PPCT hóa

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Anh Quân
Ngày gửi: 19h:37' 24-07-2023
Dung lượng: 32.5 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Anh Quân
Ngày gửi: 19h:37' 24-07-2023
Dung lượng: 32.5 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
-PPCT TỰ CHỦ - SINH HỌC LỚP 7
Cả năm: 37 tuần (71 tiết).
Học kỳ I: 19 tuần (37 tiết).
Học kỳ II: 18 tuần (34 tiết).
HỌC KỲ I
Tiết
Tên bài
1
Thế giới động vật đa dạng, phong
phú.
2
Phân biệt động vật với thực vật. Đặc
điểm chung của động vật.
Nội dung điều chỉnh
CHƯƠNG I. NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
Tiết
3
4
Tên bài
Thực hành: Quan sát một số động
vật nguyên sinh.
Trùng roi.
5
Trùng biến hình và trùng giày.
6
7
Trùng kiết lị và trùng sốt rét.
Đặc điểm chung và vai trò thực
tiễn của động vật nguyên sinh
Tiết
8
9
10
Nội dung điều chỉnh
- Mục 1 (phần I): Cấu tạo và di chuyển –
Không dạy
- Mục 4: Tính hướng sáng – Không
dạy;
- Câu hỏi 3 trang 19 - Không yêu cầu
học sinh trả lời
Mục 1 phần II: Cấu tạo - Không dạy;
- Câu hỏi 3 trang 22 – Không yêu cầu
học sinh trả lời
Nội dung về trùng lỗ- Không dạy
CHƯƠNG II. NGÀNH RUỘT KHOANG.
Tên bài
Nội dung điều chỉnh
Thủy tức.
- Bảng trang 30 - Không dạy cột cấu
tạo và chức năng
- Câu hỏi 3 trang 32- Không yêu cầu
học sinh trả lời
Đa dạng của ngành Ruột khoang.
Đặc điểm chung và vai trò của
ngành Ruột khoang.
CHƯƠNG III. CÁC NGÀNH GIUN.
Tiết
11
12
13
14
15
16
Sán lá gan.
Tên bài
Nội dung điều chỉnh
Phần ▼ trang 41 và phần bảng trang
42- Không dạy
Mục II: Đặc điểm chung- Không dạy
Một số giun dẹp khác .
Giun đũa.
Một số giun tròn khác.
Mục II: Đặc điểm chung- Không dạy
Thực hành: Quan sát cấu tạo ngoài Tích hợp giao nhiệm vụ TNST:
và di chuyển của giun đất
Khám phá về giun đất
Thực hành: Mổ và quan sát giun đất
(tiếp theo).
17
Một số giun đốt khác.
18
19
Kiểm tra một tiết
Báo cáo nhiệm vụ TNST: Khám
phá về giun đất
Mục II: Đặc điểm chung- Không dạy
CHƯƠNG IV. NGÀNH THÂN MỀM.
Tiết
20
21
22
23
Tiết
24
25
26
27
Tên bài
Trai sông
Thực hành: Quan sát một số thân
mềm.
Thực hành: Quan sát một số thân
mềm.
Đặc điểm chung và vai trò của
ngành thân mềm
Nội dung điều chỉnh
CHƯƠNG V. NGÀNH CHÂN KHỚP
Tên bài
Nội dung điều chỉnh
Thực hành: Quan sát cấu tạo ngoài
và hoạt động sống của tôm sông.
Thực hành: Mổ và quan sát tôm
sông.
Đa dạng và vai trò của lớp giáp
xác.
Nhện và sự đa dạng của lớp hình
28
29
30
31
Tiết
32
33
34
35
36
37
nhện.
Châu chấu.
Đa dạng và đặc điểm chung của
lớp sâu bọ.
Thực hành: Xem băng hình về tập
tính của sâu bọ.
Đặc điểm chung và vai trò của
ngành chân khớp.
CHƯƠNG VI. NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG.
Tên bài
Nội dung điều chỉnh
Thực hành: Quan sát cấu tạo ngoài
và hoạt động sống của cá chép
Cấu tạo trong của cá chép.
Đa dạng và đặc điểm chung của các
lớp cá
Thực hành: Mổ cá.
Ôn tập học kỳ I
Kiểm tra học kỳ I
Dành thời gian cho các tiết dạy bù, ôn tập, ngoại khóa…
HỌC KỲ II
Tiết
Tên bài
38 Ếch đồng
Thực hành: Quan sát cấu tạo trong
39
của ếch đồng trên mẫu mổ.
