Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KHDH CỦA TỔ CHUYÊN MÔN MÔN HỌC/HDGD, KHỐI LỚP 6, 7, 8 - Tin học

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Quốc Khánh
Ngày gửi: 19h:39' 10-12-2023
Dung lượng: 60.4 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích: 0 người
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS MỸ HỘI
TỔ: TOÁN – LÝ - TIN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC, KHỐI LỚP 6, 7, 8
(Năm học 2023 - 2024)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 19 lớp trong đó 05 lớp Khối 6; 05 lớp Khối 7 và 04 lớp Khối 8; Số học sinh: 777 HS Trong đó khoảng 232 HS
Khối 6; 197 HS khối 7 và 147 HS Khối 8; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 0
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 01; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 01; Trên đại học: 0;
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: 01; Khá: 0; Đạt: 0; Chưa đạt: 0.
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
1
2
3
4
5
6
1

Thiết bị dạy học
Máy tính
Tivi
Sách giáo khoa Tin học 6
Sách giáo khoa Tin học 7
Sách giáo khoa Tin học 8
Sách giáo viên Tin học 6,7,8

Số lượng

22
0
232
197
201
01 quyển/khối

Các bài thí nghiệm/thực hành
Bài thực hành sgk
Bài lý thuyết, thực hành
Bài lý thuyết, thực hành
Bài lý thuyết, thực hành
Bài lý thuyết, thực hành
Bài lý thuyết, thực hành

Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.

Ghi chú

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng
bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT

Tên phòng

Số lượng

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11

Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học

01
01
01
01
01
01
01
01
01
01
01

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10

Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học
Tin học

01
01
01
01
01
01
01
01
01
01

1

02

Phạm vi và nội dung sử dụng
Khối 6

Bài 4. Mạng máy tính
Bài 5. Internet
Bài 6. Mạng thông tin toàn cầu
Bài 7. Tìm kiếm thông tin trên Internet
Bài 8. Thư điện tử
Bài 10: Tạo sơ đồ tư duy bằng phần mềm máy tính
Bài 11. Định dạng văn bản
Bài 12. Trình bày thông tin ở dạng bảng
Bài 13. Thực hành: Tìm kiếm và thay thế
Bài 14. Hoàn thành sổ lưu niệm.
Bài 17. Chương trình máy tính
Khối 7
Bài 3. Quản lý dữ liệu trong máy tính
Bài 4. Mạng xã hội và một số kênh trao đổi thông tin trên Internet
Bài 6. Làm quen với phần mềm bảng tính
Bài 7. Tính toán tự động trên bảng tính
Bài 8. Công cụ hỗ trợ tính toán
Bài 9. Trình bày bảng tính
Bài 10. Hoàn thiện bảng tính
Bài 11. Một số chức năng cơ bản của phần mềm trình chiếu
Bài 12. Tạo bài trình chiếu
Bài 13. Thực hành tổng hợp
Khối 8

Bài 3. Thực hành khai thác thông tin số

Ghi chú

2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12

01
01
01
01
01
01
01
01
01
01
01

Bài 5. Sử dụng bảng tính giải quyết bài toán thực tế
Bài 6. Sắp xếp và lọc dữ liệu
Bài 7. Trực quan hoá dữ liệu
Bài 8a. Danh sách dạng liệt kê và hình ảnh trong văn bản
Bài 9a. Tạo đầu trang, chân trang cho văn bản
Bài 10a. Định dạng nâng cao cho trang chiếu
Bài 11a. Sử dụng bản mẫu cho bài trình chiếu
Bài 12. Từ thuật toán đến chương trình
Bài 13. Biểu diễn dữ liệu
Bài 14. Cấu trúc điều khiển
Bài 15. Gỡ lỗi

II. Kế hoạch dạy học2
1. Phân phối chương trình
* Môn Tin học 6
01 tiết/tuần rải đều trong cả năm học



Bài học
(1)

STT

Tiết
PPCT

Số tiết
(2)

Yêu cầu cần đạt
(3)

02 (2,0)

- Nhận biết được sự khác nhau giữa thông tin và dữ
liệu
- Phân biệt được thông tin và vật mang thông tin
- Nêu được ví dụ minh họa tầm quan trọng của thông
tin
- Nêu được ví dụ minh họa giữa thông tin và dữ liệu

HỌC KÌ I
Chủ đề 1. Máy tính và cộng đồng

1.

