CƠ BẢN TOÁN 7 CHƯƠNG 9 QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG MỘT TAM GIÁC

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 15h:53' 01-09-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 422
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 15h:53' 01-09-2023
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 422
Số lượt thích:
0 người
CHƯƠNG IX. QUAN HỆ GIỮA CÁC YẾU TỐ TRONG MỘT TAM GIÁC.
Bài 1. QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG MỘT TAM GIÁC.
A. LÝ THUYẾT.
1) Góc đối diện với cạnh trong một tam giác.
Ví dụ 1: Cho
, khi đó góc
Ví dụ 2: Cho
có
Cạnh
đối diện với
gọi là đối diện với cạnh
( Hình
, cạnh
( Hình
A
A
đối diện với
Nhận thấy rằng
B
C
Hình 2
B
C
Hình 1
Kết luận:
Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.
Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn.
Chú ý:
Trong tam giác vuông, góc vuông là góc lớn nhất, nên cạnh huyền là cạnh lớn nhất.
Trong tam giác tù, góc tù là góc lớn nhất.
B. LUYỆN TẬP.
B
A
Bài 1: Cho Hình
a) Tính
b) So sánh ba cạnh
Bài 2: Cho Hình
500
600
B
300
A
Hình 4
C
Hình 3
A
a) Tính
A
b) So sánh ba cạnh
Bài 3: Cho Hình
a) Góc
C
1100
là góc gì?
b) So sánh
Bài 4: Cho Hình
B
300
B
C
500
Hình 5
và
C
Hình 6
A
A
a) Tính
b) So sánh
Bài 5: Cho Hình
Bài 6: Cho Hình
và
So sánh
với
b) So sánh
với
Bài 8: Cho Hình
B
C
6cm
B
12m
Hình 7
a) So sánh
Bài 7: Cho Hình
và
So sánh
So sánh
11m
10m
4cm
Hình 8
A
và
C
7cm
C
7cm
và cạnh
B
Hình 9
C
A
Hình 10
B
Bài 9: Cho
So sánh
vuông tại
và
điểm
nằm giữa
và
, điểm
nằm giữa
và
( Hình
Bài 10: Cho
có
Chứng minh
. ( Hình
Bài 11: Cho
có
Trên cạnh
B
lấy
A
A
B
là góc tù.
( Hình
B
vuông tại
So sánh
C
và
B
)
A
có
. Gọi
C
D
Hình 14
là trung
A
điểm của
So sánh
và
. ( Hình
( Gợi ý: Lấy điểm D sao cho M là trung điểm của AD).
Bài 14: Cho
Lấy
A
E
Hình 13
tia phân giác của
cắt
ở
So sánh
và
( Hình
( Gợi ý: Lấy điểm E trên BC sao cho
Bài 13: Cho
D
Hình 12
lấy điểm
Bài 12: Cho
C
D
a) So sánh
b) Trên cạnh
C
K
Hình 11
trên cạnh
Từ
kẻ
B
A
Chứng minh
Hình 15
K
( Hình
C
M
H
D
B
C
D
Hình 16
Bài 15: Cho
cắt
có
tại
Tia phân giác
giác này cắt nhau tại
a)
và
b)
và
và
cắt
tại
E
Hai tia phân
I
So sánh:
B
( Hình
Bài 16: Cho
Gọi
A
. Tia phân giác
C
D
Hình 17
.
nhọn,
nằm giữa
là chân đường vuông góc từ
a) So sánh
với
b) So sánh
với
và
sao cho
đến
không vuông góc với
( Hình
A
H
B
D
K
Hình 18
C
Bài 2. QUAN HỆ GIỮA ĐƯỜNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG XIÊN
A. LÝ THUYẾT.
1) Khái niệm về đường vuông góc và đường xiên.
Ví dụ 1: Cho đường thẳng
Khi đó
Từ
gọi là đường vuông góc kẻ từ
Lấy điểm
Khi đó
và điểm
kẻ
đến đường thẳng
( Hình
A
sao cho
gọi là đường xiên kẻ từ
Nhận thấy rằng
vuông tại
đến đường thẳng
nên
d
M
là góc lớn nhất.
H
Hình 1
Khi đó
Kết luận:
Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường
thẳng đến đường thẳng đó thì đường vuông góc là đường ngắn nhất.
Vì
là độ dài ngắn nhất đi từ đến
nên
còn gọi là khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
B. BÀI TẬP.
Bài 1: Cho Hình
a) Chỉ ra đâu là đường vuông góc, đâu là đường xiên.
b) So sánh
và
.
O
E
a
x
Bài 2: Cho Hình Biết
a) Chỉ ra các đường vuông góc, đường xiên.
b) So sánh
với
và
với
.
B
C
H
Hình 2
F
O
B
Hình 3
Bài 3: Cho Hình
A
C
a) Xác định khoảng cách từ
đến
b) Xác định khoẳng cách từ
đến
A
B
C
Hình 4
Bài 4: Cho Hình
a) Chỉ ra khoảng cách từ
đến
b) So sánh các đường xiên
B
và
H
So sánh
B
K
E
B
Hình 6
C
Hình 7
C
D
D
với
với
H
A
b) Chứng minh
Bài 6: Cho Hình
A
Hình 5
Bài 5: Cho Hình
a) Chỉ ra các đường vuông góc.
c) So sánh
C
K
Bài 7: Cho
cân tại
a) Chứng minh
là trung điểm của
là đường vuông góc kẻ từ
b) Chứng minh khoảng cách từ
Bài 8: Cho
. ( Hình
.
đến
đến hai cạnh
bằng nhau.
B
lần lượt là trung điểm của
Vẽ
và
là bằng nhau.
A
A
B
H
H
K
C
B
Hình 9
sao cho
M
N
N
I
Bài 9: Cho
M
Hình 8
Biết
a) Chứng minh
( Hình
b) Chứng minh khoảng cách từ
và
đến
M
A
cân tại
K
D
C
Hình 10
là trung điểm của
Trên
( Hình
a) Chứng minh
b) Chứng minh khoảng cách từ
tới
là bằng nhau.
lấy hai điểm
C
Bài 3. QUAN HỆ GIỮA BA CẠNH TRONG MỘT TAM GIÁC.
A. LÝ THUYẾT.
a) Bất đẳng thức trong tam giác.
Ví dụ 1: Vẽ
biết
Nhận thấy rằng ta không thể vẽ được
2cm
1cm
B
C
5cm
Nhận xét, giả sử
biết
Khi đó điểm nằm trên cạnh
Hình 1
Kết luận:
Trong một tam giác , độ dài một cạnh bất kì luôn nhỏ hơn tổng độ dài hai cạnh còn lại.
Cụ thể:
( Hình
thì
Ngược lại, trong một tam giác độ dài một cạnh bất kì luôn
lớn hơn hiệu hai cạnh còn lại.
Cụ thể:
thì
Để kiểm tra độ dài ba đoạn thẳng có là ba cạnh của một tam giác
hay không ta chỉ cần kiểm tra cạnh lớn nhất với tổng hai cạnh
còn lại.