40 Đa dạng và đặc điểm chung của
lớp lưỡng cư.
41 Thằn lằn bóng đuôi dài.
42 Cấu tạo trong của Thằn lằn.
43 Đa dạng và đặc điểm chung của
lớp bò sát.
44
45
Mục III. Dinh dưỡng - Không dạy
hình 26.4
- Câu hỏi 3 trang 88 – Không yêu cầu
học sinh trả lời
Chim bồ câu.
Thực hành: Quan sát bộ xương,
mẫu mổ chim bồ câu.
Nội dung điều chỉnh
Phần lệnh ▼(Mục I. Đa dạng của bò
sát)- Không yêu cầu học sinh trả lời
lệnh.
46
47
Cấu tạo trong của chim bồ câu.
Đa dạng và đặc điểm chung của
lớp chim.
48
49
50
Thỏ
Cấu tạo trong của thỏ.
Đa dạng của lớp thú- Bộ thú
huyệt, bộ thú túi.
51
52
53
54
55
56
57
- Phần lệnh ▼: Đọc bảng và hình
44.3 (dòng 1 trang 145) – Không yêu
cầu học sinh trả lời lệnh.
- Câu hỏi 1 trang 146 - Không yêu
cầu học sinh trả lời
- Bàì 48, phần lệnh ▼ (phần II. Bộ
Thú túi) trang 157 – Không dạy
- Câu hỏi 2 trang 158 - Không yêu
cầu học sinh trả lời
Đa dạng của lớp thú (tiếp theo)Bài 49, phần lệnh ▼ trang 160 Bộ dơi và bộ cá voi
Không dạy
Sự đa dạng của lớp thú (tiếp theo)- - Bài 50, phần lệnh ▼ trang 164 –
Bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm, bộ ăn Không dạy
- Câu hỏi 1 trang 165 - Không yêu
thịt.
cầu học sinh trả lời.
Sự đa dạng của lớp thú (tiếp theo)Các bộ móng guốc và bộ linh
trưởng.
Bài tập
Thực hành: Xem băng hình về đời
sống và tập tính của thú.
Ôn tập
Kiểm tra một tiết.
CHƯƠNG VII. SỰ TIẾN HÓA CỦA ĐỘNG VẬT.
Tiết
58
59
60
61
Tên bài
Tiến hóa về tổ chức cơ thể.
Tiến hóa về sinh sản.
Cây phát sinh giới động vật.
Đa dạng sinh học.
Nội dung điều chỉnh
Tiết
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
CHƯƠNG VIII. ĐỘNG VẬT VÀ ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI.
Tên bài
Nội dung điều chỉnh
Đa dạng sinh học (tiếp theo)
Biện pháp đấu tranh sinh học.
Động vật quý hiếm.
Tìm hiểu một số động vật có tầm
quan trọng trong kinh tế ở địa
phương.
Tìm hiểu một số động vật có tầm
quan trọng trong kinh tế ở địa
phương (tiếp theo)
Ôn tập học kỳ II.
Kiểm tra học kỳ II.
Tham quan thiên nhiên.
Tham quan thiên nhiên.
Tham quan thiên nhiên.
Dành thời gian cho các tiết dạy bù, ôn tập, ngoại khóa…
Điểm
Học kì
I
II
CHẾ ĐỘ ĐIỂM MÔN SINH HỌC 7
Điểm hệ số 1
Điểm hệ số 2
Miệng
15 phút
Thực hành
45 phút
1
2
1
1
1
2
1
1
Hưng yên ngày 15/8/2018
Giáo viên: Quách Thị Diện
DUYỆT CỦA TRƯỜNG
Học kì
1
1
PPCT TỰ CHỦ - SINH HỌC LỚP 9
Cả năm: 37 tuần (71 tiết).
Học kỳ I: 19 tuần (36 tiết).
Học kỳ II: 18 tuần (35 tiết).
HỌC KỲ I
PHẦN I. DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
CHƯƠNG I. CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MENĐEN.
