Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Giáo án cả năm

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ĐỖ THỊ HÀ
Ngày gửi: 19h:32' 19-08-2022
Dung lượng: 207.0 KB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người
Phụ lục I
TRƯỜNG THCS PHÚ DIỄN A
TỔ: XÃ HỘI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC: LỊCH SỬ, KHỐI LỚP: 6
Năm học 2021 - 2022

I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 06 ; Số học sinh: 222 ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 02; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ........ Đại học: 01 ; Trên đại học: 01
3. Thiết bị dạy học:
STT
Bài
Tên bài thí nghiệm/thực hành
Thiết bị dạy học
Số lượng

Ghi chú


1



Xã hội nguyên thủy
- Lược đồ dấu tích của quá trình chuyển biến từ vượn thành người ở Đông Nam Á
- Lược đồ di chỉ thời đồ đá và đồ đồng ở Việt Nam
- Tranh ảnh thời Nguyên thủy
- Sơ đồ quá trình xuất hiện công cụ bằng kim loại


03

2

Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại
Lược đồ Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại
01

3

Trung Quốc từ thời cổ đại đến TK VII
Lược đồ Trung Quốc thời nhà Tần
01

4

Ấn Độ cổ đại
Lược đồ Ấn Độ cổ đại
01

5

Hy Lạp và La Mã cổ đại
Lược đồ Hy Lạp và La Mã
01

6

Chính sách cai trị của các triều đại PKPB
Lược đồ hành chính nước ta thời thuộc đường
01

7

Các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu
Lược đồ khởi nghĩa Hai Bà Trưng, Mai Thúc Loan, kháng chiến chống quân Nam Hán, trận Bạch Đằng năm 938
04

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
STT
Tên phòng
Số lượng
Phạm vi và nội dung sử dụng
Ghi chú
1
Thư viện
01
HS đọc và tìm hiểu
thêm lịch sử

1
Tin
01
HS sử dụng máy để luyện trên phần mềm Hanoistudy và KT trắc nghiệm










II. Kế hoạch dạy học1
1. Phân phối chương trình
Cả năm: 35 tuần x 1,5 tiết/tuần = 53 tiết
Học kì I: 18 tuần x 1,5 tiết/tuần = 28 tiết
Tuần 1 đến tuần 10: 2 tiết/tuần (10x2=20). Tuần 11 đến tuần 18: 1 tiết/tuần (8x1=8)
Học kì II: 17 tuần x 1,5 tiết/tuần = 25 tiết
Tuần 19 đến tuần 27: 1 tiết/tuần (9x1=9). Tuần 28 đến tuần 35: 2 tiết/tuần (8x2=16)
STT
Tuần
Tiết
Tên bài

Số tiết của bài

Yêu cầu cần đạt

HỌC KÌ I
CHƯƠNG I: VÌ SAO CẦN HỌC LỊCH SỬ?
1
1
1,2
Bài 1: Lịch sử là gì?
2
1. Kiến thức
- Nêu được khái niệm lịch sử và môn Lịch sử.
- Hiểu được lịch sử là những gì đã diễn ra trong quá khứ.
- Giải thích được vì sao cần thiết phải học môn Lịch sử.
- Phân biệt được các nguồn sử liệu cơ bản, ý nghĩa và giá trị của các nguồn sử liệu (tư liệu gốc, truyền miệng, hiện vật, chữ viết,...).
2. Năng lực
- Giải quyết được những nhiệm vụ học tập một cách tự chủ, thể hiện sự sáng tạo; góp phần phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác qua hoạt động nhóm, trao đổi với GV.
- Bước đầu có năng lực xác định được thời gian trong việc tìm hiểu về lịch sử.
- Vận dụng kiến thức đã học vào việc giải thích sử dụng lịch âm, lịch dương hiện nay ở Việt Nam.
3. Phẩm chất
- Góp phần hình thành và phát triển những tình cảm tốt đẹp về quê hương, đất nước và nhân loại nói chung.
- Có ý thức giữ gìn và bảo vệ các nguồn sử liệu, những giá trị của lịch sử.
2
2
3
Bài 2: Thời gian trong lịch sử
1
1. Kiến thức
- Biết được một số khái niệm và cách tính thời gian trong lịch sử: thập kỉ, thế kỉ, thiên niên kỉ, trước Công nguyên, sau Công nguyên, âm lịch, dương lịch,...
2. Năng lực
- Giải quyết được những nhiệm vụ học tập một cách tự chủ, thể hiện sự sáng tạo; góp phần phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác qua hoạt động nhóm, trao đổi với GV.
- Bước đầu có năng lực xác định được thời gian trong việc tìm hiểu về lịch sử.
- Vận dụng kiến thức đã học vào việc giải thích sử dụng lịch âm, lịch dương hiện nay ở Việt Nam.
3. Phẩm chất
- Trung thực trong việc xác định thời gian của các sự kiện lịch sử.



