Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

NƯỚC - HTTN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Hồng Yến - Pht
Ngày gửi: 15h:13' 05-05-2023
Dung lượng: 766.1 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích: 0 người
CHỦ ĐỀ: NƯỚC - HIỆN TƯỢNG THIÊN NHIÊN
Thời gian thực hiện: 4 Tuần
(Từ ngày 03/4 đến ngày 28/4 năm 2023)
Lĩnh vực
I. PHÁT
TRIỂN
THỂ
CHẤT.

Mục tiêu

Nội dung

a. Dinh dưỡng - sức khỏe:
25.Trẻ biết một số - Nhận ra một số biểu
biểu hiện khi ốm, hiện khi ốm, nguyên
nguyên nhân và cách nhân và cách phòng
phòng tránh.
Tránh
b. Phát triển thể chất:
1. Trẻ biết tập các - Phối hợp động tác
động tác phát triển các của BTPTC, TDS và
nhóm cơ và hô hấp
kiểm soát sự phát
triển các nhóm cơ và
hô hấp
2. Trẻ bật xa tối thiểu
50cm
- Bật liên tục vào
vòng
- Bật tách, khép chân
qua 7 ô.
- Bật qua vật cản 15 20cm.
- Bật xa 40-50 cm
8. Trẻ biết thực hiện
cử động bàn tay,
ngón tay, phối hợp
tay- mắt và sử dụng
một số đồ dùng dụng
cụ.
a.Làm quen văn học:
26. Trẻ nhận ra sắc
thái biểu cảm lời nói
khi vui, buồn, ngạc
nhiên, tức giận, sợ hãi.

Hoạt động học và
các hoạt động
khác trong ngày
- Xem một số
nguyên nhân bị ốm
và cách phòng
tránh.
- Tập thể dục sáng.

- Bật liên tục vào 5
vòng
- Bật tách, khép
chân qua 7 ô.
- Bật qua vật cản
15 - 20cm.
- Ngày hội thể
thao

- Các loại cử động
bàn tay, ngón tay và
cổ tay (Bẻ, nắn, lắp
ráp, xếp chồng …)
- Vẽ hình, sao chép - Sao chép chữ cái,
chữ cái, chữ số, cắt chữ số, cắt theo
theo hình vẽ, ghép và hình vẽ .
dán hình.
- Một số trạng thái - Chơi thể hiện
cảm xúc vui, buồn, âu cảm xúc qua nét
yếm, ngạc nhiên, sợ mặc.
hãi, tức giận …qua
nét mặt, cử chỉ, giọng
nói, tranh ảnh, âm
nhạc, hoàn cảnh.
1

- Thể hiện cảm xúc
của bản thân qua ngữ
điệu của lời nói.
28.Trẻ hiểu nghĩa một - Hiểu và nói được 1 - Nghe và giải
số từ khái quát chỉ sự số từ khái quát, từ trái thích từ trái
vật, hiện tượng đơn nghĩa
nghĩa.
giản gần gũi.
29.Trẻ hiểu nội dung - Nghe hiểu nội dung - Truyện: Giọt
câu chuyện, thơ, đồng truyện kể, truyện đọc nước tí xíu, Hồ
dao, ca dao, dành cho phù hợp với độ tuổi và nước và mây, giọt
lứa tuổi của trẻ.
nói được tên, hành sương, nàng tiên
động, tính cách của mưa.
nhân vật, tình huống
trong câu chuyện, kể - Thơ: Bốn màu ở
lại nội dung chính đâu, Gió, nắng,
hoặc vẽ lại được tình nước ơi, cầu
huống, nhân vật trong vòng.
câu chuyện.
Đọc thơ, ca dao, đồng
dao, tục ngữ, hò, vè.
- Sử dụng các bộ phim - Bước đầu có ý thức - Thực hành một
hoạt hình GD ATGT
thực hiện một số quy số qui đinh khi
- 20 tập phim hoạt định đảm bảo an toàn tham gia giao
hình thuộc CT Tôi yêu khi tham gia giao
thông
Việt Nam Thông qua thông.
các vấn đề giao thông - Đồng tình với những - Chơi: chọn hành
gần gũi với cuộc sống hành vi đúng và
vi đúng sai về
của trẻ em ở các vùng không đồng tình với
ATGT
miền ở Việt Nam để những hành vi sai về
giáo dục trẻ về ATGT an toàn giao thông.
- Phát âm đúng và rõ - Tổ chức cho trẻ
ràng những điều muốn giao lưu cùng các
nói để người khác lớp.
30. Trẻ nói rõ ràng.
hiểu được.
- Phát âm các tiếng có
phụ âm đầu, âm cuối
gần giống nhau và các
thanh điệu
32.Trẻ sử dụng được - Sử dụng đa dạng các - Chơi ra lệnh cho
các loại câu khác nhau loại câu: câu đơn, câu bạn theo yêu cầu.
trong giao tiếp.
phức, câu khẳng định,
phủ định, nghi vấn,
mệnh lệnh phù hợp
với ngữ cảnh trong
giao tiếp.
2

33.Trẻ sử dụng được
lời nói để bày tỏ cảm
xúc, nhu cầu, ý nghĩ
và kinh nghiệm của
bản thân.