2

Bài 1. Thông tin và dữ liệu

Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn

1,2

2.

3.

Bài 2. Xử lí thông tin

Bài 3. Thông tin trong máy tính

3,4

5,6

02 (2,0)

- Nêu được các bước cơ bản trong xử lí thông tin
- Giải thích được máy tính là công cụ hiệu quả để xử lí
thông tin. Nêu được ví dụ minh họa cụ thể

02 (2,0)

- Giải thích được việc có thể biểu diễn thông tin chỉ
với hai kí hiệu 0 và 1
- Biết được bit là đơn vị nhỏ nhất trong lưu trữ thông
tin
- Nêu được tên và độ lớn của các đơn vị đo dung
lượng thông tin Byte, KB, MB, GB, quy đổi được một
cách gần đúng giữa các đơn vị đo lường này. Ví dụ:
1KB bằng
xấp xỉ 1 ngàn byte, 1 MB xấp xỉ 1 triệu byte, 1 GB
xấp xỉ 1 tỉ byte.
- Ước lượng được khả năng lưu trữ của các thiết bị
nhớ thông dụng như đĩa quang, đĩa từ, thẻ nhớ,…

Chủ đề 2. Mạng máy tính và Internet

4.

Bài 4. Mạng máy tính

5.

Kiểm tra giữa học kì I

6.

Bài 5. Internet

Chủ đề 3. Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin
7.
Bài 6. Mạng thông tin toàn cầu

7,8

02 (1,1)

9

01 (1,0)

10, 11

02
(1,1)

12,13

02 (1,1)

- Biết được mạng máy tính là gì và lợi ích của nó
trong cuộc sống
- Kể được tên những thành phần chính của một mạng
máy tính
- Nêu được ví dụ cụ thể về trường hợp mạng không
dây tiện dụng hơn mạng có dây
- Các vấn đề về thông tin và dữ liệu đã học.
- Các vấn đề mạng máy tính và Internet đã học.
- Biết Internet là gì
- Biết được một số đặc điểm chính của Internet
- Biết một số lợi ích chính của Internet
- Trình bày sơ lược được các khái niệm World Wide
Web (WWW), Webstile, địa chỉ của Webstile, trình
duyệt

8.

Bài 7. Tìm kiếm thông tin trên Internet

14,15

9.

Bài 8. Thư điện tử

16,17

10.

Kiểm tra cuối học kì I

18

02 (0,2)

02 (0,2)

01 (1,0)

- Xem và nêu được các thông tin chính trên trang web
cho trước
- Khai thác được thông tin trên một số trang Web
thông dụng: tra từ điển, xem tin thời tiết, thời sự,…
- Nêu được công dụng của máy tìm kiếm
- Xác định được từ khóa ứng với mục đích tìm kiếm
cho trước
- Thực hiện được việc tìm kiếm và khai thác thông tin
trên Internet
- Biết thư điện tử là gì; biết ưu điểm và nhược điểm cơ
bản của dịch vụ thư điện tử so với các phương thức
liên lạc khác.
- Biết tài khoản thư điện tử, hộp thư điện tử và thực
hiện được việc đăng nhập, soạn, gửi, đăng xuất hộp
thư điện tử
- Các vấn đề về thông tin và dữ liệu đã học.
- Các vấn đề mạng máy tính và Internet đã học.
- Tổ chức lưu trữ thông tin trên máy tính, cách tìm
kiếm thông tin.
- Cách thức tạo và gởi thư điện tử.

