KHTN 6 - PHỤ LỤC 3 - KNTTVCS

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Qua
Ngày gửi: 06h:26' 28-08-2022
Dung lượng: 674.0 KB
Số lượt tải: 239
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Qua
Ngày gửi: 06h:26' 28-08-2022
Dung lượng: 674.0 KB
Số lượt tải: 239
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG THCS GIỤC TƯỢNG
TỔ: SINH – HÓA – CÔNG NGHỆ
Họ và tên giáo viên : Trần Thị Mai
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: KHOA HỌC TỰ NHIÊN, KHỐI 6
( Năm học 2022 - 2023 )
I. Kế hoạch dạy học
Tuần
Bài Học (1)
Số tiết PPCT (2)
Yêu Cầu Cần Đạt (3)
Hướng dẫn thực hiện (4)
Ghi chú ( Phân Môn;...
HỌC KÌ I
1
CHƯƠNG I : MỞ ĐẦU VỀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Bài 1: Giới thiệu về khoa học tự nhiên
1,2,3
1. Kiến thức :
- Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
- Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu.
- Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống.
- Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Phát biểu được khái niệm KHTN.
- Liệt kê được các lĩnh vực chính của KHTN.
- Sắp xếp được các hiện tượng tự nhiên vào các lĩnh vực tương ứng của KHTN
- Xác định được vai trò của KHTN đối với cuộc sống.
- Dẫn ra được các ví dụ chứng minh vai trò của KHTN với cuộc sống và tác động của KHTN đối với môi trường.
3. Phẩm chất:
- Chăm học .
- Có trách nhiệm.
- Trung thực, cẩn thận.
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 1.1 -> 1.4
- zalo
Vật lí
1, 2
Bài 2: An toàn trong phòng thực hành
4, 5
1. Kiến thức :
- Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
- Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung:
- NL tự chủ và tự học.
- NL giao tiếp và hợp tác.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên:
- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
- Phân biệt được các hình ảnh quy tắc an toàn trong phòng thực hành.
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm .
- Trung thực.
- Tôn trọng.
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 2.1 -> 2.2
- zalo
Vật lí
2
Bài 3: Sử dụng kính lúp
6
1. Kiến thức :
- Biết cách sử dụng kính lúp.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự học và tự chủ.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Nêu được cấu tạo, c của kính lúp cầm tay.
- Nêu được tên các loại kính lúp thông dụng.
- Xác định được loại kính lúp thích hợp để sử dụng trong các công việc khác nhau.
- HS nêu được cách sử dụng kính lúp.
- HS sử dụng được kính lúp cầm tay quan sát được rõ nét hình ảnh vật có kích thước nhỏ.
- HS nêu được cách bảo quản kính lúp.
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng sử dụng kính lúp vào thực tế để quan sát các vật nhỏ.
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm .
- Trung thực.
GV Vật lí
- Bài giảng power point
Dạy online : - Hình 3.1 -> 3.2
- Kính lúp
- zalo
Vật lí
2
Bài 4: Sử dụng kính hiển vi quang học
7
1. Kiến thức :
- Biết cách sử dụng kính hiển vi quang học.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự học và tự chủ.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Nêu được cấu tạo, cách sử dụng và bảo quản kính hiển vi quang học.
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng sử dụng kính hiển vi quang học vào nghiên cứu để quan sát các vật có kích thước rất nhỏ.
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm .
- Trung thực, cẩn thận.
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 4.1 -> 4.2
- Kính hiển vi
- zalo
Vật lí
2, 3
Bài 5: Đo chiều dài
8,9
1. Kiến thức :
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ để đo chiều dài
- Dùng thước để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó
- Đo được chiều dài bằng thước.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được chiều dài trong một số trường hợp đơn giản.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Xác định được tầm quan trọng của việc ước lượng chiều dài trước khi đo. Xác định được GHĐ và ĐCNN của một số loại thước thông thường. Chỉ ra được một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục những thao tác sai đó.
- Đo được chiều dài của một số vật với kết quả tin cậy.
3. Phẩm chất:
- Nhân ái.
- Chăm chỉ.
- Trung thực.
- Trách nhiệm.
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 5.1 -> 5.4
- Các dụng cụ đo chiều dài : thước dây, thước cuộn, …
- zalo
Vật lí
3
Bài 6: Đo khối lượng
10,11
1. Kiến thức :
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ để đo khối lượng
- Dùng cân để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó
- Đo được khối lượng bằng cân.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được khối lượng trong một số trường hợp đơn giản.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Xác định được tầm quan trọng của việc ước lượng khối lượng trước khi đo. Xác định được GHĐ và ĐCNN của một số loại cân thông thường. Chỉ ra được một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục những thao tác sai đó.
- Đo được khối lượng của một vật với kết quả tin cậy.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ.
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 6.1 -> 6.2
- Các dụng cụ đo khối lượng :cân
- zalo
Vật lí
3,4
Bài 7: Đo thời gian
12,13
1. Kiến thức :
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ để đo thời gian
- Dùng đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó
- Đo được thời gian bằng đồng hồ.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được thời gian trong một số trường hợp đơn giản.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Nêu đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo thời gian. Trình bày được các bước sử dụng đồng hồ để đo thời gian một hoạt động và chỉ ra được cách khắc phục một số thao tác sai bằng đồng hồ khi đo thời gian. Xác định được tầm quan trọng của việc ước lượng thời gian trước khi đo.
- Thực hiện được đo thời gian của một hoạt động bằng đồng hồ.
3. Phẩm chất:
+ Chăm học, chịu khó.
+ Có trách nhiệm.
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 7.1 -> 7.2
- Các dụng cụ đo thời gian : đồng hồ
- zalo
Vật lí
4
Bài 8: Đo nhiệt độ
14,15
1. Kiến thức :
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng
- Phát biểu được : Nhiệt độ là số đo “ nóng”, “lạnh” của vật
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ.
- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Nêu đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo nhiệt độ. Trình bày được các bước sử dụng nhiệt kế y tế, nhiệt kế điện tử đo nhiệt độ cơ thể và chỉ ra được cách khắc phục một số thao tác sai bằng nhiệt kế khi đo nhiệt độ. Xác định được tầm quan trọng của việc ước lượng nhiệt độ của vật trước khi đo.
- Thực hiện được ước lượng nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản.
- Thực hiện được đo nhiệt độ cơ thể của thành viên trong nhóm bằng nhiệt kế y tế và nhiệt kế điện tử.
3. Phẩm chất:
- Có trách nhiệm
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 8.1 -> 8.7
- Các dụng cụ đo nhiệt độ : nhiệt kế
- zalo
Vật lí
4
Ôn tập
16
1. Kiến thức :
- Giới thiệu về khoa học tự nhiên
- An toàn trong phòng thực hành
- Sử dụng kính lúp
- Sử dụng kính hiển vi quang học
- Đo chiều dài, khồi lượng, thời gian, nhiệt độ.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: .
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Nêu được các biện pháp an toàn phòng thí nghiệm.
- Nêu được cách sử dụng và bảo quản kính lúp, kính hiển vi.
- Nêu được cách đo chiều dài, khồi lượng, thời gian, nhiệt độ.
- Thực hiện được đo chiều dài, khối lượng, thời gian, nhiệt độ.
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm
- Trung thực .
- GV Vật lí
- Bài giảng power point
Vật lí
5
CHƯƠNG II : CHẤT QUANH TA
Bài 9: Sự đa dạng của chất
17, 18
1. Kiến thức :
- Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta, trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh...).
- Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chất hoá học).
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: Tìm kiếm thông tin, đọc sách giáo khoa, quan sát tranh ảnh, hiện tượng để tìm hiểu về sự đa dạng của chất và tính chất của chất.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thảo luận nhóm để bố trí và thực hiện thí nghiệm về tính chất của chất.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Làm ra “nước hàng” (nước màu dùng để kho thịt cá, làm caramen) bằng cách đun đường đến khi chuyển màu nâu sẫm.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Nêu được sự đa dạng của chất.