- Bày tỏ tình cảm, nhu
cầu và hiểu biết của
bản thân rõ ràng, dễ
hiểu bằng các câu
đơn, câu ghép khác
nhau
- Nói và thể hiện cử
chỉ, điệu bộ, nét mặt
phù hợp với yêu cầu
hoàn cảnh giao tiếp
- Chủ động trao đổi,
chỉ dẫn các bạn trong
hoạt động chơi để đi
đến một thống nhất và
hướng dẫn bạn đang
giải quyết một vấn đề
nào đó.
- Hợp tác cùng bạn
trong quá trình hoạt
động.
- Trò chơi đố-đoán về
các biển báo
- Quy định khi tham
gia giao thông
- Trò chơi vận động
đóng vai người tham
gia giao thông.
- Lựa chọn đáp án
đúng…

- Bày tỏ tình cảm
của mình dành
cho bạn.

- Kể lại sự việc hiện
tượng rõ ràng, mạch
lạc theo trình tự
- Chú ý thái độ của
người nghe để điều
chỉnh cách kể hoặc
giải thích lại lời kể.
37. Trẻ biết cách khởi - Mạnh dạn chủ động
xướng cuộc trò
giao tiếp với mọi
chuyện.
người. Bắt chuyện với
bạn bè hoặc người lớn
bằng nhiều cách khác
nhau và duy trì, phát
triển cuộc trò chuyện.
38. Tự giác điều chỉnh - Điều chỉnh giọng nói

- Kể lại các hoạt
động trong ngày.

34.Trẻ biết sử dụng
lời nói để trao đổi và
chỉ dẫn bạn bè trong
hoạt động.

- Trò chơi nhận diện
và phân loại PTGT.
- Mô tả về phương
tiện, nơi vận hành của
phương tiện để đội
bạn đoán, …

35.Trẻ biết kể về một
sự việc, hiện tượng
nào đó để người khác
hiểu được.

3

- Chơi ở các góc.

- Chơi: Phan loại
PTGT
- Chơi: Chọn đáp
án đúng về hành
vi ATGT

- Xem một số tình
huống giao tiếp.

- Xem các tình

giọng nói phù hợp với
tình huống và nhu cầu
giao tiếp.
39.Trẻ biết chăm chú
lắng nghe người khác
và đáp lại bằng cử chỉ,
nét mặt, ánh mắt phù
hợp, Không nói leo,
không ngắt lời người
khác khi trò chuyện.

40.Trẻ biết hỏi lại
hoặc có những biểu
hiện qua cử chỉ, điệu
bộ, nét mặt khi không
hiểu người khác nói.
42. Trẻ thích đọc
những chữ cái đã biết
trong môi trường xung
quanh.

43.Trẻ thể hiện sự
thích thú với sách, giữ
gìn và bảo vệ sách.

phù hợp với tình
huống và nhu cầu giao
tiếp.
- Chú ý lắng nghe
người khác nói, nhìn
vào mắt người nói và
trả lời câu hỏi, đáp lại
bằng cử chỉ, điệu bộ,
nét mặt để người nói
biết rằng mình đã hiểu
hay chưa hiểu điều họ
nói.
- Chú ý nghe khi cô,
bạn nói, không ngắt
lời người khác, không
nói chen vào khi
người khác đang nói
với người khác
- Giơ tay khi muốn
nói và chờ đến lượt
- Đặt câu hỏi để hỏi
lại hoặc thể hiện cử
chỉ, điệu bộ, nét mặt
khi không hiểu lời
người khác nói.
- Thích đọc những
chữ cái đã biết trong
sách, truyện, bảng
hiệu,...
- Chỉ và đọc cho bạn
hoặc người khác
những chữ có ở
MTXQ
- Tham gia vào hoạt
động nghe cô đọc
sách, hỏi người lớn
hoặc bạn bè những
chữ chưa biết.
- Thích chơi ở góc
sách và tìm sách
truyện để xem ở mọi
lúc, mọi nơi.
- Nhờ người lớn đọc
những câu chuyện
4

huống đi nhẹ nói
khẽ.
- Nghe bạn nói và
đáp lại bằng điệu
bộ.

- Thực hành giơ
tay chờ đến lượt.
- Tổ chức cho trẻ
giao tiếp cùng
bạn và xử lý tình
huống
- Chơi với góc
sách, truyện.

- Nghe cô kể
chuyện.

- Đọc truyện
tranh, thơ, ca
dao...trong chủ
điểm.

44. Có một số hành vi
như người đọc sách

47. Trẻ biết kể
chuyện theo tranh.

49.Trẻ biết đặt tên mới
cho đồ vật, câu
chuyện, đặt lời mới
cho bài hát.

51.Trẻ biết chữ viết có
thể đọc và thay cho lời
nói.

b.Làm quen chữ cái:
52.Trẻ biết dùng các
ký hiệu hoặc hình vẽ
để thể hiện cảm xúc,
nhu cầu, ý nghĩ và
kinh nghiệm của

trong sách cho nghe
hoặc nhờ người lớn
giải thích những tranh,
những chữ chưa biết.
- Cầm sách đúng
chiều, lật giở từng
trang sách và đọc theo
hướng từ trái sang
phải từ dòng trên
xuống dòng dưới.
- Phân biệt phần mở
đầu và phần kết thúc
của sách
- Sắp xếp theo một bộ
tranh
liên
hoàn
(khoảng 4-5 tranh) có
nội dung rõ ràng, gần
gũi và kể thành một
câu chuyện có bắt
đầu, diễn biến và kết
thúc một cách hợp lí,
lô gic.
- Thay một từ hoặc
một cụm từ của một
bài hát.
- Thay tên mới cho
câu chuyện phản ánh
đúng nội dung, ý
nghĩa của câu chuyện.
- Đặt tên cho đồ vật
mà trẻ thích
- Xem và nghe, đọc
các loại sách khác
nhau.
- Hiểu rằng có thể
dùng tranh ảnh, chữ
viết, số, ký hiệu…để
thực hiện điều muốn
truyền đạt.