Tiết
1
Tên bài
Menđen và di truyền học
2
Lai một cặp tính trạng
3
Lai một cặp tính trạng (tiếp theo)
4
5
6
Lai hai cặp tính trạng
Lai hai cặp tính trạng (tiếp theo)
Thực hành: Tính xác xuất xuất
hiện các mặt của đồng kim loại
Bài tập chương I
7
Nội dung điều chỉnh
Câu 4 trang 7 – Không yêu cầu học
sinh trả lời
Câu 4 trang 10 – Không yêu cầu học
sinh trả lời
- Mục V: Trội không hoàn toàn –
Không dạy
- Câu 3 trang 13 – Không yêu cầu học
sinh trả lời
Bài tập 3 trang 22 - Không yêu cầu
học sinh làm
CHƯƠNG II: NHIỄM SẮC THỂ.
Tiết
8
9
Tên bài
Nhiễm sắc thể.
Nguyên phân
10
Giảm phân.
11
12
13
Phát sinh giao tử và thụ tinh.
Cơ chế xác định giới tính.
Di truyền liên kết.
Nội dung điều chỉnh
Câu 1 trang 30 – Không yêu cầu học
sinh trả lời
Câu 2 trang 33 – Không yêu cầu học
sinh trả lời
Câu 2, câu 4 trang 43 – Không yêu
cầu học sinh trả lời
14
15
Thực hành: Quan sát hình thái
nhiễm sắc thể.
Bài tập chương II
CHƯƠNG III. ADN VÀ GEN.
Tiết
16
ADN
Tên bài
17
18
19
ADN và bản chất của gen.
Mối quan hệ giữa gen và ARN.
Prôtêin.
20
Mối quan hệ giữa gen và tính
trạng.
Thực hành: Quan sát và lắp mô
hình ADN
Ôn tập.
Kiểm tra một tiết
21
22
23
Nội dung điều chỉnh
Câu 5, 6 trang 47 – Không yêu cầu học
sinh trả lời
Lệnh ▼ cuối trang 55 - Không yêu cầu
học sinh trả lời lệnh
Lệnh ▼ trang 58 - Không yêu cầu HS
trả lời lệnh
CHƯƠNG IV: BIẾN DỊ.
Tiết
Tên bài
24
25
26
Đột biến gen.
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể.
27
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể.
(tiếp theo)
Thường biến
Thực hành: Nhận biết một vài
dạng đột biến.
Thực hành: Quan sát thường biến
28
29
30
Nội dung điều chỉnh
Lệnh ▼ trang 67- Không yêu cầu HS
trả lời lệnh
Mục IV: Sự hình thành thể đa bộiKhông dạy
CHƯƠNG V: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI.
Tiết
31
32
33
Tên bài
Phương pháp nghiên cứu di truyền
người.
Bệnh và tật di truyền ở người.
Di truyền học với con người.
Nội dung điều chỉnh
CHƯƠNG VI: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC.
Tiết
34
35
36
Tên bài
Công nghệ tế bào.
Ôn tập học kỳ I (theo nội dung bài
40 SGK)
Kiểm tra học kỳ I
Dành thời gian cho các tiết dạy bù, ôn tập, ngoại khóa…
HỌC KỲ II
Tiết
Tên bài
37 Công nghệ gen
38
39
40
41
Nội dung điều chỉnh
Đọc thêm: Gây đột biến nhân tạo
trong chọn giống
Nội dung điều chỉnh
Thoái hoá do tự thụ phấn và do
Đọc thêm: Các phương pháp chọn lọc
giao phối gần.
Ưu thế lai
Thực hành: Tập dượt thao tác giao
phấn
Thực hành: Tìm hiểu thành tựu
chọn giống vật nuôi và cây trồng
PHẦN II - SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
CHƯƠNG I: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG.
Tiết
42
43
44
Tên bài
Môi trường và các nhân tố sinh
thái.
Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời
sống sinh vật.
Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm
lên đời sống sinh vật.
Nội dung điều chỉnh
45
46
47
Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh
vật.
Thực hành: Tìm hiểu môi trường
và ảnh hưởng của các nhân tố sinh
thái lên đời sống sinh vật.
Thực hành: Tìm hiểu môi trường
và ảnh hưởng của các nhân tố sinh
thái lên đời sống sinh vật (tiếp
theo)
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI.
Tiết
48
49
50
51
52
53
54
55
Tên bài
Quần thể sinh vật
Quần thể người.
Quần xã sinh vật.
Hệ sinh thái.
Thực hành: Hệ sinh thái.
Thực hành: Hệ sinh thái.(tiếp
theo)
Ôn tập.
