Tìm kiếm Giáo án
ĐỀ KTRA CUỐI KÌ 1 ĐỊA 7( KNTT)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Minh
Ngày gửi: 14h:00' 30-12-2023
Dung lượng: 31.0 KB
Số lượt tải: 318
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hồng Minh
Ngày gửi: 14h:00' 30-12-2023
Dung lượng: 31.0 KB
Số lượt tải: 318
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TH&THCS VĨNH LẠC
TRƯỜNG
TH&THCS
VĨNH
MA TRẬN
ĐỀ KIỂM
TRA HỌC
KÌLẠC
I
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
T
T
1
2
3
Chương/
chủ đề
Châu Âu
(5%=0,25 Đ)
Châu Á
(65%=3,25Đ
)
Châu Phi
(30%=1,5Đ)
Tổng điểm/Tỉ lệ
Nội
dung/đơn vị
kiến thức
– Liên minh
châu Âu.
– Vị trí địa
lí, đặc điểm
tự nhiên
– Đặc điểm
dân cư, xã
hội
– Bản đồ
chính
trị
châu Á; các
khu vực của
châu Á
- Vị trí địa lí,
đặc điểm tự
nhiên châu
Phi.
Tổng
%
điểm
Mức độ nhận thức
Nhận biết
TNK
Q
1TN
0,25đ
T
L
5TN
1,5đ
Thông hiểu
TNK
Q
TL
TNK
Q
TL
1TL
*
1,5đ
Vận dụng cao
TNK
Q
TL
0,25 đ
(2,5%)
1TL
*
0,5đ
1,5đ=15%
1đ=10%
3,25 đ
(32,5%
)
1,5đ
(15%)
1T
L
1,0
đ
2TN
0,25đ
2đ=20%
Vận dụng
0,5đ=5%
5,0đ
(50%)
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7 ( Phân môn Địa)
TT
1
2
3
Chương/
Chủ đề
Châu Âu
(5%=0,25 Đ)
Châu Á
(65%=3,25Đ
)
Châu Phi
(30%=1,5Đ)
Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức
- Liên minh
châu Âu.
– Vị trí địa
lí, đặc điểm
tự nhiên
- Đặc điểm
dân cư, xã
hội châu Á
- Bản đồ
chính trị
châu Á.
Vị trí địa lí,
đặc điểm tự
nhiên châu
Phi.
Số câu/ loại câu
Tỉ lệ %
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Mức độ đánh giá
Nhậ
n biết
Nhận biết
1TN
-Biết được về Liên minh châu Âu.
– Trình bày được đặc điểm dân cư,
tôn giáo; sự phân bố dân cư và các đô
thị lớn.
– Xác định được trên bản đồ các khu
vực địa hình và các khoáng sản chính
ở châu Á.
5TN
– Xác định được trên bản đồ chính trị
các khu vực của châu Á.
– Trình bày được đặc điểm tự
nhiên(địa hình, khí hậu, sinh vật) của
một trong các khu vực ở châu Á
Thông hiểu:
– Trình bày được ý nghĩa của đặc
điểm thiên nhiên đối với việc sử dụng
và bảo vệ tự nhiên.
Vận dụng cao
– Biết cách sưu tầm tư liệu và trình
bày về một trong các nền kinh tế lớn
và nền kinh tế mới nổi của châu Á Liên hệ thực tế ở Việt Nam.
Thôn
g hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Tổng
điểm%
0,25 đ
(2,5%)
3,25 đ
(32,5%
)
1TL
1TL
*
Nhận biết
– Trình bày được đặc điểm vị trí địa
lí, hình dạng và kích thước
1,5đ
(15%)
- Trình bày được một trong những 2TN
đặc điểm thiên nhiên châu Phi:
Địa hình; khí hậu; sinh vật; nước;
khoáng sản.
Vận dụng
Giải thích được vì sao các hoang
mạc ở châu Phi lan ra sát bờ biển
8 câu
2,0đ
20
1TL
*
1 câu
1,5đ
15
1 câu
1,0đ
10
1câu
0,5đ
5
11 câu
5,0 đ
50%
TRƯỜNG TH&THCS VĨNH LẠC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 –2024
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7( Phân môn Địa)
Thời gian làm bài:45 phút
Họ và tên………………………..
Lớp 7A…
I. TRẮC NGHIỆM ( 2,0 điểm)
Em hãy khoanh vào 1 chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. ( mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Lúc mới thành lập (1957) Liên minh châu Âu có tên gọi là
A. Khối thị trường chung châu Âu.
B. Cộng đồng châu Âu.
C. Cộng đồng kinh tế châu Âu.
D. Liên minh châu Âu.
Câu 2: Lãnh thổ châu Á trải dài từ
A. vòng cực Bắc đến phía nam xích đạo. B. chỉ tuyến Bắc đến vòng cực Nam.
C. vùng cực Bắc đến khoảng 10°N.
D. vòng cực Bắc đến chí tuyên Nam.
Câu 3: Châu Á tiếp giáp với
A. ba đại dương và ba châu lục.
B. ba đại dương và hai châu lục.
C. hai đại dương và ba châu lục.
D. bốn đại dương và ba châu lục.
Câu 4: Mạng lưới sông ngòi kém phát triển ở khu vực nào của châu Á?
