ĐS7 - CĐ5. THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 07h:29' 01-09-2023
Dung lượng: 341.9 KB
Số lượt tải: 785
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 07h:29' 01-09-2023
Dung lượng: 341.9 KB
Số lượt tải: 785
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ 5: THỨ TỰ THỰC HIỆN CÁC PHÉP TÍNH. QUY TẮC CHUYỂN VẾ
PHẦN I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT.
1) Thứ tự thực hiện phép tính:
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
- Nếu biểu thức chỉ có cộng, trừ hoặc nhân, chia ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang
phải. Nếu biểu thức có cả cộng, trừ, nhân, chia hoặc nâng lên lũy thừa ta thực hiện: nâng lên lũy
thừa -> nhân, chia -> cộng, trừ.
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
- Nếu biểu thức có dấu ngoặc thì thực hện theo thứ tự:
2) Qui tắc chuyển vế:
- Khi chuyển một số hạng tử từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng tử
đó.
PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI.
Dạng 1: Thực hiện phép tính
I. Phương pháp giải:
+ Thực hiện theo đúng thứ tự thực hiện phép tính, chú ý biểu thức có ngoặc và nâng lên lũy thừa.
II. Bài toán.
Bài 1:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 2:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 3:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 4:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 5:
1
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 6:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 7:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 8:
Thực hiện phép tính:
b)
a)
Bài 9:
Thực hiện phép tính:
b)
a)
Bài 10:
Thực hiện phép tính:
b)
a)
Bài 11:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 12:
Thực hiện phép tính:
2
a)
b)
Bài 13:
Thực hiện phép tính:
b)
a)
Bài 14:
Thực hiện phép tính:
b)
a)
Bài 15:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 16:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 17:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 18:
Thực hiện phép tính:
3
a)
b)
Bài 19:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 20:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1:
Thực hiện phép tính
a)
b)
Bài 2:
Thực hiện phép tính
4
a)
b)
Bài 3:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 4:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 5:
Thực hiện phép tính:
Bài 6:
Thực hiện phép tính:
Bài 7:
Tính:
Bài 8:
Tính:
Dạng 2: Tính hợp lí
I. Phương pháp giải:
+ Chú ý các số hạng đối nhau, cách đặt nhân tử chung, nhóm một cách hợp lí để việc tính toán trở
nên đơn giản hơn.
II. Bài toán.
5
Bài 1:
Tính hợp lí:
a)
b)
Bài 2:
Tính hợp lí:
a)
b)
Bài 3:
Tính hợp lí:
b)
a)
Bài 4:
Tính hợp lí:
a)
b)
Bài 5:
Tính hợp lí:
b)
a)
Bài 6:
Tính hợp lí:
a)
b)
Bài 7:
Tính hợp lí:
a)
b)
Bài 8:
Tính hợp lí:
6
)
a
b)
Bài 9:
Tính hợp lí:
a)
b)
Bài 10:
Tính hợp lí:
a)
b)
Bài 11:
Tính hợp lí:
a)
b)
Bài 12:
Tính hợp lí:
a)
b)
Bài 13:
Tính hợp lí:
b)
a)
Bài 14:
Tính hợp lí:
7
a)
b)
Bài 15:
Tính hợp lí:
a)
b)
Bài 16:
a) Tính:
b) Cho
và
. Tính A – B.
Bài 17:
a) Tính:
) Cho
b
. So sánh B với
Bài 18:
Tính:
)
a
b)
Bài 19:
Tính:
8
)
a
)
b
Bài 20:
a)Tính:
b) Với mọi số tự nhiên
hãy so sánh:
với 1
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1:
Tính hợp lí:
a)
b)
Bài 2:
Tính hợp lí:
Bài 3:
Tính hợp lí:
a)
b)
Bài 4:
Tính hợp lí:
9
Bài 5:
Tính:
Bài 6:
Tính
Bài 7:
Tính:
Bài 8:
Tính:
Dạng 3: Tìm giá trị chưa biết:
I. Phương pháp giải:
+ Sử dụng quy tắc chuyển vế để đổi chỗ các hạng tử ở hai vế của đẳng thức.
+Thêm, bớt các hạng tử ở cả hai vế để được đẳng thức
II. Bài toán
Bài 1:
Tìm
biết:
a)
b)
Bài 2:
Tìm
biết:
a)
b)
Bài 3:
Tìm
biết:
10
b)
a)
Bài 4:
Tìm
biết:
b)
a)
Bài 5:
Tìm
biết:
b)
a)
Bài 6:
Tìm
biết:
a)
b)
Bài 7:
Tìm
biết:
a)
b)
Bài 7:
Tìm
biết:
)
a
b)
Bài 8:
Tìm
biết:
a)
b)
Bài 9:
Tìm
biết:
11
a)
b)
Bài 10:
Tìm
biết:
1
1
2 x
2
2
3
b)
a)
Bài 11:
Tìm
biết:
a)
b)
Bài 12:
Tìm
biết:
b)
a)
Bài 13:
Tìm
biết:
a)
b)
Bài 14:
Tìm
biết:
a)
b)
Bài 15
Tìm
biết:
a)
b)
Bài 16:
12
Tìm
biết:
a)
b)
Bài 17:
a) Cho
;
Tìm
để
b) Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn:
Bài 18:
Tìm
biết:
a)
b)
Bài 19:
Tìm
biết:
a)
b)
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1:
Tìm
biết:
Bài 2:
Tìm
biết:
Bài 3:
Tìm
biết:
13
Bài 4:
Tìm
biết:
Bài 5:
Tìm
biết:
Bài 6:
Tìm
biết:
Bài 7:
Tìm
biết:
Bài 8:
Tìm
biết:
14
PHẦN I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT.
