Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Van Hung
Ngày gửi: 15h:23' 03-05-2023
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 672
Nguồn:
Người gửi: Phan Van Hung
Ngày gửi: 15h:23' 03-05-2023
Dung lượng: 5.3 MB
Số lượt tải: 672
Số lượt thích:
1 người
(Đặng Thanh Phùng)
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
Tuần 1
Tiết 1
Ngày soạn: 3 /09/2022
Ngày dạy: 6/09/2022
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
§1. CĂN BẬC HAI
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS biết thế nào là căn bậc hai.
- HS hiểu được khái niệm căn bậc hai của một số không âm, ký hiệu căn bậc hai, phân
biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn
bậc hai số học.
2. Kỹ năng:
- HS thưc hiên được:Tính đựợc căn bậc hai của một số, vận dụng được định lý
0 A B A B để so sánh các căn bậc hai số học.
- HS thực hiện thành thạo các bài toán về CBH.
3. Thái độ: Tự lập, tự tin, tự chủ
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: NL sử dụng ngôn ngữ toán học: kí hiệu, tưởng tượng. NL tư duy:
logic, khả năng suy diễn, lập luận toán học. NL thực hiện các phép tính. NL hoạt động
nhóm.
- Năng lực chuyên biệt:
- HS thưc hiên được:Tính đựợc căn bậc hai của một số, vận dụng được định lý
0 A B A B để so sánh các căn bậc hai số học.
- HS thực hiện thành thạo các bài toán về CBH.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: DH nhóm, giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi.
III. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. GV: Sgk, Sgv, các dạng toán…
2. HS: Xem trước bài; Chuẩn bị các dụng cụ học tập; SGK, SBT Toán
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. Hoạt động khởi động: ( 5 phút)
* Mục tiêu: Kích thích tính ham học hỏi của học sinh.
* Hình thức: HS lắng nghe trả lời câu hỏi của GV
* Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra.
* Cách thực hiện:
GV: Yêu cầu HS Phát biểu định nghĩa về căn bậc hai số học?
Tính:
HS: Tính:
..... ;
......
..... ;
......
?
Giáo viên: Lê Thị Sen
Trang 1
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
Gv dẫn dắt vào bài mới.
B. Hoạt động hình thành kiến thức mới
Hoạt động của GV và HS
Kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Tìm hiểu về căn bậc hai số học(15 phút)
* Mục tiêu: nêu được định nghĩa căn bậc hai số học của số a
* Hình thức: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
* Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
* Cách tiến hành:
Lớp và GV hoàn chỉnh lại khái niệm căn 1. Căn bậc hai số học:
bậc hai của một số không âm.
Số dương a có mấy căn bậc hai? Ký hiệu? - Căn bậc hai của một số không âm a là
Số 0 có mấy căn bậc hai? Ký hiệu?
số x sao cho: x2 = a.
Yêu cầu HS thực hiện ví dụ 1/sgk:
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là
¿
VD1: Với a 0
hai số đối nhau: số dương ký hiệu là √ a
Nếu x = √ a thì ta suy được gì?
Nếu x ¿ 0 và x2 =a thì ta suy ra được gì?
GV tổ chức HS giải ?3 theo nhóm.
+ HS: Trả lời các câu hỏi của GV
+ GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS
thực hiện nhiệm vụ
+ HS báo cáo kết quả
+ Các HS khác nhận xét, bổ sung cho
nhau.
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu của
HS
GV chốt lại kiến thức
và số âm ký hiệu là −√ a
- Số 0 có đúng 1 căn bậc hai là chính sô
0.
Ta viết √ 0 = 0
* Định nghĩa: (sgk)
* Tổng quát:
* Chú ý: Với a
¿
0 ta có:
Nếu x = √ a thì x ¿ 0 và x2 = a
Nếu x ¿ 0 và x2 = a thì x = √ a .
Phép khai phương: (sgk).
Hoạt động 2: so sánh các căn bậc hai số học(10 phút)
* Mục tiêu: Hs so sánh được các căn bậc hai số học.
* Hình thức: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
* Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
* Cách tiến hành:
Với a và b không âm.
2. So sánh các căn bậc hai số học:
HS nhắc lại nếu a < b thì ...
* Định lý:
Với a, b 0:
HS chứng minh nếu √ a< √ b thì a < b
HS phát biểu thành định lý.
GV đưa ra đề bài ví dụ 2, 3/sgk
GV cho HS hoạt động theo nhóm để
Giáo viên: Lê Thị Sen
+ Nếu a < b thì
√ a<√ b .
+ Nếu √ a< √ b thì a < b.
* Ví dụ
Trang 2
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
giải ?4,5/sgk
+ HS: Trả lời các câu hỏi của GV
+ GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS
thực hiện nhiệm vụ
+ HS báo cáo kết quả
+ Các HS khác nhận xét, bổ sung cho
nhau.
- Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu
của HS
GV chốt lại kiến thức
a) So sánh (sgk)
b) Tìm x không âm:
Ví dụ 1: So sánh 3 và √ 8
Giải: C1: Có 9 > 8 nên √ 9 > √ 8
Vậy 3> √ 8
C2 : Có 32 = 9; ( √ 8 )2 = 8 Vì 9 > 8
3 > √8
Ví dụ 2: Tìm số x> 0 biết:
a. √ x > 5
b. √ x < 3
Giải:
a. Vì x 0; 5 > 0 nên √ x > 5
x > 25 (Bình phương hai vế)
b. Vì x 0 và 3> 0 nên √ x < 3
x < 9 (Bình phương hai vế)
Vậy 0 x <9
C. Hoạt động luyện tập- vận dụng( 10 phút)
* Mục tiêu: Hs áp dụng được các kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể.
* Hình thức: Cho HS hoàn thành các bài tập: Bài 3 trang 6 sgk; Bài tập 5 sbt
* Sản phẩm: HS hoàn thành các bài tập
* Cách tiến hành:
GV: Bài 3 trang 6 sgk
VD: x2 =2 thì x là các căn bậc hai của 2
b. x2 = 3
c. x2 = 3,15
d. x2 = 4,12
Bài tập 5/ sbt: So sánh không dùng bảng số hay máy tính.
- Để so sánh các mà không dùng máy tính ta làm như thế nào?
HS: Hoạt động cá nhân và đại diện HS lên bảng chữa bài.
D. Hoạt động tìm tòi mở rộng( 5 phút)
* Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được kiến
thức trong bài học vào giải bài toán cụ thể.
* Hình thức: Cho HS hoàn thành các bài tập:
- Yêu cầu HS đứng tại chỗ sử dụng kĩ thuật hỏi đáp nội dung toàn bài
- Căn bậc hai số học là gì? So sánh căn bậc hai?
- Yêu cầu cá nhân làm bài 4. Cử đại diện trình bày trên bảng
* Sản phẩm: HS làm các bài tập
* Cách tiến hành
GV yêu cầu HS làm các bài tập được giao
HS Hoàn thành các bài tập
Giáo viên: Lê Thị Sen
Trang 3
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
- Mở rộng: Dấu căn xuất phát từ chữ la tinh radex- nghĩa là căn. Đôi khi, chỉ để căn bậc
hai số học của a, người ta rút gọn “ căn bậc hai của a”. Dấu căn gần giống như ngày nay
lần đầu tiên bởi nhà toán học người Hà Lan Alber Giard vào năm 1626. Kí hiệu như hiện
nay người ta gặp đầu tiên trong công trình “ Lí luận về phương pháp” của nhà toán học
người Pháp René Descartes.
* Dặn dò
- Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK.
- Hoàn thành câu hỏi phần vận dụng.
- Chuẩn bị bài mới
V. RÚT KINH NGHIỆM:
..............................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………….
Tuần 1
Ngày soạn: 3/09/2022
Tiết 2
Ngày dạy: 6/09/2022
Bài 2. CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS biết dạng của CTBH và HĐT
.
- HS hiểu được căn thức bậc hai, biết cách tìm điều kiện xác định của
chứng minh định lý
thức.
2. Kỹ năng:
√ a2=|a|
và biết vận dụng hằng đẳng thức
√ A . Biết cách
√ A 2=|A| để rút gọn biểu
2
- HS thực hiện được: Biết tìm đk để A xác định, biết dùng hằng đẳng thức A | A |
vào thực hành giải toán.
- HS thực hiện thành thạo hằng đẳng thức để thực hiện tính căn thức bậc hai.
3. Thái độ: Tự lập, tự tin, tự chủ
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: NL sử dụng ngôn ngữ toán học: kí hiệu, tưởng tượng. NL tư duy:
logic, khả năng suy diễn, lập luận toán học. NL thực hiện các phép tính.NL hoạt động
nhóm.
- Năng lực chuyên biệt: Biết tìm đk để A xác định, biết dùng hằng đẳng thức
vào thực hành giải toán.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: DH nhóm, giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi.
