HH7 - CĐ3. TIÊN ĐỀ ƠCLIT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 07h:57' 01-09-2023
Dung lượng: 871.4 KB
Số lượt tải: 167
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 07h:57' 01-09-2023
Dung lượng: 871.4 KB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích:
0 người
CHUYÊN ĐỀ: TIÊN ĐỀ CLÍT
A. Lý thuyết
+ Tiên đề Euclid:
Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.
M
b
a
Hình 1. Cho điểm
nằm ngoài đường thẳng
Ta vẽ đường thẳng
đi qua M sao cho
.
.
+ Từ tiên đề Euclid ta suy ra được: Nếu một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng song
song thì nó cũng cắt đường thẳng còn lại.
+ Tính chất hai đường thẳng song song:
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
* Hai góc so le trong bằng nhau.
* Hai góc đồng vị trong bằng nhau.
+ Nhận xét:
* Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc
với đường thẳng kia.
* Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với
nhau.
II) CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1: Tính số đo góc
I. Phương pháp giải:
+ Dựa vào tính chất hai đường thẳng song song. Nếu biết số đo của một góc thì tính được số đo
của góc kia.
II. Bài toán.
Bài 1:
Cho
Hình
1,
biết
,
. Hãy tính số đo các góc
,
và
.
1
Lời giải
Ta có:
(hai góc kề bù)
.
Ta có
suy ra
Nên
.
Vậy
(hai góc đồng vị)
,
.
Bài 2:
Cho Hình 2, biết
,
tính số đo các góc
và
. Hãy
.
Lời giải
Ta có
suy ra
Nên
.
Ta lại có:
(hai góc so le trong)
(hai góc đối đỉnh)
Nên
.
Vậy
,
.
Bài 3:
2
Cho Hình 3, biết
,
,
Hãy tính số đo các góc
.
G
và
H
x
47°
J
I
y
Hình 3
Lời giải
Ta có:
và
Nên
Nên
.
Ta có
suy ra
Nên
.
Vậy
,
(hai góc so le trong)
.
Bài 4:
Cho
Hình
4,
biết
,
B
,
. Hãy tính số đo các góc
và
110°
.
A
Lời giải
Ta có:
(hai góc kề bù)
.
Ta có
E
D
suy ra
(hai góc đồng vị)
3
50°
C
Nên
.
Ta có
suy ra
Nên
.
Ta có:
(hai góc đồng vị)
(hai góc kề bù)
.
Vậy
,
.
Bài 5:
Cho Hình 5, biết
,
y
x
,
A
48°
.
B
a) Vì sao
135°
?
b) Hãy tính số đo góc
.
C
48°
D
Hình 5
Lời giải
a) Ta có
,
Suy ra
Mà
Nên
b) Ta có:
là hai góc đồng vị.
.
(hai góc kề bù)
4
.
Ta có
suy ra
Nên
.
(hai góc đồng vị)
Bài 6:
Cho Hình 6, biết
,
y
,
F
.
x
a) Vì sao
76°
G
83°
?
b) Hãy tính số đo góc
E
.
83°
x'
H
y'
Hình 6
Lời giải
a) Ta có
,
Suy ra
Mà
Nên
là hai góc so le trong.
.
b) Ta có:
Nên
nên
.
Ta có
Nên
(hai góc đồng vị)
(hai góc đối đỉnh)
.
5
Bài 7:
Cho Hình 7, biết
,
y
,
Q
.
76° M
134°
a) Vì sao
?
P
b) Hãy tính số đo góc
76°
z
x
Hình 7
Lời giải
a) Ta có
,
Suy ra
Mà
Nên
là hai góc đồng vị.
.
b) Ta có:
nên
Nên
.
Ta có
Nên
(hai góc đồng vị)
(hai góc kề bù)
.
Bài 8:
6
N
Cho Hình 8, biết
,
x
,
E
.
A
Hãy tính số đo các góc
và
55°
.
B
D
Hình 8
Lời giải
+ Ta có
Suy ra
tại
.
Mà
Nên
tại
.
Suy ra
+ Ta có:
Nên
nên
.
