mam non giáo án chủ đề bản thân

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: đinh lưu
Ngày gửi: 01h:15' 14-01-2024
Dung lượng: 567.5 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: đinh lưu
Ngày gửi: 01h:15' 14-01-2024
Dung lượng: 567.5 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ : “BẢN THÂN ”
Thời gian thực hiện: 3 tuần (từ ngày 2/10/2023 - 20/10/2023)
I/ MỤC TIÊU, NỘI DUNG GIÁO DỤC
Mục tiêu giáo dục
Nội dung giáo dục
1. Lĩnh vực giáo dục phát triển thể chất
MT1: Trẻ thực hiện đúng - Bắt đầu và kết thúc các động
thuần thục các động tác tác đúng nhịp.
của bài tập thể dục theo -Tập các động tác phát triển
hiệu lệnh hoặc theo nhịp các nhóm cơ và hô hấp:
điệu bài hát, bản nhạc.
+ Hô hấp:Hít vào thở ra
+ Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra
phía trước, sang 2 bên( Kết
hợp vẫy bàn tay, quay cổ tay,
kiễng chân).
Co duỗi từng tay, kết hợp kiễn
chân. Hai tay đánh xoay tròn
trước ngực, đưa lên cao
+ Lưng, bụng, lườn: Ngửa
người ra sau kết hợp tay giơ
lên cao, chân bước sang phải
sang trái.
Quay sang trái, sang phải kết
hợp tay chống hông hoặc hai
tay dang ngang, chân bước
sang phải sang trái.
Ngiêng người sang 2 bên kết
hợp tay chống hông hoặc hai
tay dang ngang, chân bước
sang phải sang trái.
+ Chân:Nhảy lên đưa 2 chân
sang ngang; nhảy lên đưa 1
chân về phía trước, 1 chân về
phía sau
MT13: Biết bò vòng qua + Bò bằng bàn tay và bàn chân
5-6 điểm dích dắc cách 4-5m
nhau1,5m theo đúng yêu + Bò chui qua ống dài1,5m x
0,6m
cầu
+ Bò vòng qua 5-6 điểm dích
dắc cách nhau1,5m theo đúng
yêu cầu
MT 16: Trẻ thực hiện vận + Các loại cử động bàn tay và
1
Hoạt động giáo dục
- Hoạt động thể dục sáng
-Bài tập phát triển chung
- Hoạt động thể dục sáng
-Bài tập phát triển chung
-HĐHTDVĐ:
+ Bò bằng bàn tay và bàn
chân 4-5m
+ Bò chui qua ống dài1,5m
x 0,6m
+ Bò vòng qua 5-6 điểm
dích dắc cách nhau1,5m
theo đúng yêu cầu
- Các hoạt động
động uốn ngón tay, bàn
ngón tay, cổ tay
tay: xoay cổ tay
+ Bẻ, nắn
-Gập, mở lần lượt từng
+ Lắp ráp, xé, cắt đường vòng
ngón tay
cung, tô đồ theo nét
MT 23(CS18): Giữ đầu
Luyện tập thói quen và kĩ năng
tóc, quần áo gọn gàng
giữ gìn thân thể sạch sẽ gọn
Tự thay quần áo khi bị
gàng: chải tóc, vuốt tóc khi bù
ướt bẩn và để vào nơi quy rối, xốc lại quần áo khi bị xộc
định
xệch
2. Lĩnh vực giáo dục phát triển nhận thức
MT45: Phối hợp các giác Chức năng các giác quan và
quan để quan sát, xem xét các bộ phận khác của cơ thể
và thảo luận về các sự vật
hiện tượng như sử dụng
các giác quan khác nhau
để xem xét lá, hoa, quả,
con vật,.. thảo luận về đặc
điểm của các đối tượng.
MT 55(CS108): Trẻ biết -Nói được vị trí của 1 vật so
với 1 vật khác trong không
sử dụng lời nói và hành
gian(ví dụ: cái tủ ở bên phải
động để chỉ vị trí của đồ
vật so với vật làm chuẩn. cái bàn, cái ảnh ở bên trái cái
Xác định vị trí của một số bàn...)
-Nói được vị trí của các bạn so
vật so với một vật khác
với nhau khi xếp hàng thể
dục(ví dụ: bạn Nam đứng ở
bên trái bạn Lan và bên phải
bạn tuấn...)
-Đặt đồ vật vào chỗ theo yêu
cầu(ví dụ: đặt búp bê lên trên
giá đồ chơi, đặt quả bóng ở bên
phải búp bê...)
-Xác định vị trí của đồ vật
(phía trước-phía sau, phía trênphía dưới, phía phải- phía trái)
so với bản thân trẻ, với bạn
khác với một vất nào đó làm
chuẩn.
+ Nói được tên các ngày trong
MT56(CS109): Trẻ biết
tuần theo thứ tự(ví dụ: thứ hai,
gọi tên các ngày trong
thứ ba...)
tuần theo thứ tự
+ Nói được trong tuần có
những ngày nào đi học ngày
nào được nghỉ ở nhà.
MT57(CS110): Trẻ biết - Nói được hôm nay là thứ
phân biệt hôm qua hôm mấy, hôm qua, ngày mai là thứ
2
-HĐ vệ sinh, ăn ngủ, Giáo
dục dinh dưỡng sức khỏe.
-Chơi ngoài trời.
-HĐ
khám phá khoa học:
+Tìm hiểu về các giác quan
cơ thể của bé.
+Trò chuyện về nhu cầu của
bé.
- Các hoạt động
-HĐ học LQVT:
-Xác định vị trí trên, dưới
của một vật so với một vật
khác
-Xác
định vị trí trước sau
của một vật so với một vật
khác
-Xác
định vị trí phải, trái
của một vật so với một vật
khác
- Các hoạt động
-HĐH LQVT:
+Nhận biết gọi tên các ngày
trong tuần theo thứ tự.
Các hoạt động
nay, ngày mai qua các sự mấy
- Nói được hôm qua đã làm
kiện hàng ngày
việc gì? Hôm nay làm gì và cô
dăn/ mẹ dặn ngày mai làm việc
gì?
3. Lĩnh vực giáo dục phát triển ngôn ngữ
MT 68 : Thực hiện được Thực hiện được các yêu cầu
các yêu cầu trong hoạt
trong hoạt động tập thể
động tập thể. Ví dụ: các
bạn có tên bắt đầu bằng
chữ cái H đứng sang bên
phải, các bạn bắt đầu
bằng chữ cái T đứng sang
bên trái
-MT 76(CS68): Sử dụng - Trẻ có thể dùng nhiều
lời nói để bày tỏ cảm xúc, phương tiện khác nhau như từ,
các loại câu, hình ảnh, chữ
nhu cầu, ý nghĩ và kinh
viết, âm nhạc, vận động và
nghiệm của bản thân
hình ảnh để bày tỏ cảm xúc,
nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm
của mình rõ ràng, mạch lạc để
người khác hiểu được ý của
bản thân
- Có thể dùng ngôn ngữ để tự
diễn đạt và cố gắng làm cho
người khác hiểu được cảm xúc
của bản thân
- Đưa ra được những gợi ý,
tham gia thỏa thuận, trao đổi,
hợp tác, chỉ dẫn bạn bè và
người khác
- Khi nói, trẻ biết sử dụng sự
diễn đạt thích hợp ( cười, cau
mày,...), những cử chỉ đơn
giản( vỗ tay, gật đầu...) để diễn
đạt ý tưởng suy nghĩ của bản
thân
MT 84(CS74): Chăm chú +Chăm chú lắng nghe người
lắng nghe người khác và khác nói, nhìn vào mắt người
nói
đáp lại cử chỉ, nét mặt,
+Trả lời câu hỏi, đáp lại bằng
ánh mắt phù hợp
cử chỉ, điệu bộ, nét mặt
+Khi nghe kể chuyện, trẻ có
thể lắng nghe người kể một
cách chăm chú và yên lặng
trong một khoảng thời gian
3
-Hoạt động chơi, hoạt động
học.
-Hoạt động mọi lúc mọi
nơi.
-Hoạt động văn học:
+ Kể truyện: “truyện của dê
con”, “đôi tay để làm gì”,
“giấc mơ kì lạ”
+Trẻ rất chú ý lắng nghe
người nói và phản ứng lại bằng
nụ cười, gật đầu như dấu hiệu
của sự hiểu biết
MT88(CS78): Không nói Thể hiện văn minh, văn hóa
tục chửi bậy
trong giao tiếp, không nói tục
chửi bậy
MT 92(CS81): Có hành
+Để sách đúng nơi quy định
vi giữ gìn, bảo vệ sách
+Giữ gìn sách: không ném, vẽ
bậy, xé, làm nhăn, nhàu, hỏng
sách, ngồi, dẫm lên sách
+ Có thái độ tốt với sách.(buồn
không đồng tình khi bạn làm
hỏng sách, áy náy, lo lắng khi
thấy sách bị hỏng, rách,...
MT89: đọc biểu cảm bài Nghe hiểu các bài thơ, ca dao,
thơ, đồng dao, ca dao
đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò,
vè phù hợp với độ tuổi
MT97(CS91): nhận
dạng các chữ trong
bảng chữ cái tiếng Việt
Các hoạt động
-Hoạt động theo ý thích
-Hoạt động văn học:
+Đọc thơ: Thỏ bông bị ốm,
đôi mắt của em, phải là hai
tay...
Nhận dạng được chữ cái viết -Hoạt động học: Làm quen
thường hoặc viết hoa và phát với chữ cái: a,ă,â.
âm đúng các âm chữ cái đã Trò chơi với chữ cái a,ă,â
được học
- Phân biệt đâu là chữ cái, đâu
là chữ số
4. Lĩnh vực giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội
MT 105(CS28): Ứng xử +Biết chọn và giải thích được
Hoạt động chơi ngoài trời,
phù hợp với giới tính của lí do chọn trang phục phù hợp mọi lúc mọi nơi.
bản thân
vơi thời tiết ( nóng, lạnh, khi
trời mưa)
+Bạn gái ngồi khép chân khi
mặc váy
+Bạn trai sẵn sang giúp đỡ
bạn gái trong những việc nặng
hơn khi được đề nghị
MT 106(CS29): Nói
+Sở thích, khả năng của bản Hoạt động chơi ngoài trời:
được khả năng và sở
thân: kể những việc mà mình -Trò chuyện với trẻ về sở
thích riêng của bản thân. có thể làm được, không thể làm thích thói quen của trẻ
được và giải thích được lí do ví - Trò chuyện giờ đón trẻ
dụ: con có thể bê được cái ghế
kia, nhưng con không bê được
cái bàn này vì nó nặng lắm/vì
con còn bé quá... hoặc trông
4
em hoặc vẽ đẹp hoặc hát hay
MT 109(CS34): Mạnh
dạn nói ý kiến của bản
thân
+Phát biểu ý kiến hoặc trả lời
các câu hỏi của người khác
một cách tự tin, rõ rang, tự
nhiên, lưu loát, không sợ sệt,
rụt rè, e ngại
MT 119(CS44): Trẻ thích +Kể chuyện cho cô và bạn về
chia sẻ cảm xúc, kinh
chuyện vui, buồn của mình
nghiệm, đồ dùng, đồ chơi +Thể hiện cảm xúc của mình
với những người gần gũi. qua sổ nhật kí của bé ở lớp
+Trẻ trao đổi, hướng dẫn bạn
trong hoạt động cùng nhóm.
