Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

lop 7 KHTN mol và CTHH

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Tha
Ngày gửi: 04h:08' 10-11-2023
Dung lượng: 43.3 KB
Số lượt tải: 4
Số lượt thích: 0 người
TÓM TẮT HÓA HỌC CƠ SỞ THCS

Năm 2000

GV: Nguyễn Văn Tha

NGUYÊN TỬ, PHÂN TỬ, SỐ MOL
1. CẤU TẠO NGUYÊN TỬ
- Nguyên tử gồm có hạt nhân và vỏ như mô hình hệ mặt trời.
+ Giữa nguyên tử là hạt nhân vô cùng nhỏ, nhưng chiếm khối lượng gần như cả nguyên tử.
+ Vỏ nguyên tử có nhiều e(electron) quay xung quanh như vệ tinh theo các lớp khác nhau.
+ Hạt nhân gồm 2 loại hạt p (proton mang điện dương) và n (nơtron không mang điện).
+ Tổng số hạt p = tổng số hạt e (= Số ô Bảng TH), bình thường nguyên tử trung hoà về điện.
+ Tổng số hạt p + n = NTK ( khối lượng nguyên tử) còn KL các hạt e không đáng kể.
+ e có thể bị bắn ra hay hút vào một nguyêntử, làm ngtử trở nên mang điện âm hay dương.
2. CẤU TẠO PHÂN TỬ
- Phân tử (1 hay nhiều ng tử) là hạt đại diện cho một chất, có đầy đủ t/c của chất đó.
+1PT đơn chất kim loại: K, Na, …, đơn chất phi kim: C, S, P coi như chỉ có một nguyên tử.
+1PT đơn chất phi kim: Hi đro, Oxi, … gồm 2 nguyên tử liên kết với nhau tạo một hạt kép,
Nên khi viết chất Oxigen phải ghi: O2, hidrogen H2, Nitrogen N2, …..
Đặc biệt, đơn chất Ozon của oxigen gồm 3 nguyên tử thì viết O 3, …..
+1PT hợp chất tạo bởi hai hay nhiều NTHH thì các nguyên tử kết hợp với nhau theo hoá trị
của chúng hay hóa trị cả nhóm của chúng.
3. SỐ AVOGADRO ( mang tên nhà bác học Avogadro)
- mỗi 1 mol đơn chất Kali chứa 6.1023 nguyên tử K,
- có 6,023.1023 nguyên tử O có khối lượng 16g, 1 mol Oxi chứa 6,023.1023 hạt phân tử oxi
kép, tức là có 6,023.1023 nguyên tử Oxi.
- có 0,5mol khí Hidro thì sẽ có 0,5. 6.1023 = 3. 6.1023 hạt phân tử H2 nhưng vì mỗi hạt H2
cũng chứa 2 hạt nguyên tử, nên cũng vẫn có 6.1023 hạt nguyên tử H.
4. Ý NGHĨA CỦA CTHH
a, Na : kí hiệu của nguyên tố Nat ri

3Fe : kí hiệu của nguyên tố Sắt

- Có một nguyên tử Na

- Có ba nguyên tử Fe

- Khối lượng Na = 23 đv.C
b,

- Khối lượng 3Fe = 56. 3 = 168 đv.C

O2 : kí hiệu của nguyên tố Oxi

3O2 : kí hiệu của nguyên tố Oxi

- có một phân tử Oxi gồm 2 ng tử Oxi liên

- có ba phân tử Oxi, mỗi ptử Oxi có 2

kết với nhau.

ntử Oxi, tổng cộng có 6 ntử Oxi

- Khối lượng O2 = 16.2 = 32

- Khối lượng 3O2 = 3. 32 = 96

c,

3Na2SO4 : Chất tạo bởi 3 ngtố Na, S, O

K2O: Chất tạo bởi 2 ngtố K và Oxi

- có một ph tử K2O gồm 2 ng tử K liên kết

- có 3 ph tử Na2SO4 , mỗi p tử gồm 2ng

với một ng tử O.

