Tìm kiếm Giáo án
QUYẾT ĐỊNH Phân công chuyên môn lần thứ 2 - Năm học 2023-2024

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Thống Suý (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:17' 13-01-2024
Dung lượng: 78.0 KB
Số lượt tải: 27
Nguồn:
Người gửi: Cao Thống Suý (trang riêng)
Ngày gửi: 09h:17' 13-01-2024
Dung lượng: 78.0 KB
Số lượt tải: 27
Số lượt thích:
0 người
UBND HUYỆN TÁNH LINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG KHO 2
Số: 40/QĐ-THĐK2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Kho, ngày 26 tháng 9 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
Phân công chuyên môn lần thứ 2 - Năm học 2023-2024
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG KHO 2
Căn cứ chức năng và quyền hạn của Hiệu trưởng được quy định tại Điều lệ
trường tiểu học (Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020);
Căn cứ vào tình hình thực tế năm học 2023-2024;
Xét đề nghị của Phó Hiệu trưởng chuyên môn Trường Tiểu học Đồng Kho 2.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm Quyết định này Bảng phân công chuyên môn lần thứ
Hai, năm học 2023-2024.
Điều 2. Cán bộ, giáo viên có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ được giao tại
Bảng phân công chuyên môn năm học 2023-2024.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 27/9/2023.
Quyết định này thay thế Quyết định số 34/QĐ-THĐK2 ngày 01/9/2023 của
Trường Tiểu học Đồng Kho 2
Điều 4. Cán bộ quản lí, giáo viên căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Các tổ chuyên môn;
- Website Trường;
- Lưu: VT.
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Cao Thống Súy
UBND HUYỆN TÁNH LINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG KHO 2
S
TT
Họ và tên
PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN LẦN 2 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
(ban hành kèm theo Quyết định số 40/QĐ-THĐK ngày 26/9/2023 của Trường Tiểu học Đồng Kho 2)
Áp dụng từ ngày 27/9/2023 (Tuần 4)
Tên
Phân
lớp
công
dạy
Năm Hệ
chủ
Năm
Biên năm
vào đào
nhiệm
sinh
chế học
ngành tạo
lớp
trước
2023
2022
2024
2023
Phân công
công tác
kiêm nhiệm
Số tiết thực tế / tuần
Giảng
dạy
Tổ trưởng
Tổ 1
1
Trần Thị Thúy
1979 1998 ĐH
x
1A
1A
2
Nguyễn Thị Ánh Mai
1978 1997 ĐH
x
1B
1B
3
Lê Thị Thảo
1977 1996 ĐH
x
3A
2A
TTND
18
4
Trần Thị Lan
1972 2001 ĐH
x
2A
2B
Tổ trưởng
Tổ 2,3
5
Bùi Thị Mai
1981 2001 ĐH
x
3B
3A
- Tổ phó
tổ 2,3
- Thư kí HĐT
6
Lê Thị Thu Thảo
1971 1990 ĐH
HĐ
2B
3B
7
Trần Thị Yến Trâm
1992 2013 ĐH
x
5B
4A
CTCĐ
16
8
Lê Lưu Ái Thu
1973 1992 ĐH
x
5A
4B
- Tổ phó
tổ 4,5
9
Tạ Thị Tám
1974 2000 ĐH
x
4A
5A
- TTCM 4,5
- Tổ trưởng
CĐ
10
Cao Hữu Trường
1970 1990 ĐH
x
4B
5B
11
Trần Thị Huyền Trang
1996 2018 ĐH
HĐ
DK
DK
12
Phạm Huy Long
1984 2011 ĐH
x
Tin
Tin học
học
13
Võ Văn Hải
1987 2010 ĐH
x
TD
TD
23
Ghi chú
Kiêm Tổng
Thiếu Thừa
nhiệm số
03
Hoài Sơn: 02 tiết (MT-ÂN); Thầy Hải: 02 tiết (GDTC); Cô Hoàng Oanh: 02 tiết (Tiếng
Anh);
Thầy Long: Dạy 03 tiết (01 tiết Đ. Đức + 02 tiết TNXH).
26
0
06
Tốt
23
0
03
Tốt
02
20
0
0
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( MT-ÂN); Thầy Hải: 02 tiết (GDTC); Cô Hoàng Oanh: 02 tiết (Tiếng
Anh);
Thầy Huy Long dạy: 03 tiết (trong đó có: 01 tiết Đạo đức); cô Huyền Trang dạy: 05 tiết.
17
03
20
0
0
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( MT-ÂN); Thầy Hải: 05 tiết (trong đó có: 02 tiết GDTC); Cô Hoàng Oanh:
02 tiết (Tiếng Anh); Thầy Huy Long dạy: 01 tiết (Đạo đức); cô Huyền Trang dạy: 05 tiết.