Ta có
(hai góc kề bù)
Nên
Vậy
(hai góc đồng vị)
.
,
.
7
y
Bài 9:
Cho Hình 9, biết
,
,
.
Hãy tính số đo góc
.
F
G
x
80°
H
I
Hình 9
Lời giải
+ Ta có
Suy ra
tại
. (1)
tại
. (2)
+ Ta có
Suy ra
8
Từ (1) và (2) suy ra
+ Ta có:
nên
Nên
(hai góc so le trong)
.
Ta có
(hai góc kề bù)
Vậy
.
Bài 10:
Cho Hình 10, biết
M
,
,
N
46°
.
Hãy tính số đo góc
L
.
127°
J
K
Hình 10
Lời giải
+ Qua
vẽ
sao cho
Suy ra
Nên
(hai góc so le trong)
.
+ Ta có
(cách vẽ)
M
N
46°
Mà
L
Nên
x
Suy ra
(hai góc so le trong)
127°
J
Hình 10
Nên
.
9
y
K
+ Ta có
(hai góc kề bù)
+ Ta có
Bài 11:
Cho Hình 11, biết
,
A
,
.
Hãy tính số đo góc
B
118°
C
.
50°
E
D
Hình 11
Lời giải
+ Qua
vẽ
sao cho
Suy ra
Nên
+ Ta có
(hai góc so le trong)
.
(hai góc kề bù)
A
B
118°
+ Ta có
C
Mà
x
Nên
E
y
50°
Hình 11
10
D
Suy ra
(hai góc so le trong)
Nên
.
+ Ta có
.
Bài 12:
Cho Hình 12, biết
,
C
,
.
49°
B
A
E
Hãy tính số đo góc
.
120°
F
11
G
Hình 12
Lời giải
+ Qua
vẽ tia
C
sao cho
Suy ra
(hai góc đồng vị)
Nên
A
E
.
+ Vẽ tia
49°
B
x
là tia đối của tia
120°
Suy ra
y
(hai góc kề bù)
+ Ta có
Mà
Nên
Suy ra
(hai góc so le trong)
Nên
.
+ Ta có
.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1:
Cho Hình vẽ, biết
,
. Vì sao
?
12
F
G
Hình 12
Lời giải
a) Ta có
,
Suy ra
Mà
là hai góc đồng vị.
Nên
.
Bài 2:
Cho Hình 1, biết
,
,
.
a) Vì sao
?
b) Hãy tính số đo góc
.
Lời giải
a) Ta có
,
Suy ra
Mà
Nên
là hai góc đồng vị.
.
b) Ta có:
Nên
Ta có
nên
(hai góc đồng vị)
.
(hai góc kề bù)
13
Nên
.
Bài 3:
Cho Hình 2, biết
,
,
. Hãy tính số đo các góc
và
.
Lời giải
+ Ta có
Suy ra
tại
.
Mà
Nên
tại
.
Suy ra
+ Ta có:
Nên
nên
.
Ta có
Vậy
(hai góc đồng vị)
(hai góc kề bù)
,
.
14
Bài 4:
Cho
Hình
4,
biết
. Hãy tính số đo góc
,
,
M
x
50°
.
A
N
y
40°
Hình 4
Lời giải
+ Qua
vẽ tia
M
sao cho
Suy ra
50°
(hai góc so le trong)
Nên
N
(cách vẽ)
Mà
Nên
+ Ta có
Suy ra
(hai góc so le trong)
Nên
A
a
.
+ Ta có
x
.
+ Ta có
.
15
y
40°
Hình 4
Dạng 2: Chứng minh hai đường thẳng song song, vuông góc.
I. Phương pháp giải:
* Chứng minh hai đường thẳng song song
+ Dựa vào dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
+ Dựa vào tiên đề Euclid.
+ Dựa vào dấu hiệu: cùng vuông góc, cùng song song với đường thẳng thứ ba.
* Chứng minh hai đường thẳng vuông góc
+ Dựa vào dấu hiệu: Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó
cũng vuông góc với đường thẳng kia.