Vui vẻ chia sẻ đồ chơi với bạn
5. Lĩnh vực giáo dục phát triển thẩm mỹ
MT 143(CS100): Hát
+Hát đúng giai điệu lời ca, hát
đúng giai điệu, lời ca,
diễn cảm phù hợp với sắc thái,
hát diễn cảm phù hợp
tình cảm của bài hát.
với sắc thái, tình cảm
của bài hát trẻ em (qua
giọng hát,nét mặt,cử chỉ
điệu bộ...
- Hoạt động chơi ngoài
trời,Các hoạt động học, lao
động
-Hoạt động đón trẻ:
+Trò chuyện,chơi ở các góc
-HĐ âm nhạc:
Hát và vận động các bài
hát: người tôi yêu tôi
thương, Múa cho mẹ
xem,mời bạn ăn,tay thơm
tay ngoan
-Nghe hát hãy xoay nào,
năm ngón tay ngoan, mừng
sinh nhât...
-Trò chơi: Thỏ nghe hát
nhảy vào chuồng, thi xem ai
nhanh...
In hình bàn tay; trang trí
theo ý thích...
MT138(CS118): Trẻ biết
thực hiện một số công
việc theo cách riêng của
mình
Trẻ có một trong số các biểu
hiện sau:
- không bắt chước và có những
khác biệt trong khi thực hiện
nhiệm vụ.
- làm ra sản phẩm tạo hình
không giống các bạn khác.
Thực hiện cùng nhiệm vụ như
các bạn nhưng theo cách khác
các bạn.
MT146: Phối hợp các kĩ
năng vẽ để tạo thành
bức tranh có màu sức
hài hoà, bố cục cân đối
Phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo -HĐ Tạo hình: vẽ áo sơ mi..
ra sản phẩm có màu sắc, kích
-HĐ góc
thước, hình dáng, đường nét và
bố cục hài hoà, cân đối
5
II.CHUẨN BỊ
1. Môi trường trong và ngoài lớp;
1.1 Môi trường cho trẻ hoạt động trong lớp
-Trang trí phòng lớp đảm bảo thẩm mỹ, thân thiện và phù hợp với nội dung chủ đề giáo
dục “bản thân”
-Có các đồ dùng đồ chơi nguyên liệu đa dạng, phong phú hấp dẫn trẻ
-Sắp xếp và bố trí đồ dùng, đồ chơi hợp lí, đảm bảo an toàn và đáp ứng mục đích giáo
dục.
- Có khu vực để bố trí chỗ ăn, chỗ ngủ cho trẻ đảm bảo yêu cầu quy định
-Các khu vực hoạt động bố trí phù hợp, linh hoạt mang tính mở tạo điều kiện dễ dàng
cho trẻ tự lựa chọn và sử dụng đồ vật đồ chơi tham gia hoạt động và thuận lợi cho sự quan
sát của giáo viên
- Các khu vực hoạt động của trẻ: khu chơi đóng vai, tạo hình, học tập (sách truyện), chơi
xây dựng phù hợp với chủ đề Dinh dưỡng, sức khỏe, an toàn
1.2 Môi trường cho trẻ hoạt động ngoài lớp
- Sân chơi và đồ chơi ngoài trời luôn đảm bảo an toàn cho trẻ
- Khu vui chơi trải nghiệm với cát, nước, đất
- Bồn hoa, cây cảnh, nơi trồng cây rau cho trẻ thăm quan trải nghiệm.
1.3 Môi trường xã hội.
- Môi trường chăm sóc giáo dục trẻ trong trường mầm non cần đảm bảo an toàn về mặt
tâm lí tạo điều kiện thuận lợi giáo dục các kỹ năng xã hội cho trẻ
-Trẻ thường xuyên được giao tiếp, thể hiện mối quan hệ thân thiện giữa trẻ với trẻ và
giữa trẻ với những người xung quanh. Hành vi cử chỉ, lời nói của giáo viên đối với trẻ và
những người khác luôn mẫu mực để trẻ noi theo
2. Đồ dùng của cô
-Chuẩn bị đồ dùng dụng cụ đầy đủ phục vụ cho các hoạt động trong chủ để như các câu
chuyện, bài thơ, bài hát, đồ dùng giảng dạy….
3. Đồ dùng của trẻ
-Đồ dùng đồ chơi của trẻ phong phú đa dạng để trẻ được tham gia tốt vào các hoạt động
vui chơi, hoạt động học
- Đồ dùng đồ chơi luôn đảm bảo an toàn cho trẻ
6
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: TÔI VÀ BẠN
Thời gian thực hiện: 3/10/2022-7/10/2022
Kế hoạch hoạt động tuần
Thứ
Nội dung
Đón trẻ,
chơi
Thể dục
sáng
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
- Cô đón trẻ vào lớp nhắc trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định.
-Cô trao đổi với phụ huynh về tình trạng của trẻ
- Cho trẻ xem tranh ảnh về chủ đề, trò chuyện về giữ đầu tóc quần áo
gọn gàng
- Trò chuyện với trẻ về giới tính, sở thích của trẻ
-Tập với bài hát: Dậy đi thôi
- Hô hấp thổi nơ bay,tập các động tác tay, chân, bụng, bật.
1.Mục đích:
a.Kiến thức
-Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục
theo hiệu lệnh
b.Kỹ năng
-Trẻ thực hiện các động tác đúng nhịp nhàng theo lời bài hát.
c.Thái độ
-Trẻ đoàn kết trong khi tập, không xô đẩy nhau.
2.Chuẩn bị:
-Sân tập sạch sẽ thoáng mát
-Trang phục gọn gàng.
3. Cách tiến hành
a. Khởi động:
- Trẻ xếp hàng theo đội hình 2 hàng ngang.
- Cho trẻ xoay các khớp: cổ, cổ tay, cổ chân,gối,eo.
b. Trọng động:
* BTPTC: Tập kết hợp với bài: “Dậy đi thôi”
-ĐT hô hấp: làm động tác thổi nơ bay 2-3 lần.
-Tay: Hai tay đưa lên cao (3lần x 8n)
CB : 4
1-3
2
- Thân: cúi gập người. ( 2lần x 8n)
CB : 4
1-3
2
- Chân: Đứng khụyu gối (2lần x 8n)
7
CB : 4
1-3
2
- Bật: Bật chụm tách chân: 2lần x 8n.
CB : 4
1–3
2
-Cô cho trẻ tập 2-3 lần kết hợp bài hát
* Trò chơi : Gieo hạt chơi 2 lần
c. Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân trường.
TDVĐ
HĐTH
LQVToán
KPKH
-VĐCB: Bò -In hình
-Xác định vị +Tìm hiểu
bằng bàn
bàn tay
trí trên, dưới, về các giác
Hoạt động tay, bàn
trước, sau
quan cơ thể
học
chân.
của 1 vật so
của bé.
-TC: Đội
với vật khác
nào nhanh
hơn.
-Quan sát
bạn trai, bạn
gái
-TCVĐ:Tìm
bạn
TCDG:Dung
dăng dungdẻ
-Chơi tự
do:Chơi đồ
chơi ngoài
trời
LQCC
-Làm quen
với chữ cái a,
ă, â.
-Quan sát
-Quan sát trò -Quan sát đồ Quan sát trò
trò chuyện chuyện về
chơi trong
chuyện về
về giới tính trang phục
sân trường
trang phục
Chơi
bản thân
bạn trai bạn
-TCVĐ: ai
bạn trai bạn
ngoài trời
-TCVĐ:
gái
nhanh nhất
gái
Trời nắng -TCVĐ: Kết TCDG:chi
-TCVĐ: Kết
trời mưa
đôi
chi chành
đôi
TCDG:bịt TCDG:Kéo
chành
TCDG:Kéo
mắt bắt dê cưa lửa xẻ
-Chơi tự do cưa lửa xẻ
-Chơi tự
-Chơi tự do
Chới với cát -Chơi tự do
do:tạo hình Chới với cát và nước
Chới với cát
với lá cây
và nước
và nước
1. Góc phân vai Chơi bán hàng, gia đình, nấu ăn
Chơi, hoạt a.Mục đích:
động các -Bước đầu trẻ biết về nhóm, biết chơi cùng nhau trong nhóm
-Trẻ biết nhận vai chơi và thể hiện vai chơi .
góc
-Trẻ nắm được một số công việc của vai chơi,người bán hàng, mua hàng,
mẹ đi chợ, nấu ăn, biết chuẩn bị một bữa tiệc sinh nhật….
b.Chuẩn bị:
- Đồ dùng, đồ chơi nấu ăn, gia đình
- Đồ dùng, đồ chơi búp bê, bát, đĩa, thìa...
2. Góc xây dựng: Xây dựng khuôn viên nhà của bé,đường về nhà của bé
a.Mục đích: Trẻ biết xây nhà, hàng dào,cổng,đường đi,...tạo thành công
trình với nhiều khu vực khác nhau .
-Trẻ biết nhận vai chơi và thể hiện vai chơi .
-Trẻ nắm được một số công việc của vai chơi ...
b.Chuẩn bị:
8
- Các loại hoa nhựa, cây xanh.
- Gạch, hàng rào, thảm hoa, thảm cỏ
3.Góc học tập: Xem sách chữ cái, tranh về bản thân trẻ, chơi với các
hình.
a.Mục đích:
-Trẻ xem tranh ảnh và diễn đạt được bằng ngôn ngữ của mình qua thể
hiện hiểu biết về các bộ phận trên cơ thể.
-Trẻ biết dùng các hình học xếp hoàn chỉnh cơ thể bé
-Trẻ biết nhận biết chữ cái, các hình học
b.Chuẩn bị:
- Các loại sách tranh, tranh truyện có liên quan đến chủ đề
- Các hình học phẳng, bảng chữ cái
- Một số tranh lô tô.
4. Góc nghệ thuật:
+ Góc tạo hình:Vẽ thêm một số chi tiết còn thiếu trên khôn mặt,tô màu
khuôn mặt, in bàn tay của mình .
+ Góc âm nhạc: Hát bài hát có trong chủ đề:"Cái mũi", "tay thơm tay
ngoan"….
a.Mục đích:
- Trẻ biết vẽ, tô màu tạo thành sản phẩm đẹp,
- Trẻ hát thuộc, thể hiện tình cảm các bài hát
b.Chuẩn bị:
- Băng đài bài hát
- Các nhạc cụ; sắc xô, phách, ...
- Giấy vẽ, bút sáp màu, đất nặn, giấy màu, hồ dán, các khuôn mặt được
vẽ sẵn...
5. Góc thiên nhiên:Chăm sóc cây.
a.Mục đích:
- Trẻ biết cách chăm sóc cây cối quanh lớp
b.Chuẩn bị:
- Bình tưới nước, nước sạch
- Các chậu cây cảnh, hoa, ...
c.Dự kiến tình huống chơi:
- Trẻ tưới cây: tưới vừa phải, không làm úng nước
- Nhặt cỏ, lá sâu, lá úa cho cây.
