Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Đề thi kiểm tra giữa HKII

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Trọng Nghĩa
Ngày gửi: 09h:00' 17-03-2025
Dung lượng: 129.8 KB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích: 0 người
UBND HUYỆN ĐỒNG HỶ
TRƯỜNG PTDTNT THCS ĐỒNG HỶ
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: KHTN 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

MA TRẬN + BẢN ĐẶC TẢ + ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I KHTN 6

a) Khung ma trận
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa học kì 2 Từ bài 14: Một số nhiên liệu đến bài Bài 26. Khóa lưỡng phân
- Thời gian làm bài: 90 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 50% trắc nghiệm, 50% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 30% Vận dụng
- Phần trắc nghiệm: 5,0 điểm, (gồm 20 câu hỏi: nhận biết: 12 câu, thông hiểu: 4 câu; vận dụng: 4 câu), mỗi câu
0,25 điểm;
- Phần tự luận: 5,0 điểm (gồm 5 câu: Nhận biết: 1 điểm: Thông hiểu: 2 điểm; Vận dụng: 2 điểm).
MA TRẬN
Chủ đề
Chương III. Một số vật liệu,
nguyên liệu, nhiên liệu, lương
thực - thực phẩm thông dụng
Chương IV- hỗn hợp. Tách
chất ra khỏi hỗn hợp
Chương V. Tế bào

Đơn vị kiến thức
Bài 14. Một số nhiên liệu
Bài 15. Một số lương thực,
thực phẩm
Bài 16. Hỗn hợp các chất

Mức độ đánh giá
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TL
TN
TL
TN
TL
TN
1

1

0,5

1

1

0,5

1

Bài 17. Tách chất khỏi hỗn hợp
Bài 18. Tế bào- đơn vị cơ bản
của sự sống

Tổng
điểm

2
1

1

0,75
1

1

0,5

Chủ đề

Đơn vị kiến thức

Mức độ đánh giá
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
TL
TN
TL
TN
TL
TN

Bài 19. Cấu tạo và chức năng
các thành phần của tế bào
Bài 20. Sự lớn lên và sinh sản
của tế bào
Bài 21: TH: Quan sát và phân
biệt một số loại tế bào

1

1

Bài 23. Tổ chức cơ thể đa bào

Bài 25. Hệ thống phân loại
sinh vật

0,75
1

0,75
1

1

2

0,5

1

1

Bài 26. Khóa lưỡng phân

1

1

Số câu

1

12

2

4

2

4

Điểm số

1

3

2

1

2

1

Tỉ lệ %

0,75
1

3

Bài 24: TH: Quan sát và mô tả
cơ thể đơn bào, cơ thể đa bào
Chương VII. Đa dạng thế giới
sống

1

1

Bài 22. Cơ thể sinh vật
Chương VI. Từ tế bào đến cơ
thể

2

Tổng
điểm

40%

30%

30%

10
100%

UBND HUYỆN ĐỒNG HỶ
TRƯỜNG PTDTNT THCS ĐỒNG HỶ
ĐỀ CHÍNH THỨC

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
NĂM HỌC: 2024 – 2025
MÔN: KHTN 6

BẢNG ĐẶC TẢ

Đơn vị kiến thức

Chất tinh khiết, hỗn
hợp, dung dịch.
Tách chất ra khỏi
hỗn hợp

Mức độ đánh giá
Nhận biết
– Nêu được khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết.
– Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hoà tan
trong nước.
Thông hiểu
– Thực hiện được thí nghiệm để biết dung môi, dung dịch là
gì; phân biệt được dung môi và dung dịch.
– Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không đồng
nhất.
– Nhận ra được một số khí cũng có thể hoà tan trong nước để
tạo thành một dung dịch; các chất rắn hoà tan và không hoà
tan trong nước.

Số câu hỏi theo mức độ
nhận thức
Thông
Vận
Nhận biết
hiểu
dụng
C1,C4
C5

C2,C3

Vận dụng
– Quan sát một số hiện tượng trong thực tiễn để phân biệt
được dung dịch với huyền phù, nhũ tương.
Nhận biết:
- Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế bào.

