ biết lắng nghe ý kiến trao đổi, thỏa thuận chia sẻ kinh nghiệm với bạn. (CS42,43, 49, 50,51,52)
MT131* : Trẻ biết phối hợp các kỹ năng nặn để tạo thành sản phẩm có bố cục cân đối.
MT126* : Trẻ hát đúng giai điệu lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét
mặt, điệu bộ, cử chỉ... (CS99, 100)
MT135 : Trẻ biết gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn.
MT137 : Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình
BẢNG ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ
CHỦ ĐỀ 5: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
Thời gian thực hiện: 4 Tuần (từ ngày 18/12 đến ngày 12/01/2024)
ST
T
Họ tên trẻ
Lĩnh vực, mục tiêu giáo dục và mức độ [Đạt (+); chưa đạt (-)]
LVPTTC
MT
2
1
Vũ Khánh An
2
Phạm Gia Bảo
3
4
5
Nguyễn Q. T.Bảo
Bùi Lê Tiến Đạt
Vũ Thùy Dương
6
7
Đào N An Dương
Đào N Kiến Linh
8
Hoàng Bảo Châu
9
Đoàn Quốc Cường
10 Lê Ngọc Bảo Hân
11 Phạm Uyên Nhi
12 Lê Đức Minh
13 Lương Trí Mạnh
14 Vũ Ánh Nhật
15 Tạ Quỳnh Mai
MT
7
MT
14
LVPTNT
MT
61
MT
65
MT
69
LVPTNN
MT
82
MT
83
MT
97
MT
104
LVPTTC,
KNXH
MT
114
MT
118
Tổng số
LVPTTM
MT
117
MT
131
MT
126
Đạt
Chưa
đạt
16 Vũ Quang Minh
17 Vũ Khương Phát
18 Vũ Hoàng Khang
19 Đào N Minh Khuê
20 Phạm Minh Khôi
21 Phạm Thanh Thảo
22 Hoàng Bảo Long
23 Lương Gia Huy
24 HoàngT.Quỳnh Chi
25 Hoàng Minh Hiếu
26 Phạm Hà An
27 Phạm Khả Hân
Tổng số đạt
Tỷ lệ (%)
Tổng số chưa đạt
Tỷ lệ (%)
- Tổng số MT được đánh giá: 15MT.
- Mục tiêu chuyển chủ đề sau:8 MT
+ Mục tiêu nhắc lại (Mục tiêu xuyên suốt); MT118, MT62, MT81
+ Mục tiêu đánh giá lại: (MT không dưới 70% ): MT14, MT65, MT97, MT114, MT126
* Điều chỉnh kế hoạch chủ đề tiếp theo
………………………………………………………………………….…………………………………………………………
……………………………………………………………………...……………………………………………………………
………………………………………………………………………….…………………………………………………………
……………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………...…………………………………………………………………………………
Thị trấn, ngày 13 tháng 1 năm 2024
GIÁO VIÊN ĐÁNH GIÁ
Phạm Thị Huế
Trịnh Thùy Linh
Thời gian thực hiện: 3 tuần (Từ ngày 5/9 đến ngày 23/09/2023)
Tuần I: Trường Mầm non của bé( sự kiện : Ngày khai giảng của bé )( Từ 05/09/2023 đến 08/09/2023)
Tuần II: Lớp học thân yêu(Từ 11/09/2023 đến 15/09/2023)
Tuần III: Dự án đèn lồng trung thu( sự kiện : Đêm hội trăng rằm ) (Từ 18/09/2023 đến 22/09/2023)
I. MỤC TIÊU
1. Lĩnh vực phát triển thể chất:
MT 1*: Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh, theo nhịp bản nhạc bài hát. Bắt đầu
và kết thúc động tác đúng nhịp(CS14)
MT6* : Trẻ biết phối hợp tay mắt khi bắt và ném bóng với người đối diện (khoảng cách 4m).( CS 3)
MT12 : Trẻ thực hiện được vận động uốn ngón tay, bàn tay, xoay cổ tay.
MT14* : Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt trong vẽ hình, sao chép các chữ cái ,
chữ số. (CS6)
MT20 : Trẻ lựa chọn được một số thực phẩm giầu chất đạm: thịt , cá.
