Phụ lục 1 hóa 8(5512)

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Trọng Hùng
Ngày gửi: 20h:36' 16-06-2021
Dung lượng: 29.8 KB
Số lượt tải: 464
Nguồn:
Người gửi: Lê Trọng Hùng
Ngày gửi: 20h:36' 16-06-2021
Dung lượng: 29.8 KB
Số lượt tải: 464
Số lượt thích:
0 người
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS KIM HẢI
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC HÓA 8
(Năm học 20..... - 20.....)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ..................; Số học sinh: ...................; Số học sinh học chuyên đềlựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên:...................; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ........ Đại học:...........; Trên đại học:.............
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt:.............; Khá:................; Đạt:...............; Chưa đạt:........
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
1
-Dung dịch CuSO4
-Dung dịch NaOH
-Dung dịch HCl
-Đinh sắt đã chà sạch
-Ống nghiệm có đánh số
-Giá ống nghiệm
-Kẹp ống nghiệm
-Thìa và ống hút hóa chất
01
Mở đầu môn hóa học
2
- Dụng cụ: Tấm kính, thìa lấy hoá chất, ống hút, lưới, đèn cồn, diêm, chén sứ, dụng cụ thử tính dẫn điện, nhiệt kế.
- Hóa chất: Lưu huỳnh, tranh vẽ các hình, lọ cồn và lọ nước cất.
01
Chất
4
- Hoá chất: muối ăn
- Dụng cụ: ÔN, kẹp ÔN phễu thuỷ tinh, đủa thuỷ tinh, cốc thuỷ tinh, đèn cồn, giấy lọc, giá sắt, kẹp gỗ, tấm kính, giá ống nghiệm, khay nhựa,…
01
Bài thực hành 1
5
- Hoá chất: Zn, dd HCl, P, dd Na2SO4, BaCl2 CuSO4
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn muôi sắt.
01
Phản ứng hóa học
6
- Dụng cụ: Ống nghiệm, giá gỗ, ống thủy tinh L, đèn cồn, ống hút, kẹp gỗ.
- Hoá chất: KMnO4, dd Na2CO3, dd Ca(OH)2.
01
Bài thực hành 3
7
-Dụng cụ: Cân robecvan, 1 cốc thuỷ tinh, 2 ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút hóa chất.
-Hoá chất: dd Natri sunfat, Canxi clorua
01
Định luật bảo toàn năng lượng
8
Lọ đựng khí oxi, KMn04, ống dẫn khí , muôi sắt, kẹp gỗ, S, P, đèn cồn, lọ thủy tinh
01
Chủ đề Oxi – không khí
Tiết 1,2:Tính chất của oxi
11
KMn04, KCl03, Mn02, chậu TT, lọ TT, ống nghiệm, ống dẫn khí, đèn cồn, bông, que diêm
01
Chủ đề Oxi – không khí
Tiết 6: Điều chế oxi-Phản ứng phân hủy
12
Zn, HCl,ống nghiệm, ống vuốt nhọn, nút cao su, cốc TT, dây dẫn, lọ TT oxi
01
Chủ đề: Hidro
Tiết 1,2: Tính chất. Ứng dụng của hiđro
13
Bộ TN điều chế H2,HCl, Zn, đèn cồn, lọ TT, ống nghiệm
01
Chủ đề: Hidro
Tiết 3: Điều chế hiđro. Phản ứng thế
14
Đèn cồn, ống nghiệm, ống dẫn khí, ống nghiệm có nhánh, giá sắt, kẹp gỗ, HCl, Zn, CuO
01
Bài thực hành 5
15
Cốc TT, phễu, ống nghiệm, lọ TT O2, muôi sắt, đèn cồn, quỳ tím, Na, CaO, P đỏ
01
Nước
16
Chậu TT, cốc TT, phễu, ống nghiệm, lọ TT, muôi sắt, đũa TT, Na, CaO, P đỏ, quỳ tím, phenolphtalein
01
Bài thực hành 6
17
Cốc TT, kiềng, lưới amiang, đèn cồn, đũa TT, nước, đường, muối ăn, dầu hỏa, dầu thực vật
01
Chủ đề dung dịch
Tiết 1: Dung dịch
18
Cân, cốc TT, ống đong, đũa TT, nước cất, CuSO4
01
Chủ đề dung dịch
Tiết 5,6: Pha chế dung dịch
19
Cân, cốc TT, thìa TT, ống đong, ống nghiệm, kẹp gỗ, CuSO4, NaCl, đường, muối
01
Bài thực hành 7
4. Phòng học bộ
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
TRƯỜNG: THCS KIM HẢI
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
CỘNGHÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC HÓA 8
(Năm học 20..... - 20.....)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ..................; Số học sinh: ...................; Số học sinh học chuyên đềlựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên:...................; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ........ Đại học:...........; Trên đại học:.............
