Chuyên đề 11 He-Thuc-Luong-Va-Giai-Tam-Giac

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Duyên
Ngày gửi: 16h:47' 26-01-2024
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Duyên
Ngày gửi: 16h:47' 26-01-2024
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC
Vấn đề 1. GIẢI TAM GIÁC
Câu 1. Tam giác
có
. Số đo góc
A.
B.
Câu 2. Tam giác
A.
có
Câu 3. Tam giác
A.
và
B.
A.
có
và
C.
Câu 6. Cho hình thoi
cạnh bằng
B.
B.
Câu 8. Tam giác
A.
D.
. Tính độ dài cạnh
.
D.
. Tính độ dài cạnh
và có
.
. Tính độ dài cạnh
.
D.
. Điểm
thuộc đoạn
sao cho
.
C.
D.
có
. Khi đó góc
và
D.
C.
Câu 7. Tam giác
có
. Tính độ dài cạnh
A.
, cạnh
C.
B.
A.
bằng
C.
có
Câu 5. Tam giác
và
.
B.
Câu 4. Tam giác
.
D.
có đoạn thẳng nối trung điểm của
A.
D.
. Tính độ dài cạnh
C.
. Tính độ dài cạnh cạnh
trong góc
C.
và
B.
bằng:
. Gọi
bằng bao nhiêu độ?
B.
C.
Trang 1
D.
là chân đường phân giác
Câu 9. Tam giác
vuông tại , đường cao
. Hai cạnh
. Cạnh nhỏ nhất của tam giác này có độ dài bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
Câu 10. Tam giác
vuông tại
và
tỉ lệ với
và
D.
. Trên cạnh
lấy hai điểm
bằng nhau. Đặt
sao cho các góc
. Trong các hệ thức sau, hệ
thức nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Cho góc
. Gọi
và
là hai điểm di động lần lượt trên
. Độ dài lớn nhất của đoạn
bằng:
A.
B.
C.
B.
Câu 13. Tam giác
C.
. Các cạnh
. Khi đó góc
A.
góc
vuông tại
. Tính
A.
theo
B.
và
C.
, có
liên hệ với nhau bởi đẳng
D.
. Gọi
là độ dài đoạn phân giác trong
.
C.
D.
Câu 15. Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ một vị trí
góc
. Tàu chạy với tốc độ
hải lí một giờ. Tàu
hai giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lí?
Kết quả gần nhất với số nào sau đây?
A.
sao cho
bằng bao nhiêu độ?
B.
Câu 14. Tam giác
và
D.
có
thức
sao cho
D.
Câu 12. Cho góc
. Gọi
và
là hai điểm di động lần lượt trên
. Khi
có độ dài lớn nhất thì độ dài của đoạn
bằng:
A.
và
hải lí.
Trang 2
, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau
chạy với tốc độ
hải lí một giờ. Sau
B.
hải lí.
C.
hải lí.
D.
hải lí.
Câu 16. Để đo khoảng cách từ một điểm
chọn một điểm cùng ở trên bờ với
khoảng cách
,
trên bờ sông đến gốc cây trên cù lao giữa sông, người ta
sao cho từ
và
có thể nhìn thấy điểm . Ta đo được
và
.
Vậy sau khi đo đạc và tính toán được khoảng cách
giá trị nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
gần nhất với
.
D.
.
Câu 17. Từ vị trí
người ta quan sát một cây cao (hình vẽ).
Biết
.
Chiều cao của cây gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
B.
.
.
C.
D.
.
.
Câu 18. Giả sử
là chiều cao của tháp trong đó
mặt đất sao cho ba điểm
và
.
Trang 3
là chân tháp. Chọn hai điểm
thẳng hàng. Ta đo được
trên
,
Chiều cao
A.
.
B.
C.
của tháp gần với giá trị nào sau đây?
.
.
D.
.
Câu 19. Trên nóc một tòa nhà có một cột ăng-ten cao
mặt đất, có thể nhìn thấy đỉnh
nằm ngang.
và chân
. Từ vị trí quan sát
của cột ăng-ten dưới góc
và
cao
so với
so với phương
Chiều cao của tòa nhà gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20. Xác định chiều cao của một tháp mà không cần lên đỉnh của tháp. Đặt kế giác thẳng đứng
cách chân tháp một khoảng
, giả sử chiều cao của giác kế là
.
A
Quay thanh giác kế sao cho khi ngắm theo thanh ta nhình thấy
đỉnh
của tháp. Đọc trên giác kế số đo của góc
Chiều cao của ngọn tháp gần với giá trị nào sau đây:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
60°
B
O
1m
D
Câu 21. Từ hai vị trí
cao
.
và
C
của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh
, phương nhìn
phương nằm ngang góc
60m
tạo với phương nằm ngang góc
.
Trang 4
của ngọn núi. Biết rằng độ
, phương nhìn
tạo với
Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau
đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Vấn đề 2. ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN
Câu 22. Tam giác
có
phát từ đỉnh của tam giác bằng:
A.
.
B.
Câu 23. Tam giác
tam giác đã cho.
A.
.
C.
vuông tại
cm. B.
A.
. B.
. B.
Câu 28**. Tam giác
bằng:
cm.
cm. Tính độ dài đường trung tuyến
C.
cm.D.
và
C.
