Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

KHTN 6 - PHỤ LỤC 1 - KNTTVCS

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Qua
Ngày gửi: 06h:24' 28-08-2022
Dung lượng: 427.5 KB
Số lượt tải: 107
Số lượt thích: 0 người
Phụ lục I
TRƯỜNG THCS GIỤC TƯỢNG
TỔ : SINH – HÓA – CÔNG NGHỆ
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC : KHOA HỌC TỰ NHIÊN . LỚP 6
(Năm học 2022- 2023)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 06; Số học sinh: ………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 03; Trình độ đào tạo: Đại học : 03
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: 03;
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/ hoạt động giáo dục)

STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
1
- Cốc thủy tinh, đũa thủy tinh, nam châm, giá sắt, đèn cồn, bình thủy tinh lớn…
- Tranh ảnh.
1
Bài 1: Giới thiệu về khoa học tự nhiên

2
- Tranh ảnh.
- Một số biển cảnh báo nguy hiểm
1
Bài 2: An toàn trong phòng thực hành

3
- Một số loại kính lúp thông dụng
1
Bài 3: Sử dụng kính lúp

4
- Kính hiển vi quang học
- Tranh ảnh
1
Bài 4: Sử dụng kính hiển vi quang học

5
- Thước thẳng, thước cuộn, thước kẹp, thước dây,
1
Bài 5: Đo chiều dài


6
- Một số loại cân thông dụng : cân đồng hồ, cân Rô – bec – van , …
1
Bài 6: Đo khối lượng

7
Các loại đồng hồ : Đồng hồ điện tử, đồng hồ cát, đồng hồ bấm giây, …
1
Bài 7 : Đo thời gian

8
- Tranh ảnh.
- Các loại nhiệt kế (Nhiệt kế điện tử, nhiệt kế màu, nhiệt kế y tế, nhiệt kế phòng thí nghiệm,...), giá đỡ, cốc chịu nhiệt.
1
Bài 8 : Đo nhiệt độ

9
- Tranh ảnh
- Cốc thủy tinh, bát sứ, nhiệt kế
1
Bài 9: Sự đa dạng của chất

10
- Tranh ảnh
- Một số vật thể rắn, dụng cụ đựng một số vật thể lỏng, khí, cốc thủy tinh, ống nghiệm, đèn cồn, giá sắt, …
1
Bài 10: Các thể của chất và sự chuyển thể

11
- Tranh ảnh
- Ống nghiệm, nút cao su, cốc thủy tinh cỡ lớn, nến, …
1
Bài 11 : Oxygen. Không khí

12
- Tranh ảnh
- Một số dụng cụ làm bằng một số vật liệu : Gốm sứ, thủy tinh, kim loại, nhựa, cao su, gỗ, …
1
Bài 12 : Một số vật liệu

13
- Tranh ảnh
- Một số sản phẩm được điều chế từ một số nguyên liệu, 1 số mẫu quặng
1
Bài 13 : Một số nguyên liệu

14
- Tranh ảnh
- Một số nhiên liệu : Đèn dầu, nến, hộp quẹt gas, …
1
Bài 14 : Một số nhiên liệu

15
- Tranh ảnh
- Mẫu vật một số loại lương thực ( gạo, khoai, sắn, … ), một số loại thực phẩm thường dùng,
1
Bài 15 : Một số lương thực, thực phẩm

16
- Tranh ảnh
- Cốc thủy tinh, ống nghiệm, nước, đường, sữa, …
1
Bài 16 : Hỗn hợp các chất

17
- Tranh ảnh
- Cốc thủy tinh, phễu, giấy lọc, giấy lọc, đèn cồn, giá sắt, …
1
Bài 17 : Tách chất khỏi hỗn hợp

18
- Tranh ảnh
1
Bài 18 : Tế bào – Đơn vị cơ bản của sự sống

19
- Tranh ảnh
1
Bài 19 : Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào

20
- Tranh ảnh
1
Bài 20 : Sự lớn lên và sinh sản của tế bào

21
- Tranh ảnh
- Giấy thấm, lamen, lam kính, ống nhỏ giọt, dao mổ, kim mũi mác, thìa inox, kính lúp, kính hiển vi
- Mẫu vật : củ hành tây, trứng gà
1
Đủ cho các nhóm HS
Bài 21 : Thực hành : Quan sát, phân biệt một số loại tế bào

22
- Tranh ảnh
1
Bài 22 : Cơ thể sinh vật

23
- Tranh ảnh
1
Bài 23 : Tổ chức cơ thể đa bào

24
- Tranh ảnh
- Giấy thấm, lamen, lam kính, ống nhỏ giọt, kim mũi mác, kính lúp, kính hiển vi
- Nước ao, hồ, một số loài thực vật có hình thái khác nhau
1
Đủ cho các nhóm HS
Bài 24 : Thực hành : Quan sát và mô tả cơ thể đơn bào và đa bào

25
- Tranh ảnh
1
Bài 25 : Hệ thống phân loại sinh vật

26
- Tranh ảnh
1
Bài 26 : Khóa lưỡng phân

27
- Tranh ảnh
1
Bài 27 : Vi khuẩn

28
- Tranh ảnh
- Giấy thấm, lamen, lam kính, ống nhỏ giọt, nhiệt kế, cốc thủy tinh, ấm đun, thùng xốp có nắp, lọ thủy tinh nhỏ có nắp.
- Hai hộp sữa chua không đường, một hộp sữa đặc, nước lọc ( hoặc sữa tươi tiệt trùng )
1
Đủ cho các nhóm HS
Bài 28 : Thực hành : Làm sữa chua và quan sát hình thái vi khuẩn