C19,
C20,
C21
C6,C7C9,
C10 C11

- Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào.
- Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
- Nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng
quang hợp ở cây xanh.
Thông hiểu:
- Trình bày được cấu tạo tế bào với 3 thành phần chính (màng
tế bào, tế bào chất và nhân tế bào).
- Trình bày được chức năng của mỗi thành phần chính của tế
bào (màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào).
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống.
- Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật; tế bào nhân thực,
tế bào nhân sơ thông qua quan sát hình ảnh.
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế
Tế bào – đơn vị cơ bào (từ 1 tế bào -> 2 tế bào -> 4 tế bào... -> n tế bào).
sở của sự sống:
Vận dụng:
Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ
dưới kính lúp và kính hiển vi quang học.
Từ tế bào đến cơ thể Nhận biết:
- Nhận biết được cơ thể sống
- Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào.
C14, C15,
- Nêu được mối quan hệ từ tế bào hình thành nên mô, cơ C16, C17,
quan, hệ cơ quan, cơ thể.
C18
- Nêu được các khái niệm mô, Cơ quan, hệ cơ quan, cơ thế và
lấy ví dụ.
Thông hiểu:
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên
mô, cơ quan, hệ cơ quan và cơ thể (từ tế bào đến mô, từ mô đến cơ
quan, từ cơ quan đến hệ cơ quan, từ hệ cơ quan đến cơ thể). Từ đó,

C8,
C12
C23

C13

C23

nêu được các khái niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể. Lấy được
các ví dụ minh hoạ.
- Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào thông qua hình
ảnh. Lấy được ví dụ minh hoạ (cơ thể đơn bào: vi khuẩn, tảo đơn
bào, ...; cơ thể đa bào: thực vật, động vật,...).
Vận dụng:
- Thực hành:
+ Quan sát và vẽ được hình cơ thể đơn bào (tảo, trùng roi, ...);
+ Quan sát và mô tả được các cơ quan cấu tạo cây xanh;
+ Quan sát mô hình và mô tả được cấu tạo cơ thể người.

Nhận biết
- Nhận biết được sinh vật có hai cách gọi tên: tên địa phương và
tên khoa học.

C25

- Nêu được sự cần thiết của việc phân loại thế giới sống.
Thông hiểu

Đa dạng thế giới sống

- Nêu được sự cần thiết của việc phân loại thế giới sống.
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được năm giới sinh vật. Lấy được ví dụ
minh hoạ cho mỗi giới.
- Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn
theo trật tự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới.
- Lấy được ví dụ chứng minh thế giới sống đa dạng về số lượng
loài và đa dạng về môi trường sống.
Vận dụng:
Thông qua ví dụ nhận biết được cách xây dựng khoá lưỡng phân
và thực hành xây dựng được khoá lưỡng phân với đối tượng sinh
vật.

C22

UBND HUYỆN ĐỒNG HỶ
TRƯỜNG PT DTNT THCS ĐỒNG HỶ
ĐỀ CHÍNH THỨC

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Môn: KHTN – Lớp 6
Năm học 2024-2025
(Thời gian làm bài: 90 phút)

Họ và tên: .................................................................................
Lớp: .....................SBD:.......................

