Lớp 24-36 tháng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Ánh
Ngày gửi: 22h:33' 14-02-2025
Dung lượng: 26.0 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Ngọc Ánh
Ngày gửi: 22h:33' 14-02-2025
Dung lượng: 26.0 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
Lớp: Nhà trẻ 5
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ
ĐẾN TRƯỜNG THẬT VUI
Thời gian thực hiện: 3 TUẦN từ ngày 04 / 9 đến 20 / 9 /2024)
Hoạt động giáo dục
Mục tiêu giáo dục
Nội dung giáo dục
(chơi –tập, lao động, ăn,
ngủ, vệ sinh cá nhân)
Giáo dục phát triển thể chất
Phát triển vận động
1. Trẻ thực hiện được - Biết tập các động tác
các động tác trong bài phát triển các nhóm cơ
tập thể dục: hít thở, và hô hấp theo cô
tay, lưng/ bụng và
chân
Thể dục buổi sáng
- Hô hấp: tập hít vào thở ra.
- Tay: hai tay đưa sang
ngang
- Lưng, bụng, lườn: cúi
người về phía trước
- Chân: ngồi xuống
2. Trẻ biết giữ thăng Biết tập đi
bằng trong vận động đi + Đi theo hiệu lệnh.
thay đổi tốc độ nhanh
chậm theo cô hoặc đi
trong đường hẹp
Tập nhún bật:
Thể hiện sức mạnh của + Nhún bật tại chỗ
cơ bắp của đôi chân
HĐ chơi –tập
+ Đi theo hiệu lệnh
+ Nhún bật tại chỗ
HĐ chơi: HĐ với đồ vật
3. Trẻ biết phối hợp - Biết tập xâu, luồn HĐ chơi – tập
được cử động bàn tay, dây, cài, cởi cúc, buộc + Bé chơi với nắp chai
ngón tay và phối hợp dây
tay-mắt trong các hoạt
động: nhào đất nặn; vẽ
tổ chim; xâu vòng tay,
chuỗi đeo cổ.
Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
4. Trẻ biết thích nghi
với chế độ ăn cơm, ăn
được các loại thức ăn
khác nhau.
- Nhận biết làm quen
với chế độ ăn cơm và
các loại thức ăn khác
nhau.
HĐ: Giờ ăn
- Giới thiệu các món ăn vào
các bữa ăn hàng ngày và ích
lợi của các thực phẩm.
- Biết tập luyện nề nếp - Tập cho trẻ biết rửa tay
thói quen tốt trong ăn trước khi ăn; lau mặt ,lau
uống
miệng, uống nước sau khi
- Biết luyện tập một số ăn; vứt rác đúng nơi quy
thói quen tốt trog sinh định.
hoạt: Vệ sinh sạch sẽ
trước và sau khi ăn,
lau mặt, lau miệng,
uống nước sau khi ăn;
vứt rác đúng nơi quy
định.
5. Trẻ ngủ một giấc - Biết luyện thói quen HĐ: Giờ ngủ
buổi trưa.
ngủ một giấc ngủ trưa. - Cô hướng dẫn trẻ cùng
chuẩn bị chỗ ngủ.
- Nhắc nhở trẻ đi vệ sinh
trước khi đi ngủ và sau khi
ngủ dậy.
- Cô mở nhạc hát ru để trẻ
dễ đi vào giấc ngủ.
6. Trẻ biết làm được
một số việc với sự
giúp đỡ của người lớn
(lấy nước uống, đi vệ
sinh...)
-Trẻ tập tự phục vụ: - HĐ ở mọi lúc mọi nơi
Uống nước, tập xúc Cô dạy cho trẻ cách cầm ly
cơm
uống nước, cầm muỗng xúc
-Tập một số thao tác ăn
đơn giản trong rửa tay, - Cô dạy cho trẻ một số thao
lau mặt
tác đơn giản
Giáo dục phát triển nhận thức
7. Trẻ biết nói được - Nhận biết các cô giáo
- HĐ chơi – tập
trong
trường
mầm
non
tên của bản thân và
+ Nhận biết các cô giáo
những người gần gũi
trong trường mầm non
khi được hỏi.
+Trò chuyện về quả bóng
8. Trẻ biết nói tên hoặc -Nhận biết đồ dùng đồ HĐ chơi-tâp:
lấy hoặc cất đúng đồ chơi có màu vàng , đỏ, NB phân biệt:
chơi màu vàng, đỏ.
xanh.
- Nhận biết màu vàng
- HĐ chơi: -Làm quen đồ
chơi ở các góc.
- TCVĐ: Lộn cầu vồng;
Rồng rắn lên mây.