*Tiến hành chơi:
HĐ1.Thỏa thuận chơi: Cô cùng trẻ đi dạo và qs các góc chơi,cô giới
thiệu tên các góc chơi và chủ đề chơi ở các góc.Cô cho trẻ tự nhận góc
chơi và thỏa thuận vai chơi sau đó về góc đã nhận để chơi .
HĐ2.Tổ chức cho trẻ chơi: Cô đi đến từng góc chơi qs trẻ chơi và hỏi
trẻ về góc chơi và chủ đề chơi ở góc,cô hỏi trẻ về các vai chơi và nhiệm
vụ của các vai chơi.
-Cô đến góc chơi phân vai gợi ý để trẻ thảo luận nội dung chơi của
nhóm. Cô hỏi trẻ:Ai là nhân viên bán hàng, cửa hàng mình bán những đồ
gì? Ai là bố,ai là mẹ, những ai là con,hôm nay gia đình sẽ làm những gì?
Bố mẹ làm công việc gì?,ai đưa đón các con đi học, các con làm những gì
9
để giúp đỡ bố mẹ,...rồi cô nhập vai làm cô bác trong gia đình để giúp đỡ
trẻ trong quá trình chơi.
-Cô đến góc xây dựng hỏi trẻ: Hôm nay các bác xây gì? Ai sẽ xây nhà?
Ai xây cổng ,Ai chở vật liệu,Các bác cần những gì để xây nhà để tôi giúp
đỡ bác nhé. Bác định xây nhà như thế nào?,....
-Cô đến góc học tập và hỏi :Các con đang xem sách gì vậy? Đây là bạn
gì? Có mấy bạn gái,...? đây là chữ gì?...
-Cô đến góc nghệ thuật và hỏi trẻ các con đang hát và biểu diễn các bài
hát về chủ đề gì? Các con hát và vận động theo nhịp bài hát cả nhà...cùng
cô nào?..
-Cô đến góc thiên nhiên và hỏi trẻ đang làm gì? Cô khen trẻ và động viên
trẻ chăm sóc cây nhẹ nhàng khéo léo.
-Cô qs động viên trẻ chơi đoàn kết,cô gợi ý để trẻ biết liên giữa các vai
chơi và các góc chơi,cô khuyến khích trẻ sáng tạo khi chơi.
HĐ3: Nhận xét sau khi chơi: Cô nhận xét kết quả chơi ở các góc sau đó
cho trẻ tập chung ở góc xây dựng tham quan và biểu diễn văn nghệ chúc
mừng công trình của các bác thợ.
-Cô nói giờ chơi đã hết sau đó cho trẻ cất rọn đồ chơi vào nơi quy định.
-Tập tự làm một số công việc tự phục vụ trong ăn, ngủ: kê bàn ăn, đeo
yểm, lấy gối,...
-Cô rèn kĩ năng cho trẻ rửa tay bằng xà phòng đúng cách trước khi ăn và
Vệ sinh,
sau khi đi vệ sinh.
ăn ngủ
-Lau miệng sau khi ăn
-Mời cô, mời bạn trước khi ăn, ăn từ tốn không đùa nghịch, không làm
rơi, làm đổ vãi đồ ăn
-Nhắc trẻ khi ngủ không cầm đồ dùng, vật dụng trên tay, ngủ đúng giờ,
đủ giấc, tư thế thoải mái, đảm bảo giấc ngủ trưa
Chơi, hoạt -Nhặt lá sân -Nghe kể
-Xem tranh, -xem tranh
-Vui liên hoan
động theo trường
chuyện,đọc trò chuyện về và trò
văn nghệ
ý thích
-Chơi tc dân thơ.
cơ thể của
chuyện về
gian
-Chơi tcdg bé.,Chơi bịt
các giác
mắt bắt dê
quan của cơ
thể.
-Chơi trò
chơi: Ai
nhanh hơn
-Cô vệ sinh ,chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ
Trả trẻ,
-Nhắc nhở trẻ : Chào cô, chào các bạn, chào ông bà bố mẹ, người đến đón
trẻ chuẩn -Trao đổi với phụ huynh về tình hình trẻ trên lớp
bị ra về
- Trả trẻ tận tay phụ huynh
KẾ HOẠCH NGÀY
Thứ hai ngày 2 tháng 10 năm 2023
10
I/ĐÓN TRẺ, CHƠI, ĐIỂM DANH, TDS: MT1, 16,57,109,84,88 (Theo kế hoạch
tuần).
II.Học : MT 13:
Thể dục
-VĐCB:Bò bằng bàn tay, bàn chân
-Trò chơi: Đội nào nhanh hơn
1.Mục đích :
a.Kiến thức
-Trẻ biết thực hiện các động tác phát triển nhịp nhàng cùng cô.
- Trẻ biết bò bằng bàn tay bàn chân, biết chơi trò chơi.
b. Kỹ năng
- Trẻ biết bò chân nọ tay kia, phối hợp chân tay nhịp nhàng khi bò, trẻ bò khéo léo.
- Trẻ phối hợp với nhau khi chơi trò chơi, trẻ chơi đúng luật của trò chơi.
c.Thái độ
- Trẻ chăm tập thể dục
- Trẻ có ý thức nề nếp trong luyện tập
2. Chuẩn bị:
- Sân tập bằng phẳng, sạch sẽ.
- Trang phục cô và trẻ gọn gàng.
-Một số loại quả,2 rổ.
-Loa, nhạc bài hát trong chủ đề.
3.Cách tiến hành
DK Hoạt động của cô
DK Hoạt động của trẻ
1.Ổn định tổ chức :
- Cô và trẻ cùng trò chuyện về chủ đề.
+ Cô đố các con có biết chúng mình đang học về chủ đề
gì ?
- Muốn có sức khỏe các con phải làm gì?
- Vậy bây giờ cô con mình cùng tập bài tập phát triển
chung để thêm sức khỏe nào .
2. Nội dung:
*Hoạt động 1: Khởi động
Cho trẻ đi theo đội hình vòng tròn kết hợp đi các kiểu
chân, chạy nhanh, chạy chậm sau đó về hàng theo tổ
dãn cách đều.
*Hoạt động 2: Trọng động
BTPTC:
- Tay: Hai tay đưa lên cao (3lần x 8n)
CB : 4
1–3
2
- Thân: cúi gập người. ( 2lần x 8n)
11
-Trẻ trò chuyện cùng cô
-Trẻ trả lời
-Trẻ khởi động đi theo hiệu
lệnh của cô 1-2 lần.
-Trẻ thực hiện các động tác
theo nhịp 1,2,3,4...8.
CB : 4
1–3
2
Chân: Đứng khụyu gối (2lần x 8n)
CB : 4
1–3
2
- Bật: Bật chụm tách chân: 2lần x 8n.
CB : 4
1–3
2
*VĐCB: “Bò bằng bàn tay, bàn chân"
- Cô giới thiệu tên bài tập: “ Bò bằng bàn tay, bàn chân”
- Cô hướng dẫn và làm mẫu
-Trẻ qs lắng nghe
+ Cô làm mẫu 2-3 lần Vừa làm vừa giải thích. Tư thế
chuẩn bị: Khi có hiệu lệnh chuẩn bị: Cô cúi người xuống
dưới vạch xuất phát, khi nghe hiệu lệnh bò thì cô nhổm
cao người bò bằng bàn tay, bàn chân, bò kết hợp chân
nọ, tay kia, mắt nhìn về phía trước, khi về đến đích thì đi
về đứng cuối hàng.
- Cô cho 2 trẻ lên thực hiện vận động trước, sau đó cho
trẻ nhận xét bạn thực hiện.
-Trẻ qs nhận xét.
- Cô cho trẻ thực hiện:
+ Lần lượt từng trẻ thực hiện
-Trẻ thực hiện vận động .
+ Nhóm thực hiện
- Cho 2 tổ thi đua
- Khi trẻ tập cô quan sát động viên trẻ
*Hoạt động 3: Trò chơi đội nào nhanh hơn
- Cô nói cách chơi ,luật chơi.
-Trẻ chơi trò chơi đúng luật.
-Cô tổ chức cho trẻ chơi trò chơi 3-4 lần
3.Kết thúc: Hồi tĩnh:
Cho trẻ đi lại quanh sân tập, hít thở nhẹ nhàng
-Trẻ đi lại nhẹ nhàng
III.CHƠI NGOÀI TRỜI: MT45, 105 (CS28), MT106(CS29), MT109
- Quan sát bạn trai, bạn gái
-Chơi vận động: tìm bạn ,dung dăng dung dẻ
-Chơi tự do: chơi đồ chơi ngoài trời
1.Mục đích.
12
a.Kiến thức
-Trẻ biết được đặc điểm riêng của bạn trai, bạn gái. Biết phân biệt bạn trai bạn gái.Biết
mạnh dạn nói lên ý kiến của bản thân.
-Trẻ biết cách chơi trò chơi
b.Kĩ năng
-Trẻ biết đặc điểm khác nhau của bạn trai, bạn gái
- Chơi đúng cách chơi, luật chơi
c.Thái độ
- Trẻ vui vẻ ,yêu thích hoạt động, hăng hái và mạnh dạn tham gia các hoạt động.
2.Chuẩn bị:
- Cháu gọn gàng khỏe mạnh
-Không gian thoáng mát, sạch sẽ
3.Tiến hành
* Quan sát có chủ đích
- Cô cùng trẻ đi ra ngoài trời hít thở không khí trong lành. Cô gợi hỏi trẻ các con thấy trời
hôm nay thế nào?
-Cô khái quát về thời tiết sau đó dẫn dắt trẻ đến hoạt động qs
+ Cô mời hai bạn lên và hỏi trẻ?
+ Đố các con biết đây là bạn gì?bạn Hùng là bạn trai hay bạn gái ?Vì sao chúng mình biết
Hùng là bạn trai?
+Ở lớp mình những ai là bạn trai giống như bạn hùng đứng về phía hùng nào?
+ Bạn trai hay mặc đồ như thế nào?
+ Bạn trai hay chơi những đồ chơi gì?
+ Bạn huyền là bạn trai hay bạn gái?Vì sao huyền lại là bạn gái? Bạn gái hay mặc đồ gì?
Màu bạn gái hay chọn là màu gì?
+ Những ai là bạn gái giống bạn huyền đứng về phía bạn nào?
-Chúng mình cùng đếm xem lớp ta có bao nhiêu bạn trai, bao nhiêu bạn gái nào.
- Cô cho trẻ biết thêm về bạn trai và bạn gái, thường thì bạn trai mạnh mẽ hơn bạn gái nên
các bạn trai phải luôn sẵn sàng giúp đỡ bạn gái trong những việc nặng hơn như kê bàn, thu
đồ dùng,...
- Cô vừa cho chúng mình quan sát bạn trai bạn gái. Bạn trong cùng một lớp thì chúng
mình phải quan tâm giúp đỡ nhau và chúng mình phải biết ăn mặc phù hợp với giới tính
nhé.
* TCVĐ: Tìm bạn. Cô giới thiệu tên trò chơi, luật chơi, cách chơi, cho trẻ chơi mỗi trò
chơi 2 – 3 lần.