1) Thứ tự thực hiện phép tính:
a) Đối với biểu thức không có dấu ngoặc:
- Nếu biểu thức chỉ có cộng, trừ hoặc nhân, chia ta thực hiện phép tính theo thứ tự từ trái sang
phải. Nếu biểu thức có cả cộng, trừ, nhân, chia hoặc nâng lên lũy thừa ta thực hiện: nâng lên lũy
thừa -> nhân, chia -> cộng, trừ.
b) Đối với biểu thức có dấu ngoặc:
- Nếu biểu thức có dấu ngoặc thì thực hện theo thứ tự:
2) Qui tắc chuyển vế:
- Khi chuyển một số hạng tử từ vế này sang vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số hạng tử
đó.
PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI.
Dạng 1: Thực hiện phép tính
I. Phương pháp giải:
+ Thực hiện theo đúng thứ tự thực hiện phép tính, chú ý biểu thức có ngoặc và nâng lên lũy thừa.
II. Bài toán.
Bài 1:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 2:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 3:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 4:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 5:
1
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 6:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 7:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 8:
Thực hiện phép tính:
b)
a)
Bài 9:
Thực hiện phép tính:
b)
a)
Bài 10:
Thực hiện phép tính:
b)
a)
Bài 11:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 12:
Thực hiện phép tính:
2
a)
b)
Bài 13:
Thực hiện phép tính:
b)
a)
Bài 14:
Thực hiện phép tính:
b)
a)
Bài 15:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 16:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 17:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 18:
Thực hiện phép tính:
3
a)
b)
Bài 19:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 20:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1:
Thực hiện phép tính
a)
b)
Bài 2:
Thực hiện phép tính
4
a)
b)
Bài 3:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 4:
Thực hiện phép tính:
a)
b)
Bài 5:
Thực hiện phép tính:
Bài 6:
Thực hiện phép tính:
Bài 7:
Tính:
Bài 8:
Tính:
Dạng 2: Tính hợp lí
I. Phương pháp giải:
+ Chú ý các số hạng đối nhau, cách đặt nhân tử chung, nhóm một cách hợp lí để việc tính toán trở
nên đơn giản hơn.
II. Bài toán.
5
Bài 1:
Tính hợp lí:
a)
b)
Bài 2:
Tính hợp lí:
a)
b)
Bài 3:
Tính hợp lí:
b)
a)
Bài 4:
Tính hợp lí:
a)
b)
Bài 5:
Tính hợp lí:
b)
a)
Bài 6:
Tính hợp lí:
a)
b)
Bài 7:
Tính hợp lí:
a)
b)
Bài 8:
Tính hợp lí:
6
)
a
b)
Bài 9:
Tính hợp lí:
a)
b)
Bài 10:
Tính hợp lí:
a)
b)
Bài 11:
Tính hợp lí:
a)
b)
Bài 12:
Tính hợp lí:
a)
b)
Bài 13:
Tính hợp lí:
b)
a)
Bài 14:
Tính hợp lí:
7
a)
b)
Bài 15:
Tính hợp lí:
a)
b)
Bài 16:
a) Tính:
b) Cho
và
. Tính A – B.
Bài 17:
a) Tính:
) Cho
b
. So sánh B với
Bài 18:
Tính:
)
a
b)
Bài 19:
Tính:
8
)
a
)
b
Bài 20:
a)Tính:
b) Với mọi số tự nhiên
hãy so sánh:
với 1
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1:
Tính hợp lí:
a)
b)
Bài 2:
Tính hợp lí:
Bài 3:
Tính hợp lí:
a)
b)
Bài 4:
Tính hợp lí:
9
Bài 5:
Tính:
Bài 6:
Tính
Bài 7:
Tính:
Bài 8:
Tính:
Dạng 3: Tìm giá trị chưa biết:
I. Phương pháp giải:
+ Sử dụng quy tắc chuyển vế để đổi chỗ các hạng tử ở hai vế của đẳng thức.
+Thêm, bớt các hạng tử ở cả hai vế để được đẳng thức
II. Bài toán
Bài 1:
Tìm
biết:
a)
b)
Bài 2:
Tìm
biết:
a)
b)
Bài 3:
Tìm
biết:
10
b)
a)
Bài 4:
Tìm
biết:
b)
a)
Bài 5:
Tìm
biết:
b)
a)
Bài 6:
Tìm
biết:
a)
b)
Bài 7:
Tìm
biết:
a)
b)
Bài 7:
Tìm
biết:
)
a
b)
Bài 8:
Tìm
biết:
a)
b)
Bài 9:
Tìm
biết:
11
a)
b)
Bài 10:
Tìm
biết:
1
1
2 x
2
2
3
b)
a)
Bài 11:
Tìm
biết:
a)
b)
Bài 12:
Tìm
biết:
b)
a)
Bài 13:
Tìm
biết:
a)
b)
Bài 14:
Tìm
biết:
a)
b)
Bài 15
Tìm
biết:
a)
b)
Bài 16:
12
Tìm
biết:
a)
b)
Bài 17:
a) Cho
;
Tìm
để
b) Có bao nhiêu số nguyên x thỏa mãn:
Bài 18:
Tìm
biết:
a)
b)
Bài 19:
Tìm
biết:
a)
b)
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1:
Tìm
biết:
Bài 2:
Tìm
biết:
Bài 3:
Tìm
biết:
13
Bài 4:
Tìm
biết:
Bài 5:
Tìm
biết:
Bài 6:
Tìm
biết:
Bài 7:
Tìm
biết:
Bài 8:
Tìm
biết:
14
 









Các ý kiến mới nhất