CƠ BẢN TOÁN 7 CHƯƠNG 3. GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG ( 18 TRANG)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 15h:39' 01-09-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 1220
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 15h:39' 01-09-2023
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 1220
Số lượt thích:
1 người
(Lê Thị Thúy Mai)
CHƯƠNG III. GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
Bài 1. GÓC Ở VỊ TRÍ ĐẶC BIỆT, TIA PHÂN GIÁC CỦA MỘT GÓC.
A. LÝ THUYẾT.
1) Hai góc kề bù.
z
Ví dụ 1: Cho ba tia
như Hình
Biết
là hai tia đối nhau. Khi đó:
Hai góc
và
gọi là hai góc kề bù.
x
y
O
Hình 1
Kết luận:
Hai góc kề bù là hai góc có chung một cạnh, hai cạnh còn lại là hai tia đối nhau.
Hai góc kề bù có tổng số đo bằng
Cụ thể:
Chú ý:
Hai góc kề bù còn được hiểu là hai góc vừa kề nhau, vừa bủ nhau.
Ví dụ 2: Chỉ ra các cặp góc kề bù có trong hình sau
t
y
m
n
A
b
z
M
a
x
O
c
Hình 4
Hình 3
Hình 2
Ở Hình
Hai góc
và
là hai góc kề bù.
Ở Hình
Hai góc
và
không là hai góc kề bù.
Ở Hình Hai góc
2) Hai góc đối đỉnh.
và
Ví dụ 3: Hai đường thẳng
Khi đó:
là hai góc kề bù.
cắt đường thẳng
y
như Hình
x'
1
Hai góc
và
được gọi là hai góc đối đỉnh.
Kết luận:
Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này
là tia đối một cạnh của góc kia.
Hai góc đối đỉnh có số đo bằng nhau.
y'
Hình 5
1
y
O 2
Hình 6
Góc
đối đỉnh với góc
thì ta cũng nói
Chúng ta không xét hai góc bẹt đối đỉnh
Cụ thể: Hình Hai góc bẹt
xét là hai góc đối đỉnh.
2
x
x
Cụ thể:
Chú ý:
O
và
và
chúng ta sẽ không
đối đỉnh với nhau.
Ví dụ 4: Chỉ ra các cặp góc đối đỉnh có trong hình
c
2
1
a
3
4
O
b
Hai góc
và
đối đỉnh, hai góc
Biết rằng tia
và
và tia
chia
N
Hình 9
Hình 8
Ở Hình Góc
đối đỉnh
, góc
Ở Hình Không có cặp góc nào đối đỉnh.
3) Tia phân giác của một góc.
Ví dụ 5: Cho góc
1
1
d
Hình 7
Ở Hình
M
G
và
đối đỉnh với
đối đỉnh.
.
y
m
như Hình
thành hai góc nhỏ
O
bằng nhau. Khi đó:
x
Hình 10
Tia
được gọi là tia phân giác của góc
Kết luận:
Tia nằm giữa hai cạnh và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau là tia phân giác của góc
đó.
Khi
là tia phân giác của
Ví dụ 6: Cho
Tia
thì
y
là tia phân giác của góc đó.
a
Tính
Vì
là tia phân giác của góc
nên
( Hình
Ví dụ 7: Cho
Tính
và tia
Hình 11
là tia phân giác của góc đó.
C
biết
Vì
là tia phân giác
x
O
)
nên
( Hình
m
)
B
370
Hình 12
A
B. BÀI TẬP.
Dạng 1. Nhận biết các góc kề bù, đối đỉnh và
Tia phân giác của một góc.
Bài 1: Cho biết các góc kề bù trong các hình sau
m
y
m
x
A
n
B
2 1
a
Hình 13
C
Hình 14
Hình 15
Bài 2: Cho Hình
a) Góc
kề bù với góc nào?
b) Góc
kề bù với góc nào?
a
b
c) Hai góc
và
có kề bù với nhau không?
d) Hai góc
và
có kề bù với nhau không?
n
Hình 16
A
Bài 3: Cho Hình
a) Góc
có kề bù với góc
b) Góc
2 1
không?
kề bù với góc nào?
B
Hình 17
A
A
d
B
O
O
b
c
C
M
Bài 4: Cho biết các góc đối đỉnh trong các hình sau
a
m
O
B
C
M
C
D
Hình 19
Hình 18
Hình 20
D
Bài 5: Cho Hình
a) Góc
đối đỉnh với góc nào?
b) Góc
đối đỉnh với góc nào?
c) Hai góc
và
có đối đỉnh với nhau không?
d) Hai góc
và
có đối đỉnh với nhau không?
A
N
G
B
M
Hình 21
C
Bài 6: Cho Hình
a) Chỉ ra các cặp góc đối đỉnh có trong hình.
b) Hãy chỉ ra hai góc kề bù tại đỉnh
c) Góc
A
x
E
kề bù với góc nào?
B
C
D
Hình 22
Bài 7: Cho Hình
a) Góc
đối đỉnh với góc nào? kề bù với góc nào?
b) Góc
đối đỉnh với góc nào? kề bù với góc nào?
A
m
B
C
x
n
y
Hình 23
Bài 8: Tìm các tia phân giác có trong các hình sau
P
A
1 2
x
E
B
630
630
C
D
I
290 H
290
Q
M
G
N
K
Hình 26
Hình 25
Hình 24
Bài 9: Cho Hình
a)
là tia phân giác của góc nào?
b)
là tia phân giác của góc nào?
B
A
E
D
C
Hình 27
Dạng 2. Tính số đo góc
Bài 1: Cho Hình
Biết
là hai tia đối nhau,
Tính
m
70
x
O
Hình 28
Bài 2: Cho Hình
Biết
Bài 3: Cho Hình
Biết
a) Tính
b) Tính
c) Tính
và
m
A
0
y
n
t
500
x
Hình 29
là hai góc kề bù. Biết
Tính
c
a
600
1
m
H
b
440
2
d
n
Hình 30
Bài 4: Cho Hình
x
Biết
a) Hai góc
là hai góc như thế nào?
b) Tính
Bài 5: Cho Hình
Biết
Hình 31
600
a
b) Tính
b
M
Hình 32
c) Tính
Bài 6: Cho Hình
m
H
c
d
a) Tính
z
n
Biết
y
y
a) Tính
x
b) Tính
Bài 7: Cho Hình
a) Tính
A
D
A
B
450
m
1350
và
350
x
Hình 33
n
C
E
Hình 34
b) Tính
x
Bài 8: Cho Hình
và
1 2
n
Biết
là tia phân giác
Tính
Hình 35
Bài 9: Cho
và tia
là tia phân giác của góc đó.