Với ba điểm
A
C
B
Hình 2
ta luôn có
B. LUYỆN TẬP.
Bài 1: Hãy kiểm tra xem độ dài ba đoạn thẳng sau có là 3 cạnh của một tam giác hay không?
a)
b)
c)
.
Bài 2: Hãy kiểm tra xem độ dài ba đoạn thẳng sau có là 3 cạnh của một tam giác hay không?
a)
b)
c)
Bài 3: Cho
cân. Tính chu vi biết
.
Bài 4: Cho
cân. Tính chu vi biết
.
Bài 5: Cho
cân. Tính chu vi biết
Bài 6: Tính chua vi của
Bài 7: Cho
, trong đó
đến
( Hình
a) So sánh
b) Chứng minh
Bài 8: Cho
có
Vẽ đường cao
biết
là cạnh lớn nhất. Gọi
và
là một số nguyên.
là đường vuông góc kẻ từ
A
với
.
.
là cạnh lớn nhất.
A
( Hình
B
Hình 3
a) Vì sao
không thể là góc tù hoặc vuông.
b) Chứng minh
.
Bài 9: Cho
giác
a) Chứng minh
b) Gọi
cắt
vuông tại
Từ
Vẽ tia phân
vẽ
tại
C
H
B
.
. ( Hình
.
F
H
C
Hình 4
A
D
B
E
Hình 5
C
Chứng minh
Bài 10: Cho
rồi suy ra
Điểm
Chứng minh
nằm giữa
.
A
và
( Hình
B
Bài 11: Cho
Gọi
a) Chứng minh rằng
D
C
Hình 6
là một điểm bất kì nằm trong
( Hình
A
b)
M
B
Hình 6
C
Bài 4. SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN,
BA ĐƯỜNG PHÂN GIÁC TRONG MỘT TAM GIÁC.
A. LÝ THUYẾT.
1) Sự đồng quy của ba đường trung tuyến trong tam giác.
Ví dụ 1: Cho
Khi đó đoạn thẳng
,
A
là trung điểm của
gọi là đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh
hoặc đường trung tuyến ứng với cạnh
( Hình
B
C
M
Đường thẳng
cũng được gọi là đường trung tuyến của
Hình 1
Kết luận:
Đường trung tuyến của một tam giác là đường thẳng đi qua đỉnh và trung điểm của
cạnh đối diện.
Trong một tam giác có ba đường trung tuyến.
Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua một điểm, điểm này cách mỗi
đỉnh bằng
A
độ dài đường trung tuyến ấy. ( Hình
G
Cụ thể:
Điểm gọi là trọng tâm của
Đường trung tuyến ứng với cạnh huyền trong một tam giác vuông
bằng một nửa cạnh huyền. ( Hình
B
Hình 2
B
M
Cụ thể:
Trong tam giác cân, hai đường trung tuyến ứng với hai
A
cạnh bên bằng nhau. ( Hình
2) Sự đồng quy của ba đường phân giác trong tam giác.
Khi đó đoạn thẳng
tia phân giác
cắt
A
N
M
B
Hình 4
tại
gọi là đường phân giác xuất phát từ đỉnh
Đường thẳng
cũng gọi là đường phân giác của
Kết luận:
Trong một tam giác có ba đường phân giác.
Ba đường phân giác của một tam giác cùng
cắt nhau tại một điểm, điểm này cách đều ba
cạnh của tam giác đó. ( Hình
C
Hình 3
Cụ thể:
cân tại
Và ngược lại nếu một tam giác có hai đường trung tuyến bằng nhau
Thì tam giác đó là tam giác cân.
Trong tam giác đều, ba đường trùng tuyến bằng nhau.
Ví dụ 2: Cho
C
M
C
của
A
( Hình
A
K
B
D
Hình 5
I
Cụ thể:
B
C
H
Trong tam giác cân, hai đường phân giác xuất phát từ hai cạnh đáy bằng nhau
Hình 6
C
và ngược lại nếu một tam giác có hai đường phân giác bằng nhau thì đó là
A
tam giác cân. ( Hình
Cụ thể:
N
có hai đường trung tuyến
và
cân tại
Một tam giác có một đường phân giác cũng là đường trung tuyến
M
C
B
Hình 7
Thì tam giác ấy là tam giác cân. ( Hình
Cụ thể:
có
là tia phân giác cũng là trung tuyến
cân tại
B. BÀI TẬP.
A
Bài 1: Cho Hình
a) Chỉ ra các đường trung tuyến.
b)
Bài 2: Cho Hình
a) Chỉ ra các đường trung tuyến.
b)
Bài 3: Cho Hình
a) Chỉ ra các đường trung tuyến.
b)
là tam giác gì?
c)
Bài 4: Cho Hình
a) Chỉ ra các đường phân giác.
b)
A
M
N
B
G
B
C
M
Hình 8
C
Hình 9
A
D
A
G
B
M
N
C
E
Hình 10
G
B
A
C
Hình 11
là đường gì của
A
Bài 5: Cho Hình
biết
a) Chỉ ra các đường phân giác.
D
E
I
C
B
I
Hình 12
b) Tính
Bài 6: Cho Hình
a) Chỉ ra các đường phân giác.
b) Chỉ ra các cạnh bằng nhau.
Bài 7: Cho Hình
Biết
đều
a) Chỉ ra các đường phân giác.
B
C
Hình 13
B
H
A
E
A
b) Tính
C
K
Hình 14
I
B
I
A
C
Hình 15
Bài 8: Cho
vuông tại
có
Tính khoảng cách từ đến trọng tâm
G
của tam giác.
B
Hình 16
( Hình
Bài 9: Cho
a) Chứng minh
C
M
cân tại
có hai đường trung tuyến
và
A
( Hình
N
M
b) Chứng minh
D
Bài 10: Cho
cân tại
kẻ
a) Chứng minh
. ( Hình
b) Tính số đo hai góc
c)
M
.
là trung điểm của
E
Biết
. Tính
Bài 11: Cho
vuông tại
sao cho
F
H
Hình 18
là trung điểm của
trên tia đối của tia
lấy
. ( Hình
a) Chứng minh
b) Gọi
là trung điểm của
Chứng minh
c) Chứng minh
cân.
B
cắt
tại
tại
A
D
A
E
K
K
N
M
cắt
B
N
D
I
E
C
H
M
A
C
H
B
, đường trung tuyến
. Gọi
với
Bài 13: Cho
cân tại
cắt
Bài 14: Cho
tại
vuông tại
sao cho là trung điểm của
a) Chứng minh
b) Vẽ đường trung tuyến
đường cao
Bài 15: Cho
tại
Gọi
sao cho
theo thứ tự là
. ( Hình
Trên tia đối của tia
sao cho
.
lấy điểm
sao cho
. ( Hình
E
Trên tia đối của tia
lấy điểm
( Hình
.
của
Chứng minh
có
lấy điểm
Chứng minh
Chứng minh
là trọng tâm của
c) Từ vẽ đường thẳng song song với
cắt
và
Chứng minh
. Trên tia đối của tia
lấy điểm
a) Chứng minh là trọng tâm của
b) Tia
trên tia đối của tia
theo thứ tự là trung điểm của
giao điểm của
Hình 21
D
Hình 20
Hình 19
Bài 12: Cho
C
M
A
H
M
cắt cạnh
tại
và tính độ dài
đường thẳng này
B
C
K
Hình 22
thẳng hàng.