Kiểm tra một tiết
Nội dung điều chỉnh
CHƯƠNG III: CON NGƯỜI, DÂN SỐ VÀ MÔI TRƯỜNG.
Tiết
56
57
58
59
Tên bài
Tác động của con người đối với
môi trường.
Ô nhiễm môi trường.
Ô nhiễm môi trường (tiếp theo)
Thực hành: Tìm hiểu tình hình
môi trường ở địa phương.
Nội dung điều chỉnh
CHƯƠNG IV: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG.
Tiết
60
Tên bài
Thực hành: Tìm hiểu tình hình
môi trường ở địa phương (tiếp
theo)
Nội dung điều chỉnh
Tích hợp giao nhiệm vụ TNST: Bảo
vệ môi trường
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70;
71
Sử dụng hợp lý tài nguyên thiên
nhiên.
Khôi phục môi trường và gìn giữ
thiên nhiên hoang dã.
Bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái.
Luật bảo vệ môi trường.
Bài tập
Thực hành: Vận dụng Luật bảo vệ
môi trường vào việc bảo vệ môi
trường ở địa phương.
Ôn tập học kỳ II (theo nội dung
bài 63 SGK)
Kiểm tra học kỳ II
Báo cáo nhiệm vụ TNST: Bảo vệ
môi trường
Tổng kết chương trình toàn cấp
Tổng kết chương trình toàn cấp
(tiếp theo)
Dành thời gian cho các tiết dạy bù, ôn tập, ngoại khóa…
Điểm
Học kì
I
II
CHẾ ĐỘ ĐIỂM MÔN SINH HỌC 9
Điểm hệ số 1
Điểm hệ số 2
Miệng
15 phút
Thực hành
45 phút
1
2
1
1
1
2
1
1
Hưng yên ngày 15/8/2018
Giáo viên: Quách Thị Diện
DUYỆT CỦA TRƯỜNG:
Học kì
1
1
Cả năm: 37 tuần (71 tiết).
Học kỳ I: 19 tuần (37 tiết).
Học kỳ II: 18 tuần (34 tiết).
HỌC KỲ I
Tiết
Tên bài
1
Thế giới động vật đa dạng, phong
phú.
2
Phân biệt động vật với thực vật. Đặc
điểm chung của động vật.
Nội dung điều chỉnh
CHƯƠNG I. NGÀNH ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
Tiết
3
4
Tên bài
Thực hành: Quan sát một số động
vật nguyên sinh.
Trùng roi.
5
Trùng biến hình và trùng giày.
6
7
Trùng kiết lị và trùng sốt rét.
Đặc điểm chung và vai trò thực
tiễn của động vật nguyên sinh
Tiết
8
9
10
Nội dung điều chỉnh
- Mục 1 (phần I): Cấu tạo và di chuyển –
Không dạy
- Mục 4: Tính hướng sáng – Không
dạy;
- Câu hỏi 3 trang 19 - Không yêu cầu
học sinh trả lời
Mục 1 phần II: Cấu tạo - Không dạy;
- Câu hỏi 3 trang 22 – Không yêu cầu
học sinh trả lời
Nội dung về trùng lỗ- Không dạy
CHƯƠNG II. NGÀNH RUỘT KHOANG.
Tên bài
Nội dung điều chỉnh
Thủy tức.
- Bảng trang 30 - Không dạy cột cấu
tạo và chức năng
- Câu hỏi 3 trang 32- Không yêu cầu
học sinh trả lời
Đa dạng của ngành Ruột khoang.
Đặc điểm chung và vai trò của
ngành Ruột khoang.
CHƯƠNG III. CÁC NGÀNH GIUN.
Tiết
11
12
13
14
15
16
Sán lá gan.
Tên bài
Nội dung điều chỉnh
Phần ▼ trang 41 và phần bảng trang
42- Không dạy
Mục II: Đặc điểm chung- Không dạy
Một số giun dẹp khác .
Giun đũa.
Một số giun tròn khác.
Mục II: Đặc điểm chung- Không dạy
Thực hành: Quan sát cấu tạo ngoài Tích hợp giao nhiệm vụ TNST:
và di chuyển của giun đất
Khám phá về giun đất
Thực hành: Mổ và quan sát giun đất
(tiếp theo).
17
Một số giun đốt khác.