29
- Tranh ảnh
1
Bài 29 : Virus

30
- Tranh ảnh
1
Bài 30 : Nguyên sinh vật

31
- Tranh ảnh
- Kính hiển vi, lam kính, lamen, ống nhỏ giọt, cốc thủy tinh.
- Mẫu nước nuôi cấy nguyên sinh vật
1
Đủ cho các nhóm HS
Bài 31 : Thực hành : Quan sát nguyên sinh vật

32
- Tranh ảnh
- Mẫu một số loại nấm thường gặp, kính lúp
1
Bài 32 : Nấm

33
- Tranh ảnh
- Kính hiển vi, lam kính, lamen, ống nhỏ giọt, cốc thủy tinh, giấy thấm, gang tay, panh, kim mũi mác, kính lúp, khẩu trang, kính bảo vệ mắt ( nếu có ).
- Mẫu vật bị mốc : Bánh mì, cơm, quả cam,
- Mẫu nấm tươi : Mộc nhĩ, nấm hương, nấm sò, nấm đùi gà, nấm linh chi, …
1
Đủ cho các nhóm HS
Bài 33 : Thực hành : Quan sát các loại nấm

34
- Tranh ảnh về các nhóm thực vật
1
Bài 34 : Thực vật

35
- Tranh ảnh
- Kính hiển vi, dao lam, kính lúp, kim mũi mác, dao lam, lamen, lam kính, ống nhỏ giọt, nước cất
- Rêu tường, Dương xỉ, Thông có nón đực, nón cái, quả bí ngô.
1
Đủ cho các nhóm HS
Bài 35 : Thực hành : Quan sát và phân biệt một số nhóm thực vật

36
- Tranh ảnh về các nhóm động vật
1
Bài 36 : Động vật

37
- Tranh ảnh
- Ống nhòm, kính lúp, máy ảnh, vở ghi chép, tài liệu nhận diện nhanh các động vật bằng hình ảnh ngoài thiên nhiên
1
Đủ cho các nhóm HS
Bài 37 : Thực hành : Quan sát và nhận biết một số nhóm động vật ngoài thiên nhiên

38
- Tranh ảnh
1
Bài 38 : Đa dạng sinh học

39
- Tranh ảnh
- Kính lúp, Viết, bút chì, vở ghi chép, nhãn dán mẫu, ống nhòm, máy ảnh, lọ đựng mẫu, vợt bắt bướm, vợt thủy sinh, panh kẹp, tài liệu nhận diện nhanh các sinh vật bằng hình ảnh ngoài thiên nhiên
- Khóa phân loại một số nhóm sinh vật
1
Đủ cho các nhóm HS
Bài 39 : Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên

40
- Tranh ảnh
- Giá sắt, vợt, quả bóng bàn, Lò xo xoắn, dây cao su,...
1
Bài 40 : Lực là gì ?

41
- Tranh ảnh
- Một số loại lực kế, quả nặng, nam châm, khối gỗ
1
Bài 41 : Biểu diễn lực

42
- Gía đỡ thí nghiệm, lò xo xoắn, các quả nặng có cùng khối lượng, thước có ĐCNN là 1mm, giá đỡ quả nặng
1
Bài 42 : Biến dạng của lò xo

43
Lực kế lò xo, quả nặng có khối lượng 50g, 100g, 200g.
1
Bài 43 : Trọng lực, lực hấp dẫn

44
- Tranh ảnh về tác dụng thúc đẩy chuyển động và tác dụng có hại của lực ma sát
- Ổ bi, lò xo, vật kéo, khối gỗ, quả nặng
1
Bài 44 : Lực ma sát

45
- Tranh ảnh
- Hộp thủy tinh hoặc hộp nhựa trong suốt dạng hình hộp chữ nhật, 1 lực kế lò xo có GHĐ 5N, 1 xe lăn, 1 tấm cản hình chữ nhật, 1 đường ray cho xe lăn chạy, 1 ròng rọc cố định, 1 phễu rót nước, 1 đoạn dây mảnh, 1 van xả nước
1
Bài 45 : Lực cản của nước

46
- Tranh ảnh
- Thước thẳng có ĐCNN là mm, thanh kim loại hình trụ, 1 quả kim loại, 1 lò xo, chong chóng giấy, xe con đồ chơi giống nhau, ống hút.
1
Bài 46 : Năng lượng và sự truyền năng lượng

47
- Tranh ảnh
- 2 con lắc gồm 2 quả cầu giống nhau, giá treo cố định, thước mét, tấm bìa
1
Bài 47: Một số dạng năng lượng

48
- 1 quả bóng teniss (hoặc bóng cao su), thước dây (hoặc thước cuộn), 1 sợi dây dài hơn 1m
- Đèn pin, máy xấy tóc, thí nghiệm về sự bảo toàn năng lượng.
1
Bài 48 : Sự chuyển hóa năng lượng

49
- Tranh ảnh
1
Bài 49: Năng lượng hao phí

50
- Tranh ảnh
1
Bài 50 : Năng lượng tái tạo

51
- Tranh ảnh
- Một số sản phẩm tái chế từ giấy, nhựa,…
1
Bài 51 : Tiết kiệm năng lượng