Trên tia đối của tia
lấy điểm
sao cho
.
a) Chứng minh
b) Gọi
cân. ( Hình
là trung điểm của cạnh
Tính
c) Từ trung điểm
với
cắt
Gọi
Kẻ
A
thẳng hàng.
N
B
Hình 23
và tia
cân.
Trên tia đối của tia
nằm trên đoạn
hàng.
lấy điểm
sao cho
sao cho
. Chứng minh
F
H
D
và
N
G
của
điểm của
B
C
M
A
có cạnh
cắt nhau tại
C
M
Hình 25
cân tại
E
K
I
D
K
Hình 26
là cạnh lớn nhất, các đường trung tuyến
Trên tia đối của tia
lấy điểm
sao cho
và
là trung
( Hình
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Chứng minh
Bài 18: Cho
có
phân giác của
cắt
a) Chứng minh
. Từ đó chứng minh
.
.
. Trên cạnh
tại
b) Trên tia đối của tia
c) Kéo dài
Bài 19: Cho
B
C
E
thẳng
D
I
Bài 17: Cho
. Vẽ điểm
A
A
Hình 24
C
K
( Hình
tại
B
I
M
vuông góc với
a) Chứng minh
b) Chứng minh
cắt
tại
tia phân giác
là giao điểm của tia
c)
cắt
kẻ đường thẳng vuông góc
Chứng minh
vuông tại
tại
Đường thẳng
của đoạn
tại
Bài 16: Cho
cắt
D
. Kẻ
a) Chứng minh
( Hình
. Từ đó suy ra
lấy điểm
cắt cạnh
vuông tại
lấy điểm
tại
có
sao cho
và cắt
vuông góc với
.
sao cho
.
là trung điểm của
tại
Chứng minh
, kẻ đường phân giác
tại
. Tia
( Hình
Chứng minh
thẳng hàng.
của
b) Chứng minh
c) Gọi
K
là đường trung trực của
là giao điểm của đường thẳng
đường thẳng
cắt
và đường thẳng
A
tại
Chứng minh
và
N
D
cân tại
B
C
M
Hình 27
Bài 20: Cho
cân tại
đường phân giác góc
Qua điểm
và góc
kẻ đường thẳng
lần lượt cắt đường thẳng
song song với
tại
và
Các
Chứng minh: (
Hình
a)
là tia phân giác của góc ngoài tại đỉnh
của
.
vuông.
b)
A
E
D
C
B
Bài 21: Cho
từ
có
kẻ
a)
b) Để có
Bài 22: Cho
góc
cắt
. Kẻ đường phân giác
A
. Chứng minh ( Hình
và
thì
vuông tại
tại
Hình 28
. Từ
vuông góc với
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Kẻ
Chứng minh
B
biết cạnh. Tia phân giác của
kẻ
D
E
là tam giác gì?
C
Hình 29
tại
. ( Hình
A
là đường trung trực của đoạn
E
.
là tia phân giác
.
B
H
D
Hình 30
C
Bài 5. SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TRỰC,
BA ĐƯỜNG CAO TRONG MỘT TAM GIÁC.
A, LÝ THUYẾT.
1) Sự đồng quy của ba đường trung trực trong một tam giác.
Ví dụ 1: Cho
, vẽ đường thẳng
là đường trung trực của
Khi đó đường thẳng gọi là đường trung trực của
Kết luận:
Trong một tam giác có ba đường trung trực.
Ba đường trung trực của một tam giác đồng quy tại một điểm.
Điểm này cách đều ba đỉnh của tam giác.
Cụ thể: là giao điểm đường trung trực
Nên
( Hình
Vì các đều ba đỉnh
nên
, từ kẻ
hoặc ứng với cạnh
C
B
Hình 1
A
là tâm đường tròn đi qua
ba đỉnh
Trong tam giác cân, đường trung trực của cạnh đáy cũng là
đường trung tuyến, phân giác.
2) Sự đồng quy của ba đường cao trong một tam giác.
Ví dụ 2: Cho
xuất phát từ đỉnh
Khi đó
của
O
C
B
gọi là đường cao
.
Hình 2
Đường thẳng
cũng gọi là đường cao của
Kết luận:
Trong một tam giác có ba đường cao.
Ba đường cao của một tam giác đồng quy tại một điểm, điểm
d
A
A
Này gọi là trực tâm của
B
I
là tam giác vuông thì trực tâm trùng với đỉnh vuông.
Hình 3
là tam giác tù thì trực tâm nằm bên ngoài tam giác.
Trong tam giác cân, hai đường cao ứng với hai cạnh bên bằng nhau.
Trong tam giác cân thì đường cao từ đỉnh cân cũng là trung tuyến, phân giác, trung
C
trực.
B. BÀI TẬP.
Bài 1: Cho Hình
A
Hãy chỉ ra các đường cao của
Bài 2: Cho Hình
M
N
a) Cho biết đường cao ứng với cạnh
b) Chỉ ra trực tâm của
B
B
C
Hình 4
H
Bài 3: Cho Hình
a) Chỉ ra các đường cao của
b) Chỉ ra trực tâm của
B
A
K
C
Hình 5
H
C
A
Hình 6
Bài 4: Cho Hình
Biết
A
cân tại
a) Chỉ ra các đường cao của
b) Chỉ ra các đoạn thẳng bằng nhau.
Bài 5: Cho Hình
Hỏi
Biết
Q
cân tại
P
là trung tuyến.
H
B
có thể là các đường gì của
C
Hình 7
A
B
B
O
D
E
E
F
B
C
M
A
Hình 8
Bài 6: Cho
ở
có
và
Tính
có
, các đường trung trực
và
cắt cạnh
c) Chứng minh
. Các đường trung trực
và
cắt nhau tại
là phân giác của
và điểm
.
nằm trong góc đó. Ở ngoài
sao cho
là đường trung trực của đoạn
a) Chứng minh
.
b) Tính
theo
c) Nếu
là trung trực của
( Hình
y
cân tại
và
sao cho
O
E
B
I
.
cần
x
Hình 11
đi qua
và
M
Vì sao?
E
Chứng minh
là phân giác của
e) Để là trung điểm của
thì
có thêm điều kiện gì?
Biết
( Hình
F
.
là điểm nằm giữa
là trung trực của
, Điểm
lần lượt ở
Bài 10: Cho
là trung trực của
nằm ở vị trí nào trên đoạn
a) Chứng minh trung trực của
b) Chứng minh
.
c) Tính các góc của
.
cắt
lấy hai điểm
.
thì điểm
Bài 9: Cho
có
Vẽ điểm sao cho
cắt nhau tại
và cắt
cân. ( Hình
bán kính
đi qua những điểm nào trong hình vẽ.
