Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Kim Chung
Ngày gửi: 15h:43' 17-02-2023
Dung lượng: 405.0 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Cao Kim Chung
Ngày gửi: 15h:43' 17-02-2023
Dung lượng: 405.0 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
PHÚ THỌ
ĐỀ ÔN KSCL LẦN 2
MÔN TOÁN LỚP 9
Phần I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Nếu tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH = 6cm, HC =8cm. Độ dài cạnh
AB bằng .
A. 7,5cm
B. 4,5cm
C. 12,5cm
D. 10cm
Câu 2: Đường thẳng
song song với đồ thị hàm số nào sau đây ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Một cột cờ cao 3,5m có bóng trên mặt đất dài 4,8m. Hỏi góc giữa tia sáng
mặt trời và cột cờ là bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Hệ số góc của đường thẳng
bằng
A. 4
B. 4x
C. -4
D. 9
Câu 5: Hàm số
(với là tham số ) đồng biến trên R khi
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Nếu cho không âm và
thì
bằng
A. 4
B. 2
C. 16
D. 8
Câu 7: Căn bậc hai số học của 25 là
A. 5 và -5
B. 5
C. 25
D. -5
Câu 8: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức
A.
B.
ta được kết quả là
C.
D.
Câu 9: Cho hai đường tròn
và
với
Gọi là khoảng cách giữa
hai tâm của
và
Hai đường tròn đã cho tiếp xúc trong khi
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Tam giác DEF vuông tại D Khi đó CosE bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Cho đường tròn
. Lấy một điểm
sao cho
vuông góc với
tại Độ dài dây
bằng
A. 4cm
B. 5cm
C. 6cm
Câu 12: Tung độ gốc của đường thẳng
A.
B.
D. 7cm
bằng
C.
Câu 13: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình
Mã đề 1
kẻ dây
D.
là
Trang 1/2
A.
B.
C.
Câu 14: Biểu thức
D.
xác định khi và chỉ khi?
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Các so sánh nào sau đây sai?
A. Cos 32o > Sin 32o
B. Sin 65o = Cos 25o
C. Sin 45o < tan 45o
D. tan 30o = cot 30o
Câu 16. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. x –x y = 5
B. – 6xy + 3y = 15 C. 6x + 15 = 3y
D. 0x – 0y = 3.
ax + by = c
có một nghiệm duy nhất khi :
a'x + b'y = c'
Câu 17 Hệ phương trình
A.
a b
a' b '
B.
a b c
a' b ' c '
C.
a
b
a' b'
D.
a b c
a ' b' c'
mx 4 y 9
có nghiệm duy nhất?
x my 8
Câu 18:Với điều kiện nào của m để hệ phương trình
Hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau:
A. m 2
B. m 2
C. m 4
D. m ≠ 4
3 x my 9
mx 2 y 16
Câu 19: Cho hệ phương trình
Với m=5 thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y) là:
A . ( 3; 2)
B. (2; 3)
C. (3; 2)
D. (2; 3)
(a 2) x 5by 25
(với x,y là ẩn)
2ax (b 2) y 5
Câu 20: Cho hệ phương trình
Để hệ phương trình có nghiệm (x ; y) = (3; -1) thì cặp số (a; b) có giá trị tương ứng là:
1
9
7
3
A. ( ; )
( 5; 2)
B.
7 1
3 9
D. (2; 5)
C. ( ; )
x my 2
Với điều kiện nào của m để hệ phương trình
mx 2 y 1
Câu 21:Cho hệ phương trình
có nghiệm duy nhất (x;y) sao cho x>0 , y <0?
A. 4 m
1
2
B. m 4
C. 4 m
1
2
D. m
1
2
x my 2 (1)
mx 2 y 1 (2)
Câu 22: Cho hệ phương trình
Mã đề 1
Trang 2/2
a.Tìm m để hai đường thẳng (1) và (2) cắt nhau tại một điểm nằm trong góc phần tư
thứ (I) trên mặt phẳng tọa độ Oxy?
A. m
1
2
B. m 4
C.