+ Dựa vào dấu hiệu: Hai đường thẳng cắt nhau trong bốn góc tạo thành có một góc vuông.
II. Bài toán.
Bài 1:
Cho Hình 1, biết
Vì sao
,
.
?
d
16
x
A
71°
x'
71°
B
Lời giải
y
y'
Hình 1
+ Ta có
,
Suy ra
Mà
là hai góc đồng vị.
Nên
.
Bài 2:
Cho Hình 2, biết
,
. Vì sao
A
x
x'
71°
?
B
71°
y
y'
Hình 2
Lời giải
+ Ta có
,
Suy ra
Mà
là hai góc so le trong.
Nên
.
Bài 3:
Cho Hình 3, biết
,
. Vì sao
x
x'
H
?
y
I
y'
Hình 3
Lời giải
17
+ Ta có
,
Nên
.
.
Bài 4:
Cho Hình 4, biết
,
z
,
I
65°
y
a) Vì sao
b) Tính số đo của góc
M
y'
.
H
N
x
x'
Hình 4
Lời giải
a) Ta có
,
Nên
.
.
b) Ta có:
nên
Nên
(hai góc đồng vị)
.
Bài 5:
Cho Hình 5, biết
,
,
J
x
.
H
a) Vì sao
?
b) Vì sao
?
66°
66°
y
I
K
Hình 5
Lời giải
a) Ta có
x'
,
18
y'
Suy ra
.
Mà
là hai góc so le trong.
Nên
.
b) + Ta có
,
Nên
.
.
Bài 6:
Cho
Hình
6,
biết
,
,
.
a) Vì sao
?
b) Vì sao
?
a
x
66°
H
J
x'
66°
y
19
I
K
Hình 6
y'
Lời giải
a) Ta có
,
Suy ra
.
Mà
là hai góc đồng vị.
Nên
.
b) + Ta có
,
Nên
.
.
Bài 7:
Cho Hình 7, biết
,
y
,
B
.
113°
a) Vì sao
?
b) Vì sao
?
x
67°
C
67°
A
Hình 7
Lời giải
a)Ta có
(hai góc kề bù)
+ Ta có
,
Suy ra
.
Mà
Nên
là hai góc đồng vị.
.
20
D
b) Ta có
,
Suy ra
.
Mà
là hai góc đồng vị.
Nên
.
Bài 8:
Cho Hình 8, biết
,
. Vì sao
H
,
x
50°
?
G
y
40°
F
Hình 8
Lời giải
+ Vẽ tia
sao cho
Suy ra
.
H
50°
(hai góc so le trong).
Nên
x
.
G
a
+Ta có
F
y
40°
Hình 8
Nên
.
+ Ta có
,
Suy ra
.
Mà
Nên
+ Ta có:
là hai góc so le trong.
.
;
21
Nên
.
Bài 9:
Cho Hình 9, biết
,
. Vì sao
B
,
C
118°
?
112°
A
50°
E
D
Hình 9
Lời giải
+ Qua
vẽ đường thẳng
Suy ra
sao cho
.
(hai góc so le trong).
Nên
.
+ Ta có
(hai góc kề bù)
Nên
+Ta có
B
C
118°
Nên
.
x
y
112°
A
+ Ta có
,
Suy ra
.
Mà
Nên
E
50°
Hình 9
là hai góc so le trong.
.
22
D
+ Ta có:
;
Nên
.
Bài 10:
Cho Hình 10, biết
,
,
.
Vì sao
?
Lời giải
+ Qua
vẽ
sao cho
Suy ra
(hai góc so le trong)
Nên
.
+Ta có
Nên
.
+ Ta có
(hai góc kề bù)
+ Ta có
M
,
Suy ra
L
Mà
Nên
N
46°
x
là hai góc so le trong.
127°
J
.
Hình 10
23
y
K
+ Ta có
(cách vẽ)
Mà
Nên
Bài 11:
Cho
Hình
11,
biết
. Chứng tỏ
,
I
,
J
45°
.
H
F
135°
Hình 11
24
G
Lời giải
+ Qua
vẽ
I
sao cho
Suy ra
(hai góc so le trong)
H
x
Nên
Nên
G
Hình 11
Suy ra
y
135°
F
+ Ta có
J
45°
(hai góc so le trong)
.
