Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

HH7 - CĐ3. TIÊN ĐỀ ƠCLIT

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 07h:57' 01-09-2023
Dung lượng: 871.4 KB
Số lượt tải: 167
Số lượt thích: 0 người
CHUYÊN ĐỀ: TIÊN ĐỀ CLÍT
A. Lý thuyết
+ Tiên đề Euclid:
Qua một điểm ở ngoài một đường thẳng, chỉ có một đường thẳng song song với đường thẳng đó.
M

b

a

Hình 1. Cho điểm

nằm ngoài đường thẳng

Ta vẽ đường thẳng

đi qua M sao cho

.

.

+ Từ tiên đề Euclid ta suy ra được: Nếu một đường thẳng cắt một trong hai đường thẳng song
song thì nó cũng cắt đường thẳng còn lại.
+ Tính chất hai đường thẳng song song:
Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng song song thì:
* Hai góc so le trong bằng nhau.
* Hai góc đồng vị trong bằng nhau.
+ Nhận xét:
* Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó cũng vuông góc
với đường thẳng kia.
* Hai đường thẳng phân biệt cùng song song với một đường thẳng thứ ba thì chúng song song với
nhau.
II) CÁC DẠNG TOÁN
Dạng 1: Tính số đo góc
I. Phương pháp giải:
+ Dựa vào tính chất hai đường thẳng song song. Nếu biết số đo của một góc thì tính được số đo
của góc kia.
II. Bài toán.
Bài 1:
Cho

Hình

1,

biết

,

. Hãy tính số đo các góc

,


.

1

Lời giải
Ta có:

(hai góc kề bù)

.
Ta có

suy ra

Nên

.

Vậy

(hai góc đồng vị)

,

.
Bài 2:

Cho Hình 2, biết

,

tính số đo các góc



. Hãy
.

Lời giải
Ta có

suy ra

Nên

.

Ta lại có:

(hai góc so le trong)

(hai góc đối đỉnh)

Nên

.

Vậy

,

.
Bài 3:

2

Cho Hình 3, biết

,

,

Hãy tính số đo các góc

.

G



H

x

47°

J

I

y

Hình 3

Lời giải
Ta có:



Nên
Nên

.

Ta có

suy ra

Nên

.

Vậy

,

(hai góc so le trong)

.
Bài 4:

Cho

Hình

4,

biết

,

B

,

. Hãy tính số đo các góc



110°

.
A

Lời giải
Ta có:

(hai góc kề bù)

.
Ta có

E

D

suy ra

(hai góc đồng vị)
3

50°

C

Nên

.

Ta có

suy ra

Nên

.

Ta có:

(hai góc đồng vị)

(hai góc kề bù)

.
Vậy

,

.

Bài 5:
Cho Hình 5, biết

,

y

x

,

A

48°

.

B

a) Vì sao

135°

?

b) Hãy tính số đo góc

.

C

48°

D
Hình 5

Lời giải
a) Ta có

,

Suy ra

Nên
b) Ta có:

là hai góc đồng vị.
.
(hai góc kề bù)
4

.
Ta có

suy ra

Nên

.

(hai góc đồng vị)

Bài 6:
Cho Hình 6, biết

,

y

,
F

.

x

a) Vì sao

76°

G

83°

?

b) Hãy tính số đo góc

E

.

83°
x'

H
y'
Hình 6

Lời giải
a) Ta có

,

Suy ra

Nên

là hai góc so le trong.
.

b) Ta có:
Nên

nên
.

Ta có
Nên

(hai góc đồng vị)

(hai góc đối đỉnh)
.

5

Bài 7:
Cho Hình 7, biết

,

y

,
Q

.

76° M
134°

a) Vì sao

?
P

b) Hãy tính số đo góc

76°

z
x
Hình 7

Lời giải
a) Ta có

,

Suy ra

Nên

là hai góc đồng vị.
.

b) Ta có:

nên

Nên

.

Ta có

Nên

(hai góc đồng vị)

(hai góc kề bù)

.
Bài 8:

6

N

Cho Hình 8, biết

,

x

,

E

.

A

Hãy tính số đo các góc



55°

.
B

D
Hình 8

Lời giải
+ Ta có
Suy ra

tại

.


Nên

tại

.

Suy ra
+ Ta có:
Nên

nên
.

Ta có

(hai góc kề bù)

Nên
Vậy

(hai góc đồng vị)

.
,

.

7

y

Bài 9:
Cho Hình 9, biết

,

,

.
Hãy tính số đo góc

.

F
G

x

80°

H

I
Hình 9

Lời giải
+ Ta có
Suy ra

tại

. (1)

tại

. (2)

+ Ta có
Suy ra

8

Từ (1) và (2) suy ra
+ Ta có:

nên

Nên

(hai góc so le trong)

.

