Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

MỤC TIÊU CHỦ ĐỀ BẢN THÂN

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Thị Thanh
Ngày gửi: 14h:13' 02-04-2023
Dung lượng: 26.6 KB
Số lượt tải: 13
Số lượt thích: 0 người
TRƯỜNG MN SAO MAI
NAM
TỔ KHỐI LÁ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Tân Thành, ngày 23 tháng 9 năm 2022

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC THÁNG 9- 10
CHỦ ĐỀ BẢN THÂN
(Thời gian thực hiện từ tuần 4: bắt đầu ngày 26/9 đến tuần 3
hết ngày 14/10/2022)
TT

Mục tiêu giáo dục

Nội dung giáo dục

Hoạt
động giáo
dục

Ghi
chú

PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT
* Trẻ khỏe mạnh, cân nặng và chiều cao phát triển bình thường chiều cao theo
lứa tuổi:
+ Trai: CN :15,9- 27,1kg , CC: 106,1- 125,8cm
          + Gái: CN: 15,3 – 27,8kg , CC:104,9- 125,4cm
2. Trẻ chạy liên tục 150m - Chạy liên tục 150m
không giới hạn thời gian
1
(CS13)
4. Trẻ có thể bò bằng bàn - Bò bằng bàn tay, bàn chân
2
tay, bàn chân
4 - 5m
3

4

5

6

5. Trẻ  có thể bật xa tối -Bật xa 45- 50cm
thiểu 50cm (CS1)
28. Trẻ biết xếp chồng 12 -Xếp chồng 12 – 15 khối
– 15 khối theo mẫu.
theo mẫu và theo ý thích
- Lắp ráp
30. Trẻ có thể dán các hình - Dán  được các hình vào
vào đúng vị trí cho trước, đúng vị trí cho trước, các
không bị nhăn (CS8)
chi tiết không chồng lên
nhau.
32. Trẻ có thể lựa chọn
- Nhận biết, phân loại một
được một số thực phẩm
số thực phẩm thông thường
khi được gọi tên nhóm:
theo 4 nhóm thực phẩm
- Biết được thực phẩm

HĐH
HĐ chơi

Tất cả các
hoạt động
trong
ngày
1

7

8

9

10

giàu chất đạm: thịt, cá,..
- Biết được thực phẩm
giàu vitamin và muối
khoáng: rau, quả…
33. Trẻ kể được tên một số - Nói được tên một số món
thức ăn cần có. (CS19)
ăn hằng ngày và dạng chế
biến đơn giản: rau có thể
luộc, nấu canh, thịt có thể
luộc, rán, kho, gạo nấu
cơm, nấu cháo…
36.Trẻ tự mặc và cởi quần - Tự mặc và cởi được quần
áo, gấp quần áo  (CS5)
áo
- Trẻ tự thay quần, áo khi - Gấp quần áo gọn gàng
bị ướt, bẩn và để vào nơi - Lợi ích của việc giữ gìn vệ
qui định.
sinh thân thể đối với sức
khỏe con người
46. Trẻ biết ra nắng độ mũ - Lựa chọn và sử dụng trang
đi tất mặc áo ấm khi trời
phục phù hợp với thời tiết.
lạnh
- Lợi ích lợi của mặc trang
phục phù hợp thời tiết.
PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC
60. Trẻ thích khám phá
- Chức năng các giác quan
các sự vật hiện tượng 
và bộ phận khác của cơ thể
xung quanh(CS113)
- Các chất dinh dưỡng cần
thiết có lợi cho sức khỏe.
- Đặc điểm, công dụng và
cách sử dụng đồ dùng, đồ
chơi.
- Đặc điểm, công dụng của
một số phương tiện giao
thông
- Các nguồn nước trong môi
trường sống                 
-Ích lợi của nước đối với
đời sống con người, con vật
và cây.
- Cách chăm sóc và bảo vệ

Tất cả các
hoạt động
trong
ngày

2

62. Trẻ biết phối hợp các
giác quan để quan sát, xem
xét và thảo luận về sự vật,
hiện tượng như sử dụng
các giác quan khác nhau
để xem xét lá, hoa, quả…
và thảo luận về đặc điểm
của đối tượng.
 