1
m
2
D. 4 m
1
2
Câu 23: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến khi x < 0?
A. y = -2x
B. y = -x + 10
C. y = ( - 2)x2
D. y =
x2
Câu 24: Cho hàm số y = f(x) = 2ax2 (Với a là tham số). Kết luận nào sau đây là sai?
A. Hàm số f(x) đạt giá tri lớn nhất bằng 0 khi a < 0.
B. Hàm số f(x) nghịch biến với mọi x < 0 khi a > 0
C. Nếu f(-1) = 1 thì a =
D. Hàm số f(x) đồng biến khi a >0
Câu 25. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là:
A. Giao điểm 3 đường phân giác của tam giác
B. Giao điểm 3 đường cao của tam giác
C. Giao điểm 3 đường trung tuyến của tam giác
D. Giao điểm 3 đường trung trực của tam giác
Câu 26: Cho
A. 300
ABC đều nội tiếp đường tròn (O). Số đo cung AB nhỏ là:
B. 600
C. 900
D. 1200
Câu 27:Cho ABC nội tiếp đường tròn (O;R) .Gọi M và N lần lượt là trung điểm của
BC và AB .Biết ON>OM thì ta có so sánh là :
A/AB BC
B/ABC/AB>BC
D/AB=BC
Câu 28:Trong 1 đường tròn thì có bao nhiêu dây cung có độ dài lớn nhất là :
A/1
B/2
C/3
D/vô số
Câu 29:Cho đường tròn (O;4cm) và (I;5cm) ,OI=9cm .Số tiếp tuyến chung của 2
đường tròn (O) và (I) là :
A/1
B/2
C/3
D/4
Câu 30:Cho đường tròn (O;3cm) ,(I;4cm) ,OI=8cm .Số giao điểm của 2 đường tròn
(O) và (I) là :
A/1
B/0
C/2
D/3
Câu 31:Cho MN là dây cung của đường tròn (O;R) không phải là đường kính .Gọi I
là trung điểm của MN .Biết MN=24cm ,OI=5cm .Độ dài bán kính R là :
A/16cm
B/12cm
C/14cm
D/13cm
Câu 32: Cho ABC vuông tại A có đường cao AK .Biết AB=9cm ,S ABC=54cm2.Độ
dài đoạn thẳng AK là :
A/6,2cm
B/6,8cm
C/7,2cm
D/5,6cm
Mã đề 1
Trang 3/2
Câu 33:Cho AMN vuông tại A có đường cao AH .Biết AN=20cm ,NH=16cm .Độ
dài đoạn thẳng AM là :
A/13cm
B/12cm
C/15cm
D/14cm
Câu 34:Cho ABC vuông tại A có AC=2AB .Gọi D là trung điểm của AC .Gía trị của
sin DBC là :
A/
B/
C/
D/
Câu 35:Cho AEF vuông tại A có đường cao AH .Kẻ HM vuông góc với AE tại
M .Gọi G là trọng tâm của AHF .Biết MH=12cm ,AH=20cm .Độ dài đoạn thẳng
MG là :
A/18,5cm
B/22,1cm
C/17,6cm
D/24,2cm
Câu 36. Cung cả đường tròn có số đo bằng:
A. Lớn hơn 3600.
B. 3600.
C.1800.
D. Lớn hơn 1800.
Câu 37. Khi so sánh hai cung nhỏ trong một đường tròn, cách làm nào sau đây là sai
?
A. Dùng thước thẳng để đo độ dài hai cung rồi so sánh.
B. So sánh số đo của hai cung đó.
C. So sánh hai dây căng hai cung đó.
D. So sánh số đo của hai cung hoặc so sánh hai dây căng hai cung đó.
Phần II. TỰ LUẬN (7 điểm).
Câu 1. (3,0 điểm).
1) Tính giá trị của biểu thức
2) Cho hàm số bậc nhất y = (2m – 3)x + n. Xác định m ,n biết đồ thị của hàm số
đi qua điểm (2 ;- 5) và song song với đường thẳng y = - 2x - 2
( m 1) x my 3m 1
có nghiệm duy nhất (x;y) sao cho:
2 x y m 5
3) Tìm m để hệ phương trình
S = x2 + y2 đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 2. Cho biểu thức
(với
).