CHƯƠNG II: THỜI NGUYÊN THỦY
2

4,5
Bài 3: Nguồn gốc loài người
2
1. Kiến thức
- Giới thiệu được sơ lược quá trình tiến hoá từ vượn người thành người trên Trái Đất.
- Xác định được những dấu tích của người tối cổ ở Đông Nam Á.
- Kể được tên được những địa điểm tìm thấy dấu tích của người tối cổ trên đất nước Việt Nam.
2. Năng lực
- Tự học, tự chủ thông qua việc HS khai thác tư liệu giải quyết nhiệm vụ học tập.
- Tìm hiểu lịch sử qua việc khai thác tư liệu, các hình ảnh, lược đồ lịch sử… có liên quan đến bài học.
- Nhận thức lịch sử qua việc giải thích nguồn gốc loài người trên thế giới, ở Đông Nam Á cũng như ở Việt Nam.
3. Phẩm chất
- Giáo dục phẩm chất chăm chỉ trong học tập, lao động.
- Giáo dục phẩm chất tôn trọng lao động và tinh thần sáng tạo, có trách nhiệm

3




3

6,7
Bài 4: Xã hội nguyên thuỷ
2
1. Kiến thức
- Mô tả được sơ lược các giai đoạn tiến triển của xã hội người nguyên thuỷ.
- Trình bày được những nét chính về đời sống của người thời nguyên thuỷ (vật chất, tinh thần, tổ chức xã hội,...).
- Nhận biết được vai trò của lao động đối với quá trình phát triển của người nguyên thuỷ cũng như của con người và xã hội loài người.
- Nêu được đôi nét về đời sống của người nguyên thuỷ trên đất nước Việt Nam.
2. Năng lực
- Tự học, tự chủ thông qua việc HS khai thác tư liệu giải quyết nhiệm vụ học tập.
- Tìm hiểu lịch sử qua việc khai thác tư liệu, các hình ảnh, lược đồ lịch sử… có liên quan đến bài học.
- Nhận thức lịch sử qua việc phân tích vai trò của kim loại đối với xã hội nguyên thủy.
3. Phẩm chất
- Giáo dục phẩm chất chăm chỉ trong học tập, lao động.
- Giáo dục phẩm chất có trách nhiệm với lao động, với cộng đồng.

4




5

8,9
Bài 5: Chuyển biến về kinh tế, xã hội cuối thời nguyên thuỷ
2
1. Kiến thức
- Trình bày được quá trình phát hiện ra kim loại và vai trò của nó đối với sự chuyển biến từ xã hội nguyên thuỷ sang xã hội có giai cấp.
- Mô tả được sự hình thành xã hội có giai cấp.
- Giải thích được vì sao xã hội nguyên thuỷ tan rã.
- Trình bày được quá trình phát hiện ra kim loại và vai trò của nó đối với sự chuyển biến và phân hóa của xã hội nguyên thuỷ.
- Mô tả được sự hình thành xã hội có giai cấp.
- Mô tả và giải thích được sự phân hóa không triệt để của xã hội nguyên thủy ở phương Đông.
- Nêu được một số nét cơ bản của xã hội nguyên thủy ở Việt Nam (qua các nền văn hóa khảo cổ Phùng Nguyên - Đồng Đậu - Gò Mun).
2. Năng lực
- Tự học, tự chủ thông qua việc HS khai thác tư liệu giải quyết nhiệm vụ học tập.
- Tìm hiểu lịch sử qua việc khai thác tư liệu, các hình ảnh, lược đồ lịch sử… có liên quan đến bài học.
- Nhận thức lịch sử qua việc phân tích vai trò của kim loại đối với xã hội nguyên thủy.
3. Phẩm chất
- Giáo dục phẩm chất chăm chỉ trong học tập, lao động, từ đó trân trọng giá trị của lao động.
- Có ý thức, trách nhiệm trong việc bảo tồn và phát huy thành tựu văn hóa.