+ Ta có
(hai góc kề bù)
+ Ta có
Nên.
Bài 12:
Cho Hình 12, biết
. Chứng tỏ
,
C
,
.
49°
B
A
E
120°
F
25
G
Hình 12
Lời giải
+ Qua
vẽ tia
Suy ra
Nên
C
sao cho
(hai góc đồng vị)
49°
B
.
A
E
+ Ta có
x
120°
y
+ Vẽ tia
là tia đối của tia
Suy ra
(hai góc kề bù)
Suy ra
Mà
là hai góc so le trong.
Nên
Mà
Do đó
.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1:
26
F
G
Hình 12
Cho Hình 4, biết
,
. Vì sao
.
Lời giải
Ta có
Mà
Nên
.
Bài 2:
Cho Hình 1, biết
,
y
,
B
.
a) Vì sao
76°
134°
?
b) Hãy tính số đo góc
.
76°
z
D
A
x
Hình 1
Lời giải
a) Ta có
,
Suy ra
Mà
Nên
b) Ta có:
là hai góc đồng vị.
.
nên
C
(hai góc đồng vị)
27
Nên
.
Ta có
Nên
(hai góc kề bù)
.
Bài 3:
Cho Hình 2, biết
. Vì sao
,
,
C
x
50°
?
90°
Lời giải
+ Qua
vẽ tia
Nên
Hình 3
x
50°
(hai góc so le trong)
A
a
.
C
y
40°
Hình 3
,
Suy ra
Mà
A
B
+ Ta có
+ Ta có
y
40°
sao cho
Suy ra
B
là hai góc so le trong.
28
Nên
.
+ Ta có:
(cách vẽ)
Mà
Nên
Bài 4:
Cho Hình 11, biết
. Chứng tỏ
,
,
.
Lời giải
+ Qua
vẽ
sao cho
Suy ra
Nên
(hai góc so le trong)
.
+ Ta có
Mà
Nên
Suy ra
Nên
+ Ta có
(hai góc so le trong)
.
(hai góc kề bù)
29
+ Ta có
Nên
.
30
A. Lý thuyết
+ Tiên đề Euclid:
Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.
M
b
a
Hình 1. Cho điểm
nằm ngoài đường thẳng
Ta vẽ đường thẳng
đi qua M sao cho
.
.
+ Từ tiên đề Euclid ta suy ra được: Nếu một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng song
song thì nó cũng cắt đường thẳng còn lại.
+ Tính chất hai đường thẳng song song:
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
* Hai góc so le trong bằng nhau.
* Hai góc đồng vị trong bằng nhau.
+ Nhận xét:
* Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc
với đường thẳng kia.
* Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với
nhau.
II) CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1: Tính số đo góc
I. Phương pháp giải:
+ Dựa vào tính chất hai đường thẳng song song. Nếu biết số đo của một góc thì tính được số đo
của góc kia.
II. Bài toán.
Bài 1:
Cho
Hình
1,
biết
,
. Hãy tính số đo các góc
,
và
.
1
Lời giải
Ta có:
(hai góc kề bù)
.
Ta có
suy ra
Nên
.
Vậy
(hai góc đồng vị)
,
.
Bài 2:
Cho Hình 2, biết
,
tính số đo các góc
và
. Hãy
.
Lời giải
Ta có
suy ra
Nên
.
Ta lại có:
(hai góc so le trong)
(hai góc đối đỉnh)
Nên
.
Vậy
,
.
Bài 3:
2
Cho Hình 3, biết
,
,
Hãy tính số đo các góc
.
G
và
H
x
47°
J
I
y
Hình 3
Lời giải
Ta có:
và
Nên
Nên
.
Ta có
suy ra
Nên
.
Vậy
,
(hai góc so le trong)
.
Bài 4:
Cho
Hình
4,
biết
,
B
,
. Hãy tính số đo các góc
và
110°
.
A
Lời giải
Ta có:
(hai góc kề bù)
.
