Giáo án Tuần 1 - Lớp 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trí Phương
Ngày gửi: 20h:47' 05-02-2022
Dung lượng: 149.8 KB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Trí Phương
Ngày gửi: 20h:47' 05-02-2022
Dung lượng: 149.8 KB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
1 người
(Nguyễn Thị Phương Thúy)
Tuần 1
Ngày soạn: 1/9/2021
Ngày giảng: 6/9/2021
Tiết 1TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000.
I. MỤC TIÊU
* Sau bài học em:
- Đọc, viết được các số đến 100 000.
- Biết phân tích cấu tạo số.
* Bài tập cần làm BT 1, 2, 3a: viết được 2 số, 3b: dòng 1.
* Năng lực:
NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy toán học.
*Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài.
II. CHUẨN BỊ
1. GV: SGK, phấn màu
2. HS: SGK, vở bài tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động: Khởi động:
HTTC: cả lớp
-GV mời lớp trưởng cho lớp khởi động : TC: “Tôi cần” để kiểm tra đồ dùng của HS
- GV tổng kết, nhận xét
- Giới thiệu bài
- HS chơi theo sự điều khiển của lớp trưởng
2.Hoạt động: Luyện tập – Thực hành:
*2.1 Ôn lại cách đọc số , viết số và các hàng.
HTTC: cả lớp
- GV viết bảng: 83 251
- GV viết: 83 001 ; 80 201 ; 80 001
?/ Nêu mối quan hệ giữa hai hàng liền kề?
?/ Nêu VD về số
tròn chục?
tròn trăm?
tròn nghìn?
tròn chục nghìn?
Bài 1: Viết số thích hợp vào tia số
HTTC: cá nhân
- YC HS làm bài vào vở
Bài 2:Viết theo mẫu.
HTTC: nhóm 2
- Tổ chức cho HS hoạt động nhóm 2. YC HS đọc, phân tích mẫu cho bạn mình nghe sau đó làm bài vào SGK rồi đổi bài kiểm tra cho nhau.
Bài 3:Viết mỗi số sau thành tổng.
HTTC: cá nhân
- YC HS đọc, phân tích mẫu sau đó làm bài vào vở
a. 2 số: 9171, 3082
b. 1 dòng: 7000 + 300 + 50 + 1
GV kiểm tra, chấm, nhận xét vở 1 số HS trong lớp
Bài tập chờ: Bài 3,4 vở bài tập toán/2.
- HS đọc số nêu các hàng.
- HS đọc số nêu các hàng.
- 1 chục = 10 đơn vị
1 trăm = 10 chục.
- 4 HS nêu.
10 ; 20 ; 30…
100 ; 200 ; 300…
1000 ; 2000 ; 3000 …
10 000 ; 20 000 ; 30 000 …
*1 HS đọc yêu cầu bài tập.
-HS làm việc cá nhân.
-Lớp phó học tập cho các bạn chia sẻ trước lớp.
- HS nhận xét và tìm ra quy luật của dãy số này.
- HS làm bài vào vở.
a. 0; 10 000; 20 000 ; 30 000; 40 000 ; 50 000 ; 60 000.
b. 36 000; 37 000; 38 000; 39 000; 40 000; 41 000, 42 000.
*1 HS đọc yêu cầu bài tập.
-HS làm việc cá nhân.
-Lớp phó học tập cho các bạn chia sẻ trước lớp.
- HS đọc và phân tích mẫu cho bạn nghe.
- HS làm bài vào SGK – chia sẻ theo cặp
- 63 850
- Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh chín.
- Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
- 8 105
- 70 008 : bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
*1 HS đọc yêu cầu bài tập.
-HS làm việc cá nhân.
-Lớp phó học tập cho các bạn chia sẻ trước lớp.
- HS đọc đề bài.
- HS đọc và phân tích mẫu
a. 9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2
b. 7351
3. Hoạt động: Ứng dụng:
- Đọc, viết và phân tích cấu tạo năm sinh của em cho mẹ nghe.
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò: Về nhà học bài, hoàn thành VBT, chuẩn bị bài sau.
>>>>>>>>>>>>>>>(<<<<<<<<<<<<<<<<<
Tiết 2 TẬP ĐỌC
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I. MỤC TIÊU
* Sau bài học em:
- Đọc đúng đọc lưu
Ngày soạn: 1/9/2021
Ngày giảng: 6/9/2021
Tiết 1TOÁN
ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100 000.