Biết
Tính
( Hình
m
n
).
600
y
x
O
Bài 10: Vẽ hình theo yêu cầu
Hình 36
B
a) Vẽ
b) Vẽ tia
m
A
D
là tia phân giác của
360
c) Tính
Bài 11: Cho tam giác
và
Biết rằng
Tính
Bài 12: Cho Hình
Biết
là tia phân giác của góc
( Hình
)
Hình 37
m
n
600
a) Tính
b)
là tia phân giác của góc nào?
c)
là tia phân giác của góc nào?
Bài 13: Cho hai góc kề bù
C
A
y
x
O
Hình 38
y
t
sao cho
z
1000
O
x
Vẽ tia
là phân giác
( Hình
).
a) Tính
b) Chỉ ra rằng
Bài 14: Cho Hình
Biết
là tia phân giác của
a) Tính
c
b
Bài 15: Cho hai góc kề bù
và
a
M
Hình 40
b) Tính
Hai tia
x
và
y
m
sao cho
lần lượt là hai tia phân giác của hai góc
( Hình
n
z
).
x
O
Hình 41
a) Tính
b
b) Tính
Bài 16: Cho
Vẽ hai tia
n
c
là tia phân giác của góc đó.
m
lần lượt là tia phân giác của
a
O
Hình 42
a) Tính
b) Tính
Bài 17: Cho Hình
là tia phân giác
a) Tính
b) Tính
Biết
là tia phân giác
số đo
1 A
2 0
70
D
B
200
Hình 43
C
Bài 2. HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ DẤU HIỆU NHẬN BIẾT.
A. LÝ THUYẾT.
1) Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng.
Ví dụ 1: Vẽ hai đường thẳng
Vẽ tiếp đường thẳng
cắt hai đường thẳng
lượt tại hai điểm
( Hình ). Khi đó:
Các cặp góc so le trong gồm:
Các cặp góc đồng vị gồm:
và
,
và
c
không trùng nhau.
,
và
A
lần
,
a
1 2
4 3
và
1 2
4 3
b
B
và
,
Hình 1
và
Các cặp góc trong cùng phía gồm:
và ,
và
Chú ý:
Các cặp góc so le trong, đồng vị hay trong cùng phía chưa chắc đã bằng nhau
Ví dụ 2: Cho Hình
d
x
a) Hãy chỉ ra các cặp góc so le trong
N
3
5
b) Hãy chỉ ra các cặp góc đồng vị.
1
7
c) Góc
trong cùng phía với góc nào?
Góc
trong cùng phía với góc nào?
M
y
6 4
8 2
Hình 2
2) Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt
và trong các góc tạo thành có
một cặp góc so le trong bằng nhau hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau thì hai đường
thẳng và song song với nhau.
Ví dụ 3: Cho Hình và Hình
c
a
A
c
a
C
b
b
B
D
Hình 4
Hình 3
Ở Hình
Nhận thấy có
mà
là hai góc so le trong nên
Ở Hình Nhận thấy có
mà
là hai góc đồng vị nên
Nhận xét:
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng
thứ ba thì chúng song song với nhau.
Cụ thể:
c
a
b
Ở Hình
Ta thấy
Hình 5
B. BÀI TẬP.
Dạng 1. Nhận biết các cặp góc so le trong, đồng vị, trong cùng phía
Bài 1: Cho Hình Hãy chỉ ra
a
m
a) Các cặp góc so le trong
H
C2 1
b) Các cặp góc trong cùng phía.
2 1
4
3
c) Góc
đồng vị với góc nào?
Góc
đồng vị với góc nào?
Bài 2: Cho Hình Hãy chỉ ra
a) Các cặp góc so le trong
b) Các cặp góc đồng vị
c) Các cặp góc trong cùng phía.
Bài 3: Cho Hình Hãy cho biết
a)
b)
c)
6 5
7
D 8
2 1
3 4
K
n
Hình 7
Hình 6
A
1
1
so le trong với góc nào?
D
2
là hai góc gì?
B
là hai góc gì?
d)
trong cùng phía với góc nào? so le trong với góc nào?
e)
đồng vị với góc nào, trong cùng phía với góc nào?
2
2 1
C
E
Hình 8
x
Bài 4: Cho Hình
a) Hãy chỉ ra các cặp góc so le trong có trong hình.
b) Hãy chỉ ra các cặp góc trong cùng phía có trong hình
c) Hãy chỉ ra các cặp góc đồng vị.
A 2
1
1
2
B
C
y
C
y
Hình 9
Bài 5: Cho Hình
n
A
m
a) Chỉ ra góc so le trong với góc
b) Chỉ ra góc trong cùng phía với
B
Hình 10
Dạng 2. Chứng minh hai đường thẳng song song.
m
Bài 1: Cho Hình
a)
A
1
là hai góc như thế nào?
b) Chứng tỏ đường thẳng
Bài 2: Cho Hình
a) Cho biết
là hai góc gì?
a
n
1
C
m
1
b
B
Hình 11
2 D
Hình 12
b) Chứng tỏ
Bài 3: Cho Hình
A
B
a) Chứng tỏ rằng
b) Chứng tỏ rằng
C
480
1
y
480 M
N
1
x
B
C
A
Hình 14
Hình 13
x
Bài 4: Cho Hình
M
D
E
Biết
n
A
B
1100 1
a) Chứng tỏ rằng
H
b) Chứng tỏ rằng
Bài 5: Cho Hình
Bài 6: Cho Hình
a)
K
700
m
Chứng tỏ rằng
B
Hình 15
C
M
Hình 16
và
là hai góc gì?
A
b) Chứng tỏ rằng
Bài 7: Cho Hình
a) Cho biết
A
21
M
và
b) Hai góc
và
c) Chứng tỏ rằng
1
là hai góc ở vị trí như thế nào?
B
là hai góc gì?