A. Khu vực Tây Á và Trung Á.
B. Khu vực Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á
C. Khu vực Bắc Á
D. Khu vực Bắc Á và Đông Nam Á
Câu 5: Hai tôn giáo lớn ra đời ở Ấn Độ là gì?
A. Phật giáo và Ki-tô giáo.
B. Ấn Độ giáo và Hồi giáo.
C. Phật giáo và Ấn Độ giáo.
D. Ki-tô giáo và Hồi giáo.
Câu 6: Dân cư - xã hội châu Á mang đặc điểm nào sau đây?
A. Dân số đứng thứ 2 thế giới.
B. Thành phần chủng tộc không đa dạng.
C. Dân cư tập trung chủ yếu ở miền núi. D. Nơi ra đời của các tôn giáo lớn.
Câu 7: Đặc điểm khí hậu của châu Phi là gì?
A. Nóng và ẩm bậc nhất thế giới.
B. Nóng và khô bậc nhất thế giới.
C. Khô và lạnh bậc nhất thế giới.
D. Lạnh và ẩm bậc nhất thế giới
Câu 8: Địa hình bề mặt châu Phi có đặc điểm là?
A. Cắt xẻ mạnh.
B. Có nhiều núi cao, sông sâu.
C. Chủ yếu là núi cao.
D. Địa hình bề mặt khá bằng phẳng.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 9. (1,0 điểm)Vì sao các hoang mạc của châu Phi lan ra sát bờ biển?
Câu 10. (1,5 điểm)Nêu đặc điểm sông, hồ châu Á và ý nghĩa của sông, hồ đối với việc sử dụng và
bảo vệ tự nhiên ở châu Á.
Câu 11. (0,5 điểm)Nêu một số nông sản của Việt Nam xuất khẩu sang thị trường Nhật Bản.
DUYỆT ĐỀ KIỂM TRA
Vĩnh Lạc, ngày 22 tháng 12 năm 2023
Người ra đề
Tổ chuyên môn
Hiệu trưởng
Nguyễn Thị Hồng Minh
Đinh Minh Huyền
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7(Phân môn Địa)
NĂM HỌC: 2023- 2024
I. TRẮC NGHIỆM:( 2.0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 đ
Câu
Đáp án
1
C
2
A
3
B
4
A
5
C
6
D
7
B
8
D
II. TỰ LUẬN: ( 3,0 điểm)
Câu Nội dung
Câu 1 - Các hoang mạc ở châu Phi lan ra sát bờ biển là do:
( 1.0đ) + Chí tuyến Bắc đi qua giữa Bắc Phi, nên quanh năm Bắc Phi nằm
dưới áp cao cận chí tuyến, thời tiết ổn định, không có mưa.
+ Gió mùa Đông Bắc từ lục địa Á - Âu thổi vào Bắc Phi lạnh, khô, ít
mưa.
Câu 2 *Đặc điểm sông hồ ở châu Á:
( 1.5 đ) - Sông ngòi châu Á khá phát triển, có nhiều hệ thống sông lớn nhưng
phân bố không đều và có chế độ nước khác phức tạp.
- Có 3 hệ thống sông lớn:
+ Bắc Á: mạng lưới sông dày, mùa đông nước đóng băng, mùa xuân
có lũ do bằng tan.
+ Tây Nam Á và Trung Á: Rất ít sông ngòi, nguồn cung cấp nước do
tuyết, băng tan, lượng nước giảm dần về hạ lưu.
+ Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á. Có nhiều sông, sông có nhiều
nước, lượng nước lên xuống theo mùa.
* Ý nghĩa của đặc điểm sông, hồ đối với việc sử dụng và bảo vệ tự
nhiên ở châu Á:
+ Ý nghĩa quan trọng đối với kinh tế, đời sống con người và môi
trường tự nhiên.
+ Cần sử dụng hợp lí nước sông, hồ để tránh tình trạng ô nhiễm và
cạn kiệt.