Bài 8: Cho
d)
theo thứ tự
và
a) Chứng minh
b) Đường tròn tâm
và
C
Hình 10
( Hình
Bài 7: Cho
theo thứ tự tại
A
C
Hình 9
A
M
C
K
Hình 12
A
F
I
có các đường cao
. Tính các góc của
. ( Hình
B
Hình 13
C
Bài 11: Cho
nhọn và cân tại
cắt nhau tại
Hai đường cao xuất phát từ đỉnh
Hãy tìm các góc của
Bài 12: Hai đường cao
và
. Biết
của
a) Tính
khi
b) Chứng minh nếu
và
A
. ( Hình
nhọn cắt nhau ở
A
. ( Hình
thì
M
cân.
B
K
C
Hình 14
D
Bài 13: Cho
nhọn, hai đường cao
giặp nhau tại
của
Vẽ điểm
và
sao cho
Chứng minh
A
C
B
C
B
vuông tại
ở
cắt
Chứng minh
Lấy điểm
C
M
Hình 17
Bài 14: Cho
Hình 18
trên tia
ở I. Trên cạnh
sao cho
lấy điểm
. Phân giác
sao cho
.
thẳng hàng. ( Hình
Bài 15: Cho
cân tại
sao cho
Trung tuyến
, đường cao
. Chứng minh
Bài 16: Cho
Trên cạnh
lấy điểm
b) So sánh
cắt
cắt
tại
.
B
C
D
H
M
Chứng minh
a) Chứng minh
K
cân tại
thẳng hàng.
sao cho
.
. ( Hình
vuông góc với
Chứng minh
c) Kéo dài
E
( Hình
là trung điểm của
Chứng minh ba điểm
vuông tại . Trên tia đối của tia
lấy điểm
kẻ
A
Hình 19
tại
lấy điểm
đường cao
. Qua kẻ đường
và
c) Gọi
d) Gọi
Bài 17: Cho
Trên tia
đồng quy. ( Hình
vuông tại
sao cho
thẳng vuông góc với
a) Chứng minh
Gọi
E
F
N
Hình 16
tại
I
K
B
b) Từ
A
H
cắt
Hình 15
M
D
E
C
H
. ( Hình
A
K
B
là trung trực
cắt tia
là trung điểm của
tại
kẻ
M
.
tại
kéo dài
Chứng minh
cắt tia
D
tại
I
A
thẳng hàng.
N
B
K
Hình 20
H
C
Bài 18: Cho
cao
vuông tại
Trên đoạn
có
lấy điểm
a) Chứng minh
b) Chứng minh
sao cho
vuông góc với
d) Từ
kẻ
vuông góc với
và
Chứng minh
D
Hình 21
I
thẳng hàng.
A
nhọn. Vẽ tia phân giác
. Trên cạnh
a) Chứng minh
b) Đường thẳng
Chứng minh
lấy điểm
của
Bài 20: Cho
và
và cắt tia
tại
C
I
tại
Gọi
là giao điểm
Hình 22
K
của
sao cho
.
A
Chứng minh
vuông tại
trên tia
. Phân giác của
cắt
F
( Hình
lấy điểm
tại
Tia
B
D
.
cắt
Bài 21: Cho
E
K
Chứng minh
sao cho
.
Chứng minh là trung điểm của
vuông tại . Vẽ đường phân giác
. Vẽ
a) Chứng minh
b) Trên tia đối của tia
c) Tia
sao cho
. ( Hình
và
cắt nhau tại
.
kẻ tia
B
H
E
.
là giao điểm
Chứng minh
Bài 19: Cho
tại
C
đều.
kẻ
c) Qua
F
.
. ( Hình
c) Từ
của
A
. Đường
ở
I
D
.
B
lấy điểm
cắt
tại
Hình 23
cắt
M
( Hình
a) Chứng minh
b) Chứng minh
là trung trực của
.
c) Nếu
. Tính
C
E
và
A
K
I
.
B
C
H
Hình 24
Bài 22: Cho
cân tại
đường cao
a) Chứng minh
.
. ( Hình
A
b) Từ
kẻ đường thẳng song song với
Chứng minh
cân từ đó suy ra
c) Gọi
là trung điểm của
Chứng minh
d) Chứng minh chu vi
cắt
tại
.
cắt
D
tại
E
G
thẳng hàng.
.
B
H
Hình 25
C
Bài 23: Cho
vuông tại
. Trên cạnh
a) Chứng minh
b) So sánh
. Kẻ
lấy điểm
.
của
cắt
tại
vuông tại
góc
cắt
tại
a) Chứng minh
Gọi
A
Bài 25: Cho
Hình 26
Tia phân giác
M
( Hình
.
A
D
là trung trực của
d) Chứng minh
và
Chứng minh
.
B
Hình 27
Đường phân giác
là trung điểm của
kẻ đường thẳng song song với
Chứng minh
a)
và
A
cắt
tại
Từ
cắt
tại
( Hình
K
.
B
vuông tại
Hình 28
Trên tia đối của tia
sao cho là trung điểm của đoạn
a) Chứng minh
cân.
lấy điểm
d
A
Đường thẳng
Q
M
cắt
Tính
tại
của đoạn
Chứng minh
là điểm nằm trên
là giao điểm của
và
B
cắt đường thẳng
sao cho
và
,
Chứng minh
.
là giao điểm
.
C
K
Hình 29
thẳng hàng.
Bài 27: Cho
vuông tại
là trung điểm của
a) Trên tia đối của tia
lấy điểm
sao cho
Chứng minh
và
.
của
D
( Hình
là trung điểm của cạnh
c) Đường trung trực
b) Gọi
Gọi
C
H
thẳng hàng.
Bài 26: Cho
tại
E
G
là trọng tâm của
c) Ba điểm
C
E
.
cân tại
C
E
thẳng hàng.
tại
là giao điểm của
b) Gọi
S
B
là trung điểm
có
Kẻ
b) Chứng minh
b)
. ( Hình
D
Chứng minh ba điểm
Bài 24: Cho
Gọi
sao cho
và
c) Đường thẳng
c) Gọi
F
là tia phân giác của
( Hình
.
A
N
K
C
M
D
I
B
Hình 30
Bài 28: Cho
cân tại
a) Chứng minh
b) Kẻ
là trung điểm của
tại
Chứng minh
tại
điểm
sao cho
M
,
cắt
K
C
H
P
tại
Hình 31
đồng quy.
cân tại
Gọi
là trung điểm của
Trên tia đối của tia
. Chứng minh ( Hình
a)
và
b)
và
là tam giác cân.
c) Trên tia đối của tia
lấy điểm sao cho
Chứng minh
B
là trung trực của đoạn
tại
N
D
là trung điểm của đoạn
Chứng minh
Bài 29: Cho
. ( Hình
cân tại
sao cho
cắt
và
và
Chứng minh
c) Vẽ điểm
A
Đường cao
đi qua trung điểm
của
lấy
A
D
M
.
C
B
I
Hình 32
E
Bài 1. QUAN HỆ GIỮA GÓC VÀ CẠNH ĐỐI DIỆN TRONG MỘT TAM GIÁC.