52
- Tranh ảnh
1
Bài 52 : Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời. Thiên thể

53
- Tranh ảnh
1
Bài 53 : Mặt trăng

54
- Tranh ảnh
- Đinh ghim, giấy nến, hộp các-tông, băng dính
1
Bài 54 : Hệ Mặt Trời

55
- Tranh ảnh
1
Bài 55 : Ngân Hà

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáodục)

STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Phòng thực hành Hóa, Sinh
01
Thực hành môn Sinh, Hóa

II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình

STT
Bài học
(1)
Số tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
1
CHƯƠNG I. MỞ ĐẦU VỀ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Bài 1: Giới thiệu về khoa học tự nhiên
1, 2, 3
- Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
- Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu.
- Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống.
- Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.
2
Bài 2: An toàn trong phòng thực hành
4, 5
- Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.
- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.
- Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành.
3
Bài 3: Sử dụng kính lúp
6
- Biết cách sử dụng kính lúp.
4
Bài 4: Sử dụng kính hiển vi quang học
7
- Biết cách sử dụng kính hiển vi quang học.
5
Bài 5: Đo chiều dài
8, 9
- Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi học tập môn Khoa học tự nhiên (các dụng cụ đo chiều dài )
6
Bài 6: Đo khối lượng
10, 11
- Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi học tập môn Khoa học tự nhiên (các dụng cụ đo khối lượng )
7
Bài 7: Đo thời gian
12, 13
- Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi học tập môn Khoa học tự nhiên (các dụng cụ đo thời gian )
8
Bài 8: Đo nhiệt độ
14, 15
- Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi học tập môn Khoa học tự nhiên (các dụng cụ đo nhiệt độ )
9
Ôn tập
16
- Giới thiệu về khoa học tự nhiên
- An toàn trong phòng thực hành
- Sử dụng kính lúp
- Sử dụng kính hiển vi quang học
- Đo chiều dài, khồi lượng, thời gian, nhiệt độ.
10
CHƯƠNG II. CHẤT QUANH TA
Bài 9: Sự đa dạng của chất
17, 18
- Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta, trong các vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh...).
- Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chất hoá học).
11
Bài 10: Các thể của chất và sự chuyển thể
19, 20, 21
- Trình bày được một số đặc điểm cơ bản ba thể (rắn; lỏng; khí) thông qua quan sát.
- Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất.
- Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông đặc.
- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể (trạng thái) của chất.
- Trình bày được quá trình diễn ra sự chuyển thể (trạng thái): nóng chảy, đông đặc; bay hơi, ngưng tụ; sôi.
12
Bài 11: Oxygen – không khí
22, 23, 24
- Nêu được một số tính chất của oxygen (trạng thái, màu sắc, tính tan, ...).
- Nêu được tầm quan trọng của oxygen đối với sự sống, sự cháy và quá trình đốt nhiên liệu.
- Nêu được thành phần của không khí (oxygen, nitơ, carbon dioxide (cacbon đioxit), khí hiếm, hơi nước).
- Tiến hành được thí nghiệm đơn giản để xác định thành phần phần trăm thể tích của oxygen trong không khí.
- Trình bày được vai trò của không khí đối với tự nhiên.
- Trình bày được sự ô nhiễm không khí: các chất gây ô nhiễm, nguồn gây ô nhiễm không khí, biểu hiện của không khí bị ô nhiễm.
- Nêu được một số biện pháp bảo vệ môi trường không khí.
13
CHƯƠNG III. MỘT SỐ VẬT LIỆU, NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, LƯƠNG THỰC – THỰC PHẨM THÔNG DỤNG
Bài 12: Một số vật liệu
25, 26
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số vật liệu, thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như :
+ Một số vật liệu (kim loại, nhựa, gỗ, cao su, gốm, thuỷ tinh, ...);
- Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất (tính cứng, khả năng bị ăn mòn, bị gỉ, chịu nhiệt, ...) của một số vật liệu thông dụng.
- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận về tính chất của một số vật liệu.
- Nêu được cách sử dụng một số vật liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững.
14
Bài 13: Một số nguyên liệu
27, 28
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nguyên liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như:
+ Một số nguyên liệu (quặng, đá vôi, ...).
- Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất nguyên liệu thông dụng.
- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận về tính chất của một số nguyên liệu.
- Nêu được cách sử dụng một số nguyên liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững.
15
Bài 14: Một số nhiên liệu
29
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số nhiên liệu thông dụng trong cuộc sống và sản xuất như:
+ Một số nhiên liệu (than, gas, xăng dầu, ...); sơ lược về an ninh năng lượng;
- Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất nhiên liệu thông dụng.
- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận về tính chất của một số nhiên liệu.
- Nêu được cách sử dụng một số nhiên liệu an toàn, hiệu quả và bảo đảm sự phát triển bền vững.
16
Bài 15 : Một số lương thực, thực phẩm
30, 31
- Trình bày được tính chất và ứng dụng của một số lương thực, thực phẩm thông dụng trong cuộc sống và sản xuất.
- Đề xuất được phương án tìm hiểu về một số tính chất lương thực – thực phẩm thông dụng.
- Thu thập dữ liệu, phân tích, thảo luận, so sánh để rút ra được kết luận về tính chất của một số lương thực – thực phẩm.
17
CHƯƠNG IV. HỖN HỢP – TÁCH CHẤT RA KHỎI HỖN HỢP
Bài 16 : Hỗn hợp các chất
32, 33, 34
- Nêu được khái niệm hỗn hợp, chất tinh khiết.
- Thực hiện được thí nghiệm để biết dung môi, dung dịch là gì; phân biệt được dung môi và dung dịch.
- Phân biệt được hỗn hợp đồng nhất, hỗn hợp không đồng nhất.
- Quan sát một số hiện tượng trong thực tiễn để phân biệt được dung dịch với huyền phù, nhũ tương.
- Nhận ra được một số khí cũng có thể hoà tan trong nước để tạo thành một dung dịch; các chất rắn hoà tan và không hoà tan trong nước.
- Nêu được các yếu tố ảnh hưởng đến lượng chất rắn hoà tan trong nước.
18
Bài 17 : Tách chất khỏi hỗn hợp
35, 36
- Trình bày được một số cách đơn giản để tách chất ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các cách tách đó.
- Sử dụng được một số dụng cụ, thiết bị cơ bản để tách chất ra khỏi hỗn hợp bằng cách lọc, cô cạn, chiết.
- Chỉ ra được mối liên hệ giữa tính chất vật lí của một số chất thông thường với phương pháp tách chúng ra khỏi hỗn hợp và ứng dụng của các chất trong thực tiễn.
19
Ôn tập ( Hóa )
37
- Trình bày được Sự đa dạng của chất, Các thể của chất và sự chuyển thể.
- Nêu được tính chất ứng dụng của oxygen, không khí, vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu.
- Hỗn hợp các chất, Tách chất ra khỏi hỗn hợp
- Đề xuất phương án tìm hiểu tính chất một số lương thực thực phẩm
20
Ôn tập ( Vật lí )
38
- Giới thiệu về khoa học tự nhiên
- An toàn trong phòng thực hành
- Sử dụng kính lúp
- Sử dụng kính hiển vi quang học
- Đo chiều dài, khồi lượng, thời gian, nhiệt độ
21
Đánh giá giữa kì I
39, 40
- Giới thiệu về khoa học tự nhiên
- An toàn trong phòng thực hành
- Sử dụng kính lúp
- Sử dụng kính hiển vi quang học
- Đo chiều dài, khồi lượng, thời gian, nhiệt độ
- Trình bày được Sự đa dạng của chất, Các thể của chất và sự chuyển thể.
- Nêu được tính chất ứng dụng của oxygen, không khí, vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu.
- Hỗn hợp các chất, Tách chất ra khỏi hỗn hợp
- Đề xuất phương án tìm hiểu tính chất một số lương thực thực phẩm
22
CHƯƠNG V. TẾ BÀO
Bài 18: Tế bào – Đơn vị cơ bản của sự sống
41, 42
- Nêu được khái niệm tế bào.
- Nêu được hình dạng và kích thước của một số dạng tế bào.
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống

Bài 19: Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào
43, 44
- Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng mỗi thành phần (ba thành phần chính : màng tế bào, chất tế bào, nhân tế bào); nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh.
- Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật; tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ thông qua quan sát hình ảnh.
23
Bài 20: Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
45, 46
- Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào (từ 1 tế bào → 2 tế bào → 4 tế bào... → n tế bào).
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống.
24
Bài 21: Thực hành: Quan sát và phân biệt một số loại tế bào
47
- Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và kính hiển vi quang học.
25
Ôn tập chương V
48
- Tế bào – Đơn vị cơ bản của sự sống
- Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào
- Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
26
CHƯƠNG VI. TỪ TẾ BÀO ĐẾN CƠ THỂ.
Bài 22: Cơ thể sinh vật
49, 50
- Nhận biết được cơ thể sống
- Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào thông qua hình ảnh. Lấy được ví dụ minh hoạ (cơ thể đơn bào: vi khuẩn, tảo đơn bào, ...; cơ thể đa bào: thực vật, động vật,...).
27
Bài 23: Tổ chức cơ thể đa bào
51, 52
- Thông qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên mô, cơ quan, hệ cơ quan và cơ thể (từ tế bào đến mô, từ mô đến cơ quan, từ cơ quan đến hệ cơ quan, từ hệ cơ quan đến cơ thể). Từ đó, nêu được các khái niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể. Lấy được các ví dụ minh hoạ.
28
Bài 24: Thực hành: Quan sát và mô tả cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào
53
Thực hành :
+ Quan sát và vẽ được hình cơ thể đơn bào (tảo, trùng roi, ...);
+ Quan sát và mô tả được các cơ quan cấu tạo cây xanh;
+ Quan sát mô hình và mô tả được cấu tạo cơ thể người.
29
Ôn tập chương VI
54
- Cơ thể sinh vật
- Tổ chức cơ thể đa bào
30
CHƯƠNG VII. ĐA DẠNG THẾ GIỚI SỐNG
Bài 25: Hệ thống phân loại sinh vật
55, 56, 57
- Nêu được sự cần thiết của việc phân loại thế giới sống.
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được năm giới sinh vật. Lấy được ví dụ minh hoạ cho mỗi giới.
- Dựa vào sơ đồ, phân biệt được các nhóm phân loại từ nhỏ tới lớn theo trật tự: loài, chi, họ, bộ, lớp, ngành, giới.
- Lấy được ví dụ chứng minh thế giới sống đa dạng về số lượng loài và đa dạng về môi trường sống.
- Nhận biết được sinh vật có hai cách gọi tên: tên địa phương và tên khoa học.
31
Bài 26: Khóa lưỡng phân
58, 59
Thông qua ví dụ nhận biết được cách xây dựng khoá lưỡng phân và thực hành xây dựng được khoá lưỡng phân với đối tượng sinh vật.
32
Bài 27: Vi khuẩn
60, 61, 62
- Quan sát hình ảnh và mô tả được hình dạng và cấu tạo đơn giản của vi khuẩn.
- Dựa vào hình thái, nhận ra được sự đa dạng của vi khuẩn.
- Nêu được vai trò và ứng dụng của vi khuẩn trong đời sống
- Nêu được một số bệnh do vi khuẩn gây ra và trình bày được cách phòng tránh bệnh
- Vận dụng các kiến thức giải thích các hiện tượng trong thực tiễn ví dụ: vì sao thức ăn để lâu bị ôi thiu và không nên ăn thức ăn ôi thiu; biết cách làm sữa chua ...).
33
Bài 28: Thực hành: Làm sữa chua và quan sát hình thái vi khuẩn
63, 64
- Thực hành quan sát và vẽ được hình vi khuẩn quan sát được dưới kính hiển vi quang học.
- Biết cách làm sữa chua
34
Bài 29: Virus
65, 66, 67
- Quan sát hình ảnh và mô tả được hình dạng và cấu tạo đơn giản của virus ( gồm vật chất di truyền và lớp vỏ protein).
- Nêu được vai trò và ứng dụng của virus trong đời sống
- Nêu được một số bệnh do virus gây ra và trình bày được cách phòng tránh bệnh
- Vận dụng những hiểu biết về virus giải thích một số hiện tượng trong thực tiễn
35
Ôn tập ( Hóa - Sinh )
68, 69
- Trình bày được Sự đa dạng của chất, Các thể của chất và sự chuyển thể.
- Nêu được tính chất ứng dụng của oxygen, không khí, vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu.
- Hỗn hợp các chất, Tách chất ra khỏi hỗn hợp
- Đề xuất phương án tìm hiểu tính chất một số lương thực thực phẩm
- Tế bào – Đơn vị cơ bản của sự sống
- Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào
- Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
- Cơ thể sinh vật
- Tổ chức cơ thể đa bào
- Hệ thống phân loại sinh vật
- Khóa lưỡng phân
- Vi khuẩn
- Virus
36
Ôn tập ( Vật lí )
70
- Giới thiệu về khoa học tự nhiên
- An toàn trong phòng thực hành
- Sử dụng kính lúp
- Sử dụng kính hiển vi quang học
- Đo chiều dài, khồi lượng, thời gian, nhiệt độ.
37
Đánh giá học kì I
71, 72
- Giới thiệu về khoa học tự nhiên
- An toàn trong phòng thực hành
- Sử dụng kính lúp
- Sử dụng kính hiển vi quang học
- Đo chiều dài, khồi lượng, thời gian, nhiệt độ.
- Trình bày được Sự đa dạng của chất, Các thể của chất và sự chuyển thể.
- Nêu được tính chất ứng dụng của oxygen, không khí, vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu.
- Hỗn hợp các chất, Tách chất ra khỏi hỗn hợp
- Đề xuất phương án tìm hiểu tính chất một số lương thực thực phẩm
- Tế bào – Đơn vị cơ bản của sự sống
- Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào
- Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
- Cơ thể sinh vật
- Tổ chức cơ thể đa bào
- Hệ thống phân loại sinh vật
- Khóa lưỡng phân
- Vi khuẩn
- Virus