*TCDG:Dung dăng dung dẻ .Cô gới thiệu trò chơi,hướng dẫn trẻ cách chơi sau đó cô cho
trẻ chơi trò chơi 3-4 lần.
* Chơi tự do: Cô cho trẻ chơi đồ chơi ngoài trời.cô qs trẻ chơi nhắc nhở trẻ chơi đoàn kết.
IV. CHƠI HOẠT ĐỘNG GÓC. MT23(CS18), MT97(CS91), MT109(CS34),
MT119(CS44), MT76(CS68), MT92(CS81), MT143, MT138(CS118), MT146. (thực
hiện như kế hoạch tuần)
V. ĂN NGỦ.MT23(CS18)
-Cô luyện thói quen, kĩ năng cho trẻ rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ
sinh
-Mời cô, mời bạn trước khi ăn, ăn từ tốn không đùa nghịch, không làm rơi, làm đổ vãi đồ
ăn
13
-Nhắc trẻ khi ngủ không cầm đồ dùng, vật dụng trên tay, ngủ đúng giờ, đủ giấc, tư thế
thoải mái, đảm bảo giấc ngủ trưa, ngủ dậy chải tóc gọn gàng, thay đồ khi bị ướt
VI. Chơi, hoạt động theo ý thích
-Nhặt lá sân trường ,chơi tc dân gian.
* Chuẩn bị: thùng rác, dây kéo co, khăn bịt mắt.
* Cách tiến hành: Cô giới thiệu hoạt động lao động nhặt lá cây trên sân trường, cô tổ chức
cho trẻ nhặt lá cây rụng trên sân trường và bỏ vào thùng rác, hướng dẫn trẻ nhặt sạch sẽ và
bỏ vào đúng nơi quy định, cô động viên khuyến khích trẻ lao động chăm chỉ.
-Cô tổ chức cho trẻ chơi trò chơi dân gian kéo co, bịt mắt bắt dê.
-Sau khi lao động, chơi trò chơi cô cho trẻ vệ sinh rửa mặt rửa tay.
VII. VỆ SINH, CHUẨN BỊ RA VỀ ,TRẢ TRẺ. MT57(CS110)MT105(CS28)MT88
- Vệ sinh, cất dọn đồ chơi vào nơi quy định
- Nhắc nhở trẻ nhận đồ dùng cá nhân, nhắc trẻ: Chào cô, chào các bạn, chào ông bà, bố
mẹ, người đến đón.
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trẻ trên lớp.
- Trả trẻ tận tay phụ huynh.
-> Điều chỉnh : MT, ND,HĐ.
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
VIII. Nhật ký ngày
*Sĩ số:
Trẻ ra lớp:
Trẻ vắng mặt:
* Tình hình chung:
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Thứ ba, ngày 3 tháng 10 năm 2023
I/ĐÓN TRẺ, CHƠI, ĐIỂM DANH, TDS : MT1, 16,23, 57,109, 84, 88, (Theo kế hoạch
tuần).
II. HỌC: MT138(CS118), MT46
TẠO HÌNH
-In hình bàn tay và trang trí theo ý thích.
1. MỤC ĐÍCH
*Kiến thức:
- Trẻ biết in bàn tay của mình lên trên giấy và trang trí tô màu theo ý thích.
*Kỹ năng:
- Trẻ biết di bút chì theo đường viền của các ngón tay in thành bàn tay của mình rồi
trang trí, sử dụng màu sắc theo ý thích để tô màu bức tranh.
* Thái độ:
- Trẻ có nề nếp trong học tập, biết tôn trọng sản phẩm của mình và của bạn, hứng thú
tham gia hoạt động in bàn tay.
2. CHUẨN BỊ
14
- Tranh mẫu của cô, TV, máy tính nghe nhạc
- Vở tạo hình đủ cho trẻ, bút màu, bút chì,.
3. TIẾN HÀNH
DK Hoạt động của cô
1. Khởi động gây hứng thú: Hát vận động bài “ Năm
ngón tay ngoan”
- Cô và trẻ cùng hát và nhún nhảy theo nhạc bài hát “ năm
ngón tay ngoan”.
- Trò chuyện:
+ Các con vừa hát bài gì?
+ Bài hát nói về gì ?
- Cô khái quát câu trả lời của trẻ và trò chuyện giới thiệu
vào hoạt động.
2. Nội dung
2.1. Trải nghiệm về kiến thức:
- Trẻ xem các bức tranh, hình ảnh về các bàn tay khác nhau
- Trẻ nhận xét về các bức tranh.
+ Tranh có gì ? Bàn tay màu gì ?
+ Để tạo thành bàn tay thì phải làm như thế nào ?
- Cô khái quát câu trả lời sau đó cô in mẫu cho trẻ xem,
vừa in cô vừa hướng dẫn cách in.Đặt bàn tay lên giấy, các
ngón tay cách đều nhau. Dùng bút chì di từ phía dưới bên
trái (ở khủy bàn tay) của bàn tay di bút chì theo đường các
ngón tay từ ngón út cho đến ngón tay cái. Sau đó vẽ một
đường thẳng từ điểm vẽ đầu tiên sang điểm vẽ cuối cùng.
- Con đã lựa chọn được những nguyên vật liệu gì?
- Con sẽ làm như thế nào?
- Trẻ về nhóm và một vài trẻ đại diện cho nhóm mình để
trình bày ý tưởng
2.2 Thực hành sáng tạo: In bàn tay của bé
- Trẻ dùng kiến thức, kĩ năng, kinh nghiệm, tạo sản phẩm
theo cách riêng của mình.
2.3. Giải thích:
- Cho trẻ tự trưng bày sản phẩm theo cách mà trẻ thích
cùng nhau nói về nó.
- Trẻ chia sẻ các cách mà trẻ tạo ra sản phẩm.
2.4. Củng cố
-Trẻ có thể chia sẻ những khó khăn, tiếc nuối mà trẻ gặp
phải
+ Nếu còn thời gian con sẽ làm gì?
+ Sử dụng sản phẩm để làm gì?
3. Kết thúc
- Cho trẻ chia sẻ suy nghĩ, cảm xúc của mình trong quá
trình thực hiện
- Trong khi tạo hình hoa con cảm thấy như thế nào?
- Trẻ vẽ xong đem tranh lên treo vào giá sản phẩm. Để trẻ
15
DK hoạt động của trẻ
-Trẻ hát và nhns nhảy theo
nhạc cùng cô.
+ Trẻ trả lời
-Trẻ lắng nghe.
-Trẻ quan sát tranh.
-Trẻ nhận xét
-Trẻ quan sát và lắng nghe
cô hướng dẫn cách thực hiện
-Trẻ trả lời
-Trẻ thực hiện
-Trẻ trưng bày và nhận xét
sản phẩm.
quan sát sản phẩm cả lớp.
III.CHƠI NGOÀI TRỜI : MT 99 :
-Quan sát trò chuyện về giới tính bạn trai, bạn gái
- TCVĐ:Trời nắng trời
- TCDG:Bịt mắt
- Chơi tự do: Tạo hình bằng lá cây
1.Mục đích
*Kiến thức
-Trẻ biết được bạn trai là nam, bạn gái là nữ, biết ứng sử phù hợp với giới tính của bản
thân.
-Trẻ biết cách chơi trò chơi
*Kĩ năng
-Trẻ nhận biết phân biệt giới tính của bạn qua mái tóc, trang phục, sở thích.
-Trẻ trả lời câu hỏi rõ ràng, mạch lạc
*Thái độ
-Giáo dục trẻ chơi hòa nhập với bạn bè, biết vui chơi đoàn kết với nhau.
2.Chuẩn bị
-Không gian thoáng mát, sạch sẽ
-Lá cây
3. Cách tiến hành
* Quan sát có chủ đích
- Cô cho trẻ ra ngoài trời và hát bài hát “ Khúc hát dạo chơi” ,cô gợi ý để trẻ cảm nhận
về thời tiết sau đó cô nói “tìm bạn”
-Cô nói bạn trai bạn trai.
+ Cô đố cả lớp mình có bao nhiêu bạn trai.
-Các bạn còn lại là bạn gì?
+Có bao nhiêu bạn gái
+ Trước mặt chúng mình là 1 bạn trai, 1 gái. Chúng mình cùng quan sát xem bạn trai
mặc trang phục gì?
+ Bạn gái mặc trang phục gì?
+ Tóc bạn trai như thế nào?
+ Tóc bạn gái dài hay ngắn?
+ Bạn trai được gọi là bạn nam còn bạn gái được gọi là bạn nữ
+ Chúng mình phải chơi hòa nhập với các bạn, chia sẻ đồ chơi với các bạn, không tranh
giành đồ chơi với các bạn,bạn trai sẵn sàng giúp đỡ bạn gái những việc nặng hơn khi được
đề nghị nhé.
* TCVĐ: Cô giới thiệu tên trò chơi, luật chơi, cách chơi, cho trẻ chơi mỗi trò chơi 2 – 3
lần.
*TCDG: Bịt mắt bắt dê .
- Cô giới thiệu trò chơi,hướng dẫn trẻ cách chơi
- Cô cho trẻ chơi trò chơi 3-4 lần.
* Chơi tự do: Cô cho trẻ chơi tự do với lá cây.cô qs trẻ chơi nhắc nhở trẻ chơi đoàn kết.
16
IV. CHƠI HOẠT ĐỘNG GÓC. MT23(CS18), MT97(CS91), MT109(CS34),
MT119(CS44), MT76(CS68), MT92(CS81), MT143, MT138(CS118), MT146. (thực
hiện như kế hoạch tuần)
V. ĂN NGỦ.MT23(CS18)
-Cô luyện thói quen, kĩ năng cho trẻ rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ
sinh
-Mời cô, mời bạn trước khi ăn, ăn từ tốn không đùa nghịch, không làm rơi, làm đổ vãi đồ
ăn
-Nhắc trẻ khi ngủ không cầm đồ dùng, vật dụng trên tay, ngủ đúng giờ, đủ giấc, tư thế
thoải mái, đảm bảo giấc ngủ trưa, ngủ dậy chải tóc gọn gàng, thay đồ khi bị ướt
VI.CHƠI HOẠT ĐỘNG THEO Ý THÍCH
-Nghe kể chuyện, đọc thơ về chủ đề
-Chơi trò chơi dân gian: Mèo đuổi chuột
VII. VỆ SINH, CHUẨN BỊ RA VỀ ,TRẢ TRẺ. MT57(CS110)MT105(CS28)MT88
- Nhắc nhở trẻ nhận đồ dùng cá nhân, nhắc trẻ: Chào cô, chào các bạn, chào ông bà, bố
mẹ, người đến đón.
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trẻ trên lớp.
- Trả trẻ tận tay phụ huynh.
-> Điều chỉnh : MT, ND,HĐ.
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
VIII. Nhật ký ngày
*Sĩ số:
Trẻ ra lớp:
Trẻ vắng mặt:
-Lý do:
* Tình hình chung:
.................................................................................................................................................
.........................................................................................