A. LÝ THUYẾT.
1) Góc đối diện với cạnh trong một tam giác.
Ví dụ 1: Cho
, khi đó góc
Ví dụ 2: Cho
có
Cạnh
đối diện với
gọi là đối diện với cạnh
( Hình
, cạnh
( Hình
A
A
đối diện với
Nhận thấy rằng
B
C
Hình 2
B
C
Hình 1
Kết luận:
Trong một tam giác, góc đối diện với cạnh lớn hơn là góc lớn hơn.
Trong một tam giác, cạnh đối diện với góc lớn hơn là cạnh lớn hơn.
Chú ý:
Trong tam giác vuông, góc vuông là góc lớn nhất, nên cạnh huyền là cạnh lớn nhất.
Trong tam giác tù, góc tù là góc lớn nhất.
B. LUYỆN TẬP.
B
A
Bài 1: Cho Hình
a) Tính
b) So sánh ba cạnh
Bài 2: Cho Hình
500
600
B
300
A
Hình 4
C
Hình 3
A
a) Tính
A
b) So sánh ba cạnh
Bài 3: Cho Hình
a) Góc
C
1100
là góc gì?
b) So sánh
Bài 4: Cho Hình
B
300
B
C
500
Hình 5
và
C
Hình 6
A
A
a) Tính
b) So sánh
Bài 5: Cho Hình
Bài 6: Cho Hình
và
So sánh
với
b) So sánh
với
Bài 8: Cho Hình
B
C
6cm
B
12m
Hình 7
a) So sánh
Bài 7: Cho Hình
và
So sánh
So sánh
11m
10m
4cm
Hình 8
A
và
C
7cm
C
7cm
và cạnh
B
Hình 9
C
A
Hình 10
B
Bài 9: Cho
So sánh
vuông tại
và
điểm
nằm giữa
và
, điểm
nằm giữa
và
( Hình
Bài 10: Cho
có
Chứng minh
. ( Hình
Bài 11: Cho
có
Trên cạnh
B
lấy
A
A
B
là góc tù.
( Hình
B
vuông tại
So sánh
C
và
B
)
A
có
. Gọi
C
D
Hình 14
là trung
A
điểm của
So sánh
và
. ( Hình
( Gợi ý: Lấy điểm D sao cho M là trung điểm của AD).
Bài 14: Cho
Lấy
A
E
Hình 13
tia phân giác của
cắt
ở
So sánh
và
( Hình
( Gợi ý: Lấy điểm E trên BC sao cho
Bài 13: Cho
D
Hình 12
lấy điểm
Bài 12: Cho
C
D
a) So sánh
b) Trên cạnh
C
K
Hình 11
trên cạnh
Từ
kẻ
B
A
Chứng minh
Hình 15
K
( Hình
C
M
H
D
B
C
D
Hình 16
Bài 15: Cho
cắt
có
tại
Tia phân giác
giác này cắt nhau tại
a)
và
b)
và
và
cắt
tại
E
Hai tia phân
I
So sánh:
B
( Hình
Bài 16: Cho
Gọi
A
. Tia phân giác
C
D
Hình 17
.
nhọn,
nằm giữa
là chân đường vuông góc từ
a) So sánh
với
b) So sánh
với
và
sao cho
đến
không vuông góc với
( Hình
A
H
B
D
K
Hình 18
C
Bài 2. QUAN HỆ GIỮA ĐƯỜNG VUÔNG GÓC VÀ ĐƯỜNG XIÊN
A. LÝ THUYẾT.
1) Khái niệm về đường vuông góc và đường xiên.
Ví dụ 1: Cho đường thẳng
Khi đó
Từ
gọi là đường vuông góc kẻ từ
Lấy điểm
Khi đó
và điểm
kẻ
đến đường thẳng
( Hình
A
sao cho
gọi là đường xiên kẻ từ
Nhận thấy rằng
vuông tại
đến đường thẳng
nên
d
M
là góc lớn nhất.
H
Hình 1
Khi đó
Kết luận:
Trong các đường xiên và đường vuông góc kẻ từ một điểm nằm ngoài một đường
thẳng đến đường thẳng đó thì đường vuông góc là đường ngắn nhất.
Vì
là độ dài ngắn nhất đi từ đến
nên
còn gọi là khoảng cách từ điểm
đến đường thẳng
B. BÀI TẬP.
Bài 1: Cho Hình
a) Chỉ ra đâu là đường vuông góc, đâu là đường xiên.
b) So sánh
và
.
O
E
a
x
Bài 2: Cho Hình Biết
a) Chỉ ra các đường vuông góc, đường xiên.
b) So sánh
với
và
với
.
B
C
H
Hình 2
F
O
B
Hình 3
Bài 3: Cho Hình
A
C
a) Xác định khoảng cách từ
đến
b) Xác định khoẳng cách từ
đến
A
B
C
Hình 4
Bài 4: Cho Hình
a) Chỉ ra khoảng cách từ
đến
b) So sánh các đường xiên
B
và
H
So sánh
B
K
E
B
Hình 6
C
Hình 7
C
D
D
với
với
H
A
b) Chứng minh
Bài 6: Cho Hình
A
Hình 5
Bài 5: Cho Hình
a) Chỉ ra các đường vuông góc.
c) So sánh
C
K
Bài 7: Cho
cân tại
a) Chứng minh
là trung điểm của
là đường vuông góc kẻ từ
b) Chứng minh khoảng cách từ
Bài 8: Cho
. ( Hình
.
đến
đến hai cạnh
bằng nhau.
B
lần lượt là trung điểm của
Vẽ
và
là bằng nhau.
A
A
B
H
H
K
C
B
Hình 9
sao cho
M
N
N
I
Bài 9: Cho
M
Hình 8
Biết
a) Chứng minh
( Hình
b) Chứng minh khoảng cách từ
và
đến
M
A
cân tại
K
D
C
Hình 10
là trung điểm của
Trên
( Hình
a) Chứng minh
b) Chứng minh khoảng cách từ
tới
là bằng nhau.
lấy hai điểm
C
Bài 3. QUAN HỆ GIỮA BA CẠNH TRONG MỘT TAM GIÁC.
A. LÝ THUYẾT.
a) Bất đẳng thức trong tam giác.
Ví dụ 1: Vẽ
biết
Nhận thấy rằng ta không thể vẽ được
2cm
1cm
B
C
5cm
Nhận xét, giả sử
biết
Khi đó điểm nằm trên cạnh
Hình 1
Kết luận:
Trong một tam giác , độ dài một cạnh bất kì luôn nhỏ hơn tổng độ dài hai cạnh còn lại.
Cụ thể:
( Hình
thì
Ngược lại, trong một tam giác độ dài một cạnh bất kì luôn
lớn hơn hiệu hai cạnh còn lại.
Cụ thể:
thì
Để kiểm tra độ dài ba đoạn thẳng có là ba cạnh của một tam giác
hay không ta chỉ cần kiểm tra cạnh lớn nhất với tổng hai cạnh
còn lại.