- Chơi ở góc thư
viện.

- Chơi xếp tranh
theo yêu cầu của
cô và kể chuyện
theo nội dung
tranh.

- Chơi đặc tên
mới cho câu
chuyện.
- Đặt tên mới cho
đồ vật.

- Chơi đón hành
động qua tranh
ảnh.

- Hướng trẻ tự mình - Làm quen nhóm
viết ra, tạo ra những chữ chữ g,y.
biểu tượng, hình mẫu
kí tự có tính chất
sáng tạo hay sao chép
5

bản thân

lại các kí hiệu, chữ từ
để chỉ biểu thị, cảm
xúc, suy nghĩ, ý
muốn, kinh nghiệm
của bản thân và đọc
lại được những ý
mình đã viết ra.
53. Trẻ thực hiện được - Cầm bút viết và
việc bắt chước hành vi ngồi viết đúng cách.
viết và sao chép từ,
Sao chép chữ cái, từ,
chữ cái.
tên của mình.
Sử dụng các dụng cụ
viết,vẽ khác nhau
- Bắt chước hành vi
viết trong vui chơi và
các hoạt động hàng
ngày.
55.Trẻ biết “viết” chữ - Khi “ viết” biết viết
theo thứ tự từ trái qua từ trái sang phải,
phải, từ trên xuống
xuống dòng khi hết
dưới.
dòng của trang vở và
cũng bắt đầu dòng
mới từ trái sang phải,
từ trên xuống dưới,
mắt nhìn theo nét
viết.
56. Trẻ nhận dạng
- Nhận dạng các chữ
được chữ cái trong
cái viết thường hoặc
bảng chữ cái tiếng
viết hoa và phát âm
Việt.
đúng các âm của các
chữ cái đã được học

- Trò chơi với chữ
g,y.

- Chơi tạo dáng
các hành động
hàng ngày.
- Chơi với vở
LQCC.

- Chơi tìm và đọc
các mẫu chữ theo
yêu cầu của cô.

a.Khám phá khoa học

III.PHÁT
TRIỂN
NHẬN
57.Trẻ thích khám phá
THỨC
các sự vật, hiện tượng
xung quanh

58.Trẻ biết phối hợp
các giác quan để quan
sát, xem xét và thảo
luận về sự vật, hiện
tượng.

- Tìm hiểu cái mới
(đồ chơi, đồ vật, trò
chơi, hoạt động
mới;..... Đặt câu hỏi
“Tại sao ?”
- Phối hợp các giác
quan khác nhau để
quan sát, xem xét,
thảo luận về đặc
điểm sự vật hiện
tượng.
6

- Bé yêu cầu vòng

- Quan sát các hiện
tượng tự nhiên

- Các nguồn nước
trong môi trường
sống; Đặc điểm, tính
chất, ích lợi của
nước; nguyên nhân ô
nhiễm nguồn nước,
cách bảo vệ nguồn
nước.
- Không khí, các
63. Trẻ nhận biết một
nguồn ánh sáng và sự
số hiện tượng tự nhiên
cần thiết của nó đối
với cuộc sống con
người, con vật và
cây.
- Sự khác nhau giữa
ngày và đêm, mặt
trời, mặt trăng.
- Một vài đặc điểm,
tính chất của đất, đá,
cát, sỏi.
- Quan sát, dự đoán
67.Trẻ biết dự đoán
các hiện tượng tự
một số hiện tượng tự
nhiên có thể xảy ra
nhiên đơn giản sắp
(mưa, gió, sấm,
xảy ra.
chớp)
69.Trẻ hay đặt câu
- Đặt câu hỏi để tìm
hỏi.
hiểu, làm rõ thông tin
về một sự vật, hiện
tượng, hay người nào
đó
- Nhận ra sự khác
71.Trẻ nhận ra và loại biệt của các đối
một đối tượng không
tượng không cùng
cùng nhóm với các
nhóm. Giải thích, loại
loại đối tượng còn lại. bỏ đối tượng khác
biệt.
2. Khám phá xã hội:
88.Trẻ nói được tên, - Các thành viên
tuổi, giới tính, công trong gia đình, nghề
việc, sở thích của các nghiệp của bố mẹ; sở
thành viên trong gia thích của các thành
đình và nói được địa viên trong gia đình;
chỉ gia đình mình (số quy mô gia đình. Nhu
nhà, đường phố/ thôn, cầu của gia đình, địa
xóm), số điện thoại,... chỉ gia đình.
7

- Điều kỳ diệu của
nước.

- Tìm hiểu về
không khí quanh ta

- Mặt trời, mặt
trăng và các vì sao

- Quan sát thời tiết

- Tìm hiểu ngày và
đêm.

- Chơi loại bỏ đối
tượng không cùng
nhóm.

- Bé hành động vì
môi trường.

b.Làm quen với toán:
77.Trẻ biết cách đo
dung tích các vật và
nói kết quả đo.
84.Trẻ nói được giờ
chẳn trên đồng hồ.
iIV.PHÁT
TRIỂN
THẨM


a.Hoạt động tạo hình:

- Đo dung tích các
vật, so sánh và diễn
đạt kết quả đo.

- Đo dung tích các
vật, so sánh và
diễn đạt kết quả
đo.
- Xem đồng hồ về - Xem giờ trên
giờ chẳn trên đồng đồng hồ.
hồ.