Thời gian thực hiện: 3 tuần (từ ngày 2/10/2023 - 20/10/2023)
I/ MỤC TIÊU, NỘI DUNG GIÁO DỤC
Mục tiêu giáo dục
Nội dung giáo dục
1. Lĩnh vực giáo dục phát triển thể chất
MT1: Trẻ thực hiện đúng - Bắt đầu và kết thúc các động
thuần thục các động tác tác đúng nhịp.
của bài tập thể dục theo -Tập các động tác phát triển
hiệu lệnh hoặc theo nhịp các nhóm cơ và hô hấp:
điệu bài hát, bản nhạc.
+ Hô hấp:Hít vào thở ra
+ Tay: Đưa 2 tay lên cao, ra
phía trước, sang 2 bên( Kết
hợp vẫy bàn tay, quay cổ tay,
kiễng chân).
Co duỗi từng tay, kết hợp kiễn
chân. Hai tay đánh xoay tròn
trước ngực, đưa lên cao
+ Lưng, bụng, lườn: Ngửa
người ra sau kết hợp tay giơ
lên cao, chân bước sang phải
sang trái.
Quay sang trái, sang phải kết
hợp tay chống hông hoặc hai
tay dang ngang, chân bước
sang phải sang trái.
Ngiêng người sang 2 bên kết
hợp tay chống hông hoặc hai
tay dang ngang, chân bước
sang phải sang trái.
+ Chân:Nhảy lên đưa 2 chân
sang ngang; nhảy lên đưa 1
chân về phía trước, 1 chân về
phía sau
MT13: Biết bò vòng qua + Bò bằng bàn tay và bàn chân
5-6 điểm dích dắc cách 4-5m
nhau1,5m theo đúng yêu + Bò chui qua ống dài1,5m x
0,6m
cầu
+ Bò vòng qua 5-6 điểm dích
dắc cách nhau1,5m theo đúng
yêu cầu
MT 16: Trẻ thực hiện vận + Các loại cử động bàn tay và
1
Hoạt động giáo dục
- Hoạt động thể dục sáng
-Bài tập phát triển chung
- Hoạt động thể dục sáng
-Bài tập phát triển chung
-HĐHTDVĐ:
+ Bò bằng bàn tay và bàn
chân 4-5m
+ Bò chui qua ống dài1,5m
x 0,6m
+ Bò vòng qua 5-6 điểm
dích dắc cách nhau1,5m
theo đúng yêu cầu
- Các hoạt động
động uốn ngón tay, bàn
ngón tay, cổ tay
tay: xoay cổ tay
+ Bẻ, nắn
-Gập, mở lần lượt từng
+ Lắp ráp, xé, cắt đường vòng
ngón tay
cung, tô đồ theo nét
MT 23(CS18): Giữ đầu
Luyện tập thói quen và kĩ năng
tóc, quần áo gọn gàng
giữ gìn thân thể sạch sẽ gọn
Tự thay quần áo khi bị
gàng: chải tóc, vuốt tóc khi bù
ướt bẩn và để vào nơi quy rối, xốc lại quần áo khi bị xộc
định
xệch
2. Lĩnh vực giáo dục phát triển nhận thức
MT45: Phối hợp các giác Chức năng các giác quan và
quan để quan sát, xem xét các bộ phận khác của cơ thể
và thảo luận về các sự vật
hiện tượng như sử dụng
các giác quan khác nhau
để xem xét lá, hoa, quả,
con vật,.. thảo luận về đặc
điểm của các đối tượng.
MT 55(CS108): Trẻ biết -Nói được vị trí của 1 vật so
với 1 vật khác trong không
sử dụng lời nói và hành
gian(ví dụ: cái tủ ở bên phải
động để chỉ vị trí của đồ
vật so với vật làm chuẩn. cái bàn, cái ảnh ở bên trái cái
Xác định vị trí của một số bàn...)
-Nói được vị trí của các bạn so
vật so với một vật khác
với nhau khi xếp hàng thể
dục(ví dụ: bạn Nam đứng ở
bên trái bạn Lan và bên phải
bạn tuấn...)
-Đặt đồ vật vào chỗ theo yêu
cầu(ví dụ: đặt búp bê lên trên
giá đồ chơi, đặt quả bóng ở bên
phải búp bê...)
-Xác định vị trí của đồ vật
(phía trước-phía sau, phía trênphía dưới, phía phải- phía trái)
so với bản thân trẻ, với bạn
khác với một vất nào đó làm
chuẩn.
+ Nói được tên các ngày trong
MT56(CS109): Trẻ biết
tuần theo thứ tự(ví dụ: thứ hai,
gọi tên các ngày trong
thứ ba...)
tuần theo thứ tự
+ Nói được trong tuần có
những ngày nào đi học ngày
nào được nghỉ ở nhà.
MT57(CS110): Trẻ biết - Nói được hôm nay là thứ
phân biệt hôm qua hôm mấy, hôm qua, ngày mai là thứ
2
-HĐ vệ sinh, ăn ngủ, Giáo
dục dinh dưỡng sức khỏe.
-Chơi ngoài trời.
-HĐ
khám phá khoa học:
+Tìm hiểu về các giác quan
cơ thể của bé.
+Trò chuyện về nhu cầu của
bé.
- Các hoạt động
-HĐ học LQVT:
-Xác định vị trí trên, dưới
của một vật so với một vật
khác
-Xác
định vị trí trước sau
của một vật so với một vật
khác
-Xác
định vị trí phải, trái
của một vật so với một vật
khác
- Các hoạt động
-HĐH LQVT:
+Nhận biết gọi tên các ngày
trong tuần theo thứ tự.
Các hoạt động
nay, ngày mai qua các sự mấy
- Nói được hôm qua đã làm
kiện hàng ngày
việc gì? Hôm nay làm gì và cô
dăn/ mẹ dặn ngày mai làm việc
gì?
3. Lĩnh vực giáo dục phát triển ngôn ngữ
MT 68 : Thực hiện được Thực hiện được các yêu cầu
các yêu cầu trong hoạt
trong hoạt động tập thể
động tập thể. Ví dụ: các
bạn có tên bắt đầu bằng
chữ cái H đứng sang bên
phải, các bạn bắt đầu
bằng chữ cái T đứng sang
bên trái
-MT 76(CS68): Sử dụng - Trẻ có thể dùng nhiều
lời nói để bày tỏ cảm xúc, phương tiện khác nhau như từ,
các loại câu, hình ảnh, chữ
nhu cầu, ý nghĩ và kinh
viết, âm nhạc, vận động và
nghiệm của bản thân
hình ảnh để bày tỏ cảm xúc,
nhu cầu, ý nghĩ và kinh nghiệm
của mình rõ ràng, mạch lạc để
người khác hiểu được ý của
bản thân
- Có thể dùng ngôn ngữ để tự
diễn đạt và cố gắng làm cho
người khác hiểu được cảm xúc
của bản thân
- Đưa ra được những gợi ý,
tham gia thỏa thuận, trao đổi,
hợp tác, chỉ dẫn bạn bè và
người khác
- Khi nói, trẻ biết sử dụng sự
diễn đạt thích hợp ( cười, cau
mày,...), những cử chỉ đơn
giản( vỗ tay, gật đầu...) để diễn
đạt ý tưởng suy nghĩ của bản
thân
MT 84(CS74): Chăm chú +Chăm chú lắng nghe người
lắng nghe người khác và khác nói, nhìn vào mắt người
nói
đáp lại cử chỉ, nét mặt,
+Trả lời câu hỏi, đáp lại bằng
ánh mắt phù hợp
cử chỉ, điệu bộ, nét mặt
+Khi nghe kể chuyện, trẻ có
thể lắng nghe người kể một
cách chăm chú và yên lặng
trong một khoảng thời gian
3
-Hoạt động chơi, hoạt động
học.
-Hoạt động mọi lúc mọi
nơi.
-Hoạt động văn học:
+ Kể truyện: “truyện của dê
con”, “đôi tay để làm gì”,
“giấc mơ kì lạ”
+Trẻ rất chú ý lắng nghe
người nói và phản ứng lại bằng
nụ cười, gật đầu như dấu hiệu
của sự hiểu biết
MT88(CS78): Không nói Thể hiện văn minh, văn hóa
tục chửi bậy
trong giao tiếp, không nói tục
chửi bậy
MT 92(CS81): Có hành
+Để sách đúng nơi quy định
vi giữ gìn, bảo vệ sách
+Giữ gìn sách: không ném, vẽ
bậy, xé, làm nhăn, nhàu, hỏng
sách, ngồi, dẫm lên sách
+ Có thái độ tốt với sách.(buồn
không đồng tình khi bạn làm
hỏng sách, áy náy, lo lắng khi
thấy sách bị hỏng, rách,...
MT89: đọc biểu cảm bài Nghe hiểu các bài thơ, ca dao,
thơ, đồng dao, ca dao
đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò,
vè phù hợp với độ tuổi
MT97(CS91): nhận
dạng các chữ trong
bảng chữ cái tiếng Việt
Các hoạt động
-Hoạt động theo ý thích
-Hoạt động văn học:
+Đọc thơ: Thỏ bông bị ốm,
đôi mắt của em, phải là hai
tay...
Nhận dạng được chữ cái viết -Hoạt động học: Làm quen
thường hoặc viết hoa và phát với chữ cái: a,ă,â.
âm đúng các âm chữ cái đã Trò chơi với chữ cái a,ă,â
được học
- Phân biệt đâu là chữ cái, đâu
là chữ số
4. Lĩnh vực giáo dục phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội
MT 105(CS28): Ứng xử +Biết chọn và giải thích được
Hoạt động chơi ngoài trời,
phù hợp với giới tính của lí do chọn trang phục phù hợp mọi lúc mọi nơi.
bản thân
vơi thời tiết ( nóng, lạnh, khi
trời mưa)
+Bạn gái ngồi khép chân khi
mặc váy
+Bạn trai sẵn sang giúp đỡ
bạn gái trong những việc nặng
hơn khi được đề nghị
MT 106(CS29): Nói
+Sở thích, khả năng của bản Hoạt động chơi ngoài trời:
được khả năng và sở
thân: kể những việc mà mình -Trò chuyện với trẻ về sở
thích riêng của bản thân. có thể làm được, không thể làm thích thói quen của trẻ
được và giải thích được lí do ví - Trò chuyện giờ đón trẻ
dụ: con có thể bê được cái ghế
kia, nhưng con không bê được
cái bàn này vì nó nặng lắm/vì
con còn bé quá... hoặc trông
4
em hoặc vẽ đẹp hoặc hát hay
MT 109(CS34): Mạnh
dạn nói ý kiến của bản
thân
+Phát biểu ý kiến hoặc trả lời
các câu hỏi của người khác
một cách tự tin, rõ rang, tự
nhiên, lưu loát, không sợ sệt,
rụt rè, e ngại
MT 119(CS44): Trẻ thích +Kể chuyện cho cô và bạn về
chia sẻ cảm xúc, kinh
chuyện vui, buồn của mình
nghiệm, đồ dùng, đồ chơi +Thể hiện cảm xúc của mình
với những người gần gũi. qua sổ nhật kí của bé ở lớp
+Trẻ trao đổi, hướng dẫn bạn
trong hoạt động cùng nhóm.