MT22* : Trẻ kể được một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản: rau có thể luộc, nấu canh, thịt có thể
luộc, rán, kho, gạo nấu cơm (CS19)
MT33: Trẻ biết ra nắng phải đội mũ, đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh.
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
MT53*: Trẻ biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau : xem sách tranh băng hình, trò chuyện
và thảo luận
MT56: Trẻ biết giải quyết các vấn đề đơn giản bằng các cách khác nhau
MT59*: Trẻ biết quan tâm đến các con số như thích nói về số lượng và đếm hỏi “Bao nhiêu'', ''Đây là mấy''..
MT60: Trẻ đếm được trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng. (CS104)
MT65*: Trẻ nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày
MT78: Trẻ nói được họ tên và đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện.
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
MT84 : Trẻ biết lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại (CS 64,75,76)
MT86* : Trẻ biết sử dụng các từ chỉ sự vật, hoạt động , đặc điể…phù hợp với ngữ cảnh. (CS66)
MT89*: Trẻ biết đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, ca dao…
MT97*: Trẻ nhận ra ký hiệu thông thường: nhà vệ sinh, nơi nguy hiểm, lối vào, cấm lửa, biển báo giao thông…
(CS87)
MT93: Trẻ biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với ngữ cảnh (CS73)
MT98*: Trẻ nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt. (CS91)
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
MT104*: Trẻ biết vâng lời giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc vừa sức (CS60)
MT105*: Trể biết tự làm một số việc đơn giản hằng ngày.( Vệ sinh cá nhân, trực nhật, chơi…) (CS 33, 34)
MT108: Trẻ biết biểu lộ cảm xúc : vui buồn sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên xấu hổ. (CS36)
MT113*: Trẻ biết thực hiện một số quy định ở lớp gia đình và nơi công cộng: Sau khi chơi cất đồ chơi vào nơi quy
định, không làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà , bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép (CS53)
MT116: Trẻ biết chờ đến lượt. (CS46, 47)
MT120: Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
MT123* : Trẻ biết tán thưởng, tự khám phá, bắt chiếc âm thanh, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc
của mình khi ghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật hiện tượng
MT124 : Trẻ chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù
hợp) theo bài, theo bản nhạc, thích nghe và đọc thơ đồng dao, ca dao, tục ngữ, thích nghe và kể câu chuyện
MT126* : Trẻ hát đúng giai điệu lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét
mặt, điệu bộ, cử chỉ... (CS99, 100)
MT127 : Trẻ biết vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát bản nhạc với các hình thức( vỗ tay theo
các loại tiết tấu, múa). (CS 101)
MT129* : Trẻ biết phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.
BẢNG ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ
CHỦ ĐỀ TRƯỜNG MẦM NON
Thời gian thực hiện: 3 tuần (Từ ngày 05/09/2023 đến ngày 23/09/2023)
Lĩnh vực, mục tiêu giáo dục và mức độ [Đạt (+); chưa đạt (-)]
ST
LVPTTC
T
Họ tên trẻ
1
Vũ Khánh An
2
Phạm Gia Bảo
3
Nguyễn Q. T.Bảo
4
Bùi Lê Tiến Đạt
5
Vũ Thùy Dương
6
Đào N An Dương
7
Đào N Kiến Linh
8
Hoàng Bảo Châu
9
Đoàn Quốc Cường
10 Lê Ngọc Bảo Hân
11 Phạm Uyên Nhi
12 Lê Đức Minh
13 Lương Trí Mạnh
14 Vũ Ánh Nhật
14 Tạ Quỳnh Mai
16 Vũ Quang Minh
17 Vũ Khương Phát
LVPTNT
LVPTNN
Tổng số
LVPTTC, KNXH
LVPTTM
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
1
6
14
22
53
59
65
86
89
97
98
104
105
113
117
113
124
Đạt
Chưa
đạt
18 Vũ Hoàng Khang
19 Đào N Minh Khuê
20 Phạm Minh Khôi
21 Phạm Thanh Thảo
22 Hoàng Bảo Long
23 Lương Gia Huy
24 Phạm Đức Hưng
25 Hoàng Minh Hiếu
26 Phạm Hà An
27 Tô Thị Thu Hà
28 Hoàng .T.Q Chi
Tổng số đạt
Tỷ lệ (%)
Tổng số chưa đạt
Tỷ lệ (%)
- Tổng số MT được đánh giá: 17 Mục tiêu
- Mục tiêu chuyển chủ đề sau:10 MT
+ Mục tiêu nhắc lại (Mục tiêu xuyên suốt): MT14, MT65, MT97, MT113, MT126
+ Mục tiêu đánh giá lại: (MT không dưới 70%): MT1, MT5, MT98, MT105, MT129…
* Điều chỉnh kế hoạch chủ đề tiếp theo
………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………….