95. Trẻ biết tô màu
kín, không chờm ra
ngoài đường viền các
hình vẽ.

- Tô màu kín không - Tô màu tranh chủ
chờm ra ngoài đường điểm.
viền các hình vẽ, tô
đồ theo các chấm in
mờ không lệch.

96. Trẻ biết phối hợp
các kỹ năng vẽ, cắt, xé
dán, nặn, xếp hình để
tạo thành các sản
phẩm có màu sắc hài
hòa, bố cục cân đối.

- Phối hợp các kỹ - Nặn cầu vòng
năng vẽ để tạo thành
các sản phẩm có màu
sắc hài hòa, bố cục
cân đối.
- Phối hợp các kỹ - Cắt dán mây
năng cắt để tạo thành
các sản phẩm có màu
sắc hài hòa, bố cục
cân đối: Cắt lượn sát
theo đường viền
thẳng, cong của các
hình đơn giản. Cắt
rời được hình, không
bị rách; Dán được
các hình vào đúng vị
trí không bị nhăn.
- Phối hợp các kỹ
năng xé dán để tạo - Xé dán ông mặt
thành các sản phẩm trời và những đám
có màu sắc hài hòa, mây.
bố cục cân đối.
- Phối hợp các kỹ
năng nặn để tạo
- Vẽ các vì sao
thành các sản phẩm
có màu sắc hài hòa,
bố cục cân đối.
- Phối hợp các kỹ
8

năng xếp hình để tạo
thành các sản phẩm
có màu sắc hài hòa,
bố cục cân đối.
97.Trẻ biết sử dụng
các vật liệu khác nhau
để làm một sản phẩm
đơn giản.

- Lựa chọn và sử - Làm tranh thiên
dụng một số (khoảng nhiên bằng nguyên
2-3 loại) vật liệu để vật liệu mở.
làm ra 1 loại sản
phẩm
- Đưa sản phẩm làm
ra vào trong các hoạt
động

98.Trẻ nói về ý tưởng - Bày tỏ ý tưởng của
thể hiện trong sản mình khi làm sản
phẩm tạo hình.
phẩm, cách làm sản
phẩm dựa trên ý
tưởng của bản thân.

- Đặt tên cho sản
- Đặt tên và giữ gìn phẩm của mình và
sản phẩm
bạn.
99. Trẻ biết thể hiện - Thể hiện thái độ, - Dạo chơi quan
sự thích thú trước cái tình cảm khi nghe âm sát bầu trời, quang
đẹp.
thanh gợi cảm, các cảnh thiên nhiên.
bài hát, bản nhạc và
ngắm nhìn vẻ đẹp
của các sự vật, hiện
tượng trong thiên
nhiên, cuộc sống và
tác phẩm nghệ thuật.
100. Trẻ biết nhận xét
các sản phẩm tạo hình
về màu sắc, hình dáng,
đường nét, bố cục.

- Nhận xét các sản
phẩm tạo hình về
màu sắc, hình dáng,
đường nét, bố cục.
101.Trẻ thực hiện một - Có cách thực hiện 1
số công việc theo cách nhiệm vụ khác hơn
so với chỉ dẫn cho
riêng của mình.
trước mà vẫn đạt kết
quả tốt, đỡ tốn thời
gian.
- Làm ra sản phẩm
tạo hình không giống
cách các bạn khác
9

- Nhận sét sản
phẩm tạo hình.
- Làm anbull về
chủ điểm.

- Làm đồ chơi theo
ý thích.

b. Hoạt động Âm nhạc:
102.Trẻ nhận ra giai
điệu (vui, êm dịu,
buồn) của bài hát hoặc
bản nhạc

làm.
- Nghe các thể loại - Hát "Cho tôi đi
âm nhạc khác nhau làm mưa với"
(nhạc thiếu nhi, nhạc
dân ca, nhạc cổ điển)
- Nghe và nhận ra sắc
thái (vui, buồn, tình
cảm tha thiết) của bài
hát, bản nhạc.

- Nghe hát: Mưa
rơi, bèo dạt mây
trôi, tia nắng hạt
mưa.
103. Trẻ hát đúng giai - Hát đúng giai điệu, - Hát: Bé và trăng
điệu bài hát trẻ em.
lời ca và thể hiện sắc
thái, tình cảm của bài
hát.
104. Trẻ biết thể hiện
cảm xúc và vận động
phù hợp với nhịp điệu
của bài hát hoặc bản
nhạc.

- Hát múa các bài
- Vận động nhịp
nhàng theo giai điệu, hát về chủ điểm.
nhịp điệu thể hiện sắc
thái phù hợp với bài
hát, bản nhạc.
- Sử dụng các dụng
cụ gõ đệm theo
phách, nhip, tiết tấu
(nhanh, chậm, phối
hợp)
- Tự nghĩ ra các hình - Tạo ra âm thanh
thức để tạo ra âm bằng các dụng cụ
thanh, vận động theo khác nhau.
các bài hát, bản nhạc
theo ý thích.

V.PHÁT
TRIỂN
TÌNH
CẢM XÃ
HỘI

108. Trẻ biết được vị
trí, trách nhiệm của
bản thân trong gia
đình và lớp học.
112. Trẻ thể hiện được
sự cố gắng hoàn thành
công việc đến cùng,
vui thích khi hoàn
thành công việc.