HỌC KÌ II
Chủ đề 4. Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trường số

11.

Bài 9. An toàn thông tin trên Internet

Chủ đề 5. Ứng dụng tin học
12. Bài 10. Sơ đồ tư duy

19, 20

02 (2,0)

- Biết một số tác hại và nguy cơ khi sử dụng Internet. Nêu
và thực hiện được một số biện pháp phòng ngừa
- Trình bày được tầm quan trọng của sự an toàn và hợp
pháp của thông tin cá nhân và tập thể
- Bảo vệ được thông tin và tài khoản cá nhân
Nhận diện được một số thông điệp lừa đảo hoặc mang nội
dung xấu

21

01 (0,1)

- Biết sắp xếp một cách logic và trình bày dưới dạng sơ đồ

02 (1,1)

13.

Bài 11. Định dạng văn bản

22, 23

14.

Bài 12. Trình bày thông tin ở dạng bảng

24, 25

15.

Bài 13. Thực hành: Tìm kiếm và thay thế

26

01 (0,1)

16.

Bài 14. Thực hành tổng hợp hoàn thiện sổ
lưu niệm

27

01 (0,1)

17.

Kiểm tra giữa học kì II

28

01 (0,1)

02 (0,2)

Chủ đề 6. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
18.

Bài 15. Thuật toán

29,30

02 (2,0)

19.

Bài 16. Các cấu trúc điều khiển

31,32

02 (2,0)

tư duy các ý tưởng, khái niệm
- Giải thích được lợi ích của sơ đồ tư duy, nêu được nhu
cầu sử dụng phần mềm sơ đồ tư duy trong học tập và trao
đổi thông tin
- Tạo được sơ đồ tư duy đơn giản bằng phần mềm
- Nêu được các chức năng đặc trưng của phần mềm soạn
thảo văn bản
- Trình bày được tác dụng của công cụ căn lề, định dạng
văn bản
- Thực hiện được việc định dạng văn bản, trình bày trang
văn bản và in
- Biết được ưu điểm của việc trình bày thông tin ở dạng
bảng
- Trình bày được thông tin ở dạng bảng bằng phần mềm
soạn thảo văn bản
- Trình bày được tác dụng của công cụ tìm kiếm, thay thế
trong phần mềm soạn thảo văn bản
- Sử dụng được công cụ tìm kiếm và thay thế của phần
mềm
- Biết cách tổng hợp, sắp xếp các nội dung đã có thành một
sản phẩm hoàn chỉnh.
- Thực hành soạn thảo một văn bản đơn giản.
- Các vấn đề về sơ đồ tư duy đã học.
- Các vấn đề về định dạng văn bản, tạo được bảng thông
tin.
- Diễn tả được sơ lược khái niệm của thuật toán, nêu
được một vài ví dụ minh họa
- Biết thuật toán có thể được mô tả dưới dạng liệt kê
hoặc sơ đồ khối
- Biết các cấu trúc: Tuần tự, rẽ nhánh và lặp.

20.

Bài 17. Chương trình máy tính

21.

Kiểm tra cuối học kì II

33,34

02 (1,1)

35

01 (1,0)

- Mô tả được thuật toán đơn giản có các cấu trúc tuần
tự, rẽ nhánh và lặp dưới dạng liệt kê hoặc sơ đồ khối
- Biết được chương trình là mô tả một thuật toán để
máy tính “hiểu” và thực hiện được.
- Các vấn đề về sơ đồ tư duy đã học.
- Các vấn đề về định dạng văn bản, tạo được bảng
thông tin.
- Thuật toán và các vấn đề liên quan, chương trình
máy tính.

* Môn học: Tin học 7
Bài học
(1)

STT

Tiết
PPCT

Số tiết
(2)

Yêu cầu cần đạt
(3)

HỌC KỲ I
Chủ đề 1: Máy tính và cộng đồng

1.

Bài 1. Thiết bị vào ra

2.