Điểm

I. Trắc nghiệm (5,0 điểm) 
Câu 1: Nhiên liệu tồn tại ở thể nào?
A.Thể khí
B. Thể lỏng
C. Thể rắn
D. Cả 3 đáp án
Câu 2: Trong mỏ dầu thường tồn tại nhiên liệu nào?
A.Dầu mỏ
B. Khí thiên nhiên C. Than đá
D. Cả A và B
Câu 3: Lứa tuổi từ 11 - 15 là lứa tuối có sự phát triển nhanh chóng về chiều cao. Chất
quan trọng nhất cho sự phát triển của xương là
A. carbohydrate.
B. protein.
C. calcium.
D chất béo.
Câu 4: Cây trồng nào sau đây không được xem là cây lương thực?
A. Lúa mì.
B. Ngô.
C. Mía.
D. Lúa gạo.
Câu 5: Trường hợp nào sau đây là chất tinh khiết?
A. Nước khoáng.
B. Nước biển.
C. Nước cất.   
D. Nước ao
Câu 6: Nhận định nào đúng khi nói về hình dạng và kích thước tế bào?
A. Các loại tế bào đều có chung hình dạng và kích thước.
B. Các loại tế bào thường có hình dạng khác nhau nhưng kích thước giống nhau.
C. Các loại tế bào khác nhau thường có hình dạng và kích thước khác nhau.
D. Các loại tế bào chỉ khác nhau về kích thước, chúng giống nhau về hình dạng.
Câu 7: Để quan sát được tế bào người ta sử dụng dụng cụ nào?
A. Kính hiển vi.
B. Kính vạn hoa. C. Kính lúp.
D. Kính bảo hộ.
Câu 8: Cấu tạo tế bào gồm bao nhiêu thành phần chính:
A.4
B. 3
C. 2
D. 1
Câu 9: Quan sát tế bào bên và cho biết mũi tên đang chỉ vào
thành phần nào của tế bào.
A. Màng tế bào.              B. Chất tế bào.
C. Nhân tế bào.               D. Vùng nhân.
Câu 10: Thành phần nào dưới đây không có trong tế bào
động vật:
A.Nhân tế bào
B. Tế bào chất
C. Màng tế bào
D. Thành tế nào

Câu 11: Kích thước của tế bào chất và nhân thay đổi như thế nào khi tế bào lớn lên?
A. Cả tế bào chất và nhân đều tăng lên về khối lượng và kích thước.
B. Cả tế bào chất và nhân đều không thay đổi về khối lượng và kích thước.
C. Chỉ có tế bào chất tăng lên về khối lượng và kích thước, nhân không thay đổi.
D. Chỉ có nhân tăng lên về khối lượng và kích thước, tế bào chất không thay đổi.
Câu 12: Sự sinh sản của tế bào nào sau đây đồng thời tạo ra cơ thể sinh vật mới?
A. Tế bào vi khuẩn.
B. Tế bào gan.
C. Tế bào lông hút.
D.Tế bào thịt lá.
Câu 13: 10 tế bào sau khi phân chia liên tiếp 4 lần tạo ra bào nhiêu tế bào con?
A.20
B. 80
C. 160
D. 320
Câu 14: Các quá trình sống cơ bản của cơ thể là
A. hô hấp, dinh dưỡng, cảm ứng và vận động, sinh trưởng, sinh sản và bài tiết.
B. hô hấp, tuần hoàn, bài tiết, cảm ứng và vận động, sinh sản.
C. sinh trưởng, sinh sản, cảm ứng và vận động.
D. hô hấp, trao đổi chất, sinh sản và sinh trưởng.
Câu 15: Thế nào là một vật sống?
A. Vật sống là vật có thể di chuyển.
B. Vật sống có khả năng thực hiện đầy đủ các quá trình sống cơ bản.
C. Vật sống là vật có thể thay đổi về hình dạng và kích thước.
D. Vật sống là vật có khả năng quang hợp.
Câu 16: Quá trình cảm nhận và phản ứng với sự thay đổi của môi trường là
A. cảm nhận và vận động.
B. dinh dưỡng.
C. bài tiết.
D. sinh trưởng.
Câu 17: Quan sát giọt nước ao, hồ dưới kình hiển vi có thể quan sát được sinh vật nào
dưới đây?
A. Trùng roi xanh. B. Cá bống.
C. Tôm sông.
D. Nhện nước.
Câu 18: Hệ thần kinh không gồm cơ quan nào sau đây?
A. Não.
B. Tủy sống.
C. Hạch và các dây thần kinh. D.Tay
Câu 19: Cho 2 cốc nước, cốc 1 cho 1 thìa đường, cốc 2 cho 1 thìa bột sắn dây khuấy
đều 2 cốc. Trong 2 cốc tồn tại ở dạng nào?
A. Cốc 1 dung dịch, cốc 2 huyền phù
B. Cốc 1 dung dịch, cốc 2 dung dịch
C. Cốc 1 huyền phù, cốc 2 dung dịch
D. Cốc 1 huyền phù, cốc 2 huyền phù
Câu 20: Cho 4 cốc nước có nhiệt độ như sau: Cốc 1: 30 oC; cốc 2: 10 oC; cốc 3: 60 oC;
cốc 4: 45 oC. Cho 1 thìa đường vào trong 4 cốc, cốc nào hòa tan đường nhanh hơn.
A. Cốc 1
B. Cốc 2
C. Cốc 3
D. Cốc 4