5







CHƯƠNG III: XÃ HỘI CỔ ĐẠI
5

10,11,12
Bài 6: Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại
3
1. Kiến thức
- Nêu được tác động của điều kiện tự nhiên (các dòng sông, đất đai màu mỡ) đối với sự hình thành nền văn minh Ai Cập và Lưỡng Hà.
- Trình bày được quá trình thành lập nhà nước của người Ai Cập và người Lưỡng Hà.
- Kể được tên và nêu được những thành tựu chủ yếu về văn hoá ở Ai Cập, Lưỡng Hà.
2. Năng lực
- Tự học, tự chủ thông qua việc HS khai thác tư liệu.
- Biết tìm kiếm khai thác tư liệu, các hình ảnh, lược đồ lịch sử… có liên quan đến bài học.
- Nhận thức lịch sử qua việc sử dụng tư liệu, hình ảnh để giải thích sự hình thành và phát triển và những thành tựu văn hóa của Ai Cập, Lưỡng Hà cổ đại.
3. Phẩm chất
- Giáo dục phẩm chất chăm chỉ trong học tập, lao động, từ đó trân trọng giá trị của lao động.
- Có ý thức, trách nhiệm trong việc bảo tồn và phát huy thành tựu văn hóa.

6










7
7
13,14
Bài 7: Ấn Độ cổ đại
2
1. Kiến thức
- Giới thiệu được điều kiện tự nhiên của lưu vực sông Ấn, sông Hằng.
- Trình bày được những điểm chính về chế độ xã hội của Ấn Độ.
- Nhận biết được những thành tựu văn hoá tiêu biểu của Ấn Độ.
2. Năng lực
- Tự học, tự chủ thông qua việc HS sưu tầm tư liệu, hình ảnh,… về Ấn Độ cổ đại.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua việc giải quyết quyết nhiệm vụ học tập.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua việc giải quyết nhiệm vụ học tập.
- Giao tiếp và hợp tác thông qua các hoạt động nhóm.
- Tìm hiểu lịch sử qua việc khai thác các hình ảnh, lược đồ, tư liệu lịch sử… có liên quan đến bài học.
- Nhận thức lịch sử qua việc sử dụng tư liệu, hình ảnh để giải thích sự hình thành và phát triển và những thành tựu văn hóa của Ấn Độ cổ đại.
3. Phẩm chất
- Giáo dục phẩm chất chăm chỉ trong học tập, lao động, từ đó trân trọng giá trị của lao động.
- Có ý thức, trách nhiệm trong việc bảo tồn và phát huy thành tựu văn hóa.
8
8
15,16
Bài 8: Trung Quốc từ thời cổ đại đến thế kỉ VII
2
1. Kiến thức
- Giới thiệu được những đặc điểm về điều kiện tự nhiên của Trung Quốc cổ đại.
- Mô tả được sơ lược quá trình thống nhất và sự xác lập chế độ phong kiến ở Trung Quốc dưới thời Tần Thuỷ Hoàng.
- Xây dựng được đường thời gian từ đế chế Hán, Nam Bắc triều đến nhà Tuỳ.
- Nêu được những thành tựu cơ bản của nền văn minh Trung Quốc.
2. Năng lực
- Tự học, tự chủ thông qua việc HS sưu tầm tư liệu, hình ảnh,… về Trung Quốc từ thời cổ đại đến thế kỉ VII.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua việc giải quyết quyết nhiệm vụ học tập.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua việc giải quyết nhiệm vụ học tập.
- Giao tiếp và hợp tác thông qua các hoạt động nhóm.
- Tìm hiểu lịch sử qua việc khai thác các hình ảnh, lược đồ, tư liệu lịch sử… có liên quan đến bài học.
- Nhận thức lịch sử qua việc sử dụng tư liệu, hình ảnh để giải thích sự hình thành và phát triển và những thành tựu văn hóa của Trung Quốc từ thời cổ đại đến thế kỉ XVII.
3. Phẩm chất
- Giáo dục phẩm chất chăm chỉ trong học tập, lao động, từ đó trân trọng giá trị của lao động.
- Có ý thức, trách nhiệm trong việc bảo tồn và phát huy thành tựu văn hóa.
9
9
17,18
Bài 9: Hy Lạp và La Mã cổ đại
2
1. Kiến thức
- Giới thiệu và nhận xét được tác động về điều kiện tự nhiên (hải cảng, biển đảo) đối với sự hình thành, phát triển của nền văn minh Hy Lạp và La Mã.
- Trình bày được tổ chức nhà nước thành bang, nhà nước đế chế ở Hy Lạp và La Mã.
- Nêu được một số thành tựu văn hoá tiêu biểu của Hy Lạp, La Mã.
2. Năng lực
- Tự học, tự chủ thông qua việc HS sưu tầm tư liệu, hình ảnh,… về Hy Lạp và La Mã cổ đại.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua việc giải quyết quyết nhiệm vụ học tập.
- Giải quyết vấn đề và sáng tạo thông qua việc giải quyết nhiệm vụ học tập.
- Giao tiếp và hợp tác thông qua các hoạt động nhóm.
- Tìm hiểu lịch sử qua việc khai thác các hình ảnh, lược đồ, tư liệu lịch sử.
- Nhận thức lịch sử qua việc sử dụng tư liệu, hình ảnh để giải thích sự hình thành và phát triển của Hy Lập và La Mã thời cổ đại.
3. Phẩm chất
- Giáo dục phẩm chất chăm chỉ trong học tập, lao động, từ đó trân trọng giá trị của lao động.
- Có ý thức, trách nhiệm trong việc bảo tồn và phát huy thành tựu văn hóa.
10
10
19
Ôn tập giữa HK I
1
1. Kiến thức
- Củng cố lại kiến thức đã học
2. Năng lực
- Năng lực chung: tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: tìm hiểu lịch sử, nhận thức và tư duy lịch sử, vận dụng kiến thức và kĩ năng đã học gắn với cuộc sống.
3. Phẩm chất
- Tự chủ và tự học. Kỹ năng giao tiếp và hợp tác nhóm với các thành viên khác. Giải quyết vấn đề theo nhiều cách khác nhau một cách sáng tạo và triệt để.
10