- Nêu được một số tính chất vật lí, tính chất hoá học của chất.
- Thực hiện được các thí nghiệm tìm hiểu về một số tính chất của chất.
3. Phẩm chất:
- Chăm học, chịu khó
- Có trách nhiệm
- Trung thực
- GV Sinh - Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 9.1 -> 9.3
- Nhiệt kế, Cốc thủy tinh, chén sứ, thìa, nước đá, muối ăn, đường.
- zalo
Hóa Học
5, 6
Bài 10: Các thể của chất và sự chuyển thể
19, 20, 21
1. Kiến thức :
- Trình bày được một số đặc điểm cơ bản ba thể (rắn; lỏng; khí) thông qua quan sát.
- Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất.
- Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc.
- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể (trạng thái) của chất.
- Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể (trạng thái): nóng chảy, đông đặc; bay hơi, ngưng tụ; sôi.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- NL tự học và tự chủ
- NL giao tiếp và hợp tác.
- NL GQVĐ và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên:
- Trình bày được một số đặc điểm cơ bản ba thể rắn, lỏng, khí thông qua quan sát và thí nghiệm.
- Đưa ra được ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất.
- Nêu được các khái niệm về sự nóng chảy, sự sôi, sự bay hơi, sự ngưng tụ, sự đông đặc.
- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể của chất.
- Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể: nóng chảy, sôi, bay hơi, đông đặc, ngưng tụ.
- Giải thích được các hiện tượng liên quan tới sự chuyển thể trong thực tế.
3. Về phẩm chất:
- Chăm học, chịu khó.
- Có trách nhiệm .
- Trung thực.
GV Sinh - Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 10.1 -> 10.8
- Cốc thủy tinh, ống nghiệm, nhiệt kế, đèn cồn, giá sắt, đinh sắt, hòn đá, thìa, bình thủy tinh, miếng gỗ nhỏ, xi- lanh tiêm, quả bong bóng, nước cất, dầu ăn,
- zalo
Hóa Học
6
Bài 11: Oxygen – không khí
22, 23, 24
1. Kiến thức : - Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy và quá trình đốt nhiên liệu.
Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước).
- Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần trăm thể tích của oxygen trong không khí.
- Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên.
- Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm.
- Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: Tìm kiếm thông tin, đọc sách giáo khoa, quan sát tranh ảnh, liên hệ thực tế để trình bày được
+ oxygen có ở đâu ?
+ tính chất vật lý và tầm quan trọng của oxygen.
+ nguyên nhân, hâu quả của ô nhiễm không khí và các biện pháp bảo vệ môi trường không khí.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác:
+ Hoạt động nhóm để liệt kê đồ dùng thí nghiệm và tiến hành thí nghiệm xác định thành phần thể tích oxygen trong không khí.
+ Hoạt động nhóm để tìm hiểu nguyên nhân, hậu quả và biện pháp ô nhiễm không khí.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: GQVĐ “Lập kế hoạch các công việc mà em có thể làm để bảo vệ môi trường không khí.”
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Lấy được dẫn chứng cho thấy oxygen có trong không khí, trong nước, trong đất.
- Nêu được tính chất vật lý của oxygen.
- Trình bày được tầm quan trọng của oxygen.
- Xác định được thành phần không khí.
- Thực hiện được thí nghiệm xác định thành phần thể tích oxygen trong không khí.
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
Trung thực, cẩn thận
GV Sinh - Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 11.1 -> 11.6
- Ống nghiệm, nút cao su, nước pha màu, nước đá, chậu nhựa, cốc thủy tinh lớn, đế nhựa, nến.
- zalo
Hóa Học
7
CHƯƠNG III : MỘT SỐ VẬT LIỆU, NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, LƯƠNG THỰC – THỰC PHẨM THÔNG DỤNG
Bài 12: Một số vật liệu
25, 26
1. Kiến thức :
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu
- Đề xuất được phương án tìm hiểu tính chất của một số vật liệu
- Nêu được cách sử dụng vật liệu an toàn và hiệu quả
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Lấy được ví dụ về vật dụng, chỉ ra những vật liệu làm ra chúng và ngược lại.
- Chuẩn bị, tiến hành thí nghiệm, quan sát, nhận xét về khả năng dẫn nhiệt, dẫn điện của vật liệu.
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu thông dụng.
- Nêu được cách sử dụng vật liệu an toàn, hiệu quả.
- Thực hiện thu gom rác thải theo chu trình 3R và tái sử dụng đồ dùng trong gia đình để góp phần bảo vệ môi trường.
- Thực hiện sử dụng vật liệu tiết kiệm, hạn chế sử dụng các vật liệu gây độc hại cho môi trường.
3. Phẩm chất
- Chăm học, chịu khó.
- Có trách nhiệm.
- Trung thực, cẩn thận.
GV Sinh - Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 12.1 -> 12.5
- Miếng lốp xe, cốc thủy tinh, chậu nhựa, bát sứ, thìa, dĩa, thìa ( kim loại, sứ, nhựa, gỗ ), gang tay cao su, bình thủy tinh, nước nóng, nước đá,
- Dây điện, bóng đèn, pin, công tắc, kẹp vật liệu.
- zalo
Hóa Học
7
Bài 13: Một số nguyên liệu
27, 28
1. Kiến thức :
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nguyên liệu
- Đề xuất được phương án tìm hiểu, thu thập được dữ liệu, thảo luận, so sánh để rút ra tính chất của một số nguyên liệu
- Nêu được cách sử dụng nguyên liệu an toàn và hiệu quả đảm bảo phát triển bền vững
2. Về năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Kể tên được một số nguyên liêu thường sử dụng trong đời sống.
- Đề xuất được phương án thích hợp để tìm hiểu, thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra tính chất của nguyên liệu như: thí nghiệm, nghiên cứu thông tin trên internet, sách báo, trải nghiệm thực tế...
- Sử dụng được ngôn ngữ, hình vẽ, sơ đồ, biểu bảng để biểu đạt quá trình, kết quả tìm hiểu tính chất và ứng dụng của một số nguyên liệu.
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nguyên liệu thông dụng trong đời sống và sản xuất qua sơ đồ tư duy, hình ảnh, bài trình chiếu ppt, video…..
- Vận dụng kiến thức đã học để đề xuất cách sử dụng một số nguyên liệu hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ, chịu khó.
- Có trách nhiệm.
GV Sinh - Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 13.1 -> 13.6
- viên đá vôi, đinh sắt, ống nhỏ giọt, HCl,
- zalo
Hóa Học
8
Bài 14: Một số nhiên liệu
29
1. Kiến thức :
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nhiên liệu
- Đề xuất được phương án tìm hiểu, thu thập được dữ liệu, thảo luận, so sánh để rút ra tính chất của một số nhiên liệu
- Nêu được cách sử dụng nhiên liệu an toàn và hiệu quả đảm bảo phát triển bền vững
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Kể tên được một số nhiên liệu thường sử dụng trong đời sống.
- Lựa chọn được phương pháp thích hợp để tìm hiểu tính chất của một số nhiên liệu như: làm thí nghiệm, nghiên cứu thông tin trên internet, sách báo, trải nghiệm thực tế...
- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận về tính chất của một số nhiên liệu.
- Sử dụng được ngôn ngữ, hình vẽ, sơ đồ, biểu bảng để biểu đạt quá trình, kết quả tìm hiểu tính chất và ứng dụng của một số nhiên liệu.
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nhiên liệu thông dụng trong đời sống và sản xuất qua sơ đồ tư duy, hình ảnh, bài trình chiếu ppt, video…..
- Vận dụng kiến thức đã học để sử dụng một số nhiên liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững.
- Trình bày được một số nguồn năng lượng thay thế cho nguồn năng lượng từ nhiên liệu hóa thạch.
3. Phẩm chất:
- Chăm học, chịu khó.
- Có trách nhiệm.
- Trung thực, cẩn thận.