tử Na liên kết với 1ng tử S và 4 ntử O

- Khối lượng K2O = 39.2 + 16 =
THCS Lê Khắc Cẩn

- Khối lượng 3(23.2 + 32+ 16.4) =
Trang 1

HÓA HỌC THCS

Năm học 2000

GV: Nguyễn Văn Tha

BÀI CA HOÁ TRỊ
Ka li, I ốt, Hi đro
Khi
Nát ri với Bạc, Clo một loài
Bác
Có hoá trị I bạn ơi
Nào
Nhớ ghi cho kĩ kẻo rồi phân vân
Cần
Ma giê với Kẽm, Thuỷ ngân
May
O xi, Đồng đấy cũng gần Ba ri
Áo
Cuối cùng thêm chú Can xi
Záp
Hoá trị II đó có gì khó khăn
Sắt
Bác Nhôm hoá trị ba lần
HỎI
In sâu trí nhớ khi cần có ngay
Cửa
Các bon, Si lic này đây
Hàng
Có hoá trị IV chẳng ngày nào quên
Á
Sắt kia kể cũng quen tên
Phi
II, III lên xuống thật phiền lắm thôi
Âu
Ni tơ rắc rối nhất đời
Oxi
I, II, II, IV khi thời lên năm V
Ni tơ
Lưu huỳnh lắm lúc chơi khăm
Clo
Xuống II, lên VI khi nằm với tư IV
B rom
Phốt pho nói đến không dư
Iot
Hễ ai hỏi đến thì ừ rằng năm V
Cacbon
Tôi nay gắng sức học chăm
Sunfu
Khôn ngoan nhờ những tháng năm học trò
Photpho

K
Ba
Na
Ca
Mg
Al
Zn
Fe
H
Cu
Hg
Ag
Pt
Au
O
N
Cl
Br
I
C
S
P

BÀI CA HOÁ TRỊ
Ka li, I ốt, Hi đro
Khi
Nát ri với Bạc, Clo một loài
Bác
Có hoá trị I bạn ơi
Nào
Nhớ ghi cho kĩ kẻo rồi phân vân
Cần
Ma giê với Kẽm, Thuỷ ngân
May
O xi, Đồng đấy cũng gần Ba ri
Áo
Cuối cùng thêm chú Can xi
Záp
Hoá trị II đó có gì khó khăn
Sắt
Bác Nhôm hoá trị ba lần
HỎI
In sâu trí nhớ khi cần có ngay
Cửa
Các bon, Si lic này đây
Hàng
Có hoá trị IV chẳng ngày nào quên
Á
Sắt kia kể cũng quen tên
Phi
II, III lên xuống thật phiền lắm thôi
Âu
Ni tơ rắc rối nhất đời
Oxi
I, II, II, IV khi thời lên năm V
Ni tơ
Lưu huỳnh lắm lúc chơi khăm
Clo
Xuống II, lên VI khi nằm với tư IV
B rom
Phốt pho nói đến không dư
Iot
Hễ ai hỏi đến thì ừ rằng năm V
Cacbon
Tôi nay gắng sức học chăm
Sunfu
Khôn ngoan nhờ những tháng năm học trò
Photpho