. Gọi
cm.
. Gọi
D.
cm.
là điểm đối xứng của
cm.
là trung điểm của
. Biết
.
.
Câu 27*. Tam giác .. có trọng tâm
dài cạnh
.
A.
cm và
, có
Câu 26. Tam giác
có
và
. Tính độ dài cạnh
của
D.
B.
cm.
.
. Tính độ dài đường trung tuyến
cm,
cm.
. Độ dài đường trung tuyến xuất
D.
C.
Câu 25. Tam giác
cân tại
qua . Tính độ dài cạnh
A.
.
và có
B.
Câu 24. Tam giác
có
của tam giác đã cho.
A.
và
.
C.
.
D.
. Hai trung tuyến
C.
.
,
D.
có độ dài ba trung tuyến lần lượt là
Trang 5
.
và
. Tính độ
.
. Diện tích của tam giác
A.
.
B.
Câu 29*. Cho tam giác
.
C.
. D.
có
. Nếu giữa
thì độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh
A.
.
B.
.
C.
Câu 30*. Cho hình bình hành
thức sau, biểu thức nào đúng:
.
có
và
B.
.
C.
.
D.
.
A.
có
. Các cạnh
. Góc giữa hai trung tuyến
.
B.
và
.
. Trong các biểu
liên hệ với nhau bởi đẳng
là góc nào?
C.
.
Câu 32**. Tam giác
có ba đường trung tuyến
tam giác này là tam giác gì?
A. Tam giác cân.
bằng:
.
.
thức
có liên hệ
của tam giác tính theo
D.
A.
Câu 31**. Tam giác
.
D.
.
thỏa mãn
. Khi đó
B. Tam giác đều.
C. Tam giác vuông.
D. Tam giác vuông cân.
Câu 33**. Tam giác
có
tuyến, trọng tâm. Xét các khẳng định sau:
.
. Gọi
là độ dài ba đường trung
.
.
.
Trong các khẳng định đã cho có
A.
đúng.
B. Chỉ
đúng. C. Cả hai cùng sai. D. Cả hai cùng đúng.
Vấn đề 3. BÁN KÍNH ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP
Câu 34. Tam giác
giác
.
A.
.
Câu 35. Tam giác
có
B.
và
.
có
. Tính bán kính
C.
.
và
Trang 6
D.
của đường tròn ngoại tiếp tam
.
. Tính bán kính
của đường tròn ngoại
tiếp tam giác
A.
.
.
B.
Câu 36. Tam giác
ngoại tiếp tam giác
A.
.
D.
.
. Tính bán kính
.
C.
.
D.
.
nội tiếp trong đường tròn bán kính
B.
.
C.
.
. Khi đó bán kính
D.
. B.
.
C.
và
.
D.
Câu 39. Cho tam giác
có
bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác
A.
.
B.
.
C.
Câu 40**. Tam giác nhọn
và
.
có
D.
,
bằng:
.
Câu 38. Tam giác
vuông tại
có đường cao
của đường tròn ngoại tiếp tam giác
.
A.
của đường tròn
.
Câu 37. Tam giác đều cạnh
.
.
có
. B.
A.
C.
. Tính bán kính
.
. Gọi
là trung điểm
. Tính
.
là đường cao kẻ từ
Bán kính đường tròn ngoại tiếp
của tam giác
được tính theo
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
và
và
.
là:
Vấn đề 4. DIỆN TÍCH TAM GIÁC
Câu 41. Tam giác
A.
Câu 42. Tam giác
có
.
. Tính diện tích tam giác
B.
. C.
có
.D.
.
. Tính diện tích tam giác
Trang 7
.
.
A.
.
B.
.
Câu 43. Tam giác
A.
C.
có
.
C.
Câu 44. Tam giác
tam giác.
.
B.
.
.
.
B.
.
C.
có
.
cm,
.
của
.
.
có
trên
.
B.
.
D.
.
C.
có
. Giá trị
ằng:
.
và
B.
B.
D.
cm và có diện tích bằng
C.
.
Câu 51*. Tam giác
cạnh
.
uất phát từ đỉnh
là hình chiếu vuông góc của
. Khi đó hình bình hành có
.
D.
.
cm. Hai đường trung tuyến
và
bằng:
C.
.
D.
Câu 50*. Tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính
A.
.
D.
. Gọi
của
.
. B.
.
D.
có
Câu 49*. Tam giác
vuông tại
cắt nhau tại . Diện tích tam giác
A.
.
C.
Câu 48. Hình bình hành
diện tích bằng:
A.
.
. Tính độ dài đường cao
C.
.
Câu 47. Tam giác
A.
D.
bằng:
. Tính độ dài đường cao
B.
.
.
có
Câu 46. Tam giác
cạnh
. Tính
A.
.
có
Câu 45. Tam giác
tam giác.
A.
D.
. Diện tích của tam giác
. B.
A.
.
C.
cm có diện tích bằng:
D.
có
.
.
và độ dài đường cao
Trang 8
. Tính độ dài
A.
.
C.
hoặc
.
Câu 52*. Tam giác
có
lần đồng thời tăng cạnh
lên
tam giác mới được tạo nên bằng:
A.
.
.
D.
hoặc
có
.
.
D.
. Tam giác
B.