Với ba điểm
A
C
B
Hình 2
ta luôn có
B. LUYỆN TẬP.
Bài 1: Hãy kiểm tra xem độ dài ba đoạn thẳng sau có là 3 cạnh của một tam giác hay không?
a)
b)
c)
.
Bài 2: Hãy kiểm tra xem độ dài ba đoạn thẳng sau có là 3 cạnh của một tam giác hay không?
a)
b)
c)
Bài 3: Cho
cân. Tính chu vi biết
.
Bài 4: Cho
cân. Tính chu vi biết
.
Bài 5: Cho
cân. Tính chu vi biết
Bài 6: Tính chua vi của
Bài 7: Cho
, trong đó
đến
( Hình
a) So sánh
b) Chứng minh
Bài 8: Cho
có
Vẽ đường cao
biết
là cạnh lớn nhất. Gọi
và
là một số nguyên.
là đường vuông góc kẻ từ
A
với
.
.
là cạnh lớn nhất.
A
( Hình
B
Hình 3
a) Vì sao
không thể là góc tù hoặc vuông.
b) Chứng minh
.
Bài 9: Cho
giác
a) Chứng minh
b) Gọi
cắt
vuông tại
Từ
Vẽ tia phân
vẽ
tại
C
H
B
.
. ( Hình
.
F
H
C
Hình 4
A
D
B
E
Hình 5
C
Chứng minh
Bài 10: Cho
rồi suy ra
Điểm
Chứng minh
nằm giữa
.
A
và
( Hình
B
Bài 11: Cho
Gọi
a) Chứng minh rằng
D
C
Hình 6
là một điểm bất kì nằm trong
( Hình
A
b)
M
B
Hình 6
C
Bài 4. SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TUYẾN,
BA ĐƯỜNG PHÂN GIÁC TRONG MỘT TAM GIÁC.
A. LÝ THUYẾT.
1) Sự đồng quy của ba đường trung tuyến trong tam giác.
Ví dụ 1: Cho
Khi đó đoạn thẳng
,
A
là trung điểm của
gọi là đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh
hoặc đường trung tuyến ứng với cạnh
( Hình
B
C
M
Đường thẳng
cũng được gọi là đường trung tuyến của
Hình 1
Kết luận:
Đường trung tuyến của một tam giác là đường thẳng đi qua đỉnh và trung điểm của
cạnh đối diện.
Trong một tam giác có ba đường trung tuyến.
Ba đường trung tuyến của một tam giác cùng đi qua một điểm, điểm này cách mỗi
đỉnh bằng
A
độ dài đường trung tuyến ấy. ( Hình
G
Cụ thể:
Điểm gọi là trọng tâm của
Đường trung tuyến ứng với cạnh huyền trong một tam giác vuông
bằng một nửa cạnh huyền. ( Hình
B
Hình 2
B
M
Cụ thể:
Trong tam giác cân, hai đường trung tuyến ứng với hai
A
cạnh bên bằng nhau. ( Hình
2) Sự đồng quy của ba đường phân giác trong tam giác.
Khi đó đoạn thẳng
tia phân giác
cắt
A
N
M
B
Hình 4
tại
gọi là đường phân giác xuất phát từ đỉnh
Đường thẳng
cũng gọi là đường phân giác của
Kết luận:
Trong một tam giác có ba đường phân giác.
Ba đường phân giác của một tam giác cùng
cắt nhau tại một điểm, điểm này cách đều ba
cạnh của tam giác đó. ( Hình
C
Hình 3
Cụ thể:
cân tại
Và ngược lại nếu một tam giác có hai đường trung tuyến bằng nhau
Thì tam giác đó là tam giác cân.
Trong tam giác đều, ba đường trùng tuyến bằng nhau.
Ví dụ 2: Cho
C
M
C
của
A
( Hình
A
K
B
D
Hình 5
I
Cụ thể:
B
C
H
Trong tam giác cân, hai đường phân giác xuất phát từ hai cạnh đáy bằng nhau
Hình 6
C
và ngược lại nếu một tam giác có hai đường phân giác bằng nhau thì đó là
A
tam giác cân. ( Hình
Cụ thể:
N
có hai đường trung tuyến
và
cân tại
Một tam giác có một đường phân giác cũng là đường trung tuyến
M
C
B
Hình 7
Thì tam giác ấy là tam giác cân. ( Hình
Cụ thể:
có
là tia phân giác cũng là trung tuyến
cân tại
B. BÀI TẬP.
A
Bài 1: Cho Hình
a) Chỉ ra các đường trung tuyến.
b)
Bài 2: Cho Hình
a) Chỉ ra các đường trung tuyến.
b)
Bài 3: Cho Hình
a) Chỉ ra các đường trung tuyến.
b)
là tam giác gì?
c)
Bài 4: Cho Hình
a) Chỉ ra các đường phân giác.
b)
A
M
N
B
G
B
C
M
Hình 8
C
Hình 9
A
D
A
G
B
M
N
C
E
Hình 10
G
B
A
C
Hình 11
là đường gì của
A
Bài 5: Cho Hình
biết
a) Chỉ ra các đường phân giác.
D
E
I
C
B
I
Hình 12
b) Tính
Bài 6: Cho Hình
a) Chỉ ra các đường phân giác.
b) Chỉ ra các cạnh bằng nhau.
Bài 7: Cho Hình
Biết
đều
a) Chỉ ra các đường phân giác.
B
C
Hình 13
B
H
A
E
A
b) Tính
C
K
Hình 14
I
B
I
A
C
Hình 15
Bài 8: Cho
vuông tại
có
Tính khoảng cách từ đến trọng tâm
G
của tam giác.
B
Hình 16
( Hình
Bài 9: Cho
a) Chứng minh
C
M
cân tại
có hai đường trung tuyến
và
A
( Hình
N
M
b) Chứng minh
D
Bài 10: Cho
cân tại
kẻ
a) Chứng minh
. ( Hình
b) Tính số đo hai góc
c)
M
.
là trung điểm của
E
Biết
. Tính
Bài 11: Cho
vuông tại
sao cho
F
H
Hình 18
là trung điểm của
trên tia đối của tia
lấy
. ( Hình
a) Chứng minh
b) Gọi
là trung điểm của
Chứng minh
c) Chứng minh
cân.
B
cắt
tại
tại
A
D
A
E
K
K
N
M
cắt
B
N
D
I
E
C
H
M
A
C
H
B
, đường trung tuyến
. Gọi
với
Bài 13: Cho
cân tại
cắt
Bài 14: Cho
tại
vuông tại
sao cho là trung điểm của
a) Chứng minh
b) Vẽ đường trung tuyến
đường cao
Bài 15: Cho
tại
Gọi
sao cho
theo thứ tự là
. ( Hình
Trên tia đối của tia
sao cho
.
lấy điểm
sao cho
. ( Hình
E
Trên tia đối của tia
lấy điểm
( Hình
.
của
Chứng minh
có
lấy điểm
Chứng minh
Chứng minh
là trọng tâm của
c) Từ vẽ đường thẳng song song với
cắt
và
Chứng minh
. Trên tia đối của tia
lấy điểm
a) Chứng minh là trọng tâm của
b) Tia
trên tia đối của tia
theo thứ tự là trung điểm của
giao điểm của
Hình 21
D
Hình 20
Hình 19
Bài 12: Cho
C
M
A
H
M
cắt cạnh
tại
và tính độ dài
đường thẳng này
B
C
K
Hình 22
thẳng hàng.