Bài 2. Phần mềm máy tính

3.

Bài 3. Quản lý dữ liệu trong máy
tính

1, 2

02 (2,0)

3

01 (1,0)

4, 5

02 (1,1)

- Biết và nhận ra được các thiết bị vào – ra có nhiều loại, hình dạng
khác nhau, biết được chức năng của mỗi loại thiết bị này trong thu thập,
lưu trữ, xử lí và truyền thông tin.
- Thực hiện đúng các thao tác với các thiết bị thông dụng của máy tính.
Nêu được ví dụ cụ thể về những thao tác không đúng cách sẽ gây ra lỗi
cho các thiết bị và hệ thống xử lí thông tin.
- Giải thích được sơ lược chức năng điều khiển và quản lí của hệ điều
hành, qua đó phân biệt được hệ điều hành với phần mềm ứng dụng.
- Nêu được tên một số phần mềm ứng dụng đã sử dụng.
- Giải thích được phần mở rộng của tên tệp cho biết tệp thuộc loại gì,
nêu được ví dụ minh hoạ.
- Thao tác thành thạo với tệp và thư mục: tạo, sao chép, di chuyển, đổi
tên, xoá tệp và thư mục.
- Biết được tệp chương trình cũng là dữ liệu, có thể được lưu trữ trong
máy tính.
- Nêu được ví dụ về biện pháp bảo vệ dữ liệu như sao lưu, phòng chống

virus,...
Chủ đề 2: Tổ chức dữ liệu, tìm kiếm và trao đổi thông tin

4.

Bài 4. Mạng xã hội và một số
kênh trao đổi thông tin trên
Internet

5.
6.

6, 7

02 (1,1)

Ôn tập giữa Kỳ I

8

01 (1,0)

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I

9

01 (1,0)

Chủ đề 3: Đạo đức, pháp luật và văn hóa trong môi trướng số
7.

Bài 5. Ứng xử trên mạng

10, 11

02 (2, 0)

Chủ đề 4: Ứng dụng Tin học
8.
9.

Bài 6. Làm quen với phần mềm
bảng tính
Bài 7. Tính toán tự động trên bảng
tính

12, 13

02 (1,1)

14, 15

02 (1,1)

-Nêu được tên một kênh trao đổi thông tin thông dụng trên Internet và
loại thông tin trao đổi trên đó.
-Nêu được một số chức năng cơ bản của MXH.
- Nêu được một số ví dụ truy cập không hợp lệ vào các nguồn thông tin
và kênh truyền thông tin.
- Thực hiện được giao tiếp qua mạng (trực tuyến hay không trực tuyến)
theo đúng quy tắc và bằng ngôn ngữ lịch sự, thể hiện ứng xử có văn
hoá.
- Biết được tác hại của bệnh nghiện Internet, từ đó có ý thức phòng
tránh.
Ôn tập lại kiến thức đã học đến thời điểm hiện tại.
- Kiểm tra lại kiến thức đã học đến thời điểm hiện tại.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
- Góp phần rèn luyện sự chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận trong quá trình
học.
- Nêu được cách ứng xử hợp lí khi gặp trên mạng hoặc các kênh truyền
thông tin số những thông tin có nội dung xấu, thông tin không phù hợp
lứa tuổi.
- Biết nhờ người lớn giúp đỡ, tư vấn khi cần thiết, chẳng hạn khi bị bắt
nạt trên mạng.
- Nêu được một số chức năng cơ bản của phần mềm bảng tính.
- Thực hiện được một số thao tác đơn giản: chọn phông chữ, căn chỉnh
dữ liệu trong ô tính, thay đổi độ rộng cột.
- Thực hiện được một số phép toán thông dụng, sử dụng được một số
hàm đơn giản như MAX, MIN, SUM, AVERAGE, COUNT,...

10.

Bài 8. Công cụ hỗ trợ tính toán

11.