Ta có

(hai góc kề bù)

Vậy

.
Bài 10:

Cho Hình 10, biết

M

,

,

N

46°

.

Hãy tính số đo góc

L

.
127°

J

K

Hình 10

Lời giải
+ Qua

vẽ

sao cho

Suy ra
Nên

(hai góc so le trong)
.

+ Ta có

(cách vẽ)

M

N

46°


L

Nên

x

Suy ra

(hai góc so le trong)

127°

J
Hình 10

Nên

.

9

y

K

+ Ta có

(hai góc kề bù)

+ Ta có

Bài 11:
Cho Hình 11, biết
,

A

,
.

Hãy tính số đo góc

B

118°

C

.

50°

E

D

Hình 11

Lời giải
+ Qua

vẽ

sao cho

Suy ra
Nên
+ Ta có

(hai góc so le trong)
.
(hai góc kề bù)

A

B

118°

+ Ta có
C



x

Nên

E

y
50°
Hình 11

10

D

Suy ra

(hai góc so le trong)

Nên

.

+ Ta có

.

Bài 12:
Cho Hình 12, biết
,

C

,
.

49°

B

A

E

Hãy tính số đo góc

.
120°

F

11

G
Hình 12

Lời giải
+ Qua

vẽ tia

C

sao cho

Suy ra

(hai góc đồng vị)

Nên

A

E

.

+ Vẽ tia

49°

B

x

là tia đối của tia
120°

Suy ra

y

(hai góc kề bù)

+ Ta có

Nên
Suy ra

(hai góc so le trong)

Nên

.

+ Ta có

.
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1:
Cho Hình vẽ, biết

,

. Vì sao

?

12

F

G
Hình 12

Lời giải
a) Ta có

,

Suy ra


là hai góc đồng vị.

Nên

.
Bài 2:

Cho Hình 1, biết

,

,

.
a) Vì sao

?

b) Hãy tính số đo góc

.
Lời giải

a) Ta có

,

Suy ra

Nên

là hai góc đồng vị.
.

b) Ta có:
Nên
Ta có

nên

(hai góc đồng vị)

.
(hai góc kề bù)

13

Nên

.
Bài 3:

Cho Hình 2, biết

,

,

. Hãy tính số đo các góc



.
Lời giải
+ Ta có
Suy ra

tại

.


Nên

tại

.

Suy ra
+ Ta có:
Nên

nên
.

Ta có

Vậy

(hai góc đồng vị)

(hai góc kề bù)

,

.

14

Bài 4:
Cho

Hình

4,

biết

. Hãy tính số đo góc

,

,

M

x
50°

.
A
N

y

40°
Hình 4

Lời giải
+ Qua

vẽ tia

M

sao cho

Suy ra

50°

(hai góc so le trong)

Nên

N

(cách vẽ)


Nên
+ Ta có
Suy ra

(hai góc so le trong)

Nên

A

a

.

+ Ta có

x

.

+ Ta có

.

15

y

40°
Hình 4

Dạng 2: Chứng minh hai đường thẳng song song, vuông góc.
I. Phương pháp giải:
* Chứng minh hai đường thẳng song song
+ Dựa vào dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
+ Dựa vào tiên đề Euclid.
+ Dựa vào dấu hiệu: cùng vuông góc, cùng song song với đường thẳng thứ ba.
* Chứng minh hai đường thẳng vuông góc
+ Dựa vào dấu hiệu: Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì nó
cũng vuông góc với đường thẳng kia.
+ Dựa vào dấu hiệu: Hai đường thẳng cắt nhau trong bốn góc tạo thành có một góc vuông.
II. Bài toán.
Bài 1:
Cho Hình 1, biết
Vì sao

,

.

?

d

16

x

A

71°

x'

71°

B

Lời giải

y

y'
Hình 1

+ Ta có

,

Suy ra


là hai góc đồng vị.

Nên

.
Bài 2:

Cho Hình 2, biết

,

. Vì sao

A

x

x'

71°

?
B

71°

y

y'
Hình 2

Lời giải
+ Ta có

,

Suy ra


là hai góc so le trong.

Nên

.
Bài 3:

Cho Hình 3, biết

,

. Vì sao

x

x'

H

?

y

I

y'
Hình 3

Lời giải

17

+ Ta có

,

Nên

.

.
Bài 4:

Cho Hình 4, biết

,

z

,

I

65°

y

a) Vì sao
b) Tính số đo của góc

M
y'

.

H

N

x

x'
Hình 4

Lời giải
a) Ta có

,

Nên

.

.

b) Ta có:

nên

Nên

(hai góc đồng vị)

.

Bài 5:
Cho Hình 5, biết

,

,

J

x

.

H

a) Vì sao

?

b) Vì sao

?

66°

66°
y

I

K
Hình 5

Lời giải
a) Ta có

x'

,

18

y'

Suy ra

.



là hai góc so le trong.