Câu 3 Nhật Bản là thị trường có nhu cầu nhập khẩu và tiêu thụ lớn đối với
(0.5đ) các sản phẩm nông thủy sản – thực phẩm nước ngoài, một số nông
sản của Việt Nam xuất khẩu sang thị trường Nhật Bản bao gồm: cao
su, cà phê, chuối, thanh long, xoài, vải thiều…
Điểm
0,5đ
0,5đ
0,5đ
1,0đ
0,5đ
TRƯỜNG
TH&THCS
VĨNH
MA TRẬN
ĐỀ KIỂM
TRA HỌC
KÌLẠC
I
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ
T
T
1
2
3
Chương/
chủ đề
Châu Âu
(5%=0,25 Đ)
Châu Á
(65%=3,25Đ
)
Châu Phi
(30%=1,5Đ)
Tổng điểm/Tỉ lệ
Nội
dung/đơn vị
kiến thức
– Liên minh
châu Âu.
– Vị trí địa
lí, đặc điểm
tự nhiên
– Đặc điểm
dân cư, xã
hội
– Bản đồ
chính
trị
châu Á; các
khu vực của
châu Á
- Vị trí địa lí,
đặc điểm tự
nhiên châu
Phi.
Tổng
%
điểm
Mức độ nhận thức
Nhận biết
TNK
Q
1TN
0,25đ
T
L
5TN
1,5đ
Thông hiểu
TNK
Q
TL
TNK
Q
TL
1TL
*
1,5đ
Vận dụng cao
TNK
Q
TL
0,25 đ
(2,5%)
1TL
*
0,5đ
1,5đ=15%
1đ=10%
3,25 đ
(32,5%
)
1,5đ
(15%)
1T
L
1,0
đ
2TN
0,25đ
2đ=20%
Vận dụng
0,5đ=5%
5,0đ
(50%)
BẢN ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ I
NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7 ( Phân môn Địa)
TT
1
2
3
Chương/
Chủ đề
Châu Âu
(5%=0,25 Đ)
Châu Á
(65%=3,25Đ
)
Châu Phi
(30%=1,5Đ)
Nội
dung/Đơn
vị kiến
thức
- Liên minh
châu Âu.
– Vị trí địa
lí, đặc điểm
tự nhiên
- Đặc điểm
dân cư, xã
hội châu Á
- Bản đồ
chính trị
châu Á.
Vị trí địa lí,
đặc điểm tự
nhiên châu
Phi.
Số câu/ loại câu
Tỉ lệ %
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Mức độ đánh giá
Nhậ
n biết
Nhận biết
1TN
-Biết được về Liên minh châu Âu.
– Trình bày được đặc điểm dân cư,
tôn giáo; sự phân bố dân cư và các đô
thị lớn.
– Xác định được trên bản đồ các khu
vực địa hình và các khoáng sản chính
ở châu Á.
5TN
– Xác định được trên bản đồ chính trị
các khu vực của châu Á.
– Trình bày được đặc điểm tự
nhiên(địa hình, khí hậu, sinh vật) của
một trong các khu vực ở châu Á
Thông hiểu:
– Trình bày được ý nghĩa của đặc
điểm thiên nhiên đối với việc sử dụng
và bảo vệ tự nhiên.
Vận dụng cao
– Biết cách sưu tầm tư liệu và trình
bày về một trong các nền kinh tế lớn
và nền kinh tế mới nổi của châu Á Liên hệ thực tế ở Việt Nam.
Thôn
g hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Tổng
điểm%
0,25 đ
(2,5%)
3,25 đ
(32,5%
)
1TL
1TL
*
Nhận biết
– Trình bày được đặc điểm vị trí địa
lí, hình dạng và kích thước
1,5đ
(15%)
- Trình bày được một trong những 2TN
đặc điểm thiên nhiên châu Phi:
Địa hình; khí hậu; sinh vật; nước;
khoáng sản.
Vận dụng
Giải thích được vì sao các hoang
mạc ở châu Phi lan ra sát bờ biển
8 câu
2,0đ
20
1TL
*
1 câu
1,5đ
15
1 câu
1,0đ
10
1câu
0,5đ
5
11 câu
5,0 đ
50%
TRƯỜNG TH&THCS VĨNH LẠC
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 –2024
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7( Phân môn Địa)
Thời gian làm bài:45 phút
Họ và tên………………………..
Lớp 7A…
I. TRẮC NGHIỆM ( 2,0 điểm)
Em hãy khoanh vào 1 chữ cái đứng trước câu trả lời đúng. ( mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Lúc mới thành lập (1957) Liên minh châu Âu có tên gọi là
A. Khối thị trường chung châu Âu.
B. Cộng đồng châu Âu.
C. Cộng đồng kinh tế châu Âu.
D. Liên minh châu Âu.
Câu 2: Lãnh thổ châu Á trải dài từ
A. vòng cực Bắc đến phía nam xích đạo. B. chỉ tuyến Bắc đến vòng cực Nam.
C. vùng cực Bắc đến khoảng 10°N.
D. vòng cực Bắc đến chí tuyên Nam.
Câu 3: Châu Á tiếp giáp với
A. ba đại dương và ba châu lục.
B. ba đại dương và hai châu lục.
C. hai đại dương và ba châu lục.
D. bốn đại dương và ba châu lục.
Câu 4: Mạng lưới sông ngòi kém phát triển ở khu vực nào của châu Á?