D
C
H
E
2
N
Hình 17
d) Chứng tỏ rằng
Bài 8: Cho Hình
Biết
A
là tia phân giác
N
1
a) Tính
B
A
550
B
C
C
D
Hình 18
a) Chứng tỏ rằng
F
E
b) Chứng tỏ rằng
Bài 11: Cho Hình
a) Chứng tỏ rằng
Hình 19
700
Biết
b) Chứng tỏ rằng
Bài 10: Cho Hình
b) Chứng tỏ rằng
Bài 12: Cho Hình
D
x
A
a) Chứng tỏ rằng
a) Chứng tỏ rằng
M
C
b) Chứng tỏ rằng
Bài 9: Cho Hình
B
1
x
Hình 21
A
H
m
360
B
O
360
A
y
m
1
x
1
K
Hình 20
Hình 22
1
n
b) Chứng tỏ rằng
Bài 3. TIÊN ĐỀ EUCLID
TÍNH CHÁT CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
A. LÝ THUYẾT.
1) Tiên đề Euclid về đường thẳng song song.
Ví dụ 1: Vẽ đường thẳng
M
c
và một điểm
Vẽ đường thẳng đi qua
và song song với
Vẽ tiếp đường thẳng cũng đi qua
và song song với
b
a
Hình 1
Nhận thấy rằng đường thẳng và trùng nhau.
Kết luận:
Qua một điểm ở bên ngoài một đường thẳng, chỉ có một đường thẳng song song với đường
thẳng đó.
Cụ thể:
Ở Hình Chỉ có một đường thẳng đi qua
và song song với đường thẳng
Ví dụ 2: Cho Hình
Vì
đi qua
Vì
đi qua
Biết
nên
và
Chứng tỏ rằng
thẳng hàng.
A
B
nằm trên đường thẳng
C
và song song với
nên
m
nằm trên đường thẳng
Hình 2
và song song với
Từ
ta được ba điểm
cùng nằm trên một đường thẳng nên chúng thẳng
hàng.
2) Tính chất của hai đường thẳng song song.
Ví dụ 3: Cho hai đường thẳng
điểm và
( Hình ).
đường thẳng
cắt hai đường thẳng
và
lần lượt tại hai
c
Nhận thấy rằng khi đó
và
Kết luận:
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
. Hai góc so le trong bằng nhau.
. Hai góc đồng vị bằng nhau.
A
a
1
2
b
B
1
Hình 3
. Hai góc trong cùng phía bù nhau. ( tổng bằng
).
Nhận xét:
Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng
vuông góc với đường thẳng kia ( Hình )
Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song
song với nhau ( Hình )
m
a
a
b
c
b
B. BÀI TẬP.
Hình 4
Hình 5
Dạng 1. Chứng minh ba điểm thẳng hàng.
Bài 1: Cho Hình
A
M
a) Chứng tỏ rằng
b) Chứng tỏ rằng
c) Chứng tỏ rằng ba điểm
550
B
thẳng hàng.
N
400
550
400
C
Hình 6
Bài 2: Cho Hình
a) Chứng tỏ rằng
A
b) Chứng tỏ rằng
c) Chứng tỏ rằng ba điểm
thẳng hàng.
Bài 3: Cho Hình
E
D 480
480
B
A
F
C
Hình 7
a) Chứng tỏ rằng
H
b) Chỉ ra
c) Chứng tỏ rằng ba điểm
B
600
C
600 K
thẳng hàng
Bài 4: Cho Hình
I
Hình 8
A
E
770 B
a) Chứng tỏ rằng
b) Chỉ ra rằng
c) Chứng tỏ rằng ba điểm
770
D
thẳng hàng.
C
Hình 9
Dạng 2. Tính giá trị các góc so le trong, đồng vị, trong cùng phía.
Bài 1: Cho Hình
Biết
và
D
C
1
m
Tính
a
A
1 2
Bài 2: Cho Hình
và
Biết
và
600 B
Hình 11
A 1
Bài 4: Cho Hình
Biết
a) Chứng tỏ rằng
và
a) Tính
1150
B
Biết
Tính
b) Tính
Bài 5: Cho Hình
B
Hình 10
b
. Tính
Bài 3: Cho Hình
A
550
D
700
C
Hình 12
và
A
A
Biết
x
z
1
2
B
H
400
I
M
300
y
Hình 14
B
K
C
M
Hình 13
b) Tính
Bài 6: Cho Hình
Biết
M
4
3
A
a) Tính
b) Tính
B
1 M
2
y
550
C
Hình 16
D
a) Tính
700
E
F
Bài 8: Cho Hình
Biết
H
Tính
x
H 650
Biết
y
1
Và
G
1
Hình 17
A
M 1
Bài 9: Cho Hình
D
700 C
b) Tính
và
A
N
Hình 15
Biết
600
z
N
Bài 7: Cho Hình
x
450
N
Hình 18
1100 A
B
C
B
D
1500
a) Tính
F
E
Hình 19
b) Tính
Bài 10: Cho Hình
a) Tính
Biết
b) Tính
c)
Bài 11: Cho Hình
và
Bài 12: Cho Hình
1
Biết
1
A
B
z
A
b
N
x
C
a
M 1200
và
Hình 20
Hình 21
D
400
y
C
m
Tính
Biết
và
a) Tính
b) Tính
Bài 1: Cho Hình
Dạng 3. Chứng minh hai đường thẳng vuông góc
Biết
và
là phân giác
a) Chứng tỏ rằng
b) Tính
Bài 2: Cho Hình
a) Chứng tỏ rằng
c
d
a
A
b
B
Hình 22
A
n
B
D
Hình 23
b) Chứng tỏ rằng
Bài 3: Cho Hình
C
a) Chỉ ra rằng
b) Chỉ ra rằng
Bài 4: Cho Hình
x
M
y
D
1050 1
N
E
Hình 25
M
600
a) Tính
và chỉ ra
b) Chỉ ra rằng
Bài 6: Cho Hình
H
O
Hình 24
a) Tính
rồi chỉ ra
b) Chứng tỏ rằng
Bài 5: Cho Hình
K
G 750
M
N
A
450
1200
1
F
450
N
1
O
B
Hình 27
Hình 26
a) Tính
rồi chỉ ra
b) Chứng tỏ rằng
Dạng 4. Tính giá trị góc so le trong, đồng vị, trong cùng phía.