18
19
Kiểm tra một tiết
Báo cáo nhiệm vụ TNST: Khám
phá về giun đất
Mục II: Đặc điểm chung- Không dạy
CHƯƠNG IV. NGÀNH THÂN MỀM.
Tiết
20
21
22
23
Tiết
24
25
26
27
Tên bài
Trai sông
Thực hành: Quan sát một số thân
mềm.
Thực hành: Quan sát một số thân
mềm.
Đặc điểm chung và vai trò của
ngành thân mềm
Nội dung điều chỉnh
CHƯƠNG V. NGÀNH CHÂN KHỚP
Tên bài
Nội dung điều chỉnh
Thực hành: Quan sát cấu tạo ngoài
và hoạt động sống của tôm sông.
Thực hành: Mổ và quan sát tôm
sông.
Đa dạng và vai trò của lớp giáp
xác.
Nhện và sự đa dạng của lớp hình
28
29
30
31
Tiết
32
33
34
35
36
37
nhện.
Châu chấu.
Đa dạng và đặc điểm chung của
lớp sâu bọ.
Thực hành: Xem băng hình về tập
tính của sâu bọ.
Đặc điểm chung và vai trò của
ngành chân khớp.
CHƯƠNG VI. NGÀNH ĐỘNG VẬT CÓ XƯƠNG SỐNG.
Tên bài
Nội dung điều chỉnh
Thực hành: Quan sát cấu tạo ngoài
và hoạt động sống của cá chép
Cấu tạo trong của cá chép.
Đa dạng và đặc điểm chung của các
lớp cá
Thực hành: Mổ cá.
Ôn tập học kỳ I
Kiểm tra học kỳ I
Dành thời gian cho các tiết dạy bù, ôn tập, ngoại khóa…
HỌC KỲ II
Tiết
Tên bài
38 Ếch đồng
Thực hành: Quan sát cấu tạo trong
39
của ếch đồng trên mẫu mổ.
40 Đa dạng và đặc điểm chung của
lớp lưỡng cư.
41 Thằn lằn bóng đuôi dài.
42 Cấu tạo trong của Thằn lằn.
43 Đa dạng và đặc điểm chung của
lớp bò sát.
44
45
Mục III. Dinh dưỡng - Không dạy
hình 26.4
- Câu hỏi 3 trang 88 – Không yêu cầu
học sinh trả lời
Chim bồ câu.
Thực hành: Quan sát bộ xương,
mẫu mổ chim bồ câu.
Nội dung điều chỉnh
Phần lệnh ▼(Mục I. Đa dạng của bò
sát)- Không yêu cầu học sinh trả lời
lệnh.
46
47
Cấu tạo trong của chim bồ câu.
Đa dạng và đặc điểm chung của
lớp chim.
48
49
50
Thỏ
Cấu tạo trong của thỏ.
Đa dạng của lớp thú- Bộ thú
huyệt, bộ thú túi.
51
52
53
54
55
56
57
- Phần lệnh ▼: Đọc bảng và hình
44.3 (dòng 1 trang 145) – Không yêu
cầu học sinh trả lời lệnh.
- Câu hỏi 1 trang 146 - Không yêu
cầu học sinh trả lời
- Bàì 48, phần lệnh ▼ (phần II. Bộ
Thú túi) trang 157 – Không dạy
- Câu hỏi 2 trang 158 - Không yêu
cầu học sinh trả lời
Đa dạng của lớp thú (tiếp theo)Bài 49, phần lệnh ▼ trang 160 Bộ dơi và bộ cá voi
Không dạy
Sự đa dạng của lớp thú (tiếp theo)- - Bài 50, phần lệnh ▼ trang 164 –
Bộ ăn sâu bọ, bộ gặm nhấm, bộ ăn Không dạy
- Câu hỏi 1 trang 165 - Không yêu
thịt.
cầu học sinh trả lời.
Sự đa dạng của lớp thú (tiếp theo)Các bộ móng guốc và bộ linh
trưởng.
Bài tập
Thực hành: Xem băng hình về đời
sống và tập tính của thú.
Ôn tập
Kiểm tra một tiết.
CHƯƠNG VII. SỰ TIẾN HÓA CỦA ĐỘNG VẬT.
Tiết
58
59
60
61
Tên bài
Tiến hóa về tổ chức cơ thể.
Tiến hóa về sinh sản.
Cây phát sinh giới động vật.
Đa dạng sinh học.