Ta có
E
D
suy ra
(hai góc đồng vị)
3
50°
C
Nên
.
Ta có
suy ra
Nên
.
Ta có:
(hai góc đồng vị)
(hai góc kề bù)
.
Vậy
,
.
Bài 5:
Cho Hình 5, biết
,
y
x
,
A
48°
.
B
a) Vì sao
135°
?
b) Hãy tính số đo góc
.
C
48°
D
Hình 5
Lời giải
a) Ta có
,
Suy ra
Mà
Nên
b) Ta có:
là hai góc đồng vị.
.
(hai góc kề bù)
4
.
Ta có
suy ra
Nên
.
(hai góc đồng vị)
Bài 6:
Cho Hình 6, biết
,
y
,
F
.
x
a) Vì sao
76°
G
83°
?
b) Hãy tính số đo góc
E
.
83°
x'
H
y'
Hình 6
Lời giải
a) Ta có
,
Suy ra
Mà
Nên
là hai góc so le trong.
.
b) Ta có:
Nên
nên
.
Ta có
Nên
(hai góc đồng vị)
(hai góc đối đỉnh)
.
5
Bài 7:
Cho Hình 7, biết
,
y
,
Q
.
76° M
134°
a) Vì sao
?
P
b) Hãy tính số đo góc
76°
z
x
Hình 7
Lời giải
a) Ta có
,
Suy ra
Mà
Nên
là hai góc đồng vị.
.
b) Ta có:
nên
Nên
.
Ta có
Nên
(hai góc đồng vị)
(hai góc kề bù)
.
Bài 8:
6
N
Cho Hình 8, biết
,
x
,
E
.
A
Hãy tính số đo các góc
và
55°
.
B
D
Hình 8
Lời giải
+ Ta có
Suy ra
tại
.
Mà
Nên
tại
.
Suy ra
+ Ta có:
Nên
nên
.
Ta có
(hai góc kề bù)
Nên
Vậy
(hai góc đồng vị)
.
,
.
7
y
Bài 9:
Cho Hình 9, biết
,
,
.
Hãy tính số đo góc
.
F
G
x
80°
H
I
Hình 9
Lời giải
+ Ta có
Suy ra
tại
. (1)
tại
. (2)
+ Ta có
Suy ra
8
Từ (1) và (2) suy ra
+ Ta có:
nên
Nên
(hai góc so le trong)
.
Ta có
(hai góc kề bù)
Vậy
.
Bài 10:
Cho Hình 10, biết
M
,
,
N
46°
.
Hãy tính số đo góc
L
.
127°
J
K
Hình 10
Lời giải
+ Qua
vẽ
sao cho
Suy ra
Nên
(hai góc so le trong)
.
+ Ta có
(cách vẽ)
M
N
46°
Mà
L
Nên
x
Suy ra
(hai góc so le trong)
127°
J
Hình 10
Nên
.
9
y
K
+ Ta có
(hai góc kề bù)
+ Ta có
Bài 11:
Cho Hình 11, biết
,
A
,
.
Hãy tính số đo góc
B
118°
C
.
50°
E
D
Hình 11
Lời giải
+ Qua
vẽ
sao cho
Suy ra
Nên
+ Ta có
(hai góc so le trong)
.
(hai góc kề bù)
A
B
118°
+ Ta có
C
Mà
x
Nên
E
y
50°
Hình 11
10
D
Suy ra
(hai góc so le trong)
Nên
.
+ Ta có
.
Bài 12:
Cho Hình 12, biết
,
C
,
.
49°
B
A
E
Hãy tính số đo góc
.
120°
F
11
G
Hình 12
Lời giải
+ Qua
vẽ tia
C
sao cho
Suy ra
(hai góc đồng vị)
Nên
A
E
.
+ Vẽ tia
49°
B
x
là tia đối của tia
120°
Suy ra
y
(hai góc kề bù)
+ Ta có
Mà
Nên
Suy ra
(hai góc so le trong)
Nên
.
+ Ta có
.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1:
Cho Hình vẽ, biết
,
. Vì sao
?
12
F
G
Hình 12
Lời giải
a) Ta có
,
Suy ra
Mà
là hai góc đồng vị.