Bài 1: Cho Hình
Biết
a) Chứng tỏ rằng
C
A
a
1
b
Hình 28
a) Chỉ ra rằng
b) Tính
Bài 3: Cho Hình
1
a) Chỉ ra rằng
D
A
B
580
b) Tính
Bài 4: Cho Hình
y
D 600
B
Biết
x
1
0
70
b) Tính
Bài 2: Cho Hình
z
c
Hình 29
a
n
x
M
1300
m
1
y
C
N
Hình 30
Hình 31
a) Chỉ ra rằng
m
b) Tính
Bài 5: Cho Hình
A
B
a) Tính
b) Chỉ ra rằng
1
x
390
D
y
rồi suy ra
z
C
Hình 32
Bài 6: Cho Hình
a) Chỉ ra rằng
và
a) Chỉ ra
M 740 a
d
b) Tính
Bài 7: Cho Hình
d
rồi suy ra
Biết
a
A 650
b
O
c
450
Hình 34
N 1
P
c
Q
B
b
Hình 33
b) Tính
Bài 8: Cho Hình
a
A
a) Chỉ ra
1
b) Tính
640
n
2
A
B 720
c) Tính
C
Bài 9: Cho Hình
Biết
a) Chỉ ra rằng
b) Tính
1
Hình 35
và
x
m
1
z
O
1400
rồi suy ra
y
B
Hình 36
rồi suy ra
Dạng 5. Vẽ thêm hình phụ để tính số đo góc.
Bài 1: Cho Hình
Biết
A
Tính
Bài 2: Cho Hình
410
O
Biết
Tính
A
700
Tính
360
D
Hình 37
Biết
C
A
B
Biết
B
450
Tính
O
C
500
C
D
Hình 39
Bài 5: Cho Hình
D
Hình 38
O
Bài 4: Cho Hình
B
O
300
C
Bài 3: Cho Hình
A
B
450
Biết
x
A
D
1450
Hình 40
B
1300
Tính
E
Bài 6: Cho Hình
Biết
400
N
A
M
Hình 41
Tính
Bài 7: Cho Hình
Biết
Tính
Bài 8: Cho Hình
Biết
Tính
B
750
H
1250
M
N
Hình 42
A
B
1300
Bài 9: Cho Hình
Biết
O
Tính
1500
A
400
M
B
A
H
M
1
B
G
Hình 43
H
1
K
N
M
350
K
N
N
Bài 10: Cho Hình
góc
Tia
Biết
và
là tia phân giác
A
x
là tia phân
M 1
giác góc
a) Tính
b) Tính
y
2
450
B
rồi suy ra
Hình 46
C
Bài 4. ĐỊNH LÍ VÀ CHỨNG MINH ĐỊNH LÍ.
A. LÝ THUYẾT.
1) Định lí. Giả thiết và kết luận của định lí.
Ví dụ 1: Với kết luận “ Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau”. Đây được coi là một định lí.
Khi đó Hai góc đối đỉnh được gọi là giả thiết còn bằng nhau được gọi là kết luận của định lí đó.
Kết luận:
Định lí là một khẳng định được suy ra từ những khẳng định đúng đã biết.
Mỗi định lí thường được viết dưới dạng: “ Nếu ..
.. thì ..
..” .
Trong đó: Phần nội dung
là giả thiết của định lí còn phần
là kết luận của định lí.
Ví dụ 2: Với tính chất: “ Nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì
chúng song song với nhau”. Tính chất này là một định lí.
Khi đó ta sẽ viết giả thiết và kết luận cho định lí này như sau.
m
a
GT
b
KL
Hình 1
2) Chứng minh định lí.
Ví dụ 3: Quay trở lại định lí ở ví dụ 2:
Giả sử đường thẳng vuông góc với
vuông góc với
m
tại
a
và
M
tại
Khi đó
b
mà
N
là hai góc đồng vị ( Hình )
Hình 2
Nên
Cách làm trên gọi là đi chứng minh một định lí.
Kết luận:
Chứng minh định lí là dùng lập luận để từ giả thiết và những khẳng định đúng đã biết suy
ra kết luận của định lí.
Ví dụ 4: Cho định lí sau: “ Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song
song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng còn lại ”.
a) Vẽ hình và viết giả thiết và kết luận cho định lí trên.
a
b) Chứng minh định lí trên.
x
M
a) Hình
y
GT
Hình 3
N
KL
b) Vì
Ví dụ 5: Cho
nên
( đồng vị) mà
là hai góc kề bù, hai tia
trên. Chứng minh rằng
a) Viết giả thiết và kết luận cho bài toán trên.
Vậy
lần lượt là hai tia phân giác của hai góc
b) Chứng minh bài toán trên.
a) Hình
kề bù.
GT
m
lần lượt là phân
z
giác
KL
b) Vì
y
n
x
O
Hình 4
Chứng minh
kề bù nên
lần lượt là hai tia phân giác của hai góc
Nên
và
Khi đó
Vậy
B. BÀI TẬP.
Bài 1: Cho Hình Tính
a) Viết giả thiết và kết luận cho bài toán trên.
b) Chúng minh bài toán trên.
M
1
A
A
m
600
B
Bài 2: Cho Hình
Biết
Hình 5
O
Hai tia phân giác của hai góc
n
B
Hình 6
cắt nhau tại
Tính
a) Viết giả thiết và kết luận cho bài toán.
b) Chứng minh bài toán trên.
A
B
C
430
Bài 3: Cho Hình Chứng tỏ rằng ba điểm
a) Viết giả thiết và kết luận cho bài toán.
b) Chứng minh bài toán trên.
thẳng hàng.
c
Hình 7
1060
M 2
Bài 4: Cho Hình
a) Chứng minh rằng
430
M
a
b
N
1
N
b) Tính
( có viết giả thiết và kết luận)
Bài 5: Cho Hình
Hình 8
A
a) Chứng minh
A
N
b) Tính
Bài 6: Cho Hình
a) Chứng minh
N
M
1
M
1
1360
B
B
430
Hình 10
Hình 9
C
N
C
x
b) Tính
Bài 7: Cho Hình
Chứng minh rằng
Bài 8: Cho Hình
Biết
1
a) Chứng minh rằng
và
x
A
0
1 44
b) Tính
c) Tính
1
B
B
n
B
410
Biết
O
a
b) Tính
M
Chứng minh
G
C
Hình 12
a) Chứng minh
Bài 10: Cho Hình
60
400
400
Hình 11
A
Bài 9: Cho Hình
0
1
2
D
rồi suy ra
m
A 1200
25
300
Hình 13
0
b
Biết
O
C
350
N
Hình 14
D
Bài 1. GÓC Ở VỊ TRÍ ĐẶC BIỆT, TIA PHÂN GIÁC CỦA MỘT GÓC.