Câu 54*. Tam giác
C.
và
.
.
và có diện tích . Nếu tăng cạnh
lên
lần và giữ nguyên độ lớn của góc
thì khi đó diện tích của
B.
Câu 53*. Tam giác
bằng:
A.
B.
.
C.
có hai đường trung tuyến
góc
. Tính diện tích tam giác
A.
.
.
có diện tích lớn nhất khi góc
. D.
.
vuông góc với nhau và có
,
.
B.
.
C.
.D.
.
Vấn đề 5. BÁN KÍNH ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP
Câu 55. Tam giác
tiếp tam giác đã cho.
A.
.
B.
Câu 56. Tam giác
giác đã cho.
A.
.
B.
.
và
.
C.
cm.
.
D.
B.
.
C.
B.
.
D.
của đường tròn nội tiếp tam
.
của đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh
.
cm.
C.
.
có
C.
D.
cm,
cm.
Trang 9
của đường tròn nội
.
. Tính bán kính
Câu 58. Tam giác
vuông tại
nội tiếp tam giác đã cho.
A.
. Tính bán kính
có
Câu 57. Tính bán kính
A.
có
.
.
cm. Tính bán kính
D.
cm.
của đường tròn
Câu 59. Tam giác
giác đã cho.
A.
.
vuông cân tại
B.
Câu 60. Tam giác
.
.
vuông cân tại
B.
. Tính bán kính
C.
.
D.
. Khi đó tỉ số
.
C.
.
của đường tròn nội tiếp tam
.
và nội tiếp trong đường tròn tâm
kính đường tròn nội tiếp tam giác
A.
, có
bán kính
. Gọi
bằng:
D.
.
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI
Câu 1. Theo định lí hàm cosin, ta có
Do đó,
.
. Chọn C.
Câu 2. Theo định lí hàm cosin, ta có
. Chọn D.
Câu 3.
Gọi
lần lượt là trung điểm của
.
là đường trung bình của
A
M
.
B
. Mà
, suy ra
Theo định lí hàm cosin, ta có
Chọn A.
Câu 4. Theo định lí hàm cosin, ta có
Trang 10
N
.
C
là bán
. Chọn B.
Câu 5. Theo định lí hàm sin, ta có
.
Chọn A.
Câu 6.
Do
B
là hình thoi, có
.
A
C
Theo định lí hàm cosin, ta có
D
Chọn A.
Câu 7.
Theo định lí hàm cosin, ta có :
.
A
Do
.
Theo định lí hàm cosin, ta có
B
C
M
Chọn C.
Câu 8.
Theo định lí hàm cosin, ta có:
A
B
Trong
có
D
.
Trang 11
C
Chọn C.
Câu 9. Do tam giác
vuông tại
nhỏ nhất trong tam giác.
Ta có
Trong
, có tỉ lệ 2 cạnh góc vuông
là
nên
.
có
là đường cao
. Chọn B.
Câu 10.
Ta có
.
Theo định lí hàm cosin, ta có
P
M
E
Q
F
. Chọn C.
Câu 11. Theo định lí hàm sin, ta có:
Do đó, độ dài
y
lớn nhất khi và chỉ khi
B
.
Khi đó
O
.
x
A
Chọn D.
Câu 12. Theo định lí hàm sin, ta có
y
B
Do đó, độ dài
lớn nhất khi và chỉ khi
O
Trang 12
x
A
là cạnh
.
Khi đó
.
Tam giác
vuông tại
.
Chọn B
Câu 13. Theo định lí hàm cosin, ta có
.
Mà
(do
Khi đó,
)
. Chọn C.
Câu 14.
Ta có
Do
.
A
là phân giác trong của
B
D
C
.
Theo định lí hàm cosin, ta có
.
hay
Câu 15. Sau
. Chọn A.
giờ tàu
đi được
hải lí, tàu
và
Áp dụng định lí côsin vào tam giác
ta có
Trang 13
đi được
hải lí. Vậy tam giác
có
Vậy
Sau
(hải lí).
giờ, hai tàu cách nhau khoảng
hải lí. Chọn B.
Câu 16. Áp dụng định lí sin vào tam giác
Vì
ta có
nên
Câu 17. Trong tam giác
Chọn C.
, ta có
Suy ra
.
.
Suy ra
.
Áp dụng định lý sin trong tam giác
, ta được
Chọn B.
Câu 18. Áp dụng định lí sin vào tam giác
Ta có
ta có
nên
Do đó
Trong tam giác vuông
có
Câu 19. Từ hình vẽ, suy ra
Chọn D.
và
.
Áp dụng định lí sin trong tam giác
, ta có
.
Trang 14
Trong tam giác vuông
, ta có
Vậy
Chọn B.
Câu 20. Tam giác
vuông tại
có
Vậy chiếu cao của ngọn tháp là
Chọn C.
Câu 21. Từ giả thiết, ta suy ra tam giác
có
và
Khi đó
Theo định lí sin, ta có
hay
Do đó
Gọi
là khoảng cách từ
đến mặt đất. Tam giác vuông
có cạnh
nên
Vậy ngọn núi cao khoảng
Chọn A.
Câu 22.
A
Áp dụng công thức đường trung tuyến
B
ta được:
C
M
Chọn D.
Câu 23.