K
Ba
Na
Ca
Mg
Al
Zn
Fe
H
Cu
Hg
Ag
Pt
Au
O
N
Cl
Br
I
C
S
P

Trang 2

39
23
40
24
27
65
56
1
64

1 –2

108
O2
N2
Cl2
Br2
I2
C
S
P

16 – 32
14 28
35,5 – 71
80 – 160
12
32
31

39
23
40
24
27
65
56
1
64

1 –2

108
O2
N2
Cl2
Br2
I2
C
S
P

16 – 32
14 28
35,5 – 71
80 – 160
12
32
31

HÓA HỌC THCS

Năm học 2000

GV: Nguyễn Văn Tha

Cách viết CTHH hợp chất hai hay nhiều NTHH
Kí hiệu và h trị Kí hiệu và h trị CT tạm thời
CTHH
Kali và Oxi
K - h.trị 1
O - h.trị 2
K2O1
K2O
Kẽm và Sunfu
Zn – h trị 2
S – h trị 2
Zn2S2
ZnS
Cacbon và Oxi
C - h.trị 4
O - h.trị 2
C2O4
CO2
Nat ri- nhóm -OH
Na - h.trị 1
OH - h.trị 1
Na1(OH)1
NaOH
Canxi- nhóm –( OH)
Ca - h.trị 2
(OH) - h.trị 1
Ca1(OH)2
Ca(OH)2
Nhôm – nhóm =SO4
Al - h.trị 3
SO4 - h.trị 2
Al2(SO4)3
Al2(SO4)3
Cách tính PTK ( đv.C)  KL mol ( M – gam) của chất
VD 1. Na = 23 => M (Na) = 23 g
O = 16 => M (O2) = 32 g
2C = 2x 12g => m (C) = 24 g
O = 16 => m (3O2) = 96 g
VD 2.
Na2O = 23 x 2 + 16 x 1 = 62 đv.C => M (Na2O) = 62 g
VD 3.
2Al(OH)3 = 2 [27 x 2 + (16 + 1) x 3] = 2(27 + 51) = 156
BT: Tính khối lượng mol (NTK, PTK) của một số đơn chất, hợp chất như sau:
Ca = ............ 2O = ............. 2O3 = .............
NaOH = ............................ CaNO3 = .....................
Cl2 = .............................. CuO = .....................

Mg(OH)2 = 24 + ( 16 + 1) x 2 = ..............

Fe2O3 =

H2SO4 =....................................................................

....................................................................

CuCl2 = ....................................................................

Al2(SO4)3 = ....................................................................

Cách viết CTHH hợp chất hai hay nhiều NTHH
CT tạm
CTHH đúng
KH và H trị KH và h trị
Kali và Oxi
K - h.trị 1
O - h.trị 2
K2O1
K2O
Kẽm và Sunfu
Zn – h trị 2
S – h trị 2
Zn2S2
ZnS
Cacbon và Oxi
C - h.trị 4
O - h.trị 2
C2O4
CO2
Nat ri- nhóm -OH
Na - h.trị 1
OH - h.trị 1 Na1(OH)1
NaOH
Canxi- nhóm -OH
Ca - h.trị 2
OH - h.trị 1 Ca1(OH)2
Ca(OH)2
Nhôm – nhóm =SO4 Al - h.trị 3
SO4 - h.trị 2 Al2 (SO4)3
Al2(SO4)3
Cách tính PTK ( đv.C)  KL mol ( M – gam) của chất
VD 1. Na = 23 => M (Na) = 23 g
O = 16 => M (O2) = 32 g
2C = 2x 12g => m (C) = 24 g
O = 16 => m (3O2) = 96 g
VD 2. Na2O = 23 x 2 + 16 x 1 = 62 đv.C => M (Na2O) = 62 g
VD 3. Al(OH)3 = 27 x 2 + (16 + 1) x 3 = 27 + 51= 78 => M (Al(OH)3) = 78 g
BT: Tính khối lượng mol (NTK, PTK) của một số đơn chất, hợp chất như sau:
Ca = ............ 2O = ............. 2O3 = .............
NaOH = ............................ CaNO3 = .....................
Cl2 = .............................. CuO = .....................

Mg(OH)2 = 24 + ( 16 + 1) x 2 = ..............

Fe2O3 =

H2SO4 =....................................................................

....................................................................

CuCl2 = ....................................................................

Al2(SO4)3 = ....................................................................
Trang 3

HÓA HỌC THCS

Năm học 2000

BÀI TOÁN 1:

GV: Nguyễn Văn Tha

TÌM KHỐI LƯỢNG CHÂT- m

C.Thức : m = n. M ( n: số mol, M: khối lượng mol (g) = PTK ( đv.C)
I, VÍ DỤ MẪU
- Tính khối lượng 1 mol CuO bằng bao nhiêu: M = 64 + 16 = 80g
- Tính khối lượng 2 mol CO2 bằng bao nhiêu: m = 2M =2( 12 + 16.2) = 88g
- Tính khối lượng của 0,2 mol NaOH : mNaOH = n.M = 0,2. 40g = 8g
- Khối lượng của 0,15 mol MgO có KL là nMgO = n.M = 0,15. 40 = 6g
II, BÀI TẬP
1. KL của 0,1 mol Na là mNa = .........................................................................................................................
2. KL của 0,25 mol Fe là mFe =

.........................................................................................................................