Thị trấn, ngày 24 tháng 09 năm 2023
GIÁO VIÊN ĐÁNH GIÁ
Phạm Thị Huế
Trịnh Thùy Linh
MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ BẢN THÂN
Thời gian thực hiện: 4 Tuần từ ngày 26/09 đến ngày 20/10/2023)
Lứa tuổi 5-6 Tuổi
I.
MỤC TIÊU
1. Lĩnh vực phát triển thể chất:
MT1*. Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát. (CS14)
MT7* : Trẻ biết ném trúng đích đứng (xa 2m x cao 1,5m). (
MT13: Trẻ có thể gập mở lần lượt từng ngón tay
MT14* : Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt trong vẽ hình, sao chép các chữ cái , chữ số.
MT21: Trẻ lựa chọn được thực phẩm giầu Vitamin và muối khoáng: rau, quả
MT29: Trẻ hiểu không được đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn.
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
MT57*: Trẻ biết nhận xét thảo luận về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát (CS95,96,97)
MT58: Trẻ thể hiện hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi âm nhạc và tạo hình…:
MT59*: Trẻ biết quan tâm đến các con số như thích nói về số lượng và đếm hỏi “Bao nhiêu'', ''Đây là mấy''..
MT62*: Trẻ biết gộp các đối tượng trong phạm vi 10 và đếm.
MT65*: Trẻ nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày
MT75: Trẻ nói được địa chỉ gia đình mình (Số nhà, đường phố/thôn xóm), số điện thoại(nếu có).. khi được hỏi trò chuyện.
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
MT88* : Trẻ biết miêu tả sự việc với một số thông tin về hành động, tính cách, trạng thái… của nhân vật (CS68,74)
MT98*: Trẻ nhận dạng được chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Việt. (CS91
MT92: Trẻ biết sử dụng các từ “Cảm ơn”, “Xin lỗi”, “Xin phép”, “Thưa”, “dạ”, “Vâng”….Phù hợp với tình huống (CS77,
78)
MT96: Trẻ biết cách đọc sách từ trái sang phải , từ trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách (CS84)
MT97*: Trẻ nhận ra ký hiệu thông thường: nhà vệ sinh, nơi nguy hiểm, lối vào, cấm lửa, biển báo giao thông…(CS87)
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
MT100*: Trẻ nói được họ tên tuổi, giới tính của bản thân,tên bố mẹ địa chỉ nhà hoặc điện thoại. (CS27,59)
MT101*: Trẻ nói được điều bé thích, không thích, những việc bé làm được và việc gì bé không làm được (CS29,30,60)
MT106: Trẻ cố gắng hoàn thành công việc được giao. (CS 31, 32)
MT113*: Trẻ biết thực hiện một số quy định ở lớp gia đình và nơi công cộng: Sau khi chơi cất đồ chơi vào nơi quy định,
không làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà , bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép (CS53
MT115: Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn nói không ngắt lời người khác. (CS 48
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
MT125* : Trẻ thích thú ngắm nhìn và sử dụng được các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng, bố
cục…) của các tác phẩm tạo hình.
MT126* : Trẻ hát đúng giai điệu lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu
bộ, cử chỉ... (CS99, 100)
MT129* : Trẻ biết phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.
MT133 : Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục.(CS 103)
MT137 : Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình
MT135 : Trẻ biết gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn.