A. Khu vực Tây Á và Trung Á.
B. Khu vực Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á
C. Khu vực Bắc Á
D. Khu vực Bắc Á và Đông Nam Á
Câu 5: Hai tôn giáo lớn ra đời ở Ấn Độ là gì?
A. Phật giáo và Ki-tô giáo.
B. Ấn Độ giáo và Hồi giáo.
C. Phật giáo và Ấn Độ giáo.
D. Ki-tô giáo và Hồi giáo.
Câu 6: Dân cư - xã hội châu Á mang đặc điểm nào sau đây?
A. Dân số đứng thứ 2 thế giới.
B. Thành phần chủng tộc không đa dạng.
C. Dân cư tập trung chủ yếu ở miền núi. D. Nơi ra đời của các tôn giáo lớn.
Câu 7: Đặc điểm khí hậu của châu Phi là gì?
A. Nóng và ẩm bậc nhất thế giới.
B. Nóng và khô bậc nhất thế giới.
C. Khô và lạnh bậc nhất thế giới.
D. Lạnh và ẩm bậc nhất thế giới
Câu 8: Địa hình bề mặt châu Phi có đặc điểm là?
A. Cắt xẻ mạnh.
B. Có nhiều núi cao, sông sâu.
C. Chủ yếu là núi cao.
D. Địa hình bề mặt khá bằng phẳng.
II. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu 9. (1,0 điểm)Vì sao các hoang mạc của châu Phi lan ra sát bờ biển?
Câu 10. (1,5 điểm)Nêu đặc điểm sông, hồ châu Á và ý nghĩa của sông, hồ đối với việc sử dụng và
bảo vệ tự nhiên ở châu Á.
Câu 11. (0,5 điểm)Nêu một số nông sản của Việt Nam xuất khẩu sang thị trường Nhật Bản.
DUYỆT ĐỀ KIỂM TRA
Vĩnh Lạc, ngày 22 tháng 12 năm 2023
Người ra đề
Tổ chuyên môn
Hiệu trưởng
Nguyễn Thị Hồng Minh
Đinh Minh Huyền
HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KỲ I
MÔN: LỊCH SỬ VÀ ĐỊA LÍ 7(Phân môn Địa)
NĂM HỌC: 2023- 2024
I. TRẮC NGHIỆM:( 2.0 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 đ
Câu
Đáp án
1
C
2
A
3
B
4
A
5
C
6
D
7
B
8
D
II. TỰ LUẬN: ( 3,0 điểm)
Câu Nội dung
Câu 1 - Các hoang mạc ở châu Phi lan ra sát bờ biển là do:
( 1.0đ) + Chí tuyến Bắc đi qua giữa Bắc Phi, nên quanh năm Bắc Phi nằm
dưới áp cao cận chí tuyến, thời tiết ổn định, không có mưa.
+ Gió mùa Đông Bắc từ lục địa Á - Âu thổi vào Bắc Phi lạnh, khô, ít
mưa.
Câu 2 *Đặc điểm sông hồ ở châu Á:
( 1.5 đ) - Sông ngòi châu Á khá phát triển, có nhiều hệ thống sông lớn nhưng
phân bố không đều và có chế độ nước khác phức tạp.
- Có 3 hệ thống sông lớn:
+ Bắc Á: mạng lưới sông dày, mùa đông nước đóng băng, mùa xuân
có lũ do bằng tan.
+ Tây Nam Á và Trung Á: Rất ít sông ngòi, nguồn cung cấp nước do
tuyết, băng tan, lượng nước giảm dần về hạ lưu.
+ Đông Á, Đông Nam Á, Nam Á. Có nhiều sông, sông có nhiều
nước, lượng nước lên xuống theo mùa.
* Ý nghĩa của đặc điểm sông, hồ đối với việc sử dụng và bảo vệ tự
nhiên ở châu Á:
+ Ý nghĩa quan trọng đối với kinh tế, đời sống con người và môi
trường tự nhiên.
+ Cần sử dụng hợp lí nước sông, hồ để tránh tình trạng ô nhiễm và
cạn kiệt.
Câu 3 Nhật Bản là thị trường có nhu cầu nhập khẩu và tiêu thụ lớn đối với
(0.5đ) các sản phẩm nông thủy sản – thực phẩm nước ngoài, một số nông
sản của Việt Nam xuất khẩu sang thị trường Nhật Bản bao gồm: cao
su, cà phê, chuối, thanh long, xoài, vải thiều…
Điểm
0,5đ
0,5đ
0,5đ
1,0đ
0,5đ
 








Các ý kiến mới nhất