Nội dung điều chỉnh
Tiết
62
63
64
65
66
67
68
69
70
71
CHƯƠNG VIII. ĐỘNG VẬT VÀ ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI.
Tên bài
Nội dung điều chỉnh
Đa dạng sinh học (tiếp theo)
Biện pháp đấu tranh sinh học.
Động vật quý hiếm.
Tìm hiểu một số động vật có tầm
quan trọng trong kinh tế ở địa
phương.
Tìm hiểu một số động vật có tầm
quan trọng trong kinh tế ở địa
phương (tiếp theo)
Ôn tập học kỳ II.
Kiểm tra học kỳ II.
Tham quan thiên nhiên.
Tham quan thiên nhiên.
Tham quan thiên nhiên.
Dành thời gian cho các tiết dạy bù, ôn tập, ngoại khóa…
Điểm
Học kì
I
II
CHẾ ĐỘ ĐIỂM MÔN SINH HỌC 7
Điểm hệ số 1
Điểm hệ số 2
Miệng
15 phút
Thực hành
45 phút
1
2
1
1
1
2
1
1
Hưng yên ngày 15/8/2018
Giáo viên: Quách Thị Diện
DUYỆT CỦA TRƯỜNG
Học kì
1
1
PPCT TỰ CHỦ - SINH HỌC LỚP 9
Cả năm: 37 tuần (71 tiết).
Học kỳ I: 19 tuần (36 tiết).
Học kỳ II: 18 tuần (35 tiết).
HỌC KỲ I
PHẦN I. DI TRUYỀN VÀ BIẾN DỊ
CHƯƠNG I. CÁC THÍ NGHIỆM CỦA MENĐEN.
Tiết
1
Tên bài
Menđen và di truyền học
2
Lai một cặp tính trạng
3
Lai một cặp tính trạng (tiếp theo)
4
5
6
Lai hai cặp tính trạng
Lai hai cặp tính trạng (tiếp theo)
Thực hành: Tính xác xuất xuất
hiện các mặt của đồng kim loại
Bài tập chương I
7
Nội dung điều chỉnh
Câu 4 trang 7 – Không yêu cầu học
sinh trả lời
Câu 4 trang 10 – Không yêu cầu học
sinh trả lời
- Mục V: Trội không hoàn toàn –
Không dạy
- Câu 3 trang 13 – Không yêu cầu học
sinh trả lời
Bài tập 3 trang 22 - Không yêu cầu
học sinh làm
CHƯƠNG II: NHIỄM SẮC THỂ.
Tiết
8
9
Tên bài
Nhiễm sắc thể.
Nguyên phân
10
Giảm phân.
11
12
13
Phát sinh giao tử và thụ tinh.
Cơ chế xác định giới tính.
Di truyền liên kết.
Nội dung điều chỉnh
Câu 1 trang 30 – Không yêu cầu học
sinh trả lời
Câu 2 trang 33 – Không yêu cầu học
sinh trả lời
Câu 2, câu 4 trang 43 – Không yêu
cầu học sinh trả lời
14
15
Thực hành: Quan sát hình thái
nhiễm sắc thể.
Bài tập chương II
CHƯƠNG III. ADN VÀ GEN.
Tiết
16
ADN
Tên bài
17
18
19
ADN và bản chất của gen.
Mối quan hệ giữa gen và ARN.
Prôtêin.
20
Mối quan hệ giữa gen và tính
trạng.
Thực hành: Quan sát và lắp mô
hình ADN
Ôn tập.
Kiểm tra một tiết
21
22
23
Nội dung điều chỉnh
Câu 5, 6 trang 47 – Không yêu cầu học
sinh trả lời
Lệnh ▼ cuối trang 55 - Không yêu cầu
học sinh trả lời lệnh
Lệnh ▼ trang 58 - Không yêu cầu HS
trả lời lệnh
CHƯƠNG IV: BIẾN DỊ.
Tiết
Tên bài
24
25
26
Đột biến gen.
Đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể.
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể.
27
Đột biến số lượng nhiễm sắc thể.
(tiếp theo)
Thường biến
Thực hành: Nhận biết một vài
dạng đột biến.
Thực hành: Quan sát thường biến
28
29
30
Nội dung điều chỉnh
Lệnh ▼ trang 67- Không yêu cầu HS
trả lời lệnh
Mục IV: Sự hình thành thể đa bộiKhông dạy
CHƯƠNG V: DI TRUYỀN HỌC NGƯỜI.