BẢNG ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ
CHỦ ĐỀ: BẢN THÂN
Thời gian thực hiện: 4 tuần (Từ ngày 26/09 đến ngày 20/10/2023)
Lĩnh vực, mục tiêu giáo dục và mức độ [Đạt (+); chưa đạt (-)]
LVPTTC
ST
Họ tên trẻ
T
1
Vũ Khánh An
2
Phạm Gia Bảo
3
Nguyễn. Q. T Bảo
4
Bùi Lê Tiến Đạt
5
Vũ Thùy Dương
6
Đào N An Dương
7
Đào N Kiến Linh
8
Hoàng Bảo Châu
9
Đoàn Quốc Cường
10 Lê Ng Bảo Hân
11 Phạm Uyên Nhi
12 Lê Đức Minh
13 Lương Trí Mạnh
14 Vũ Ánh Nhật
14 Tạ Quỳnh Mai
16 Vũ Quang Minh
17 Vũ Khương Phát
18 Vũ Hoàng Khang
LVPTNT
LVPTNN
LVPTTC, KNXH
Tổng số
LVPTTM
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
5
3
11
24
12
57
63
65
64
87
89
99
86
100
113
117
Đạt
Chưa
đạt
19 Đào N Minh Khuê
20 Phạm Minh Khôi
21 Phạm Thanh Thảo
22 Hoàng Bảo Long
23 Lương Gia Huy
24 Hoàng.T.Q. Chi
25 Hoàng Minh Hiếu
26 Phạm Hà An
27 Phạm Đức Hưng
28 Tô Thị Thu Hà
Tổng số đạt
Tỷ lệ (%)
Tổng số chưa đạt
Tỷ lệ (%)
- Tổng số MT được đánh giá: 16 Mục tiêu
- Mục tiêu chuyển chủ đề sau: 4 Mục Tiêu
+ Mục tiêu nhắc lại (Mục tiêu xuyên suốt): MT14, MT65, MT97, MT113, MT126
+ Mục tiêu đánh giá lại: (MT không dưới 70% ): MT1, MT59, MT101, MT129.
* Điều chỉnh kế hoạch chủ đề tiếp theo:
………………………………………………………………………….…………………………………………………………
……………………………………………………………………...……………………………………………………………
………………………………………………………………………….…………………………………………………………
……………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………
Thị trấn, ngày 21 tháng10 năm 2023
GIÁO VIÊN ĐÁNH GIÁ
Phạm Thị Huế
Trịnh Thùy Linh
MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH
Thời gian thực hiện: 4 Tuần (từ ngày 23/10 đến ngày 17/11/2023)
I.
MỤC TIÊU
1. Lĩnh vực phát triển thể chất:
MT5 : Trẻ kiểm soát được vận động: Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh ( đổi hướng ít nhất 3 lần)
MT14* : Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt trong vẽ hình, sao chép các chữ cái ,
chữ số. (CS6)
MT16*: Trẻ có khả năng xếp chồng 12-15 khối theo theo mẫu.
MT24* : Trẻ biết thực hiện một số việc đơn giản tự rửa tay bằng xà phòng, tự lau mặt đánh răng.(CS 15)
MT31: Trẻ biết không được uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường
MT44: Trẻ biết tránh một số trường hợp không an toàn khi người lạ bế ẵm, cho kẹo bánh, uống nước ngọt, rủ đi chơi.
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
MT61*: Trẻ biết so sánh số lượng của 3 nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được kết
quả : bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất
MT65*: Trẻ nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày
MT64: Trẻ nhận biết các số từ 5-10 và sử dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự.
MT67: Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp (mẫu) và sao chép lại. (CS116)
MT75: Trẻ nói được địa chỉ gia đình mình (Số nhà, đường phố/thôn xóm), số điện thoại(nếu có).. khi được hỏi trò
chuyện.
MT78: Trẻ nói được họ tên và đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện.