A. LÝ THUYẾT.
1) Hai góc kề bù.
z
Ví dụ 1: Cho ba tia
như Hình
Biết
là hai tia đối nhau. Khi đó:
Hai góc
và
gọi là hai góc kề bù.
x
y
O
Hình 1
Kết luận:
Hai góc kề bù là hai góc có chung một cạnh, hai cạnh còn lại là hai tia đối nhau.
Hai góc kề bù có tổng số đo bằng
Cụ thể:
Chú ý:
Hai góc kề bù còn được hiểu là hai góc vừa kề nhau, vừa bủ nhau.
Ví dụ 2: Chỉ ra các cặp góc kề bù có trong hình sau
t
y
m
n
A
b
z
M
a
x
O
c
Hình 4
Hình 3
Hình 2
Ở Hình
Hai góc
và
là hai góc kề bù.
Ở Hình
Hai góc
và
không là hai góc kề bù.
Ở Hình Hai góc
2) Hai góc đối đỉnh.
và
Ví dụ 3: Hai đường thẳng
Khi đó:
là hai góc kề bù.
cắt đường thẳng
y
như Hình
x'
1
Hai góc
và
được gọi là hai góc đối đỉnh.
Kết luận:
Hai góc đối đỉnh là hai góc mà mỗi cạnh của góc này
là tia đối một cạnh của góc kia.
Hai góc đối đỉnh có số đo bằng nhau.
y'
Hình 5
1
y
O 2
Hình 6
Góc
đối đỉnh với góc
thì ta cũng nói
Chúng ta không xét hai góc bẹt đối đỉnh
Cụ thể: Hình Hai góc bẹt
xét là hai góc đối đỉnh.
2
x
x
Cụ thể:
Chú ý:
O
và
và
chúng ta sẽ không
đối đỉnh với nhau.
Ví dụ 4: Chỉ ra các cặp góc đối đỉnh có trong hình
c
2
1
a
3
4
O
b
Hai góc
và
đối đỉnh, hai góc
Biết rằng tia
và
và tia
chia
N
Hình 9
Hình 8
Ở Hình Góc
đối đỉnh
, góc
Ở Hình Không có cặp góc nào đối đỉnh.
3) Tia phân giác của một góc.
Ví dụ 5: Cho góc
1
1
d
Hình 7
Ở Hình
M
G
và
đối đỉnh với
đối đỉnh.
.
y
m
như Hình
thành hai góc nhỏ
O
bằng nhau. Khi đó:
x
Hình 10
Tia
được gọi là tia phân giác của góc
Kết luận:
Tia nằm giữa hai cạnh và tạo với hai cạnh ấy hai góc bằng nhau là tia phân giác của góc
đó.
Khi
là tia phân giác của
Ví dụ 6: Cho
Tia
thì
y
là tia phân giác của góc đó.
a
Tính
Vì
là tia phân giác của góc
nên
( Hình
Ví dụ 7: Cho
Tính
và tia
Hình 11
là tia phân giác của góc đó.
C
biết
Vì
là tia phân giác
x
O
)
nên
( Hình
m
)
B
370
Hình 12
A
B. BÀI TẬP.
Dạng 1. Nhận biết các góc kề bù, đối đỉnh và
Tia phân giác của một góc.
Bài 1: Cho biết các góc kề bù trong các hình sau
m
y
m
x
A
n
B
2 1
a
Hình 13
C
Hình 14
Hình 15
Bài 2: Cho Hình
a) Góc
kề bù với góc nào?
b) Góc
kề bù với góc nào?
a
b
c) Hai góc
và
có kề bù với nhau không?
d) Hai góc
và
có kề bù với nhau không?
n
Hình 16
A
Bài 3: Cho Hình
a) Góc
có kề bù với góc
b) Góc
2 1
không?
kề bù với góc nào?
B
Hình 17
A
A
d
B
O
O
b
c
C
M
Bài 4: Cho biết các góc đối đỉnh trong các hình sau
a
m
O
B
C
M
C
D
Hình 19
Hình 18
Hình 20
D
Bài 5: Cho Hình
a) Góc
đối đỉnh với góc nào?
b) Góc
đối đỉnh với góc nào?
c) Hai góc
và
có đối đỉnh với nhau không?
d) Hai góc
và
có đối đỉnh với nhau không?
A
N
G
B
M
Hình 21
C
Bài 6: Cho Hình
a) Chỉ ra các cặp góc đối đỉnh có trong hình.
b) Hãy chỉ ra hai góc kề bù tại đỉnh
c) Góc
A
x
E
kề bù với góc nào?
B
C
D
Hình 22
Bài 7: Cho Hình
a) Góc
đối đỉnh với góc nào? kề bù với góc nào?
b) Góc
đối đỉnh với góc nào? kề bù với góc nào?
A
m
B
C
x
n
y
Hình 23
Bài 8: Tìm các tia phân giác có trong các hình sau
P
A
1 2
x
E
B
630
630
C
D
I
290 H
290
Q
M
G
N
K
Hình 26
Hình 25
Hình 24
Bài 9: Cho Hình
a)
là tia phân giác của góc nào?
b)
là tia phân giác của góc nào?
B
A
E
D
C
Hình 27
Dạng 2. Tính số đo góc
Bài 1: Cho Hình
Biết
là hai tia đối nhau,
Tính
m
70
x
O
Hình 28
Bài 2: Cho Hình
Biết
Bài 3: Cho Hình
Biết
a) Tính
b) Tính
c) Tính
và
m
A
0
y
n
t
500
x
Hình 29
là hai góc kề bù. Biết
Tính
c
a
600
1
m
H
b
440
2
d
n
Hình 30
Bài 4: Cho Hình
x
Biết
a) Hai góc
là hai góc như thế nào?
b) Tính
Bài 5: Cho Hình
Biết
Hình 31
600
a
b) Tính
b
M
Hình 32
c) Tính
Bài 6: Cho Hình
m
H
c
d
a) Tính
z
n
Biết
y
y
a) Tính
x
b) Tính
Bài 7: Cho Hình
a) Tính
A
D
A
B
450
m
1350
và
350
x
Hình 33
n
C
E
Hình 34
b) Tính
x
Bài 8: Cho Hình
và
1 2
n
Biết
là tia phân giác
Tính
Hình 35
Bài 9: Cho
và tia
là tia phân giác của góc đó.