20
02
22
0
02
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( MT-ÂN); Thầy Hải: 02 tiết (GDTC); cô Minh Hà: 04 tiết; Huy Long: 02
tiết (01 TH - 01 Công nghệ).; Thầy Đức dạy: 02 tiết.
20
0
0
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( MT-ÂN); Thầy Hải: 02 tiết (GDTC); cô Minh Hà: 04 tiết; Huy Long: 02
tiết (01 TH - 01 Công nghệ); Thầy Đức dạy: 02 tiết.
04
20
0
0
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( MT-ÂN); Thầy Hải: 02 tiết (GDTC); Thầy Long: 02 tiết (trong đó: 01 TH
- 01 Công nghệ); cô Minh Hà: 04 tiết; cô Huyền Trang dạy: 06 tiết.
19
01
20
0
0
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( 01 tiết MT- 01 tiết ÂN); Thầy Hải: 02 tiết (GDTC); Thầy Long: 02 tiết (01
TH - 01 Công nghệ); cô Minh Hà: 04 tiết ); Cô Huyền Trang dạy: 03 tiết.
19
03
22
0
02
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( MT-ÂN); Thầy Hải: 02 tiết (TD); Thầy Long: 03 tiết (02 TH - 01 K. thuật);
cô Minh Hà: 04 tiết; Thầy Súy dạy: 02 tiết.
21
4
25
0
5
Tốt
Hoài Sơn: 03 tiết ( MT-ÂN - KT) ; Thầy Hải: 02 tiết (TD); Thầy Long: 02 tiết (02 TH ); Cô
Minh Hà: 04 tiết.
19
04
23
0
0
23
23
0
0
Tốt
23
23
0
0
Tốt
23
20
Con mọn
Tổng số
tiết/ tuần
Xếp
loại
giảng
dạy
năm
học
trước
Hoài Sơn: 02 tiết (MT-AN); Thầy Hải: 02 tiết (GDTC); Cô Hoàng Oanh: 02 tiết (Tiếng
Anh);
Thầy Long: Dạy 03 tiết (01 tiết Đ. Đức + 02 tiết TNXH).
Dạy lớp 2A: 05 tiết; lớp 2B: 05 tiết; lớp 4A: 06 tiết; lớp 4B: 03 tiết.
Dạy lớp 1A, 1B: 06 tiết; Dạy lớp 2A: 03 tiết; lớp 2B: 01 tiết; dạy lớp 3A, 3B: 04 tiết; dạy lớp
4A, 4B: 04 tiết; Dạy lớp 5A: 03 tiết; lớp 5B: 02 tiết..
Dạy lớp 1A, 1B: 04 tiết; dạy 2A, 2B: 04 tiết; dạy 3A, 3B: 04 tiết; dạy 4A,4B: 04 tiết; Dạy lớp
5A, 5B: 04 tiết; Thầy Hải dạy lớp 2B: 03 tiết.
S
TT
Họ và tên
Tên
Phân
lớp
công
dạy
Năm Hệ
chủ
Năm
Biên năm
vào đào
nhiệm
sinh
chế học
ngành tạo
lớp
trước
2023
2022
2024
2023
Phân công
công tác
kiêm nhiệm
Số tiết thực tế / tuần
Giảng
dạy
Tổng số
tiết/ tuần
Xếp
loại
giảng
dạy
năm
học
trước
Ghi chú
Kiêm Tổng
Thiếu Thừa
nhiệm số
14
Lê Thị Minh Hà
1986 2009 ĐH
x
Anh
văn
Anh
văn
Uỷ viên
BCHCĐ
24
02
24
0
03
Tốt
Dạy lớp 3A, 3B: 08 tiết; Dạy lớp 4A, 4B: 08 tiết;
Dạy lớp 5A, 5B: 08 tiết.
15
Nguyễn P. Hoài Sơn
1987 2009 ĐH
x
MT
ÂN
MT
ÂN
UBKTCĐ
Văn Thể
21
02
23
0
0
Tốt
Dạy MT K1 – K5: 10 tiết; ÂN K1- K5: 10 tiết;
Dạy lớp 5B: 01 tiết Kĩ thuật.
16
Nguyễn Thị Hoàng
Oanh
1994 2023 CĐ
HĐ
TPT Đội
08
08
0
0
Dạy lớp 1A, 1B: 04 tiết; Dạy lớp 2A, 2B: 04 tiết.
17
Cao Thống Súy
1963 1985 ĐH
x
CTHĐT
02
02
0
0
Thầy Súy dạy lớp 5A: 02 tiết.
18
Phan Văn Đức
1969 1989 ĐH
x
04
04
0
0
Dạy lớp 3A: 02 tiết; dạy lớp 3B: 02 tiết.
