Tìm kiếm Giáo án
Giáo án học kì 1

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Lan Hương
Ngày gửi: 16h:08' 18-09-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 137
Nguồn:
Người gửi: Bùi Thị Lan Hương
Ngày gửi: 16h:08' 18-09-2021
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 137
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 1 :
Ngày soạn :………………..
Ngày giảng : ………………
TOÁN
1: ĐỌC,VIẾT,SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
A. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức:
- Giúp HS: Ôn tập củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
- Rèn kĩ năng đọc, viết các số có ba chữ số
- Làm BT 1, 2, 3, 4.
2.Kĩ năng:
- Học sinh tính nhanh, đúng, chính xác
3. Thái độ:
- Học sinh yêu thích, ham học toán, có óc nhạy cảm, sáng tạo
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- GV : Bảng phụ - phấn màu
- HS : vở
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sách vở và đồ dùng học tập
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
Trong giờ học này, các em sẽ được ôn tập về đọc, viết và so sánh các số có ba chữ số
b.Ôn tập về đọc viết số:
- 1học sinh nêu yêu cầu của bài tập 1.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
- Cho 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau.
+ Nhận xét, chữa bài
c.Ôn tập về thứ tự số
- 1 học sinh nêu yêu cầu của bài tập 2.
- Yêu cầu học sinh cả lớp suy nghĩ và tự làm bài.
+ Nhận xét, chữa bài.
-Tại sao lại điền 312 vào sau 311.
-Tại sao lại điền 398 vào sau 399?
d.Ôn luyện về so sánh số và thứ tự số
* Bài 3:
- Yêu cầu HS mở SGK, đọc yêu cầu BT
- GV HD HS với trường hợp 30 + 100 .. 131 Điền luôn dấu, giải thích miệng, không phải viết trình bày
- GV quan sát nhận xét bài làm của HS
* Bài 4:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài, sau đó đọc dãy số của bài
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
- Số lớn nhất trong dãy số trên là số nào?
- Vì sao nói 735 là số lớn nhất trong các số trên?
- Số nào là số bé nhất trong các số trên? Vì sao?
- Yêu cầu học sinh đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau.
* Bài 5:(Giảm tải)
4.Củng cố và dặn dò:
- Cô vừa dạy bài gì?
- Gọi học sinh nhắc lại những nội dung chính của bài.
- GV nhận xét tiết học
- Khen những em có ý thức học, làm bài tốt
- HS lấy sách vở và đồ dùng học tập lên bàn.
- Nghe giới thiệu.
- Viết (theo mẫu)
- Học sinh cả lớp làm vào vở.
- Học sinh làm vào vở, 2 học sinh lên bảng làm.
a) 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 317, 318, 319.
b) 400, 399, 398, 397, 396, 395, 394, 393, 392, 391.
- Vì số đầu tiên là số 310, số thứ hai là 311, 311 là số liền sau của 310, 312 là số liền sau của 311.
- Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp xếp theo thứ tự giảm dần. Mỗi số trong dãy số này bằng số đứng ngay trước nó trừ đi 1.
- Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
- HS tự làm bài vào vở
303 < 330 30 + 100 < 131
615 > 516 410 - 10 < 400+ 1
199 < 200 243 = 200 +40+ 3
- HS đọc yêu cầu BT
- Học sinh cả lớp làm vào vở.
- Là 735.
- Vì 735 có số trăm lớn nhất.
- Số 142 vì số 142 có số trăm bé nhất.
- HS trả lời
- HS nhắc lại những nội dung chính của bài.
Ngày soạn :………………..
Ngày giảng : ………………
TOÁN
2: CỘNG TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (Không nhớ)
A. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức:
- Giúp HS: Ôn tập, củng cố
Ngày soạn :………………..
Ngày giảng : ………………
TOÁN
1: ĐỌC,VIẾT,SO SÁNH CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
A. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức:
- Giúp HS: Ôn tập củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
- Rèn kĩ năng đọc, viết các số có ba chữ số
- Làm BT 1, 2, 3, 4.
2.Kĩ năng:
- Học sinh tính nhanh, đúng, chính xác
3. Thái độ:
- Học sinh yêu thích, ham học toán, có óc nhạy cảm, sáng tạo
B. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.
- GV : Bảng phụ - phấn màu
- HS : vở
C. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
1.Ổn định tổ chức:
2.Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra sách vở và đồ dùng học tập
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài:
Trong giờ học này, các em sẽ được ôn tập về đọc, viết và so sánh các số có ba chữ số
b.Ôn tập về đọc viết số:
- 1học sinh nêu yêu cầu của bài tập 1.
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
- Cho 2 học sinh ngồi cạnh nhau đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau.
+ Nhận xét, chữa bài
c.Ôn tập về thứ tự số
- 1 học sinh nêu yêu cầu của bài tập 2.
- Yêu cầu học sinh cả lớp suy nghĩ và tự làm bài.
+ Nhận xét, chữa bài.
-Tại sao lại điền 312 vào sau 311.
-Tại sao lại điền 398 vào sau 399?
d.Ôn luyện về so sánh số và thứ tự số
* Bài 3:
- Yêu cầu HS mở SGK, đọc yêu cầu BT
- GV HD HS với trường hợp 30 + 100 .. 131 Điền luôn dấu, giải thích miệng, không phải viết trình bày
- GV quan sát nhận xét bài làm của HS
* Bài 4:
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài, sau đó đọc dãy số của bài
- Yêu cầu học sinh tự làm bài.
- Số lớn nhất trong dãy số trên là số nào?
- Vì sao nói 735 là số lớn nhất trong các số trên?
- Số nào là số bé nhất trong các số trên? Vì sao?
- Yêu cầu học sinh đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau.
* Bài 5:(Giảm tải)
4.Củng cố và dặn dò:
- Cô vừa dạy bài gì?
- Gọi học sinh nhắc lại những nội dung chính của bài.
- GV nhận xét tiết học
- Khen những em có ý thức học, làm bài tốt
- HS lấy sách vở và đồ dùng học tập lên bàn.
- Nghe giới thiệu.
- Viết (theo mẫu)
- Học sinh cả lớp làm vào vở.
- Học sinh làm vào vở, 2 học sinh lên bảng làm.
a) 310, 311, 312, 313, 314, 315, 316, 317, 318, 319.
b) 400, 399, 398, 397, 396, 395, 394, 393, 392, 391.
- Vì số đầu tiên là số 310, số thứ hai là 311, 311 là số liền sau của 310, 312 là số liền sau của 311.
- Đây là dãy số tự nhiên liên tiếp xếp theo thứ tự giảm dần. Mỗi số trong dãy số này bằng số đứng ngay trước nó trừ đi 1.
- Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm
- HS tự làm bài vào vở
303 < 330 30 + 100 < 131
615 > 516 410 - 10 < 400+ 1
199 < 200 243 = 200 +40+ 3
- HS đọc yêu cầu BT
- Học sinh cả lớp làm vào vở.
- Là 735.
- Vì 735 có số trăm lớn nhất.
- Số 142 vì số 142 có số trăm bé nhất.
- HS trả lời
- HS nhắc lại những nội dung chính của bài.
Ngày soạn :………………..
Ngày giảng : ………………
TOÁN
2: CỘNG TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (Không nhớ)
A. MỤC TIÊU.
1. Kiến thức:
- Giúp HS: Ôn tập, củng cố
 








Các ý kiến mới nhất