Trên tia đối của tia
lấy điểm
sao cho
.
a) Chứng minh
b) Gọi
cân. ( Hình
là trung điểm của cạnh
Tính
c) Từ trung điểm
với
cắt
Gọi
Kẻ
A
thẳng hàng.
N
B
Hình 23
và tia
cân.
Trên tia đối của tia
nằm trên đoạn
hàng.
lấy điểm
sao cho
sao cho
. Chứng minh
F
H
D
và
N
G
của
điểm của
B
C
M
A
có cạnh
cắt nhau tại
C
M
Hình 25
cân tại
E
K
I
D
K
Hình 26
là cạnh lớn nhất, các đường trung tuyến
Trên tia đối của tia
lấy điểm
sao cho
và
là trung
( Hình
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Chứng minh
Bài 18: Cho
có
phân giác của
cắt
a) Chứng minh
. Từ đó chứng minh
.
.
. Trên cạnh
tại
b) Trên tia đối của tia
c) Kéo dài
Bài 19: Cho
B
C
E
thẳng
D
I
Bài 17: Cho
. Vẽ điểm
A
A
Hình 24
C
K
( Hình
tại
B
I
M
vuông góc với
a) Chứng minh
b) Chứng minh
cắt
tại
tia phân giác
là giao điểm của tia
c)
cắt
kẻ đường thẳng vuông góc
Chứng minh
vuông tại
tại
Đường thẳng
của đoạn
tại
Bài 16: Cho
cắt
D
. Kẻ
a) Chứng minh
( Hình
. Từ đó suy ra
lấy điểm
cắt cạnh
vuông tại
lấy điểm
tại
có
sao cho
và cắt
vuông góc với
.
sao cho
.
là trung điểm của
tại
Chứng minh
, kẻ đường phân giác
tại
. Tia
( Hình
Chứng minh
thẳng hàng.
của
b) Chứng minh
c) Gọi
K
là đường trung trực của
là giao điểm của đường thẳng
đường thẳng
cắt
và đường thẳng
A
tại
Chứng minh
và
N
D
cân tại
B
C
M
Hình 27
Bài 20: Cho
cân tại
đường phân giác góc
Qua điểm
và góc
kẻ đường thẳng
lần lượt cắt đường thẳng
song song với
tại
và
Các
Chứng minh: (
Hình
a)
là tia phân giác của góc ngoài tại đỉnh
của
.
vuông.
b)
A
E
D
C
B
Bài 21: Cho
từ
có
kẻ
a)
b) Để có
Bài 22: Cho
góc
cắt
. Kẻ đường phân giác
A
. Chứng minh ( Hình
và
thì
vuông tại
tại
Hình 28
. Từ
vuông góc với
a) Chứng minh
b) Chứng minh
c) Kẻ
Chứng minh
B
biết cạnh. Tia phân giác của
kẻ
D
E
là tam giác gì?
C
Hình 29
tại
. ( Hình
A
là đường trung trực của đoạn
E
.
là tia phân giác
.
B
H
D
Hình 30
C
Bài 5. SỰ ĐỒNG QUY CỦA BA ĐƯỜNG TRUNG TRỰC,
BA ĐƯỜNG CAO TRONG MỘT TAM GIÁC.
A, LÝ THUYẾT.
1) Sự đồng quy của ba đường trung trực trong một tam giác.
Ví dụ 1: Cho
, vẽ đường thẳng
là đường trung trực của
Khi đó đường thẳng gọi là đường trung trực của
Kết luận:
Trong một tam giác có ba đường trung trực.
Ba đường trung trực của một tam giác đồng quy tại một điểm.
Điểm này cách đều ba đỉnh của tam giác.
Cụ thể: là giao điểm đường trung trực
Nên
( Hình
Vì các đều ba đỉnh
nên
, từ kẻ
hoặc ứng với cạnh
C
B
Hình 1
A
là tâm đường tròn đi qua
ba đỉnh
Trong tam giác cân, đường trung trực của cạnh đáy cũng là
đường trung tuyến, phân giác.
2) Sự đồng quy của ba đường cao trong một tam giác.
Ví dụ 2: Cho
xuất phát từ đỉnh
Khi đó
của
O
C
B
gọi là đường cao
.
Hình 2
Đường thẳng
cũng gọi là đường cao của
Kết luận:
Trong một tam giác có ba đường cao.
Ba đường cao của một tam giác đồng quy tại một điểm, điểm
d
A
A
Này gọi là trực tâm của
B
I
là tam giác vuông thì trực tâm trùng với đỉnh vuông.
Hình 3
là tam giác tù thì trực tâm nằm bên ngoài tam giác.
Trong tam giác cân, hai đường cao ứng với hai cạnh bên bằng nhau.
Trong tam giác cân thì đường cao từ đỉnh cân cũng là trung tuyến, phân giác, trung
C
trực.
B. BÀI TẬP.
Bài 1: Cho Hình
A
Hãy chỉ ra các đường cao của
Bài 2: Cho Hình
M
N
a) Cho biết đường cao ứng với cạnh
b) Chỉ ra trực tâm của
B
B
C
Hình 4
H
Bài 3: Cho Hình
a) Chỉ ra các đường cao của
b) Chỉ ra trực tâm của
B
A
K
C
Hình 5
H
C
A
Hình 6
Bài 4: Cho Hình
Biết
A
cân tại
a) Chỉ ra các đường cao của
b) Chỉ ra các đoạn thẳng bằng nhau.
Bài 5: Cho Hình
Hỏi
Biết
Q
cân tại
P
là trung tuyến.
H
B
có thể là các đường gì của
C
Hình 7
A
B
B
O
D
E
E
F
B
C
M
A
Hình 8
Bài 6: Cho
ở
có
và
Tính
có
, các đường trung trực
và
cắt cạnh
c) Chứng minh
. Các đường trung trực
và
cắt nhau tại
là phân giác của
và điểm
.
nằm trong góc đó. Ở ngoài
sao cho
là đường trung trực của đoạn
a) Chứng minh
.
b) Tính
theo
c) Nếu
là trung trực của
( Hình
y
cân tại
và
sao cho
O
E
B
I
.
cần
x
Hình 11
đi qua
và
M
Vì sao?
E
Chứng minh
là phân giác của
e) Để là trung điểm của
thì
có thêm điều kiện gì?
Biết
( Hình
F
.
là điểm nằm giữa
là trung trực của
, Điểm
lần lượt ở
Bài 10: Cho
là trung trực của
nằm ở vị trí nào trên đoạn
a) Chứng minh trung trực của
b) Chứng minh
.
c) Tính các góc của
.
cắt
lấy hai điểm
.
thì điểm
Bài 9: Cho
có
Vẽ điểm sao cho
cắt nhau tại
và cắt
cân. ( Hình
bán kính
đi qua những điểm nào trong hình vẽ.