- Biết mình là con/
- Bé vâng lời cô
cháu/ anh/ chị/ em
trong gia đình, là
bạn/ cháu trong lớp
học. Biết vâng lời,
giúp đỡ bố mẹ, cô
giáo.
112. Trẻ thể hiện - Trực nhật theo
được sự cố gắng tổ.
hoàn thành công việc
đến cùng, vui thích
khi hoàn thành công
10

114.Trẻ mạnh dạn nói
ý kiến của bản thân.
115.Trẻ nhận biết
được các trạng thái
cảm xúc vui, buồn,
ngạc nhiên, sợ hãi, tức
giận, xấu hổ của người
khác.

121.Trẻ biết kiềm chế
cảm xúc tiêu cực khi
được an ủi, giải thích.

122.Trẻ dễ hòa đồng
với bạn bè trong nhóm
chơi.

123. Trẻ biết thể hiện
sự thân thiện đoàn kết
với bạn bè, chủ động
giao tiếp với bạn và
người lớn gần gũi.

124. Trẻ biết lắng
nghe ý kiến, trao đổi
thỏa thuận, thích chia
sẻ cảm xúc, kinh
nghiệm, đồ dùng, đồ
chơi với bạn.

việc.
- Mạnh dạn, tự tin
bày tỏ ý kiến của bản
thân.
- Nhận ra và nói
được trạng thái, cảm
xúc vui, buồn, ngạc
nhiên, sợ hãi, tức
giận, xấu hổ của
người khác qua nét
mặt, cử chỉ, giọng
nói, điệu bộ khi tiếp
xúc trực tiếp hoặc
qua tranh ảnh.
- Kiềm chế cảm xúc
tiêu cực khi an ủi,
giải thích, chia sẻ.
- Sử dụng lời nói
diễn tả cảm xúc tiêu
cực (khó chịu, tức
giận...) của bản thân
khi giao tiếp bạn bè
và người thân.
- Nhập cuộc vào hoạt
động nhóm và được
mọi người trong
nhóm chấp nhận
- Yêu mến, quan tâm
đến bạn bè, chơi
trong nhóm bạn bè
vui vẻ, thoải mái
- Chia sẻ thông cảm
với bạn bè trong
nhóm chơi
- Chủ động bắt
chuyện hoặc kéo dài
được cuộc trò
chuyện.
- Sẵn lòng trả lời các
câu hỏi trong giao
tiếp. Giao tiếp thoải
mái, tự tin

11

- Bày tỏ ý kiến về
vấn đề theo cầu
của cô.
- Chơi thể hiện
cảm xúc qua nét
mặc.

- Chia vui, an ủi và
động viên bạn.

- Tham gia chơi
cùng bạn ở các
nhón chơi.
- Xem phim quà
tặng cuộc sống.

- Hỏi và đặc câu
hỏi cho bạn.

- Trình bày ý kiến - Thực hành nói
của mình với các bạn lên ý kiến của
127. Trẻ biết trao đổi để thỏa thuận và mình.
ý kiển của mình với chấp nhận thực hiện
bạn
theo ý kiến chung với
thái độ tôn trọng lẫn
nhau.
- Chủ động bắt tay - Vệ sinh các góc
128.Trẻ chấp nhận sự vào công việc cùng chơi.
phân công của nhóm bạn.
bạn và người lớn; sẵn - Phối hợp với bạn để
sàng thực hiện nhiệm thực hiện và hoàn
vụ đơn giản cùng thành công việc.
người khác.
- Tôn trọng, hợp tác,
chấp nhận
130.Trẻ nhận ra việc - Mối quan hệ giữa
- Chơi tìm hành vi
làm của mình có ảnh hành vi của trẻ và
đúng sai.
hưởng đến người cảm xúc của người
khác.
khác
- Điểm giống và khác
nhau giữa mình với
người khác: Ngoại
hình, cơ thể, khả
135. Trẻ chấp nhận sự
năng, sở thích...
- Chơi hiểu ý đồng
khác biệt giữa người
- Tôn trọng mọi
đội.
khác với mình.
người, không giễu
cợt người khác hoặc
tránh xa người
khuyết tật
137.Trẻ biết thực hiện - Một số qui định - Một số qui định
một số qui định trong trong trường lớp của lớp.
gia đình, trường lớp mầm non (cất đồ chơi
mầm non, nơi công đúng
nơi
quy
cộng
định, ...)
- Một số qui định
trong gia đình (muốn
đi chơi phải xin
phép...), nơi công
cộng (không làm ồn)
KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TUẦN I
ĐIỀU KỲ DIỆU CỦA NƯỚC
(Thực hiện từ ngày 03/4/2023 đến ngày 07/4/2023)
Lớp: Mẫu Giáo 5 - 6 Tuổi A2. GV: Nguyễn Thị Khánh Ly
Hoạt động Thứ hai
Thứ ba
Thứ tư
Thứ năm
Thứ sáu
12

Đón trẻ chơi

Thể dục
sáng

Hoạt
động học

- Cô cùng trẻ trang trí chủ điểm.
- Trò chuyện cùng trẻ về cách uống nước hàng ngày
- Trò chuyện về các nguồn nước mà trẻ biết
- Trò chuyện về cách sử dụng nước
- Xem hình ảnh về các nguồn nước
*Khởi động: cho trẻ chạy vòng tròn kết hợp các kiểu chân (mũi chân, bàn
chân, gót chân) theo hiệu lệnh của cô.
*Trọng động : Chuyển đội hình 3 hàng ngang
- BTPTC:
+Hô hấp: thổi bóng
+Tay: Đưa hai tay sang ngang lên cao
+Bụng: Cuối khom người về phía trước.
+Chân: Đưa một chân về trước khụy gối
+ Bật: Bật tách và khép chân
- Mỗi động tác tập 2l x 8n
- Ngày thứ hai tập theo bài hát: “Cho tôi đi làm mưa với”
* Hồi tình: Cho trẻ đi lại hít thể nhẹ nhàng
- Bật tách và
khép chân
qua 7 ô

- Điều kỳ
diệu của
nước

- Đo dung
tích các vật,
so sánh và
diễn đạt kết
quả đo.