- Vận dụng vào đời sống
GV Sinh - Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 14..1 -> 14.2
- zalo
Hóa Học
8
Bài 15: Một số lương thực, thực phẩm
30, 31
1. Kiến thức :
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số lương thực thực phẩm
- Thu thập được dữ liệu, thảo luận, so sánh để rút ra tính chất của một số lương thực thực phẩm
- Đề xuất phương án tìm hiểu tính chất một số lương thực thực phẩm
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Lấy được ví dụ chứng tỏ vai trò của lương thực, thực phẩm.
- Nêu được vai trò của lương thực, thực phẩm với đời sống con người.
- Trình bày được các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực phẩm: nguồn gốc (có ở đâu), tính chất (sự biến đổi), vai trò của từng nhóm chất.
- Đề xuất được cách bảo quản các loại lương thực, thực phẩm.
- Thực hiện được thí nghiệm tìm hiểu sự biến đổi của lương thực thực phẩm.
- Thực hiện được xây dựng khẩu phần cho một bữa ăn gia đình.
3. Phẩm chất:
- Yêu nước.
- Chăm học, chịu khó .
- Có trách nhiệm .
- Trung thực, cẩn thận .
GV Sinh - Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 15.1
- zalo
Hóa Học
8, 9
CHƯƠNG IV : HỖN HỢP. TÁCH CHẤT RA KHỎI HỖN HỢP
Bài 16: Hỗn hợp các chất
32, 33, 34
1. Kiến thức :
- Nêu được khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết.
- Thực hiện được thí nghiệm để biết dung môi, dung dịch là gì; phân biệt được dung môi và dung dịch.
- Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không đồng nhất.
- Quan sát một số hiện tượng trong thực tiễn để phân biệt được dung dịch với huyền phù, nhũ tương.
- Nhận ra được một số khí cũng có thể hoà tan trong nước để tạo thành một dung dịch; các chất rắn hoà tan và không hoà tan trong nước.
- Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hoà tan trong nước.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác. .
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Nêu được khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết.
- Đưa ra được ví dụ về chất tinh khiết và hỗn hợp.
- Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất và không đồng nhất; dung dịch, nhũ tương, huyền phù qua quan sát.
- Thực hiện được thí nghiệm tìm hiểu về huyết tương, huyền phù, hỗn hợp đồng nhất và không đồng nhât.
3. Phẩm chất:
- Chăm học chịu khó .
- Có trách nhiệm.
- Trung thực, cẩn.
GV Sinh - Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 16.1 -> 16.6
- Cốc thủy tinh, thìa, ống nghiệm, giá gỗ, nước cất, đường, bột sắn dây, muối ăn, bột đá vôi.
- zalo
Hóa Học
9
Bài 17: Tách chất ra khỏi hỗn hợp
35, 36
1. Kiến thức :
- Trình bày được một số cách đơn giản để tách chất ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các cách tách đó.
- Sử dụng được một số dụng cụ, thiết bị cơ bản để tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng cách lọc, cô cạn, chiết.
- Chỉ ra được mối liên hệ giữa tính chất vật lí của một số chất thông thường với phương pháp tách chúng ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các chất trong thực tiễn.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Trình bày được tính chất của từng chất trong hỗn hợp
- Nêu được nguyên tắc tách chất.
- Trình bày được một số cách tách chất: lọc, lắng, cô cạn, chiết .
- Đề xuất được cách tách chất ra khỏi hỗn hợp.
- Thực hiện được thí nghiệm tách chất ra khỏi hỗn hợp: lọc, lắng, cô cạn, chiết.
- Thực hiện được cách lọc và xử lí nước bẩn thành nước sạch thông thường.
3. Phẩm chất:
- Yêu nước.
- Chăm học, chịu khó .
- Có trách nhiệm.
- Trung thực, cẩn thận.
GV Sinh - Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 17.1 -> 17.7
- Phễu, giấy lọc, giá sắt, cốc thủy tinh, đũa thủy tinh, đèn cồn, nước đục, dầu ăn, nước muối, phễu chiết.
- zalo
Hóa Học
10
Ôn tập
37
1. Kiến thức :
- Trình bày được Sự đa dạng của chất, Các thể của chất và sự chuyển thể.
- Nêu được tính chất ứng dụng của oxygen, không khí, vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu.
- Hỗn hợp các chất, Tách chất ra khỏi hỗn hợp
- Đề xuất phương án tìm hiểu tính chất một số lương thực thực phẩm
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Lấy được ví dụ về sự đa dạng của chất, sự chuyển thể của chất, ví dụ chứng tỏ vai trò của lương thực, thực phẩm.
- Nêu được vai trò của chất, oxygen, không khí, lương thực, thực phẩm với đời sống con người.
- Đề xuất được cách bảo quản các loại lương thực, thực phẩm, Tách chất ra khỏi hỗn hợp .
- Các ứng dụng trong đời sống và sản xuất.
3. Phẩm chất:
- Yêu nước.
- Chăm học, chịu khó.
- Có trách nhiệm.
- Trung thực, cẩn thận.
GV Sinh - Hóa
- Bài giảng power point
- zalo
Hóa Học
10
Ôn tập
38
1. Kiến thức :
- Giới thiệu về khoa học tự nhiên
- An toàn trong phòng thực hành
- Sử dụng kính lúp
- Sử dụng kính hiển vi quang học
- Đo chiều dài, khồi lượng, thời gian, nhiệt độ
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác .
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Nêu được các biện pháp an toàn phòng thí nghiệm.
- Nêu được cách sử dụng và bảo quản kính lúp, kính hiển vi.
- Nêu được cách đo chiều dài, khồi lượng, thời gian, nhiệt độ.
- Thực hiện được đo chiều dài, khối lượng, thời gian, nhiệt độ.
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm.
- Trung thực .
- GV Vật lí
- Bài giảng power point
Vật Lí
10
Đánh giá giữa kì I
39, 40
1. Kiến thức :
- Giới thiệu về khoa học tự nhiên
- An toàn trong phòng thực hành
- Sử dụng kính lúp
- Sử dụng kính hiển vi quang học
- Đo chiều dài, khồi lượng, thời gian, nhiệt độ
- Trình bày được Sự đa dạng của chất, Các thể của chất và sự chuyển thể.
- Nêu được tính chất ứng dụng của oxygen, không khí, vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu.
- Hỗn hợp các chất, Tách chất ra khỏi hỗn hợp
- Đề xuất phương án tìm hiểu tính chất một số lương thực thực phẩm
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
* Năng lực Vật lí :
- Nêu được các biện pháp an toàn phòng thí nghiệm.
- Nêu được cách sử dụng và bảo quản kính lúp, kính hiển vi.
- Nêu được cách đo chiều dài, khồi lượng, thời gian, nhiệt độ.
- Thực hiện được đo chiều dài, khối lượng, thời gian, nhiệt độ.
* Năng lực Hóa học :
- Lấy được ví dụ về sự đa dạng của chất, sự chuyển thể của chất, ví dụ chứng tỏ vai trò của lương thực, thực phẩm.
- Nêu được vai trò của chất, oxygen, không khí, lương thực, thực phẩm với đời sống con người.
- Đề xuất được cách bảo quản các loại lương thực, thực phẩm, Tách chất ra khỏi hỗn hợp .
- Các ứng dụng trong đời sống và sản xuất
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm chủ động.
- Trung thực trong khi làm bài.
GV : Vật Lí, - Sinh – Hóa
- Đề kiểm tra, đáp án
Vật Lí – Hóa học
11
CHƯƠNG V : TẾ BÀO
Bài 18: Tế bào – Đơn vị cơ bản của sự sống
41, 42
1. Kiến thức :
- Nêu được khái niệm tế bào.
- Nêu được hình dạng và kích thước của một số dạng tế bào.
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên:
+ Nêu được tế bào là đơn vị cấu tạo của các cơ thể sống, mỗi tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau.
+ Giải thích được “Tại sao tế bào là đơn vị cơ bản của các cơ thể sống.”, “Vì sao mỗi loại tế bào lại có hình dạng và kích thước khác nhau”.
- Chứng minh mỗi tế bào có hình dạng kích thước khác nhau phù hợp với chức năng của chúng.