B
là trung điểm của
Tam giác
vuông tại
A
Chọn D.
Trang 15
C
M
đối diện với góc
Câu 24.
A
Áp dụng hệ thức đường trung tuyến
ta được:
B
C
M
Chọn A.
Câu 25.
Ta có:
là điểm đối xứng của
qua
là trung điểm của
D
là trung tuyến của tam giác
C
Theo hệ thức trung tuyến ta có:
A
B
Chọn C.
Câu 26.
Ta có:
là trung điểm của
Trong tam giác
ta có:
A
Ta có:
và
là hai góc kề bù.
B
Trang 16
M
C
Trong tam giác
ta có:
Chọn D.
Câu 27*.
Ta có:
và
là hai góc kề bù mà
là trọng tâm của tam giác
A
N
G
B
Trong tam giác
C
ta có:
là trung điểm của
Chọn D.
Câu 28**. Ta có:
Ta có:
Chọn C.
Diện tích tam giác
Câu 29*. Hệ thức trung tuyến xuất phát từ đỉnh
Trang 17
M
của tam giác:
Mà:
Chọn A.
Câu 30*. Gọi
là giao điểm của
và
Ta có:
là trung tuyến của tam giác
. Chọn B.
Câu 31**. Gọi
là trọng tâm tam giác
Ta có:
Trong tam giác
ta có:
Chọn D.
Câu 32**. Ta có:
Mà:
Trang 18
tam giác
vuông. Chọn C.
Câu 33**. Ta có:
. Chọn D.
Câu 34. Áp dụng định lí sin, ta có
Chọn B.
Câu 35. Áp dụng định lí Cosin, ta có
Suy ra tam giác
vuông tại
Câu 36. Đặt
do đó bán kính
Áp dụng công thức Hê – rông, ta có
Vậy bán kính cần tìm là
Chọn C.
Câu 37. Xét tam giác
Ta có
đều cạnh
gọi
là trung điểm của
suy ra
Vậy bán kính cần tính là
Chọn C.
Câu 38. Tam giác
Chọn A.
vuông tại
có đường cao
Trang 19
Mặt khác
thế vào
ta được
Suy ra
Vậy bán kính cần tìm là
Câu 39. Vì
là trung điểm của
Tam giác
có
tam giác
đều.
Nên có bán kính đường tròn ngoại tiếp là
Câu 40**. Xét tam giác
vuông tại
Mà
Tam giác
Chọn B.
có
và
vuông tại
có
Bán kính đường tròn ngoại tiếp cần tính là
Câu 41. Ta có
. Chọn B.
Câu 42. Ta có
Suy ra tam giác
Diện tích tam giác
Câu 43. Ta có
.
cân tại
nên
.
là
Chọn C.
.
Trang 20
Do đó
. Chọn D.
Câu 44. Áp dụng định lý hàm số côsin, ta có
.
Ta có
.
Lại có
Câu 45. Gọi
Chọn C.
là chân đường cao xuất phát từ đỉnh
Tam giác vuông
.
, có
Chọn A.
Câu 46. Ta có
.
Suy ra
.
Lại có
. Chọn C.
Câu 47. Ta có
Chọn D.
Câu 48. Diện tích tam giác
là
Vậy diện tích hình bình hành
Câu 49*. Vì
Đường thẳng
là
Chọn C.
là trung điểm của
cắt
tại
suy ra
là trọng tâm tam giác
Khi đó
Vậy diện tích tam giác
là:
Trang 21
Chọn C.
Câu 50*. Xét tam giác
đều, có độ dài cạnh bằng
Theo định lí sin, ta có
Vậy diện tích cần tính là
Chọn C.
Câu 51*. Ta có
.
Suy ra
.
Lại có
Từ đó ta có
Chọn C.
Câu 52*. Diện tích tam giác
Khi tăng cạnh
lên
ban đầu là
lần và cạnh
lên
lần thì diện tích tam giác
Chọn D.
Câu 53*. Diện tích tam giác
Vì
Dấu
không đổi và
là
nên suy ra
xảy ra khi và chỉ khi
Trang 22
lúc này là
Vậy giá trị lớn nhất của diện tích tam giác
Câu 54*. Vì
Trong tam giác
là
Chọn B.
. (Áp dụng hệ quả đã có trước)
, ta có
Khi đó
. Chọn A.
Câu 55. Áp dụng định lý hàm số côsin, ta có
.
Diện tích
.
Lại có
. Chọn C.
Câu 56. Ta có
.
Suy ra
Lại có
Câu 57. Diện tích tam giác đều cạnh
.
Chọn C.
bằng:
Lại có
Câu 58. Dùng Pitago tính được
.
. Chọn C.
, suy ra
Diện tích tam giác vuông
.
.Lại có
Chọn C.
Câu 59. Từ giả thiết, ta có
và
Trang 23
.
Suy ra
.
Diện tích tam giác vuông
Lại có
.
Chọn C.
Câu 60. Giả sử
Ta có
. Suy ra
.
Diện tích tam giác vuông
Lại có
.
.
Vậy
Trang 24
. Chọn A.
HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC VÀ GIẢI TAM GIÁC
Vấn đề 1. GIẢI TAM GIÁC
Câu 1. Tam giác
có
. Số đo góc
A.
B.