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
MT82* : Trẻ thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động tập thể. VD : “Các bạn có tên bắt đầu bằng chữ cái T đứng
sang bên phải, các bạn có tên bắt đầu bằng chữ cái H đứng sang bên trái” (CS61, 62)
MT94*: Trẻ biết chọn sách để đọc và xem. (CS79,80,81,83)
MT97*: Trẻ nhận ra ký hiệu thông thường: nhà vệ sinh, nơi nguy hiểm, lối vào, cấm lửa, biển báo giao thông…
(CS87)
MT93: Trẻ biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với ngữ cảnh (CS73)
MT84 : Trẻ biết lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại (CS 64,75,76)
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
MT102*: Trẻ nói được mình có điểm gì giống và khác bạn (dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng).
(CS28)
MT103: Trẻ biết mình là con/ cháu/ anh /chị/ em trong gia đình.
MT106: Trẻ cố gắng hoàn thành công việc được giao. (CS 31, 32)
MT109*: Trẻ biết an ủi và chia vui với người thân, bạn bè. (CS37,38, 40,41)
MT113*: Trẻ biết thực hiện một số quy định ở lớp gia đình và nơi công cộng: Sau khi chơi cất đồ chơi vào nơi quy
định, không làm ồn nơi công cộng, vâng lời ông bà , bố mẹ, anh chị, muốn đi chơi phải xin phép (CS53)
MT115: Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn nói không ngắt lời người khác. (CS 48)
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
MT126* : Trẻ hát đúng giai điệu lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét
mặt, điệu bộ, cử chỉ... (CS99, 100)
MT127 : Trẻ biết vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát bản nhạc với các hình thức( vỗ tay theo
các loại tiết tấu, múa). (CS 101)
MT128* : Trẻ biết phối hợp và lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình , vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm.
( CS102)
MT135 : Trẻ biết gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn.
MT137 : Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình
BẢNG ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ
CHỦ ĐỀ GIA ĐÌNH
Thời gian thực hiện: 4 Tuần (từ ngày 23/10 đến ngày 17/11/2023)
S
T
T
Lĩnh vực, mục tiêu giáo dục và mức độ [Đạt (+); chưa đạt (-)]
Họ tên trẻ
LVPTTC
1
Vũ Khánh An
2
Phạm Gia Bảo
3
Nguyễn Q T Bảo
4
Bùi Lê Tiến Đạt
5
Vũ Thùy Dương
6
Đào N An Dương
7
Đào N Kiến Linh
8
Hoàng Bảo Châu
9
Đoàn Quốc Cường
10 Lê Ng Bảo Hân
11 Phạm Uyên Nhi
12 Lê Đức Minh
13 Lương Trí Mạnh
14 Vũ Ánh Nhật
14 Tạ Quỳnh Mai
16 Vũ Quang Minh
LVPTNT
LVPTNN
Tổng số
LVPTTC, KNXH
LVPTTM
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
MT
14
16
24
61
65
75
82
94
97
102
109
113
26
MT
28
Đạt
Chưa
đạt
17 Vũ Khương Phát
18 Vũ Hoàng Khang
19 Đào N Minh Khuê
20 Phạm Minh Khôi
21 Phạm Thanh Thảo
22 Hoàng Bảo Long
23 Lương Gia Huy
24 Hoàng.T.Quỳnh Chi
25 Hoàng Minh Hiếu
26 Phạm Hà An
27 Phạm Khả Hân
Tổng số đạt
Tỷ lệ (%)
Tổng số chưa đạt
Tỷ lệ (%)
- Tổng số MT được đánh giá: 28 Mục Tiêu
- Mục tiêu chuyển chủ đề sau: 7 Mục Tiêu
+ Mục tiêu nhắc lại (Mục tiêu xuyên suốt): 2MT; MT61, MT82
+ Mục tiêu đánh giá lại: (MT không dưới 70% ):. 5 MT; MT14, MT65, MT97, MT113, MT126
* Điều chỉnh kế hoạch chủ đề tiếp theo
………………………………………………………………………….…………………………………………………………
……………………………………………………………………...……………………………………………………………
………………………………………………………………………….…………………………………………………………
……………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………
Thị trấn, ngày 18 tháng 11 năm 2023
GIÁO VIÊN ĐÁNH GIÁ
Phạm Thị Huế
Trịnh Thùy Linh
MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ NGHÀNH NGHỀ
Thời gian thực hiện: 4 Tuần (từ ngày 20/11 đến ngày 15/12/2023)
I.MỤC TIÊU
1. Lĩnh vực phát triển thể chất:
MT2*. Đi lên, xuống được trên ván dốc (dài 2m, rộng 0,30m) một đầu kê cao 0,30m. (CS 11)
MT15*: Trẻ cắt được theo đường viền của hình vẽ (CS 7)
MT17*: Trẻ có thể ghép và dán hình đã cắt theo mẫu (CS 8)
MT21: Trẻ lựa chọn được thực phẩm giầu Vitamin và muối khoáng: rau, quả
MT27 : Trẻ biết sử dụng đồ dùng phục vụ ăn, uống thành thạo (CS16)
MT33: Trẻ biết ra nắng phải đội mũ, đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh.