20
Kiểm tra giữa HK I
1
1. Kiến thức
- Hệ thống hóa kiến thức cơ bản của Lịch sử Việt Nam (từ ngồn gốc đến thế kỉ X)
- Nắm được các giai đoạn phát triển của lịc sử Việt Nam từ thời nguyên thủy đến thời kì dựng nước Văn Lang – Âu Lạc.
- Giúp các em kiểm tra lại những kiến thức mình đã học.
2. Năng lực
- Năng lực chung: tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: tìm hiểu lịch sử, nhận thức và tư duy lịch sử, vận dụng kiến thức và kĩ năng đã học gắn với cuộc sống.
3. Phẩm chất
- Tự chủ và tự học. Kỹ năng giao tiếp và hợp tác nhóm với các thành viên khác. Giải quyết vấn đề theo nhiều cách khác nhau một cách sáng tạo và triệt để.
CHƯƠNG IV: ĐÔNG NAM Á (TỪ NHỮNG THẾ KỈ TIẾP GIÁP CÔNG NGUYÊN ĐẾN THẾ KỈ X)
11, 12
11,12,13
21,22,23
Bài 10: Sự ra đời của các vương quốc ở Đông Nam Á (từ những thế kỉ tiếp giáp Công nguyên đến thế kỉ X)
3
1. Kiến thức
- Trình bày sơ lược về vị trí địa lí của vùng Đông Nam Á.
- Trình bày được quá trình xuất hiện các vương quốc cổ ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ VII.
- Nêu được sự hình thành và phát triển ban đầu của các vương quốc phong kiến từ thế kỉ VII đến thế kỉ X ở Đông Nam Á.
2. Năng lực
- Giải quyết được những nhiệm vụ học tập một cách độc lập, theo nhóm và thể hiện được sự sáng tạo. Góp phần phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác qua hoạt động nhóm và trao đổi với GV.
- Biết tìm kiếm, khai thác thông tin trong và ngoài SGK để xác định được vị trí của Đông Nam Á từ những thế kỉ tiếp giấp công nguyên đến thế kỉ X.
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng vào việc sưu tầm và giới thiệu về một vương quốc ở Đông Nam Á.
3. Phẩm chất
- Có trách nhiệm trong việc giữ gìn và phát huy giá trị vật chất và tinh thần mà cư dân Đông Nam Á trong đó có Việt Nam đã tạo dựng được.
13, 14

