Tìm kiếm Giáo án
Giáo án Tuần 1 - Lớp 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Huệ
Ngày gửi: 08h:27' 10-10-2021
Dung lượng: 330.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Bích Huệ
Ngày gửi: 08h:27' 10-10-2021
Dung lượng: 330.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 1
Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2020
Tiết 1
TOÁN
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I. MỤC TIÊU:
- Biết đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
- Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh số có ba chữ số. Kĩ năng chia sẻ, hợp tác, giải quyết vấn đề.
- GD học sinh tính toán cẩn thận.
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Giáo viên: SGK, bảng phụ viết bài tập 1
- HS: Dụng cụ học tập
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Ổn định:
2.Bài cũ:
Kiểm tra SGK và ĐDHT
Nhận xét
3.Bài mới:
* Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay các em sẽ được ôn tập về Đọc, viết so sánh các số có ba chữ số.
( Hoạt động 1:
Bài tập 1:
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- GV phát phiếu
- GV đưa ra số: 160. Yêu cầu HS xác định những chữ số nào thuộc hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm.
- Mời 1 HS đọc số : 160
- Tương tự: 909
GV lưu ý cách đọc chữ số 0 ở hàng chục.
- Mời 1HS đọc
Tương tự GV cho HS làm vào PBT.
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
Một trăm sáu mươi mốt
………………………………
………………………………
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một.
……….
………
354
307
………
……….
Đọc số
Viết số
Chín Trăm
Chín trăm hai mươi
………………………………
………………………………
………………………………
Một trăm mười một
………
……….
909
777
365
……….
- GV nhận xét
( Hoạt động 2:
Bài tập 2:
- GV mời HS đọc yêu cầu
- GV chia lớp thành 2 đội, cho HS thi đua hoàn thành dãy số.
- GV hỏi: Các em có nhận xét gì dãy số ở BT 2a, 2b
- GV nhận xét
( Hoạt động 3:
Bài tập 3:
- Gv mời 1HS đọc yêu cầu
Yêu cầu HS giải thích cách so sánh ?
- GV yêu cầu HS nêu lại cách so sánh.
- Gv mời HS làm bài vào bảng con
303 ….330 30 + 100 …..131
615 …. 516 410 – 10 ……400 + 1
199 ….200 243 …. 200 + 40 + 3
- GV nhận xét
( Hoạt động 4:
Bài tập 4:
- GV mời HS đọc yêu cầu
- GV gọi HS nêu:
Yêu cầu HS giải thích cách chọn.
- GV nhận xét .
* Nếu còn thời gian HS thực hiện.
Bài tập 5:
- GV mời HS đọc yêu cầu
- GV mời 2HS lên bảng thực hiện , HS cả lớp theo dõi
Theo thứ tự từ bé đến lớn
Theo thứ tự từ lớn đến bé.
- GV nhận xét và chốt
4. Củng cố,dặn dò:
- Muốn so sánh 2 số với nhau ta làm thế nào?
- GV nhận xét
- So sánh các số sau 356…. 365
- GV nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị: Cộng, trừ các số có 3 chữ số (không nhớ)
Hát
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại tựa bài.
- 1HS đọc yêu cầu
- HS nhận phiếu.
- Hàng đơn vị là 0, hàng chục là 6, hàng trăm là 1.
Một trăm sáu mươi.
Hàng đơn vị là 9, hàng chục là 0, hàng trăm là 9.
Chín trăm linh chín.
- HS đọc
- HS thực hiện
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
Một trăm sáu mươi mốt
Ba trăm năm mươi tư
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một.
160
161
354
307
555
601
Đọc số
Viết số
Chín Trăm
Chín trăm hai mươi
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
Một trăm mười một
909
920
909
777
365
111
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu: Viết số thích hợp vào ô trống:
- HS thi đua.
a) 310, 311, 312,
Thứ hai ngày 7 tháng 9 năm 2020
Tiết 1
TOÁN
ĐỌC, VIẾT, SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I. MỤC TIÊU:
- Biết đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số.