Câu 2. Tam giác
A.
có
Câu 3. Tam giác
A.
và
B.
A.
có
và
C.
Câu 6. Cho hình thoi
cạnh bằng
B.
B.
Câu 8. Tam giác
A.
D.
. Tính độ dài cạnh
.
D.
. Tính độ dài cạnh
và có
.
. Tính độ dài cạnh
.
D.
. Điểm
thuộc đoạn
sao cho
.
C.
D.
có
. Khi đó góc
và
D.
C.
Câu 7. Tam giác
có
. Tính độ dài cạnh
A.
, cạnh
C.
B.
A.
bằng
C.
có
Câu 5. Tam giác
và
.
B.
Câu 4. Tam giác
.
D.
có đoạn thẳng nối trung điểm của
A.
D.
. Tính độ dài cạnh
C.
. Tính độ dài cạnh cạnh
trong góc
C.
và
B.
bằng:
. Gọi
bằng bao nhiêu độ?
B.
C.
Trang 1
D.
là chân đường phân giác
Câu 9. Tam giác
vuông tại , đường cao
. Hai cạnh
. Cạnh nhỏ nhất của tam giác này có độ dài bằng bao nhiêu?
A.
B.
C.
Câu 10. Tam giác
vuông tại
và
tỉ lệ với
và
D.
. Trên cạnh
lấy hai điểm
bằng nhau. Đặt
sao cho các góc
. Trong các hệ thức sau, hệ
thức nào đúng?
A.
B.
C.
D.
Câu 11. Cho góc
. Gọi
và
là hai điểm di động lần lượt trên
. Độ dài lớn nhất của đoạn
bằng:
A.
B.
C.
B.
Câu 13. Tam giác
C.
. Các cạnh
. Khi đó góc
A.
góc
vuông tại
. Tính
A.
theo
B.
và
C.
, có
liên hệ với nhau bởi đẳng
D.
. Gọi
là độ dài đoạn phân giác trong
.
C.
D.
Câu 15. Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ một vị trí
góc
. Tàu chạy với tốc độ
hải lí một giờ. Tàu
hai giờ, hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lí?
Kết quả gần nhất với số nào sau đây?
A.
sao cho
bằng bao nhiêu độ?
B.
Câu 14. Tam giác
và
D.
có
thức
sao cho
D.
Câu 12. Cho góc
. Gọi
và
là hai điểm di động lần lượt trên
. Khi
có độ dài lớn nhất thì độ dài của đoạn
bằng:
A.
và
hải lí.
Trang 2
, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau
chạy với tốc độ
hải lí một giờ. Sau
B.
hải lí.
C.
hải lí.
D.
hải lí.
Câu 16. Để đo khoảng cách từ một điểm
chọn một điểm cùng ở trên bờ với
khoảng cách
,
trên bờ sông đến gốc cây trên cù lao giữa sông, người ta
sao cho từ
và
có thể nhìn thấy điểm . Ta đo được
và
.
Vậy sau khi đo đạc và tính toán được khoảng cách
giá trị nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
gần nhất với
.
D.
.
Câu 17. Từ vị trí
người ta quan sát một cây cao (hình vẽ).
Biết
.
Chiều cao của cây gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
B.
.
.
C.
D.
.
.
Câu 18. Giả sử
là chiều cao của tháp trong đó
mặt đất sao cho ba điểm
và
.
Trang 3
là chân tháp. Chọn hai điểm
thẳng hàng. Ta đo được
trên
,
Chiều cao
A.
.
B.
C.
của tháp gần với giá trị nào sau đây?
.
.
D.
.
Câu 19. Trên nóc một tòa nhà có một cột ăng-ten cao
mặt đất, có thể nhìn thấy đỉnh
nằm ngang.
và chân
. Từ vị trí quan sát
của cột ăng-ten dưới góc
và
cao
so với
so với phương
Chiều cao của tòa nhà gần nhất với giá trị nào sau đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 20. Xác định chiều cao của một tháp mà không cần lên đỉnh của tháp. Đặt kế giác thẳng đứng
cách chân tháp một khoảng
, giả sử chiều cao của giác kế là
.
A
Quay thanh giác kế sao cho khi ngắm theo thanh ta nhình thấy
đỉnh
của tháp. Đọc trên giác kế số đo của góc
Chiều cao của ngọn tháp gần với giá trị nào sau đây:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
60°
B
O
1m
D
Câu 21. Từ hai vị trí
cao
.
và
C
của một tòa nhà, người ta quan sát đỉnh
, phương nhìn
phương nằm ngang góc
60m
tạo với phương nằm ngang góc
.
Trang 4
của ngọn núi. Biết rằng độ
, phương nhìn
tạo với
Ngọn núi đó có độ cao so với mặt đất gần nhất với giá trị nào sau
đây?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Vấn đề 2. ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN
Câu 22. Tam giác
có
phát từ đỉnh của tam giác bằng:
A.
.
B.
Câu 23. Tam giác
tam giác đã cho.
A.
.
C.
vuông tại
cm. B.
A.
. B.
. B.
Câu 28**. Tam giác
bằng:
cm.
cm. Tính độ dài đường trung tuyến
C.
cm.D.
và
C.
. Gọi
cm.
. Gọi
D.
cm.
là điểm đối xứng của
cm.
là trung điểm của
. Biết
.
.
Câu 27*. Tam giác .. có trọng tâm
dài cạnh
.
A.
cm và
, có
Câu 26. Tam giác
có
và
. Tính độ dài cạnh
của
D.
B.
cm.
.
. Tính độ dài đường trung tuyến
cm,
cm.
. Độ dài đường trung tuyến xuất
D.
C.
Câu 25. Tam giác
cân tại
qua . Tính độ dài cạnh
A.
.
và có
B.
Câu 24. Tam giác
có
của tam giác đã cho.
A.
và
.
C.
.
D.
. Hai trung tuyến
C.
.
,
D.
có độ dài ba trung tuyến lần lượt là
Trang 5
.
và
. Tính độ
.
. Diện tích của tam giác
A.
.
B.
Câu 29*. Cho tam giác
.
C.
. D.
có
. Nếu giữa
thì độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh
A.
.
B.
.
C.
Câu 30*. Cho hình bình hành
thức sau, biểu thức nào đúng:
.
có
và
B.
.
C.
.
D.
.
A.
có
. Các cạnh
. Góc giữa hai trung tuyến
.
B.
và
.
. Trong các biểu
liên hệ với nhau bởi đẳng
là góc nào?
C.
.
Câu 32**. Tam giác
có ba đường trung tuyến
tam giác này là tam giác gì?
A. Tam giác cân.
bằng:
.
.
thức
có liên hệ
của tam giác tính theo
D.
A.
Câu 31**. Tam giác
.
D.
.
thỏa mãn
. Khi đó
B. Tam giác đều.
C. Tam giác vuông.
D. Tam giác vuông cân.
Câu 33**. Tam giác
có
tuyến, trọng tâm. Xét các khẳng định sau:
.
. Gọi
là độ dài ba đường trung
.
.
.
Trong các khẳng định đã cho có
A.
đúng.
B. Chỉ
đúng. C. Cả hai cùng sai. D. Cả hai cùng đúng.
Vấn đề 3. BÁN KÍNH ĐƯỜNG TRÒN NGOẠI TIẾP
Câu 34. Tam giác
giác
.
A.
.
Câu 35. Tam giác
có
B.
và
.
có
. Tính bán kính
C.
.
và
Trang 6
D.
của đường tròn ngoại tiếp tam
.
. Tính bán kính
của đường tròn ngoại
tiếp tam giác
A.
.
.
B.
Câu 36. Tam giác
ngoại tiếp tam giác
A.
.
D.
.
. Tính bán kính
.
C.
.
D.
.
nội tiếp trong đường tròn bán kính
B.
.
C.
.
. Khi đó bán kính
D.
. B.
.
C.
và
.
D.
Câu 39. Cho tam giác
có
bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác
A.
.
B.
.
C.
Câu 40**. Tam giác nhọn
và
.
có
D.
,
bằng:
.
Câu 38. Tam giác
vuông tại
có đường cao
của đường tròn ngoại tiếp tam giác
.
A.
của đường tròn
.
Câu 37. Tam giác đều cạnh
.
.
có
. B.
A.
C.
. Tính bán kính
.
. Gọi
là trung điểm
. Tính
.
là đường cao kẻ từ
Bán kính đường tròn ngoại tiếp
của tam giác
được tính theo
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
và
và
.
là:
Vấn đề 4. DIỆN TÍCH TAM GIÁC
Câu 41. Tam giác
A.
Câu 42. Tam giác
có
.
. Tính diện tích tam giác
B.
. C.
có
.D.
.
. Tính diện tích tam giác
Trang 7
.
.
A.
.
B.
.
Câu 43. Tam giác
A.
C.
có
.
C.
Câu 44. Tam giác
tam giác.
.
B.
.
.
.
B.
.
C.
có
.
cm,
.
của
.
.
có
trên
.
B.
.
D.
.
C.
có
. Giá trị
ằng:
.
và
B.
B.
D.
cm và có diện tích bằng
C.
.
Câu 51*. Tam giác
cạnh
.
uất phát từ đỉnh
là hình chiếu vuông góc của
. Khi đó hình bình hành có
.
D.
.
cm. Hai đường trung tuyến
và
bằng:
C.
.
D.
Câu 50*. Tam giác đều nội tiếp đường tròn bán kính
A.
.
D.
. Gọi
của
.
. B.
.
D.
có
Câu 49*. Tam giác
vuông tại
cắt nhau tại . Diện tích tam giác
A.
.
C.
Câu 48. Hình bình hành
diện tích bằng:
A.
.
. Tính độ dài đường cao
C.
.
Câu 47. Tam giác
A.
D.
bằng:
. Tính độ dài đường cao
B.
.
.
có
Câu 46. Tam giác
cạnh
. Tính
A.
.
có
Câu 45. Tam giác
tam giác.
A.
D.
. Diện tích của tam giác
. B.
A.
.
C.
cm có diện tích bằng:
D.
có
.
.
và độ dài đường cao
Trang 8
. Tính độ dài
A.
.
C.
hoặc
.
Câu 52*. Tam giác
có
lần đồng thời tăng cạnh
lên
tam giác mới được tạo nên bằng:
A.
.
.
D.
hoặc
có
.
.
D.
. Tam giác
B.
Câu 54*. Tam giác
C.
và
.
.
và có diện tích . Nếu tăng cạnh
lên
lần và giữ nguyên độ lớn của góc
thì khi đó diện tích của
B.
Câu 53*. Tam giác
bằng:
A.
B.
.
C.
có hai đường trung tuyến
góc
. Tính diện tích tam giác
A.
.
.
có diện tích lớn nhất khi góc
. D.
.
vuông góc với nhau và có
,
.
B.
.
C.
.D.
.
Vấn đề 5. BÁN KÍNH ĐƯỜNG TRÒN NỘI TIẾP
Câu 55. Tam giác
tiếp tam giác đã cho.
A.
.
B.
Câu 56. Tam giác
giác đã cho.
A.
.
B.
.
và
.
C.
cm.
.
D.
B.
.
C.
B.
.
D.
của đường tròn nội tiếp tam
.
của đường tròn nội tiếp tam giác đều cạnh
.
cm.
C.
.
có
C.
D.
cm,
cm.
Trang 9
của đường tròn nội
.
. Tính bán kính
Câu 58. Tam giác
vuông tại
nội tiếp tam giác đã cho.
A.
. Tính bán kính
có
Câu 57. Tính bán kính
A.
có
.
.
cm. Tính bán kính
D.
cm.
của đường tròn
Câu 59. Tam giác
giác đã cho.
A.
.
vuông cân tại
B.
Câu 60. Tam giác
.
.
vuông cân tại
B.
. Tính bán kính
C.
.
D.
. Khi đó tỉ số
.
C.
.
của đường tròn nội tiếp tam
.
và nội tiếp trong đường tròn tâm
kính đường tròn nội tiếp tam giác
A.
, có
bán kính
. Gọi
bằng:
D.
.
ĐÁP ÁN VÀ LỜI GIẢI
Câu 1. Theo định lí hàm cosin, ta có
Do đó,
.
. Chọn C.
Câu 2. Theo định lí hàm cosin, ta có
. Chọn D.
Câu 3.
Gọi
lần lượt là trung điểm của
.
là đường trung bình của
A
M
.
B
. Mà
, suy ra
Theo định lí hàm cosin, ta có
Chọn A.
Câu 4. Theo định lí hàm cosin, ta có
Trang 10
N
.
C
là bán
. Chọn B.
Câu 5. Theo định lí hàm sin, ta có
.
Chọn A.
Câu 6.
Do
B
là hình thoi, có
.
A
C
Theo định lí hàm cosin, ta có
D
Chọn A.
Câu 7.
Theo định lí hàm cosin, ta có :
.
A
Do
.
Theo định lí hàm cosin, ta có
B
C
M
Chọn C.
Câu 8.
Theo định lí hàm cosin, ta có:
A
B
Trong
có
D
.
Trang 11
C
Chọn C.
Câu 9. Do tam giác
vuông tại
nhỏ nhất trong tam giác.
Ta có
Trong
, có tỉ lệ 2 cạnh góc vuông
là
nên
.
có
là đường cao
. Chọn B.
Câu 10.
Ta có
.
Theo định lí hàm cosin, ta có
P
M
E
Q
F
. Chọn C.
Câu 11. Theo định lí hàm sin, ta có:
Do đó, độ dài
y
lớn nhất khi và chỉ khi
B
.
Khi đó
O
.
x
A
Chọn D.
Câu 12. Theo định lí hàm sin, ta có
y
B
Do đó, độ dài
lớn nhất khi và chỉ khi
O
Trang 12
x
A
là cạnh
.
Khi đó
.
Tam giác
vuông tại
.
Chọn B
Câu 13. Theo định lí hàm cosin, ta có
.
Mà
(do
Khi đó,
)
. Chọn C.
Câu 14.
Ta có
Do
.
A
là phân giác trong của
B
D
C
.
Theo định lí hàm cosin, ta có
.
hay
Câu 15. Sau
. Chọn A.
giờ tàu
đi được
hải lí, tàu
và
Áp dụng định lí côsin vào tam giác
ta có
Trang 13
đi được
hải lí. Vậy tam giác
có
Vậy
Sau
(hải lí).
giờ, hai tàu cách nhau khoảng
hải lí. Chọn B.
Câu 16. Áp dụng định lí sin vào tam giác
Vì
ta có
nên
Câu 17. Trong tam giác
Chọn C.
, ta có
Suy ra
.
.
Suy ra
.
Áp dụng định lý sin trong tam giác
, ta được
Chọn B.
Câu 18. Áp dụng định lí sin vào tam giác
Ta có
ta có
nên
Do đó
Trong tam giác vuông
có
Câu 19. Từ hình vẽ, suy ra
Chọn D.
và
.
Áp dụng định lí sin trong tam giác
, ta có
.
Trang 14
Trong tam giác vuông
, ta có
Vậy
Chọn B.
Câu 20. Tam giác
vuông tại
có
Vậy chiếu cao của ngọn tháp là
Chọn C.
Câu 21. Từ giả thiết, ta suy ra tam giác
có
và
Khi đó
Theo định lí sin, ta có
hay
Do đó
Gọi
là khoảng cách từ
đến mặt đất. Tam giác vuông
có cạnh
nên
Vậy ngọn núi cao khoảng
Chọn A.
Câu 22.
A
Áp dụng công thức đường trung tuyến
B
ta được:
C
M
Chọn D.
Câu 23.
B
là trung điểm của
Tam giác
vuông tại
A
Chọn D.
Trang 15
C
M
đối diện với góc
Câu 24.
A
Áp dụng hệ thức đường trung tuyến
ta được:
B
C
M
Chọn A.
Câu 25.
Ta có:
là điểm đối xứng của
qua
là trung điểm của
D
là trung tuyến của tam giác
C
Theo hệ thức trung tuyến ta có:
A
B
Chọn C.
Câu 26.
Ta có:
là trung điểm của
Trong tam giác
ta có:
A
Ta có:
và
là hai góc kề bù.
B
Trang 16
M
C
Trong tam giác
ta có:
Chọn D.
Câu 27*.
Ta có:
và
là hai góc kề bù mà
là trọng tâm của tam giác
A
N
G
B
Trong tam giác
C
ta có:
là trung điểm của
Chọn D.
Câu 28**. Ta có:
Ta có:
Chọn C.
Diện tích tam giác
Câu 29*. Hệ thức trung tuyến xuất phát từ đỉnh
Trang 17
M
của tam giác:
Mà:
Chọn A.
Câu 30*. Gọi
là giao điểm của
và
Ta có:
là trung tuyến của tam giác
. Chọn B.
Câu 31**. Gọi
là trọng tâm tam giác
Ta có:
Trong tam giác
ta có:
Chọn D.
Câu 32**. Ta có:
Mà:
Trang 18
tam giác
vuông. Chọn C.
Câu 33**. Ta có:
. Chọn D.
Câu 34. Áp dụng định lí sin, ta có
Chọn B.
Câu 35. Áp dụng định lí Cosin, ta có
Suy ra tam giác
vuông tại
Câu 36. Đặt
do đó bán kính
Áp dụng công thức Hê – rông, ta có
Vậy bán kính cần tìm là
Chọn C.
Câu 37. Xét tam giác
Ta có
đều cạnh
gọi
là trung điểm của
suy ra
Vậy bán kính cần tính là
Chọn C.
Câu 38. Tam giác
Chọn A.
vuông tại
có đường cao
Trang 19
Mặt khác
thế vào
ta được
Suy ra
Vậy bán kính cần tìm là
Câu 39. Vì
là trung điểm của
Tam giác
có
tam giác
đều.
Nên có bán kính đường tròn ngoại tiếp là
Câu 40**. Xét tam giác
vuông tại
Mà
Tam giác
Chọn B.
có
và
vuông tại
có
Bán kính đường tròn ngoại tiếp cần tính là
Câu 41. Ta có
. Chọn B.
Câu 42. Ta có
Suy ra tam giác
Diện tích tam giác
Câu 43. Ta có
.
cân tại
nên
.
là
Chọn C.
.
Trang 20
Do đó
. Chọn D.
Câu 44. Áp dụng định lý hàm số côsin, ta có
.
Ta có
.
Lại có
Câu 45. Gọi
Chọn C.
là chân đường cao xuất phát từ đỉnh
Tam giác vuông
.
, có
Chọn A.
Câu 46. Ta có
.
Suy ra
.
Lại có
. Chọn C.
Câu 47. Ta có
Chọn D.
Câu 48. Diện tích tam giác
là
Vậy diện tích hình bình hành
Câu 49*. Vì
Đường thẳng
là
Chọn C.
là trung điểm của
cắt
tại
suy ra
là trọng tâm tam giác
Khi đó
Vậy diện tích tam giác
là:
Trang 21
Chọn C.
Câu 50*. Xét tam giác
đều, có độ dài cạnh bằng
Theo định lí sin, ta có
Vậy diện tích cần tính là
Chọn C.
Câu 51*. Ta có
.
Suy ra
.
Lại có
Từ đó ta có
Chọn C.
Câu 52*. Diện tích tam giác
Khi tăng cạnh
lên
ban đầu là
lần và cạnh
lên
lần thì diện tích tam giác
Chọn D.
Câu 53*. Diện tích tam giác
Vì
Dấu
không đổi và
là
nên suy ra
xảy ra khi và chỉ khi
Trang 22
lúc này là
Vậy giá trị lớn nhất của diện tích tam giác
Câu 54*. Vì
Trong tam giác
là
Chọn B.
. (Áp dụng hệ quả đã có trước)
, ta có
Khi đó
. Chọn A.
Câu 55. Áp dụng định lý hàm số côsin, ta có
.
Diện tích
.
Lại có
. Chọn C.
Câu 56. Ta có
.
Suy ra
Lại có
Câu 57. Diện tích tam giác đều cạnh
.
Chọn C.
bằng:
Lại có
Câu 58. Dùng Pitago tính được
.
. Chọn C.
, suy ra
Diện tích tam giác vuông
.
.Lại có
Chọn C.
Câu 59. Từ giả thiết, ta có
và
Trang 23
.
Suy ra
.
Diện tích tam giác vuông
Lại có
.
Chọn C.
Câu 60. Giả sử
Ta có
. Suy ra
.
Diện tích tam giác vuông
Lại có
.
.
Vậy
Trang 24
. Chọn A.
 









Các ý kiến mới nhất