Giáo viên: Lê Thị Sen
Trang 4
A2 | A |
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
III. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. GV: Sgk, Sgv, các dạng toán…
2. HS: Xem trước bài; Chuẩn bị các dụng cụ học tập; SGK, SBT Toán
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. Hoạt động khởi động: ( 8 phút)
* Mục tiêu: Kích thích tính ham học hỏi của học sinh và bước đầu hình thành kiến thức
mới.
* Hình thức: HS lắng nghe trả lời câu hỏi của GV
* Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra.
* Cách tiến hành:
H: Phát biểu định nghĩa về căn bậc hai số học?
Tính:
..... ;
......
..... ;
......
H: Tính:
?
Gv dẫn dắt vào bài mới
B. Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của GV và HS
Kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Tìm hiểu về căn thức bậc hai( 10 phút)
* Mục tiêu: Hs nắm được định nghĩa căn thức bậc hai
* Hình thức: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
* Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
* Cách tiến hành:
- GV treo bảng phụ sau đó yêu cầu HS
1) Căn thức bậc hai
thực hiện ?1 (sgk)
?1(sgk)
- Theo định lý Pitago ta có AB được tính
Theo Pitago trong tam giác vuông ABC
như thế nào?
có: AC2 = AB2 + BC2
- GV giới thiệu về căn thức bậc hai.
AB =
AB =
? Hãy nêu khái niệm tổng quát về căn thức
* Tổng quát ( sgk)
bậc hai.
A là một biểu thức
là căn thức bậc
? Căn thức bậc hai xác định khi nào.
hai của A.
- GV lấy ví dụ minh hoạ
? Tìm điều kiện để 3x 0
xác định khi A lấy giá trị không âm
- Vậy căn thức bậc hai trên xác định khi
Ví dụ 1: (sgk)
nào ?
là căn thức bậc hai của 3x xác
Áp dụng tương tự ví dụ trên hãy thực
định khi 3x 0 x 0 .
hiện ?2 (sgk)
?2(sgk)
+ HS: Trả lời các câu hỏi của GV
xác định ta phái có :
+ GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS Để
thực hiện nhiệm vụ
+ HS báo cáo kết quả
Giáo viên: Lê Thị Sen
5- 2x 0 2x 5 x
Trang 5
x 2,5
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
+ Các HS khác nhận xét, bổ sung cho Vậy với x 2,5 thì biểu thức trên được
nhau.
xác định.
- Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu của
HS
GV chốt lại kiến thức
Hoạt động 2: Tìm hiểu về hằng đẳng thức(12 phút)
* Mục tiêu: Hs nắm được các hằng đẳng thức
* Hình thức: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
* Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
* Cách tiến hành:
- GV treo bảng phụ ghi ?3 (sgk) sau đó yêu
2) Hằng đẳng thức
cầu HS thực hiện vào phiếu học tập đã
?3(sgk) - bảng phụ
chuẩn bị sẵn.
- GV chia lớp theo nhóm sau đó cho các
a
-2 -1 0
1
2 3
nhóm thảo luận làm ?3.
2
a
4
1
0
1
4 9
- Qua bảng kết quả trên em có nhận xét gì
2
1
0
1
2 3
về kết quả của phép khai phương
.
? Hãy phát biểu thành định lý.
* Định lý: (sgk)
HS chứng minh định lý trên.
- Với mọi số a,
? Hãy xét 2 trường hợp a 0 và a < 0 sau
* Chứng minh ( sgk)
đó tính bình phương của a và nhận xét.
? vậy a có phải là căn bậc hai số học của
a2 không?
- HS: Trả lời các câu hỏi của GV
- GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS
thực hiện nhiệm vụ
- HS báo cáo kết quả
- Các HS khác nhận xét, bổ sung cho nhau.
- Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu của
HS
GV chốt lại kiến thức
C. Hoạt động luyện tập- vận dụng(10 phút)
* Mục tiêu: Hs áp dụng được các kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể.
* Hình thức: Cho HS hoàn thành các bài tập:
- Áp dụng định lý trên hãy thực hiện ví dụ 2 và ví dụ 3.
- Tương tự ví dụ 2 hãy làm ví dụ 3: chú ý các giá trị tuyệt đối.
- Hãy phát biểu tổng quát định lý trên với A là một biểu thức.
- GV ra tiếp ví dụ 4 hướng dẫn HS làm bài rút gọn.
? Hãy áp dụng định lý trên tính căn bậc hai của biểu thức trên.
? Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối rồi suy ra kết quả của bài toán trên.
Giáo viên: Lê Thị Sen
Trang 6
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
* Sản phẩm: HS hoàn thành các bài tập
* Cách tiến hành:
GV: Gọi Hs lần lượt giải các bài tập.
HS: Hoạt động cá nhân và đại diện HS lên bảng chữa bài.
D. Hoạt động tìm tòi mở rộng: ( 5 phút)
* Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được kiến
thức trong bài học vào giải bài toán cụ thể.
* Hình thức: Cho HS hoàn thành các bài tập:
Bài 1: Tính:
Bài 2: So sánh:
và 7
và
* Sản phẩm: HS làm các bài tập
* Cách tiến hành:
GV yêu cầu HS làm các bài tập được giao
HS Hoàn thành các bài tập
* Dặn dò:
- Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK.
- Hoàn thành câu hỏi phần vận dụng.
- Chuẩn bị bài mới
V. RÚT KINH NGHIỆM:
..............................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………….
Tuần 2
Ngày soạn: 10 /09/2022
Tiết 3
Ngày dạy: 12/09/2022
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:Nắm chắc định nghĩa căn bậc hai,căn thức bậc hai, hằng đẳng thức.
2. Kỹ năng: HS thực hiện được: vận dụng định nghĩa căn bậc hai, căn bậc hai số học,
căn thức bậc hai, điều kiện xác định của A , định lý so sánh căn bậc hai số học, hằng
2
đẳng thức A | A | để giải bài tập.
HS thưc hiên thành thạo: các bài toán rút gọn căn thức bậc hai.
3.Thái độ: Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học, chăm học.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
Giáo viên: Lê Thị Sen
Trang 7
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ
toán học, năng lực vận dụng
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: DH nhóm, giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi.
III. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. GV: Sgk, Sgv, các dạng toán…
2. HS: Xem trước bài; Chuẩn bị các dụng cụ học tập; SGK, SBT Toán
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. Hoạt động khởi động: ( 5 phút)
* Mục tiêu: Kích thích tính ham học hỏi của học sinh và bước đầu hình thành kiến thức
mới.
* Hình thức: HS lắng nghe trả lời câu hỏi của GV
* Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra.
* Cách tiến hành:
HS 1: Tìm x để căn thức sau có nghĩa: a.
HS2: Thực hiện phép tính sau
√ ( 4−√ 17)
2
√
; −4 (−3 )
6
√−3x+1
√
2
b. √ 1+x
2
; 3 ( a−2 ) với a < 2
B. Hoạt động luyện tập(35 phút)
* Mục tiêu: Hs vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập.
* Hình thức: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
* Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
* Cách tiến hành:
Hoạt động của GV và HS
- GV yêu cầu HS thảo luận và làm bài
11,12,13,14/sgk.
- HS: Trả lời các câu hỏi của GV
- GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS
thực hiện nhiệm vụ
- HS báo cáo kết quả
- Các HS khác nhận xét, bổ sung cho
nhau.
- Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu
của HS
GV chốt lại kiến thức
Giáo viên: Lê Thị Sen
Kiến thức cơ bản
Bài 11/sgk. Tính:
a. √ 16. √ 25+ √ 196 : √ 49 = 4.5 +
14:7 =22
2
b. 36 : √ 2.3 .18−√ 169 = 36: 18 –
13 = -11
c.
√ √81=√ 9=3
d.
=5
Bài 12/sgk: Tìm x để mỗi căn thức
sau có nghĩa:
a. √ 2x+7
b. √−3x+4
Trang 8
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
√
c.
1
−1+x
d. √ 1+x
giải
2
a) √2 x+7 xác định
7
⇔2 x+7≥0 ⇔ x≥− =−3,5
2
c)
√
1
−1+x xác định
1
≥0⇔−1+x >0
−1+ x
⇔ x >1
⇔
Bài 13/sgk Rút gọn biểu thức sau:
a.
với a < 0
b.
với a
c.
= 3a2 + 3a2 = 6a2
d.
với a < 0
Giải
a.
với a < 0
= -2a – 5a = -7a; ( vì a <0)
b)√ 25a2 +3a= √( 5a )2 +3a
¿|5a|+3 a=8 a;(a≥0)
√
d)5 √ 4a 6 −3a3 =5 ( 2a3 ) −3a 3
¿5|2a3|−3a3 =−13 a3 ; ( a<0 )
2
Bài 14: Phân tích thành nhân tử
b; x2 - 6 = ( x - √ 6)( x+ √ 6 )
2
c; x2 - 2 √ 3 x +3=( x + √ 3)
d) x −2 √ 5 . x+5= ( x−√5 )
2
2
C. Hoạt động tìm tòi mở rộng(5 phút)
* Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được kiến
thức trong bài học vào giải bài toán cụ thể.