HỌC KÌ II


38
Bài 30: Nguyên sinh vật
73, 74
- Nhận biết được một số đối tượng nguyên sinh vật thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật (ví dụ: trùng roi, trùng đế giày, trùng biến hình, tảo silic, tảo lục đơn bào, ...).
- Dựa vào hình thái, nêu được sự đa dạng của nguyên sinh vật.
- Nêu được một số bệnh do nguyên sinh vật gây nên. Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nguyên sinh vật gây ra.
39
Bài 31: Thực hành: Quan sát nguyên sinh vật
75
- Thực hành quan sát và vẽ được hình nguyên sinh vật dưới kính lúp hoặc kính hiển vi.
40
Bài 32: Nấm
76, 77, 78
- Nhận biết được một số đại diện nấm thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật (nấm đơn bào, đa bào. Một số đại diện phổ biến: nấm đảm, nấm túi, ...). Dựa vào hình thái, trình bày được sự đa dạng của nấm.
- Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên và trong thực tiễn (nấm được trồng làm thức ăn, dùng làm thuốc, ...).
- Nêu được một số bệnh do nấm gây ra. Trình bày được cách phòng và chống bệnh do nấm gây ra.
- Vận dụng được hiểu biết về nấm vào giải thích một số hiện tượng trong đời sống như kĩ thuật trồng nấm, nấm ăn được, nấm độc, ...
41
Bài 33: Thực hành: Quan sát hình thái các loại nấm
79
- Thông qua thực hành, quan sát và vẽ được hình nấm (quan sát bằng mắt thường hoặc kính lúp).
42
Bài 34: Thực vật
80, 81, 82
- Dựa vào sơ đồ, hình ảnh, mẫu vật, phân biệt được các nhóm thực vật: Thực vật không có mạch (Rêu); Thực vật có mạch, không có hạt (Dương xỉ); Thực vật có mạch, có hạt (Hạt trần); Thực vật có mạch, có hạt, có hoa (Hạt kín).
- Trình bày được vai trò của thực vật trong đời sống và trong tự nhiên: làm thực phẩm, đồ dùng, bảo vệ môi trường (trồng và bảo vệ cây xanh trong thành phố, trồng cây gây rừng, ...).
43
Bài 35: Thực hành: Quan sát và nhận biết một số nhóm thực vật
83
- Quan sát hình ảnh, mẫu vật thực vật và phân chia được thành các nhóm thực vật theo các tiêu chí phân loại đã học.
44
Bài 36: Động vật
84, 85, 86, 87
- Phân biệt được hai nhóm động vật không xương sống và có xương sống. Lấy được ví dụ minh hoạ.
- Nhận biết được các nhóm động vật không xương sống dựa vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng (Ruột khoang, Giun; Thân mềm, Chân khớp). Gọi được tên một số con vật điển hình.
- Nhận biết được các nhóm động vật có xương sống dựa vào quan sát hình ảnh hình thái (hoặc mẫu vật, mô hình) của chúng (Cá, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú). Gọi được tên một số con vật điển hình.
- Nêu được một số tác hại của động vật trong đời sống.
45
Bài 37: Thực hành: Quan sát và nhận biết một số nhóm động vật ngoài thiên nhiên
88
- Thực hành quan sát (hoặc chụp ảnh) và kể được tên một số động vật quan sát được ngoài thiên nhiên.
46
Bài 38: Đa dạng sinh học
89, 90
- Nêu được vai trò của đa dạng sinh học trong tự nhiên và trong thực tiễn (làm thuốc, làm thức ăn, chỗ ở, bảo vệ môi trường,...).
- Giải thích được vì sao cần bảo vệ đa dạng sinh học.
- Nêu được các biện pháp bảo vệ đa dạng sinh học.
47
Bài 39: Tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên
91
- Thực hiện được một số phương pháp tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên: quan sát bằng mắt thường, kính lúp, ống nhòm; ghi chép, đo đếm, nhận xét và rút ra kết luận.
- Nhận biết được vai trò của sinh vật trong tự nhiên (Ví dụ, cây bóng mát, điều hòa khí hậu, làm sạch môi trường, làm thức ăn cho động vật, ...).
- Sử dụng được khoá lưỡng phân để phân loại một số nhóm sinh vật.
- Quan sát và phân biệt được một số nhóm thực vật ngoài thiên nhiên.
- Chụp ảnh và làm được bộ sưu tập ảnh về các nhóm sinh vật (thực vật, động vật có xương sống, động vật không xương sống).
- Làm và trình bày được báo cáo đơn giản về kết quả tìm hiểu sinh vật ngoài thiên nhiên.
48
Ôn tập
92
- Nguyên sinh vật
- Nấm
- Thực vật
- Động vật
- Đa dạng sinh học
49
CHƯƠNG VIII. LỰC TRONG ĐỜI SỐNG
Bài 40 : Lực là gì?
93, 94, 95
- Lấy được ví dụ để chứng tỏ lực là sự đẩy hoặc sự kéo.
- Lấy được ví dụ về tác dụng của lực làm: thay đổi tốc độ, thay đổi hướng chuyển động, biến dạng vật.
- Nêu được: Lực tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực có sự tiếp xúc với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực; lấy được ví dụ về lực tiếp xúc.
- Nêu được: Lực không tiếp xúc xuất hiện khi vật (hoặc đối tượng) gây ra lực không có sự tiếp xúc với vật (hoặc đối tượng) chịu tác dụng của lực; lấy được ví dụ về lực
không tiếp xúc
50
Bài 41: Biểu diễn lực
96, 97, 98
- Biểu diễn được một lực bằng một mũi tên có điểm đặt tại vật chịu tác dụng lực, có độ lớn và theo hướng của sự kéo hoặc đẩy.
- Đo được lực bằng lực kế lò xo, đơn vị là niu tơn (Newton, kí hiệu N) (không yêu cầu giải thích nguyên lí đo).
51
Bài 42: Biến dạng của lò xo
99, 100, 101
- Thực hiện thí nghiệm chứng minh được độ giãn của lò xo treo thẳng đứng tỉ lệ với khối lượng của vật treo.
52