11

12

13
14

con vật, cây.
- Một số đặc điểm tính chất
của nước.
- Một vài đặc điểm, tính
chất của đất, đá, cát, sỏi.
-,..
- Một số mối liên hệ đơn
giản giữa đặc điểm, cấu tạo
với cách sử dụng một số đồ
dùng, đồ chơi quen thuộc.
- So sánh sự khác nhau và
giống nhau của đồ dùng, đồ
chơi và sự đa dạng của
chúng.
- So sánh sự khác nhau và
giống nhau của một số con
vật
- So sánh sự khác nhau và
giống nhau của một loại số
cây, hoa, quả.
-  Sự thay đổi trong sinh
hoạt của con người, con vật
và cây theo mùa.
- Sự khác nhau giữa ngày
và đêm, mặt trăng và mặt
trời.
-So sánh được số lượng của
3 nhóm đối tượng trong
phạm vi 6 bằng các cách
khác nhau

81. Trẻ có khả năng so
sánh số lượng của 3 nhóm
đối tượng trong phạm vi 6
bằng các cách khác nhau
và nói được kết quả: bằng
nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít
nhất
98.Trẻ xác định được vị trí -Xác địnhphía phải, phía
(trong, ngoài, trước, sau,
trái của bạn khác
phải, trái) của một vật so
với vật khác ( CS108)
102.Trẻ nói đúng họ, tên,
- Họ tên, ngày sinh, giới

3

ngày sinh, giới tính của
bản thân khi được hỏi, trò
chuyện

tính, đặc điểm bên ngoài, sở
thích của bản thân và vị trí
trẻ trong gia đình

PHÁT TRIỂN NGÔN NGỬ

15

16

17

18

19

20

- Lắng nghe và nhận ra
115.Nhận ra được sắc thái
được các cảm xúc: vui,
biểu cảm của lời nói khi vui,
buồn, tức giận, ngạc nhiên,
buồn, tức, giận, ngạc nhiên,
sợ hãy qua ngữ điệu lời nói
sợ hãi..(CS61)
của người khác.
120. Trẻ biết sử dụng lời
-Nói rõ cảm xúc, nhu cầu, ý
nói để bày tỏ cảm xúc, nhu nghĩ và kinh nghiệm của
cầu, ý nghĩ và kinh
bản thân để người khác hiểu
nghiệm của bản thân.
(CS68)
- Nghe hiểu nội dung truyện
kể, truyện đọc phù hợp với
độ tuổi.
Tất cả các
- Nghe nội dung các bài thơ hoạt động
133. Trẻ nghe hiểu nội
trong
phù hợp với độ tuổi.
dung câu chuyện, bài thơ,
ngày
- Nghe hiểu nội dung các
đồng dao, ca dao dành cho
bài đồng dao, tục ngữ, câu
lứa tuổi của trẻ. (CS64)
đố, hò, vè phù hợp với độ
tuổi.
- Đọc thơ, ca dao, đồng dao,
tục ngữ, hò vè
127. Trẻ có thể miêu tả  sự - Kể lại sự việc với một số
việc với một số thông tin
thông tin về hành động, tính
về hành động, tính cách,
cách, trạng thái,... của nhân
trạng thái,... của nhân vật. vật.
143.Trẻ nhận dạng các chữ - Nhận dạng được các chữ
trong bảng chữ cái tiếng
cái
Việt (CS91)
- Tập tô, tập đồ các nét chữ
PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM  VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI
148. Trẻ nói được một số - Nói được họ tên, tuổi, giới Tất cả các
hoạt động
thông tin quan trọng về tính của bản thân
trong
bản thân và gia đình. - Nói được tên bố, mẹ, địa
ngày
(CS27)
chỉ nhà hoặc điện thoại
4

21

22

23

24

25

26

27

149. Trẻ nói được khả
năng và sở thích của bạn
bè và người thân.(CS58)

 
- Nói được khả năng và sở
thích của bạn bè và người
thân
( Thích ăn gì? Thích mặc
quần áo như thế nào? Có
thể làm gì? ( hát, nấu ăn,..)
- Nói được sở thích, khả
năng của bản thân