* Hình thức: Cho HS hoàn thành các bài tập:
Giáo viên: Lê Thị Sen
Trang 9
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Câu 1: Biểu thức
A. 3 B.
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
có gía trị là:
-3
C. 7
Câu 2: Giá trị biểu thức
bằng:
A. 1
B.
C. -1
* Sản phẩm: HS làm các bài tập
* Cách tiến hành:
GV yêu cầu HS làm các bài tập được giao
HS Hoàn thành các bài tập
* Dặn dò:
Câu 1:
bằng:
A. x-1
B. 1-x
Câu 2:
C.
D. -1
D.
D. (x-1)2
bằng:
A. - (2x+1)
B.
C. 2x+1
D.
- Giải các bài tập còn lại sgk.
- Đọc trước bài: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
V. RÚT KINH NGHIỆM:
..............................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………….
Tuần 2
Ngày soạn: 10 /09/2022
Tiết 4
Ngày dạy: 12/09/2022
Bài 3. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Hs biết rút ra các quy tắc khai phương tích, nhân các căn bậc hai
- HS hiểu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương.
2. Kỹ năng:
- HS thưc hiên được:biết dùng các quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các
căn bậc hai biến đổi biểu thức.
- HS thưc hiên thành thạo:biết dùng các quy tắc khai phương một tích và quy tắc
nhân các căn bậc hai trong tính toán .
3. Thái độ: Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học. Tự giác
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
Giáo viên: Lê Thị Sen
Trang 10
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ
toán học, năng lực vận dụng.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: DH nhóm, giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi.
III. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. GV: Sgk, Sgv, các dạng toán…
2. HS: Xem trước bài; Chuẩn bị các dụng cụ học tập; SGK, SBT Toán
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. Hoạt động khởi động: (8 phút)
* Mục tiêu: Kích thích tính ham học hỏi của học sinh và bước đầu hình thành kiến thức
mới.
* Hình thức: HS lắng nghe trả lời câu hỏi của GV
* Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra.
* Cách tiến hành:
- Chia lớp làm 2 nhóm , mỗi nhóm cử một bạn đại diện. Cả lớp cùng hát bài hát kết
thúc bài hát làm xong 1 bài. Nếu hát xong mà chưa làm xong đội đó thua cuộc
2
Giải phương trình: x 2 11x 11 0
B. Hoạt động hình thành kiến thức mới
Hoạt động của GV và HS
Kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Định lý(10 phút)
* Mục tiêu: Hs nắm được định lí
* Hình thức: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
* Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
* Cách tiến hành:
1. Định lý:
?1
- GV yêu cầu cá nhân giải ?1, cử một đại
16.25 400 20
diện lên làm
16. 25 4.5 20
- GV: hãy nâng đẳng thức lên trường hợp
tổng quát
- GV giới thiệu định lý như sgk
- HS chứng minh.
- GV: theo định lý a. b là gì của ab?
Vậy muốn chứng minh định lý ta cần
chứng minh điều gì?
Muốn chứng minh a. b là căn bậc hai số
Giáo viên: Lê Thị Sen
Ta có 16.25 16. 25
Với 2 số a và b không âm
ta có: a.b a . b
Chứng minh: Vì a 0, b 0 nên a , b
XĐ và không âm, a . b XĐ và không
âm.
Có ( a . b )2 = ( a )2. ( b )2 = ab
Trang 11
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
học của ab ta phải chứng minh điều gì?
- GV: Định lý trên được mở rộng cho
nhiều số không âm.
√a .
b là căn bậc 2 số học của ab.
Thế mà ab cũng là CBHSH của ab.
Vậy ab = a . b
Chú ý:Định lý trên được mở rộng cho
nhiều số không âm
Hoạt động 2: Áp dụng(12 phút)
* Mục tiêu: Hs biết áp dụng định lí để làm bài tập
* Hình thức: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
* Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
* Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS phát biểu định lý trên
2. Áp dụng:
thành quy tắc khai phương một tích.
a) Quy tắc khai phương một tích: (sgk)
- Yêu cầu thảo luận cặp đôi giải ví dụ 1. với A;B>o ta có:
A.B A. B
Ví dụ 1: Tính:
a.
0,16.0,64.225 0,16 . 0,64 . 225
b.
250.360 25.36.100
0,4.0,8.15 4,8
HS giải ?2. Lớp nhận xét. GV hoàn
chỉnh lại.
GV: theo định lý a . b a.b
Ta gọi là nhân các căn bậc hai.
HS phát biểu quy tắc .
- Yêu cầu cá nhân HS giải ví dụ 2.
- Cử đại diện HS giải ?3. Lớp nhận xét.
- GV hoàn chỉnh lại
- GV giới thiệu chú ý như sgk
25. 36 . 100 5.6.10 300
b) Quy tắc nhân các căn bậc hai: (sgk)
Ví dụ 2: Tính
a. 3. 75 3.75 225 15
20 . 72 . 4,9 20.72.4,9 4.36.49
2.6.7 84
b.
Chú ý:
1. A, B 0
A.B A . B
2
2
2. A 0 ( A ) A A
Ví dụ 3: Rút gọn:
a. Với a 0 ta có:
- GV yêu cầu thảo luận giải ví dụ 3.
GV cho HS giải ?4 theo nhóm.
GV gọi đại diện các nhóm lên bảng trình
2
9a
| 9a |9a
3
a
.
27
a
3
a
.
27
a
bày.
a 0)
Nhận xét bài giải của HS.
2
b. 9a b 9 . a . b 3 | a | b
C. Hoạt động luyện tập- vận dụng(10 phút)
* Mục tiêu: Hs áp dụng được các kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể.
* Hình thức: Cho HS hoàn thành các bài tập:
* Sản phẩm: HS hoàn thành các bài tập
* Cách tiến hành:
2 4
Giáo viên: Lê Thị Sen
Trang 12
2
4
Năm học 2022 - 2023
(vì
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
+ GV yêu cầu HS: trình bày 1' hệ thống lại định lí khai phương căn bậc hai và hai quy tắc
tương ứng
Nhắc lại quy tắc khai phương một tích? Nhắc lại quy tắc nhân các căn bậc hai?
GV:Hệ thống toàn bộ kiến thức cơ bản.
2
+ Với A và B là các biểu thức không âm, ta có: AB A. B ;( A )2 = A = A
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm củng cố kiến thức và làm bài 1 cử 2 HS đại diện lên
trình bày.
Bài 1- Tính: a) 45.80 + 2,5.14,4
b) 5 45 13. 52
2 HS lên bảng làm HS khác làm bài vào vở
- GV: nhận xét bài của HS
Đáp số bài 1: a; 45.80 + 2,5.14,4 =
9.400 25.1, 44 9 400 25. 1, 44 3.20 5.1, 2 66
2
2
b; 5 45 13. 52 = 225 13 .2 15 26 11
D. Hoạt động tìm tòi mở rộng: ( 5 phút)
* Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được kiến
thức trong bài học vào giải bài toán cụ thể.
* Hình thức: Cho HS hoàn thành các bài tập:
* Sản phẩm: HS làm các bài tập
* Cách tiến hành:
GV: Hướng dẫn HS cách giải bài tập 26 câu b như sau:
+ Bình phương hai vế
+ So sánh các bình phương với nhau.
+ Vận dụng định lí:Với a > 0 , b> thì a > b <=> a2> b2 .
GV: Nhắc HS kết quả trên được xem là một định lí.
* Dặn dò:
+ Học bài, nắm các định lí, quy tắc : - Quy tắc khai phuơng một tích,Quy tắc nhân
các căn bậc hai:
+ Làm các bài tập 22->27 ( SGK.14-15)
+ Đọc và tìm hiểu trước bài ( liên hệ giữa phép chia và phép khai phương ) .
V. RÚT KINH NGHIỆM:
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Tuần 3
Ngày soạn: 17 /09/2022
Tiết 5
Ngày dạy: 19/09/2022
LUYỆN TẬP
Giáo viên: Lê Thị Sen
Trang 13
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Hs biết rút ra các quy tắc khai phương tích, nhân các căn bậc hai.
- HS hiểu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương.
2. Kỹ năng:
- HS thưc hiên được :biết dùng các quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các
căn bậc hai biến đổi biểu thức.
- HS thưc hiên thành thạo:biết dùng các quy tắc khai phương một tích và quy tắc
nhân các căn bậc hai trong tính toán .