Bài 43: Trọng lượng, lực hấp dẫn
102, 103, 104
- Nêu được các khái niệm: khối lượng (số đo lượng chất của một vật), lực hấp dẫn (lực hút giữa các vật có khối lượng), trọng lượng của vật (độ lớn lực hút của Trái Đất tác dụng lên vật).
53
Ôn tập
105
- Lực là gì ?
- Biểu diễn lực
- Biến dạng của lò xo
- Trọng lượng, lực hấp dẫn
54
Đánh giá giữa kì II
106, 107
- Nguyên sinh vật
- Nấm
- Thực vật
- Động vật
- Đa dạng sinh học
- Lực là gì ?
- Biểu diễn lực
- Biến dạng của lò xo
- Trọng lượng, lực hấp dẫn
55
Bài 44: Lực ma sát
108, 109, 110
- Nêu được: Lực ma sát là lực tiếp xúc xuất hiện ở bề mặt tiếp xúc giữa hai vật; khái niệm về lực ma sát trượt; khái niệm về lực ma sát nghỉ.
- Sử dụng tranh, ảnh (hình vẽ, học liệu điện tử) để nêu được: Sự tương tác giữa bề mặt của hai vật tạo ra lực ma sát giữa chúng.
- Nêu được tác dụng cản trở và tác dụng thúc đẩy chuyển động của lực ma sát.
- Lấy được ví dụ về một số ảnh hưởng của lực ma sát trong an toàn giao thông đường bộ.
56
Bài 45: Lực cản của nước
111, 112
- Thực hiện được thí nghiệm chứng tỏ vật chịu tác dụng của lực cản khi chuyển động trong nước (hoặc không khí).
57
Ôn tập chương VIII
113
- Lực là gì ?
- Biểu diễn lực
- Biến dạng của lò xo
- Trọng lượng, lực hấp dẫn
- Lực ma sát
- Lực cản của nước
58
CHƯƠNG IX. NĂNG LƯỢNG
Bài 46: Năng lượng và sự truyền năng lượng
114, 115
- Từ tranh ảnh (hình vẽ, hoặc học liệu điện tử) hiện tượng trong khoa học hoặc thực tế, lấy được ví dụ để chứng tỏ năng lượng đặc trưng cho khả năng tác dụng lực.
- Nêu được: Vật liệu giải phóng năng lượng, tạo ra nhiệt và ánh sáng khi bị đốt cháy gọi là nhiên liệu.
- Nêu được sự truyền năng lượng trong một số trường hợp đơn giản trong thực tiễn.
59
Bài 47: Một số dạng năng lượng
116, 117
- Phân loại được năng lượng theo tiêu chí.
60
Bài 48: Sự chuyển hóa năng lượng
118, 119
- Lấy ví dụ chứng tỏ được: Năng lượng có thể chuyển từ dạng này sang dạng khác, từ vật này sang vật khác.
- Nêu được định luật bảo toàn năng lượng và lấy được ví dụ minh hoạ.
61
Ôn tập
120
- Năng lượng và sự truyền năng lượng
- Một số dạng năng lượng
- Sự chuyển hóa năng lượng
62
Bài 49: Năng lượng hao phí
121, 1222
- Nêu được: Năng lượng hao phí luôn xuất hiện khi năng lượng được chuyển từ dạng này sang dạng khác, từ vật này sang vật khác
63
Bài 50: Năng lượng tái tạo
123, 124
- Lấy được ví dụ về một số loại năng lượng tái tạo thông dụng.
64
Bài 51: Tiết kiệm năng lượng
125, 126
- Đề xuất được biện pháp để tiết kiệm năng lượng trong các hoạt động hằng ngày.
65
Ôn tập chương IX
127
- Năng lượng và sự truyền năng lượng
- Một số dạng năng lượng
- Sự chuyển hóa năng lượng
- Năng lượng hao phí
- Năng lượng tái tạo
- Tiết kiệm năng lượng
66
CHƯƠNG X. TRÁI ĐẤT VÀ BẦU TRỜI.
Bài 52: Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời, Thiên Thể
128, 129
- Giải thích được một cách định tính và sơ lược: từ Trái Đất thấy Mặt Trời mọc và lặn hằng ngày.
- Nêu được Mặt Trời và sao là các thiên thể phát sáng; Mặt Trăng, các hành tinh và sao chổi phản xạ ánh sáng Mặt Trời.
67
Bài 53: Mặt Trăng
130, 131
- Thiết kế mô hình thực tế (hoặc vẽ hình) để giải thích được một số hình dạng nhìn thấy của Mặt Trăng trong Tuần Trăng.
68
Bài 54: Hệ Mặt Trời
132, 133
- Mô tả được sơ lược cấu trúc của hệ Mặt Trời, nêu được các hành tinh cách Mặt Trời các khoảng cách khác nhau và có chu kì quay khác nhau.
69
Bài 55: Ngân Hà
134, 135
- Sử dụng tranh ảnh (hình vẽ hoặc học liệu điện tử) chỉ ra được hệ Mặt Trời là một phần nhỏ của Ngân Hà.
70
Ôn tập chương X
136
- Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời, Thiên Thể
- Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời, Thiên Thể
- Mặt Trăng
- Hệ Mặt Trời
- Ngân Hà
71
Ôn tập ( Sinh )
137
- Nguyên sinh vật
- Nấm, Thực vật, Động vật.
- Đa dạng sinh học.
72
Ôn tập ( Vật lí )
138
- Lực là gì ?
- Biểu diễn lực
- Biến dạng của lò xo
- Trọng lượng, lực hấp dẫn
- Lực ma sát
- Lực cản của nước
- Năng lượng và sự truyền năng lượng
- Một số dạng năng lượng
- Sự chuyển hóa năng lượng
- Năng lượng hao phí
- Năng lượng tái tạo
- Tiết kiệm năng lượng
- Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời, Thiên Thể
- Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời, Thiên Thể
- Mặt Trăng
- Hệ Mặt Trời
- Ngân Hà
73
Đánh giá học kì II
139, 140
- Nguyên sinh vật
- Nấm, Thực vật, Động vật.
- Đa dạng sinh học.
- Lực là gì ?
- Biểu diễn lực
- Biến dạng của lò xo
- Trọng lượng, lực hấp dẫn
- Lực ma sát
- Lực cản của nước
- Năng lượng và sự truyền năng lượng
- Một số dạng năng lượng
- Sự chuyển hóa năng lượng
- Năng lượng hao phí
- Năng lượng tái tạo
- Tiết kiệm năng lượng
- Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời, Thiên Thể
- Chuyển động nhìn thấy của Mặt Trời, Thiên Thể
- Mặt Trăng
- Hệ Mặt Trời
- Ngân Hà
2. Chuyên đề lựa chọn (đối với cấp trung học phổ thông)
STT
Chuyên đề
(1)
Số tiết
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
1



