SH6-CĐ 6.1-SO SÁNH PHÂN SỐ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 06h:12' 01-09-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 562
Nguồn: Sưu tầm
Người gửi: Phan Hồng Phúc
Ngày gửi: 06h:12' 01-09-2023
Dung lượng: 1.4 MB
Số lượt tải: 562
Số lượt thích:
0 người
SH6.CHUYÊN ĐỀ 6-PHÂN SỐ
CHỦ ĐỀ 6.1 SO SÁNH PHÂN SỐ
PHẦN I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT.
1. So sánh hai phân số cùng mẫu.
- Trong hai phân số cùng mẫu dương:
+ Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
+ Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.
+ Nếu tử số của hai phân số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.
2. So sánh hai phân số khác mẫu.
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu ta quy đồng mẫu hai phân số đó, rồi thực hiện so sánh hai phân số
cùng mẫu.
Lưu ý: Để thực hiện so sánh nhanh hơn nên rút gọn các phân số đã cho về dạng tối giản trước khi quy
đồng.
3. Trong hai phân số có cùng tử số:
- Trong hai phân số cùng tử số dương:
+ Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì bé hơn.
+ Phân số nào có mẫu số bé hơn thì lớn hơn.
+ Nếu mẫu số của hai phân số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.
4. Các tính chất
+ Phân số có tử và mẫu cùng dấu là phân số dương. Mọi phân số dương đều lớn hơn 0.
+ Phân số có tử và mẫu trái dấu là phân số âm. Mọi phân số âm đều nhỏ hơn 0.
+ Nếu cộng cả tử và mẫu của một phân số nhỏ hơn 1, tử và mẫu đều dương, với cùng một số nguyên
dương thì giá trị của phân số đó tăng thêm.
+ Với hai phân số có cả tử và mẫu dương
và
thì
+ Tính chất bắc cầu
0:
+ Với mọi m
1
PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI.
Dạng 1. So sánh hai phân số cùng mẫu dương
I.Phương pháp giải.
- Trong hai phân số có cùng mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn:
II. Bài toán.
Bài 1. So sánh các phân số sau
a)
và
b)
và
c)
và
d)
và
Lời giải
a) Ta có:
và
c) Ta có:
nên
và
.
nên
b) Ta có:
.
d) Ta có:
và
c)
và
và
nên
.
nên
.
Bài 2. So sánh các phân số sau đây
a)
và
b)
và
d)
và
Lời giải
Các phân số ở bài này chưa có mẫu dương, trước hết ta sẽ đưa chúng về các phân số có mẫu dương
trước khi so sánh.
a) Vì
; Ta có:
b) Vì
; Ta có:
c) Vì
; Ta có:
d) Vì
và
nên
và
.
nên
và
.
nên
; Ta có:
và
.
nên
.
Bài 3: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần
a)
c)
;
;
;
;
;
;
;
;
;
;
;
.
;
b)
;
;
;
;
;
;
.
.
Lời giải
Nhận xét: Các phân số trong bài có cùng mẫu số dương, nên để sắp xếp các phân số theo thứ tự tăng
dần ta so sánh các tử số.
2
a)
;
;
;
;
;
;
.
Ta có: -11 < -5 < -4 <0 < 2 < 5< 7 và 17 > 0 nên
b)
;
;
;
;
;
;
.
.
Ta có: -15 < -14 < 5 < 10 < 12 <14 < 27 và 57 > 0 nên
c)
;
;
;
;
;
;
.
.
Ta có: -18 < -16 < -15 < 10 < 13 < 23 < 32 và 37 > 0 nên
.
Bài 4: Điền số thích hợp vào các chỗ trống sau
a)
.
c)
.
b)
.
Lời giải
a)
.
b)
c)
Dạng 2. So sánh hai phân số khác mẫu
I. Phương pháp giải.
Cách 1. Quy đồng mẫu số hai phân số rồi so sánh các tử số của chúng.
- Bước 1: Quy đồng mẫu số của hai phân s (đưa các phân số về cùng mẫu số)
- Bước 2: So sánh tử số của hai phân số cùng mẫu số đã quy đồng.
Trong hai phân số có cùng mẫu số:
+ Phân số nào có tử số nhỏ hơn thì nhỏ hơn.
+ Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
Cách 2. Quy đồng tử số hai phân số rồi so sánh các mẫu số của chúng.
- Bước 1: Quy đồng tử số (đưa về cùng tử số)
+ Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân tử số của phân số thứ hai.
+ Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân tử số của phân số thứ nhất.
- Bước 2: So sánh mẫu số của hai phân số đã quy đồng tử số.
Trong hai phân số có cùng tử số:
3
.
+ Phân số nào có mẫu số nhỏ hơn thì lớn hơn
+ Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì nhỏ hơn.
Lưu ý: Để thực hiện so sánh nhanh hơn nên rút gọn các phân số đã cho về dạng tối giản trước khi quy
đồng.
II.Bài toán.
Bài 1: So sánh
và
Lời giải
Cách 1: Quy đồng mẫu số
rồi so sánh tử số của chúng với nhau.
+ Ta có: mẫu chung là 35
+ So sánh
đã quy đồng, ta có :
Cách 2: Chọn tử số chung là 4 (vì
Ta có
, mẫu số có
Bài 2: So sánh .
(vì 2 PS có cùng mẫu số, tử số có
), ta có:
) nên
) nên
giữ nguyên
.
. và
Lời giải
Có MC: 4.5 = 20
;
Vì: - 15 > - 16 nên
hay:
. Vậy:
Bài 3: So sánh các phân số:
a)
và
b)
và
Lời giải
a)
và
và
b,
Có MC: 22.32 = 36
và
Có MC: 6
;
4
và
.
Vì
Vì
nên
nên
. Vậy
. Vậy:
Bài 4: So sánh các đại lượng sau:
a) Thời gian nào dài hơn:
hay
?
b) Đoạn thẳng nào ngắn hơn
c) Khối lượng nào lớn hơn:
hay
d) Vận tốc nào nhỏ hơn
Lời giải
a,
h và
h có MC: 12
b,
và
có MC: 22.5 = 20
;
Vì
c) Ta có
nên
;
h dài hơn
>
(vì
h
Vì
)
nên
Ta có
m ngắn hơn
;
d)
nên
lớn hơn
mà
vậy
Bài 5: So sánh hai phân số
km/h nhỏ hơn
km/h
và
Lời giải
QĐMS (chọn
)
QĐTS ( chọn
Ta có :
Vì
Ta có :
nên
Vì
5
nên
.
m.