3.Thái độ: Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học.Tự giác
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ
toán học, năng lực vận dụng
II. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: DH giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
2. Kĩ thuật: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ, KT đặt câu hỏi
III. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. GV: bảng phụ ghi đề các bài tập.
2. HS: giải các bài tập ở nhà.
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. Hoạt động khởi động: ( 5 phút)
* Mục tiêu: Kích thích tính ham học hỏi của học sinh và bước đầu hình thành kiến thức
mới.
* Hình thức: HS lắng nghe trả lời câu hỏi của GV
* Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra.
* Cách tiến hành:
Trả lời câu hỏi sau
Hãy phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai.
Thực hiện: a. 0,2 . 12,8 b. 5a . 45a 3a với a 0
B. Hoạt động luyện tập- vận dụng(35 phút)
* Mục tiêu: Hs áp dụng được các kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể.
* Hình thức: Cho HS hoàn thành các bài tập:
* Sản phẩm: HS hoàn thành các bài tập
* Cách tiến hành:
Hoạt động của GV và HS
Bài 22/sgk. HS giải bài 22 trên phiếu bài
Giáo viên: Lê Thị Sen
Kiến thức cơ bản
Dạng 1: Tính giá trị căn thức
Bài 22/sgk. Giải
Trang 14
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
tập. GV chấm một số phiếu.
a.
b.
Bài 24/sgk.
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm sau đó
cử nhóm nhanh nhất lên bảng trình bày b
Mỗi tổ hoạt động nhóm và giải vào bảng
phụ.
Lớp nhận xét.
GV hoàn chỉnh lại.
Bài 23/sgk.
- Để chứng minh 2 số là nghịch đảo của
nhau ta làm ntn?
- Ta tìm tích 2 số đó mà bằng 1
GV cho HS thảo luận nhóm giải bài 23.
Lớp nhận xét.
GV hoàn chỉnh lại.
Bài 26/sgk.
- Câu a yêu cầu cá nhân làm câu a
- GV hướng dẫn HS làm bài 26 câu b.
a b < a + b
- Ta biến đổi tương đương
GV: để tìm x trước hết ta phải làm gì?
HS tìm ĐKXĐ
GV giá tri tìm được có TMĐK?
Giáo viên: Lê Thị Sen
132 12 2 13 12 13 12 25 5
17 2 82 17 817 8
9.25 3.5 15
Bài 24/sgk. Giải.
A.
4(1 6 x 9 x 2 ) 2 4 . (1 6 x 9 x 2 ) 2
2 | 1 6 x 9 x 2 | 2 | 1 3 x | 21 3x
2
2
vì 1 3x 0)
Thay x = 2 ta được:
2
2 1 3 2
2(1 6
2
2 9.2) 38 12 2
Dạng 2: Chứng minh
Bài 23 (SGK - 15) CM 2 số:
( 2006 - 2005 ) và ( 2006 + 2005 )
Là hai số nghịch đảo của nhau:
Bài làm: Xét tích:
( 2006 - 2005 ) ( 2006 + 2005 )
= 2006 – 2005 = 1
Vậy hai số đã cho là nghịch đảo của nhau.
Bài 26 (SGK - 16)
a. So sánh: 25 9 và 25 + 9
Có 25 9 = 34
25 + 9 = 5 + 3 = 8 = 64
mà 34 < 64 Nên 25 9 < 25 + 9
b. Với a > 0; b> 0 CMR:
a b < a + b ; a> 0, b> 0
2ab > 0.
Khi đó: a + b + 2ab > a + b
( a + b )2> ( a b )2
a + b > a b
Hay a b < a + b
Dạng 3: Tìm x
Bài 25: (SGK -16)
a. 16 x = 8 ĐKXĐ: x 0
16x =82 16 x = 64
x=4
(TMĐKXĐ). Vậy S = 4
Trang 15
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
Cách 2: √ 16x = 8 √ 16 . √ x = 8
√x = 2
4 . √x = 8
x=4
b. √ x−3 + √ 9 x−27 + √ 16 x−48 = 16
ĐK: x 3
√ x−3 + √ 9( x−3) + √ 16( x−3) = 16
√ x−3 (1 + √ 9 + √ 16 ) =16
√ x−3 (1 +3 + 4) = 16 √ x−3 = 2
. x- 3 = 4
x = 7 (TMĐK)
D. Hoạt động tìm tòi mở rộng: ( 5 phút)
* Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được kiến
thức trong bài học vào giải bài toán cụ thể.
* Hình thức: Cho HS hoàn thành các bài tập:
* Sản phẩm: HS làm các bài tập
* Cách tiến hành:
GV: Nhắc lại một số loại bài toán thường gặp và cách giải của nó thông qua các bài tập
đã giải ở trên.
+ Viết tóm tắt định lí khai phương một thương?
- Yêu cầu cá nhân hoàn thành vào vở
√
36
Tính: a) 81
√ √
50
8
b) 48 : 27
Bài 21 (trang 15 SGK Toán 9 Tập 1): Khai phương tích 12.30.40 được:
(A) 1200 ; (B) 120 ; (C) 12 ; (D) 240
Hãy chọn kết quả đúng.
Lời giải:
- Chọn B
- Vì ta có:
* Dặn dò:
- Giải các bài tập 12, 13b, 14c, 15 bd, 16, 17b, 21 trang 5, 6 SBT.
- Ôn hằng đẳng thức căn, định lý so sánh căn bậc hai số học.
A
≥0
- Định nghĩa căn bậc hai số học. √ A xác định khi nào ? A.B ¿ 0 khi nào ? B
khi
nào?
- Nghiên cứu trước Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
V. RÚT KINH NGHIỆM:
..............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Giáo viên: Lê Thị Sen
Trang 16
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Tuần 3
Tiết 6
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
Ngày soạn: 17 /09/2022
Ngày dạy: 19/09/2022
§ 4. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Hs biết Quy tắc khai phương một thương, chia các căn bậc hai
- HS hiểu được nội dung và chứng minh định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai
phương..
2. Kỹ năng:
- HS thưc hiên được :HS có kỹ năng dùng phép khai phương một thương và chia hai
căn bậc hai trong tính toán.
- HS thưc hiên thành thạo: HS có kỹ năng dùng phép khai phương một thương và
chia hai căn bậc hai rút gọn biểu thức.
3.Thái độ:
- Thói quen:Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học.
- Tính cách: Tự giác
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ
toán học, năng lực vận dụng
II. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: DH giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
2. Kĩ thuật: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ, KT đặt câu hỏi
III. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. GV: bảng phụ ghi đề các bài tập.
2. HS: giải các bài tập ở nhà.
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. Hoạt động khởi động: ( 8 phút)
Giáo viên: Lê Thị Sen
Trang 17
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
* Mục tiêu: Kích thích tính ham học hỏi của học sinh và bước đầu hình thành kiến thức
mới.
* Hình thức: HS lắng nghe trả lời câu hỏi của GV
* Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra.
* Cách tiến hành:
2a 3 a
.
HS1: định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm a? Áp dụng: Tính 3 8
với a ¿ 0.
HS2: Viết công thức và phát biểu quy tắc khai phương một tích. Áp dụng: thu gọn
√ √
√ a2 (3−a)2 với
a ¿ 3.
GV: Tổ chức trò chơi “Ai nhanh hơn”
Thực hiện phép tính sau
√ ( 4−√ 17 )
2
; −4 √ (−3 )
6
; 3 √ ( a−2 ) với a < 2 . Ai nhanh và đúng được 10 điểm
2
B. Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của GV và HS
Kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Tìm hiểu về Định lí(15 phút)
* Mục tiêu: Hs nắm được định lí
* Hình thức: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
* Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
* Cách tiến hành:
- HS giải ?1.
1.Định lý:
?1
a
=?
16
32 3
HS dự đoán b
(Đường kính gì về a,
= 2=
4 4
b ?)
Ta có 25
Hãy chứng minh dự đoán trên.
√16 = √32 = 3
Hãy nhắc lại định nghĩa căn bậc hai số học
√25 √ 4 2 4
Và:
của một số.
16 √ 16
√a
a...
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
Tuần 1
Tiết 1
Ngày soạn: 3 /09/2022
Ngày dạy: 6/09/2022
CHƯƠNG I: CĂN BẬC HAI. CĂN BẬC BA
§1. CĂN BẬC HAI
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS biết thế nào là căn bậc hai.
- HS hiểu được khái niệm căn bậc hai của một số không âm, ký hiệu căn bậc hai, phân
biệt được căn bậc hai dương và căn bậc hai âm của cùng một số dương, định nghĩa căn
bậc hai số học.
2. Kỹ năng:
- HS thưc hiên được:Tính đựợc căn bậc hai của một số, vận dụng được định lý
0 A B A B để so sánh các căn bậc hai số học.
- HS thực hiện thành thạo các bài toán về CBH.