1) Rút gọn biểu thức
2) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Câu 3.
Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB = 2R. Kẻ hai tiếp tuyến
,
của nửa đường tròn (O) tại A và B ( ,
và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa
Mã đề 1
Trang 4/2
mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB). Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác A
và B), kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt tia và theo thứ tự tại C và D.
1. Chứng minh tam giác COD vuông tại O;
2. Chứng minh
3. Kẻ
;
Chứng minh rằng BC đi qua trung điểm của đoạn MH
Câu 4. Giải các hệ phương trình sau:
a/
b/
Câu 5. Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 46 mét, nếu tăng chiều dài 5 mét và
giảm chiều rộng 3 mét thì chiều dài gấp 4 lần chiều rộng . Hỏi kích thước khu vườn
đó là bao nhiêu ?
Câu 6. Cho hệ phương trình : (I
Xác định giá trị của m để hệ có nghiệm duy nhất thỏa mãn điều kiện: x0 + y0 = 1
Câu 7. (2đ) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH, nội tiếp
đường tròn (O). M là điểm chính giữa cung AC. Tia BM cắt AC tại E cắt tiếp tuyến
tại C của (O) tại F. OM cắt AC tại K.
a)Chứng minh tứ giác AHOK nội tiếp.
b)Chứng minh tam giác CEF cân
c)Chứng minh OM tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp tam giác AOB
Họ và tên học sinh:................................................ Số báo danh:...................
Mã đề 1
Trang 5/2
PHÚ THỌ
ĐỀ ÔN KSCL LẦN 2
MÔN TOÁN LỚP 9
Phần I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Nếu tam giác ABC vuông tại A , đường cao AH = 6cm, HC =8cm. Độ dài cạnh
AB bằng .
A. 7,5cm
B. 4,5cm
C. 12,5cm
D. 10cm
Câu 2: Đường thẳng
song song với đồ thị hàm số nào sau đây ?
A.
B.
C.
D.
Câu 3: Một cột cờ cao 3,5m có bóng trên mặt đất dài 4,8m. Hỏi góc giữa tia sáng
mặt trời và cột cờ là bao nhiêu?
A.
B.
C.
D.
Câu 4: Hệ số góc của đường thẳng
bằng
A. 4
B. 4x
C. -4
D. 9
Câu 5: Hàm số
(với là tham số ) đồng biến trên R khi
A.
B.
C.
D.
Câu 6: Nếu cho không âm và
thì
bằng
A. 4
B. 2
C. 16
D. 8
Câu 7: Căn bậc hai số học của 25 là
A. 5 và -5
B. 5
C. 25
D. -5
Câu 8: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức
A.
B.
ta được kết quả là
C.
D.
Câu 9: Cho hai đường tròn
và
với
Gọi là khoảng cách giữa
hai tâm của
và
Hai đường tròn đã cho tiếp xúc trong khi
A.
B.
C.
D.
Câu 10: Tam giác DEF vuông tại D Khi đó CosE bằng
A.
B.
C.
D.
Câu 11: Cho đường tròn
. Lấy một điểm
sao cho
vuông góc với
tại Độ dài dây
bằng
A. 4cm
B. 5cm
C. 6cm
Câu 12: Tung độ gốc của đường thẳng
A.
B.
D. 7cm
bằng
C.
Câu 13: Công thức nghiệm tổng quát của phương trình
Mã đề 1
kẻ dây
D.
là
Trang 1/2
A.
B.
C.
Câu 14: Biểu thức
D.
xác định khi và chỉ khi?
A.
B.
C.
D.
Câu 15: Các so sánh nào sau đây sai?