Nên

.

b) + Ta có

,

Nên

.

.
Bài 6:

Cho

Hình

6,

biết

,

,

.
a) Vì sao

?

b) Vì sao

?

a
x

66°

H

J

x'

66°
y

19

I

K
Hình 6

y'

Lời giải
a) Ta có

,

Suy ra

.



là hai góc đồng vị.

Nên

.

b) + Ta có

,

Nên

.

.
Bài 7:

Cho Hình 7, biết

,

y

,
B

.

113°

a) Vì sao

?

b) Vì sao

?

x

67°

C

67°

A
Hình 7

Lời giải
a)Ta có

(hai góc kề bù)

+ Ta có

,

Suy ra

.


Nên

là hai góc đồng vị.
.

20

D

b) Ta có

,

Suy ra

.



là hai góc đồng vị.

Nên

.
Bài 8:

Cho Hình 8, biết

,

. Vì sao

H

,

x
50°

?
G
y

40°

F

Hình 8

Lời giải
+ Vẽ tia

sao cho

Suy ra

.

H
50°

(hai góc so le trong).

Nên

x

.

G

a

+Ta có

F

y

40°
Hình 8

Nên

.

+ Ta có

,

Suy ra

.


Nên
+ Ta có:

là hai góc so le trong.
.
;

21

Nên

.
Bài 9:

Cho Hình 9, biết

,

. Vì sao

B

,

C

118°

?

112°

A

50°

E

D

Hình 9

Lời giải
+ Qua

vẽ đường thẳng

Suy ra

sao cho

.

(hai góc so le trong).

Nên

.

+ Ta có

(hai góc kề bù)

Nên
+Ta có
B

C

118°

Nên

.

x

y
112°

A

+ Ta có

,

Suy ra

.


Nên

E

50°
Hình 9

là hai góc so le trong.
.

22

D

+ Ta có:

;

Nên

.
Bài 10:

Cho Hình 10, biết

,

,

.
Vì sao

?

Lời giải
+ Qua

vẽ

sao cho

Suy ra

(hai góc so le trong)

Nên

.

+Ta có

Nên

.

+ Ta có

(hai góc kề bù)

+ Ta có

M

,

Suy ra

L


Nên

N

46°

x

là hai góc so le trong.

127°

J

.

Hình 10

23

y

K

+ Ta có

(cách vẽ)


Nên

Bài 11:
Cho

Hình

11,

biết

. Chứng tỏ

,

I

,

J

45°

.
H
F

135°
Hình 11

24

G

Lời giải
+ Qua

vẽ

I

sao cho

Suy ra

(hai góc so le trong)

H

x

Nên

Nên

G

Hình 11

Suy ra

y

135°

F

+ Ta có

J

45°

(hai góc so le trong)
.

+ Ta có

(hai góc kề bù)

+ Ta có

Nên.

Bài 12:
Cho Hình 12, biết
. Chứng tỏ

,

C

,

.

49°

B

A

E

120°

F

25

G
Hình 12

Lời giải
+ Qua

vẽ tia

Suy ra
Nên

C

sao cho
(hai góc đồng vị)
49°

B

.

A

E
+ Ta có

x

120°
y

+ Vẽ tia

là tia đối của tia

Suy ra

(hai góc kề bù)

Suy ra


là hai góc so le trong.

Nên

Do đó

.

BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Bài 1:
26

F

G
Hình 12

Cho Hình 4, biết

,

. Vì sao

.

Lời giải
Ta có

Nên

.

Bài 2:
Cho Hình 1, biết

,

y

,
B

.
a) Vì sao

76°
134°

?

b) Hãy tính số đo góc

.

76°
z

D

A
x
Hình 1

Lời giải
a) Ta có

,

Suy ra

Nên
b) Ta có:

là hai góc đồng vị.
.
nên

C

(hai góc đồng vị)

27

Nên

.

Ta có

Nên

(hai góc kề bù)

.
Bài 3:

Cho Hình 2, biết
. Vì sao

,

,

C

x
50°

?

90°

Lời giải
+ Qua

vẽ tia

Nên

Hình 3
x
50°

(hai góc so le trong)
A

a

.

C

y

40°
Hình 3

,

Suy ra


A
B

+ Ta có

+ Ta có

y

40°

sao cho

Suy ra

B

là hai góc so le trong.

28

Nên

.

+ Ta có:

(cách vẽ)


Nên

Bài 4:
Cho Hình 11, biết
. Chứng tỏ

,

,
.

Lời giải
+ Qua

vẽ

sao cho

Suy ra
Nên

(hai góc so le trong)
.

+ Ta có

Nên
Suy ra
Nên
+ Ta có

(hai góc so le trong)
.
(hai góc kề bù)

29

+ Ta có

Nên

.

30
 
Gửi ý kiến