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm.
- Trung thực, cẩn thận trong.
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 18.1 -> 18.3
- zalo
Sinh Học
11
Bài 19: Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào
43, 44
1. Kiến thức :
- Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng mỗi thành phần (ba thành phần chính : màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào); nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh.
Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật; tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ thông qua quan sát hình ảnh.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên:
- Năng lực nhận biết KHTN
+ Nêu được cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào
+ Nhận biết được tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực; tế bào động vật, tế bào thực vật thông qua quan sát hình ảnh.
+ Thông hiểu: Giải thích được “Trên màng tế bào có các lỗ nhỏ li ti. Em hãy dự đoán xem vai trò của những lỗ này là gì.”, “Cấu trúc nào của tế bào thực vật giúp cây cứng cáp dù không có hệ xương nâng đỡ như ở động vật?”. “ Những điểm khác nhau giữa tế bào động vật và tế bào thực vật có liên quan gì đến hình thức sống khác nhau của chúng?”
- Năng lực vận dụng kiến thức: Tạo mô hình mô phỏng tế bào động vật và tế bào thực vật. trả lời được câu hỏi “Túi nilon, hộp nhựa, rau củ , quả và gelatin mô phỏng cho thành phần nào của tế bào? Loại tế nào có thể xếp chặt hơn và đưa ra lời giải thích?”
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm.
- Trung thực, cẩn thận trong.
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 19.1 -> 19.4
- zalo
Sinh Học
12
Bài 20: Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
45, 46
1. Kiến thức :
- Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính hiển vi quang học.
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào (từ 1 tế bào → 2 tế bào → 4 tế bào... → n tế bào).
Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên (sinh học)
* Nhận thức sinh học
- Trình bày được các bước cơ bản trong sự sinh sản (phân chia) của TB. Kết quả của sự phân chia đó.
- Xác định được nhờ đâu TB có thể lớn lên, tăng trưởng về kích thước, khối lượng.
- Thực hiện được bài tính toán đơn giản về số lượng TB sau một số lần sinh sản (phân chia) liên tiếp
* Tìm hiểu thế giới sống
- Đưa ra nhận định, phán đoán về vấn đề mở được đưa ra ở phần đặt vấn đề: Từ 1 TB có thể tạo ra một cơ thể mới hay không?
* Vận dụng kiến thức kĩ năng đã học
- Giải thích được nguyên nhân bên trong giúp cơ thể tăng trưởng về khối lượng, kích thước
3. Phẩm chất:
- Chăm học, chịu khó
- Có trách nhiệm
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 20.1 -> 20.4
- zalo
Sinh Học
12
Bài 21: Thực hành: Quan sát và phân biệt một số loại tế bào
47
1. Kiến thức :
- Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ bằng kính hiển vi
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
* Nhận thức sinh học
- Năng lực thực hành thí nghiệm: làm tiêu bản thực vật, động vật
- Nhận biết được các cấu tạo và giới hạn một tế bào thực vật, động vật trên mẫu quan sát
- So sánh được sự giống và khác nhau giữa tế bào thực vật (biểu bì vẩy hành) với tế bào động vật (niêm mạc miệng).
* Tìm hiểu thế giới sống
- Viết, vẽ báo cáo trình bày về kết quả thực hành của nhóm
* Vận dụng kiến thức kĩ năng đã học
- Làm các tiêu bản tế bào khác để quan sát dưới kính hiển vi.
3. Phẩm chất:
- Chăm học, chịu khó
- Có trách nhiệm
- Trung thực
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 21.1 -> 21.4
- Giấy thấm, lamen, kim mũi mác, dao mổ, thìa inox, kính lúp, kính hiển vi, đĩa petri.
- Củ hành tây, trứng cá, nước cất.
- zalo
Sinh Học
12
Ôn tập chương V
48
1. Kiến thức :
- Tế bào – Đơn vị cơ bản của sự sống
- Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào
- Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
* Nhận thức sinh học
- Nhận biết được các cấu tạo và giới hạn một tế bào thực vật, động vật trên mẫu quan sát
- So sánh được sự giống và khác nhau giữa tế bào thực vật (biểu bì vẩy hành) với tế bào động vật (niêm mạc miệng).
* Tìm hiểu thế giới sống
- Viết, báo cáo trình bày về kết quả của nhóm
* Vận dụng kiến thức kĩ năng đã học
- Giải thích các hiện tượng thực tế.
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- Trung thực
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- zalo
Sinh Học
13
CHƯƠNG VI : TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ
Bài 22: Cơ thể sinh vật
49, 50
1. Kiến thức :
- Nhận biết được cơ thể sống
- Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào thông qua hình ảnh. Lấy được ví dụ minh hoạ (cơ thể đơn bào: vi khuẩn, tảo đơn bào, ...; cơ thể đa bào: thực vật, động vật,...).
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Lấy được ví dụ về các cơ thể sống
- Xác định được các dấu hiệu nhận biết cơ bản của cơ thể sống
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- Trung thực
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 22.1 -> 22.5
- zalo
Sinh Học
13
Bài 23: Tổ chức cơ thể đa bào
51, 52
1. Kiến thức :
Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên mô, cơ quan, hệ cơ quan và cơ thể (từ tế bào đến mô, từ mô đến cơ quan, từ cơ quan đến hệ cơ quan, từ hệ cơ quan đến cơ thể). Từ đó, nêu được các khái niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể. Lấy được các ví dụ minh hoạ.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Lấy được ví dụ về các cơ thể sống.
- Phân tích được mối quan hệ giữa các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể.
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- Trung thực
- Yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ các loài sinh vật sống quanh mình.
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 23.1 -> 23.8
- zalo
Sinh Học
14
Bài 24: Thực hành: Quan sát và mô tả cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào
53
1. Kiến thức :
Thực hành :
+ Quan sát và vẽ được hình cơ thể đơn bào (tảo, trùng roi, ...);
+ Quan sát và mô tả được các cơ quan cấu tạo cây xanh;
+ Quan sát mô hình và mô tả được cấu tạo cơ thể người.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Phân biệt cơ thể đơn bào, cơ thể đa bào.
- Mô tả cơ thể đơn bào, cấu tạo cơ thể người, cấu tạo cơ thể thực vật.
- Thực hiện được thí nghiệm để quan sát cơ thể đơn bào.
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- Trung thực
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 24.1 -> 24.3
- Lam kính, lamen, cốc đong, kính hiển vi, ống nhỏ giọt, giấy thấm, thìa, mô hình ( tranh ảnh ) một số hệ cơ quan ở người.
- Nước ao hồ, một số thực vật ( tranh ảnh ).
- zalo
Sinh Học
14
Ôn tập chương VI
54
1. Kiến thức :
- Cơ thể sinh vật
- Tổ chức cơ thể đa bào
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
* Nhận thức sinh học
- Nhận biết được cấu tạo Cơ thể sinh vật, Tổ chức cơ thể đa bào.
* Tìm hiểu thế giới sống
- Viết, báo cáo trình bày về kết quả của nhóm
* Vận dụng kiến thức kĩ năng đã học
- Giải thích các hiện tượng thực tế.
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- Trung thực
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- zalo
Sinh Học
14, 15
CHƯƠNG VII : ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Bài 25: Hệ thống phân loại sinh vật
55, 56, 57
1. Kiến thức :
- Nêu được sự cần thiết của việc phân loại thế giới sống.
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được năm giới sinh vật. Lấy được ví dụ minh hoạ cho mỗi giới.
- Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới.
- Lấy được ví dụ chứng minh thế giới sống đa dạng về số lượng loài và đa dạng về môi trường sống.
- Nhận biết được sinh vật có hai cách gọi tên: tên địa phương và tên khoa học.
Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên:
- Kể tên được các đơn vị phân loại sinh vật theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.
- Biết được hai cách gọi tên sinh vật: tên địa phương và tên khoa học.
