Tìm kiếm Giáo án
Giáo án học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Phương Vy
Ngày gửi: 20h:02' 20-04-2022
Dung lượng: 933.5 KB
Số lượt tải: 66
Nguồn:
Người gửi: Lê Phương Vy
Ngày gửi: 20h:02' 20-04-2022
Dung lượng: 933.5 KB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 23:
Thứ hai, 14/2/2022
Tiếng Việt:
Bài 118: oam – oăm
I. MỤC TIÊU:
1. Phát triển các năng lực đặc thù – năng lực ngôn ngữ:
- Nhận biết các vần oam - oăm ; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có vần oam – oăm.
- Nhìn hình, phát âm và tự phát hiện được tiếng có vần oam , vần oăm.
- Đọc đúng bài tập đọc Mưu chú thỏ
- Viết được vần, tiếng, từ: oam, oăm, ngoạm, mỏ khoằm.
2. Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất:
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên.
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
II. CHUẨN BỊ:
- Máy chiếu để minh họa từ khóa, từ trong bài tập hoặc tranh ảnh, mẫu vật, vật thật.
- Vở Bài tập Tiếng Việt .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động (3 phút)
- Ổn định
- Kiểm tra bài cũ
+ GV gọi HS đọc bài tập đọc Bài học cho gà trống
- 2 HS đọc
+ GV cho học sinh nhận xét bài viết.
- Giới thiệu bài
+ Giáo viên viết lên bảng lớp tên bài và giới thiệu: Hôm nay các em sẽ học bài về vần oam và vần oăm
- Lắng nghe
2. Các hoạt động chủ yếu. (35 phút)
Hoạt động 1. Khám phá (15 phút)
Mục tiêu: Nhận biết các vần oam – oam ; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng , từ có vần oam – oăm
2.1 Dạy vần oam
- GV đưa tranh lên bảng
+ Tranh vẽ gì?
+ Trong bức tranh con chó đang làm gì?
- GV chỉ tiếng ngoạm
- GV giải nghĩa : ngoạm là cắn hoặc giữ miếng to bằng cách mở rộng miệng
- HS quan sát
- HS : Vẽ con chó
+ HS: Con chó đang ngoạm cục xương
- HS đọc cá nhân-tổ-cả lớp: ngoạm
- Lắng nghe
- Phân tích tiếng ngoạm
- HS phân tích
+ Trong tiếng ngoạm có vần nào chưa học?
- HS: Vần oam
- GV giới thiệu vần oam
- HS phân tích vần oam
- GV hướng dẫn đánh vần + đọc trơn
- HS phân tích
- HS đọc cá nhân – tổ - cả lớp
2.2. Dạy vần oăm (Tương tự vần oam)
- GV cho HS đọc lại vần: oam – oăm
+ So sánh 2 vần: oam - oăm
3. Hoạt động 2: Luyện tập (20 phút)
* Mục tiêu: Nhìn hình, phát âm và tự phát hiện được tiếng có vần oam, oăm.
3.1. Mở rộng vốn từ. (BT2: Tiếng nào có vần oam, tiếng nào có vần oăm?
a. Xác định yêu cầu.
- GV nêu yêu cầu của bài tập.
- Học sinh lắng nghe yêu cầu và mở sách đến trang 44.
b. Nói tên sự vật
- GV chỉ từng hình theo số thứ tự mời học sinh nói tên từng sự vật.
- GV chỉ từng hình theo thứ tự đảo lộn yêu cầu cả lớp nói tên tên từng sự vật.
- HS thảo luận theo nhóm bàn tìm các tiếng chứa vần oam – oăm.
- HS lần lượt nói tên từng con vật.
- HS lần lượt nói một vài vòng
c. Báo cáo kết quả.
- GV cho từng cặp học sinh báo cáo kết quả theo nhóm đôi.
- HS báo cáo kết quả.
- GV chỉ từng hình theo thứ tự đảo lộn, bất kì, mời học sinh báo cáo kết quả.
- HS báo cáo cá nhân
- GV cho HS làm bài vào vở Bài tập
- GV đố học sinh tìm 2 tiếng có vần oam hoặc oăm (Hỗ trợ HS bằng hình ảnh)
- HS cả lớp nối hình với âm tương ứng.
3.2. Tập đọc. (Bài tập 3)
a. Giới thiệu bài
- GV trình chiếu hình ảnh bài tập đọc lên bảng.
- HS theo dõi, quan sát
- GV chỉ 3 hình ảnh minh họa và hỏi: Đây là hình ảnh những con vật gì?