3. Thái độ: Tự lập, tự tin, tự chủ
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: NL sử dụng ngôn ngữ toán học: kí hiệu, tưởng tượng. NL tư duy:
logic, khả năng suy diễn, lập luận toán học. NL thực hiện các phép tính. NL hoạt động
nhóm.
- Năng lực chuyên biệt:
- HS thưc hiên được:Tính đựợc căn bậc hai của một số, vận dụng được định lý
0 A B A B để so sánh các căn bậc hai số học.
- HS thực hiện thành thạo các bài toán về CBH.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: DH nhóm, giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi.
III. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. GV: Sgk, Sgv, các dạng toán…
2. HS: Xem trước bài; Chuẩn bị các dụng cụ học tập; SGK, SBT Toán
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. Hoạt động khởi động: ( 5 phút)
* Mục tiêu: Kích thích tính ham học hỏi của học sinh.
* Hình thức: HS lắng nghe trả lời câu hỏi của GV
* Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra.
* Cách thực hiện:
GV: Yêu cầu HS Phát biểu định nghĩa về căn bậc hai số học?
Tính:
HS: Tính:
..... ;
......
..... ;
......
?
Giáo viên: Lê Thị Sen
Trang 1
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
Gv dẫn dắt vào bài mới.
B. Hoạt động hình thành kiến thức mới
Hoạt động của GV và HS
Kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Tìm hiểu về căn bậc hai số học(15 phút)
* Mục tiêu: nêu được định nghĩa căn bậc hai số học của số a
* Hình thức: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
* Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
* Cách tiến hành:
Lớp và GV hoàn chỉnh lại khái niệm căn 1. Căn bậc hai số học:
bậc hai của một số không âm.
Số dương a có mấy căn bậc hai? Ký hiệu? - Căn bậc hai của một số không âm a là
Số 0 có mấy căn bậc hai? Ký hiệu?
số x sao cho: x2 = a.
Yêu cầu HS thực hiện ví dụ 1/sgk:
- Số dương a có đúng hai căn bậc hai là
¿
VD1: Với a 0
hai số đối nhau: số dương ký hiệu là √ a
Nếu x = √ a thì ta suy được gì?
Nếu x ¿ 0 và x2 =a thì ta suy ra được gì?
GV tổ chức HS giải ?3 theo nhóm.
+ HS: Trả lời các câu hỏi của GV
+ GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS
thực hiện nhiệm vụ
+ HS báo cáo kết quả
+ Các HS khác nhận xét, bổ sung cho
nhau.
Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu của
HS
GV chốt lại kiến thức
và số âm ký hiệu là −√ a
- Số 0 có đúng 1 căn bậc hai là chính sô
0.
Ta viết √ 0 = 0
* Định nghĩa: (sgk)
* Tổng quát:
* Chú ý: Với a
¿
0 ta có:
Nếu x = √ a thì x ¿ 0 và x2 = a
Nếu x ¿ 0 và x2 = a thì x = √ a .
Phép khai phương: (sgk).
Hoạt động 2: so sánh các căn bậc hai số học(10 phút)
* Mục tiêu: Hs so sánh được các căn bậc hai số học.
* Hình thức: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
* Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
* Cách tiến hành:
Với a và b không âm.
2. So sánh các căn bậc hai số học:
HS nhắc lại nếu a < b thì ...
* Định lý:
Với a, b 0:
HS chứng minh nếu √ a< √ b thì a < b
HS phát biểu thành định lý.
GV đưa ra đề bài ví dụ 2, 3/sgk
GV cho HS hoạt động theo nhóm để
Giáo viên: Lê Thị Sen
+ Nếu a < b thì
√ a<√ b .
+ Nếu √ a< √ b thì a < b.
* Ví dụ
Trang 2
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
giải ?4,5/sgk
+ HS: Trả lời các câu hỏi của GV
+ GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS
thực hiện nhiệm vụ
+ HS báo cáo kết quả
+ Các HS khác nhận xét, bổ sung cho
nhau.
- Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu
của HS
GV chốt lại kiến thức
a) So sánh (sgk)
b) Tìm x không âm:
Ví dụ 1: So sánh 3 và √ 8
Giải: C1: Có 9 > 8 nên √ 9 > √ 8
Vậy 3> √ 8
C2 : Có 32 = 9; ( √ 8 )2 = 8 Vì 9 > 8
3 > √8
Ví dụ 2: Tìm số x> 0 biết:
a. √ x > 5
b. √ x < 3
Giải:
a. Vì x 0; 5 > 0 nên √ x > 5
x > 25 (Bình phương hai vế)
b. Vì x 0 và 3> 0 nên √ x < 3
x < 9 (Bình phương hai vế)
Vậy 0 x <9
C. Hoạt động luyện tập- vận dụng( 10 phút)
* Mục tiêu: Hs áp dụng được các kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể.
* Hình thức: Cho HS hoàn thành các bài tập: Bài 3 trang 6 sgk; Bài tập 5 sbt
* Sản phẩm: HS hoàn thành các bài tập
* Cách tiến hành:
GV: Bài 3 trang 6 sgk
VD: x2 =2 thì x là các căn bậc hai của 2
b. x2 = 3
c. x2 = 3,15
d. x2 = 4,12
Bài tập 5/ sbt: So sánh không dùng bảng số hay máy tính.
- Để so sánh các mà không dùng máy tính ta làm như thế nào?
HS: Hoạt động cá nhân và đại diện HS lên bảng chữa bài.
D. Hoạt động tìm tòi mở rộng( 5 phút)
* Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được kiến
thức trong bài học vào giải bài toán cụ thể.
* Hình thức: Cho HS hoàn thành các bài tập:
- Yêu cầu HS đứng tại chỗ sử dụng kĩ thuật hỏi đáp nội dung toàn bài
- Căn bậc hai số học là gì? So sánh căn bậc hai?
- Yêu cầu cá nhân làm bài 4. Cử đại diện trình bày trên bảng
* Sản phẩm: HS làm các bài tập
* Cách tiến hành
GV yêu cầu HS làm các bài tập được giao
HS Hoàn thành các bài tập
Giáo viên: Lê Thị Sen
Trang 3
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
- Mở rộng: Dấu căn xuất phát từ chữ la tinh radex- nghĩa là căn. Đôi khi, chỉ để căn bậc
hai số học của a, người ta rút gọn “ căn bậc hai của a”. Dấu căn gần giống như ngày nay
lần đầu tiên bởi nhà toán học người Hà Lan Alber Giard vào năm 1626. Kí hiệu như hiện
nay người ta gặp đầu tiên trong công trình “ Lí luận về phương pháp” của nhà toán học
người Pháp René Descartes.
* Dặn dò
- Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK.
- Hoàn thành câu hỏi phần vận dụng.
- Chuẩn bị bài mới
V. RÚT KINH NGHIỆM:
..............................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………….
Tuần 1
Ngày soạn: 3/09/2022
Tiết 2
Ngày dạy: 6/09/2022
Bài 2. CĂN THỨC BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- HS biết dạng của CTBH và HĐT
.
- HS hiểu được căn thức bậc hai, biết cách tìm điều kiện xác định của
chứng minh định lý
thức.
2. Kỹ năng:
√ a2=|a|
và biết vận dụng hằng đẳng thức
√ A . Biết cách
√ A 2=|A| để rút gọn biểu
2
- HS thực hiện được: Biết tìm đk để A xác định, biết dùng hằng đẳng thức A | A |
vào thực hành giải toán.
- HS thực hiện thành thạo hằng đẳng thức để thực hiện tính căn thức bậc hai.
3. Thái độ: Tự lập, tự tin, tự chủ
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: NL sử dụng ngôn ngữ toán học: kí hiệu, tưởng tượng. NL tư duy:
logic, khả năng suy diễn, lập luận toán học. NL thực hiện các phép tính.NL hoạt động
nhóm.
- Năng lực chuyên biệt: Biết tìm đk để A xác định, biết dùng hằng đẳng thức
vào thực hành giải toán.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: DH nhóm, giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi.
Giáo viên: Lê Thị Sen
Trang 4
A2 | A |
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
III. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. GV: Sgk, Sgv, các dạng toán…
2. HS: Xem trước bài; Chuẩn bị các dụng cụ học tập; SGK, SBT Toán
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. Hoạt động khởi động: ( 8 phút)
* Mục tiêu: Kích thích tính ham học hỏi của học sinh và bước đầu hình thành kiến thức
mới.
* Hình thức: HS lắng nghe trả lời câu hỏi của GV
* Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra.
* Cách tiến hành:
H: Phát biểu định nghĩa về căn bậc hai số học?
Tính:
..... ;
......
..... ;
......
H: Tính:
?