Tiết
31
32
33
Tên bài
Phương pháp nghiên cứu di truyền
người.
Bệnh và tật di truyền ở người.
Di truyền học với con người.
Nội dung điều chỉnh
CHƯƠNG VI: ỨNG DỤNG DI TRUYỀN HỌC.
Tiết
34
35
36
Tên bài
Công nghệ tế bào.
Ôn tập học kỳ I (theo nội dung bài
40 SGK)
Kiểm tra học kỳ I
Dành thời gian cho các tiết dạy bù, ôn tập, ngoại khóa…
HỌC KỲ II
Tiết
Tên bài
37 Công nghệ gen
38
39
40
41
Nội dung điều chỉnh
Đọc thêm: Gây đột biến nhân tạo
trong chọn giống
Nội dung điều chỉnh
Thoái hoá do tự thụ phấn và do
Đọc thêm: Các phương pháp chọn lọc
giao phối gần.
Ưu thế lai
Thực hành: Tập dượt thao tác giao
phấn
Thực hành: Tìm hiểu thành tựu
chọn giống vật nuôi và cây trồng
PHẦN II - SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG
CHƯƠNG I: SINH VẬT VÀ MÔI TRƯỜNG.
Tiết
42
43
44
Tên bài
Môi trường và các nhân tố sinh
thái.
Ảnh hưởng của ánh sáng lên đời
sống sinh vật.
Ảnh hưởng của nhiệt độ và độ ẩm
lên đời sống sinh vật.
Nội dung điều chỉnh
45
46
47
Ảnh hưởng lẫn nhau giữa các sinh
vật.
Thực hành: Tìm hiểu môi trường
và ảnh hưởng của các nhân tố sinh
thái lên đời sống sinh vật.
Thực hành: Tìm hiểu môi trường
và ảnh hưởng của các nhân tố sinh
thái lên đời sống sinh vật (tiếp
theo)
CHƯƠNG II: HỆ SINH THÁI.
Tiết
48
49
50
51
52
53
54
55
Tên bài
Quần thể sinh vật
Quần thể người.
Quần xã sinh vật.
Hệ sinh thái.
Thực hành: Hệ sinh thái.
Thực hành: Hệ sinh thái.(tiếp
theo)
Ôn tập.
Kiểm tra một tiết
Nội dung điều chỉnh
CHƯƠNG III: CON NGƯỜI, DÂN SỐ VÀ MÔI TRƯỜNG.
Tiết
56
57
58
59
Tên bài
Tác động của con người đối với
môi trường.
Ô nhiễm môi trường.
Ô nhiễm môi trường (tiếp theo)
Thực hành: Tìm hiểu tình hình
môi trường ở địa phương.
Nội dung điều chỉnh
CHƯƠNG IV: BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG.
Tiết
60
Tên bài
Thực hành: Tìm hiểu tình hình
môi trường ở địa phương (tiếp
theo)
Nội dung điều chỉnh
Tích hợp giao nhiệm vụ TNST: Bảo
vệ môi trường
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70;
71
Sử dụng hợp lý tài nguyên thiên
nhiên.
Khôi phục môi trường và gìn giữ
thiên nhiên hoang dã.
Bảo vệ đa dạng các hệ sinh thái.
Luật bảo vệ môi trường.
Bài tập
Thực hành: Vận dụng Luật bảo vệ
môi trường vào việc bảo vệ môi
trường ở địa phương.
Ôn tập học kỳ II (theo nội dung
bài 63 SGK)
Kiểm tra học kỳ II
Báo cáo nhiệm vụ TNST: Bảo vệ
môi trường
Tổng kết chương trình toàn cấp
Tổng kết chương trình toàn cấp
(tiếp theo)
Dành thời gian cho các tiết dạy bù, ôn tập, ngoại khóa…
Điểm
Học kì
I
II
CHẾ ĐỘ ĐIỂM MÔN SINH HỌC 9
Điểm hệ số 1
Điểm hệ số 2
Miệng
15 phút
Thực hành
45 phút
1
2
1
1
1
2
1
1
Hưng yên ngày 15/8/2018
Giáo viên: Quách Thị Diện
DUYỆT CỦA TRƯỜNG:
Học kì
1
1
 








Các ý kiến mới nhất