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
MT58: Trẻ thể hiện hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi âm nhạc và tạo hình…:
MT60: Trẻ đếm được trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng. (CS104)
MT63*: Trẻ biết tách một nhóm đối tượng trong phạm vi 10 thành hai nhóm bằng các cách khác nhau (CS 105)
MT79: Trẻ nói được đặc điểm và sự khác nhau của một số nghề.VD: nói “Nghề nông làm ra lúa gạo, nghề xây dung
xây nên những ngôi nhà mới (CS 98)
MT68*: Trẻ biết sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp
MT71*: Trẻ biết sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với vật làm chuẩn (CS108)
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
MT84 : Trẻ biết lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại (CS 64,75,76)
MT85* : Trẻ kể được rõ ràng, có trình tự về sự việc, hiện tượng nào đó để người nghe có thể hiểu được. (CS65)
MT92: Trẻ biết sử dụng các từ “Cảm ơn”, “Xin lỗi”, “Xin phép”, “Thưa”, “dạ”, “Vâng”….Phù hợp với tình huống
(CS77, 78)
MT95*: Trẻ biết kể chuyện theo tranh minh họa và kinh nghiệm của bản thân. (CS85)
MT99*: Trẻ biết tô đồ các nét chữ, sao chép một số ký hiệu, chữ cái, tên của mình. (CS 86, 88,89,90)
MT96: Trẻ biết cách đọc sách từ trái sang phải , từ trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách (CS84)
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
MT107*: Trẻ nhận biết một số trạng thái cảm xúc : vui buồn sợ hãi, tức giận ngạc nhiên, xáu hổ qua tranh, qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói
của người khác. (CS35)
MT108: Trẻ biết biểu lộ cảm xúc : vui buồn sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên xấu hổ. (CS36)
MT114*: Trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép (CS54)
MT MT120: Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định.
MT117*: Trẻ biết lắng nghe ý kiến trao đổi, thỏa thuận chia sẻ kinh nghiệm với bạn. (CS42,43, 49, 50,51,52)
MT115: Trẻ chú ý nghe khi cô, bạn nói không ngắt lời người khác. (CS 48)
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
MT125* : Trẻ thích thú ngắm nhìn và sử dụng được các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng,
bố cục…) của các tác phẩm tạo hình.
MT124 : Trẻ chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù
hợp) theo bài, theo bản nhạc, thích nghe và đọc thơ đồng dao, ca dao, tục ngữ, thích nghe và kể câu chuyện
MT127 : Trẻ biết vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát bản nhạc với các hình thức( vỗ tay theo
các loại tiết tấu, múa). (CS 101)
MT130* : Trẻ biết phối hợp các kỹ năng cắt, xé dán để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối.