Gv dẫn dắt vào bài mới
B. Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của GV và HS
Kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Tìm hiểu về căn thức bậc hai( 10 phút)
* Mục tiêu: Hs nắm được định nghĩa căn thức bậc hai
* Hình thức: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
* Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
* Cách tiến hành:
- GV treo bảng phụ sau đó yêu cầu HS
1) Căn thức bậc hai
thực hiện ?1 (sgk)
?1(sgk)
- Theo định lý Pitago ta có AB được tính
Theo Pitago trong tam giác vuông ABC
như thế nào?
có: AC2 = AB2 + BC2
- GV giới thiệu về căn thức bậc hai.
AB =
AB =
? Hãy nêu khái niệm tổng quát về căn thức
* Tổng quát ( sgk)
bậc hai.
A là một biểu thức
là căn thức bậc
? Căn thức bậc hai xác định khi nào.
hai của A.
- GV lấy ví dụ minh hoạ
? Tìm điều kiện để 3x 0
xác định khi A lấy giá trị không âm
- Vậy căn thức bậc hai trên xác định khi
Ví dụ 1: (sgk)
nào ?
là căn thức bậc hai của 3x xác
Áp dụng tương tự ví dụ trên hãy thực
định khi 3x 0 x 0 .
hiện ?2 (sgk)
?2(sgk)
+ HS: Trả lời các câu hỏi của GV
xác định ta phái có :
+ GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS Để
thực hiện nhiệm vụ
+ HS báo cáo kết quả
Giáo viên: Lê Thị Sen
5- 2x 0 2x 5 x
Trang 5
x 2,5
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
+ Các HS khác nhận xét, bổ sung cho Vậy với x 2,5 thì biểu thức trên được
nhau.
xác định.
- Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu của
HS
GV chốt lại kiến thức
Hoạt động 2: Tìm hiểu về hằng đẳng thức(12 phút)
* Mục tiêu: Hs nắm được các hằng đẳng thức
* Hình thức: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
* Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
* Cách tiến hành:
- GV treo bảng phụ ghi ?3 (sgk) sau đó yêu
2) Hằng đẳng thức
cầu HS thực hiện vào phiếu học tập đã
?3(sgk) - bảng phụ
chuẩn bị sẵn.
- GV chia lớp theo nhóm sau đó cho các
a
-2 -1 0
1
2 3
nhóm thảo luận làm ?3.
2
a
4
1
0
1
4 9
- Qua bảng kết quả trên em có nhận xét gì
2
1
0
1
2 3
về kết quả của phép khai phương
.
? Hãy phát biểu thành định lý.
* Định lý: (sgk)
HS chứng minh định lý trên.
- Với mọi số a,
? Hãy xét 2 trường hợp a 0 và a < 0 sau
* Chứng minh ( sgk)
đó tính bình phương của a và nhận xét.
? vậy a có phải là căn bậc hai số học của
a2 không?
- HS: Trả lời các câu hỏi của GV
- GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS
thực hiện nhiệm vụ
- HS báo cáo kết quả
- Các HS khác nhận xét, bổ sung cho nhau.
- Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu của
HS
GV chốt lại kiến thức
C. Hoạt động luyện tập- vận dụng(10 phút)
* Mục tiêu: Hs áp dụng được các kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể.
* Hình thức: Cho HS hoàn thành các bài tập:
- Áp dụng định lý trên hãy thực hiện ví dụ 2 và ví dụ 3.
- Tương tự ví dụ 2 hãy làm ví dụ 3: chú ý các giá trị tuyệt đối.
- Hãy phát biểu tổng quát định lý trên với A là một biểu thức.
- GV ra tiếp ví dụ 4 hướng dẫn HS làm bài rút gọn.
? Hãy áp dụng định lý trên tính căn bậc hai của biểu thức trên.
? Nêu định nghĩa giá trị tuyệt đối rồi suy ra kết quả của bài toán trên.
Giáo viên: Lê Thị Sen
Trang 6
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
* Sản phẩm: HS hoàn thành các bài tập
* Cách tiến hành:
GV: Gọi Hs lần lượt giải các bài tập.
HS: Hoạt động cá nhân và đại diện HS lên bảng chữa bài.
D. Hoạt động tìm tòi mở rộng: ( 5 phút)
* Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được kiến
thức trong bài học vào giải bài toán cụ thể.
* Hình thức: Cho HS hoàn thành các bài tập:
Bài 1: Tính:
Bài 2: So sánh:
và 7
và
* Sản phẩm: HS làm các bài tập
* Cách tiến hành:
GV yêu cầu HS làm các bài tập được giao
HS Hoàn thành các bài tập
* Dặn dò:
- Học bài cũ, trả lời câu hỏi SGK.
- Hoàn thành câu hỏi phần vận dụng.
- Chuẩn bị bài mới
V. RÚT KINH NGHIỆM:
..............................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………….
Tuần 2
Ngày soạn: 10 /09/2022
Tiết 3
Ngày dạy: 12/09/2022
LUYỆN TẬP
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:Nắm chắc định nghĩa căn bậc hai,căn thức bậc hai, hằng đẳng thức.
2. Kỹ năng: HS thực hiện được: vận dụng định nghĩa căn bậc hai, căn bậc hai số học,
căn thức bậc hai, điều kiện xác định của A , định lý so sánh căn bậc hai số học, hằng
2
đẳng thức A | A | để giải bài tập.
HS thưc hiên thành thạo: các bài toán rút gọn căn thức bậc hai.
3.Thái độ: Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học, chăm học.
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
Giáo viên: Lê Thị Sen
Trang 7
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ
toán học, năng lực vận dụng
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: DH nhóm, giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi.
III. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. GV: Sgk, Sgv, các dạng toán…
2. HS: Xem trước bài; Chuẩn bị các dụng cụ học tập; SGK, SBT Toán
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. Hoạt động khởi động: ( 5 phút)
* Mục tiêu: Kích thích tính ham học hỏi của học sinh và bước đầu hình thành kiến thức
mới.
* Hình thức: HS lắng nghe trả lời câu hỏi của GV
* Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra.
* Cách tiến hành:
HS 1: Tìm x để căn thức sau có nghĩa: a.
HS2: Thực hiện phép tính sau
√ ( 4−√ 17)
2
√
; −4 (−3 )
6
√−3x+1
√
2
b. √ 1+x
2
; 3 ( a−2 ) với a < 2
B. Hoạt động luyện tập(35 phút)
* Mục tiêu: Hs vận dụng kiến thức đã học để làm bài tập.
* Hình thức: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
* Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
* Cách tiến hành:
Hoạt động của GV và HS
- GV yêu cầu HS thảo luận và làm bài
11,12,13,14/sgk.
- HS: Trả lời các câu hỏi của GV
- GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS
thực hiện nhiệm vụ
- HS báo cáo kết quả
- Các HS khác nhận xét, bổ sung cho
nhau.
- Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vu
của HS
GV chốt lại kiến thức
Giáo viên: Lê Thị Sen
Kiến thức cơ bản
Bài 11/sgk. Tính:
a. √ 16. √ 25+ √ 196 : √ 49 = 4.5 +
14:7 =22
2
b. 36 : √ 2.3 .18−√ 169 = 36: 18 –
13 = -11
c.
√ √81=√ 9=3
d.
=5
Bài 12/sgk: Tìm x để mỗi căn thức
sau có nghĩa:
a. √ 2x+7
b. √−3x+4
Trang 8
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
√
c.
1
−1+x
d. √ 1+x
giải
2
a) √2 x+7 xác định
7
⇔2 x+7≥0 ⇔ x≥− =−3,5
2
c)
√
1
−1+x xác định
1
≥0⇔−1+x >0
−1+ x
⇔ x >1
⇔
Bài 13/sgk Rút gọn biểu thức sau:
a.
với a < 0
b.
với a
c.
= 3a2 + 3a2 = 6a2
d.
với a < 0
Giải
a.
với a < 0
= -2a – 5a = -7a; ( vì a <0)
b)√ 25a2 +3a= √( 5a )2 +3a
¿|5a|+3 a=8 a;(a≥0)
√
d)5 √ 4a 6 −3a3 =5 ( 2a3 ) −3a 3
¿5|2a3|−3a3 =−13 a3 ; ( a<0 )
2
Bài 14: Phân tích thành nhân tử
b; x2 - 6 = ( x - √ 6)( x+ √ 6 )
2
c; x2 - 2 √ 3 x +3=( x + √ 3)
d) x −2 √ 5 . x+5= ( x−√5 )
2
2
C. Hoạt động tìm tòi mở rộng(5 phút)
* Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được kiến
thức trong bài học vào giải bài toán cụ thể.
* Hình thức: Cho HS hoàn thành các bài tập:
Giáo viên: Lê Thị Sen
Trang 9
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Câu 1: Biểu thức
A. 3 B.
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
có gía trị là:
-3
C. 7
Câu 2: Giá trị biểu thức
bằng:
A. 1
B.
