Violet
Giaoan

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Xây dựng ma trận đề kiểm tra chương 3 Toán 8

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Mạnh Thắng
Ngày gửi: 22h:52' 04-12-2019
Dung lượng: 77.8 KB
Số lượt tải: 48
Số lượt thích: 0 người
ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG III. PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT MỘT ẨN (TOÁN 8 – HK II)
MA TRẬN ĐỀ:




Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Cộng

1/ Mở đầu về phương trình.






2/ Phương trình bậc nhất và cách giải
 2
1,0
1
0,5
 1
0,5

 4
2,0

3/ Phương trình đưa được về dạng ax + b = 0
2
1,0
 2
1,0
 1
0,5

 5
2,5

4/ Phương trình tích
 2
1,0


 1
0,5
 3
1,5

5/ Phương trình chứa ẩn ở mẫu
 3
1,5
 1
0,5
 1
0,5
 1
0,5
6
2,5

6/ Giải bài toán bằng cách lập phương trình
 1
0,5

 1
0,5

2
1,0








Cộng:
 10
5,0
 4
2,0
 4
2,0
 2
1,0
 20
10,0


Đề bài:
Câu 1(NB). Trong các phương trình sau, phương trình nào là phương trình bậc nhất 1 ẩn:
A. 
B. -3x + 2 = 0
C. x + y = 0
D. 0.x + 1 = 0

Câu 2(NB). Giá trị x = 0 là nghiệm của phương trình nào sau đây:
A. 2x + 5 +x = 0 B. 2x – 1 = 0
C. 3x – 2x = 0 D. 2x2 – 7x + 1 = 0
Câu 3(TH). Số nghiệm của phương trình 3x + 5 = 3x + 5 là:
A. Một nghiệm
B. Hai nghiệm
C. Vô nghiệm
D. Vô số nghiệm


Câu 4(TH). Giá trị x = - 4 là nghiệm của phương trình:
A. -2,5x + 1 = 11
B. -2,5x = -10
C. 3x – 8 = 0
D. 3x – 1 = x + 7

Câu 5(VD).Phương trình có tập nghiệm là:


A. S = 

B. S = {1}
C. 
D. 

Câu 6(VD). Tổng các nghiệm của phương trình  là:
A. 0
B. 10
C. 4
D. -4



Câu 7(NB). Nhân hai vế của phương trình  với 2 ta được phương
trình nào sau đây?

A. x = 2
B. x = 1
C. x = -1
D. x = -2

Câu 8(TH): Phương trình  có nghiệm bằng -5 khi m bằng:
A. 5
B. -5
C. -2
D. 2




Câu 9(TH): Phương trình 3x – 1 = 2(x – 1) tương đương với phương trình nào sau đây:

A. 

B. 

C. 
D. 



Câu 10(NB). Phương trình 3x – 6 = 0 có nghiệm là:

A. x = 2
B. x = -2
C. x = 3
D. x = -3



Câu 11 (NB). Để giải phương trình tích (x – 2)(2x + 4) = 0 ta cần giải các phương trình nào sau đây?

A. x + 2 = 0 và 2x + 4 = 0
B. x + 2 = 0 và 2x – 4 = 0

C. x - 2 = 0 và 2x – 4 = 0
D. x – 2 = 0 và 2x + 4 = 0


Câu 12(NB). Phương trình x.(x + 2) = 0 có tập nghiệm là:
A. S = {0; 2}
B. S = {0; – 2}
C. S = {0; 1}
D. S = {0; – 1}


Câu 13(VDC). Tập nghiệm của phương trình là:

A. 
B. 

C. 
D. 

Câu 14 (NB). Điều kiện xác định của phương trình  là :
A. 
B. 
C. 

 
Gửi ý kiến