14,15

24,25
Bài 11: Giao lưu thương mại và văn hoá ở Đông Nam Á (từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X)
2
1. Kiến thức
- Phân tích được những tác động chính của quá trình giao lưu thương mại và văn hóa ở Đông Nam Á từ đầu Công nguyên đến thế kỉ X.
2. Năng lực
- Tự thực hiện nhiệm vụ học tập một cách độc lập; góp phần phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác qua hoạt động nhóm và trao đổi với GV. HS giải quyết được những nhiệm vụ học tập và thể hiện được sự sáng tạo.
- Khai thác được những thông tin kênh chữ, kênh hình trong bài học.
- Vận dụng được kiến thức, kĩ năng đã học để sưu tầm và giới thiệu về một thành tựu văn hóa đặc sắc ở Đông Nam Á.
3. Phẩm chất
- Trân trọng, tự hào và biết giữ gìn những giá trị về kinh tế, văn hóa đặc sắc của các nước trong khu vực Đông Nam Á, trong đó có Việt Nam.
- Trân trọng và giữ gìn truyền thống đoàn kết giữa Việt Nam và các nước trong khu vực Đông Nam Á.

16
26
Ôn tập
1
1. Kiến thức
- Hệ thống kiến thức ôn tập, Sâu chuỗi kiến thức, Tự giác học tập
2. Năng lực
- Năng lực chung: tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: tìm hiểu lịch sử, nhận thức và tư duy lịch sử, vận dụng kiến thức và kĩ năng đã học gắn với cuộc sống.
3. Phẩm chất
- Tự chủ và tự học. Kỹ năng giao tiếp và hợp tác nhóm với các thành viên khác. Giải quyết vấn đề theo nhiều cách khác nhau một cách sáng tạo và triệt để.
17
17
27
Ôn tập học kì I
1
1. Kiến thức
- Hệ thống kiến thức ôn tập, Sâu chuỗi kiến thức, Tự giác học tập
2. Năng lực
- Năng lực chung: tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: tìm hiểu lịch sử, nhận thức và tư duy lịch sử, vận dụng kiến thức và kĩ năng đã học gắn với cuộc sống.
3. Phẩm chất
- Tự chủ và tự học. Kỹ năng giao tiếp và hợp tác nhóm với các thành viên khác. Giải quyết vấn đề theo nhiều cách khác nhau một cách sáng tạo và triệt để.
18
18
28
Kiểm tra học kì I

1. Kiến thức
- Giúp HS khắc sâu kiến thức đã học ở các giai đoạn lịch sử.
2. Kỹ năng
- Rèn cho HS biết phân tích, nhận định và đánh giá sự kiện lịch sử.
3. Phẩm chất
- Giúp HS nâng cao tinh thần tự giác, tự lĩnh hội lại những kiến thức mà mình đã học.