Nên
.
Bài 2:
Cho Hình 1, biết
,
,
.
a) Vì sao
?
b) Hãy tính số đo góc
.
Lời giải
a) Ta có
,
Suy ra
Mà
Nên
là hai góc đồng vị.
.
b) Ta có:
Nên
Ta có
nên
(hai góc đồng vị)
.
(hai góc kề bù)
13
Nên
.
Bài 3:
Cho Hình 2, biết
,
,
. Hãy tính số đo các góc
và
.
Lời giải
+ Ta có
Suy ra
tại
.
Mà
Nên
tại
.
Suy ra
+ Ta có:
Nên
nên
.
Ta có
Vậy
(hai góc đồng vị)
(hai góc kề bù)
,
.
14
Bài 4:
Cho
Hình
4,
biết
. Hãy tính số đo góc
,
,
M
x
50°
.
A
N
y
40°
Hình 4
Lời giải
+ Qua
vẽ tia
M
sao cho
Suy ra
50°
(hai góc so le trong)
Nên
N
(cách vẽ)
Mà
Nên
+ Ta có
Suy ra
(hai góc so le trong)
Nên
A
a
.
+ Ta có
x
.
+ Ta có
.
15
y
40°
Hình 4
Dạng 2: Chứng minh hai đường thẳng song song, vuông góc.
I. Phương pháp giải:
* Chứng minh hai đường thẳng song song
+ Dựa vào dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
+ Dựa vào tiên đề Euclid.
+ Dựa vào dấu hiệu: cùng vuông góc, cùng song song với đường thẳng thứ ba.
* Chứng minh hai đường thẳng vuông góc
+ Dựa vào dấu hiệu: Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó
cũng vuông góc với đường thẳng kia.
+ Dựa vào dấu hiệu: Hai đường thẳng cắt nhau trong bốn góc tạo thành có một góc vuông.
II. Bài toán.
Bài 1:
Cho Hình 1, biết
Vì sao
,
.
?
d
16
x
A
71°
x'
71°
B
Lời giải
y
y'
Hình 1
+ Ta có
,
Suy ra
Mà
là hai góc đồng vị.
Nên
.
Bài 2:
Cho Hình 2, biết
,
. Vì sao
A
x
x'
71°
?
B
71°
y
y'
Hình 2
Lời giải
+ Ta có
,
Suy ra
Mà
là hai góc so le trong.
Nên
.
Bài 3:
Cho Hình 3, biết
,
. Vì sao
x
x'
H
?
y
I
y'
Hình 3
Lời giải
17
+ Ta có
,
Nên
.
.
Bài 4:
Cho Hình 4, biết
,
z
,
I
65°
y
a) Vì sao
b) Tính số đo của góc
M
y'
.
H
N
x
x'
Hình 4
Lời giải
a) Ta có
,
Nên
.
.
b) Ta có:
nên
Nên
(hai góc đồng vị)
.
Bài 5:
Cho Hình 5, biết
,
,
J
x
.
H
a) Vì sao
?
b) Vì sao
?
66°
66°
y
I
K
Hình 5
Lời giải
a) Ta có
x'
,
18
y'
Suy ra
.
Mà
là hai góc so le trong.
Nên
.
b) + Ta có
,
Nên
.
.
Bài 6:
Cho
Hình
6,
biết
,
,
.
a) Vì sao
?
b) Vì sao
?
a
x
66°
H
J
x'
66°
y
19
I
K
Hình 6
y'
Lời giải
a) Ta có
,
Suy ra
.
Mà
là hai góc đồng vị.
Nên
.
b) + Ta có
,
Nên
.
.
Bài 7:
Cho Hình 7, biết
,
y
,
B
.
113°
a) Vì sao
?
b) Vì sao
?
x
67°
C
67°
A
Hình 7
Lời giải
a)Ta có
(hai góc kề bù)
+ Ta có
,
Suy ra
.
Mà
Nên
là hai góc đồng vị.
.
20
D
b) Ta có
,
Suy ra
.
Mà
là hai góc đồng vị.