- Nhận
TỔ: SINH – HÓA – CÔNG NGHỆ
Họ và tên giáo viên : Trần Thị Mai
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: KHOA HỌC TỰ NHIÊN, KHỐI 6
( Năm học 2022 - 2023 )
I. Kế hoạch dạy học
Tuần
Bài Học (1)
Số tiết PPCT (2)
Yêu Cầu Cần Đạt (3)
Hướng dẫn thực hiện (4)
Ghi chú ( Phân Môn;...
HỌC KÌ I
1
CHƯƠNG I : MỞ ĐẦU VỀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Bài 1: Giới thiệu về khoa học tự nhiên
1,2,3
1. Kiến thức :
- Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
- Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu.
- Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống.
- Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Phát biểu được khái niệm KHTN.
- Liệt kê được các lĩnh vực chính của KHTN.
- Sắp xếp được các hiện tượng tự nhiên vào các lĩnh vực tương ứng của KHTN
- Xác định được vai trò của KHTN đối với cuộc sống.
- Dẫn ra được các ví dụ chứng minh vai trò của KHTN với cuộc sống và tác động của KHTN đối với môi trường.
3. Phẩm chất:
- Chăm học .
- Có trách nhiệm.
- Trung thực, cẩn thận.
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 1.1 -> 1.4
- zalo
Vật lí
1, 2
Bài 2: An toàn trong phòng thực hành
4, 5
1. Kiến thức :
- Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
- Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung:
- NL tự chủ và tự học.
- NL giao tiếp và hợp tác.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên:
- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
- Phân biệt được các hình ảnh quy tắc an toàn trong phòng thực hành.
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm .
- Trung thực.
- Tôn trọng.
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 2.1 -> 2.2
- zalo
Vật lí
2
Bài 3: Sử dụng kính lúp
6
1. Kiến thức :
- Biết cách sử dụng kính lúp.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự học và tự chủ.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo:
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Nêu được cấu tạo, c của kính lúp cầm tay.
- Nêu được tên các loại kính lúp thông dụng.
- Xác định được loại kính lúp thích hợp để sử dụng trong các công việc khác nhau.
- HS nêu được cách sử dụng kính lúp.
- HS sử dụng được kính lúp cầm tay quan sát được rõ nét hình ảnh vật có kích thước nhỏ.
- HS nêu được cách bảo quản kính lúp.
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng sử dụng kính lúp vào thực tế để quan sát các vật nhỏ.
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm .
- Trung thực.
GV Vật lí
- Bài giảng power point
Dạy online : - Hình 3.1 -> 3.2
- Kính lúp
- zalo
Vật lí
2
Bài 4: Sử dụng kính hiển vi quang học
7
1. Kiến thức :
- Biết cách sử dụng kính hiển vi quang học.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự học và tự chủ.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Nêu được cấu tạo, cách sử dụng và bảo quản kính hiển vi quang học.
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng sử dụng kính hiển vi quang học vào nghiên cứu để quan sát các vật có kích thước rất nhỏ.
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm .
- Trung thực, cẩn thận.
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 4.1 -> 4.2
- Kính hiển vi
- zalo
Vật lí
2, 3
Bài 5: Đo chiều dài
8,9
1. Kiến thức :
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ để đo chiều dài
- Dùng thước để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó
- Đo được chiều dài bằng thước.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được chiều dài trong một số trường hợp đơn giản.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Xác định được tầm quan trọng của việc ước lượng chiều dài trước khi đo. Xác định được GHĐ và ĐCNN của một số loại thước thông thường. Chỉ ra được một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục những thao tác sai đó.
- Đo được chiều dài của một số vật với kết quả tin cậy.
3. Phẩm chất:
- Nhân ái.
- Chăm chỉ.
- Trung thực.
- Trách nhiệm.
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 5.1 -> 5.4
- Các dụng cụ đo chiều dài : thước dây, thước cuộn, …
- zalo
Vật lí
3
Bài 6: Đo khối lượng
10,11
1. Kiến thức :
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ để đo khối lượng
- Dùng cân để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó
- Đo được khối lượng bằng cân.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được khối lượng trong một số trường hợp đơn giản.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Xác định được tầm quan trọng của việc ước lượng khối lượng trước khi đo. Xác định được GHĐ và ĐCNN của một số loại cân thông thường. Chỉ ra được một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục những thao tác sai đó.
- Đo được khối lượng của một vật với kết quả tin cậy.
3. Phẩm chất:
- Chăm chỉ.
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 6.1 -> 6.2
- Các dụng cụ đo khối lượng :cân
- zalo
Vật lí
3,4
Bài 7: Đo thời gian
12,13
1. Kiến thức :
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ để đo thời gian
- Dùng đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó
- Đo được thời gian bằng đồng hồ.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được thời gian trong một số trường hợp đơn giản.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Nêu đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo thời gian. Trình bày được các bước sử dụng đồng hồ để đo thời gian một hoạt động và chỉ ra được cách khắc phục một số thao tác sai bằng đồng hồ khi đo thời gian. Xác định được tầm quan trọng của việc ước lượng thời gian trước khi đo.
- Thực hiện được đo thời gian của một hoạt động bằng đồng hồ.
3. Phẩm chất:
+ Chăm học, chịu khó.
+ Có trách nhiệm.
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 7.1 -> 7.2
- Các dụng cụ đo thời gian : đồng hồ
- zalo
Vật lí
4
Bài 8: Đo nhiệt độ
14,15
1. Kiến thức :
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng
- Phát biểu được : Nhiệt độ là số đo “ nóng”, “lạnh” của vật
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ.
- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Nêu đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo nhiệt độ. Trình bày được các bước sử dụng nhiệt kế y tế, nhiệt kế điện tử đo nhiệt độ cơ thể và chỉ ra được cách khắc phục một số thao tác sai bằng nhiệt kế khi đo nhiệt độ. Xác định được tầm quan trọng của việc ước lượng nhiệt độ của vật trước khi đo.
- Thực hiện được ước lượng nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản.
- Thực hiện được đo nhiệt độ cơ thể của thành viên trong nhóm bằng nhiệt kế y tế và nhiệt kế điện tử.
3. Phẩm chất:
- Có trách nhiệm
GV Vật lí
- Bài giảng power point
- Hình 8.1 -> 8.7
- Các dụng cụ đo nhiệt độ : nhiệt kế
- zalo
Vật lí
4
Ôn tập
16
1. Kiến thức :
- Giới thiệu về khoa học tự nhiên
- An toàn trong phòng thực hành
- Sử dụng kính lúp
- Sử dụng kính hiển vi quang học
- Đo chiều dài, khồi lượng, thời gian, nhiệt độ.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: .
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Nêu được các biện pháp an toàn phòng thí nghiệm.
- Nêu được cách sử dụng và bảo quản kính lúp, kính hiển vi.
- Nêu được cách đo chiều dài, khồi lượng, thời gian, nhiệt độ.
- Thực hiện được đo chiều dài, khối lượng, thời gian, nhiệt độ.
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm
- Trung thực .
- GV Vật lí
- Bài giảng power point
Vật lí
5
CHƯƠNG II : CHẤT QUANH TA
Bài 9: Sự đa dạng của chất
17, 18
1. Kiến thức :
- Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta, trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh...).
- Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chất hoá học).
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: Tìm kiếm thông tin, đọc sách giáo khoa, quan sát tranh ảnh, hiện tượng để tìm hiểu về sự đa dạng của chất và tính chất của chất.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: Thảo luận nhóm để bố trí và thực hiện thí nghiệm về tính chất của chất.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: Làm ra “nước hàng” (nước màu dùng để kho thịt cá, làm caramen) bằng cách đun đường đến khi chuyển màu nâu sẫm.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Nêu được sự đa dạng của chất.
- Nêu được một số tính chất vật lí, tính chất hoá học của chất.
- Thực hiện được các thí nghiệm tìm hiểu về một số tính chất của chất.
3. Phẩm chất:
- Chăm học, chịu khó
- Có trách nhiệm
- Trung thực
- GV Sinh - Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 9.1 -> 9.3
- Nhiệt kế, Cốc thủy tinh, chén sứ, thìa, nước đá, muối ăn, đường.