I. MỤC TIÊU
* Sau bài học em:
- Đọc, viết được các số đến 100 000.
- Biết phân tích cấu tạo số.
* Bài tập cần làm BT 1, 2, 3a: viết được 2 số, 3b: dòng 1.
* Năng lực:
NL tư chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng tạo, NL tư duy toán học.
*Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, có trách nhiệm với toán học và cẩn thận khi làm bài.
II. CHUẨN BỊ
1. GV: SGK, phấn màu
2. HS: SGK, vở bài tập
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
1. Hoạt động: Khởi động:
HTTC: cả lớp
-GV mời lớp trưởng cho lớp khởi động : TC: “Tôi cần” để kiểm tra đồ dùng của HS
- GV tổng kết, nhận xét
- Giới thiệu bài
- HS chơi theo sự điều khiển của lớp trưởng
2.Hoạt động: Luyện tập – Thực hành:
*2.1 Ôn lại cách đọc số , viết số và các hàng.
HTTC: cả lớp
- GV viết bảng: 83 251
- GV viết: 83 001 ; 80 201 ; 80 001
?/ Nêu mối quan hệ giữa hai hàng liền kề?
?/ Nêu VD về số
tròn chục?
tròn trăm?
tròn nghìn?
tròn chục nghìn?
Bài 1: Viết số thích hợp vào tia số
HTTC: cá nhân
- YC HS làm bài vào vở
Bài 2:Viết theo mẫu.
HTTC: nhóm 2
- Tổ chức cho HS hoạt động nhóm 2. YC HS đọc, phân tích mẫu cho bạn mình nghe sau đó làm bài vào SGK rồi đổi bài kiểm tra cho nhau.
Bài 3:Viết mỗi số sau thành tổng.
HTTC: cá nhân
- YC HS đọc, phân tích mẫu sau đó làm bài vào vở
a. 2 số: 9171, 3082
b. 1 dòng: 7000 + 300 + 50 + 1
GV kiểm tra, chấm, nhận xét vở 1 số HS trong lớp
Bài tập chờ: Bài 3,4 vở bài tập toán/2.
- HS đọc số nêu các hàng.
- HS đọc số nêu các hàng.
- 1 chục = 10 đơn vị
1 trăm = 10 chục.
- 4 HS nêu.
10 ; 20 ; 30…
100 ; 200 ; 300…
1000 ; 2000 ; 3000 …
10 000 ; 20 000 ; 30 000 …
*1 HS đọc yêu cầu bài tập.
-HS làm việc cá nhân.
-Lớp phó học tập cho các bạn chia sẻ trước lớp.
- HS nhận xét và tìm ra quy luật của dãy số này.
- HS làm bài vào vở.
a. 0; 10 000; 20 000 ; 30 000; 40 000 ; 50 000 ; 60 000.
b. 36 000; 37 000; 38 000; 39 000; 40 000; 41 000, 42 000.
*1 HS đọc yêu cầu bài tập.
-HS làm việc cá nhân.
-Lớp phó học tập cho các bạn chia sẻ trước lớp.
- HS đọc và phân tích mẫu cho bạn nghe.
- HS làm bài vào SGK – chia sẻ theo cặp
- 63 850
- Chín mươi mốt nghìn chín trăm linh chín.
- Mười sáu nghìn hai trăm mười hai.
- 8 105
- 70 008 : bảy mươi nghìn không trăm linh tám.
*1 HS đọc yêu cầu bài tập.
-HS làm việc cá nhân.
-Lớp phó học tập cho các bạn chia sẻ trước lớp.
- HS đọc đề bài.
- HS đọc và phân tích mẫu
a. 9171 = 9000 + 100 + 70 + 1
3082 = 3000 + 80 + 2
b. 7351
3. Hoạt động: Ứng dụng:
- Đọc, viết và phân tích cấu tạo năm sinh của em cho mẹ nghe.
- Nhận xét tiết học.
- Dặn dò: Về nhà học bài, hoàn thành VBT, chuẩn bị bài sau.
>>>>>>>>>>>>>>>(<<<<<<<<<<<<<<<<<
Tiết 2 TẬP ĐỌC
DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU
I. MỤC TIÊU
* Sau bài học em:
- Đọc đúng đọc lưu
 








Các ý kiến mới nhất