HỌC KÌ II

VIỆT NAM TỪ KHOẢNG THẾ KỈ VII TRƯỚC CÔNG NGUYÊN ĐẾN ĐẦU THẾ KỈ X
CHƯƠNG V: NƯỚC VĂN LANG ÂU LẠC
15, 16

19,20,21
29,30,31
Bài 12: Nước Văn Lang
3
1. Kiến thức
- Nêu được khoảng thời gian thành lập và xác định được phạm vi không gian của nước Văn Lang trên bản đồ hoặc lược đồ.
- Trình bày được tổ chức nhà nước của Văn Lang
- Mô tả được đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Văn Lang.
2. Năng lực
- Giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề thông qua thực hiện các nhiệm vụ học tập.
- Tìm hiểu nội dung của bài học thông qua khai thác kênh chữ, tranh ảnh, lược đồ, sơ đồ, hình minh họa, tư liệu và các các câu hỏi trong SGK.
- Nhận thức đúng về thời đại Hùng Vương trong lịch sử.
- Biết so sánh, liên hệ đời sống vật chất, tinh thần, các phong tục, tập quán, tín ngưỡng của cư dân Văn Lang với cuộc sống hiện tại.
3. Phẩm chất
- Giáo dục lòng tự hào, biết ơn công lao dựng nước của các Vua Hùng; bồi dưỡng ý thức về cội nguồn dân tộc, trách nhiệm của bản thân đối với sự phát triển đất nước.
- Biết gìn giữ di tích lịch sử thời Hùng Vương và những giá trị vất, tinh thần cũng như truyền thống, phong tục, tập quán của tổ tiên để lại.
20, 21
22,23
32,33
Bài 13: Nước Âu Lạc
2
1. Kiến thức
 - Nêu được khoảng thời gian thành lập và xác định được phạm vi không gian của nước Âu Lạc trên bản đồ hoặc lược đồ.
- Trình bày được tổ chức nhà nước của Âu Lạc.
- Mô tả được đời sống vật chất và tinh thần của cư dân Âu Lạc.
2. Năng lực
- Giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề thông qua việc thực hiện các nhiệm vụ học tập.
- Tìm hiểu và tái hiện kiến thức lịch sử của bài học qua khai thác các tư liệu, bài viết, tranh ảnh, sơ đồ, lược đồ; đánh giá được những tiến bộ về đời sống ngày nay với thời đại xưa; rút ra bài học giữ nước của An DƯơng Vương.
3. Phẩm chất
- Tự hào và biết ơn công lao của An Dương Vương.
- Gìn giữ, bảo tồn di tích lịch sử và những giá trị vật chất, tinh thần của dân tộc.
- Góp phần giáo dục phẩm chất yêu nước và trách nhiệm giữ gìn đất nước mà các thế hệ đi trước để lại.

24,25
34,35
Bài 14: Chính sách cai trị của các triều đại phong kiến phương Bắc và chuyển biến kinh tế, xã hội, văn hoá của Việt Nam thời Bắc thuộc.
2
1. Kiến thức
- Nêu được một số chính sách cai trị của phong kiến phương Bắc trong thời kì Bắc thuộc.
- Nhận biết được một số chuyển biến quan trọng về kinh tế, xã hội, văn hoá ở Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc.
2. Năng lực
- Tự học, kết nối giữa bài học với văn hóa (tín ngưỡng, tôn giáo, ngôn ngữ,…với cuộc sống (địa danh, di tích lịch sử,…)
- Sưu tầm và tìm hiểu nguồn tư liệu lịch sử qua tư liệu viết, tư liệu trực quan thuộc phạm vi nội dung bài học.
3. Phẩm chất
- Góp phần giáo dục long yêu nước và ý thứcgiuwx gìn truyền thống văn hóa dân tộc.

26
36
Ôn tập giữa học kì II
1
1. Kiến thức
- Hệ thống lại những kiến thức đã học
2. Năng lực
- Năng lực chung: tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: tìm hiểu lịch sử, nhận thức và tư duy lịch sử, vận dụng kiến thức và kĩ năng đã học gắn với cuộc sống.
3. Phẩm chất
- Tự chủ và tự học. Kỹ năng giao tiếp và hợp tác nhóm với các thành viên khác. Giải quyết vấn đề theo nhiều cách khác nhau một cách sáng tạo và triệt để.