Biết
Tính
( Hình
m
n
).
600
y
x
O
Bài 10: Vẽ hình theo yêu cầu
Hình 36
B
a) Vẽ
b) Vẽ tia
m
A
D
là tia phân giác của
360
c) Tính
Bài 11: Cho tam giác
và
Biết rằng
Tính
Bài 12: Cho Hình
Biết
là tia phân giác của góc
( Hình
)
Hình 37
m
n
600
a) Tính
b)
là tia phân giác của góc nào?
c)
là tia phân giác của góc nào?
Bài 13: Cho hai góc kề bù
C
A
y
x
O
Hình 38
y
t
sao cho
z
1000
O
x
Vẽ tia
là phân giác
( Hình
).
a) Tính
b) Chỉ ra rằng
Bài 14: Cho Hình
Biết
là tia phân giác của
a) Tính
c
b
Bài 15: Cho hai góc kề bù
và
a
M
Hình 40
b) Tính
Hai tia
x
và
y
m
sao cho
lần lượt là hai tia phân giác của hai góc
( Hình
n
z
).
x
O
Hình 41
a) Tính
b
b) Tính
Bài 16: Cho
Vẽ hai tia
n
c
là tia phân giác của góc đó.
m
lần lượt là tia phân giác của
a
O
Hình 42
a) Tính
b) Tính
Bài 17: Cho Hình
là tia phân giác
a) Tính
b) Tính
Biết
là tia phân giác
số đo
1 A
2 0
70
D
B
200
Hình 43
C
Bài 2. HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG VÀ DẤU HIỆU NHẬN BIẾT.
A. LÝ THUYẾT.
1) Các góc tạo bởi một đường thẳng cắt hai đường thẳng.
Ví dụ 1: Vẽ hai đường thẳng
Vẽ tiếp đường thẳng
cắt hai đường thẳng
lượt tại hai điểm
( Hình ). Khi đó:
Các cặp góc so le trong gồm:
Các cặp góc đồng vị gồm:
và
,
và
c
không trùng nhau.
,
và
A
lần
,
a
1 2
4 3
và
1 2
4 3
b
B
và
,
Hình 1
và
Các cặp góc trong cùng phía gồm:
và ,
và
Chú ý:
Các cặp góc so le trong, đồng vị hay trong cùng phía chưa chắc đã bằng nhau
Ví dụ 2: Cho Hình
d
x
a) Hãy chỉ ra các cặp góc so le trong
N
3
5
b) Hãy chỉ ra các cặp góc đồng vị.
1
7
c) Góc
trong cùng phía với góc nào?
Góc
trong cùng phía với góc nào?
M
y
6 4
8 2
Hình 2
2) Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng phân biệt
và trong các góc tạo thành có
một cặp góc so le trong bằng nhau hoặc một cặp góc đồng vị bằng nhau thì hai đường
thẳng và song song với nhau.
Ví dụ 3: Cho Hình và Hình
c
a
A
c
a
C
b
b
B
D
Hình 4
Hình 3
Ở Hình
Nhận thấy có
mà
là hai góc so le trong nên
Ở Hình Nhận thấy có
mà
là hai góc đồng vị nên
Nhận xét:
Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng
thứ ba thì chúng song song với nhau.
Cụ thể:
c
a
b
Ở Hình
Ta thấy
Hình 5
B. BÀI TẬP.
Dạng 1. Nhận biết các cặp góc so le trong, đồng vị, trong cùng phía
Bài 1: Cho Hình Hãy chỉ ra
a
m
a) Các cặp góc so le trong
H
C2 1
b) Các cặp góc trong cùng phía.
2 1
4
3
c) Góc
đồng vị với góc nào?
Góc
đồng vị với góc nào?
Bài 2: Cho Hình Hãy chỉ ra
a) Các cặp góc so le trong
b) Các cặp góc đồng vị
c) Các cặp góc trong cùng phía.
Bài 3: Cho Hình Hãy cho biết
a)
b)
c)
6 5
7
D 8
2 1
3 4
K
n
Hình 7
Hình 6
A
1
1
so le trong với góc nào?
D
2
là hai góc gì?
B
là hai góc gì?
d)
trong cùng phía với góc nào? so le trong với góc nào?
e)
đồng vị với góc nào, trong cùng phía với góc nào?
2
2 1
C
E
Hình 8
x
Bài 4: Cho Hình
a) Hãy chỉ ra các cặp góc so le trong có trong hình.
b) Hãy chỉ ra các cặp góc trong cùng phía có trong hình
c) Hãy chỉ ra các cặp góc đồng vị.
A 2
1
1
2
B
C
y
C
y
Hình 9
Bài 5: Cho Hình
n
A
m
a) Chỉ ra góc so le trong với góc
b) Chỉ ra góc trong cùng phía với
B
Hình 10
Dạng 2. Chứng minh hai đường thẳng song song.
m
Bài 1: Cho Hình
a)
A
1
là hai góc như thế nào?
b) Chứng tỏ đường thẳng
Bài 2: Cho Hình
a) Cho biết
là hai góc gì?
a
n
1
C
m
1
b
B
Hình 11
2 D
Hình 12
b) Chứng tỏ
Bài 3: Cho Hình
A
B
a) Chứng tỏ rằng
b) Chứng tỏ rằng
C
480
1
y
480 M
N
1
x
B
C
A
Hình 14
Hình 13
x
Bài 4: Cho Hình
M
D
E
Biết
n
A
B
1100 1
a) Chứng tỏ rằng
H
b) Chứng tỏ rằng
Bài 5: Cho Hình
Bài 6: Cho Hình
a)
K
700
m
Chứng tỏ rằng
B
Hình 15
C
M
Hình 16
và
là hai góc gì?
A
b) Chứng tỏ rằng
Bài 7: Cho Hình
a) Cho biết
A
21
M
và
b) Hai góc
và
c) Chứng tỏ rằng
1
là hai góc ở vị trí như thế nào?
B
là hai góc gì?