3. KL của 0,15 mol Ca là mCa =

.........................................................................................................................

4. KL của 0,5 mol NaOH là mNaOH =
5. KL của 0,1 mol AgNO3 là

........................................................................................................

........................................................................................................

6. KL của 0,25 mol CaCO3 là

........................................................................................................

BÀI TOÁN 2:

TÌM SỐ MOL - n

CThức : n = m: M ( n: số mol, m: khối lượng chất,

M: khối lượng mol = PTK)

I, VÍ DỤ MẪU
- Tính xem 8g NaOH có số mol là bao nhiêu: n NaOH = m: M = 8: 40 = 0,2 ( mol)
- Tính số mol của 12g C là m C = m/M = 12: 12g =1mol
- Tìm số mol của 13g Kẽm: n = m/M = 13/ 65 = 0,2 mol
- Có 6g Magie oxit MgO chiếm số mol là: nMgO = m/ M = 6/40g = 0,15 ( mol)
II, BÀI TẬP
1) Có 11,2g sắt chiếm số mol nFe = .........................................................................................................................
2) có 6,5g kẽm chiếm số mol là nZn =
3) 16g CuO có số mol là nCuO =

.............................................................................................................

.........................................................................................................................

4) 20g NaOH có số mol là nNaOH =

...............................................................................................................

5) 19g Kẽm sunfua ZnS có số mol là =
6) 16g khí Sunfurơ SO2 có số mol là

......................................................................................................

=

.......................................................................................................

7) 14g acid Clohidric HCl có số mol là nHCl =
8) 4,9g acid Sunfuric H2SO4 có số mol là
Trang 4

............................................................................................

=

.........................................................................................

HÓA HỌC THCS

Năm học 2000

GV: Nguyễn Văn Tha

BÀI TOÁN 3:
THỂ TÍCH CHẤT KHÍ - V
- ở đktc (0 C,1atm) thì 1 mol mọi chất khí đều có V như nhau là 22,4 lít
- ở đktc (250 C,1atm) thì 1 mol mọi chất khí đều có V như nhau là 24,79 lít
- khối lượng mol của không khí là 29 g.
CThức : V = n. 22,4 lit hoặc V = n. 24,79 lit
0

I, VÍ DỤ MẪU
+ 1 mol khí Oxi O2 ở đktc có thể tích là : V = n. 22,4 = 1. 22,4 = 22,4 l
+ Tính xem 0,5 mol CO2 có thể tích: V = n.22,4 = ..................................... .....................................
+ thể tích của 0,1mol khí H2 ở đktc là V = ..................................... .....................................
+ thể tích của 0,25 mol khí H2S là V = ..................................... .....................................
II, BÀI TẬP
1) Thể tích của 1 mol khí C2H6 là V = ..............................................................................................
2) V của 2 mol khí Metan CH4 là V =

................................................................,,,,,,..............

3) V của 0,5 mol khí Amoniac NH3 là

..................................................................................

4) V của 0,1 mol khí N2O là

.....................................................................................................................

5) V của 0,15 mol khí HCl là

......................................................................................................................

6) V của 0,25 mol khí SO2 là

..................................................................................................................

BÀI TOÁN 4: TÍNH SỐ MOL CHẤT KHÍ - n=?
CThức : n = V: 22,4 lit (chỉ đối với chất khí))
I, VÍ DỤ MẪU
+ Tính số mol của 33,6l khí Oxi ở đktc: n = V: 22,4 = 33,6/ 22,4 = 1,5 mol
+ Tính xem 11,2 lit khí CO2 chiếm số mol là: n = V/22,4 =

..................................

+ có 5,6lit khí NO2 ở đktc chiếm số mol là .................................. ..................................
+ 2,8 lit khí H2S có số mol là = .................................. .................................. ..................................
II, BÀI TẬP
1) 22,4 lit khí Cacbonnic CO2 có số mol =

.......................................................................................................