27
37
Kiểm tra giữa học kì II
1
1. Kiến thức
- Giúp HS khắc sâu kiến thức đã học ở các giai đoạn lịch sử.
2. Kỹ năng
- Rèn cho HS biết phân tích, nhận định và đánh giá sự kiện lịch sử.
3. Phẩm chất
- Giúp HS nâng cao tinh thần tự giác, tự lĩnh hội lại những kiến thức mà mình đã học.
27, 28, 29
28
38,39,40,41,42
Bài 15: Các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu giành độc lập, tự chủ (từ đầu Công nguyên đến trước thế kỉ X)
5
1. Kiến thức
- Lập được biểu đồ, sơ đồ và trình bày được những nét chính; giải thích được nguyên nhân, nêu được kết quả và ý nghĩa của các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của nhân dân Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc (khởi nghĩa Hai Bà Trưng, Bà Triệu, Lý Bí, Mai Thúc Loan, Phùng Hưng,...).
2. Năng lực
- Năng lực giao tiếp và hợp tác thông qua các hoạt động trải nghiệm-sáng tạo.
- Lập và giải thích được biểu đồ, sơ đồ về các cuộc khởi nghĩa giành độc lập, tự chủ tiêu biểu trong giai đoạn từ đầu công nguyên đến trước thế kỉ X.
3. Phẩm chất
- Giáo dục long yêu nước, ý thức trách nhiệm của HS đối với sự nghiệp dựng nước và giữ nước của dân tộc.
- Trân trọng và biết ơn công lao giành độc lập tự chủ của các thế hệ tiền nhân.

29





30




30

43,44
Bài 16: Cuộc đấu tranh giữ gìn và phát triển văn hoá dân tộc thời Bắc thuộc
2
1. Kiến thức
- Giới thiệu được những nét chính của cuộc đấu tranh về văn hoá và bảo vệ bản sắc văn hoá của nhân dân Việt Nam trong thời kì Bắc thuộc.
2. Năng lực
- Giải quyết được nhiệm vụ học tập một cách độc lập, theo nhóm và thể hiện được sự sáng tạo. Góp phần phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác qua hoạt động nhóm và trao đổi với GV.
- Sưu tầm và sử dụng các nguồn tài liệu trực quan liên quan đến bài học.
- Nhận thức lịch sử thông qua văn học, văn hóa dân gian dân tọc thời Bắc thuộc.
3. Phẩm chất
- Nêu cao ý thức giữ gìn và phát huy bản sắc văn hóa dân tộc.

31




31

45,46
Bài 17: Bước ngoặt lịch sử đầu thế kỉ X
2
1. Kiến thức
- Trình bày được những nét chính (nội dung, kết quả) về các cuộc vận động giành quyền tự chủ của nhân dân Việt Nam dưới sự lãnh đạo của họ Khúc và họ Dương.
2. Năng lực
- Giao tiếp, hợp tác thông qua các hoạt động nhóm, đóng vai,…
- Sưu tầm và tìm hiểu kiến thức, nguồn tư liệu các nhân vật lịch sử: Khúc Thừa Dụ, Khúc Hạo, Dương Đình Nghệ, Ngô Quyền.
- Lập được và giải thích được biểu đồ, sơ đồ về cáccuoocj khởi nghĩa, kháng chiến giành và bảo vệ nền độc lập, tự chủ đầu thế kỉ X.
3. Phẩm chất
- Cảm phục, tự hào và noi gương long yêu nước của các thế hệ trước.
- Có ý thức trách nhiệm trong việc giữ gìnbaor vệ độc lập dân tộc và toàn vẹn lãnh thổ.







32




32

47,48
Bài 18: Vương quốc Chăm-pa
2
1. Kiến thức
-  Mô tả được sự thành lập, quá trình phát triển của Champa.
- Trình bày được những nét chính về tổ chức xã hội và kinh tế của Champa.
- Nhận biết được một số thành tựu văn hoá của Champa.
2. Năng lực
- Năng lực tự học, tự chủ, tự giải quyết vấn đề thông qua khai thác tư liệu, giải quyết nhiệm vụ học tập.
- Quan sát và khai thác các hình ảnh, lược đồ liên quan đến bài học.
- Góp phần phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác qua hoạt động nhóm, trao đổi với GV.
- Nhận thức lịch sử thông qua việc tìm hiểu quá trình hình thành và phát triển của Vương quốc Chăm-pa.
3. Phẩm chất
- Có ý thức hướng về cội nguồn dân tộc và trách nhiệm của bản thân đối với sự phát triển của đất nước.
- Biết giữ gìn những giá trị vật chất và tinh thần cũng như truyền thống, phong tục, tập quán của người xưa để lại.