C. -1
* Sản phẩm: HS làm các bài tập
* Cách tiến hành:
GV yêu cầu HS làm các bài tập được giao
HS Hoàn thành các bài tập
* Dặn dò:
Câu 1:
bằng:
A. x-1
B. 1-x
Câu 2:
C.
D. -1
D.
D. (x-1)2
bằng:
A. - (2x+1)
B.
C. 2x+1
D.
- Giải các bài tập còn lại sgk.
- Đọc trước bài: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương
V. RÚT KINH NGHIỆM:
..............................................................................................................................................
..........................................................................................................................................
…………………………………………………………………………………………….
Tuần 2
Ngày soạn: 10 /09/2022
Tiết 4
Ngày dạy: 12/09/2022
Bài 3. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Hs biết rút ra các quy tắc khai phương tích, nhân các căn bậc hai
- HS hiểu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương.
2. Kỹ năng:
- HS thưc hiên được:biết dùng các quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các
căn bậc hai biến đổi biểu thức.
- HS thưc hiên thành thạo:biết dùng các quy tắc khai phương một tích và quy tắc
nhân các căn bậc hai trong tính toán .
3. Thái độ: Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học. Tự giác
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
Giáo viên: Lê Thị Sen
Trang 10
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ
toán học, năng lực vận dụng.
II. PHƯƠNG PHÁP VÀ KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: DH nhóm, giải quyết vấn đề.
2. Kĩ thuật: Chia nhóm, giao nhiệm vụ, đặt câu hỏi.
III. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. GV: Sgk, Sgv, các dạng toán…
2. HS: Xem trước bài; Chuẩn bị các dụng cụ học tập; SGK, SBT Toán
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. Hoạt động khởi động: (8 phút)
* Mục tiêu: Kích thích tính ham học hỏi của học sinh và bước đầu hình thành kiến thức
mới.
* Hình thức: HS lắng nghe trả lời câu hỏi của GV
* Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra.
* Cách tiến hành:
- Chia lớp làm 2 nhóm , mỗi nhóm cử một bạn đại diện. Cả lớp cùng hát bài hát kết
thúc bài hát làm xong 1 bài. Nếu hát xong mà chưa làm xong đội đó thua cuộc
2
Giải phương trình: x 2 11x 11 0
B. Hoạt động hình thành kiến thức mới
Hoạt động của GV và HS
Kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Định lý(10 phút)
* Mục tiêu: Hs nắm được định lí
* Hình thức: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
* Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
* Cách tiến hành:
1. Định lý:
?1
- GV yêu cầu cá nhân giải ?1, cử một đại
16.25 400 20
diện lên làm
16. 25 4.5 20
- GV: hãy nâng đẳng thức lên trường hợp
tổng quát
- GV giới thiệu định lý như sgk
- HS chứng minh.
- GV: theo định lý a. b là gì của ab?
Vậy muốn chứng minh định lý ta cần
chứng minh điều gì?
Muốn chứng minh a. b là căn bậc hai số
Giáo viên: Lê Thị Sen
Ta có 16.25 16. 25
Với 2 số a và b không âm
ta có: a.b a . b
Chứng minh: Vì a 0, b 0 nên a , b
XĐ và không âm, a . b XĐ và không
âm.
Có ( a . b )2 = ( a )2. ( b )2 = ab
Trang 11
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
học của ab ta phải chứng minh điều gì?
- GV: Định lý trên được mở rộng cho
nhiều số không âm.
√a .
b là căn bậc 2 số học của ab.
Thế mà ab cũng là CBHSH của ab.
Vậy ab = a . b
Chú ý:Định lý trên được mở rộng cho
nhiều số không âm
Hoạt động 2: Áp dụng(12 phút)
* Mục tiêu: Hs biết áp dụng định lí để làm bài tập
* Hình thức: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
* Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
* Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS phát biểu định lý trên
2. Áp dụng:
thành quy tắc khai phương một tích.
a) Quy tắc khai phương một tích: (sgk)
- Yêu cầu thảo luận cặp đôi giải ví dụ 1. với A;B>o ta có:
A.B A. B
Ví dụ 1: Tính:
a.
0,16.0,64.225 0,16 . 0,64 . 225
b.
250.360 25.36.100
0,4.0,8.15 4,8
HS giải ?2. Lớp nhận xét. GV hoàn
chỉnh lại.
GV: theo định lý a . b a.b
Ta gọi là nhân các căn bậc hai.
HS phát biểu quy tắc .
- Yêu cầu cá nhân HS giải ví dụ 2.
- Cử đại diện HS giải ?3. Lớp nhận xét.
- GV hoàn chỉnh lại
- GV giới thiệu chú ý như sgk
25. 36 . 100 5.6.10 300
b) Quy tắc nhân các căn bậc hai: (sgk)
Ví dụ 2: Tính
a. 3. 75 3.75 225 15
20 . 72 . 4,9 20.72.4,9 4.36.49
2.6.7 84
b.
Chú ý:
1. A, B 0
A.B A . B
2
2
2. A 0 ( A ) A A
Ví dụ 3: Rút gọn:
a. Với a 0 ta có:
- GV yêu cầu thảo luận giải ví dụ 3.
GV cho HS giải ?4 theo nhóm.
GV gọi đại diện các nhóm lên bảng trình
2
9a
| 9a |9a
3
a
.
27
a
3
a
.
27
a
bày.
a 0)
Nhận xét bài giải của HS.
2
b. 9a b 9 . a . b 3 | a | b
C. Hoạt động luyện tập- vận dụng(10 phút)
* Mục tiêu: Hs áp dụng được các kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể.
* Hình thức: Cho HS hoàn thành các bài tập:
* Sản phẩm: HS hoàn thành các bài tập
* Cách tiến hành:
2 4
Giáo viên: Lê Thị Sen
Trang 12
2
4
Năm học 2022 - 2023
(vì
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
+ GV yêu cầu HS: trình bày 1' hệ thống lại định lí khai phương căn bậc hai và hai quy tắc
tương ứng
Nhắc lại quy tắc khai phương một tích? Nhắc lại quy tắc nhân các căn bậc hai?
GV:Hệ thống toàn bộ kiến thức cơ bản.
2
+ Với A và B là các biểu thức không âm, ta có: AB A. B ;( A )2 = A = A
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm củng cố kiến thức và làm bài 1 cử 2 HS đại diện lên
trình bày.
Bài 1- Tính: a) 45.80 + 2,5.14,4
b) 5 45 13. 52
2 HS lên bảng làm HS khác làm bài vào vở
- GV: nhận xét bài của HS
Đáp số bài 1: a; 45.80 + 2,5.14,4 =
9.400 25.1, 44 9 400 25. 1, 44 3.20 5.1, 2 66
2
2
b; 5 45 13. 52 = 225 13 .2 15 26 11
D. Hoạt động tìm tòi mở rộng: ( 5 phút)
* Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được kiến
thức trong bài học vào giải bài toán cụ thể.
* Hình thức: Cho HS hoàn thành các bài tập:
* Sản phẩm: HS làm các bài tập
* Cách tiến hành:
GV: Hướng dẫn HS cách giải bài tập 26 câu b như sau:
+ Bình phương hai vế
+ So sánh các bình phương với nhau.
+ Vận dụng định lí:Với a > 0 , b> thì a > b <=> a2> b2 .
GV: Nhắc HS kết quả trên được xem là một định lí.
* Dặn dò:
+ Học bài, nắm các định lí, quy tắc : - Quy tắc khai phuơng một tích,Quy tắc nhân
các căn bậc hai:
+ Làm các bài tập 22->27 ( SGK.14-15)
+ Đọc và tìm hiểu trước bài ( liên hệ giữa phép chia và phép khai phương ) .
V. RÚT KINH NGHIỆM:
..............................................................................................................................................
..............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Tuần 3
Ngày soạn: 17 /09/2022
Tiết 5
Ngày dạy: 19/09/2022
LUYỆN TẬP
Giáo viên: Lê Thị Sen
Trang 13
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Hs biết rút ra các quy tắc khai phương tích, nhân các căn bậc hai.
- HS hiểu được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và
phép khai phương.
2. Kỹ năng:
- HS thưc hiên được :biết dùng các quy tắc khai phương một tích và quy tắc nhân các
căn bậc hai biến đổi biểu thức.
- HS thưc hiên thành thạo:biết dùng các quy tắc khai phương một tích và quy tắc
nhân các căn bậc hai trong tính toán .
3.Thái độ: Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học.Tự giác
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ
toán học, năng lực vận dụng
II. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: DH giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
2. Kĩ thuật: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ, KT đặt câu hỏi
III. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. GV: bảng phụ ghi đề các bài tập.
2. HS: giải các bài tập ở nhà.
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. Hoạt động khởi động: ( 5 phút)
* Mục tiêu: Kích thích tính ham học hỏi của học sinh và bước đầu hình thành kiến thức
mới.