- Rèn kĩ năng đọc, viết, so sánh số có ba chữ số. Kĩ năng chia sẻ, hợp tác, giải quyết vấn đề.
- GD học sinh tính toán cẩn thận.
II. PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Giáo viên: SGK, bảng phụ viết bài tập 1
- HS: Dụng cụ học tập
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1.Ổn định:
2.Bài cũ:
Kiểm tra SGK và ĐDHT
Nhận xét
3.Bài mới:
* Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay các em sẽ được ôn tập về Đọc, viết so sánh các số có ba chữ số.
( Hoạt động 1:
Bài tập 1:
- GV mời HS đọc yêu cầu.
- GV phát phiếu
- GV đưa ra số: 160. Yêu cầu HS xác định những chữ số nào thuộc hàng đơn vị, hàng chục, hàng trăm.
- Mời 1 HS đọc số : 160
- Tương tự: 909
GV lưu ý cách đọc chữ số 0 ở hàng chục.
- Mời 1HS đọc
Tương tự GV cho HS làm vào PBT.
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
Một trăm sáu mươi mốt
………………………………
………………………………
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một.
……….
………
354
307
………
……….
Đọc số
Viết số
Chín Trăm
Chín trăm hai mươi
………………………………
………………………………
………………………………
Một trăm mười một
………
……….
909
777
365
……….
- GV nhận xét
( Hoạt động 2:
Bài tập 2:
- GV mời HS đọc yêu cầu
- GV chia lớp thành 2 đội, cho HS thi đua hoàn thành dãy số.
- GV hỏi: Các em có nhận xét gì dãy số ở BT 2a, 2b
- GV nhận xét
( Hoạt động 3:
Bài tập 3:
- Gv mời 1HS đọc yêu cầu
Yêu cầu HS giải thích cách so sánh ?
- GV yêu cầu HS nêu lại cách so sánh.
- Gv mời HS làm bài vào bảng con
303 ….330 30 + 100 …..131
615 …. 516 410 – 10 ……400 + 1
199 ….200 243 …. 200 + 40 + 3
- GV nhận xét
( Hoạt động 4:
Bài tập 4:
- GV mời HS đọc yêu cầu
- GV gọi HS nêu:
Yêu cầu HS giải thích cách chọn.
- GV nhận xét .
* Nếu còn thời gian HS thực hiện.
Bài tập 5:
- GV mời HS đọc yêu cầu
- GV mời 2HS lên bảng thực hiện , HS cả lớp theo dõi
Theo thứ tự từ bé đến lớn
Theo thứ tự từ lớn đến bé.
- GV nhận xét và chốt
4. Củng cố,dặn dò:
- Muốn so sánh 2 số với nhau ta làm thế nào?
- GV nhận xét
- So sánh các số sau 356…. 365
- GV nhận xét tiết học.
- Chuẩn bị: Cộng, trừ các số có 3 chữ số (không nhớ)
Hát
- HS lắng nghe
- HS nhắc lại tựa bài.
- 1HS đọc yêu cầu
- HS nhận phiếu.
- Hàng đơn vị là 0, hàng chục là 6, hàng trăm là 1.
Một trăm sáu mươi.
Hàng đơn vị là 9, hàng chục là 0, hàng trăm là 9.
Chín trăm linh chín.
- HS đọc
- HS thực hiện
Đọc số
Viết số
Một trăm sáu mươi
Một trăm sáu mươi mốt
Ba trăm năm mươi tư
Ba trăm linh bảy
Năm trăm năm mươi lăm
Sáu trăm linh một.
160
161
354
307
555
601
Đọc số
Viết số
Chín Trăm
Chín trăm hai mươi
Chín trăm linh chín
Bảy trăm bảy mươi bảy
Ba trăm sáu mươi lăm
Một trăm mười một
909
920
909
777
365
111
- HS nhận xét
- HS đọc yêu cầu: Viết số thích hợp vào ô trống:
- HS thi đua.
a) 310, 311, 312,
 









Các ý kiến mới nhất