D
C
H
E
2
N
Hình 17
d) Chứng tỏ rằng
Bài 8: Cho Hình
Biết
A
là tia phân giác
N
1
a) Tính
B
A
550
B
C
C
D
Hình 18
a) Chứng tỏ rằng
F
E
b) Chứng tỏ rằng
Bài 11: Cho Hình
a) Chứng tỏ rằng
Hình 19
700
Biết
b) Chứng tỏ rằng
Bài 10: Cho Hình
b) Chứng tỏ rằng
Bài 12: Cho Hình
D
x
A
a) Chứng tỏ rằng
a) Chứng tỏ rằng
M
C
b) Chứng tỏ rằng
Bài 9: Cho Hình
B
1
x
Hình 21
A
H
m
360
B
O
360
A
y
m
1
x
1
K
Hình 20
Hình 22
1
n
b) Chứng tỏ rằng
Bài 3. TIÊN ĐỀ EUCLID
TÍNH CHÁT CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG
A. LÝ THUYẾT.
1) Tiên đề Euclid về đường thẳng song song.
Ví dụ 1: Vẽ đường thẳng
M
c
và một điểm
Vẽ đường thẳng đi qua
và song song với
Vẽ tiếp đường thẳng cũng đi qua
và song song với
b
a
Hình 1
Nhận thấy rằng đường thẳng và trùng nhau.
Kết luận:
Qua một điểm ở bên ngoài một đường thẳng, chỉ có một đường thẳng song song với đường
thẳng đó.
Cụ thể:
Ở Hình Chỉ có một đường thẳng đi qua
và song song với đường thẳng
Ví dụ 2: Cho Hình
Vì
đi qua
Vì
đi qua
Biết
nên
và
Chứng tỏ rằng
thẳng hàng.
A
B
nằm trên đường thẳng
C
và song song với
nên
m
nằm trên đường thẳng
Hình 2
và song song với
Từ
ta được ba điểm
cùng nằm trên một đường thẳng nên chúng thẳng
hàng.
2) Tính chất của hai đường thẳng song song.
Ví dụ 3: Cho hai đường thẳng
điểm và
( Hình ).
đường thẳng
cắt hai đường thẳng
và
lần lượt tại hai
c
Nhận thấy rằng khi đó
và
Kết luận:
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
. Hai góc so le trong bằng nhau.
. Hai góc đồng vị bằng nhau.
A
a
1
2
b
B
1
Hình 3
. Hai góc trong cùng phía bù nhau. ( tổng bằng
).
Nhận xét:
Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng
vuông góc với đường thẳng kia ( Hình )
Nếu hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song
song với nhau ( Hình )
m
a
a
b
c
b
B. BÀI TẬP.
Hình 4
Hình 5
Dạng 1. Chứng minh ba điểm thẳng hàng.
Bài 1: Cho Hình
A
M
a) Chứng tỏ rằng
b) Chứng tỏ rằng
c) Chứng tỏ rằng ba điểm
550
B
thẳng hàng.
N
400
550
400
C
Hình 6
Bài 2: Cho Hình
a) Chứng tỏ rằng
A
b) Chứng tỏ rằng
c) Chứng tỏ rằng ba điểm
thẳng hàng.
Bài 3: Cho Hình
E
D 480
480
B
A
F
C
Hình 7
a) Chứng tỏ rằng
H
b) Chỉ ra
c) Chứng tỏ rằng ba điểm
B
600
C
600 K
thẳng hàng
Bài 4: Cho Hình
I
Hình 8
A
E
770 B
a) Chứng tỏ rằng
b) Chỉ ra rằng
c) Chứng tỏ rằng ba điểm
770
D
thẳng hàng.
C
Hình 9
Dạng 2. Tính giá trị các góc so le trong, đồng vị, trong cùng phía.
Bài 1: Cho Hình
Biết
và
D
C
1
m
Tính
a
A
1 2
Bài 2: Cho Hình
và
Biết
và
600 B
Hình 11
A 1
Bài 4: Cho Hình
Biết
a) Chứng tỏ rằng
và
a) Tính
1150
B
Biết
Tính
b) Tính
Bài 5: Cho Hình
B
Hình 10
b
. Tính
Bài 3: Cho Hình
A
550
D
700
C
Hình 12
và
A
A
Biết
x
z
1
2
B
H
400
I
M
300
y
Hình 14
B
K
C
M
Hình 13
b) Tính
Bài 6: Cho Hình
Biết
M
4
3
A
a) Tính
b) Tính
B
1 M
2
y
550
C
Hình 16
D
a) Tính
700
E
F
Bài 8: Cho Hình
Biết
H
Tính
x
H 650
Biết
y
1
Và
G
1
Hình 17
A
M 1
Bài 9: Cho Hình
D
700 C
b) Tính
và
A
N
Hình 15
Biết
600
z
N
Bài 7: Cho Hình
x
450
N
Hình 18
1100 A
B
C
B
D
1500
a) Tính
F
E
Hình 19
b) Tính
Bài 10: Cho Hình
a) Tính
Biết
b) Tính
c)
Bài 11: Cho Hình
và
Bài 12: Cho Hình
1
Biết
1
A
B
z
A
b
N
x
C
a
M 1200
và
Hình 20
Hình 21
D
400
y
C
m
Tính
Biết
và
a) Tính
b) Tính
Bài 1: Cho Hình
Dạng 3. Chứng minh hai đường thẳng vuông góc
Biết
và
là phân giác
a) Chứng tỏ rằng
b) Tính
Bài 2: Cho Hình
a) Chứng tỏ rằng
c
d
a
A
b
B
Hình 22
A
n
B
D
Hình 23
b) Chứng tỏ rằng
Bài 3: Cho Hình
C
a) Chỉ ra rằng
b) Chỉ ra rằng
Bài 4: Cho Hình
x
M
y
D
1050 1
N
E
Hình 25
M
600
a) Tính
và chỉ ra
b) Chỉ ra rằng
Bài 6: Cho Hình
H
O
Hình 24
a) Tính
rồi chỉ ra
b) Chứng tỏ rằng
Bài 5: Cho Hình
K
G 750
M
N
A
450
1200
1
F
450
N
1
O
B
Hình 27
Hình 26
a) Tính
rồi chỉ ra
b) Chứng tỏ rằng
Dạng 4. Tính giá trị góc so le trong, đồng vị, trong cùng phía.