2) 2,24 lit khí SO2 có số mol =

.........................................................................................................................

3) 11,2 lit khí HCl có số mol =

.........................................................................................................................

4) 5,6 lit khí Phot phin PH3 có số mol =
5) 2,8 lit khí Hidro H2 có số mol =
6) 3,36 lit khí Oxi O2 có số mol =

..................................................................................................

........................................................................................................
.........................................................................................................................

Trang 5

HÓA HỌC THCS

Năm học 2000

GV: Nguyễn Văn Tha

BÀI TOÁN 5:
CHUYỂN ĐỔI: n, m - V CHẤT KHÍ
- ( có hai dạng: bước 1 tính số mol  b 2 tính thể tích, khối lượng)
n = V: 22,4 lit ( chỉ với chất khí)
m = M. V: 22,4
Chú ý: chỉ đối với
n = m: M ( đối với tất cả các chất)
V = 22,4 . m: M
chất khí mà thôi
5.I Tính thể tích V khí, khi biết khối lượng: V = 22,4 . m/ M.
VD: Tính xem 4g khí CH4 có thể tích là bao nhiêu?
- Tính số mol khí: n = m/ M = 4/16 = 0,25 mol
- Tính thể khí: V = n. 22,4 = 0,25. 2,4 = 5,6 ( l )
BT:
1) V của 22g khí Cacbon nic CO2 ? n = ................. =................. = ................ => V = ........ =...........
2) V của 8g khí Metan CH4 là

........................................................................................................

3) V của 11g khí O2 là

...............................................................................................................................

4) V của 8g khí SO2 là

...............................................................................................................................

5) V của 14g khí HCl là

.................................................................................................................................

6) V của 4 g khí hidro H2 là

...............................................................................................................................

5.II, Tính khối lượng m chất khí, khi biết thể tích m = M. V/ 22,4
VD: Khối lượng của 11,2 lit khí Oxi ở đktc là bao nhiêu?
- Tính số mol: n = V/ 22,4 = 11,2 / 22,4 = 0,5 mol
- Tính khối lượng : m = n. M = 0,5. 32 = 16g
BT
1). Klượng của 11,2 lit khí C2H6 là ...................................................................................................................
2) Klượng của 5,6 lit khí Metan CH4 là

................................................................................................

3). Klượng của 2,24 lit khí Amoniac NH3

. .............................................................................................

4). Klượng của 5,6 lit khí O2 là

..........................................................................................................................

5). Klượng của 2,24 lit khí HCl là

..........................................................................................................................

6). Klượng của 1,12 lit khí SO2 là

.... .................................................................................................................

5.III, Tính m, n, V hỗn hợp chất khí,
VD: Tính thể tích của 8g Oxi và 4g Hidro ở đktc là bao nhiêu?
- Tính V, số mol Oxi: n = m/M = 8/32 = 0,25 mol => VO2 = 0,25. 22,4 = 5,6 l
- Tính V, số mol H2 : n = m/M = 4/2 = 2mol => VH2 = 2. 22,4 = 44,8 l
 Thể tích hỗn hợp khí bằng V = VO2 + VH2 = …………………………………..……. = 50,4 l
BT 1. Tính thể tích của 8g Oxi và 7 Nitơ ở đktc là bao nhiêu?
- Tính V, số mol Oxi: = ……………………………… => VO2 = ………………………………
- Tính V, số mol N2 : = ………………………………
=> VN2 = ………………………………
 Thể tích hỗn hợp khí bằng V = + = …………………………………..……. =
BT 2. Tính khối lượng của hỗn hợp gồm 5,6 lit khí O2 và 2,8 l khí SO2 ở đktc?
- Tính số mol Oxi: = ………………………………
=> mO2 = ……………………
- Tính V, số mol SO2 : = ……………………………… => mSO2 = ……………………

Khối lượng của hỗn hợp khí bằng m = mO2 + mSO2 = ………………………………
Trang 6
 
Gửi ý kiến