MT133 : Trẻ biết nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục.(CS 103)
MT134* : Trẻ tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh vận động, hát theo các bản nhạc, bài hát yêu thích,
BẢNG ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ
CHỦ ĐỀ NGHÀNH NGHỀ
Thời gian thực hiện: 4 Tuần (từ ngày 20/11 đến ngày 15/12/2023)
ST
T
Họ tên trẻ
1
Vũ Khánh An
2
Phạm Gia Bảo
3
5
Nguyễn Q T Bảo
Bùi Lê Tiến Đạt
Vũ Thùy Dương
6
Đào N AnDương
7
Đào N Kiến Linh
8
Hoàng Bảo Châu
9
Đoàn Quốc Cường
10
11
Lê Ngọc Bảo Hân
Phạm Uyên Nhi
12
Lê Đức Minh
13
Lương Trí Mạnh
14
15
Vũ Ánh Nhật
Tạ Quỳnh Mai
16
Vũ Quang Minh
17
Vũ Khương Phát
4
Lĩnh vực, mục tiêu giáo dục và mức độ [Đạt (+); chưa đạt (-)]
LVPTTC,KNX
LVPTTM
LVPTTC
LVPTNT
LVPTNN
H
M
T
2
M
T
15
M
T
17
MT
63
M
T
68
MT
71
MT
85
MT
95
MT
99
MT
107
MT
114
MT
117
MT
125
MT
130
Tổng số
MT
134
Đạt
Chưa
đạt
18
Vũ Hoàng Khang
19
Đào N Minh Khuê
20
Phạm Minh Khôi
21
Phạm Thanh Thảo
22
Hoàng Bảo Long
23
Lương Gia Huy
Hoàng.T.Q Chi
25 Hoàng Minh Hiếu
26 Phạm Hà An
27 Phạm Khả Hân
Tổng số đạt
Tỷ lệ (%)
Tổng số chưa đạt
Tỷ lệ (%)
24
- Tổng số MT được đánh giá: 15MT.
- Mục tiêu chuyển chủ đề sau:5MT
+ Mục tiêu nhắc lại (Mục tiêu xuyên suốt); MT2,MT63, MT130, MT117
+ Mục tiêu đánh giá lại: (MT không dưới 70% ): MT15, MT68, MT117, MT125, MT130……
* Điều chỉnh kế hoạch chủ đề tiếp theo
………………………………………………………………………….…………………………………………………………
……………………………………………………………………...……………………………………………………………
………………………………………………………………………….…………………………………………………………
……………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………...…………………………………………………………………………………
Thị trấn, ngày 16 tháng 12 năm 2023
GIÁO VIÊN ĐÁNH GIÁ
Phạm Thị Huế
Trịnh Thùy Linh
CHỦ ĐỀ 5: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
Thời gian thực hiện: 4 Tuần (từ ngày 18/12 đến ngày 12/01/2024)
I.MỤC TIÊU
1. Lĩnh vực phát triển thể chất:
MT2*. Đi lên, xuống được trên ván dốc (dài 2m, rộng 0,30m) một đầu kê cao 0,30m. (CS 11)
MT7* : Trẻ biết ném trúng đích đứng (xa 2m x cao 1,5m). (CS 4)
MT9 : Trẻ thể hiện nhanh mạnh khéo trong thực hiện bài tập chạy liên tục theo hướng thẳng 18m trong 10 giây. ( CS
12, 13)
MT11*: Trẻ biết bò vòng qua 5-6 điểm dích dắc cách nhau 1,5m theo đúng yêu cầu ( CS1) (CS2)
MT14* : Trẻ biết phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay mắt trong vẽ hình, sao chép các chữ cái ,
chữ số. (CS6)
2. Lĩnh vực phát triển nhận thức
MT61*: Trẻ biết so sánh số lượng của 3 nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được kết
quả : bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất
MT65*: Trẻ nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày
MT56: Trẻ biết giải quyết các vấn đề đơn giản bằng các cách khác nhau
MT60: Trẻ đếm được trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng. (CS104)
MT67: Trẻ nhận ra quy tắc sắp xếp (mẫu) và sao chép lại. (CS116)
MT69*: Trẻ sử dụng được một số dụng cụ để đo và đong và so sánh nói kết quả
3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ
MT82* : Trẻ thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động tập thể. VD : “Các bạn có tên bắt đầu bằng chữ cái T đứng
sang bên phải, các bạn có tên bắt đầu bằng chữ cái H đứng sang bên trái” (CS61, 62)
MT83* : Trẻ hiểu nghĩa từ khái quát PTGT,động vật, thực vật, đồ dùng. (Đồ dùng gia đình, đồ dùng học tập…)
(CS63)
MT97*: Trẻ nhận ra ký hiệu thông thường: nhà vệ sinh, nơi nguy hiểm, lối vào, cấm lửa, biển báo giao thông…
(CS87)
MT92: Trẻ biết sử dụng các từ “Cảm ơn”, “Xin lỗi”, “Xin phép”, “Thưa”, “dạ”, “Vâng”….Phù hợp với tình huống
(CS77, 78)
MT96: Trẻ biết cách đọc sách từ trái sang phải , từ trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách (CS84)
4. Lĩnh vực phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội
MT104*: Trẻ biết vâng lời giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc vừa sức (CS60)
MT114*: Trẻ biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép (CS54)
MT108: Trẻ biết biểu lộ cảm xúc : vui buồn sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên xấu hổ. (CS36)
MT118*: Trẻ biết tìm cách để giải quyết mâu thuẫn.(Dùng lời, nhờ sự can thiệp của người khác, chấp nhận, nhường
nhịn). (CS44,45, 55)
MT120: Trẻ biết bỏ rác đúng nơi quy định.