Bài 8: Cho
d)
theo thứ tự
và
a) Chứng minh
b) Đường tròn tâm
và
C
Hình 10
( Hình
Bài 7: Cho
theo thứ tự tại
A
C
Hình 9
A
M
C
K
Hình 12
A
F
I
có các đường cao
. Tính các góc của
. ( Hình
B
Hình 13
C
Bài 11: Cho
nhọn và cân tại
cắt nhau tại
Hai đường cao xuất phát từ đỉnh
Hãy tìm các góc của
Bài 12: Hai đường cao
và
. Biết
của
a) Tính
khi
b) Chứng minh nếu
và
A
. ( Hình
nhọn cắt nhau ở
A
. ( Hình
thì
M
cân.
B
K
C
Hình 14
D
Bài 13: Cho
nhọn, hai đường cao
giặp nhau tại
của
Vẽ điểm
và
sao cho
Chứng minh
A
C
B
C
B
vuông tại
ở
cắt
Chứng minh
Lấy điểm
C
M
Hình 17
Bài 14: Cho
Hình 18
trên tia
ở I. Trên cạnh
sao cho
lấy điểm
. Phân giác
sao cho
.
thẳng hàng. ( Hình
Bài 15: Cho
cân tại
sao cho
Trung tuyến
, đường cao
. Chứng minh
Bài 16: Cho
Trên cạnh
lấy điểm
b) So sánh
cắt
cắt
tại
.
B
C
D
H
M
Chứng minh
a) Chứng minh
K
cân tại
thẳng hàng.
sao cho
.
. ( Hình
vuông góc với
Chứng minh
c) Kéo dài
E
( Hình
là trung điểm của
Chứng minh ba điểm
vuông tại . Trên tia đối của tia
lấy điểm
kẻ
A
Hình 19
tại
lấy điểm
đường cao
. Qua kẻ đường
và
c) Gọi
d) Gọi
Bài 17: Cho
Trên tia
đồng quy. ( Hình
vuông tại
sao cho
thẳng vuông góc với
a) Chứng minh
Gọi
E
F
N
Hình 16
tại
I
K
B
b) Từ
A
H
cắt
Hình 15
M
D
E
C
H
. ( Hình
A
K
B
là trung trực
cắt tia
là trung điểm của
tại
kẻ
M
.
tại
kéo dài
Chứng minh
cắt tia
D
tại
I
A
thẳng hàng.
N
B
K
Hình 20
H
C
Bài 18: Cho
cao
vuông tại
Trên đoạn
có
lấy điểm
a) Chứng minh
b) Chứng minh
sao cho
vuông góc với
d) Từ
kẻ
vuông góc với
và
Chứng minh
D
Hình 21
I
thẳng hàng.
A
nhọn. Vẽ tia phân giác
. Trên cạnh
a) Chứng minh
b) Đường thẳng
Chứng minh
lấy điểm
của
Bài 20: Cho
và
và cắt tia
tại
C
I
tại
Gọi
là giao điểm
Hình 22
K
của
sao cho
.
A
Chứng minh
vuông tại
trên tia
. Phân giác của
cắt
F
( Hình
lấy điểm
tại
Tia
B
D
.
cắt
Bài 21: Cho
E
K
Chứng minh
sao cho
.
Chứng minh là trung điểm của
vuông tại . Vẽ đường phân giác
. Vẽ
a) Chứng minh
b) Trên tia đối của tia
c) Tia
sao cho
. ( Hình
và
cắt nhau tại
.
kẻ tia
B
H
E
.
là giao điểm
Chứng minh
Bài 19: Cho
tại
C
đều.
kẻ
c) Qua
F
.
. ( Hình
c) Từ
của
A
. Đường
ở
I
D
.
B
lấy điểm
cắt
tại
Hình 23
cắt
M
( Hình
a) Chứng minh
b) Chứng minh
là trung trực của
.
c) Nếu
. Tính
C
E
và
A
K
I
.
B
C
H
Hình 24
Bài 22: Cho
cân tại
đường cao
a) Chứng minh
.
. ( Hình
A
b) Từ
kẻ đường thẳng song song với
Chứng minh
cân từ đó suy ra
c) Gọi
là trung điểm của
Chứng minh
d) Chứng minh chu vi
cắt
tại
.
cắt
D
tại
E
G
thẳng hàng.
.
B
H
Hình 25
C
Bài 23: Cho
vuông tại
. Trên cạnh
a) Chứng minh
b) So sánh
. Kẻ
lấy điểm
.
của
cắt
tại
vuông tại
góc
cắt
tại
a) Chứng minh
Gọi
A
Bài 25: Cho
Hình 26
Tia phân giác
M
( Hình
.
A
D
là trung trực của
d) Chứng minh
và
Chứng minh
.
B
Hình 27
Đường phân giác
là trung điểm của
kẻ đường thẳng song song với
Chứng minh
a)
và
A
cắt
tại
Từ
cắt
tại
( Hình
K
.
B
vuông tại
Hình 28
Trên tia đối của tia
sao cho là trung điểm của đoạn
a) Chứng minh
cân.
lấy điểm
d
A
Đường thẳng
Q
M
cắt
Tính
tại
của đoạn
Chứng minh
là điểm nằm trên
là giao điểm của
và
B
cắt đường thẳng
sao cho
và
,
Chứng minh
.
là giao điểm
.
C
K
Hình 29
thẳng hàng.
Bài 27: Cho
vuông tại
là trung điểm của
a) Trên tia đối của tia
lấy điểm
sao cho
Chứng minh
và
.
của
D
( Hình
là trung điểm của cạnh
c) Đường trung trực
b) Gọi
Gọi
C
H
thẳng hàng.
Bài 26: Cho
tại
E
G
là trọng tâm của
c) Ba điểm
C
E
.
cân tại
C
E
thẳng hàng.
tại
là giao điểm của
b) Gọi
S
B
là trung điểm
có
Kẻ
b) Chứng minh
b)
. ( Hình
D
Chứng minh ba điểm
Bài 24: Cho
Gọi
sao cho
và
c) Đường thẳng
c) Gọi
F
là tia phân giác của
( Hình
.
A
N
K
C
M
D
I
B
Hình 30
Bài 28: Cho
cân tại
a) Chứng minh
b) Kẻ
là trung điểm của
tại
Chứng minh
tại
điểm
sao cho
M
,
cắt
K
C
H
P
tại
Hình 31
đồng quy.
cân tại
Gọi
là trung điểm của
Trên tia đối của tia
. Chứng minh ( Hình
a)
và
b)
và
là tam giác cân.
c) Trên tia đối của tia
lấy điểm sao cho
Chứng minh
B
là trung trực của đoạn
tại
N
D
là trung điểm của đoạn
Chứng minh
Bài 29: Cho
. ( Hình
cân tại
sao cho
cắt
và
và
Chứng minh
c) Vẽ điểm
A
Đường cao
đi qua trung điểm
của
lấy
A
D
M
.
C
B
I
Hình 32
E
 








Các ý kiến mới nhất