Giáo dục phát triển ngôn ngữ
9. Trẻ biết trả lời các - Nghe các câu hỏi: HĐ đón trẻ, trả trẻ, trò
câu hỏi “Ai đây?”, Cái gì? làm gì? ở đâu? chuyện hằng ngày
“Cái gì đây?”, “... làm Thế nào?
HĐ: chơi, HĐ ở các góc
gì ?”,... “thế nào ?”
10. Trẻ biết đọc được
bài thơ, ca dao, đồng
dao với sự giúp đỡ của
cô giáo.
- Thực hiện đọc các - HĐ chơi –tập:
đoạn thơ, bài thơ ngắn + Thơ : - Chia đồ chơi
có câu 3-4 tiếng.
- Bạn của em
- Nghe hiểu nội dung
truyện kể, truyện kể + Nghe kể truyện: Gà, vịt
giúp nhau
phù hợp với lứa tuổi.
- TCDG: kéo cưa lừa sẻ,
Dung dăng dung dẻ, nu na
nu nống
Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
11. Trẻ biết chào, tạm - Thực hiện một số
biệt, cảm ơn, ạ, vâng ạ. hành vi văn hóa và
giao tiếp :Chào tạm
biệt, cảm ơn,nói từ “
dạ” “ vâng ạ”.
HĐ đón trẻ, trả trẻ :
-Trẻ đến lớp biết chào cô,
chào các bạn và tạm biệt bố
mẹ.
HĐ giờ ăn:
-Biết cảm ơn cô mỗi khi
nhận cơm, sữa...
12. Trẻ thực hiện một -Thực hiện một số yêu HĐ chơi,HĐLĐ tự phục vụ .
số yêu cầu của người cầu đơn giản của giáo Trẻ lấy, cất đồ dùng đồ chơi
lớn.
viên.
và làm một số công việc
theo yêu cầu của cô.
13. Trẻ biết hát và vận - Hát và tập vận động HĐ chơi –tập:
động đơn giản theo đơn giản theo nhạc.
một vài bài hát quen
thuộc.
Hát và vận động bài:
- Đi nhà trẻ
- Quả bóng
14. Trẻ thích tô màu,
vẽ, nặn,xé ,xếp hình,
xem tranh ( cầm bút di
màu,
vẽ
nguệch
ngoạc).
- Vẽ các đường nét HĐ chơi –tập:
khác
nhau,
di + Làm quen với đất nặn
màu ,nặn, xé,vò, xếp
+ Tô màu cái xô cho cô cấp
hình.
dưỡng
- Xem tranh
+ Di màu quả bóng
HĐ với đồ vật: -xem tranh,
tô màu, xếp hình
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHỦ ĐỀ
ĐẾN TRƯỜNG THẬT VUI
Thời gian thực hiện: 3 TUẦN từ ngày 04 / 9 đến 20 / 9 /2024)
Hoạt động giáo dục
Mục tiêu giáo dục
Nội dung giáo dục
(chơi –tập, lao động, ăn,
ngủ, vệ sinh cá nhân)
Giáo dục phát triển thể chất
Phát triển vận động
1. Trẻ thực hiện được - Biết tập các động tác
các động tác trong bài phát triển các nhóm cơ
tập thể dục: hít thở, và hô hấp theo cô
tay, lưng/ bụng và
chân
Thể dục buổi sáng
- Hô hấp: tập hít vào thở ra.
- Tay: hai tay đưa sang
ngang
- Lưng, bụng, lườn: cúi
người về phía trước
- Chân: ngồi xuống
2. Trẻ biết giữ thăng Biết tập đi
bằng trong vận động đi + Đi theo hiệu lệnh.
thay đổi tốc độ nhanh
chậm theo cô hoặc đi
trong đường hẹp
Tập nhún bật:
Thể hiện sức mạnh của + Nhún bật tại chỗ
cơ bắp của đôi chân
HĐ chơi –tập
+ Đi theo hiệu lệnh
+ Nhún bật tại chỗ
HĐ chơi: HĐ với đồ vật
3. Trẻ biết phối hợp - Biết tập xâu, luồn HĐ chơi – tập
được cử động bàn tay, dây, cài, cởi cúc, buộc + Bé chơi với nắp chai
ngón tay và phối hợp dây
tay-mắt trong các hoạt
động: nhào đất nặn; vẽ
tổ chim; xâu vòng tay,
chuỗi đeo cổ.
Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe
4. Trẻ biết thích nghi
với chế độ ăn cơm, ăn
được các loại thức ăn
khác nhau.
- Nhận biết làm quen
với chế độ ăn cơm và
các loại thức ăn khác
nhau.
HĐ: Giờ ăn
- Giới thiệu các món ăn vào
các bữa ăn hàng ngày và ích
lợi của các thực phẩm.