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1

16, 17

02 (1,1)

18

01 (1,0)

- Sử dụng được công thức và dùng được địa chỉ trong công thức, tạo
được bảng tính đơn giản có số liệu tính toán bằng công thức.
- Kiểm tra lại kiến thức của các em đã học ở học kì 1.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
- Học sinh biết cách vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài kiểm tra.

HỌC KỲ 2
Chủ đề 4: Ứng dụng Tin học (tt)
12.

Bài 9. Trình bày bảng tính

19, 20

02 (1,1)

13.

Bài 10. Hoàn thiện bảng tính

21, 22

02 (0,2)

23, 24

02 (1,1)

25, 26

02 (1,1)

15.

Bài 11. Một số chức năng cơ bản
của phần mềm trình chiếu
Bài 12. Tạo bài trình chiếu

16.

Bài 13. Thực hành tổng hợp

27

01 (0,1)

17.

KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

28

01 (0,1)

14.

Chủ đề 5: Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính
18. Bài 14. Thuật toán tìm kiếm
29, 30
02 (2,0)
19. Bài 15. Tìm kiếm nhị phân
31, 32
02 (1,1)
20. Bài 16. Thuật toán sắp xếp
33, 34
02 (1,1)

- Giải thích được việc đưa các công thức vào bảng tính là một cách điều
khiển tính toán tự động trên dữ liệu.
- Sử dụng được bảng tính điện tử để giải quyết một vài công việc cụ thể
đơn giản.
- Nêu được một số chức năng cơ bản của phần mềm trình chiếu.
- Tạo được một báo cáo có tiêu đề, cấu trúc phân cấp, ảnh minh hoạ,
hiệu ứng động; biết sử dụng các định dạng cho văn bản, ảnh minh hoạ
và hiệu ứng một cách hợp lí.
- Sao chép được dữ liệu từ tệp văn bản sang trang trình chiếu.
- Kiểm tra lại kiến thức đã học ở đầu học kì 2 đến thời điểm hiện tại.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
- Góp phần rèn luyện kĩ năng cộng tác, giao tiếp và thuyết trình (thông
qua các hoạt động nhóm).
- Góp phần rèn luyện sự chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận trong quá trình
học.
- Tôn trọng và tuyệt đối thực hiện các yêu cầu, quy tắc an toàn khi thực
hành trong phòng máy.
- Giải thích được một vài thuật toán sắp xếp và tìm kiếm cơ bản, bằng
các bước thủ công (không cần dùng máy tính) biểu diễn và mô phỏng
được hoạt động của thuật toán đó trên một bộ dữ liệu vào có kích thước

21.

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

35

01 (1,0)

nhỏ.
- Giải thích được mối liên quan giữa sắp xếp và tìm kiếm, nêu được ví
dụ minh hoạ.
- Nêu được ý nghĩa của việc chia một bài toán thành những bài toán nhỏ
hơn.
- Kiểm tra lại kiến thức của các em đã học ở học kì 2.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
- Hs biết cách vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài kiểm tra.

* Môn học: Tin học 8

STT
(1)

Bài học
(2)

1.

Bài 1. Lược sử công cụ tính
toán

HỌC KỲ 1
CĐ 1. Máy tính và cộng đồng

Tiết
PPCT

1,2

Số tiết
(3)

YCCĐ
(4)

2 (2, 0)

Trình bày được sơ lược lịch sử phát triển máy tính.
Nêu được ví dụ cho thấy sự phát triển máy tính đã đem đến
những thay đổi lớn lao cho xã hội loài người.

CĐ 2. Tổ chức, lưu trữ và kìm kiếm và trao đổi thông tin

2.

Bài 2. Thông tin trong môi
trường số

3,4

2 (2, 0)

– Nêu được các đặc điểm của thông tin số: đa dạng, được thu
thập ngày càng nhanh và nhiều, được lưu trữ với dung lượng
khổng lồ bởi nhiều tổ chức và cá nhân, có tính bản quyền, có độ
tin cậy rất khác nhau, có các công cụ tìm kiếm, chuyển đổi,
truyền và xử lí hiệu quả.
– Trình bày được tầm quan trọng của việc khai thác các nguồn
thông tin đáng tin cậy, nêu được ví dụ minh hoạ.