33




33

49,50
Bài 19: Vương quốc Phù Nam
2
1. Kiến thức
- Mô tả được sự thành lập, quá trình phát triển và suy vong của Phù Nam.
- Trình bày được những nét chính về tổ chức xã hội và kinh tế của Phù Nam.
- Nhận biết được một số thành tựu văn hoá của Phù Nam.
2. Năng lực
- Năng lực tự học, tự chủ, tự giải quyết và khai thác thông tin để hoàn thành nhiệm vụ học tập.
- Góp phần phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác qua hoạt động nhóm và trao đổi với GV.
- Biết quan sát và khai thác các hình ảnh, lược đồ,.. liên quan đến bài học.
3. Phẩm chất
- Có ý thức bảo vệ toàn vẹ lãnh thổ.
- Giữ gìn những giá trị vật chất và tinh thần cũng như truyền thống, phong tục, tập quán của người xưa để lại.

34






51
Ôn tập

1. Kiến thức
- Hệ thống lại những kiến thức chương V.
2. Năng lực
- Năng lực chung: tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: tìm hiểu lịch sử, nhận thức và tư duy lịch sử, vận dụng kiến thức và kĩ năng đã học gắn với cuộc sống.
3. Phẩm chất
- Tự chủ và tự học. Kỹ năng giao tiếp và hợp tác nhóm với các thành viên khác. Giải quyết vấn đề theo nhiều cách khác nhau một cách sáng tạo và triệt để.
34
35
52
Ôn tập học kì II

1. Kiến thức
- Hệ thống lại những kiến thức đã học
2. Năng lực
- Năng lực chung: tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác, giải quyết vấn đề và sáng tạo
- Năng lực chuyên biệt: tìm hiểu lịch sử, nhận thức và tư duy lịch sử, vận dụng kiến thức và kĩ năng đã học gắn với cuộc sống.
3. Phẩm chất
- Tự chủ và tự học. Kỹ năng giao tiếp và hợp tác nhóm với các thành viên khác. Giải quyết vấn đề theo nhiều cách khác nhau một cách sáng tạo và triệt để.
35

53
Kiểm tra học kì II

1. Kiến thức
- Giúp HS khắc sâu kiến thức đã học ở các giai đoạn lịch sử.
2. Năng lực
- Rèn cho HS biết phân tích, nhận định và đánh giá sự kiện lịch sử.
3. Phẩm chất
- Giúp HS nâng cao tinh thần tự giác, tự lĩnh hội lại những kiến thức mà mình đã học.

2. Kiểm tra, đánh giá định kỳ
Bài kiểm tra, đánh giá

Thời gian
(1)
Thời điểm
(2)
Yêu cầu cần đạt
(3)
Hình thức
(4)
Giữa học kỳ I
60 phút
Tuần 10
Về kiến thức các bài đã học: Biết được gốc tích tổ tiên, quê hương đất nước, hiểu được về người tối cổ và nười tinh khôn
Trắc nghiệm và tự luận
Cuối học kỳ I
60 phút
Tuần 18
Về kiến thức các bài đã học: Xã hội nguyên thuỷ tan rã : sản xuất phát triển, nảy sinh của cải dư thừa ; sự xuất hiện giai cấp ; nhà nước ra đời.
Nêu được sự xuất hiện các quốc gia cổ đại ở phương Đông và phương Tây (thời điểm, địa điểm)
Trắc nghiệm và tự luận
Giữa học kỳ II
60 phút
Tuần 27
Về kiến thức các bài đã học: Giới thiệu và nhận xét tác động của ĐKTN đối với sự hình thành va pt của Hy Lạp và La Mã
Xác định được vị trí, điểm chung nổi bật về điều kiện tự nhiên của các nước Đông Nam Á
Xác định được phạm vi không gian của nước Văn Lang - Âu Lạc
Trắc nghiệm và tự luận
Cuối học kỳ II
60 phút
Tuần 35
Về kiến thức các bài đã học: Các cuộc khởi nghĩa tiêu biểu giành độc lập thời kỳ Bắc thuộc
Mô tả được sự thành lập, quá trình phát triển của vương quốc Chăm-Pa, Phù Nam
Trắc nghiệm và tự luận

III. Các nội dung khác (nếu có):
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................
.......................................................................................................................................................................................................


NHÓM TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)

TỔ TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
…., ngày tháng năm 20…
HIỆU TRƯỞNG
(Ký và ghi rõ họ tên)
 
Gửi ý kiến