* Hình thức: HS lắng nghe trả lời câu hỏi của GV
* Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra.
* Cách tiến hành:
Trả lời câu hỏi sau
Hãy phát biểu quy tắc nhân các căn bậc hai.
Thực hiện: a. 0,2 . 12,8 b. 5a . 45a 3a với a 0
B. Hoạt động luyện tập- vận dụng(35 phút)
* Mục tiêu: Hs áp dụng được các kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể.
* Hình thức: Cho HS hoàn thành các bài tập:
* Sản phẩm: HS hoàn thành các bài tập
* Cách tiến hành:
Hoạt động của GV và HS
Bài 22/sgk. HS giải bài 22 trên phiếu bài
Giáo viên: Lê Thị Sen
Kiến thức cơ bản
Dạng 1: Tính giá trị căn thức
Bài 22/sgk. Giải
Trang 14
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
tập. GV chấm một số phiếu.
a.
b.
Bài 24/sgk.
GV yêu cầu HS hoạt động nhóm sau đó
cử nhóm nhanh nhất lên bảng trình bày b
Mỗi tổ hoạt động nhóm và giải vào bảng
phụ.
Lớp nhận xét.
GV hoàn chỉnh lại.
Bài 23/sgk.
- Để chứng minh 2 số là nghịch đảo của
nhau ta làm ntn?
- Ta tìm tích 2 số đó mà bằng 1
GV cho HS thảo luận nhóm giải bài 23.
Lớp nhận xét.
GV hoàn chỉnh lại.
Bài 26/sgk.
- Câu a yêu cầu cá nhân làm câu a
- GV hướng dẫn HS làm bài 26 câu b.
a b < a + b
- Ta biến đổi tương đương
GV: để tìm x trước hết ta phải làm gì?
HS tìm ĐKXĐ
GV giá tri tìm được có TMĐK?
Giáo viên: Lê Thị Sen
132 12 2 13 12 13 12 25 5
17 2 82 17 817 8
9.25 3.5 15
Bài 24/sgk. Giải.
A.
4(1 6 x 9 x 2 ) 2 4 . (1 6 x 9 x 2 ) 2
2 | 1 6 x 9 x 2 | 2 | 1 3 x | 21 3x
2
2
vì 1 3x 0)
Thay x = 2 ta được:
2
2 1 3 2
2(1 6
2
2 9.2) 38 12 2
Dạng 2: Chứng minh
Bài 23 (SGK - 15) CM 2 số:
( 2006 - 2005 ) và ( 2006 + 2005 )
Là hai số nghịch đảo của nhau:
Bài làm: Xét tích:
( 2006 - 2005 ) ( 2006 + 2005 )
= 2006 – 2005 = 1
Vậy hai số đã cho là nghịch đảo của nhau.
Bài 26 (SGK - 16)
a. So sánh: 25 9 và 25 + 9
Có 25 9 = 34
25 + 9 = 5 + 3 = 8 = 64
mà 34 < 64 Nên 25 9 < 25 + 9
b. Với a > 0; b> 0 CMR:
a b < a + b ; a> 0, b> 0
2ab > 0.
Khi đó: a + b + 2ab > a + b
( a + b )2> ( a b )2
a + b > a b
Hay a b < a + b
Dạng 3: Tìm x
Bài 25: (SGK -16)
a. 16 x = 8 ĐKXĐ: x 0
16x =82 16 x = 64
x=4
(TMĐKXĐ). Vậy S = 4
Trang 15
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
Cách 2: √ 16x = 8 √ 16 . √ x = 8
√x = 2
4 . √x = 8
x=4
b. √ x−3 + √ 9 x−27 + √ 16 x−48 = 16
ĐK: x 3
√ x−3 + √ 9( x−3) + √ 16( x−3) = 16
√ x−3 (1 + √ 9 + √ 16 ) =16
√ x−3 (1 +3 + 4) = 16 √ x−3 = 2
. x- 3 = 4
x = 7 (TMĐK)
D. Hoạt động tìm tòi mở rộng: ( 5 phút)
* Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được kiến
thức trong bài học vào giải bài toán cụ thể.
* Hình thức: Cho HS hoàn thành các bài tập:
* Sản phẩm: HS làm các bài tập
* Cách tiến hành:
GV: Nhắc lại một số loại bài toán thường gặp và cách giải của nó thông qua các bài tập
đã giải ở trên.
+ Viết tóm tắt định lí khai phương một thương?
- Yêu cầu cá nhân hoàn thành vào vở
√
36
Tính: a) 81
√ √
50
8
b) 48 : 27
Bài 21 (trang 15 SGK Toán 9 Tập 1): Khai phương tích 12.30.40 được:
(A) 1200 ; (B) 120 ; (C) 12 ; (D) 240
Hãy chọn kết quả đúng.
Lời giải:
- Chọn B
- Vì ta có:
* Dặn dò:
- Giải các bài tập 12, 13b, 14c, 15 bd, 16, 17b, 21 trang 5, 6 SBT.
- Ôn hằng đẳng thức căn, định lý so sánh căn bậc hai số học.
A
≥0
- Định nghĩa căn bậc hai số học. √ A xác định khi nào ? A.B ¿ 0 khi nào ? B
khi
nào?
- Nghiên cứu trước Liên hệ giữa phép chia và phép khai phương
V. RÚT KINH NGHIỆM:
..............................................................................................................................................
.............................................................................................................................................
Giáo viên: Lê Thị Sen
Trang 16
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Tuần 3
Tiết 6
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
Ngày soạn: 17 /09/2022
Ngày dạy: 19/09/2022
§ 4. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP CHIA VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG
I. MỤC TIÊU:
1. Kiến thức:
- Hs biết Quy tắc khai phương một thương, chia các căn bậc hai
- HS hiểu được nội dung và chứng minh định lý liên hệ giữa phép chia và phép khai
phương..
2. Kỹ năng:
- HS thưc hiên được :HS có kỹ năng dùng phép khai phương một thương và chia hai
căn bậc hai trong tính toán.
- HS thưc hiên thành thạo: HS có kỹ năng dùng phép khai phương một thương và
chia hai căn bậc hai rút gọn biểu thức.
3.Thái độ:
- Thói quen:Tích cực hợp tác tham gia hoạt động học.
- Tính cách: Tự giác
4. Định hướng phát triển năng lực:
- Năng lực chung: năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác, chủ động sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: HS được rèn năng lực tính toán, năng lực sử dụng ngôn ngữ
toán học, năng lực vận dụng
II. PHƯƠNG PHÁP, KĨ THUẬT DẠY HỌC:
1. Phương pháp: DH giải quyết vấn đề, dạy học theo nhóm.
2. Kĩ thuật: KT chia nhóm, KT giao nhiệm vụ, KT đặt câu hỏi
III. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU:
1. GV: bảng phụ ghi đề các bài tập.
2. HS: giải các bài tập ở nhà.
IV.TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A. Hoạt động khởi động: ( 8 phút)
Giáo viên: Lê Thị Sen
Trang 17
Năm học 2022 - 2023
Kế hoạch bài dạy môn Đại số Khối 9
Trường PTDTBT THCS Trà Thanh
* Mục tiêu: Kích thích tính ham học hỏi của học sinh và bước đầu hình thành kiến thức
mới.
* Hình thức: HS lắng nghe trả lời câu hỏi của GV
* Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra.
* Cách tiến hành:
2a 3 a
.
HS1: định nghĩa căn bậc hai số học của một số không âm a? Áp dụng: Tính 3 8
với a ¿ 0.
HS2: Viết công thức và phát biểu quy tắc khai phương một tích. Áp dụng: thu gọn
√ √
√ a2 (3−a)2 với
a ¿ 3.
GV: Tổ chức trò chơi “Ai nhanh hơn”
Thực hiện phép tính sau
√ ( 4−√ 17 )
2
; −4 √ (−3 )
6
; 3 √ ( a−2 ) với a < 2 . Ai nhanh và đúng được 10 điểm
2
B. Hoạt động hình thành kiến thức:
Hoạt động của GV và HS
Kiến thức cơ bản
Hoạt động 1: Tìm hiểu về Định lí(15 phút)
* Mục tiêu: Hs nắm được định lí
* Hình thức: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV.
* Sản phẩm: HS hoàn thành tìm hiểu kiến thức:
* Cách tiến hành:
- HS giải ?1.
1.Định lý:
?1
a
=?
16
32 3
HS dự đoán b
(Đường kính gì về a,
= 2=
4 4
b ?)
Ta có 25
Hãy chứng minh dự đoán trên.
√16 = √32 = 3
Hãy nhắc lại định nghĩa căn bậc hai số học
√25 √ 4 2 4
Và:
của một số.
16 √ 16
√a
a...
 








Các ý kiến mới nhất