Vui vẻ chia sẻ đồ chơi với bạn
5. Lĩnh vực giáo dục phát triển thẩm mỹ
MT 143(CS100): Hát
+Hát đúng giai điệu lời ca, hát
đúng giai điệu, lời ca,
diễn cảm phù hợp với sắc thái,
hát diễn cảm phù hợp
tình cảm của bài hát.
với sắc thái, tình cảm
của bài hát trẻ em (qua
giọng hát,nét mặt,cử chỉ
điệu bộ...
- Hoạt động chơi ngoài
trời,Các hoạt động học, lao
động
-Hoạt động đón trẻ:
+Trò chuyện,chơi ở các góc
-HĐ âm nhạc:
Hát và vận động các bài
hát: người tôi yêu tôi
thương, Múa cho mẹ
xem,mời bạn ăn,tay thơm
tay ngoan
-Nghe hát hãy xoay nào,
năm ngón tay ngoan, mừng
sinh nhât...
-Trò chơi: Thỏ nghe hát
nhảy vào chuồng, thi xem ai
nhanh...
In hình bàn tay; trang trí
theo ý thích...
MT138(CS118): Trẻ biết
thực hiện một số công
việc theo cách riêng của
mình
Trẻ có một trong số các biểu
hiện sau:
- không bắt chước và có những
khác biệt trong khi thực hiện
nhiệm vụ.
- làm ra sản phẩm tạo hình
không giống các bạn khác.
Thực hiện cùng nhiệm vụ như
các bạn nhưng theo cách khác
các bạn.
MT146: Phối hợp các kĩ
năng vẽ để tạo thành
bức tranh có màu sức
hài hoà, bố cục cân đối
Phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo -HĐ Tạo hình: vẽ áo sơ mi..
ra sản phẩm có màu sắc, kích
-HĐ góc
thước, hình dáng, đường nét và
bố cục hài hoà, cân đối
5
II.CHUẨN BỊ
1. Môi trường trong và ngoài lớp;
1.1 Môi trường cho trẻ hoạt động trong lớp
-Trang trí phòng lớp đảm bảo thẩm mỹ, thân thiện và phù hợp với nội dung chủ đề giáo
dục “bản thân”
-Có các đồ dùng đồ chơi nguyên liệu đa dạng, phong phú hấp dẫn trẻ
-Sắp xếp và bố trí đồ dùng, đồ chơi hợp lí, đảm bảo an toàn và đáp ứng mục đích giáo
dục.
- Có khu vực để bố trí chỗ ăn, chỗ ngủ cho trẻ đảm bảo yêu cầu quy định
-Các khu vực hoạt động bố trí phù hợp, linh hoạt mang tính mở tạo điều kiện dễ dàng
cho trẻ tự lựa chọn và sử dụng đồ vật đồ chơi tham gia hoạt động và thuận lợi cho sự quan
sát của giáo viên
- Các khu vực hoạt động của trẻ: khu chơi đóng vai, tạo hình, học tập (sách truyện), chơi
xây dựng phù hợp với chủ đề Dinh dưỡng, sức khỏe, an toàn
1.2 Môi trường cho trẻ hoạt động ngoài lớp
- Sân chơi và đồ chơi ngoài trời luôn đảm bảo an toàn cho trẻ
- Khu vui chơi trải nghiệm với cát, nước, đất
- Bồn hoa, cây cảnh, nơi trồng cây rau cho trẻ thăm quan trải nghiệm.
1.3 Môi trường xã hội.
- Môi trường chăm sóc giáo dục trẻ trong trường mầm non cần đảm bảo an toàn về mặt
tâm lí tạo điều kiện thuận lợi giáo dục các kỹ năng xã hội cho trẻ
-Trẻ thường xuyên được giao tiếp, thể hiện mối quan hệ thân thiện giữa trẻ với trẻ và
giữa trẻ với những người xung quanh. Hành vi cử chỉ, lời nói của giáo viên đối với trẻ và
những người khác luôn mẫu mực để trẻ noi theo
2. Đồ dùng của cô
-Chuẩn bị đồ dùng dụng cụ đầy đủ phục vụ cho các hoạt động trong chủ để như các câu
chuyện, bài thơ, bài hát, đồ dùng giảng dạy….
3. Đồ dùng của trẻ
-Đồ dùng đồ chơi của trẻ phong phú đa dạng để trẻ được tham gia tốt vào các hoạt động
vui chơi, hoạt động học
- Đồ dùng đồ chơi luôn đảm bảo an toàn cho trẻ
6
KẾ HOẠCH CHỦ ĐỀ NHÁNH 1: TÔI VÀ BẠN
Thời gian thực hiện: 3/10/2022-7/10/2022
Kế hoạch hoạt động tuần
Thứ
Nội dung
Đón trẻ,
chơi
Thể dục
sáng
Thứ 2
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Thứ 6
- Cô đón trẻ vào lớp nhắc trẻ cất đồ dùng đúng nơi quy định.
-Cô trao đổi với phụ huynh về tình trạng của trẻ
- Cho trẻ xem tranh ảnh về chủ đề, trò chuyện về giữ đầu tóc quần áo
gọn gàng
- Trò chuyện với trẻ về giới tính, sở thích của trẻ
-Tập với bài hát: Dậy đi thôi
- Hô hấp thổi nơ bay,tập các động tác tay, chân, bụng, bật.
1.Mục đích:
a.Kiến thức
-Trẻ thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục
theo hiệu lệnh
b.Kỹ năng
-Trẻ thực hiện các động tác đúng nhịp nhàng theo lời bài hát.
c.Thái độ
-Trẻ đoàn kết trong khi tập, không xô đẩy nhau.
2.Chuẩn bị:
-Sân tập sạch sẽ thoáng mát
-Trang phục gọn gàng.
3. Cách tiến hành
a. Khởi động:
- Trẻ xếp hàng theo đội hình 2 hàng ngang.
- Cho trẻ xoay các khớp: cổ, cổ tay, cổ chân,gối,eo.
b. Trọng động:
* BTPTC: Tập kết hợp với bài: “Dậy đi thôi”
-ĐT hô hấp: làm động tác thổi nơ bay 2-3 lần.
-Tay: Hai tay đưa lên cao (3lần x 8n)
CB : 4
1-3
2
- Thân: cúi gập người. ( 2lần x 8n)
CB : 4
1-3
2
- Chân: Đứng khụyu gối (2lần x 8n)
7
CB : 4
1-3
2
- Bật: Bật chụm tách chân: 2lần x 8n.
CB : 4
1–3
2
-Cô cho trẻ tập 2-3 lần kết hợp bài hát
* Trò chơi : Gieo hạt chơi 2 lần
c. Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng quanh sân trường.
TDVĐ
HĐTH
LQVToán
KPKH
-VĐCB: Bò -In hình
-Xác định vị +Tìm hiểu
bằng bàn
bàn tay
trí trên, dưới, về các giác
Hoạt động tay, bàn
trước, sau
quan cơ thể
học
chân.
của 1 vật so
của bé.
-TC: Đội
với vật khác
nào nhanh
hơn.
-Quan sát
bạn trai, bạn
gái
-TCVĐ:Tìm
bạn
TCDG:Dung
dăng dungdẻ
-Chơi tự
do:Chơi đồ
chơi ngoài
trời
LQCC
-Làm quen
với chữ cái a,
ă, â.
-Quan sát
-Quan sát trò -Quan sát đồ Quan sát trò
trò chuyện chuyện về
chơi trong
chuyện về
về giới tính trang phục
sân trường
trang phục
Chơi
bản thân
bạn trai bạn
-TCVĐ: ai
bạn trai bạn
ngoài trời
-TCVĐ:
gái
nhanh nhất
gái
Trời nắng -TCVĐ: Kết TCDG:chi
-TCVĐ: Kết
trời mưa
đôi
chi chành
đôi
TCDG:bịt TCDG:Kéo
chành
TCDG:Kéo
mắt bắt dê cưa lửa xẻ
-Chơi tự do cưa lửa xẻ
-Chơi tự
-Chơi tự do
Chới với cát -Chơi tự do
do:tạo hình Chới với cát và nước
Chới với cát
với lá cây
và nước
và nước
1. Góc phân vai Chơi bán hàng, gia đình, nấu ăn
Chơi, hoạt a.Mục đích:
động các -Bước đầu trẻ biết về nhóm, biết chơi cùng nhau trong nhóm
-Trẻ biết nhận vai chơi và thể hiện vai chơi .
góc
-Trẻ nắm được một số công việc của vai chơi,người bán hàng, mua hàng,
mẹ đi chợ, nấu ăn, biết chuẩn bị một bữa tiệc sinh nhật….
b.Chuẩn bị:
- Đồ dùng, đồ chơi nấu ăn, gia đình
- Đồ dùng, đồ chơi búp bê, bát, đĩa, thìa...
2. Góc xây dựng: Xây dựng khuôn viên nhà của bé,đường về nhà của bé
a.Mục đích: Trẻ biết xây nhà, hàng dào,cổng,đường đi,...tạo thành công
trình với nhiều khu vực khác nhau .
-Trẻ biết nhận vai chơi và thể hiện vai chơi .
-Trẻ nắm được một số công việc của vai chơi ...
b.Chuẩn bị:
8
- Các loại hoa nhựa, cây xanh.
- Gạch, hàng rào, thảm hoa, thảm cỏ
3.Góc học tập: Xem sách chữ cái, tranh về bản thân trẻ, chơi với các
hình.
a.Mục đích:
-Trẻ xem tranh ảnh và diễn đạt được bằng ngôn ngữ của mình qua thể
hiện hiểu biết về các bộ phận trên cơ thể.
-Trẻ biết dùng các hình học xếp hoàn chỉnh cơ thể bé
-Trẻ biết nhận biết chữ cái, các hình học
b.Chuẩn bị:
- Các loại sách tranh, tranh truyện có liên quan đến chủ đề
- Các hình học phẳng, bảng chữ cái
- Một số tranh lô tô.
4. Góc nghệ thuật:
+ Góc tạo hình:Vẽ thêm một số chi tiết còn thiếu trên khôn mặt,tô màu
khuôn mặt, in bàn tay của mình .
+ Góc âm nhạc: Hát bài hát có trong chủ đề:"Cái mũi", "tay thơm tay
ngoan"….
a.Mục đích:
- Trẻ biết vẽ, tô màu tạo thành sản phẩm đẹp,
- Trẻ hát thuộc, thể hiện tình cảm các bài hát
b.Chuẩn bị:
- Băng đài bài hát
- Các nhạc cụ; sắc xô, phách, ...
- Giấy vẽ, bút sáp màu, đất nặn, giấy màu, hồ dán, các khuôn mặt được
vẽ sẵn...
5. Góc thiên nhiên:Chăm sóc cây.
a.Mục đích:
- Trẻ biết cách chăm sóc cây cối quanh lớp
b.Chuẩn bị:
- Bình tưới nước, nước sạch
- Các chậu cây cảnh, hoa, ...
c.Dự kiến tình huống chơi:
- Trẻ tưới cây: tưới vừa phải, không làm úng nước
- Nhặt cỏ, lá sâu, lá úa cho cây.