- Biết tập luyện nề nếp - Tập cho trẻ biết rửa tay
thói quen tốt trong ăn trước khi ăn; lau mặt ,lau
uống
miệng, uống nước sau khi
- Biết luyện tập một số ăn; vứt rác đúng nơi quy
thói quen tốt trog sinh định.
hoạt: Vệ sinh sạch sẽ
trước và sau khi ăn,
lau mặt, lau miệng,
uống nước sau khi ăn;
vứt rác đúng nơi quy
định.
5. Trẻ ngủ một giấc - Biết luyện thói quen HĐ: Giờ ngủ
buổi trưa.
ngủ một giấc ngủ trưa. - Cô hướng dẫn trẻ cùng
chuẩn bị chỗ ngủ.
- Nhắc nhở trẻ đi vệ sinh
trước khi đi ngủ và sau khi
ngủ dậy.
- Cô mở nhạc hát ru để trẻ
dễ đi vào giấc ngủ.
6. Trẻ biết làm được
một số việc với sự
giúp đỡ của người lớn
(lấy nước uống, đi vệ
sinh...)
-Trẻ tập tự phục vụ: - HĐ ở mọi lúc mọi nơi
Uống nước, tập xúc Cô dạy cho trẻ cách cầm ly
cơm
uống nước, cầm muỗng xúc
-Tập một số thao tác ăn
đơn giản trong rửa tay, - Cô dạy cho trẻ một số thao
lau mặt
tác đơn giản
Giáo dục phát triển nhận thức
7. Trẻ biết nói được - Nhận biết các cô giáo
- HĐ chơi – tập
trong
trường
mầm
non
tên của bản thân và
+ Nhận biết các cô giáo
những người gần gũi
trong trường mầm non
khi được hỏi.
+Trò chuyện về quả bóng
8. Trẻ biết nói tên hoặc -Nhận biết đồ dùng đồ HĐ chơi-tâp:
lấy hoặc cất đúng đồ chơi có màu vàng , đỏ, NB phân biệt:
chơi màu vàng, đỏ.
xanh.
- Nhận biết màu vàng
- HĐ chơi: -Làm quen đồ
chơi ở các góc.
- TCVĐ: Lộn cầu vồng;
Rồng rắn lên mây.
Giáo dục phát triển ngôn ngữ
9. Trẻ biết trả lời các - Nghe các câu hỏi: HĐ đón trẻ, trả trẻ, trò
câu hỏi “Ai đây?”, Cái gì? làm gì? ở đâu? chuyện hằng ngày
“Cái gì đây?”, “... làm Thế nào?
HĐ: chơi, HĐ ở các góc
gì ?”,... “thế nào ?”
10. Trẻ biết đọc được
bài thơ, ca dao, đồng
dao với sự giúp đỡ của
cô giáo.
- Thực hiện đọc các - HĐ chơi –tập:
đoạn thơ, bài thơ ngắn + Thơ : - Chia đồ chơi
có câu 3-4 tiếng.
- Bạn của em
- Nghe hiểu nội dung
truyện kể, truyện kể + Nghe kể truyện: Gà, vịt
giúp nhau
phù hợp với lứa tuổi.
- TCDG: kéo cưa lừa sẻ,
Dung dăng dung dẻ, nu na
nu nống
Giáo dục phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội
11. Trẻ biết chào, tạm - Thực hiện một số
biệt, cảm ơn, ạ, vâng ạ. hành vi văn hóa và
giao tiếp :Chào tạm
biệt, cảm ơn,nói từ “
dạ” “ vâng ạ”.
HĐ đón trẻ, trả trẻ :
-Trẻ đến lớp biết chào cô,
chào các bạn và tạm biệt bố
mẹ.
HĐ giờ ăn:
-Biết cảm ơn cô mỗi khi
nhận cơm, sữa...
12. Trẻ thực hiện một -Thực hiện một số yêu HĐ chơi,HĐLĐ tự phục vụ .
số yêu cầu của người cầu đơn giản của giáo Trẻ lấy, cất đồ dùng đồ chơi
lớn.
viên.
và làm một số công việc
theo yêu cầu của cô.
13. Trẻ biết hát và vận - Hát và tập vận động HĐ chơi –tập:
động đơn giản theo đơn giản theo nhạc.
một vài bài hát quen
thuộc.
Hát và vận động bài:
- Đi nhà trẻ
- Quả bóng
14. Trẻ thích tô màu,
vẽ, nặn,xé ,xếp hình,
xem tranh ( cầm bút di
màu,
vẽ
nguệch
ngoạc).
- Vẽ các đường nét HĐ chơi –tập:
khác
nhau,
di + Làm quen với đất nặn
màu ,nặn, xé,vò, xếp
+ Tô màu cái xô cho cô cấp
hình.
dưỡng
- Xem tranh
+ Di màu quả bóng
HĐ với đồ vật: -xem tranh,
tô màu, xếp hình
 








Các ý kiến mới nhất