Nên
.
Bài 8:
Cho Hình 8, biết
,
. Vì sao
H
,
x
50°
?
G
y
40°
F
Hình 8
Lời giải
+ Vẽ tia
sao cho
Suy ra
.
H
50°
(hai góc so le trong).
Nên
x
.
G
a
+Ta có
F
y
40°
Hình 8
Nên
.
+ Ta có
,
Suy ra
.
Mà
Nên
+ Ta có:
là hai góc so le trong.
.
;
21
Nên
.
Bài 9:
Cho Hình 9, biết
,
. Vì sao
B
,
C
118°
?
112°
A
50°
E
D
Hình 9
Lời giải
+ Qua
vẽ đường thẳng
Suy ra
sao cho
.
(hai góc so le trong).
Nên
.
+ Ta có
(hai góc kề bù)
Nên
+Ta có
B
C
118°
Nên
.
x
y
112°
A
+ Ta có
,
Suy ra
.
Mà
Nên
E
50°
Hình 9
là hai góc so le trong.
.
22
D
+ Ta có:
;
Nên
.
Bài 10:
Cho Hình 10, biết
,
,
.
Vì sao
?
Lời giải
+ Qua
vẽ
sao cho
Suy ra
(hai góc so le trong)
Nên
.
+Ta có
Nên
.
+ Ta có
(hai góc kề bù)
+ Ta có
M
,
Suy ra
L
Mà
Nên
N
46°
x
là hai góc so le trong.
127°
J
.
Hình 10
23
y
K
+ Ta có
(cách vẽ)
Mà
Nên
Bài 11:
Cho
Hình
11,
biết
. Chứng tỏ
,
I
,
J
45°
.
H
F
135°
Hình 11
24
G
Lời giải
+ Qua
vẽ
I
sao cho
Suy ra
(hai góc so le trong)
H
x
Nên
Nên
G
Hình 11
Suy ra
y
135°
F
+ Ta có
J
45°
(hai góc so le trong)
.
+ Ta có
(hai góc kề bù)
+ Ta có
Nên.
Bài 12:
Cho Hình 12, biết
. Chứng tỏ
,
C
,
.
49°
B
A
E
120°
F
25
G
Hình 12
Lời giải
+ Qua
vẽ tia
Suy ra
Nên
C
sao cho
(hai góc đồng vị)
49°
B
.
A
E
+ Ta có
x
120°
y
+ Vẽ tia
là tia đối của tia
Suy ra
(hai góc kề bù)
Suy ra
Mà
là hai góc so le trong.
Nên
Mà
Do đó
.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1:
26
F
G
Hình 12
Cho Hình 4, biết
,
. Vì sao
.
Lời giải
Ta có
Mà
Nên
.
Bài 2:
Cho Hình 1, biết
,
y
,
B
.
a) Vì sao
76°
134°
?
b) Hãy tính số đo góc
.
76°
z
D
A
x
Hình 1
Lời giải
a) Ta có
,
Suy ra
Mà
Nên
b) Ta có:
là hai góc đồng vị.
.
nên
C
(hai góc đồng vị)
27
Nên
.
Ta có
Nên
(hai góc kề bù)
.
Bài 3:
Cho Hình 2, biết
. Vì sao
,
,
C
x
50°
?
90°
Lời giải
+ Qua
vẽ tia
Nên
Hình 3
x
50°
(hai góc so le trong)
A
a
.
C
y
40°
Hình 3
,
Suy ra
Mà
A
B
+ Ta có
+ Ta có
y
40°
sao cho
Suy ra
B
là hai góc so le trong.
28
Nên
.
+ Ta có:
(cách vẽ)
Mà
Nên
Bài 4:
Cho Hình 11, biết
. Chứng tỏ
,
,
.
Lời giải
+ Qua
vẽ
sao cho
Suy ra
Nên
(hai góc so le trong)
.
+ Ta có
Mà
Nên
Suy ra
Nên
+ Ta có
(hai góc so le trong)
.
(hai góc kề bù)
29
+ Ta có
Nên
.
30
 








Các ý kiến mới nhất