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt:.............; Khá:................; Đạt:...............; Chưa đạt:........
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
STT
Thiết bị dạy học
Số lượng
Các bài thí nghiệm/thực hành
Ghi chú
1
-Dung dịch CuSO4
-Dung dịch NaOH
-Dung dịch HCl
-Đinh sắt đã chà sạch
-Ống nghiệm có đánh số
-Giá ống nghiệm
-Kẹp ống nghiệm
-Thìa và ống hút hóa chất
01
Mở đầu môn hóa học
2
- Dụng cụ: Tấm kính, thìa lấy hoá chất, ống hút, lưới, đèn cồn, diêm, chén sứ, dụng cụ thử tính dẫn điện, nhiệt kế.
- Hóa chất: Lưu huỳnh, tranh vẽ các hình, lọ cồn và lọ nước cất.
01
Chất
4
- Hoá chất: muối ăn
- Dụng cụ: ÔN, kẹp ÔN phễu thuỷ tinh, đủa thuỷ tinh, cốc thuỷ tinh, đèn cồn, giấy lọc, giá sắt, kẹp gỗ, tấm kính, giá ống nghiệm, khay nhựa,…
01
Bài thực hành 1
5
- Hoá chất: Zn, dd HCl, P, dd Na2SO4, BaCl2 CuSO4
- Dụng cụ: ống nghiệm, kẹp gỗ, đèn cồn muôi sắt.
01
Phản ứng hóa học
6
- Dụng cụ: Ống nghiệm, giá gỗ, ống thủy tinh L, đèn cồn, ống hút, kẹp gỗ.
- Hoá chất: KMnO4, dd Na2CO3, dd Ca(OH)2.
01
Bài thực hành 3
7
-Dụng cụ: Cân robecvan, 1 cốc thuỷ tinh, 2 ống nghiệm, kẹp gỗ, ống hút hóa chất.
-Hoá chất: dd Natri sunfat, Canxi clorua
01
Định luật bảo toàn năng lượng
8
Lọ đựng khí oxi, KMn04, ống dẫn khí , muôi sắt, kẹp gỗ, S, P, đèn cồn, lọ thủy tinh
01
Chủ đề Oxi – không khí
Tiết 1,2:Tính chất của oxi
11
KMn04, KCl03, Mn02, chậu TT, lọ TT, ống nghiệm, ống dẫn khí, đèn cồn, bông, que diêm
01
Chủ đề Oxi – không khí
Tiết 6: Điều chế oxi-Phản ứng phân hủy
12
Zn, HCl,ống nghiệm, ống vuốt nhọn, nút cao su, cốc TT, dây dẫn, lọ TT oxi
01
Chủ đề: Hidro
Tiết 1,2: Tính chất. Ứng dụng của hiđro
13
Bộ TN điều chế H2,HCl, Zn, đèn cồn, lọ TT, ống nghiệm
01
Chủ đề: Hidro
Tiết 3: Điều chế hiđro. Phản ứng thế
14
Đèn cồn, ống nghiệm, ống dẫn khí, ống nghiệm có nhánh, giá sắt, kẹp gỗ, HCl, Zn, CuO
01
Bài thực hành 5
15
Cốc TT, phễu, ống nghiệm, lọ TT O2, muôi sắt, đèn cồn, quỳ tím, Na, CaO, P đỏ
01
Nước
16
Chậu TT, cốc TT, phễu, ống nghiệm, lọ TT, muôi sắt, đũa TT, Na, CaO, P đỏ, quỳ tím, phenolphtalein
01
Bài thực hành 6
17
Cốc TT, kiềng, lưới amiang, đèn cồn, đũa TT, nước, đường, muối ăn, dầu hỏa, dầu thực vật
01
Chủ đề dung dịch
Tiết 1: Dung dịch
18
Cân, cốc TT, ống đong, đũa TT, nước cất, CuSO4
01
Chủ đề dung dịch
Tiết 5,6: Pha chế dung dịch
19
Cân, cốc TT, thìa TT, ống đong, ống nghiệm, kẹp gỗ, CuSO4, NaCl, đường, muối
01
Bài thực hành 7
4. Phòng học bộ
 








Các ý kiến mới nhất