5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ
MT117*: Trẻ biết lắng nghe ý kiến trao đổi, thỏa thuận chia sẻ kinh nghiệm với bạn. (CS42,43, 49, 50,51,52)
MT131* : Trẻ biết phối hợp các kỹ năng nặn để tạo thành sản phẩm có bố cục cân đối.
MT126* : Trẻ hát đúng giai điệu lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét
mặt, điệu bộ, cử chỉ... (CS99, 100)
MT135 : Trẻ biết gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn.
MT137 : Trẻ biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình
BẢNG ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TRẺ
CHỦ ĐỀ 5: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT
Thời gian thực hiện: 4 Tuần (từ ngày 18/12 đến ngày 12/01/2024)
ST
T
Họ tên trẻ
Lĩnh vực, mục tiêu giáo dục và mức độ [Đạt (+); chưa đạt (-)]
LVPTTC
MT
2
1
Vũ Khánh An
2
Phạm Gia Bảo
3
4
5
Nguyễn Q. T.Bảo
Bùi Lê Tiến Đạt
Vũ Thùy Dương
6
7
Đào N An Dương
Đào N Kiến Linh
8
Hoàng Bảo Châu
9
Đoàn Quốc Cường
10 Lê Ngọc Bảo Hân
11 Phạm Uyên Nhi
12 Lê Đức Minh
13 Lương Trí Mạnh
14 Vũ Ánh Nhật
15 Tạ Quỳnh Mai
MT
7
MT
14
LVPTNT
MT
61
MT
65
MT
69
LVPTNN
MT
82
MT
83
MT
97
MT
104
LVPTTC,
KNXH
MT
114
MT
118
Tổng số
LVPTTM
MT
117
MT
131
MT
126
Đạt
Chưa
đạt
16 Vũ Quang Minh
17 Vũ Khương Phát
18 Vũ Hoàng Khang
19 Đào N Minh Khuê
20 Phạm Minh Khôi
21 Phạm Thanh Thảo
22 Hoàng Bảo Long
23 Lương Gia Huy
24 HoàngT.Quỳnh Chi
25 Hoàng Minh Hiếu
26 Phạm Hà An
27 Phạm Khả Hân
Tổng số đạt
Tỷ lệ (%)
Tổng số chưa đạt
Tỷ lệ (%)
- Tổng số MT được đánh giá: 15MT.
- Mục tiêu chuyển chủ đề sau:8 MT
+ Mục tiêu nhắc lại (Mục tiêu xuyên suốt); MT118, MT62, MT81
+ Mục tiêu đánh giá lại: (MT không dưới 70% ): MT14, MT65, MT97, MT114, MT126
* Điều chỉnh kế hoạch chủ đề tiếp theo
………………………………………………………………………….…………………………………………………………
……………………………………………………………………...……………………………………………………………
………………………………………………………………………….…………………………………………………………
……………………………………………………………………...……………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………….……………………………………………………………………………….
……………………………………………………………………...…………………………………………………………………………………
Thị trấn, ngày 13 tháng 1 năm 2024
GIÁO VIÊN ĐÁNH GIÁ
Phạm Thị Huế
Trịnh Thùy Linh
 








Các ý kiến mới nhất