- Làm quen
chữ cái s,x

-Truyện:
Nàng tiên
mưa.

*Góc xây dựng : Xây công viên nước
Chơi ở các *Góc phân vai : Chơi gia đình, bác sĩ.
góc
*Góc học tập: Xem tranh ảnh về các nguồn nước, chơi với tranh lô tô,
gạch bỏ hành vi đúng sai.
* Tạo hình :Vẽ, tô, xé dán theo ý thích, làm bộ sưu tập về chủ điểm
* Âm nhạc: Hát các bài hát theo chủ đề.
* Sách: Xem truyện tranh, sách báo
*Khám phá: Tưới cây, gieo hạt, chăm sóc cây, nhặt lá trong sân trường.
*QS
*QS
- Dạo chơi
- Xem các
- Cho trẻ kể
- Quan sát
- Cho trẻ đi quanh sân
nguồn nước
về lợi ích
thời tiết
quan sát bể
trường
trong trường. của nước.
nước .
Chơi
*Chơi
*Chơi
*Chơi
ngoài trời - Gieo hạt
- Thi nói
*Chơi
*Chơi
- Chèo
- Cho thỏ ăn
nhanh
- Đoán
- Đổ nước
thuyền
- Chồng nụ
nhanh nói
chai.
- Trú mưa
- Chơi tự do chồng hoa
tài.
- Bắt bóng
- Chơi tự do
- Chơi tự do - Vòng quay luân chuyển.
- Chơi tự do - Chơi tự do
- Trẻ làm vệ sinh sạch sẽ trước khi ăn.
Vệ sinh
- Cô giáo giới thiệu các món ăn có chất dinh dưỡng cho trẻ.
13

ăn- ngủ
Chơi hoạt
động theo
ý thích

Trả trẻ

- Động viên trẻ ăn hết xuất của mình, khi ăn biết mời cô, mời bạn.
- Thể dục chống mệt mỏi chơi" Gió thổi"
- Xem một số - Hát "cho
- Xem các
- Làm tranh
- Vẽ mưa
nguyên nhân tôi đi làm
tình huống đi chủ điểm.
- Nêu gương
bị ốm và cách mưa với"
nhẹ nói khẽ.
bé ngoan
phòng tránh.
- Chơi các đồ dung đồ chơi ở trong lớp
- Chơi ở ngoài sân theo ý thích và chuẩn bị đồ dùng cá nhân trẻ ra về.

Thứ hai ngày 03 tháng 4 năm 2023
HĐTD: BẬT TÁCH VÀ KHÉP CHÂN VÀO 7 Ô
I. Mục đích yêu cầu:
- Trẻ biêt bật tách và khép chân vào 7 ô 2 chân chạm đất cùng 1 lúc.
- Trẻ thực hiện được vận động đúng kỷ thuật
14

- Trẻ có thái độ tích cực, ý thức hứng thú khi tham gia vào hoạt động.
II. Chuẩn bị:
- Xắc xô, sân sạch, dây chơi kéo co.
x
x
x
x
x
x

x

x

x

x

x

x

III. Tổ chức hoạt động:
* Hoạt động 1: Khởi động Cô cho trẻ đi kết hợp các kiểu chân (Đi bằng
bàn chân, mũi chân ..) theo hiệu lệnh của cô.
* Hoạt động 2: Trọng động
- BTPTC:
- Cháu tập theo nhịp bài hát “ Mưa rơi” cùng cô:
+Tay: Đưa hai tay ra trước lên cao
(2l x 8n).
+Bụng: hai tay cầm sau lưng cuối khom người về trước (2l x 8n).
+Chân: hai tay chống hong ngồi khụy gối
(4l x 8n).
+ ĐT Bật: Bật cao tại chỗ
(2l x 8n).
* VĐCB: Bật tách và khép chân vào 7 ô.
- Cô chia trẻ đứng thành 2 hàng đối diện nhau.
- Cô giới thiệu tên vận động.
- Lần 1: Làm mẫu toàn phần không giải thích
- Lần 2 - 3: Giải thích TTCB: Hai tay chóng hông khi có hiệu lệnh thì bật
tách và khép chân vào 7 ô sau đó bật ra ngoài và 2 chân chạm đất cùng 1 lúc sau
đó đi nhẹ nhàng về đứng cuối hàng.
- Mời một trẻ lên thực hiện( Cô chú ý sữa sai)
- Mỗi trẻ thực hiện 2 – 3 lần.
- Cho 2 đội thi đua.
- Trong quá trình trẻ thực hiện cô chú ý bao quát, sửa sai cho trẻ.
- Nhận xét tuyên dương
* Chơi trò chơi: “Chuyển trứng”
- Cô cho trẻ nhắc lại luật chơi – cách chơi.
- Cô tổ chức cho trẻ chơi
- Trong quá trình trẻ chơi cô chú ý động viên khuyến khích trẻ.
* Hồi tĩnh: Cho trẻ đi vung tay hít thở nhẹ nhàng.

....
.....

***************************
*Đánh giá hàng ngày:
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
.......................................................................................................................
15

..... .......................................................................................................................
..... .......................................................................................................................
.........