?
Bài 6: Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
a)
b)
Lời giải
Để sắp xếp các PS theo thứ tự từ bé đến lớn, trước tiên ta QĐMS các PS này. Rồi so sánh tử số.
Chọn
(vì 18 chia hết cho 6; 9; 18)
a)
giữ nguyên
Ta so sánh các
đã quy đồng mẫu số Vì
nên
Vậy các phân số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
b) Chọn
(vì 8 chia hết cho 2 ; 4; 8)
Ta có: Vì
Vì
nên
, giữ nguyên
nên
Vậy các phân số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là :
Bài 8. Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần:
Lời giải
Do các số âm luôn nhỏ hơn các số dương nên
Trong các số dương thì
Vì
Vì
nên
nên
Vậy chúng ta có thể sắp xếp theo yêu cầu đề bài
Dạng 3. So sánh qua số trung gian
6
I. Phương pháp giải.
- Khi so sánh hai hay nhiều phân số, việc quy đồng đưa về cùng một mẫu số dương để so sánh tử số
nhiều khi khá khó khăn, do đó, ta có thể chọn một phân số trung gian, dựa vào phân số trung gian này,
ta sẽ so sánh được hai phân số ban đầu.
* Dạng 3.1: So sánh qua số 0
- Việc so sánh qua số 0 được sử dụng khi ta thấy một phân số nhỏ hơn 0 (tử và mẫu trái dấu) và một
phân số lớn hơn không (tử và mẫu cùng dấu).
* Dạng 3.2: So sánh qua số 1
- Với hai phân số cùng dương mà ta nhận thấy một phân số lớn hơn 1 ( tử số lớn hơn mẫu số) và một
phân số nhỏ hơn 1 ( tử số nhỏ hơn mẫu số) thì ta sẽ chọn 1 là số trung gian để so sánh.
* Dạng 3.3: So sánh qua một phân số trung gian phù hợp
Ta cũng có thể chọn một phân số trung gian phù hợp để so sánh hai phân số
Chú ý một vài tính chất sau đây:
+ Trong hai phân số có cùng tử, tử và mẫu đều dương, phân số nào có mẫu nhỏ hơn thì lớn hơn
+ Nếu cộng cả tử và mẫu của một phân số nhỏ hơn 1, tử và mẫu đều dương, với cùng một số
nguyên dương thì giá trị của phân số đó tăng thêm.
+ Với hai phân số có cả tử và mẫu dương
và
thì
II.Bài toán.
Bài 1. So sánh hai phân số sau
a)
và
b)
và
c)
Lời giải
7
và
d)
và
a)
và
.
b)
và
Ta có:
Ta có
.
.
c)
và
.
d)
và
.
Ta có:
Ta có
.
.
Bài 2. So sánh hai phân số sau
a)
và
b)
và
c)
và
Lời giải
a)
và
.
b)
Ta có
c)
và
Ta có
và
d)
Ta có
Ta có:
8
và
d)
và
Bài 3. So sánh hai phân số sau
a)
và
.
b)
và
c)
và
d)
và
Lời giải
a) Ta có:
.
b) Ta có :
c) Ta có:
.
d) Ta có:
Bài 4: So sánh hai phân số sau
a)
và
.
b)
và
.
c)
và
.
d)
và
.
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
.
d) Ta có:
Bài 5: So sánh hai phân số sau
a)
và
.
b)
và
.
Lời giải
a) Ta có:
.
b) Ta có:
.
Dạng 4. So sánh qua phần bù (hay phần thiếu).
I. Phương pháp giải.
So sánh qua phần bù áp dụng để so sánh hai phân số nhỏ hơn 1.
Với phân số
thì
được gọi là phần bù đến đơn vị của phân số .Trong hai phân số
có phần bù tới đơn vị khác nhau, phân số nào có phần bù nhỏ hơn thì phân số đó lớn hơn.
II.Bài toán.
Bài 1. So sánh hai phân số sau
a)
và
b)
và
c)
Lời giải
9
và
d)
và
a) Ta có:
b) Ta có:
+)
+)
+)
+)
+)
+)
c) Ta có:
d) Ta có:
+)
+)
+)
+)
+)
+)
.
Bài 2. So sánh hai phân số sau
a)
và
.
b)
và
.
c)
và
.
d)
và
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
+)
+)
+)
+)
+)
+)
c) Ta có:
d) Ta có:
+)
+)
+)
+)
+)
+)
10
.
Bài 3. So sánh hai phân số sau
Lời giải
Ta có:
+)
+)
+) Để so sánh
và
, ta so sánh
và
Bài 4. So sánh hai phân số sau
Lời giải
Ta có:
+)
+)
+ Vậy
.
Bài 5. So sánh hai phân số sau
và
.
Lời giải
Ta có:
11
Vậy
.
Bài 6. So sánh hai phân số sau
và
Lời giải
Ta có:
.
Bài 7. So sánh hai phân số sau
a)
và
d)
b)
và
e)
và
và
c)
và
g)
và
Lời giải
a) Ta có:
Vậy
b) Ta có:
.
.
c) Ta có:
d) Ta có:
12
Vậy
Mà
e) Ta có
g) Ta có:
Vậy
.
Vậy
.
Bài 8. So sánh hai phân số sau
a)
e)
và
b)
và
g)
và
và
c)
i)
và
và
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có
.
Vậy
c) Ta có:
d) Ta có:
. Vậy:
e) Ta có:
g) Ta có:
13
d)
và
k)
và
.
i) Ta có:
k) Ta có:
.
Vậy
.
Bài 9. So sánh hai phân số:
a)
và
b)
và
.
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
Vì
.
nên
.
Bài 10. So sánh hai phân số sau
a)
và
b)
và
d)
và
e)
và
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
14
c)
và
Mà
.
Vậy
c) Ta có:
d) Ta có:
.
Vậy
Vậy
.
.
e) Ta có:
Vậy
Bài 11. So sánh các phân số sau với 1
a)
b)
c)
Lời giải
a) Ta có
b) Ta có:
c) Ta có
Bài 12: Không quy đồng mẫu hãy so sánh phân số sau bằng cách nhanh nhất:
15
a)
c)
và
b)
và
và
d)
Lời giải
a) Ta có:
1-
=
;
1-
=
.
Vì
>
nên
<
b) Ta thấy:
.
Ta có:
;
Vì
c) Ta thấy:
>
.
nên
=
hay
;
Ta có:
Vì
.
=
.
;
.
nên
hay
d) Ta thấy:
;
.