- zalo
Hóa Học
5, 6
Bài 10: Các thể của chất và sự chuyển thể
19, 20, 21
1. Kiến thức :
- Trình bày được một số đặc điểm cơ bản ba thể (rắn; lỏng; khí) thông qua quan sát.
- Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất.
- Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc.
- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể (trạng thái) của chất.
- Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể (trạng thái): nóng chảy, đông đặc; bay hơi, ngưng tụ; sôi.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- NL tự học và tự chủ
- NL giao tiếp và hợp tác.
- NL GQVĐ và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên:
- Trình bày được một số đặc điểm cơ bản ba thể rắn, lỏng, khí thông qua quan sát và thí nghiệm.
- Đưa ra được ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất.
- Nêu được các khái niệm về sự nóng chảy, sự sôi, sự bay hơi, sự ngưng tụ, sự đông đặc.
- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể của chất.
- Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể: nóng chảy, sôi, bay hơi, đông đặc, ngưng tụ.
- Giải thích được các hiện tượng liên quan tới sự chuyển thể trong thực tế.
3. Về phẩm chất:
- Chăm học, chịu khó.
- Có trách nhiệm .
- Trung thực.
GV Sinh - Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 10.1 -> 10.8
- Cốc thủy tinh, ống nghiệm, nhiệt kế, đèn cồn, giá sắt, đinh sắt, hòn đá, thìa, bình thủy tinh, miếng gỗ nhỏ, xi- lanh tiêm, quả bong bóng, nước cất, dầu ăn,
- zalo
Hóa Học
6
Bài 11: Oxygen – không khí
22, 23, 24
1. Kiến thức : - Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy và quá trình đốt nhiên liệu.
Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước).
- Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần trăm thể tích của oxygen trong không khí.
- Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên.
- Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm.
- Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học: Tìm kiếm thông tin, đọc sách giáo khoa, quan sát tranh ảnh, liên hệ thực tế để trình bày được
+ oxygen có ở đâu ?
+ tính chất vật lý và tầm quan trọng của oxygen.
+ nguyên nhân, hâu quả của ô nhiễm không khí và các biện pháp bảo vệ môi trường không khí.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác:
+ Hoạt động nhóm để liệt kê đồ dùng thí nghiệm và tiến hành thí nghiệm xác định thành phần thể tích oxygen trong không khí.
+ Hoạt động nhóm để tìm hiểu nguyên nhân, hậu quả và biện pháp ô nhiễm không khí.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: GQVĐ “Lập kế hoạch các công việc mà em có thể làm để bảo vệ môi trường không khí.”
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Lấy được dẫn chứng cho thấy oxygen có trong không khí, trong nước, trong đất.
- Nêu được tính chất vật lý của oxygen.
- Trình bày được tầm quan trọng của oxygen.
- Xác định được thành phần không khí.
- Thực hiện được thí nghiệm xác định thành phần thể tích oxygen trong không khí.
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
Trung thực, cẩn thận
GV Sinh - Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 11.1 -> 11.6
- Ống nghiệm, nút cao su, nước pha màu, nước đá, chậu nhựa, cốc thủy tinh lớn, đế nhựa, nến.
- zalo
Hóa Học
7
CHƯƠNG III : MỘT SỐ VẬT LIỆU, NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, LƯƠNG THỰC – THỰC PHẨM THÔNG DỤNG
Bài 12: Một số vật liệu
25, 26
1. Kiến thức :
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu
- Đề xuất được phương án tìm hiểu tính chất của một số vật liệu
- Nêu được cách sử dụng vật liệu an toàn và hiệu quả
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Lấy được ví dụ về vật dụng, chỉ ra những vật liệu làm ra chúng và ngược lại.
- Chuẩn bị, tiến hành thí nghiệm, quan sát, nhận xét về khả năng dẫn nhiệt, dẫn điện của vật liệu.
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu thông dụng.
- Nêu được cách sử dụng vật liệu an toàn, hiệu quả.
- Thực hiện thu gom rác thải theo chu trình 3R và tái sử dụng đồ dùng trong gia đình để góp phần bảo vệ môi trường.
- Thực hiện sử dụng vật liệu tiết kiệm, hạn chế sử dụng các vật liệu gây độc hại cho môi trường.
3. Phẩm chất
- Chăm học, chịu khó.
- Có trách nhiệm.
- Trung thực, cẩn thận.
GV Sinh - Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 12.1 -> 12.5
- Miếng lốp xe, cốc thủy tinh, chậu nhựa, bát sứ, thìa, dĩa, thìa ( kim loại, sứ, nhựa, gỗ ), gang tay cao su, bình thủy tinh, nước nóng, nước đá,
- Dây điện, bóng đèn, pin, công tắc, kẹp vật liệu.
- zalo
Hóa Học
7
Bài 13: Một số nguyên liệu
27, 28
1. Kiến thức :
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nguyên liệu
- Đề xuất được phương án tìm hiểu, thu thập được dữ liệu, thảo luận, so sánh để rút ra tính chất của một số nguyên liệu
- Nêu được cách sử dụng nguyên liệu an toàn và hiệu quả đảm bảo phát triển bền vững
2. Về năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Kể tên được một số nguyên liêu thường sử dụng trong đời sống.
- Đề xuất được phương án thích hợp để tìm hiểu, thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra tính chất của nguyên liệu như: thí nghiệm, nghiên cứu thông tin trên internet, sách báo, trải nghiệm thực tế...
- Sử dụng được ngôn ngữ, hình vẽ, sơ đồ, biểu bảng để biểu đạt quá trình, kết quả tìm hiểu tính chất và ứng dụng của một số nguyên liệu.
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nguyên liệu thông dụng trong đời sống và sản xuất qua sơ đồ tư duy, hình ảnh, bài trình chiếu ppt, video…..
- Vận dụng kiến thức đã học để đề xuất cách sử dụng một số nguyên liệu hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ, chịu khó.
- Có trách nhiệm.
GV Sinh - Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 13.1 -> 13.6
- viên đá vôi, đinh sắt, ống nhỏ giọt, HCl,
- zalo
Hóa Học
8
Bài 14: Một số nhiên liệu
29
1. Kiến thức :
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nhiên liệu
- Đề xuất được phương án tìm hiểu, thu thập được dữ liệu, thảo luận, so sánh để rút ra tính chất của một số nhiên liệu
- Nêu được cách sử dụng nhiên liệu an toàn và hiệu quả đảm bảo phát triển bền vững
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Kể tên được một số nhiên liệu thường sử dụng trong đời sống.
- Lựa chọn được phương pháp thích hợp để tìm hiểu tính chất của một số nhiên liệu như: làm thí nghiệm, nghiên cứu thông tin trên internet, sách báo, trải nghiệm thực tế...
- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận về tính chất của một số nhiên liệu.
- Sử dụng được ngôn ngữ, hình vẽ, sơ đồ, biểu bảng để biểu đạt quá trình, kết quả tìm hiểu tính chất và ứng dụng của một số nhiên liệu.
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nhiên liệu thông dụng trong đời sống và sản xuất qua sơ đồ tư duy, hình ảnh, bài trình chiếu ppt, video…..
- Vận dụng kiến thức đã học để sử dụng một số nhiên liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững.
- Trình bày được một số nguồn năng lượng thay thế cho nguồn năng lượng từ nhiên liệu hóa thạch.
3. Phẩm chất:
- Chăm học, chịu khó.
- Có trách nhiệm.
- Trung thực, cẩn thận.
- Vận dụng vào đời sống
GV Sinh - Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 14..1 -> 14.2
- zalo
Hóa Học
8
Bài 15: Một số lương thực, thực phẩm
30, 31
1. Kiến thức :
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số lương thực thực phẩm
- Thu thập được dữ liệu, thảo luận, so sánh để rút ra tính chất của một số lương thực thực phẩm
- Đề xuất phương án tìm hiểu tính chất một số lương thực thực phẩm
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Lấy được ví dụ chứng tỏ vai trò của lương thực, thực phẩm.