3.

Bài 3. Thực hành khai thác
thông tin số

5,6

2 (0, 2)

–Sử dụng được công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin
trong môi trường số. Nêu được ví dụ minh hoạ.
–Chủ động tìm kiếm được thông tin để thực hiện nhiệm vụ
(thông qua bài tập cụ thể).
–Đánh giá được lợi ích của thông tin tìm được trong giải quyết
vấn đề, nêu được ví dụ minh hoạ.

CĐ 3. Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số hoá

–Nhận biết và giải thích được một số biểu hiện vi phạm đạo
đức và pháp luật, biểu hiện thiếu văn hoá khi sử dụng công
Bài 4. Quyền riêng tư và bản
nghệ kĩ thuật số. Ví dụ: thu âm, quay phim, chụp ảnh khi không
5.
quyền
7
1 (1, 0)
được phép, dùng các sản phẩm văn hoá vi phạm bản quyền,...
–Bảo đảm được các sản phẩm số do bản thân tạo ra thể hiện
được đạo đức, tính văn hoá và không vi phạm pháp luật.
6.
Ôn tập GHK1
8
1 (1,0) - Kiểm tra lại kiến thức đã học đến thời điểm hiện tại.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy
điều khiển hệ thống.
7.
Kiểm tra GHK1
9
1 (1,0) - Góp phần rèn luyện sự chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận trong
quá trình học.
CĐ 4. Ứng dụng Tin học. Xử lí và trực quan hoá dữ liệu bằng bảng tính điện tử

–Giải thích được sự khác nhau giữa địa chỉ tương đối và địa chỉ
tuyệt đối của một ô tính.
–Giải thích được sự thay đổi địa chỉ tương đối trong công thức
Bài 5. Sử dụng bảng tính giải
khi sao chép công thức.
8.
10, 11
2 (1, 1)
quyết bài toán thực tế
–Sử dụng được phần mềm bảng tính trợ giúp giải quyết bài toán
thực tế.
–Sao chép được dữ liệu từ các tệp văn bản, trang trình chiếu
sang trang tính.
–Sử dụng được phần mềm bảng tính trợ giúp giải quyết bài toán
thực tế.
–Nêu được một số tình huống thực tế cần sử dụng chức năng
9.
Bài 6. Sắp xếp và lọc dữ liệu
12, 13
2 (1, 1) lọc và sắp xếp dữ liệu.
–Thực hiện được các thao tác lọc và sắp xếp dữ liệu.
–Nêu được một số tình huống thực tế cần sử dụng các chức
năng đó của phần mềm bảng tính.
–Nêu được một số tình huống thực tế cần sử dụng chức năng
10. Bài 7. Trực quan hoá dữ liệu
14, 15
2 (1, 1) tạo biểu đồ.
–Thực hiện được thao tác tạo biểu đồ của bảng tính.
CĐ 4a) Chủ đề con (lựa chọn): Soạn thảo văn bản và phần mềm trình chiếu nâng cao
–Thực hiện được các thao tác: chèn thêm, xoá bỏ, co dãn hình
11. Bài 8a. Danh sách dạng liệt kê 16, 17
2 (1, 1)
và hình ảnh trong văn bản
ảnh, vẽ hình đồ hoạ trong văn bản, tạo danh sách dạng liệt kê.
- Kiểm tra lại kiến thức của các em đã học ở học kì 1.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy
12. KTHK1
18
1 (1,0) điều khiển hệ thống.
- Học sinh biết cách vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài
kiểm tra.
HỌC KỲ 2
CĐ 4a) Chủ đề con (lựa chọn): Soạn thảo văn bản và phần mềm trình chiếu nâng cao (tt)

13.