- HS quan sát và trả lời
- GV : Bài tập đọc Mưu chú Thỏ
- HS theo dõi
Thứ hai, 14/2/2022
Tiếng Việt:
Bài 118: oam – oăm
I. MỤC TIÊU:
1. Phát triển các năng lực đặc thù – năng lực ngôn ngữ:
- Nhận biết các vần oam - oăm ; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có vần oam – oăm.
- Nhìn hình, phát âm và tự phát hiện được tiếng có vần oam , vần oăm.
- Đọc đúng bài tập đọc Mưu chú thỏ
- Viết được vần, tiếng, từ: oam, oăm, ngoạm, mỏ khoằm.
2. Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất:
- Khơi gợi tình yêu thiên nhiên.
- Khơi gợi óc tìm tòi, vận dụng những điều đã học vào thực tế.
II. CHUẨN BỊ:
- Máy chiếu để minh họa từ khóa, từ trong bài tập hoặc tranh ảnh, mẫu vật, vật thật.
- Vở Bài tập Tiếng Việt .
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Tiết 1
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh
1. Khởi động (3 phút)
- Ổn định
- Kiểm tra bài cũ
+ GV gọi HS đọc bài tập đọc Bài học cho gà trống
- 2 HS đọc
+ GV cho học sinh nhận xét bài viết.
- Giới thiệu bài
+ Giáo viên viết lên bảng lớp tên bài và giới thiệu: Hôm nay các em sẽ học bài về vần oam và vần oăm
- Lắng nghe
2. Các hoạt động chủ yếu. (35 phút)
Hoạt động 1. Khám phá (15 phút)
Mục tiêu: Nhận biết các vần oam – oam ; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng , từ có vần oam – oăm
2.1 Dạy vần oam
- GV đưa tranh lên bảng
+ Tranh vẽ gì?
+ Trong bức tranh con chó đang làm gì?
- GV chỉ tiếng ngoạm
- GV giải nghĩa : ngoạm là cắn hoặc giữ miếng to bằng cách mở rộng miệng
- HS quan sát
- HS : Vẽ con chó
+ HS: Con chó đang ngoạm cục xương
- HS đọc cá nhân-tổ-cả lớp: ngoạm
- Lắng nghe
- Phân tích tiếng ngoạm
- HS phân tích
+ Trong tiếng ngoạm có vần nào chưa học?
- HS: Vần oam
- GV giới thiệu vần oam
- HS phân tích vần oam
- GV hướng dẫn đánh vần + đọc trơn
- HS phân tích
- HS đọc cá nhân – tổ - cả lớp
2.2. Dạy vần oăm (Tương tự vần oam)
- GV cho HS đọc lại vần: oam – oăm
+ So sánh 2 vần: oam - oăm
3. Hoạt động 2: Luyện tập (20 phút)
* Mục tiêu: Nhìn hình, phát âm và tự phát hiện được tiếng có vần oam, oăm.
3.1. Mở rộng vốn từ. (BT2: Tiếng nào có vần oam, tiếng nào có vần oăm?
a. Xác định yêu cầu.
- GV nêu yêu cầu của bài tập.
- Học sinh lắng nghe yêu cầu và mở sách đến trang 44.
b. Nói tên sự vật
- GV chỉ từng hình theo số thứ tự mời học sinh nói tên từng sự vật.
- GV chỉ từng hình theo thứ tự đảo lộn yêu cầu cả lớp nói tên tên từng sự vật.
- HS thảo luận theo nhóm bàn tìm các tiếng chứa vần oam – oăm.
- HS lần lượt nói tên từng con vật.
- HS lần lượt nói một vài vòng
c. Báo cáo kết quả.
- GV cho từng cặp học sinh báo cáo kết quả theo nhóm đôi.
- HS báo cáo kết quả.
- GV chỉ từng hình theo thứ tự đảo lộn, bất kì, mời học sinh báo cáo kết quả.
- HS báo cáo cá nhân
- GV cho HS làm bài vào vở Bài tập
- GV đố học sinh tìm 2 tiếng có vần oam hoặc oăm (Hỗ trợ HS bằng hình ảnh)
- HS cả lớp nối hình với âm tương ứng.
3.2. Tập đọc. (Bài tập 3)
a. Giới thiệu bài
- GV trình chiếu hình ảnh bài tập đọc lên bảng.
- HS theo dõi, quan sát
- GV chỉ 3 hình ảnh minh họa và hỏi: Đây là hình ảnh những con vật gì?
- HS quan sát và trả lời
- GV : Bài tập đọc Mưu chú Thỏ
- HS theo dõi
 








Các ý kiến mới nhất