- Nêu được vai trò của lương thực, thực phẩm với đời sống con người.
- Trình bày được các nhóm chất dinh dưỡng trong lương thực, thực phẩm: nguồn gốc (có ở đâu), tính chất (sự biến đổi), vai trò của từng nhóm chất.
- Đề xuất được cách bảo quản các loại lương thực, thực phẩm.
- Thực hiện được thí nghiệm tìm hiểu sự biến đổi của lương thực thực phẩm.
- Thực hiện được xây dựng khẩu phần cho một bữa ăn gia đình.
3. Phẩm chất:
- Yêu nước.
- Chăm học, chịu khó .
- Có trách nhiệm .
- Trung thực, cẩn thận .
GV Sinh - Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 15.1
- zalo
Hóa Học
8, 9
CHƯƠNG IV : HỖN HỢP. TÁCH CHẤT RA KHỎI HỖN HỢP
Bài 16: Hỗn hợp các chất
32, 33, 34
1. Kiến thức :
- Nêu được khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết.
- Thực hiện được thí nghiệm để biết dung môi, dung dịch là gì; phân biệt được dung môi và dung dịch.
- Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không đồng nhất.
- Quan sát một số hiện tượng trong thực tiễn để phân biệt được dung dịch với huyền phù, nhũ tương.
- Nhận ra được một số khí cũng có thể hoà tan trong nước để tạo thành một dung dịch; các chất rắn hoà tan và không hoà tan trong nước.
- Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hoà tan trong nước.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác. .
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Nêu được khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết.
- Đưa ra được ví dụ về chất tinh khiết và hỗn hợp.
- Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất và không đồng nhất; dung dịch, nhũ tương, huyền phù qua quan sát.
- Thực hiện được thí nghiệm tìm hiểu về huyết tương, huyền phù, hỗn hợp đồng nhất và không đồng nhât.
3. Phẩm chất:
- Chăm học chịu khó .
- Có trách nhiệm.
- Trung thực, cẩn.
GV Sinh - Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 16.1 -> 16.6
- Cốc thủy tinh, thìa, ống nghiệm, giá gỗ, nước cất, đường, bột sắn dây, muối ăn, bột đá vôi.
- zalo
Hóa Học
9
Bài 17: Tách chất ra khỏi hỗn hợp
35, 36
1. Kiến thức :
- Trình bày được một số cách đơn giản để tách chất ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các cách tách đó.
- Sử dụng được một số dụng cụ, thiết bị cơ bản để tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng cách lọc, cô cạn, chiết.
- Chỉ ra được mối liên hệ giữa tính chất vật lí của một số chất thông thường với phương pháp tách chúng ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các chất trong thực tiễn.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Trình bày được tính chất của từng chất trong hỗn hợp
- Nêu được nguyên tắc tách chất.
- Trình bày được một số cách tách chất: lọc, lắng, cô cạn, chiết .
- Đề xuất được cách tách chất ra khỏi hỗn hợp.
- Thực hiện được thí nghiệm tách chất ra khỏi hỗn hợp: lọc, lắng, cô cạn, chiết.
- Thực hiện được cách lọc và xử lí nước bẩn thành nước sạch thông thường.
3. Phẩm chất:
- Yêu nước.
- Chăm học, chịu khó .
- Có trách nhiệm.
- Trung thực, cẩn thận.
GV Sinh - Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 17.1 -> 17.7
- Phễu, giấy lọc, giá sắt, cốc thủy tinh, đũa thủy tinh, đèn cồn, nước đục, dầu ăn, nước muối, phễu chiết.
- zalo
Hóa Học
10
Ôn tập
37
1. Kiến thức :
- Trình bày được Sự đa dạng của chất, Các thể của chất và sự chuyển thể.
- Nêu được tính chất ứng dụng của oxygen, không khí, vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu.
- Hỗn hợp các chất, Tách chất ra khỏi hỗn hợp
- Đề xuất phương án tìm hiểu tính chất một số lương thực thực phẩm
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Lấy được ví dụ về sự đa dạng của chất, sự chuyển thể của chất, ví dụ chứng tỏ vai trò của lương thực, thực phẩm.
- Nêu được vai trò của chất, oxygen, không khí, lương thực, thực phẩm với đời sống con người.
- Đề xuất được cách bảo quản các loại lương thực, thực phẩm, Tách chất ra khỏi hỗn hợp .
- Các ứng dụng trong đời sống và sản xuất.
3. Phẩm chất:
- Yêu nước.
- Chăm học, chịu khó.
- Có trách nhiệm.
- Trung thực, cẩn thận.
GV Sinh - Hóa
- Bài giảng power point
- zalo
Hóa Học
10
Ôn tập
38
1. Kiến thức :
- Giới thiệu về khoa học tự nhiên
- An toàn trong phòng thực hành
- Sử dụng kính lúp
- Sử dụng kính hiển vi quang học
- Đo chiều dài, khồi lượng, thời gian, nhiệt độ
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác .
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Nêu được các biện pháp an toàn phòng thí nghiệm.
- Nêu được cách sử dụng và bảo quản kính lúp, kính hiển vi.
- Nêu được cách đo chiều dài, khồi lượng, thời gian, nhiệt độ.
- Thực hiện được đo chiều dài, khối lượng, thời gian, nhiệt độ.
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm.
- Trung thực .
- GV Vật lí
- Bài giảng power point
Vật Lí
10
Đánh giá giữa kì I
39, 40
1. Kiến thức :
- Giới thiệu về khoa học tự nhiên
- An toàn trong phòng thực hành
- Sử dụng kính lúp
- Sử dụng kính hiển vi quang học
- Đo chiều dài, khồi lượng, thời gian, nhiệt độ
- Trình bày được Sự đa dạng của chất, Các thể của chất và sự chuyển thể.
- Nêu được tính chất ứng dụng của oxygen, không khí, vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu.
- Hỗn hợp các chất, Tách chất ra khỏi hỗn hợp
- Đề xuất phương án tìm hiểu tính chất một số lương thực thực phẩm
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
* Năng lực Vật lí :
- Nêu được các biện pháp an toàn phòng thí nghiệm.
- Nêu được cách sử dụng và bảo quản kính lúp, kính hiển vi.
- Nêu được cách đo chiều dài, khồi lượng, thời gian, nhiệt độ.
- Thực hiện được đo chiều dài, khối lượng, thời gian, nhiệt độ.
* Năng lực Hóa học :
- Lấy được ví dụ về sự đa dạng của chất, sự chuyển thể của chất, ví dụ chứng tỏ vai trò của lương thực, thực phẩm.
- Nêu được vai trò của chất, oxygen, không khí, lương thực, thực phẩm với đời sống con người.
- Đề xuất được cách bảo quản các loại lương thực, thực phẩm, Tách chất ra khỏi hỗn hợp .
- Các ứng dụng trong đời sống và sản xuất
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm chủ động.
- Trung thực trong khi làm bài.
GV : Vật Lí, - Sinh – Hóa
- Đề kiểm tra, đáp án
Vật Lí – Hóa học
11
CHƯƠNG V : TẾ BÀO
Bài 18: Tế bào – Đơn vị cơ bản của sự sống
41, 42
1. Kiến thức :
- Nêu được khái niệm tế bào.
- Nêu được hình dạng và kích thước của một số dạng tế bào.
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên:
+ Nêu được tế bào là đơn vị cấu tạo của các cơ thể sống, mỗi tế bào có hình dạng và kích thước khác nhau.
+ Giải thích được “Tại sao tế bào là đơn vị cơ bản của các cơ thể sống.”, “Vì sao mỗi loại tế bào lại có hình dạng và kích thước khác nhau”.
- Chứng minh mỗi tế bào có hình dạng kích thước khác nhau phù hợp với chức năng của chúng.
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm.
- Trung thực, cẩn thận trong.
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 18.1 -> 18.3
- zalo
Sinh Học
11
Bài 19: Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào
43, 44
1. Kiến thức :
- Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng mỗi thành phần (ba thành phần chính : màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào); nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh.
Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật; tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ thông qua quan sát hình ảnh.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên:
- Năng lực nhận biết KHTN
+ Nêu được cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào
+ Nhận biết được tế bào nhân sơ, tế bào nhân thực; tế bào động vật, tế bào thực vật thông qua quan sát hình ảnh.
+ Thông hiểu: Giải thích được “Trên màng tế bào có các lỗ nhỏ li ti. Em hãy dự đoán xem vai trò của những lỗ này là gì.”, “Cấu trúc nào của tế bào thực vật giúp cây cứng cáp dù không có hệ xương nâng đỡ như ở động vật?”. “ Những điểm khác nhau giữa tế bào động vật và tế bào thực vật có liên quan gì đến hình thức sống khác nhau của chúng?”
- Năng lực vận dụng kiến thức: Tạo mô hình mô phỏng tế bào động vật và tế bào thực vật. trả lời được câu hỏi “Túi nilon, hộp nhựa, rau củ , quả và gelatin mô phỏng cho thành phần nào của tế bào? Loại tế nào có thể xếp chặt hơn và đưa ra lời giải thích?”
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm.
- Trung thực, cẩn thận trong.
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 19.1 -> 19.4
- zalo
Sinh Học
12
Bài 20: Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
45, 46
1. Kiến thức :
- Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính hiển vi quang học.
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào (từ 1 tế bào → 2 tế bào → 4 tế bào... → n tế bào).
Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên (sinh học)
* Nhận thức sinh học
- Trình bày được các bước cơ bản trong sự sinh sản (phân chia) của TB. Kết quả của sự phân chia đó.
- Xác định được nhờ đâu TB có thể lớn lên, tăng trưởng về kích thước, khối lượng.
- Thực hiện được bài tính toán đơn giản về số lượng TB sau một số lần sinh sản (phân chia) liên tiếp
* Tìm hiểu thế giới sống
- Đưa ra nhận định, phán đoán về vấn đề mở được đưa ra ở phần đặt vấn đề: Từ 1 TB có thể tạo ra một cơ thể mới hay không?
* Vận dụng kiến thức kĩ năng đã học
- Giải thích được nguyên nhân bên trong giúp cơ thể tăng trưởng về khối lượng, kích thước
3. Phẩm chất:
- Chăm học, chịu khó
- Có trách nhiệm
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 20.1 -> 20.4
- zalo
Sinh Học
12
Bài 21: Thực hành: Quan sát và phân biệt một số loại tế bào
47
1. Kiến thức :
- Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ bằng kính hiển vi
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
* Nhận thức sinh học
- Năng lực thực hành thí nghiệm: làm tiêu bản thực vật, động vật
- Nhận biết được các cấu tạo và giới hạn một tế bào thực vật, động vật trên mẫu quan sát
- So sánh được sự giống và khác nhau giữa tế bào thực vật (biểu bì vẩy hành) với tế bào động vật (niêm mạc miệng).
* Tìm hiểu thế giới sống
- Viết, vẽ báo cáo trình bày về kết quả thực hành của nhóm
* Vận dụng kiến thức kĩ năng đã học
- Làm các tiêu bản tế bào khác để quan sát dưới kính hiển vi.
3. Phẩm chất:
- Chăm học, chịu khó
- Có trách nhiệm
- Trung thực
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 21.1 -> 21.4
- Giấy thấm, lamen, kim mũi mác, dao mổ, thìa inox, kính lúp, kính hiển vi, đĩa petri.
- Củ hành tây, trứng cá, nước cất.
- zalo
Sinh Học
12
Ôn tập chương V
48
1. Kiến thức :
- Tế bào – Đơn vị cơ bản của sự sống
- Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào
- Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
* Nhận thức sinh học
- Nhận biết được các cấu tạo và giới hạn một tế bào thực vật, động vật trên mẫu quan sát
- So sánh được sự giống và khác nhau giữa tế bào thực vật (biểu bì vẩy hành) với tế bào động vật (niêm mạc miệng).
* Tìm hiểu thế giới sống
- Viết, báo cáo trình bày về kết quả của nhóm
* Vận dụng kiến thức kĩ năng đã học
- Giải thích các hiện tượng thực tế.
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- Trung thực
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- zalo
Sinh Học
13
CHƯƠNG VI : TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ
Bài 22: Cơ thể sinh vật
49, 50
1. Kiến thức :
- Nhận biết được cơ thể sống
- Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào thông qua hình ảnh. Lấy được ví dụ minh hoạ (cơ thể đơn bào: vi khuẩn, tảo đơn bào, ...; cơ thể đa bào: thực vật, động vật,...).
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Lấy được ví dụ về các cơ thể sống
- Xác định được các dấu hiệu nhận biết cơ bản của cơ thể sống
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- Trung thực
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 22.1 -> 22.5
- zalo
Sinh Học
13
Bài 23: Tổ chức cơ thể đa bào
51, 52
1. Kiến thức :
Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên mô, cơ quan, hệ cơ quan và cơ thể (từ tế bào đến mô, từ mô đến cơ quan, từ cơ quan đến hệ cơ quan, từ hệ cơ quan đến cơ thể). Từ đó, nêu được các khái niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể. Lấy được các ví dụ minh hoạ.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Lấy được ví dụ về các cơ thể sống.
- Phân tích được mối quan hệ giữa các cơ quan, hệ cơ quan trong cơ thể.
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- Trung thực
- Yêu thiên nhiên, có ý thức bảo vệ các loài sinh vật sống quanh mình.
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 23.1 -> 23.8
- zalo
Sinh Học
14
Bài 24: Thực hành: Quan sát và mô tả cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào
53
1. Kiến thức :
Thực hành :
+ Quan sát và vẽ được hình cơ thể đơn bào (tảo, trùng roi, ...);
+ Quan sát và mô tả được các cơ quan cấu tạo cây xanh;
+ Quan sát mô hình và mô tả được cấu tạo cơ thể người.
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
- Phân biệt cơ thể đơn bào, cơ thể đa bào.
- Mô tả cơ thể đơn bào, cấu tạo cơ thể người, cấu tạo cơ thể thực vật.
- Thực hiện được thí nghiệm để quan sát cơ thể đơn bào.
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- Trung thực
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- Hình 24.1 -> 24.3
- Lam kính, lamen, cốc đong, kính hiển vi, ống nhỏ giọt, giấy thấm, thìa, mô hình ( tranh ảnh ) một số hệ cơ quan ở người.
- Nước ao hồ, một số thực vật ( tranh ảnh ).
- zalo
Sinh Học
14
Ôn tập chương VI
54
1. Kiến thức :
- Cơ thể sinh vật
- Tổ chức cơ thể đa bào
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
* Nhận thức sinh học
- Nhận biết được cấu tạo Cơ thể sinh vật, Tổ chức cơ thể đa bào.
* Tìm hiểu thế giới sống
- Viết, báo cáo trình bày về kết quả của nhóm
* Vận dụng kiến thức kĩ năng đã học
- Giải thích các hiện tượng thực tế.
3. Phẩm chất:
- Chăm học
- Có trách nhiệm
- Trung thực
- GV Sinh – Hóa
- Bài giảng power point
- zalo
Sinh Học
14, 15
CHƯƠNG VII : ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Bài 25: Hệ thống phân loại sinh vật
55, 56, 57
1. Kiến thức :
- Nêu được sự cần thiết của việc phân loại thế giới sống.
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được năm giới sinh vật. Lấy được ví dụ minh hoạ cho mỗi giới.
- Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới.
- Lấy được ví dụ chứng minh thế giới sống đa dạng về số lượng loài và đa dạng về môi trường sống.
- Nhận biết được sinh vật có hai cách gọi tên: tên địa phương và tên khoa học.
Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học
- Năng lực giao tiếp và hợp tác
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên:
- Kể tên được các đơn vị phân loại sinh vật theo thứ tự từ nhỏ đến lớn.
- Biết được hai cách gọi tên sinh vật: tên địa phương và tên khoa học.
- Nhận
 









Các ý kiến mới nhất