Thứ ba ngày 04 tháng 4 năm 2023
KPKH: ĐIỀU KỲ DIỆU CỦA NƯỚC
I.Mục đích yêu cầu
- Trẻ biết được một số tính chất của nước (không màu, không mùi, không
vị,có thể hòa tan một số chất, biết được các nguồn nước; nước mưa, nước giếng,
nước sông, nước biển….
- Trẻ làm được một số thí nghiệm đơn giản về nước.
- Trẻ có ý thức bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trường.
II.Chuẩn bị:
        - Dụng cụ thí nghiệm cho trẻ: Chai nhựa đựng nước, muỗng,  muối,
đường, cát, sỏi, si rô, dầu ăn, màu nước.
- Đồ dùng thí nghiệm của cô: chai đựng nước, lọ màu, nước nóng.
- Hồ đựng nước.
        - Xô nước, cốc, chai nhựa, phễu.
III.Tổ chức hoạt động:
* Hoạt động 1: Tìm hiểu về nước
- Hôm nay có người bạn rất đặc biệt đến thăm lớp chúng ta.
16

- Cho trẻ mang hình giọt nước vào lớp:
- Xin chào các bạn. Các bạn có biết mình là ai không?
- Đố các bạn biết mình được sinh ra từ đâu?
- Dẫn dắt vào hoạt động
- Cô rót nước ra ly cho trẻ quan sát.
+ Con thấy nước có màu gì?
+ Con ngửi nước có mùi gì?
+ Các con cảm nhận như thế nào về nước mà chúng mình vừa được uống?
- Cho trẻ chơi trò chơi nhẹ “ nước”
- Cho trẻ về 4 nhóm cùng làm những thí nghiệm về nước.
- Cô quan sát, trò chuyện về các thí nghiệm trẻ làm.
- Cô mời những trẻ thí nghiệm với màu nước. Cho trẻ nói kết quả.
- Cô làm lại thí nghiệm với màu nước cho trẻ quan sát.
- Cho lớp đọc bài thơ “Giọt nước”
- Cho trẻ thí nghiệm với muối, đường, cát, sỏi lên nói kết quả.
- Cho trẻ đọc vè.
- Cô làm lại các thí nghiệm cho trẻ quan sát.
- Cho trẻ thí nghiệm với dầu ăn và si rô lên báo cáo kết quả.
- Cô làm lại thí nghiệm cho trẻ quan sát.
- Các con có biết vì sao si rô lại chìm ở dưới? Dầu ăn lại nổi lên trên?
- Cô khái quát nội dung trẻ trả lời
- Cho trẻ xem cô làm thí nghiệm: Ảo thuật.
+ Cô đổ nước lạnh và nước nóng vào đầy 2 chai sau đó nhỏ vài giọt màu
thực phẩm vào 2 chai, cẩn thận thả chai nước vào trong 2 lọ lớn, mời trẻ sẽ theo
dõi thí nghiệm lại sau vài phút.
* Hoạt động 2: Trò chơi 1: Nhanh tay nhanh mắt
- Trên bàn cô có rất nhiều các chất tan và không tan được trong nước.
- Hai đội lần lượt lên chọn các chất theo yêu cầu của cô.
*Trò chơi 2: Ai đúng
- Cô có rất nhiều tranh về hành vi đúng và sai về cách sử dụng nguồn
nước. Từng bạn của hai đội thi nhau lên chọn tranh có hành vi đúng dán vào mặt
cười, tranh có hành vi sai dán vào mặt khóc.
-Nước dùng để làm gì?
- Chúng ta phải làm gì để tiết kiệm nước?
- Con làm gì để bảo vệ nguồn nước?
*Kết thúc: Nhận xét - Tuyên dương.
**************************
*Đánh giá hàng ngày:
.......................................................................................................................
..... .......................................................................................................................
..... .......................................................................................................................
..... .......................................................................................................................
..... .......................................................................................................................
..... .......................................................................................................................
........
17

Thứ tư ngày 05 tháng 4 năm 2023
LQVT: ĐO DUNG TÍCH CÁC VẬT, SO SÁNH VÀ DIỄN ĐẠT KẾT QUẢ
ĐO
I. Mục đích yêu cầu:
- Trẻ biết đo dung tích của một vật bằng các dụng cụ đo khác nhau. So
sánh và diễn đạt kết quả đo.
- Trẻ thể hiện khéo léo, nhanh nhẹn khi đong đo, không bị đổ nước.
- Trẻ có ý thức tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước sạch.
II. Chuẩn bị:
- Thùng đựng nước. 3 chai nước và các dụng cụ đo dung tích nước.Thẻ số
từ 1-10.
- Mỗi nhóm trẻ có 3 chai nước, khay đựng, bát nhựa to, bé, ca inôc, nắp
nhựa. - Thẻ số từ 1-10.
III. Tổ chức hoạt động:
* Hoạt động 1: Đo 1 đối tượng bằng các đơn vị đo khác nhau.
- Cô cho trẻ cùng xem một đoạn phim về nước.
- Các bạn vừa xem gì?
18