0
21
TỔNG CỘNG
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG KHO 2
Số: 40/QĐ-THĐK2
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Đồng Kho, ngày 26 tháng 9 năm 2023
QUYẾT ĐỊNH
Phân công chuyên môn lần thứ 2 - Năm học 2023-2024
HIỆU TRƯỞNG TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG KHO 2
Căn cứ chức năng và quyền hạn của Hiệu trưởng được quy định tại Điều lệ
trường tiểu học (Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04/9/2020);
Căn cứ vào tình hình thực tế năm học 2023-2024;
Xét đề nghị của Phó Hiệu trưởng chuyên môn Trường Tiểu học Đồng Kho 2.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm Quyết định này Bảng phân công chuyên môn lần thứ
Hai, năm học 2023-2024.
Điều 2. Cán bộ, giáo viên có trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ được giao tại
Bảng phân công chuyên môn năm học 2023-2024.
Điều 3. Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 27/9/2023.
Quyết định này thay thế Quyết định số 34/QĐ-THĐK2 ngày 01/9/2023 của
Trường Tiểu học Đồng Kho 2
Điều 4. Cán bộ quản lí, giáo viên căn cứ Quyết định thi hành./.
Nơi nhận:
- Các tổ chuyên môn;
- Website Trường;
- Lưu: VT.
PHÓ HIỆU TRƯỞNG
Cao Thống Súy
UBND HUYỆN TÁNH LINH
TRƯỜNG TIỂU HỌC ĐỒNG KHO 2
S
TT
Họ và tên
PHÂN CÔNG CHUYÊN MÔN LẦN 2 - NĂM HỌC: 2023 – 2024
(ban hành kèm theo Quyết định số 40/QĐ-THĐK ngày 26/9/2023 của Trường Tiểu học Đồng Kho 2)
Áp dụng từ ngày 27/9/2023 (Tuần 4)
Tên
Phân
lớp
công
dạy
Năm Hệ
chủ
Năm
Biên năm
vào đào
nhiệm
sinh
chế học
ngành tạo
lớp
trước
2023
2022
2024
2023
Phân công
công tác
kiêm nhiệm
Số tiết thực tế / tuần
Giảng
dạy
Tổ trưởng
Tổ 1
1
Trần Thị Thúy
1979 1998 ĐH
x
1A
1A
2
Nguyễn Thị Ánh Mai
1978 1997 ĐH
x
1B
1B
3
Lê Thị Thảo
1977 1996 ĐH
x
3A
2A
TTND
18
4
Trần Thị Lan
1972 2001 ĐH
x
2A
2B
Tổ trưởng
Tổ 2,3
5
Bùi Thị Mai
1981 2001 ĐH
x
3B
3A
- Tổ phó
tổ 2,3
- Thư kí HĐT
6
Lê Thị Thu Thảo
1971 1990 ĐH
HĐ
2B
3B
7
Trần Thị Yến Trâm
1992 2013 ĐH
x
5B
4A
CTCĐ
16
8
Lê Lưu Ái Thu
1973 1992 ĐH
x
5A
4B
- Tổ phó
tổ 4,5
9
Tạ Thị Tám
1974 2000 ĐH
x
4A
5A
- TTCM 4,5
- Tổ trưởng
CĐ
10
Cao Hữu Trường
1970 1990 ĐH
x
4B
5B
11
Trần Thị Huyền Trang
1996 2018 ĐH
HĐ
DK
DK
12
Phạm Huy Long
1984 2011 ĐH
x
Tin
Tin học
học
13
Võ Văn Hải
1987 2010 ĐH
x
TD
TD
23
Ghi chú
Kiêm Tổng
Thiếu Thừa
nhiệm số
03
Hoài Sơn: 02 tiết (MT-ÂN); Thầy Hải: 02 tiết (GDTC); Cô Hoàng Oanh: 02 tiết (Tiếng
Anh);
Thầy Long: Dạy 03 tiết (01 tiết Đ. Đức + 02 tiết TNXH).
26
0
06
Tốt
23
0
03
Tốt
02
20
0
0
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( MT-ÂN); Thầy Hải: 02 tiết (GDTC); Cô Hoàng Oanh: 02 tiết (Tiếng
Anh);
Thầy Huy Long dạy: 03 tiết (trong đó có: 01 tiết Đạo đức); cô Huyền Trang dạy: 05 tiết.
17
03
20
0
0
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( MT-ÂN); Thầy Hải: 05 tiết (trong đó có: 02 tiết GDTC); Cô Hoàng Oanh:
02 tiết (Tiếng Anh); Thầy Huy Long dạy: 01 tiết (Đạo đức); cô Huyền Trang dạy: 05 tiết.