150. Trẻ nói được khả
năng và sở thích riêng của
bản thân.(CS29)
157. Trẻ nhận biết các
-Nhận biết một số trạng thái
trạng thái cảm xúc vui,
cảm xúc ( vui, buồn, sợ hãi,
buồn, ngạc nhiên, sợ hãi,
tức giận, ngạc nhiên, xấu
tức giận, xấu hổ qua  nét
hổ) qua nét mặt, cử chỉ,
mặt cử chỉ, tranh ảnh, âm giọng nói, tranh ảnh, âm
nhạc và  của người khác.
nhạc và của người khác
(CS35)
PHÁT TRIỂN THẨM MỸ
193. Trẻ thích thú, ngắm
- Thích thú, ngắm nhìn  các
nhìn và sử dụng các từ gợi tác phẩm tạo hình và sử
cảm nói lên cảm xúc của
dụng các từ gợi cảm nói lên
mình ( màu sắc, hình dáng, cảm xúc của mình về màu
bố cục…) của các tác
sắc, hình dáng, bố cục,..
phẩm tạo hình
- Hát đúng giai điệu, lời ca
194. Trẻ hát đúng giai điệu
và thể hiện sắc thái, tình
bài hát trẻ em..(CS 100)
cảm của bài hát
199. Trẻ biết phối hợp các - Phối hợp các kĩ năng cắt,
kĩ năng cắt, xé dán để tạo xé dán để tạo ra sản phẩm
thành bức tranh có màu
có màu sắc, kích thước,
sắc hài hòa, bố cục cân
hình dáng / đường nét và bố
đối.
cục.
205. Trẻ biết gõ đệm bằng - Sử dụng các dụng cụ gõ
dụng cụ theo tiết tấu tự
đệm theo phách, nhịp, tiết
chọn
tấu

Tất cả các
hoạt động
trong
ngày

* MÔI TRƯỜNG HOẠT ĐỘNG:
5

a. Môi trường tinh thần: Tạo hứng thú cho trẻ tham gia trải nghiệm vào các hoạt
động.Trẻ được tự do vui chơi, thỏa sức thể hiện sự sáng tạo
b.Môi trường vật chất:
* Môi trường ngoài trời: trẻ tham gia các hoạt động ngoài trời với các trò chơi dân
gian, trò chơi vận động, quan sát tìm hiểu khám phá những sự vật hiện tượng xung
quanh.
- Môi trường bên ngoài giúp trẻ phát triển tố hơn khả năng tư duy , sự thích thú ,
tìm tòi của trẻ
- Muốn làm được điều đó giáo viên phải là người hướng dẫn và chuẩn bị tốt môi
trường bên ngoài lớp , trong đó chủ yếu là khuôn viên trường
- Nên chuẩn bị một số địa điểm an toàn để đồ chơi và tạo ra các khu vực chơi cho
trẻ, bởi vì đối với trẻ thông qua việc chơi trẻ nắm bắt được những kiên thức trẻ đã
học hoặc trẻ được nhìn thấy trong cuộc sống hằng ngày
* Môi trường hoạt động trong lớp: hoạt động góc, hoạt động học, trẻ được tham gia
các hoạt động góc cùng bạnđược tham gia vào môi trường xã hội thu nhỏ trong
lớp.
- Xây dựng cảnh quan, môi trường hoạt động trong và ngoài lớp rất quan trọng bởi
qua các môi trường giáo dục này sẽ có sự hấp dẫn, kích thích trẻ tham gia tìm tòi
khám phá, bộc lộ khả năng cá nhân.
- Việc sắp xếp, thay đổi chủ đề được tính toán để bảo đảm tận dụng các nguyên
liệu, hiện vật của các chủ đề, bảo đảm tính liên kết, dẫn dắt để trẻ phát huy trí
tưởng tượng… 
Trên đây là kế hoạch giáo dục chủ đề Bản thân của khối Lá
DUYỆT CỦA BGH

Người lập kế hoạch
TỔ TRƯỞNG

Trần Thị Ngọc Sương

Hoàng Thị Thanh

6
 
Gửi ý kiến