Bài 9a. Tạo đầu trang, chân
trang cho văn bản

19, 20

2 (1, 1)

14.

Bài 10a. Định dạng nâng cao
cho trang chiếu

21, 22

2 (1, 1)

15.

Bài 11a. Sử dụng bản mẫu
cho bài trình chiếu

23, 24

2 (1, 1)

CĐ 5. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính

16.

Bài 12. Từ thuật toán đến
chương trình

17.

KTGHK2

25, 26

2 (1, 1)

27

1 (1,0)

CĐ 5. Giải quyết vấn đề với sự trợ giúp của máy tính (tt)

18.

Bài 13. Biểu diễn dữ liệu

28, 29

2 (1, 1)

19.

Bài 14. Cấu trúc điều khiển

30, 31

2 (1, 1)

32

1 (0, 1)

20.

Bài 15. Gỡ lỗi
CĐ 6. Hướng nghiệp với Tin học

–Thực hiện được thao tác đánh số trang, thêm đầu trang và
chân trang cho văn bản.
–Chọn / đặt được màu sắc, cỡ chữ hài hoà và hợp lí với nội
dung.
–Thực hiện được thao tác đánh số trang, thêm đầu trang và
chân trang.
–Sử dụng được các bản mẫu (template) tạo bài trình chiếu.
–Nhúng được vào trang chiếu đường dẫn đến video hay tài liệu
khác.
–Tạo được một số sản phẩm là văn bản có tính thẩm mĩ phục
vụ nhu cầu thực tế.
–Mô tả được kịch bản đơn giản dưới dạng thuật toán và tạo
được một chương trình đơn giản.
–Hiểu được chương trình là dãy các lệnh điều khiển máy tính
thực hiện một thuật toán.
- Kiểm tra lại kiến thức đã học ở đầu học kì 2 đến thời điểm
hiện tại.
- Góp phần rèn luyện sự chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận trong
quá trình học.
–Nêu được khái niệm hằng, biến, kiểu dữ liệu, biểu thức và sử
dụng được các khái niệm này ở các chương trình đơn giản
trong môi trường lập trình trực quan.
Thể hiện được cấu trúc tuần tự, rẽ nhánh và lặp ở chương trình
trong môi trường lập trình trực quan.
Chạy thử, tìm lỗi và sửa được lỗi cho chương trình.

21.

Bài 16. Tin học với nghề
nghiệp

33

1 (1, 0)

22.

Ôn tập HK2

34

1 (1, 0)

23.

KTHK2

35

1 (1, 0)

–Nêu được một số nghề nghiệp mà ứng dụng tin học sẽ làm
tăng hiệu quả công việc.
–Nêu được tên một số nghề thuộc lĩnh vực tin học và một số
nghề liên quan đến ứng dụng tin học.
–Nhận thức và trình bày được vấn đề bình đẳng giới trong việc
sử dụng máy tính và trong ứng dụng tin học, nêu được ví dụ
minh hoạ.
- Kiểm tra lại kiến thức của các em đã học ở học kì 2.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy
điều khiển hệ thống.
- Hs biết cách vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài kiểm
tra.

2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)
STT
1
2


Chuyên đề
(1)

Số tiết
(2)

Yêu cầu cần đạt
(3)

(1) Tên bài học/chuyên đề được xây dựng từ nội dung/chủ đề/chuyên đề (được lấy nguyên hoặc thiết kế lại phù hợp với điều
kiện thực tế của nhà trường) theo chương trình, sách giáo khoa môn học/hoạt động giáo dục.
(2) Số tiết được sử dụng để thực hiện bài học/chủ đề/chuyên đề.
(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt theo chương trình môn học: Giáo viên chủ động các đơn vị bài học, chủ đề và xác định yêu
cầu (mức độ) cần đạt.
3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra,
đánh giá

Thời gian
(1)

Thời điểm
(2)