20
02
22
0
02
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( MT-ÂN); Thầy Hải: 02 tiết (GDTC); cô Minh Hà: 04 tiết; Huy Long: 02
tiết (01 TH - 01 Công nghệ).; Thầy Đức dạy: 02 tiết.
20
0
0
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( MT-ÂN); Thầy Hải: 02 tiết (GDTC); cô Minh Hà: 04 tiết; Huy Long: 02
tiết (01 TH - 01 Công nghệ); Thầy Đức dạy: 02 tiết.
04
20
0
0
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( MT-ÂN); Thầy Hải: 02 tiết (GDTC); Thầy Long: 02 tiết (trong đó: 01 TH
- 01 Công nghệ); cô Minh Hà: 04 tiết; cô Huyền Trang dạy: 06 tiết.
19
01
20
0
0
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( 01 tiết MT- 01 tiết ÂN); Thầy Hải: 02 tiết (GDTC); Thầy Long: 02 tiết (01
TH - 01 Công nghệ); cô Minh Hà: 04 tiết ); Cô Huyền Trang dạy: 03 tiết.
19
03
22
0
02
Tốt
Hoài Sơn: 02 tiết ( MT-ÂN); Thầy Hải: 02 tiết (TD); Thầy Long: 03 tiết (02 TH - 01 K. thuật);
cô Minh Hà: 04 tiết; Thầy Súy dạy: 02 tiết.
21
4
25
0
5
Tốt
Hoài Sơn: 03 tiết ( MT-ÂN - KT) ; Thầy Hải: 02 tiết (TD); Thầy Long: 02 tiết (02 TH ); Cô
Minh Hà: 04 tiết.
19
04
23
0
0
23
23
0
0
Tốt
23
23
0
0
Tốt
23
20
Con mọn
Tổng số
tiết/ tuần
Xếp
loại
giảng
dạy
năm
học
trước
Hoài Sơn: 02 tiết (MT-AN); Thầy Hải: 02 tiết (GDTC); Cô Hoàng Oanh: 02 tiết (Tiếng
Anh);
Thầy Long: Dạy 03 tiết (01 tiết Đ. Đức + 02 tiết TNXH).
Dạy lớp 2A: 05 tiết; lớp 2B: 05 tiết; lớp 4A: 06 tiết; lớp 4B: 03 tiết.
Dạy lớp 1A, 1B: 06 tiết; Dạy lớp 2A: 03 tiết; lớp 2B: 01 tiết; dạy lớp 3A, 3B: 04 tiết; dạy lớp
4A, 4B: 04 tiết; Dạy lớp 5A: 03 tiết; lớp 5B: 02 tiết..
Dạy lớp 1A, 1B: 04 tiết; dạy 2A, 2B: 04 tiết; dạy 3A, 3B: 04 tiết; dạy 4A,4B: 04 tiết; Dạy lớp
5A, 5B: 04 tiết; Thầy Hải dạy lớp 2B: 03 tiết.
S
TT
Họ và tên
Tên
Phân
lớp
công
dạy
Năm Hệ
chủ
Năm
Biên năm
vào đào
nhiệm
sinh
chế học
ngành tạo
lớp
trước
2023
2022
2024
2023
Phân công
công tác
kiêm nhiệm
Số tiết thực tế / tuần
Giảng
dạy
Tổng số
tiết/ tuần
Xếp
loại
giảng
dạy
năm
học
trước
Ghi chú
Kiêm Tổng
Thiếu Thừa
nhiệm số
14
Lê Thị Minh Hà
1986 2009 ĐH
x
Anh
văn
Anh
văn
Uỷ viên
BCHCĐ
24
02
24
0
03
Tốt
Dạy lớp 3A, 3B: 08 tiết; Dạy lớp 4A, 4B: 08 tiết;
Dạy lớp 5A, 5B: 08 tiết.
15
Nguyễn P. Hoài Sơn
1987 2009 ĐH
x
MT
ÂN
MT
ÂN
UBKTCĐ
Văn Thể
21
02
23
0
0
Tốt
Dạy MT K1 – K5: 10 tiết; ÂN K1- K5: 10 tiết;
Dạy lớp 5B: 01 tiết Kĩ thuật.
16
Nguyễn Thị Hoàng
Oanh
1994 2023 CĐ
HĐ
TPT Đội
08
08
0
0
Dạy lớp 1A, 1B: 04 tiết; Dạy lớp 2A, 2B: 04 tiết.
17
Cao Thống Súy
1963 1985 ĐH
x
CTHĐT
02
02
0
0
Thầy Súy dạy lớp 5A: 02 tiết.
18
Phan Văn Đức
1969 1989 ĐH
x
04
04
0
0
Dạy lớp 3A: 02 tiết; dạy lớp 3B: 02 tiết.
0
21
TỔNG CỘNG
 








Các ý kiến mới nhất