A. Cos 32o > Sin 32o
B. Sin 65o = Cos 25o
C. Sin 45o < tan 45o
D. tan 30o = cot 30o
Câu 16. Phương trình nào sau đây là phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. x –x y = 5
B. – 6xy + 3y = 15 C. 6x + 15 = 3y
D. 0x – 0y = 3.
ax + by = c
có một nghiệm duy nhất khi :
a'x + b'y = c'
Câu 17 Hệ phương trình
A.
a b
a' b '
B.
a b c
a' b ' c '
C.
a
b
a' b'
D.
a b c
a ' b' c'
mx 4 y 9
có nghiệm duy nhất?
x my 8
Câu 18:Với điều kiện nào của m để hệ phương trình
Hãy chọn phương án đúng trong các phương án sau:
A. m 2
B. m 2
C. m 4
D. m ≠ 4
3 x my 9
mx 2 y 16
Câu 19: Cho hệ phương trình
Với m=5 thì hệ phương trình có nghiệm duy nhất (x;y) là:
A . ( 3; 2)
B. (2; 3)
C. (3; 2)
D. (2; 3)
(a 2) x 5by 25
(với x,y là ẩn)
2ax (b 2) y 5
Câu 20: Cho hệ phương trình
Để hệ phương trình có nghiệm (x ; y) = (3; -1) thì cặp số (a; b) có giá trị tương ứng là:
1
9
7
3
A. ( ; )
( 5; 2)
B.
7 1
3 9
D. (2; 5)
C. ( ; )
x my 2
Với điều kiện nào của m để hệ phương trình
mx 2 y 1
Câu 21:Cho hệ phương trình
có nghiệm duy nhất (x;y) sao cho x>0 , y <0?
A. 4 m
1
2
B. m 4
C. 4 m
1
2
D. m
1
2
x my 2 (1)
mx 2 y 1 (2)
Câu 22: Cho hệ phương trình
Mã đề 1
Trang 2/2
a.Tìm m để hai đường thẳng (1) và (2) cắt nhau tại một điểm nằm trong góc phần tư
thứ (I) trên mặt phẳng tọa độ Oxy?
A. m
1
2
B. m 4
C.
1
m
2
D. 4 m
1
2
Câu 23: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến khi x < 0?
A. y = -2x
B. y = -x + 10
C. y = ( - 2)x2
D. y =
x2
Câu 24: Cho hàm số y = f(x) = 2ax2 (Với a là tham số). Kết luận nào sau đây là sai?
A. Hàm số f(x) đạt giá tri lớn nhất bằng 0 khi a < 0.
B. Hàm số f(x) nghịch biến với mọi x < 0 khi a > 0
C. Nếu f(-1) = 1 thì a =
D. Hàm số f(x) đồng biến khi a >0
Câu 25. Tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác là:
A. Giao điểm 3 đường phân giác của tam giác
B. Giao điểm 3 đường cao của tam giác
C. Giao điểm 3 đường trung tuyến của tam giác
D. Giao điểm 3 đường trung trực của tam giác
Câu 26: Cho
A. 300
ABC đều nội tiếp đường tròn (O). Số đo cung AB nhỏ là:
B. 600
C. 900
D. 1200
Câu 27:Cho ABC nội tiếp đường tròn (O;R) .Gọi M và N lần lượt là trung điểm của
BC và AB .Biết ON>OM thì ta có so sánh là :
A/AB BC
B/AB
D/AB=BC
Câu 28:Trong 1 đường tròn thì có bao nhiêu dây cung có độ dài lớn nhất là :
A/1
B/2
C/3
D/vô số
Câu 29:Cho đường tròn (O;4cm) và (I;5cm) ,OI=9cm .Số tiếp tuyến chung của 2
đường tròn (O) và (I) là :
A/1
B/2
C/3
D/4
Câu 30:Cho đường tròn (O;3cm) ,(I;4cm) ,OI=8cm .Số giao điểm của 2 đường tròn
(O) và (I) là :
A/1
B/0
C/2
D/3
Câu 31:Cho MN là dây cung của đường tròn (O;R) không phải là đường kính .Gọi I
là trung điểm của MN .Biết MN=24cm ,OI=5cm .Độ dài bán kính R là :
A/16cm
B/12cm
C/14cm
D/13cm
Câu 32: Cho ABC vuông tại A có đường cao AK .Biết AB=9cm ,S ABC=54cm2.Độ
dài đoạn thẳng AK là :
A/6,2cm
B/6,8cm
C/7,2cm
D/5,6cm
Mã đề 1
Trang 3/2
Câu 33:Cho AMN vuông tại A có đường cao AH .Biết AN=20cm ,NH=16cm .Độ
dài đoạn thẳng AM là :
A/13cm
B/12cm
C/15cm
D/14cm
Câu 34:Cho ABC vuông tại A có AC=2AB .Gọi D là trung điểm của AC .Gía trị của
sin DBC là :
A/
B/
C/
D/
Câu 35:Cho AEF vuông tại A có đường cao AH .Kẻ HM vuông góc với AE tại
M .Gọi G là trọng tâm của AHF .Biết MH=12cm ,AH=20cm .Độ dài đoạn thẳng
MG là :
A/18,5cm
B/22,1cm
C/17,6cm
D/24,2cm
Câu 36. Cung cả đường tròn có số đo bằng:
A. Lớn hơn 3600.
B. 3600.
C.1800.
D. Lớn hơn 1800.
Câu 37. Khi so sánh hai cung nhỏ trong một đường tròn, cách làm nào sau đây là sai
?
A. Dùng thước thẳng để đo độ dài hai cung rồi so sánh.
B. So sánh số đo của hai cung đó.
C. So sánh hai dây căng hai cung đó.
D. So sánh số đo của hai cung hoặc so sánh hai dây căng hai cung đó.
Phần II. TỰ LUẬN (7 điểm).
Câu 1. (3,0 điểm).
1) Tính giá trị của biểu thức
2) Cho hàm số bậc nhất y = (2m – 3)x + n. Xác định m ,n biết đồ thị của hàm số
đi qua điểm (2 ;- 5) và song song với đường thẳng y = - 2x - 2
( m 1) x my 3m 1
có nghiệm duy nhất (x;y) sao cho:
2 x y m 5
3) Tìm m để hệ phương trình
S = x2 + y2 đạt giá trị nhỏ nhất.
Câu 2. Cho biểu thức
(với
).
1) Rút gọn biểu thức
2) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Câu 3.
Cho nửa đường tròn tâm O có đường kính AB = 2R. Kẻ hai tiếp tuyến
,
của nửa đường tròn (O) tại A và B ( ,
và nửa đường tròn thuộc cùng một nửa
Mã đề 1
Trang 4/2
mặt phẳng có bờ là đường thẳng AB). Qua điểm M thuộc nửa đường tròn (M khác A
và B), kẻ tiếp tuyến với nửa đường tròn, cắt tia và theo thứ tự tại C và D.
1. Chứng minh tam giác COD vuông tại O;
2. Chứng minh
3. Kẻ
;
Chứng minh rằng BC đi qua trung điểm của đoạn MH
Câu 4. Giải các hệ phương trình sau:
a/
b/
Câu 5. Một khu vườn hình chữ nhật có chu vi 46 mét, nếu tăng chiều dài 5 mét và
giảm chiều rộng 3 mét thì chiều dài gấp 4 lần chiều rộng . Hỏi kích thước khu vườn
đó là bao nhiêu ?
Câu 6. Cho hệ phương trình : (I
Xác định giá trị của m để hệ có nghiệm duy nhất thỏa mãn điều kiện: x0 + y0 = 1
Câu 7. (2đ) Cho tam giác ABC vuông tại A (AB < AC), đường cao AH, nội tiếp
đường tròn (O). M là điểm chính giữa cung AC. Tia BM cắt AC tại E cắt tiếp tuyến
tại C của (O) tại F. OM cắt AC tại K.
a)Chứng minh tứ giác AHOK nội tiếp.
b)Chứng minh tam giác CEF cân
c)Chứng minh OM tiếp xúc với đường tròn ngoại tiếp tam giác AOB
Họ và tên học sinh:................................................ Số báo danh:...................
Mã đề 1
Trang 5/2
 








Các ý kiến mới nhất