KHỐI 6

Yêu cầu cần đạt
(3)

Hình thức
(4)

Giữa Học kỳ 1

45 phút

Tuần 9

Cuối Học kỳ 1

45 phút

Tuần 18

Giữa Học kỳ 2

45 phút

Tuần 28

Cuối Học kỳ 2

45 phút

Tuần 35

Giữa Học kỳ 1

45 phút

Tuần 9

Cuối Học kỳ 1

45 phút

Tuần 18

Giữa Học kỳ 2

45 phút

Tuần 27

Cuối Học kỳ 2

45 phút

Tuần 35

- Các vấn đề về thông tin và dữ liệu đã học.
- Các vấn đề mạng máy tính và Internet đã học.
- Các vấn đề về thông tin và dữ liệu đã học.
- Các vấn đề mạng máy tính và Internet đã học.
- Tổ chức lưu trữ thông tin trên máy tính, cách tìm kiếm thông tin.
- Cách thức tạo và gởi thư điện tử.
Thực hành soạn thảo định dạng một văn bản đơn giản.
- Các vấn đề về sơ đồ tư duy đã học.
- Các vấn đề về định dạng văn bản, tạo được bảng thông tin.
- Thuật toán và các vấn đề liên quan, chương trình máy tính.
KHỐI 7
- Kiểm tra lại kiến thức đã học đến thời điểm hiện tại.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
- Góp phần rèn luyện sự chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận trong quá trình
học.
- Kiểm tra lại kiến thức của các em đã học ở học kì 1.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
- Học sinh biết cách vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài kiểm tra.
- Kiểm tra lại kiến thức đã học ở đầu học kì 2 đến thời điểm hiện tại.
- Góp phần rèn luyện sự chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận trong quá trình
học.
- Tôn trọng và tuyệt đối thực hiện các yêu cầu, quy tắc an toàn khi thực
hành trong phòng máy.
- Kiểm tra lại kiến thức của các em đã học ở học kì 2.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
- Hs biết cách vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài kiểm tra.
KHỐI 8

Viết
Viết

Thực
hành
Viết

Viết

Viết

Thực
hành

Viết

Giữa Học kỳ 1

45 phút

Tuần 9

Cuối Học kỳ 1

45 phút

Tuần 18

Giữa Học kỳ 2

45 phút

Tuần 27

Cuối Học kỳ 2

45 phút

Tuần 35

- Kiểm tra lại kiến thức đã học đến thời điểm hiện tại.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
- Góp phần rèn luyện sự chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận trong quá trình
học.
- Kiểm tra lại kiến thức của các em đã học ở học kì 1.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
- Học sinh biết cách vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài kiểm tra.
- Kiểm tra lại kiến thức đã học ở đầu học kì 2 đến thời điểm hiện tại.
- Góp phần rèn luyện sự chăm chỉ, kiên trì và cẩn thận trong quá trình
học.
- Kiểm tra lại kiến thức của các em đã học ở học kì 2.
- Hình thành và phát triển tư duy thuật toán, bước đầu có tư duy điều
khiển hệ thống.
- Hs biết cách vận dụng kiến thức đã học vào để làm bài kiểm tra.

(1) Thời gian làm bài kiểm tra, đánh giá.
(2) Tuần thứ, tháng, năm thực hiện bài kiểm tra, đánh giá.
(3) Yêu cầu (mức độ) cần đạt đến thời điểm kiểm tra, đánh giá (theo phân phối chương trình).
(4) Hình thức bài kiểm tra, đánh giá: viết (trên giấy hoặc trên máy tính); bài thực hành; dự án học tập.
III. Các nội dung khác (nếu có):
TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)

Cao Lãnh, ngày 05 tháng 9 năm 2023
HIỆU TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)

Viết

Viết

Viết
Viết

Nguyễn Thị Mộng Điệp

Nguyễn Ngôn Luận
 
Gửi ý kiến