II. Tự luận (5 điểm)
Câu 21: (1,0 điểm) Hãy nêu cách để có được muối sạch khi muối ăn lẫn một số hạt sạn
không tan trong nước.
Câu 22: (1,0 điểm) Cho các loài sinh vật như sau: Cây cam, hoa hồng, con gà, con chó,
con vịt, con voi. Em hãy xây dựng khóa lưỡng phân để phân loại chúng.
Câu 23: (1,0 điểm) Những thiết bị, dụng cụ, hóa chất cần cho việc làm tiêu bản và quan
sát tế bào biểu bì hành tây.
Câu 24: (1,0 điểm) Viết sơ đồ thể hiện mối quan hệ giữa các cấp độ tổ chức cơ thể đa
bào từ thấp tới cao, lấy ví dụ minh họa.
Câu 25: (1,0 điểm) Kể tên các giới sinh vật trong hệ thống phân loại năm giới. Những
giới sinh vật thuộc nhóm sinh vật nhân thực và nhân sơ.
------Hết-----(Thí sinh không sử dụng tài liệu, cán bộ coi thi không giải thích gì thêm)

UBND HUYỆN ĐỒNG HỶ

TRƯỜNG PT DTNT THCS ĐỒNG HỶ
ĐỀ CHÍNH THỨC

HƯỚNG DẪN CHẤM
KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II
Năm học 2024-2025
Môn: KHTN – Lớp 6
(Hướng dẫn chấm gồm: 01 trang)

I. TRẮC NGHIỆM: 5 điểm (đúng mỗi câu được 0,25 điểm)

1 2 3 4 5 6 7 8 9 10
u
ĐA D D C C C C A B C D

1
11 12 13
15 16 17 18 19 20
u
4
ĐA A A C A B A A D A C
II. TỰ LUẬN: 5 điểm
Câu
Đáp án

21

Điểm

- Hòa tan hỗn hợp muối ăn và cát vào nước, muối ăn tan trong
nước tạo dung dịch muối.
- Cát không tan trong nước ta lọc cát ra khỏi dung dịch được
dung dịch nước muối.
- Đem cô cạn nước muối thu được muối.

22

1,0

Cây cam, hoa hồng, con gà,
con chó, con vịt, con voi

Động vật

Thực vật

Có quả
Cây cam

Không có quả

Có 2 chân

Có 4 chân

Hoa hồng
Chân có Chân không
màng có màng

Có vòi Không
vòi

Con vịt

Con
Voi

Con gà

1,0

Con
chó

23

24

25

- Kính hiểm vi
- Lam kính
- Lamen
- Ống nhỏ giọt
- Kim mũi mác
- Dao mổ
- Giấy thấm
- Nước cất
Tế bào

Cơ quan
Hệ cơ quan
Cơ thể
Ví dụ
Tế bào thực vật  Mô biểu bì  Rễ  Hệ rễ  Cây hành.
Phân loại năm giới sinh vật.
- Giới thực vật
- Giới động vật
- Giới nấm
- Giới khởi sinh
- Giới nguyên sinh
Giới sinh vật thuộc nhóm sinh vật nhân thực:
- Giới thực vật
- Giới động vật
- Giới nấm
- Giới nguyên sinh
Giới sinh vật thuộc nhóm sinh vật nhân sơ:
- Giới khởi sinh
KÝ DUYỆT CỦA TỔ TRƯỞNG CM

Nguyễn Thị Ngân

1,0

1,0

1,0

Đồng Hỷ, ngày 10 tháng 3 năm 2025
NGƯỜI RA ĐỀ

Trần Trọng Nghĩa
 
Gửi ý kiến