Bài 1: Cho Hình
Biết
a) Chứng tỏ rằng
C
A
a
1
b
Hình 28
a) Chỉ ra rằng
b) Tính
Bài 3: Cho Hình
1
a) Chỉ ra rằng
D
A
B
580
b) Tính
Bài 4: Cho Hình
y
D 600
B
Biết
x
1
0
70
b) Tính
Bài 2: Cho Hình
z
c
Hình 29
a
n
x
M
1300
m
1
y
C
N
Hình 30
Hình 31
a) Chỉ ra rằng
m
b) Tính
Bài 5: Cho Hình
A
B
a) Tính
b) Chỉ ra rằng
1
x
390
D
y
rồi suy ra
z
C
Hình 32
Bài 6: Cho Hình
a) Chỉ ra rằng
và
a) Chỉ ra
M 740 a
d
b) Tính
Bài 7: Cho Hình
d
rồi suy ra
Biết
a
A 650
b
O
c
450
Hình 34
N 1
P
c
Q
B
b
Hình 33
b) Tính
Bài 8: Cho Hình
a
A
a) Chỉ ra
1
b) Tính
640
n
2
A
B 720
c) Tính
C
Bài 9: Cho Hình
Biết
a) Chỉ ra rằng
b) Tính
1
Hình 35
và
x
m
1
z
O
1400
rồi suy ra
y
B
Hình 36
rồi suy ra
Dạng 5. Vẽ thêm hình phụ để tính số đo góc.
Bài 1: Cho Hình
Biết
A
Tính
Bài 2: Cho Hình
410
O
Biết
Tính
A
700
Tính
360
D
Hình 37
Biết
C
A
B
Biết
B
450
Tính
O
C
500
C
D
Hình 39
Bài 5: Cho Hình
D
Hình 38
O
Bài 4: Cho Hình
B
O
300
C
Bài 3: Cho Hình
A
B
450
Biết
x
A
D
1450
Hình 40
B
1300
Tính
E
Bài 6: Cho Hình
Biết
400
N
A
M
Hình 41
Tính
Bài 7: Cho Hình
Biết
Tính
Bài 8: Cho Hình
Biết
Tính
B
750
H
1250
M
N
Hình 42
A
B
1300
Bài 9: Cho Hình
Biết
O
Tính
1500
A
400
M
B
A
H
M
1
B
G
Hình 43
H
1
K
N
M
350
K
N
N
Bài 10: Cho Hình
góc
Tia
Biết
và
là tia phân giác
A
x
là tia phân
M 1
giác góc
a) Tính
b) Tính
y
2
450
B
rồi suy ra
Hình 46
C
Bài 4. ĐỊNH LÍ VÀ CHỨNG MINH ĐỊNH LÍ.
A. LÝ THUYẾT.
1) Định lí. Giả thiết và kết luận của định lí.
Ví dụ 1: Với kết luận “ Hai góc đối đỉnh thì bằng nhau”. Đây được coi là một định lí.
Khi đó Hai góc đối đỉnh được gọi là giả thiết còn bằng nhau được gọi là kết luận của định lí đó.
Kết luận:
Định lí là một khẳng định được suy ra từ những khẳng định đúng đã biết.
Mỗi định lí thường được viết dưới dạng: “ Nếu ..
.. thì ..
..” .
Trong đó: Phần nội dung
là giả thiết của định lí còn phần
là kết luận của định lí.
Ví dụ 2: Với tính chất: “ Nếu hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì
chúng song song với nhau”. Tính chất này là một định lí.
Khi đó ta sẽ viết giả thiết và kết luận cho định lí này như sau.
m
a
GT
b
KL
Hình 1
2) Chứng minh định lí.
Ví dụ 3: Quay trở lại định lí ở ví dụ 2:
Giả sử đường thẳng vuông góc với
vuông góc với
m
tại
a
và
M
tại
Khi đó
b
mà
N
là hai góc đồng vị ( Hình )
Hình 2
Nên
Cách làm trên gọi là đi chứng minh một định lí.
Kết luận:
Chứng minh định lí là dùng lập luận để từ giả thiết và những khẳng định đúng đã biết suy
ra kết luận của định lí.
Ví dụ 4: Cho định lí sau: “ Nếu một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song
song thì nó cũng vuông góc với đường thẳng còn lại ”.
a) Vẽ hình và viết giả thiết và kết luận cho định lí trên.
a
b) Chứng minh định lí trên.
x
M
a) Hình
y
GT
Hình 3
N
KL
b) Vì
Ví dụ 5: Cho
nên
( đồng vị) mà
là hai góc kề bù, hai tia
trên. Chứng minh rằng
a) Viết giả thiết và kết luận cho bài toán trên.
Vậy
lần lượt là hai tia phân giác của hai góc
b) Chứng minh bài toán trên.
a) Hình
kề bù.
GT
m
lần lượt là phân
z
giác
KL
b) Vì
y
n
x
O
Hình 4
Chứng minh
kề bù nên
lần lượt là hai tia phân giác của hai góc
Nên
và
Khi đó
Vậy
B. BÀI TẬP.
Bài 1: Cho Hình Tính
a) Viết giả thiết và kết luận cho bài toán trên.
b) Chúng minh bài toán trên.
M
1
A
A
m
600
B
Bài 2: Cho Hình
Biết
Hình 5
O
Hai tia phân giác của hai góc
n
B
Hình 6
cắt nhau tại
Tính
a) Viết giả thiết và kết luận cho bài toán.
b) Chứng minh bài toán trên.
A
B
C
430
Bài 3: Cho Hình Chứng tỏ rằng ba điểm
a) Viết giả thiết và kết luận cho bài toán.
b) Chứng minh bài toán trên.
thẳng hàng.
c
Hình 7
1060
M 2
Bài 4: Cho Hình
a) Chứng minh rằng
430
M
a
b
N
1
N
b) Tính
( có viết giả thiết và kết luận)
Bài 5: Cho Hình
Hình 8
A
a) Chứng minh
A
N
b) Tính
Bài 6: Cho Hình
a) Chứng minh
N
M
1
M
1
1360
B
B
430
Hình 10
Hình 9
C
N
C
x
b) Tính
Bài 7: Cho Hình
Chứng minh rằng
Bài 8: Cho Hình
Biết
1
a) Chứng minh rằng
và
x
A
0
1 44
b) Tính
c) Tính
1
B
B
n
B
410
Biết
O
a
b) Tính
M
Chứng minh
G
C
Hình 12
a) Chứng minh
Bài 10: Cho Hình
60
400
400
Hình 11
A
Bài 9: Cho Hình
0
1
2
D
rồi suy ra
m
A 1200
25
300
Hình 13
0
b
Biết
O
C
350
N
Hình 14
D
 









Các ý kiến mới nhất