- Các bạn thấy những gì trong đoạn phim?
- Bạn nào còn có ý kiến gì khác nữa?
- Để bảo vệ, giữ gìn nguồn nước sạch các con phải làm gì?
- Để tiết kiệm nguồn nước sạch chúng ta phải làm như thế nào?
- Trong gia đình các con thường đựng nước bằng gì?
- Trên đây cô có gì?
- Dùng để làm gì?
- Mời lần lượt 3 nhóm lên đo.
- Chúng mình vừa được đo rồi vậy kết quả đo thế nào?
- Cô khái quát vậy với một độ cao nhất định nhưng đã cs các kết quả đo
khác nhau vì độ dài gang tay của mỗi bạn là khác nhau.
* Hoạt động 2: Đo dung tích của một vật bằng các đơn vị đo.
- Tạo tình huống đến tham quan quầy bán nước
- Cô bán hàng đã tặng các nhóm những gì?
- 3 chai nước này như thế nào?
- Cô giải thích: Nước đựng trong chai gọi là dung tích của chai nước.
Nước đựng trong bát gọi là dung tích của bát nước. Nước trong cốc gọi là dung
tích của cốc nước.
- Cô tặng cho các nhóm các dụng cụ đo nước đó là: Từ 3 chai nước và các
dụng cụ đo khác nhau các nhóm hãy giúp cô bán hàng đong nước và xem điều gì
xảy ra từ những chai nước.
- Với 3 chai nước giống nhau, có dung tích bằng nhau, nhưng đo
được các kết quả đo khác nhau.
- Để xem có đúng như kết quả đo của các nhóm không, mời các nhóm
cùng quan sát lên xem cô làm thí nghiệm.
- Cô đong, trẻ đếm đúng như kết qủa đo của các nhóm.
- Với dụng cụ đo có dung tích càng nhỏ thì số lần đo càng lớn. Với dụng
cụ đo có dung tích lớn thì số lần đo càng nhỏ. Vì sao?
* Hoạt động 3: luyện tập
- Cô bán hàng gửi cho 2 nhóm những bình nước lọc, nước dưa hấu, nước
cam rất hấp dẫn bây giờ chúng mình giúp cô đong nước bán hàng nhé!
- 2 nhóm đong và đặt thẻ số
- Trẻ nói kết quả đo
- Cô kiểm tra kết quả đo của 2 đội.
* Kết thúc: Nhận xét - tuyên dương.
*************************
*Đánh giá hàng ngày:
.......................................................................................................................
..... .......................................................................................................................
..... .......................................................................................................................
..... .......................................................................................................................
..... .......................................................................................................................
..... .......................................................................................................................
........
19

Thứ năm ngày 06 tháng 4 năm 2023
LQCC: LÀM QUEN NHÓM CHỮ S,X
I.Mục đích yêu cầu:
- Trẻ nhận biết và phát âm chính xác các chữ cái s, x
- Trẻ so sánh được điểm giống và khác nhau giữa s,x
- Trẻ tham gia các hoạt động một cách tự tin, sôi nổi và có ý thức tham
gia các hoạt động tập thể.
II. Chuẩn bị
- Bảng gài và các chữ cái rời ghép cụm từ “ Dòng sông xanh”
- Nhạc bài hát: Cho tôi đi làm mưa với
- 1 giá treo bảng ghép từ, que chỉ, bút dạ
- Mỗi trẻ 1 rổ đựng 2 thẻ chữ s,x  và 2 chữ s,x in rỗng
  
-  2 bảng dán giấy A0, ráp dính để chơi trò chơi
III. Tổ chức hoạt động:
* Hoạt động 1: Làm quen với chữ cái s,x
20

- Cho trẻ chơi trò chơi “Trời mưa”
- Cách chơi: Cả lớp đứng tự nhiên thoải mái và làm theo cô nói:
+ Trời mưa nhỏ- Trẻ vỗ tay nhẹ và nói tí tách, tí tách.
+ Gió thổi- Trẻ nghiêng người đung đưa
+ Trời mưa rào - Trẻ vỗ tay to và nhanh
+ Trời tạnh- Trẻ đứng im
- Hãy kể tên các nguồn nước mà con biết? ( nước ao hồ, sông suối, biển,
nước mưa…)
*Làm quen chữ cái S
- Cô cho xuất hiện trên màn hình tranh Dòng sông và dưới tranh có dòng
chữ Dòng sông xanh
- Trên màn hình có hình ảnh gì? ( Dòng sông xanh)
- Cho trẻ đọc cụm từ dưới tranh 2- 3 lần
- Cho trẻ ghép từ “Dòng sông xanh”
- Gọi 2 trẻ đại diện ở 2 đội lên lấy các chữ cái ở vị trí số 5 - 9
- Cô cho xuất hiện chữ S trên màn hình
+ Cô phát âm mẫu 3 lần ( khi phát âm uốn đầu lưỡi đẩy mạnh hơi ra
ngoài)
+ Cả lớp phát âm 2-3 lần
+ Các tổ phát âm: 3-4 tổ
+ Cá nhân trẻ phát âm: 8-9 trẻ
+ Cho trẻ lấy thẻ chữ S giống trên màn hình ở trong rổ của trẻ cùng phát
âm lại.
- Làm quen qua phân tích, so sánh:
+ Cho trẻ tri giác chữ S in rỗng
- Mời trẻ nhận xét gì về chữ S?
- Cô giới thiệu: Chữ S in hoa dùng để viết các chữ đầu dòng, chữ S in
thường chữ S viết thường lên lớp 1 chúng mình sẽ được học viết.
- Cô chỉ 3 chữ cho cả lớp phát âm lại 3 chữ.
* Làm quen với chữ X
- Cô cho xuất hiện trên màn hình chữ X
+ Cô phát âm mẫu 3 lần
+ Cả lớp phát âm 2-3 lần
+ Các tổ phát âm: 3 tổ
+ Cá nhân trẻ phát âm 8-9 trẻ
+ Cho trẻ lấy thẻ chữ S giố...
 
Gửi ý kiến