*Tiến hành chơi:
HĐ1.Thỏa thuận chơi: Cô cùng trẻ đi dạo và qs các góc chơi,cô giới
thiệu tên các góc chơi và chủ đề chơi ở các góc.Cô cho trẻ tự nhận góc
chơi và thỏa thuận vai chơi sau đó về góc đã nhận để chơi .
HĐ2.Tổ chức cho trẻ chơi: Cô đi đến từng góc chơi qs trẻ chơi và hỏi
trẻ về góc chơi và chủ đề chơi ở góc,cô hỏi trẻ về các vai chơi và nhiệm
vụ của các vai chơi.
-Cô đến góc chơi phân vai gợi ý để trẻ thảo luận nội dung chơi của
nhóm. Cô hỏi trẻ:Ai là nhân viên bán hàng, cửa hàng mình bán những đồ
gì? Ai là bố,ai là mẹ, những ai là con,hôm nay gia đình sẽ làm những gì?
Bố mẹ làm công việc gì?,ai đưa đón các con đi học, các con làm những gì
9
để giúp đỡ bố mẹ,...rồi cô nhập vai làm cô bác trong gia đình để giúp đỡ
trẻ trong quá trình chơi.
-Cô đến góc xây dựng hỏi trẻ: Hôm nay các bác xây gì? Ai sẽ xây nhà?
Ai xây cổng ,Ai chở vật liệu,Các bác cần những gì để xây nhà để tôi giúp
đỡ bác nhé. Bác định xây nhà như thế nào?,....
-Cô đến góc học tập và hỏi :Các con đang xem sách gì vậy? Đây là bạn
gì? Có mấy bạn gái,...? đây là chữ gì?...
-Cô đến góc nghệ thuật và hỏi trẻ các con đang hát và biểu diễn các bài
hát về chủ đề gì? Các con hát và vận động theo nhịp bài hát cả nhà...cùng
cô nào?..
-Cô đến góc thiên nhiên và hỏi trẻ đang làm gì? Cô khen trẻ và động viên
trẻ chăm sóc cây nhẹ nhàng khéo léo.
-Cô qs động viên trẻ chơi đoàn kết,cô gợi ý để trẻ biết liên giữa các vai
chơi và các góc chơi,cô khuyến khích trẻ sáng tạo khi chơi.
HĐ3: Nhận xét sau khi chơi: Cô nhận xét kết quả chơi ở các góc sau đó
cho trẻ tập chung ở góc xây dựng tham quan và biểu diễn văn nghệ chúc
mừng công trình của các bác thợ.
-Cô nói giờ chơi đã hết sau đó cho trẻ cất rọn đồ chơi vào nơi quy định.
-Tập tự làm một số công việc tự phục vụ trong ăn, ngủ: kê bàn ăn, đeo
yểm, lấy gối,...
-Cô rèn kĩ năng cho trẻ rửa tay bằng xà phòng đúng cách trước khi ăn và
Vệ sinh,
sau khi đi vệ sinh.
ăn ngủ
-Lau miệng sau khi ăn
-Mời cô, mời bạn trước khi ăn, ăn từ tốn không đùa nghịch, không làm
rơi, làm đổ vãi đồ ăn
-Nhắc trẻ khi ngủ không cầm đồ dùng, vật dụng trên tay, ngủ đúng giờ,
đủ giấc, tư thế thoải mái, đảm bảo giấc ngủ trưa
Chơi, hoạt -Nhặt lá sân -Nghe kể
-Xem tranh, -xem tranh
-Vui liên hoan
động theo trường
chuyện,đọc trò chuyện về và trò
văn nghệ
ý thích
-Chơi tc dân thơ.
cơ thể của
chuyện về
gian
-Chơi tcdg bé.,Chơi bịt
các giác
mắt bắt dê
quan của cơ
thể.
-Chơi trò
chơi: Ai
nhanh hơn
-Cô vệ sinh ,chuẩn bị đồ dùng cá nhân cho trẻ
Trả trẻ,
-Nhắc nhở trẻ : Chào cô, chào các bạn, chào ông bà bố mẹ, người đến đón
trẻ chuẩn -Trao đổi với phụ huynh về tình hình trẻ trên lớp
bị ra về
- Trả trẻ tận tay phụ huynh
KẾ HOẠCH NGÀY
Thứ hai ngày 2 tháng 10 năm 2023
10
I/ĐÓN TRẺ, CHƠI, ĐIỂM DANH, TDS: MT1, 16,57,109,84,88 (Theo kế hoạch
tuần).
II.Học : MT 13:
Thể dục
-VĐCB:Bò bằng bàn tay, bàn chân
-Trò chơi: Đội nào nhanh hơn
1.Mục đích :
a.Kiến thức
-Trẻ biết thực hiện các động tác phát triển nhịp nhàng cùng cô.
- Trẻ biết bò bằng bàn tay bàn chân, biết chơi trò chơi.
b. Kỹ năng
- Trẻ biết bò chân nọ tay kia, phối hợp chân tay nhịp nhàng khi bò, trẻ bò khéo léo.
- Trẻ phối hợp với nhau khi chơi trò chơi, trẻ chơi đúng luật của trò chơi.
c.Thái độ
- Trẻ chăm tập thể dục
- Trẻ có ý thức nề nếp trong luyện tập
2. Chuẩn bị:
- Sân tập bằng phẳng, sạch sẽ.
- Trang phục cô và trẻ gọn gàng.
-Một số loại quả,2 rổ.
-Loa, nhạc bài hát trong chủ đề.
3.Cách tiến hành
DK Hoạt động của cô
DK Hoạt động của trẻ
1.Ổn định tổ chức :
- Cô và trẻ cùng trò chuyện về chủ đề.
+ Cô đố các con có biết chúng mình đang học về chủ đề
gì ?
- Muốn có sức khỏe các con phải làm gì?
- Vậy bây giờ cô con mình cùng tập bài tập phát triển
chung để thêm sức khỏe nào .
2. Nội dung:
*Hoạt động 1: Khởi động
Cho trẻ đi theo đội hình vòng tròn kết hợp đi các kiểu
chân, chạy nhanh, chạy chậm sau đó về hàng theo tổ
dãn cách đều.
*Hoạt động 2: Trọng động
BTPTC:
- Tay: Hai tay đưa lên cao (3lần x 8n)
CB : 4
1–3
2
- Thân: cúi gập người. ( 2lần x 8n)
11
-Trẻ trò chuyện cùng cô
-Trẻ trả lời
-Trẻ khởi động đi theo hiệu
lệnh của cô 1-2 lần.
-Trẻ thực hiện các động tác
theo nhịp 1,2,3,4...8.
CB : 4
1–3
2
Chân: Đứng khụyu gối (2lần x 8n)
CB : 4
1–3
2
- Bật: Bật chụm tách chân: 2lần x 8n.
CB : 4
1–3
2
*VĐCB: “Bò bằng bàn tay, bàn chân"
- Cô giới thiệu tên bài tập: “ Bò bằng bàn tay, bàn chân”
- Cô hướng dẫn và làm mẫu
-Trẻ qs lắng nghe
+ Cô làm mẫu 2-3 lần Vừa làm vừa giải thích. Tư thế
chuẩn bị: Khi có hiệu lệnh chuẩn bị: Cô cúi người xuống
dưới vạch xuất phát, khi nghe hiệu lệnh bò thì cô nhổm
cao người bò bằng bàn tay, bàn chân, bò kết hợp chân
nọ, tay kia, mắt nhìn về phía trước, khi về đến đích thì đi
về đứng cuối hàng.
- Cô cho 2 trẻ lên thực hiện vận động trước, sau đó cho
trẻ nhận xét bạn thực hiện.
-Trẻ qs nhận xét.
- Cô cho trẻ thực hiện:
+ Lần lượt từng trẻ thực hiện
-Trẻ thực hiện vận động .
+ Nhóm thực hiện
- Cho 2 tổ thi đua
- Khi trẻ tập cô quan sát động viên trẻ
*Hoạt động 3: Trò chơi đội nào nhanh hơn
- Cô nói cách chơi ,luật chơi.
-Trẻ chơi trò chơi đúng luật.
-Cô tổ chức cho trẻ chơi trò chơi 3-4 lần
3.Kết thúc: Hồi tĩnh:
Cho trẻ đi lại quanh sân tập, hít thở nhẹ nhàng
-Trẻ đi lại nhẹ nhàng
III.CHƠI NGOÀI TRỜI: MT45, 105 (CS28), MT106(CS29), MT109
- Quan sát bạn trai, bạn gái
-Chơi vận động: tìm bạn ,dung dăng dung dẻ
-Chơi tự do: chơi đồ chơi ngoài trời
1.Mục đích.
12
a.Kiến thức
-Trẻ biết được đặc điểm riêng của bạn trai, bạn gái. Biết phân biệt bạn trai bạn gái.Biết
mạnh dạn nói lên ý kiến của bản thân.
-Trẻ biết cách chơi trò chơi
b.Kĩ năng
-Trẻ biết đặc điểm khác nhau của bạn trai, bạn gái
- Chơi đúng cách chơi, luật chơi
c.Thái độ
- Trẻ vui vẻ ,yêu thích hoạt động, hăng hái và mạnh dạn tham gia các hoạt động.
2.Chuẩn bị:
- Cháu gọn gàng khỏe mạnh
-Không gian thoáng mát, sạch sẽ
3.Tiến hành
* Quan sát có chủ đích
- Cô cùng trẻ đi ra ngoài trời hít thở không khí trong lành. Cô gợi hỏi trẻ các con thấy trời
hôm nay thế nào?
-Cô khái quát về thời tiết sau đó dẫn dắt trẻ đến hoạt động qs
+ Cô mời hai bạn lên và hỏi trẻ?
+ Đố các con biết đây là bạn gì?bạn Hùng là bạn trai hay bạn gái ?Vì sao chúng mình biết
Hùng là bạn trai?
+Ở lớp mình những ai là bạn trai giống như bạn hùng đứng về phía hùng nào?
+ Bạn trai hay mặc đồ như thế nào?
+ Bạn trai hay chơi những đồ chơi gì?
+ Bạn huyền là bạn trai hay bạn gái?Vì sao huyền lại là bạn gái? Bạn gái hay mặc đồ gì?
Màu bạn gái hay chọn là màu gì?
+ Những ai là bạn gái giống bạn huyền đứng về phía bạn nào?
-Chúng mình cùng đếm xem lớp ta có bao nhiêu bạn trai, bao nhiêu bạn gái nào.
- Cô cho trẻ biết thêm về bạn trai và bạn gái, thường thì bạn trai mạnh mẽ hơn bạn gái nên
các bạn trai phải luôn sẵn sàng giúp đỡ bạn gái trong những việc nặng hơn như kê bàn, thu
đồ dùng,...
- Cô vừa cho chúng mình quan sát bạn trai bạn gái. Bạn trong cùng một lớp thì chúng
mình phải quan tâm giúp đỡ nhau và chúng mình phải biết ăn mặc phù hợp với giới tính
nhé.
* TCVĐ: Tìm bạn. Cô giới thiệu tên trò chơi, luật chơi, cách chơi, cho trẻ chơi mỗi trò
chơi 2 – 3 lần.