2



3. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá
Thời gian
(1)
Thời điểm
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
Hình thức
(4)
Giữa Học kỳ 1
90 phút
Tuần 10
1. Kiến thức :
- Giới thiệu về khoa học tự nhiên
- An toàn trong phòng thực hành
- Sử dụng kính lúp
- Sử dụng kính hiển vi quang học
- Đo chiều dài, khồi lượng, thời gian, nhiệt độ
- Trình bày được Sự đa dạng của chất, Các thể của chất và sự chuyển thể.
- Nêu được tính chất ứng dụng của oxygen, không khí, vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu.
- Hỗn hợp các chất, Tách chất ra khỏi hỗn hợp
- Đề xuất phương án tìm hiểu tính chất một số lương thực thực phẩm
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
* Năng lực Vật lí :
- Nêu được các biện pháp an toàn phòng thí nghiệm.
- Nêu được cách sử dụng và bảo quản kính lúp, kính hiển vi.
- Nêu được cách đo chiều dài, khồi lượng, thời gian, nhiệt độ.
- Thực hiện được đo chiều dài, khối lượng, thời gian, nhiệt độ.
* Năng lực Hóa học :
- Lấy được ví dụ về sự đa dạng của chất, sự chuyển thể của chất, ví dụ chứng tỏ vai trò của lương thực, thực phẩm.
- Nêu được vai trò của chất, oxygen, không khí, lương thực, thực phẩm với đời sống con người.
- Đề xuất được cách bảo quản các loại lương thực, thực phẩm, Tách chất ra khỏi hỗn hợp .
- Các ứng dụng trong đời sống và sản xuất
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm chủ động.
- Trung thực trong khi làm bài.
Viết
30% trắc nghiệm
70% tự luận
Cuối Học kỳ 1
90 phút
Tuần 18
1. Kiến thức :
- Giới thiệu về khoa học tự nhiên
- An toàn trong phòng thực hành
- Sử dụng kính lúp
- Sử dụng kính hiển vi quang học
- Đo chiều dài, khồi lượng, thời gian, nhiệt độ.
- Trình bày được Sự đa dạng của chất, Các thể của chất và sự chuyển thể.
- Nêu được tính chất ứng dụng của oxygen, không khí, vật liệu, nguyên liệu, nhiên liệu.
- Hỗn hợp các chất, Tách chất ra khỏi hỗn hợp
- Đề xuất phương án tìm hiểu tính chất một số lương thực thực phẩm
- Tế bào – Đơn vị cơ bản của sự sống
- Cấu tạo và chức năng các thành phần của tế bào
- Sự lớn lên và sinh sản của tế bào
- Cơ thể sinh vật
- Tổ chức cơ thể đa bào
- Hệ thống phân loại sinh vật
- Khóa lưỡng phân
- Vi khuẩn
- Virus
2. Năng lực:
2.1. Năng lực chung
- Năng lực tự chủ và tự học.
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo.
2.2. Năng lực khoa học tự nhiên
* Năng lực Vật lí :
- Nêu được các biện pháp an toàn phòng thí nghiệm.
- Nêu được cách sử dụng và bảo quản kính lúp, kính hiển vi.
- Nêu được cách đo chiều dài, khồi lượng, thời gian, nhiệt độ.
- Thực hiện được đo chiều dài, khối lượng, thời gian, nhiệt độ.
* Năng lực Hóa học :
- Lấy được ví dụ về sự đa dạng của chất, sự chuyển thể của chất, ví dụ chứng tỏ vai trò của lương thực, thực phẩm.
- Nêu được vai trò của chất, oxygen, không khí, lương thực, thực phẩm với đời sống con người.
- Đề xuất được cách bảo quản các loại lương thực, thực phẩm, Tách chất ra khỏi hỗn hợp .
- Các ứng dụng trong đời sống và sản xuất
* Năng lực Sinh học :
- Nhận biết được các cấu tạo và giới hạn một tế bào thực vật, động vật trên mẫu quan sát
- Phân biệt tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực, tế bào động vật và tế bào thực vật.
- Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và phân chia tế bào.
- Nhận biết cơ thể đơn bào và cơ thẻ đa bào
- Nêu được các khái niệm mô, cơ quan, hệ cơ quan, cơ thể và lấy được ví dụ.
- Lấy ví dụ về sơ đồ phân loại sinh vật.
- Nêu khái niệm khóa lưỡng phân.
- Nhận biết cấu tạo và vai trò của vi khuẩn.
- Nhận biết được cấu tạo của virut, các bệnh và cách phòng tránh bệnh do virut gây ra.
3. Phẩm chất:
- Chăm học.
- Có trách nhiệm
- Trung thực trong khi làm bài.
Viết
30% trắc nghiệm
70% tự luận
Giữa Học kỳ 2
90 phút
Tuần 27
1. Kiến thức :
- Nguyên sinh vật
- Nấm
- Thực vật
- Động vật
- Đa dạng sinh học
- Lực là gì ?
- Biểu diễn lực
- Biến dạng của lò xo
- Trọng l
 
Gửi ý kiến