Ta có:
Vì
;
nên
16
Vậy
Dạng 5: So sánh phần hơn (phần thừa) với đơn vị của các phân số.
I. Phương pháp giải.
* Phần hơn với đơn vị của phân số là hiệu giữa phân số đó với 1
Ví dụ: Tìm phần hơn với đơn vị của phân số
Vậy phần hơn với đơn vị của phân số
Ta lấy :
là
* Sử dụng cách so sánh bằng phần hơn khi:
- Nhận thấy tất cả các phân số đều có tử số lớn hơn mẫu số (phân số lớn hơn 1) và hiệu của tử số với
mẫu số đều bằng nhau hoặc nhỏ thì ta tìm phần hơn với 1.
- Nhận thấy cả hai phân số đều có tử số lớn hơn mẩu số và nếu lấy tử số chia cho mầu số ở cả hai phân
số thì có thương bằng nhau. (ví dụ 5)
- Nhận thấy cả hai phân số đều có tử số bé hơn mẫu số và nếu lấy mẫu số chia cho tử số ở cả hai phân
số thì có thương bằng nhau. (ví dụ 6)
- Lưu ý:
+ Trong hai phân số, phân số nào có phần hơn lớn hơn thì phân số đó lớn hơn và ngược lại phân số nào
có phần hơn nhỏ hơn thì phân số đó nhỏ hơn.
* Các bước tiến hành:
+ Bước 1: Tìm phần hơn của hai phân số
+ Bước 2: So sánh hai phần hơn với nhau
+ Bước 3: Kết luận.
II.Bài toán.
Bài 1. So sánh hai phân số
là
Hướng dẫn
Hai phân số
và
có đặc điểm:
+ Đều lớn hơn 1 vì có tử số lớn hơn mẫu số.
+ Tử số - mẫu số
Vậy ta sẽ chọn cách So sánh phần hơn với đơn vị của hai phân số.
Lời giải
Ta có :
Vì
.
(hai phân số có cùng tử số, mẫu số có
).
17
Vậy
.
Bài 2. So sánh:
và
Hướng dẫn:
Hai phân số
và
có đặc điểm:
+ Đều lớn hơn 1 vì có tử số lớn hơn mẫu số.
+ Tử số - mẫu số
Vậy ta sẽ chọn cách so sánh phần hơn với đơn vị của hai phân số.
Lời giải
Ta có :
.
Vì
(hai phân số có cùng tử số, mẫu số có
Vậy
Bài 3. So sánh hai phân số
và
.
Lời giải
Ta làm như sau:
Lấy tử số chia cho mẫu số:
(dư 1)
(dư 1 ).
Chọn phần nguyên của thương làm số chung (có 3).
Thực hiện phép trừ:
.
Vậy ta có:
Vì
nên
.
Bài 4: So sánh hai phân số
và
.
Lời giải
18
)
Ta có
Vì
nên
Bài 5. So sánh hai phân số
và
.
Lời giải
Ta làm như sau:
Lấy mẫu số chia cho tử số:
(dư 2);
(dư 14).
Chọn mẫu số của phân số chung bằng cách lấy phần nguyên của thương cộng
Thực hiện phép trừ:
.
Vậy ta có:
.
Vì:
nên
.
Bài 6. So sánh hai phân số
và
.
Lời giải
Ta nhận thấy hai phân số đã cho nếu lấy mẫu số chia cho tử số thì đều được thương là 4 và số dư là 5 .
Ta có:
.
Mà
.
Vì
Suy ra:
Bài 7. Cho
nên
.
.
và
So sánh
Lời giải
19
và
.
Vì
(cùng tử số, mẫu số càng lớn thì phân số càng nhỏ)
Nên
Hay:
Bài 8. So sánh các phân số sau
;
;
Lời giải
Ta có:
Vì
(cùng tử số, mẫu số càng lớn thì phân số càng nhỏ) nên
Bài 9. So sánh các phân số sau
;
;
Lời giải
Vì
(cùng tử số, mẫu số càng lớn thì phân số càng nhỏ) nên
Ta có:
Dạng 6: So sánh một tổng hoặc một tích nhiều phân số với một phân số.
I. Phương pháp giải.
20
.
Bước 1: Tìm số chữ số của tổng.
Bước 2: Tách số cố định thành tổng các chữ số.
Bước 3: So sánh từng số của tổng với các chữ số vừa tách.
Bước 4: Kết luận
II.Bài toán.
Bài 1. So sánh:
a)
với 1 ;
c)
với
b)
với
;
Lời giải
a) Từ
tới
có tất cả 100 chữ số.
Mà
có 100 chữ số
Vì
Nên:
Kết luận: Vậy nếu gặp dạng so sánh như trên (dấu hiệu so sánh 1 số với tổng dãy số), các em thực
hiện theo các bước:
Bước 1: Tìm số chữ số của tổng (ví dụ bài toán trên là 100 chữ số)
Bước 2: Tách số cố định thành tổng các chữ số (ví dụ trên là tách 1 thành tổng 100 chữ số)
Bước 3: So sánh từng số của tổng
với các chữ số vừa tách
Bước 4: Kết luận
b)
Bước 1: Từ
Bước 2: Tách
với
tới
;
có tất cả 50 chữ số.
(có tất cả 50 chữ số
21
)
Bước 3: Vì
Bước 4: Kết luận:
c)
với
Phần này khó hơn 2 phần a và
một chút, chúng ta sẽ phải kết hợp:
Chúng ta có
(1)
Lại có:
chữ số
Mà:
Nên:
Cộng (1) và (2) chúng ta được:
Kết luận:
Bài 2: Cho tổng
. Chứng minh:
Lời giải
22
hay
suy ra
Vậy
(1).
Mặt khác:
Từ (1) và (2) suy ra đpcm.
Bài 3. So sánh
với
Lời giải
Đặt
So sánh từng số của
với của
ta thấy:
và
Vậy
(Rút gọn tử và mẫu lần lượt).
mà
(mẫu càng lớn phân số càng nhỏ)
23
Kết luận:
Bài 4: Chứng minh rằng:
Lời giải
Ta thấy:
đến
có 40 phân số.
Vậy
(1)
Vì
và
(2)
Ta có
(3)
Từ (1), (2), (3) Suy ra:
Bài 5: So sánh
và 1
Lời giải
…
24
…
Vậy
Bài 6. So sánh
với
Lời giải
Ta có:
=
Suy ra
Vậy
Bài 13: Cho
và
a) Chứng minh: M < N
b) Tìm tích M.N
c) Chứng minh:
Lời giải
Nhận xét M và N đều có 45 thừa số:
a) Và
nên M < N
b) Tích
c)Vì
mà
nên ta suy ra được:
25
Tức là M.M <
⇒
.
M<
Dạng 7: Dạng bài tập phối hợp nhiều phương pháp
I. Phương pháp giải.
* Phương pháp so sánh hai phân số bằng cách "nhân thêm cùng một số vào hai phân số"
- Ta sử dụng phương pháp nhân thêm cùng một số vào hai phân số khi nhận thấy tử số của hai phân số
đều bé hơn mẫu số và nểu lấy mẫu số chia cho tử số thì có thương và số dư bằng nhau. Khi đó ta nhân
cả hai phân số với cùng một số tự nhiên (là phần nguyên của thương) để đưa về dạng so sánh "phần
bù"
Bài 1: So sánh hai phân số
và
.
Lời giải
Ta nhận thấy hai phân số đã cho nếu lấy mẫu số chia cho tử số thì đều được thương là 4 và số dư là 8
nên ta nhân cả hai phân số với 4 .
Ta có:
Vì
nên
hay
.
* Phương pháp so sánh hai phân số bằng cách "phép chia hai phân số"
- Phương pháp này được sử dụng dựa vào nhận xét: "Trong phép chia, nếu số bị chia lớn hơn số chia
thì được thương lớn hơn 1, nếu số bi chia bé hơn số chia thì được thương nhỏ hơn 1".
- Ta sử dụng phương pháp "chia hai phân số" khi nhận thấy tử số và mẫu số của hai phân số là những
số có giá trị không quá lớn, không mất nhiều thời gian khi thực hiện phép nhân ở tử số và mẫu số.
Bài 2. So sánh hai phân số
và
.
Lời giải
Ta có:
Vì
nên
.
Bài 3: So sánh hai phân số
và
.
Lời giải
26
Cách 1:
trị của
là phân số nhỏ hơn 1 . Nếu cộng cùng một số nguyên dương vào tử và mẫu của
tăng thêm. Do dó
Vậy
.
Cách 2. (sau khi học phép nhân phân sô)
Ta thấy
(so sánh hai phân số cùng tử) nên
Do đó
.
.
Bài 4. So sánh
và
Nhận thấy tử và mẫu có số mũ lớn và đều cách nhau là 2003, nên:
2003.A
2003.
Vì
(do cùng tử mà mẫu càng lớn phân số càng bé)
Nên
.
Bài 5. a) So sánh phân số:
với
b) So sánh tổng
với
Lời giải
a)
27
thì giá
Vậy
b) So sánh tổng
Với
với
ta có:
.
Từ đó ta có:
Vậy
Bài 6. Cho
và
So sánh
và
.
Lời giải
10.
Vì
(cùng tử số, mẫu số càng lớn thì phân số càng nhỏ)
Nên
Hay:
Bài 7. So sánh hai phân số
và
.
Lời giải
Lấy mẫu số chia cho tử số:
(dư 2)
dư 14).
Chọn mẫu số của phân số chung bằng cách lấy phần nguyên của thương cộng
Thực hiện phép trừ:
.
Vậy ta có:
28
(có
)
.
Vì
nên
.
Bài 8: Cho
và
. Hãy so sánh
Lời giải
Vậy
Bài 9:
a) Chứng minh rằng các phân số sau bằng nhau:
b) Không quy đồng mẫu hãy so sánh phân số sau
và
Lời giải
a) Ta có:
Vậy
b)
Ta có:
mà
(1)
và
(2)
29
và
.
Từ (1) và (2) suy ra
Bài 10: So sánh
và
Lời giải
Ta có :
(vì tử nhỏ hơn mẫu)
Vậy A < B .
Bài 11: So sánh
và
Lời giải
Ta có
Cộng vế với vế ta được
Bài 12: So sánh
và
Lời giải
(áp dụng tính chất
Bài 13: Cho
. Hãy so sánh
và
Lời giải
Xét các trường hợp
a) Trường hợp
;
;
thì
b) Trường hợp
30
)
có “phần bù” tới 1 là
có “phần bù” tới 1 là
, vì
nên
.
c) Trường hợp
có “phần thừa” tới 1 là
có “phần thừa” tới 1 là
Bài 14: Cho tổng :
, vì
nên
.
.Chứng minh:
Lời giải
Tổng S có 30 số hạng, cứ nhóm 10 số hạng thành một nhóm. Giữ nguyên tử, nếu thay mẫu bằng một
mẫu khác lớn hơn thì giá trị của phân số sẽ giảm đi. Ngược lại, nếu thay mẫu bằng một mẫu khác nhỏ
hơn thì giá trị của phân số sẽ tăng lên.
Ta có
⇒
hay
Tức là:
Vậy
(1)
vậy
(2).
Mặt khác:
⇒
Tức là :
Từ (1) và (2) suy ra
Bài 15: So sánh
a)
và
b)
31
và
Lời giải
Áp dụng công thức
a)
Vì
nên
b)
Chọn
làm phân số trung gian, so sánh
>
Vậy C > D.
Bài 16:
Cho
. Hãy so sánh:
và
Lời giải
Muốn so sánh A và B ,ta so sánh
a) Với
và
bằng cách so sánh các trường hợp sau:
thì
b) Với a 0:
Nếu m= n thì am = an
Nếu m< n thì
⇒
A=B
32
Bài 17:
Nếu m > n thì
So sánh P và Q, biết rằng
và
Lời giải
Vậy
Bài 18: Sắp xếp các phân số
theo thứ tự tăng dần
Lời giải
Xét các phân số nghịch đảo
,
Nếu đổi ra hỗn số là
Ta thấy:
Suy ra
Bài 19: So sánh P và Q, biết rằng:
và
Lời giải
Vì
Cộng vế với vế ta có:
33
Vậy:
Bài 20: So sánh
và
, biết rằng:
và
Lời giải
Vậy
<
,
Bài 21: Hãy so sánh hai phân số
và
bằng tất cả các cách có thể được
Lời giải
Cách 1: Quy đồng mẫu số rồi so sánh tử.
Mẫu chung là 20002000
Ta có:
Vì
; giữ nguyên
Nên
Cách 2:
Vậy
Cách 3:
Vậy
HẾT
34
CHỦ ĐỀ 6.1 SO SÁNH PHÂN SỐ
PHẦN I. TÓM TẮT LÍ THUYẾT.
1. So sánh hai phân số cùng mẫu.
- Trong hai phân số cùng mẫu dương:
+ Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
+ Phân số nào có tử số bé hơn thì bé hơn.
+ Nếu tử số của hai phân số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.
2. So sánh hai phân số khác mẫu.
Muốn so sánh hai phân số khác mẫu ta quy đồng mẫu hai phân số đó, rồi thực hiện so sánh hai phân số
cùng mẫu.
Lưu ý: Để thực hiện so sánh nhanh hơn nên rút gọn các phân số đã cho về dạng tối giản trước khi quy
đồng.
3. Trong hai phân số có cùng tử số:
- Trong hai phân số cùng tử số dương:
+ Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì bé hơn.
+ Phân số nào có mẫu số bé hơn thì lớn hơn.
+ Nếu mẫu số của hai phân số bằng nhau thì hai phân số đó bằng nhau.
4. Các tính chất
+ Phân số có tử và mẫu cùng dấu là phân số dương. Mọi phân số dương đều lớn hơn 0.
+ Phân số có tử và mẫu trái dấu là phân số âm. Mọi phân số âm đều nhỏ hơn 0.
+ Nếu cộng cả tử và mẫu của một phân số nhỏ hơn 1, tử và mẫu đều dương, với cùng một số nguyên
dương thì giá trị của phân số đó tăng thêm.
+ Với hai phân số có cả tử và mẫu dương
và
thì
+ Tính chất bắc cầu
0:
+ Với mọi m
1
PHẦN II. CÁC DẠNG BÀI.
Dạng 1. So sánh hai phân số cùng mẫu dương
I.Phương pháp giải.
- Trong hai phân số có cùng mẫu dương, phân số nào có tử lớn hơn thì lớn hơn:
II. Bài toán.
Bài 1. So sánh các phân số sau
a)
và
b)
và
c)
và
d)
và
Lời giải
a) Ta có:
và
c) Ta có:
nên
và
.
nên
b) Ta có:
.
d) Ta có:
và
c)
và
và
nên
.
nên
.
Bài 2. So sánh các phân số sau đây
a)
và
b)
và
d)
và
Lời giải
Các phân số ở bài này chưa có mẫu dương, trước hết ta sẽ đưa chúng về các phân số có mẫu dương
trước khi so sánh.
a) Vì
; Ta có:
b) Vì
; Ta có:
c) Vì
; Ta có:
d) Vì
và
nên
và
.
nên
và
.
nên
; Ta có:
và
.
nên
.
Bài 3: Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự tăng dần
a)
c)
;
;
;
;
;
;
;
;
;
;
;
.
;
b)
;
;
;
;
;
;
.
.
Lời giải
Nhận xét: Các phân số trong bài có cùng mẫu số dương, nên để sắp xếp các phân số theo thứ tự tăng
dần ta so sánh các tử số.
2
a)
;
;
;
;
;
;
.
Ta có: -11 < -5 < -4 <0 < 2 < 5< 7 và 17 > 0 nên
b)
;
;
;
;
;
;
.
.
Ta có: -15 < -14 < 5 < 10 < 12 <14 < 27 và 57 > 0 nên
c)
;
;
;
;
;
;
.
.
Ta có: -18 < -16 < -15 < 10 < 13 < 23 < 32 và 37 > 0 nên
.
Bài 4: Điền số thích hợp vào các chỗ trống sau
a)
.
c)
.
b)
.
Lời giải
a)
.
b)
c)
Dạng 2. So sánh hai phân số khác mẫu
I. Phương pháp giải.
Cách 1. Quy đồng mẫu số hai phân số rồi so sánh các tử số của chúng.
- Bước 1: Quy đồng mẫu số của hai phân s (đưa các phân số về cùng mẫu số)
- Bước 2: So sánh tử số của hai phân số cùng mẫu số đã quy đồng.
Trong hai phân số có cùng mẫu số:
+ Phân số nào có tử số nhỏ hơn thì nhỏ hơn.
+ Phân số nào có tử số lớn hơn thì lớn hơn.
Cách 2. Quy đồng tử số hai phân số rồi so sánh các mẫu số của chúng.
- Bước 1: Quy đồng tử số (đưa về cùng tử số)
+ Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ nhất nhân tử số của phân số thứ hai.
+ Lấy tử số và mẫu số của phân số thứ hai nhân tử số của phân số thứ nhất.
- Bước 2: So sánh mẫu số của hai phân số đã quy đồng tử số.
Trong hai phân số có cùng tử số:
3
.
+ Phân số nào có mẫu số nhỏ hơn thì lớn hơn
+ Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì nhỏ hơn.
Lưu ý: Để thực hiện so sánh nhanh hơn nên rút gọn các phân số đã cho về dạng tối giản trước khi quy
đồng.
II.Bài toán.
Bài 1: So sánh
và
Lời giải
Cách 1: Quy đồng mẫu số
rồi so sánh tử số của chúng với nhau.
+ Ta có: mẫu chung là 35
+ So sánh
đã quy đồng, ta có :
Cách 2: Chọn tử số chung là 4 (vì
Ta có
, mẫu số có
Bài 2: So sánh .
(vì 2 PS có cùng mẫu số, tử số có
), ta có:
) nên
) nên
giữ nguyên
.
. và
Lời giải
Có MC: 4.5 = 20
;
Vì: - 15 > - 16 nên
hay:
. Vậy:
Bài 3: So sánh các phân số:
a)
và
b)
và
Lời giải
a)
và
và
b,
Có MC: 22.32 = 36
và
Có MC: 6
;
4
và
.
Vì
Vì
nên
nên
. Vậy
. Vậy:
Bài 4: So sánh các đại lượng sau:
a) Thời gian nào dài hơn:
hay
?
b) Đoạn thẳng nào ngắn hơn
c) Khối lượng nào lớn hơn:
hay
d) Vận tốc nào nhỏ hơn
Lời giải
a,
h và
h có MC: 12
b,
và
có MC: 22.5 = 20
;
Vì
c) Ta có
nên
;
h dài hơn
>
(vì
h
Vì
)
nên
Ta có
m ngắn hơn
;
d)
nên
lớn hơn
mà
vậy
Bài 5: So sánh hai phân số
km/h nhỏ hơn
km/h
và
Lời giải
QĐMS (chọn
)
QĐTS ( chọn
Ta có :
Vì
Ta có :
nên
Vì
5
nên
.
m.
?
Bài 6: Viết các phân số sau theo thứ tự từ bé đến lớn :
a)
b)
Lời giải
Để sắp xếp các PS theo thứ tự từ bé đến lớn, trước tiên ta QĐMS các PS này. Rồi so sánh tử số.
Chọn
(vì 18 chia hết cho 6; 9; 18)
a)
giữ nguyên
Ta so sánh các
đã quy đồng mẫu số Vì
nên
Vậy các phân số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
b) Chọn
(vì 8 chia hết cho 2 ; 4; 8)
Ta có: Vì
Vì
nên
, giữ nguyên
nên
Vậy các phân số được viết theo thứ tự từ bé đến lớn là :
Bài 8. Sắp xếp các phân số sau theo thứ tự giảm dần:
Lời giải
Do các số âm luôn nhỏ hơn các số dương nên
Trong các số dương thì
Vì
Vì
nên
nên
Vậy chúng ta có thể sắp xếp theo yêu cầu đề bài
Dạng 3. So sánh qua số trung gian
6
I. Phương pháp giải.
- Khi so sánh hai hay nhiều phân số, việc quy đồng đưa về cùng một mẫu số dương để so sánh tử số
nhiều khi khá khó khăn, do đó, ta có thể chọn một phân số trung gian, dựa vào phân số trung gian này,
ta sẽ so sánh được hai phân số ban đầu.
* Dạng 3.1: So sánh qua số 0
- Việc so sánh qua số 0 được sử dụng khi ta thấy một phân số nhỏ hơn 0 (tử và mẫu trái dấu) và một
phân số lớn hơn không (tử và mẫu cùng dấu).
* Dạng 3.2: So sánh qua số 1
- Với hai phân số cùng dương mà ta nhận thấy một phân số lớn hơn 1 ( tử số lớn hơn mẫu số) và một
phân số nhỏ hơn 1 ( tử số nhỏ hơn mẫu số) thì ta sẽ chọn 1 là số trung gian để so sánh.
* Dạng 3.3: So sánh qua một phân số trung gian phù hợp
Ta cũng có thể chọn một phân số trung gian phù hợp để so sánh hai phân số
Chú ý một vài tính chất sau đây:
+ Trong hai phân số có cùng tử, tử và mẫu đều dương, phân số nào có mẫu nhỏ hơn thì lớn hơn
+ Nếu cộng cả tử và mẫu của một phân số nhỏ hơn 1, tử và mẫu đều dương, với cùng một số
nguyên dương thì giá trị của phân số đó tăng thêm.
+ Với hai phân số có cả tử và mẫu dương
và
thì
II.Bài toán.
Bài 1. So sánh hai phân số sau
a)
và
b)
và
c)
Lời giải
7
và
d)
và
a)
và
.
b)
và
Ta có:
Ta có
.
.
c)
và
.
d)
và
.
Ta có:
Ta có
.
.
Bài 2. So sánh hai phân số sau
a)
và
b)
và
c)
và
Lời giải
a)
và
.
b)
Ta có
c)
và
Ta có
và
d)
Ta có
Ta có:
8
và
d)
và
Bài 3. So sánh hai phân số sau
a)
và
.
b)
và
c)
và
d)
và
Lời giải
a) Ta có:
.
b) Ta có :
c) Ta có:
.
d) Ta có:
Bài 4: So sánh hai phân số sau
a)
và
.
b)
và
.
c)
và
.
d)
và
.
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
c) Ta có:
.
d) Ta có:
Bài 5: So sánh hai phân số sau
a)
và
.
b)
và
.
Lời giải
a) Ta có:
.
b) Ta có:
.
Dạng 4. So sánh qua phần bù (hay phần thiếu).
I. Phương pháp giải.
So sánh qua phần bù áp dụng để so sánh hai phân số nhỏ hơn 1.
Với phân số
thì
được gọi là phần bù đến đơn vị của phân số .Trong hai phân số
có phần bù tới đơn vị khác nhau, phân số nào có phần bù nhỏ hơn thì phân số đó lớn hơn.
II.Bài toán.
Bài 1. So sánh hai phân số sau
a)
và
b)
và
c)
Lời giải
9
và
d)
và
a) Ta có:
b) Ta có:
+)
+)
+)
+)
+)
+)
c) Ta có:
d) Ta có:
+)
+)
+)
+)
+)
+)
.
Bài 2. So sánh hai phân số sau
a)
và
.
b)
và
.
c)
và
.
d)
và
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
+)
+)
+)
+)
+)
+)
c) Ta có:
d) Ta có:
+)
+)
+)
+)
+)
+)
10
.
Bài 3. So sánh hai phân số sau
Lời giải
Ta có:
+)
+)
+) Để so sánh
và
, ta so sánh
và
Bài 4. So sánh hai phân số sau
Lời giải
Ta có:
+)
+)
+ Vậy
.
Bài 5. So sánh hai phân số sau
và
.
Lời giải
Ta có:
11
Vậy
.
Bài 6. So sánh hai phân số sau
và
Lời giải
Ta có:
.
Bài 7. So sánh hai phân số sau
a)
và
d)
b)
và
e)
và
và
c)
và
g)
và
Lời giải
a) Ta có:
Vậy
b) Ta có:
.
.
c) Ta có:
d) Ta có:
12
Vậy
Mà
e) Ta có
g) Ta có:
Vậy
.
Vậy
.
Bài 8. So sánh hai phân số sau
a)
e)
và
b)
và
g)
và
và
c)
i)
và
và
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có
.
Vậy
c) Ta có:
d) Ta có:
. Vậy:
e) Ta có:
g) Ta có:
13
d)
và
k)
và
.
i) Ta có:
k) Ta có:
.
Vậy
.
Bài 9. So sánh hai phân số:
a)
và
b)
và
.
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
Vì
.
nên
.
Bài 10. So sánh hai phân số sau
a)
và
b)
và
d)
và
e)
và
Lời giải
a) Ta có:
b) Ta có:
14
c)
và
Mà
.
Vậy
c) Ta có:
d) Ta có:
.
Vậy
Vậy
.
.
e) Ta có:
Vậy
Bài 11. So sánh các phân số sau với 1
a)
b)
c)
Lời giải
a) Ta có
b) Ta có:
c) Ta có
Bài 12: Không quy đồng mẫu hãy so sánh phân số sau bằng cách nhanh nhất:
15
a)
c)
và
b)
và
và
d)
Lời giải
a) Ta có:
1-
=
;
1-
=
.
Vì
>
nên
<
b) Ta thấy:
.
Ta có:
;
Vì
c) Ta thấy:
>
.
nên
=
hay
;
Ta có:
Vì
.
=
.
;
.
nên
hay
d) Ta thấy:
;
.
Ta có:
Vì
;
nên
16
Vậy
Dạng 5: So sánh phần hơn (phần thừa) với đơn vị của các phân số.
I. Phương pháp giải.
* Phần hơn với đơn vị của phân số là hiệu giữa phân số đó với 1
Ví dụ: Tìm phần hơn với đơn vị của phân số
Vậy phần hơn với đơn vị của phân số
Ta lấy :
là
* Sử dụng cách so sánh bằng phần hơn khi:
- Nhận thấy tất cả các phân số đều có tử số lớn hơn mẫu số (phân số lớn hơn 1) và hiệu của tử số với
mẫu số đều bằng nhau hoặc nhỏ thì ta tìm phần hơn với 1.
- Nhận thấy cả hai phân số đều có tử số lớn hơn mẩu số và nếu lấy tử số chia cho mầu số ở cả hai phân
số thì có thương bằng nhau. (ví dụ 5)
- Nhận thấy cả hai phân số đều có tử số bé hơn mẫu số và nếu lấy mẫu số chia cho tử số ở cả hai phân
số thì có thương bằng nhau. (ví dụ 6)
- Lưu ý:
+ Trong hai phân số, phân số nào có phần hơn lớn hơn thì phân số đó lớn hơn và ngược lại phân số nào
có phần hơn nhỏ hơn thì phân số đó nhỏ hơn.
* Các bước tiến hành:
+ Bước 1: Tìm phần hơn của hai phân số
+ Bước 2: So sánh hai phần hơn với nhau
+ Bước 3: Kết luận.
II.Bài toán.
Bài 1. So sánh hai phân số
là
Hướng dẫn
Hai phân số
và
có đặc điểm:
+ Đều lớn hơn 1 vì có tử số lớn hơn mẫu số.
+ Tử số - mẫu số
Vậy ta sẽ chọn cách So sánh phần hơn với đơn vị của hai phân số.
Lời giải
Ta có :
Vì
.
(hai phân số có cùng tử số, mẫu số có
).
17
Vậy
.
Bài 2. So sánh:
và
Hướng dẫn:
Hai phân số
và
có đặc điểm:
+ Đều lớn hơn 1 vì có tử số lớn hơn mẫu số.
+ Tử số - mẫu số
Vậy ta sẽ chọn cách so sánh phần hơn với đơn vị của hai phân số.
Lời giải
Ta có :
.
Vì
(hai phân số có cùng tử số, mẫu số có
Vậy
Bài 3. So sánh hai phân số
và
.
Lời giải
Ta làm như sau:
Lấy tử số chia cho mẫu số:
(dư 1)
(dư 1 ).
Chọn phần nguyên của thương làm số chung (có 3).
Thực hiện phép trừ:
.
Vậy ta có:
Vì
nên
.
Bài 4: So sánh hai phân số
và
.
Lời giải
18
)
Ta có
Vì
nên
Bài 5. So sánh hai phân số
và
.
Lời giải
Ta làm như sau:
Lấy mẫu số chia cho tử số:
(dư 2);
(dư 14).
Chọn mẫu số của phân số chung bằng cách lấy phần nguyên của thương cộng
Thực hiện phép trừ:
.
Vậy ta có:
.
Vì:
nên
.
Bài 6. So sánh hai phân số
và
.
Lời giải
Ta nhận thấy hai phân số đã cho nếu lấy mẫu số chia cho tử số thì đều được thương là 4 và số dư là 5 .
Ta có:
.
Mà
.
Vì
Suy ra:
Bài 7. Cho
nên
.
.
và
So sánh
Lời giải
19
và
.
Vì
(cùng tử số, mẫu số càng lớn thì phân số càng nhỏ)
Nên
Hay:
Bài 8. So sánh các phân số sau
;
;
Lời giải
Ta có:
Vì
(cùng tử số, mẫu số càng lớn thì phân số càng nhỏ) nên
Bài 9. So sánh các phân số sau
;
;
Lời giải
Vì
(cùng tử số, mẫu số càng lớn thì phân số càng nhỏ) nên
Ta có:
Dạng 6: So sánh một tổng hoặc một tích nhiều phân số với một phân số.
I. Phương pháp giải.
20
.
Bước 1: Tìm số chữ số của tổng.
Bước 2: Tách số cố định thành tổng các chữ số.
Bước 3: So sánh từng số của tổng với các chữ số vừa tách.
Bước 4: Kết luận
II.Bài toán.
Bài 1. So sánh:
a)
với 1 ;
c)
với
b)
với
;
Lời giải
a) Từ
tới
có tất cả 100 chữ số.
Mà
có 100 chữ số
Vì
Nên:
Kết luận: Vậy nếu gặp dạng so sánh như trên (dấu hiệu so sánh 1 số với tổng dãy số), các em thực
hiện theo các bước:
Bước 1: Tìm số chữ số của tổng (ví dụ bài toán trên là 100 chữ số)
Bước 2: Tách số cố định thành tổng các chữ số (ví dụ trên là tách 1 thành tổng 100 chữ số)
Bước 3: So sánh từng số của tổng
với các chữ số vừa tách
Bước 4: Kết luận
b)
Bước 1: Từ
Bước 2: Tách
với
tới
;
có tất cả 50 chữ số.
(có tất cả 50 chữ số
21
)
Bước 3: Vì
Bước 4: Kết luận:
c)
với
Phần này khó hơn 2 phần a và
một chút, chúng ta sẽ phải kết hợp:
Chúng ta có
(1)
Lại có:
chữ số
Mà:
Nên:
Cộng (1) và (2) chúng ta được:
Kết luận:
Bài 2: Cho tổng
. Chứng minh:
Lời giải
22
hay
suy ra
Vậy
(1).
Mặt khác:
Từ (1) và (2) suy ra đpcm.
Bài 3. So sánh
với
Lời giải
Đặt
So sánh từng số của
với của
ta thấy:
và
Vậy
(Rút gọn tử và mẫu lần lượt).
mà
(mẫu càng lớn phân số càng nhỏ)
23
Kết luận:
Bài 4: Chứng minh rằng:
Lời giải
Ta thấy:
đến
có 40 phân số.
Vậy
(1)
Vì
và
(2)
Ta có
(3)
Từ (1), (2), (3) Suy ra:
Bài 5: So sánh
và 1
Lời giải
…
24
…
Vậy
Bài 6. So sánh
với
Lời giải
Ta có:
=
Suy ra
Vậy
Bài 13: Cho
và
a) Chứng minh: M < N
b) Tìm tích M.N
c) Chứng minh:
Lời giải
Nhận xét M và N đều có 45 thừa số:
a) Và
nên M < N
b) Tích
c)Vì
mà
nên ta suy ra được:
25
Tức là M.M <
⇒
.
M<
Dạng 7: Dạng bài tập phối hợp nhiều phương pháp
I. Phương pháp giải.
* Phương pháp so sánh hai phân số bằng cách "nhân thêm cùng một số vào hai phân số"
- Ta sử dụng phương pháp nhân thêm cùng một số vào hai phân số khi nhận thấy tử số của hai phân số
đều bé hơn mẫu số và nểu lấy mẫu số chia cho tử số thì có thương và số dư bằng nhau. Khi đó ta nhân
cả hai phân số với cùng một số tự nhiên (là phần nguyên của thương) để đưa về dạng so sánh "phần
bù"
Bài 1: So sánh hai phân số
và
.
Lời giải
Ta nhận thấy hai phân số đã cho nếu lấy mẫu số chia cho tử số thì đều được thương là 4 và số dư là 8
nên ta nhân cả hai phân số với 4 .
Ta có:
Vì
nên
hay
.
* Phương pháp so sánh hai phân số bằng cách "phép chia hai phân số"
- Phương pháp này được sử dụng dựa vào nhận xét: "Trong phép chia, nếu số bị chia lớn hơn số chia
thì được thương lớn hơn 1, nếu số bi chia bé hơn số chia thì được thương nhỏ hơn 1".
- Ta sử dụng phương pháp "chia hai phân số" khi nhận thấy tử số và mẫu số của hai phân số là những
số có giá trị không quá lớn, không mất nhiều thời gian khi thực hiện phép nhân ở tử số và mẫu số.
Bài 2. So sánh hai phân số
và
.
Lời giải
Ta có:
Vì
nên
.
Bài 3: So sánh hai phân số
và
.
Lời giải
26
Cách 1:
trị của
là phân số nhỏ hơn 1 . Nếu cộng cùng một số nguyên dương vào tử và mẫu của
tăng thêm. Do dó
Vậy
.
Cách 2. (sau khi học phép nhân phân sô)
Ta thấy
(so sánh hai phân số cùng tử) nên
Do đó
.
.
Bài 4. So sánh
và
Nhận thấy tử và mẫu có số mũ lớn và đều cách nhau là 2003, nên:
2003.A
2003.
Vì
(do cùng tử mà mẫu càng lớn phân số càng bé)
Nên
.
Bài 5. a) So sánh phân số:
với
b) So sánh tổng
với
Lời giải
a)
27
thì giá
Vậy
b) So sánh tổng
Với
với
ta có:
.
Từ đó ta có:
Vậy
Bài 6. Cho
và
So sánh
và
.
Lời giải
10.
Vì
(cùng tử số, mẫu số càng lớn thì phân số càng nhỏ)
Nên
Hay:
Bài 7. So sánh hai phân số
và
.
Lời giải
Lấy mẫu số chia cho tử số:
(dư 2)
dư 14).
Chọn mẫu số của phân số chung bằng cách lấy phần nguyên của thương cộng
Thực hiện phép trừ:
.
Vậy ta có:
28
(có
)
.
Vì
nên
.
Bài 8: Cho
và
. Hãy so sánh
Lời giải
Vậy
Bài 9:
a) Chứng minh rằng các phân số sau bằng nhau:
b) Không quy đồng mẫu hãy so sánh phân số sau
và
Lời giải
a) Ta có:
Vậy
b)
Ta có:
mà
(1)
và
(2)
29
và
.
Từ (1) và (2) suy ra
Bài 10: So sánh
và
Lời giải
Ta có :
(vì tử nhỏ hơn mẫu)
Vậy A < B .
Bài 11: So sánh
và
Lời giải
Ta có
Cộng vế với vế ta được
Bài 12: So sánh
và
Lời giải
(áp dụng tính chất
Bài 13: Cho
. Hãy so sánh
và
Lời giải
Xét các trường hợp
a) Trường hợp
;
;
thì
b) Trường hợp
30
)
có “phần bù” tới 1 là
có “phần bù” tới 1 là
, vì
nên
.
c) Trường hợp
có “phần thừa” tới 1 là
có “phần thừa” tới 1 là
Bài 14: Cho tổng :
, vì
nên
.
.Chứng minh:
Lời giải
Tổng S có 30 số hạng, cứ nhóm 10 số hạng thành một nhóm. Giữ nguyên tử, nếu thay mẫu bằng một
mẫu khác lớn hơn thì giá trị của phân số sẽ giảm đi. Ngược lại, nếu thay mẫu bằng một mẫu khác nhỏ
hơn thì giá trị của phân số sẽ tăng lên.
Ta có
⇒
hay
Tức là:
Vậy
(1)
vậy
(2).
Mặt khác:
⇒
Tức là :
Từ (1) và (2) suy ra
Bài 15: So sánh
a)
và
b)
31
và
Lời giải
Áp dụng công thức
a)
Vì
nên
b)
Chọn
làm phân số trung gian, so sánh
>
Vậy C > D.
Bài 16:
Cho
. Hãy so sánh:
và
Lời giải
Muốn so sánh A và B ,ta so sánh
a) Với
và
bằng cách so sánh các trường hợp sau:
thì
b) Với a 0:
Nếu m= n thì am = an
Nếu m< n thì
⇒
A=B
32
Bài 17:
Nếu m > n thì
So sánh P và Q, biết rằng
và
Lời giải
Vậy
Bài 18: Sắp xếp các phân số
theo thứ tự tăng dần
Lời giải
Xét các phân số nghịch đảo
,
Nếu đổi ra hỗn số là
Ta thấy:
Suy ra
Bài 19: So sánh P và Q, biết rằng:
và
Lời giải
Vì
Cộng vế với vế ta có:
33
Vậy:
Bài 20: So sánh
và
, biết rằng:
và
Lời giải
Vậy
<
,
Bài 21: Hãy so sánh hai phân số
và
bằng tất cả các cách có thể được
Lời giải
Cách 1: Quy đồng mẫu số rồi so sánh tử.
Mẫu chung là 20002000
Ta có:
Vì
; giữ nguyên
Nên
Cách 2:
Vậy
Cách 3:
Vậy
HẾT
34
 








Các ý kiến mới nhất