*TCDG:Dung dăng dung dẻ .Cô gới thiệu trò chơi,hướng dẫn trẻ cách chơi sau đó cô cho
trẻ chơi trò chơi 3-4 lần.
* Chơi tự do: Cô cho trẻ chơi đồ chơi ngoài trời.cô qs trẻ chơi nhắc nhở trẻ chơi đoàn kết.
IV. CHƠI HOẠT ĐỘNG GÓC. MT23(CS18), MT97(CS91), MT109(CS34),
MT119(CS44), MT76(CS68), MT92(CS81), MT143, MT138(CS118), MT146. (thực
hiện như kế hoạch tuần)
V. ĂN NGỦ.MT23(CS18)
-Cô luyện thói quen, kĩ năng cho trẻ rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ
sinh
-Mời cô, mời bạn trước khi ăn, ăn từ tốn không đùa nghịch, không làm rơi, làm đổ vãi đồ
ăn
13
-Nhắc trẻ khi ngủ không cầm đồ dùng, vật dụng trên tay, ngủ đúng giờ, đủ giấc, tư thế
thoải mái, đảm bảo giấc ngủ trưa, ngủ dậy chải tóc gọn gàng, thay đồ khi bị ướt
VI. Chơi, hoạt động theo ý thích
-Nhặt lá sân trường ,chơi tc dân gian.
* Chuẩn bị: thùng rác, dây kéo co, khăn bịt mắt.
* Cách tiến hành: Cô giới thiệu hoạt động lao động nhặt lá cây trên sân trường, cô tổ chức
cho trẻ nhặt lá cây rụng trên sân trường và bỏ vào thùng rác, hướng dẫn trẻ nhặt sạch sẽ và
bỏ vào đúng nơi quy định, cô động viên khuyến khích trẻ lao động chăm chỉ.
-Cô tổ chức cho trẻ chơi trò chơi dân gian kéo co, bịt mắt bắt dê.
-Sau khi lao động, chơi trò chơi cô cho trẻ vệ sinh rửa mặt rửa tay.
VII. VỆ SINH, CHUẨN BỊ RA VỀ ,TRẢ TRẺ. MT57(CS110)MT105(CS28)MT88
- Vệ sinh, cất dọn đồ chơi vào nơi quy định
- Nhắc nhở trẻ nhận đồ dùng cá nhân, nhắc trẻ: Chào cô, chào các bạn, chào ông bà, bố
mẹ, người đến đón.
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trẻ trên lớp.
- Trả trẻ tận tay phụ huynh.
-> Điều chỉnh : MT, ND,HĐ.
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
VIII. Nhật ký ngày
*Sĩ số:
Trẻ ra lớp:
Trẻ vắng mặt:
* Tình hình chung:
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
.......................................................................................................................................
......................................................................................................................................
Thứ ba, ngày 3 tháng 10 năm 2023
I/ĐÓN TRẺ, CHƠI, ĐIỂM DANH, TDS : MT1, 16,23, 57,109, 84, 88, (Theo kế hoạch
tuần).
II. HỌC: MT138(CS118), MT46
TẠO HÌNH
-In hình bàn tay và trang trí theo ý thích.
1. MỤC ĐÍCH
*Kiến thức:
- Trẻ biết in bàn tay của mình lên trên giấy và trang trí tô màu theo ý thích.
*Kỹ năng:
- Trẻ biết di bút chì theo đường viền của các ngón tay in thành bàn tay của mình rồi
trang trí, sử dụng màu sắc theo ý thích để tô màu bức tranh.
* Thái độ:
- Trẻ có nề nếp trong học tập, biết tôn trọng sản phẩm của mình và của bạn, hứng thú
tham gia hoạt động in bàn tay.
2. CHUẨN BỊ
14
- Tranh mẫu của cô, TV, máy tính nghe nhạc
- Vở tạo hình đủ cho trẻ, bút màu, bút chì,.
3. TIẾN HÀNH
DK Hoạt động của cô
1. Khởi động gây hứng thú: Hát vận động bài “ Năm
ngón tay ngoan”
- Cô và trẻ cùng hát và nhún nhảy theo nhạc bài hát “ năm
ngón tay ngoan”.
- Trò chuyện:
+ Các con vừa hát bài gì?
+ Bài hát nói về gì ?
- Cô khái quát câu trả lời của trẻ và trò chuyện giới thiệu
vào hoạt động.
2. Nội dung
2.1. Trải nghiệm về kiến thức:
- Trẻ xem các bức tranh, hình ảnh về các bàn tay khác nhau
- Trẻ nhận xét về các bức tranh.
+ Tranh có gì ? Bàn tay màu gì ?
+ Để tạo thành bàn tay thì phải làm như thế nào ?
- Cô khái quát câu trả lời sau đó cô in mẫu cho trẻ xem,
vừa in cô vừa hướng dẫn cách in.Đặt bàn tay lên giấy, các
ngón tay cách đều nhau. Dùng bút chì di từ phía dưới bên
trái (ở khủy bàn tay) của bàn tay di bút chì theo đường các
ngón tay từ ngón út cho đến ngón tay cái. Sau đó vẽ một
đường thẳng từ điểm vẽ đầu tiên sang điểm vẽ cuối cùng.
- Con đã lựa chọn được những nguyên vật liệu gì?
- Con sẽ làm như thế nào?
- Trẻ về nhóm và một vài trẻ đại diện cho nhóm mình để
trình bày ý tưởng
2.2 Thực hành sáng tạo: In bàn tay của bé
- Trẻ dùng kiến thức, kĩ năng, kinh nghiệm, tạo sản phẩm
theo cách riêng của mình.
2.3. Giải thích:
- Cho trẻ tự trưng bày sản phẩm theo cách mà trẻ thích
cùng nhau nói về nó.
- Trẻ chia sẻ các cách mà trẻ tạo ra sản phẩm.
2.4. Củng cố
-Trẻ có thể chia sẻ những khó khăn, tiếc nuối mà trẻ gặp
phải
+ Nếu còn thời gian con sẽ làm gì?
+ Sử dụng sản phẩm để làm gì?
3. Kết thúc
- Cho trẻ chia sẻ suy nghĩ, cảm xúc của mình trong quá
trình thực hiện
- Trong khi tạo hình hoa con cảm thấy như thế nào?
- Trẻ vẽ xong đem tranh lên treo vào giá sản phẩm. Để trẻ
15
DK hoạt động của trẻ
-Trẻ hát và nhns nhảy theo
nhạc cùng cô.
+ Trẻ trả lời
-Trẻ lắng nghe.
-Trẻ quan sát tranh.
-Trẻ nhận xét
-Trẻ quan sát và lắng nghe
cô hướng dẫn cách thực hiện
-Trẻ trả lời
-Trẻ thực hiện
-Trẻ trưng bày và nhận xét
sản phẩm.
quan sát sản phẩm cả lớp.
III.CHƠI NGOÀI TRỜI : MT 99 :
-Quan sát trò chuyện về giới tính bạn trai, bạn gái
- TCVĐ:Trời nắng trời
- TCDG:Bịt mắt
- Chơi tự do: Tạo hình bằng lá cây
1.Mục đích
*Kiến thức
-Trẻ biết được bạn trai là nam, bạn gái là nữ, biết ứng sử phù hợp với giới tính của bản
thân.
-Trẻ biết cách chơi trò chơi
*Kĩ năng
-Trẻ nhận biết phân biệt giới tính của bạn qua mái tóc, trang phục, sở thích.
-Trẻ trả lời câu hỏi rõ ràng, mạch lạc
*Thái độ
-Giáo dục trẻ chơi hòa nhập với bạn bè, biết vui chơi đoàn kết với nhau.
2.Chuẩn bị
-Không gian thoáng mát, sạch sẽ
-Lá cây
3. Cách tiến hành
* Quan sát có chủ đích
- Cô cho trẻ ra ngoài trời và hát bài hát “ Khúc hát dạo chơi” ,cô gợi ý để trẻ cảm nhận
về thời tiết sau đó cô nói “tìm bạn”
-Cô nói bạn trai bạn trai.
+ Cô đố cả lớp mình có bao nhiêu bạn trai.
-Các bạn còn lại là bạn gì?
+Có bao nhiêu bạn gái
+ Trước mặt chúng mình là 1 bạn trai, 1 gái. Chúng mình cùng quan sát xem bạn trai
mặc trang phục gì?
+ Bạn gái mặc trang phục gì?
+ Tóc bạn trai như thế nào?
+ Tóc bạn gái dài hay ngắn?
+ Bạn trai được gọi là bạn nam còn bạn gái được gọi là bạn nữ
+ Chúng mình phải chơi hòa nhập với các bạn, chia sẻ đồ chơi với các bạn, không tranh
giành đồ chơi với các bạn,bạn trai sẵn sàng giúp đỡ bạn gái những việc nặng hơn khi được
đề nghị nhé.
* TCVĐ: Cô giới thiệu tên trò chơi, luật chơi, cách chơi, cho trẻ chơi mỗi trò chơi 2 – 3
lần.
*TCDG: Bịt mắt bắt dê .
- Cô giới thiệu trò chơi,hướng dẫn trẻ cách chơi
- Cô cho trẻ chơi trò chơi 3-4 lần.
* Chơi tự do: Cô cho trẻ chơi tự do với lá cây.cô qs trẻ chơi nhắc nhở trẻ chơi đoàn kết.
16
IV. CHƠI HOẠT ĐỘNG GÓC. MT23(CS18), MT97(CS91), MT109(CS34),
MT119(CS44), MT76(CS68), MT92(CS81), MT143, MT138(CS118), MT146. (thực
hiện như kế hoạch tuần)
V. ĂN NGỦ.MT23(CS18)
-Cô luyện thói quen, kĩ năng cho trẻ rửa tay bằng xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ
sinh
-Mời cô, mời bạn trước khi ăn, ăn từ tốn không đùa nghịch, không làm rơi, làm đổ vãi đồ
ăn
-Nhắc trẻ khi ngủ không cầm đồ dùng, vật dụng trên tay, ngủ đúng giờ, đủ giấc, tư thế
thoải mái, đảm bảo giấc ngủ trưa, ngủ dậy chải tóc gọn gàng, thay đồ khi bị ướt
VI.CHƠI HOẠT ĐỘNG THEO Ý THÍCH
-Nghe kể chuyện, đọc thơ về chủ đề
-Chơi trò chơi dân gian: Mèo đuổi chuột
VII. VỆ SINH, CHUẨN BỊ RA VỀ ,TRẢ TRẺ. MT57(CS110)MT105(CS28)MT88
- Nhắc nhở trẻ nhận đồ dùng cá nhân, nhắc trẻ: Chào cô, chào các bạn, chào ông bà, bố
mẹ, người đến đón.
- Trao đổi với phụ huynh về tình hình trẻ trên lớp.
- Trả trẻ tận tay phụ huynh.
-> Điều chỉnh : MT, ND,HĐ.
.................................................................................................................................................
.................................................................................................................................................
VIII. Nhật ký ngày
*Sĩ số:
Trẻ ra lớp:
Trẻ vắng mặt:
-Lý do:
* Tình hình chung:
.................................................................................................................................................
.........................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất