Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 091 912 4899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

TUẦN 9

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đinh Thị Thu Thủy
Ngày gửi: 22h:59' 29-04-2026
Dung lượng: 380.0 KB
Số lượt tải: 0
Số lượt thích: 0 người
LỊCH BÁO GIẢNG TUẦN 9
TỪ NGÀY 3/11/2025 ĐẾN NGÀY 7/11/2025
THỨ

TIẾT
1

MÔN
HĐTN

TIẾT
TH
Ứ
25

NỘI DUNG BÀI DẠY
SHDC: Hưởng ứng tuần lễ
học tập suốt đời.

ƯDCNTT

CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG
DẠY HỌC

Trình chiếu tranh, nội  
GAĐT, máy tính
dung , video.

GHI CHÚ
 

Máy tính , máy soi.
Cân đĩa, quả cân 1kg.
Ki-lô-gam

soi, chữa bài

Một số đồ vật, vật thật  
dùng để cân, so sánh
nặng hơn, nhẹ hơn.

81

Ôn tập ( tiết 1)

Trình chiếu tranh, nội
dung

Tranh, ảnh minh họa
 
bài, GADT

82

Ôn tập ( tiết 2)

Trình chiếu tranh, nội
dung

Một số hình ảnh minh
họa nội dung

2

Toán

41

3

Tiếng Việt

4

Tiếng Việt

5

Mĩ thuật

GV bộ môn dạy

 

6
7
1

Đọc TV
Đạo đức
Toán

Đọc cá nhân
GV bộ môn dạy
Luyện tập

 
Một số loại sách, truyện.  
Máy tính, tivi chiếu nội  
dung bài.

2
03/11

3
04/11

42

Tranh ảnh , video
soi, chữa bài

 

4
05/11

5
06/11

2

TNXH

 

3

Tiếng Việt

83

Ôn tập ( tiết 3)

Trình chiếu, soi chữa bài. Máy tính, tivi để chiếu
hình ảnh, máy soi .

 

4

Tiếng Việt

84

Ôn tập ( tiết 4)

Trình chiếu, soi chữa bài. Máy tính, tivi để chiếu
hình ảnh, máy soi .
.

 

5

HĐTN

26

6
7

Âm nhạc
TNXH

GV bộ môn dạy

HĐGD theo chủ điiểm: Có
bạn thật vui.
GV bộ môn
GV bộ môn

chiếu hình ảnh, clip mẫu

Hình ảnh, clip trung
thu…

 
 
 

Toán

43

2

Tiếng Việt

85

Ôn tập ( tiết 5)

Trình chiếu, soi chữa bài. Máy tính, tivi chiếu nội
 
dung bài.

3

Tiếng Việt

86

Ôn tập ( tiết 6)

Trình chiếu, soi chữa bài. Một số hình ảnh minh
họa nội dung

4

TNXH

 

5
6
7
1
2

 
 SHCM
 
Tiếng Anh
Tiếng Anh

 
 
 
 
 

Lít

GV bộ môn
GV bộ môn

soi, chữa bài

Máy tính, tivi chiếu nội
 
dung bài.

1

 

6
07/11

3

Tiếng Việt

87

4

Tiếng Việt

88

5

GDTC

6

Toán

7

Âm nhạc

1

Ôn tập ( tiết 7)
Ôn tập ( tiết 8)

Trình chiếu, soi chữa bài
Trình chiếu, soi chữa bài

GV bộ môn

Máy tính, tivi chiếu nội
 
dung bài., máy soi
Máy tính, tivi chiếu nội
 
dung bài., máy soi.
Máy tính, tivi chiếu nội
dung bài.
Máy tính, tivi chiếu nội
 
dung bài.

44

Luyện tập

soi, chữa bài

Toán

45

GV bộ môn
Thực hành và trải nghiệm với
các đơn vị ki - lô-gam,lít.

Trình chiếu, soi, chữa bài

 Máy tính, tivi chiếu nội
 
dung bài.

2

Tiếng Việt

89

khám phá nội dung

Máy tính, tivi chiếu nội
 
dung bài.

3

Tiếng Việt

90

4

HĐTN

27

5

GDTC

6

Toán TC

Luyện tập

7

Tiếng Việt
TC

Luyện tập

Ôn tập ( tiết 9)
Ôn tập ( tiết 10)
Sinh hoạt theo chủ điểm:
Có bạn thật vui.
GV bộ môn

soi, chữa bài
khám phá nội dung

Máy tính, tivi chiếu nội
 
dung bài.
Tivi,máy tính, các slide
 
minh họa.
 
 

TUẦN 9 (từ 3/11 đến 7/11/2025)

Thời gian
Buổi
Sáng
Chiều

Tổng

Tiết học
1
2
3
4
5
6
7
7

Ngày/tháng
8/9
Thứ 2
HĐTN
Toán
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Mĩ thuật
Đọc thư viện
Đạo đức
7

Ngày/tháng
9/9
Thứ 3
Toán
TNXH
Tiếng Việt
Tiếng Việt
Âm nhạc
HĐTN
TNXH TC
7
Nội dung

Lên lớp

Lên
lớp

1
2
3
4
5
6
7
8

MÔN
TC

9
10

Tiếng Việt
Toán
Hoạt động trải nghiệm
TNXH
GDTC
Đạo đức
Âm nhạc
Mĩ thuật
TỔNG
Toán TC
Tiếng Việt TC

Ngày/tháng
10/9
Thứ 4
Toán
Tiếng Việt
Tiếng Việt
TNXH
SHCM
4

Ngày/tháng
11/9
Thứ 5
Tiếng Anh
Tiếng Anh
Tiếng Việt
Tiếng Việt
GDTC
Toán
Âm nhạc TC
7

Số lượng tiết học
10
5
3
2
2
1
1
1
25
1
1

Ngày/tháng
12/9
Thứ 6
Toán
Tiếng Việt
Tiếng Việt
HĐTN
GDTC
Toán TC
Tiếng Việt TC
7

Điều chỉnh kế hoạch Tuần
Buổi
Sáng

Chiều

Tổng
Tổng số tiết/ tuần: 32 Tiết
Ghi chú

11
12
13
14

Tiếng Anh TC
Âm nhạc TC
TNXH TC
Đọc thư viện
TỔNG

2
1
1
1
7

TUẦN 9 : (từ 3/11 đến 7/11/2025)
Thứ Hai ngày 3 tháng 11 năm 2025
Hoạt động trải nghiệm
SINH HOẠT DƯỚI CỜ
( Đ/ c TỔNG PHỤ TRÁCH )
___________________________________________

Tiết 1:

Tiết 2

TOÁN
KI – LÔ – GAM (TIẾT 41)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- HS nhận biết được đơn vị đo khối lượng ki - lô - gam, cách đọc, viết các đơn
vị đo đó.
- Biết so sánh số đo ki - lô - gam để nhận biết được vật nặng hơn, nhẹ hơn.
2. Năng lực:
- Phát triển năng lực tư duy và lập luận; giao tiếp toán học; tính toán.
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề; hợp tác.
3. Phẩm chất:
- Chăm học, say mê, yêu thích học toán, trung thực, cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. Nội dung phần khởi động
Cân đĩa, quả cân 1kg.
Một số đồ vật, vật thật dùng để cân, so sánh nặng hơn, nhẹ hơn.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
1. Khởi động-kết nối (2-3')

Hoạt động của HS
- Chơi trò chơi Ai nhanh hơn dưới hình
thức “Rung chuông vàng”

- Nhận xét, kết nối vào bài
2. Khám phá(10-12')

- 2-3 HS trả lời.

- GV cho HS quan sát tranh sgk/tr.59.
+ Quan sát cân thăng bằng và hỏi:
- Con Sóc và 1 quả bưởi có cân nặng
như thế nào?

+ Con Sóc cân nặng bằng 1 quả bưởi.

- HS nhắc lại cá nhân, đồng thanh.
- HS quan sát và cầm thử.

+ Cho HS quan sát quả cân 1kg.

- HS lắng nghe.

- GV giới thiệu đây là quả cân nặng
1kg.
-> Ki-lô-gam là đơn vị đo khối lượng
(độ nặng của vật). Ki-lô-gam viết tắt là
kg.

- HS đọc

- GV giới thiệu và hướng dẫn cách
- Quan sát, lắng nghe, viết bảng kg
viết. GV viết mẫu.
-> Nhận xét
- Cho HS quan sát tranh sgk/tr.59.
- Hộp sữa nặng bao nhiêu kg? Vì sao - Quan sát tranh
em biết?
- …. 1kg, cân có kim chỉ vạch thăng
bằng chính giữa.
- Vì sao em biết túi gạo nặng 2kg?
- GV đặt cân thử 1 số vật có khối - HS nêu
lượng 1kg, 2kg, 3kg
- HS quan sát, nêu, chia sẻ ý kiến.
3. Luyện tập(17-20')

- HS lên cân thử.

Bài 1: Đ, S ?
- Bài yêu cầu gì?
- HS nêu.
- Soi, chữa bài

- HS quan sát – Hoàn thành bài

- HS trả lời câu nào đúng, câu nào sai.

- HS chia sẻ

+ Vì sao câu d sai?

- Câu a, b, c, e là đúng. Câu d sai
+ Vì quả bóng nhẹ hơn 1kg, 1kg nặng
bằng quả bưởi. vậy quả bóng nhẹ hơn
quả bưởi. Nên quả bóng nặng bằng qủa
bưởi là sai.

+ Vì sao câu e đúng?

+ Vì nải chuối nặng hơn 1kg, 1kg nặng
bằng quả bưởi. Vậy nải chuối nặng
hơn quả bưởi.

- Nhận xét, tuyên dương.
Bài 2:

- HS đọc.

- Bài yêu cầu gì?

- HS nêu.

- GV hướng dẫn mẫu:

- HS đọc trong N2

Quả bí nặng 2 ki-lô-gam.

- HS nêu miệng nối tiếp.

- GV quan sát, hỗ trợ HS gặp khó
khăn.
- Đánh giá, nhận xét HS.
Bài 3: Quan sát tranh rồi trả lời.
- Bài yêu cầu gì?

- HS nêu
- HS quan sát tranh thảo luận, trả lời
trong nhóm 4.
- HS chia sẻ. HS giải thích

- GV trình chiếu tranh
+ Hãy tìm số cân nặng của mỗi hộp?
Vì sao em biết?
+ Câu b: yêu cầu HS so sánh số cân
nặng mỗi hộp và tìm ra hộp nặng nhất
và hộp nhẹ nhất.

- Hộp A cân nặng 3 kg, hộp B cân
nặng 4kg, hộp C cân nặng 5kg.
+ Hộp nặng nhất là hộp C, hộp nhẹ
nhất là hộp A.

- GV nhận xét, khen ngợi HS.
4. Củng cố, dặn dò (1-2')
- Hôm nay em học bài gì?

- 1-2 HS trả lời.

- Lấy ví dụ 1 kg bông và 1 kg sắt cái + 2 loại bằng nhau vì đều bằng 1kg.
nào nặng hơn?
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU BÀI DẠY
…………………………………………………………………………….............
_________________________________________
Tiết 3+4

TIẾNG VIỆT
ÔN TẬP (TIẾT 1 + 2)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố kĩ năng đọc thông qua hoạt động đọc đúng các bài đã học, đồng thời
đọc thêm những văn bản mới.
- Củng cố kĩ năng nói và nghe thông qua hoạt động nói trong những tình huống
cụ thể, kĩ năng nghe và kể lại một câu chuyện.
- Củng cố kĩ năng vận dụng Tiếng Việt qua hoạt động mở rộng vốn từ ngữ về
đồ dùng học tập, đồ dùng gia đình, phân biệt từ chỉ sự vật, hoạt động và đặc
điểm của sự vật. Về câu, phân biệt câu giới thiệu, câu nêu hoạt động, câu nêu
đặc điểm. Viết câu nêu đặc điểm hay công dụng của đồ vật, sử dụng dấu câu
thích hợp trong những hoàn cảnh giao tiếp cụ thể.
2. Phát triển năng lực:
- Giúp hình thành và phát triển năng lực ngôn ngữ; rèn kĩ năng hợp tác làm việc
nhóm.
3. Phát triển phẩm chất:
- Có tình cảm quý mến bạn bè, kính trọng thầy cô giáo, yêu quý mọi người xung
quanh.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS
Tiết 1

1. Khởi động-kết nối (1-2')
- Cho lớp hát bài hát.
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. Luyện tập:
* Hoạt động 1: Tìm tên bài đọc tương
ứng với nội dung bài (28-30')

- GV tổ chức cho HS làm việc theo nhóm:

- HS đọc thầm
- HS đọc to y/c

+ Đưa hình ảnh cánh hoa bên trong (màu
vàng) là tên 5 bài tập đọc được chọn trong
các tuần từ tuần 1 – 8.
+ Cánh hoa bên ngoài (màu hồng) là nội
dung các bài đọc.
- GV yêu cầu thảo luận nhóm 4- Ghép nội
- HS thảo luận nhóm 4- Đọc nội dung
dung với tên bài đọc.
và lựa chọn đáp án đúng.
- Gọi đại diện các nhóm trình bày.
- HS trình bày
- GV nhận xét- tuyên dương
Đáp án : 1 – c ; 2- a; 3 –e; 4-d; 5 –b
-> Chốt đáp án đúng.
- HS nghe.
* Củng cố (1-2')
- Nhận xét tiết học.
Tiết 2
* Khởi động (2-3')
- > GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
* Hoạt động 2: Chọn đọc một bài và trả
- HS đọc to y/c
lời câu hỏi. (28-30')
- GV tổ chức hái hoa dân chủ. GV chuẩn

bị 6 lá thăm tương ứng với 6 bài tập đọc đã - HS làm việc nhóm đôi- Đại diện
học. ( Đính thăm trên 1 chậu cây/ hoa ) .
nhóm lên hái hoa và thực hiện yêu
cầu.
- Cho HS làm việc nhóm đôi đọc lại 6 văn
bản đã học, trả lời các câu hỏi có trong bài.
- Mời đại diện các nhóm lên hái hoa và - HS nhận xét.
làm theo yêu cầu có trong thăm, trình bày
trước lớp.
- HS nhận xét.
- GV nhận xét- tuyên dương – chốt đáp án
đúng.
- HS nêu
3. Củng cố, dặn dò (1-2')
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU GIỜ DẠY (nếu có)
……………………………………………………………………………………
_________________________________________
Tiết 5

MĨ THUẬT
(GV bộ môn dạy)
_________________________________________

Tiết 6

ĐỌC THƯ VIỆN
ĐỌC CÁ NHÂN
_________________________________________

Tiết 7

ĐẠO ĐỨC
(GV bộ môn dạy

_______________________________________________________________
Thứ Ba ngày 4 tháng 11 năm 2025
Tiết 1

TOÁN
LUYỆN TẬP (TIẾT 42)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- H làm quen phép tính cộng, phép tính trừ với số đo ki - lô - gam.
- Vận dụng vào giải toán liên quan đến các phép tính cộng, trừ với số đo ki - lô gam.
2. Phát triển năng lực:
- Phát triển năng lực tư duy và lập luận; giao tiếp toán học; tính toán.
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề; hợp tác.
3. Phát triển phẩm chất
- Yêu thích môn Toán
- Chăm học, có tinh thần tự giác, mạnh dạn, tự tin khi tham gia các hoạt động.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- G: Máy tính, ti vi, máy soi. Cân đĩa, quả cân 1kg.
Một số đồ vật, vật thật dung để cân, so sánh nặng hơn, nhẹ hơn.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

1. Khởi động-kết nối (2 – 3')
* G đưa tranh và nêu yêu cầu: Hãy quan
sát tranh và chọn đáp án đúng.
A. Nải chuối nặng bằng 1kg.
B Nải chuối nhẹ hơn 1kg.

+ H chọn đáp án đúng.

C. Nải chuối nặng hơn 1kg.
* G kết nối, giới thiệu bài.
2. Luyện tập, trải nghiệm (30 - 32')

- H mở SGK trang 61, đọc lướt các
bài tập.

Bài 1:

- H đọc yêu cầu, nêu yêu cầu.

+ H đọc đọc mẫu.
+ H dựa mẫu làm phiếu bài tập.
* Chữa. chốt:
+ G soi bài

+ H quan sát, nhận xét.

+Em hãy nêu cách tính của 12kg + 23kg,
42kg - 30 kg?

+ H nêu.

+Các phép tính này có kèm theo đơn vị
đo nào?

+ kg.

+ Khi thực hiện các phép tính này có kèm
theo đơn vị kg em cần chú ý gì?
Bài 2:

+ … viết đơn vị đo kg sau kết quả.
- H đọc yêu cầu, nêu yêu cầu.
+ H quan sát tranh và thảo luận
nhóm đôi trả lời câu hỏi.
+ H hỏi và trả lời. H cả lớp nhận xét.

G nhận xét, chốt ý trả lời đúng
+Dựa vào đâu em tìm được số cân nặng + … cân và các quả cân.
của con ngỗng và con gà ?
Bài 3:

- H đọc yêu cầu, nêu yêu cầu.
+ H làm phép tính vào bảng con.

G nhận xét
+Hãy nêu câu lời giải ?
+ Bạn nào có câu lời giải khác?
Bài 4:

- H đọc yêu cầu, nêu yêu cầu.
+ H làm vở.
+ H đổi vở kiểm tra kết quả.

* Chữa, chốt:
+ G soi bài

+ H quan sát, trao đổi cách làm.

G nhận xét
+ Bài toán này thuộc dạng toán nào?

+ … nhiều hơn, ít hơn.

+ Nêu cách giải?
3. Củng cố, dặn dò(2 – 3')
- Vậy tiết học Toán hôm nay giúp em học + … thực hiện cộng, trừ và giải toán
những kiến thức nào?
với đơn vị đo kg.
+ G nhận xét tiết học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
..............................................................................................................................
_________________________________________
Tiết 2

TỰ NHIÊN XÃ HỘI
(GV bộ môn dạy)
__________________________________________

Tiết 3+4

TIẾNG VIỆT
ÔN TẬP (TIẾT 3+4)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố và phát triển kĩ năng nghe - viết
- Viết đúng đoạn chính tả theo yêu cầu.
- Làm đúng các bài tập chính tả.
- Rẽn kĩ năng chính tả thông qua trò chơi đoán từ.
2. Phát triển năng lực:
- Biết quan sát và viết đúng các nét chữ, trình bày đẹp bài chính tả.
3. Phát triển phẩm chất:
- HS có ý thức chăm chỉ học tập.

II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS
Tiết 3

1. Khởi động, kết nối (1-2')
- Cho lớp hát bài hát.

- HS hát

- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. Luyện tập:
* Hoạt động 1: Nghe – viết chính tả.
Cô giáo lớp em 2 khổ thơ đầu (2225')
- GV đọc đoạn chính tả cần nghe viết.
- Gọi HS đọc lại đoạn chính tả.

- HS lắng nghe, đọc thầm.

- GV hỏi:

- 2-3 HS đọc.

+ Đoạn thơ có những chữ nào viết
hoa?
- 2-3 HS chia sẻ.
+ Đoạn thơ có chữ nào dễ viết sai?
- HDHS thực hành viết từ dễ viết sai:

- HS đọc, phân tích, nêu cách viết

+ nào, lớp, dạy, đưa thoảng, nắng
VD: nào= n + ao + (\)

- HS luyện viết bảng con.

- KT tư thế ngồi viết, HD cách trình
bày bài.
- GV đọc cho HS nghe viết.
- YC HS đổi vở soát lỗi chính tả.
- Chấm, nhận xét, đánh giá bài HS.
* Hoạt động 2: Trò chơi: Đoán từ (57')
- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm

- HS nghe viết vào vở ô li.
- HS đổi chép theo cặp.

4 Mỗi nhóm ghi đáp án của mình vào
bảng nhóm. Nhóm nào làm nhanh,
- HS đọc y/c
đúng thì thắng.
- HS quan sát, lắng nghe.
- GV nhận xét – chốt từ đúng.
- HS thực hiện- Nhóm làm nhanh nhất
đính bảng

* Củng cố (1-2')
- Nhận xét tiết học.

- HS nhận xét.
Đáp án: a- trống; b- chổi; c- bảng; dTiết 4 bàn

* Khởi động (2-3')
- > GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
* Hoạt động 3: Viết tên đồ vật trong
mỗi hình (8-10')
- Gv cho HS làm việc theo nhóm 4 với
nội dung sau:
+ Quan sát các đồ vật trong tranh.
+ Nói tên đồ vật.

- HS đọc y/c.

- GV nhận xét – chốt đáp án.

- HS làm việc nhóm 4.

* Hoạt động 4: Hỏi đáp về công - Đại diện các nhóm trình bày.
dụng của từng đồ vật ở bài tập 5 (8- - HS nhận xét.
10')
- GV cho HS thảo luận nhóm đôi với
nội dung :
+ Đọc câu mẫu trong SHS.
+ Quan sát lại các đồ vật trong tranh ở - HS đọc y/c.
BT5.
- HS làm việc nhóm đôi.
+ Hỏi đáp về công dụng của đồ vật.
- GV nhận xét- chốt đáp án đúng.
* Hoạt động 5: Ghép các từ ngữ để
tạo thành 4 câu nêu đặc điểm.
(10-12')

- Đại điện một số cặp trình bày.

- Cho HS làm việc theo nhóm 4 nội - HS nhận xét.
dung:
+ Đọc các từ ngữ hàng trên (chỉ sự vật)
+ Đọc các từ ngữ hàng dưới (các từ chỉ
đặc điểm)
+ Chọn các từ ngữ hàng trên sao cho
phù hơp với hàng dưới.
- HS đọc yêu cầu.
+ Đại diện nhóm ghi bảng.

- HS đọc thầm các từ ngữ

- GV nhận xét, tuyên dương - chốt câu - HS làm việc theo nhóm 4
đúng trên MH.
- HS nhận xét.
-> Chốt cách trình bày câu văn.
3. Củng cố (1-2')
- Hôm nay em học bài gì?
- GV nhận xét giờ học.
- Đại diện các nhóm trình bày.
- HS nhận xét.
- HS đọc lại câu
- HS nêu.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU TIẾT DẠY
.................................................................................................................................
_____________________________________
Tiết 5

HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
HĐCĐ: CÓ BẠN THẬT VUI

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Nhận biết được những việc làm thể hiện tình bạn.
- Biết nói những lời phù hợp khi giao tiếp với bạn, lắng nghe và cổ vũ khi bạn
nói.

2. Phát triển năng lực:
- Giúp HS biết ứng xử hợp lí với bạn trong nhiều tình huống khác nhau.
3. Phát triển phẩm chất:
- HS tập trung lắng nghe và biết cách bày tỏ sự cổ vũ, ủng hộ để bạn nói.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài. Bộ tranh / thẻ rời dùng trong nội dung
giáo dục về tình bạn. Tờ bìa hình bông hoa bằng nửa tờ A4.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của GV

Hoạt động của HS

1. Khởi động-kết nối: (5-7')
- GV cho HS Chơi trò Đứng theo hiệu - HS lắng nghe và tham gia
lệnh
chơi.
- GV tập trung HS ở một khoảng sân. HS
đứng thành từng cặp đôi. GV giải thích
luật chơi và hướng dẫn HS cùng chơi.
+ Luật chơi: Các nhóm cùng lắng nghe
tiếng hô của GV hoặc người quản trò. GV
hô số chân như thế nào thì các nhóm (2
người ) phải co chân lên, sao cho tổng số
chân của cả nhóm bằng với con số trong
hiệu lệnh.
- GV dẫn dắt, vào bài.
2. Khám phá chủ đề: (17-19')
*Hoạt động : Sắm vai xử lí tình
huống.
- YCHS thảo luận nhóm 4, sắm vai, xử lí
các tình huống:
+ Bút bạn hỏng, em ngồi cạnh biết được,
em sẽ nói gì?
+ Bút em hỏng, bạn cho mượn, em phải
nói gì?
+ Thấy bạn mệt, em ngồi cạnh bạn, em sẽ

- HS thảo luận nhóm 4.

nói gì, làm gì?
+ Em và bạn có chuyện hiểu nhầm nhau,
em sẽ nặng lời với bạn hay im lặng? Em
có cách ứng xử nào khác không?
- GV quan sát, hỗ trợ
- GV đặt câu hỏi để HS chia sẻ về cảm
xúc của mình:
- HS trả lời.
+ Em đã từng gặp tình huống thật như vậy
chưa?
+ Sau khi giúp bạn, bạn cảm ơn em, em
cảm thấy thế nào?
- GV kết luận: Bạn bè cần quan tâm, chia
sẻ với nhau, sẵn sàng hỗ trợ nhau và biết
xin lỗi, cảm ơn nhau. Thẻ chữ: QUAN
TÂM, CHIA SẺ.
3. Mở rộng và tổng kết chủ đề: (5-7')
- GV cho HS ngồi thành vòng tròn theo
nhóm 5. Mỗi nhóm sẽ lắng nghe câu
chuyện của một bạn kể.
- GV cùng HS thảo luận để mỗi nhóm tìm
ra ai là người biết “lắng nghe tích cực”.

- HS lắng nghe.

+ Ai biết nghe không ngắt lời?
+ Ai biết nhìn bạn chăm chú?
+ Ai biết gật đầu cổ vũ, động viên bạn?
+ Ai biết đặt câu hỏi cho bạn khi bạn kể - HS thực hiện theo N5
xong?
+ Ai biết chia sẻ với bạn, góp ý hay đồng
tình với bạn?
- GV kết luận: Để bạn hiểu mình và mình - HS thực hiện.
hiểu bạn, em hãy trở thành người biết
“lắng nghe tích cực”.
- HS lắng nghe.
- GV mời học sinh cùng thử làm hành
động cổ vũ, động viên bạn: “Uhm!”,

“Hay tuyệt!”. “À!”…
4. Cam kết, hành động: (1-2')

- HS thực hiện.

- Hôm nay em học bài gì?
- GV phát cho mỗi HS một tờ bìa bông
hoa và yêu cầu HS ghi tên người bạn thân
nhất của mình lên bông hoa.
- Về nhà em hãy tìm gặp bạn thân của
mình để trò chuyện, chia sẻ.

- HS thực hiện

IV. ĐIỀU CHỈNH SAU GIỜ DẠY
……………………………………………………………………………………
_____________________________________
Tiết 6

ÂM NHẠC
(GV bộ môn dạy)
_____________________________________

Tiết 7

TỰ NHIÊN XÃ HỘI
(GV bộ môn dạy)

________________________________________________________________
Thứ Tư ngày 5 tháng 11 năm 2025
Tiết 1

TOÁN
LÍT (TIẾT 43)

I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1.Kiến thức, kĩ năng:
- HS nhận biết, cảm nhận về dung tích (so sánh lượng nước chứa trong đồ vật),
về biểu tượng đơn vị đo lít.
- Biết đọc, viết đơn vị đo lít.
2. Năng lực:
- Phát triển năng lực tư duy và lập luận; giao tiếp toán học; tính toán.
- Phát triển năng lực giải quyết vấn đề; hợp tác.
3. Phẩm chất:
- Chăm học, say mê, yêu thích học toán, trung thực, cẩn thận.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi chiếu nội dung bài, máy soi, bình, chai 1 lít, các cốc…

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV
1. Khởi động và kết nối: (3-5')
a) Khởi động:
- GV trình chiếu trò chơi “Rung chuông
vàng”
Câu 1: Đơn vị đo khối lượng ki-lô-gam
được viết tắt là:
A. GK B. kg
C. Kg
Câu 2: 5kg + 8kg = ….
A. 13
B. 14 kg
C. 13 kg.
? Nêu cách tính phép tính có kèm theo
đơn vị đo kg?
- GV nhận xét, tuyên dương.
b) Kết nối:
- GV cho HS quan sát tranh phần a
sgk/tr.62:
? Cho cô biết bình nước và cốc nước thì
bên nào nhiều nước hơn?
- Nước là chất lỏng do đó nó có một đơn
vị đo chất lỏng hay dung tích là gì
chúng ta cùng học bài ngày hôm nay
nhé!
- GV ghi bảng: Lít
2. Khám phá (13 – 15')
- Cho HS quan sát vật thật: bình, cốc
+ Hình dạng bình và cốc như thế nào?
+ Cái nào đựng được nhiều nước hơn?
Cái nào đựng được ít nước hơn?
- Vậy dung tích của cái bình sẽ đựng
được nhiều hơn, dung tích của cốc đựng
được ít hơn.

Hoạt động của HS
- HS tham gia chơi.

- Đáp án : B.
- Đáp án : C
- Ta tính phần số trước rồi viết đơn đo
kg sau kết quả.
- Quan sát.
- Bình nhiều nước hơn.
- Lắng nghe.
- HS nhắc lại.
+ Cái bình to hơn cái cốc.
- Cái bình đựng được nhiều nước hơn,
cái cốc đựng được ít nước hơn.
- HS nhắc lại
- HS lấy ví dụ và chia sẻ.
- HS quan sát
- Được 4 cốc.

- GV thao tác đổ nước (như SGK)
+ Lượng nước ở bình rót ra được mấy
cốc?
- HS lắng nghe, nhắc lại.
->Vậy lượng nước trong bình bằng
lượng nước ở 4 cốc.
- HS quan sát.
- Cho HS quan sát tiếp chai, ca 1 lít:
- Đây là ca 1 lít và chai 1 lít.
- Nếu ca và chai này chứa đầy nước, ta
có lượng nước trong chai, ca là 1 lít.
Vậy lít là đơn vị đo dung tích (là sức
chứa tối đa mà vật có thể chứa đựng
một khối chất khác như rắn, lỏng hoặc - HS viết bảng con.

khí)
- Giới thiệu đây chính là đơn vị đo lít,
viết tắt là l. GV viết bảng
- Nhận xét, tuyên dương.
- GV lấy ví dụ: Cô lấy nước rót đầy 2 ca
1 lít. Vậy cô có mấy lít?
-> Cô đã rót đầy 2 ca 1lít thì hết nước
vậy ai giỏi cho cô biết can đựng được
mấy lít nước?
3. Luyện tập (13-15')
Bài 1:
- Bài yêu cầu làm gì?

- 2 lít.
- …. 2 lít

- HS đọc.
- HS quan sát, thảo luận nhóm đôi
thực hiện yêu cầu. (2')

- GV kiểm tra qua trò chơi “Ai nhanh
hơn” dưới hình thức “Rung chuông + Đáp án B đúng.
vàng”.
- Hãy so sánh lượng nước 1l ở ca 1l với
lượng nước ở chai rồi lựa chọn câu trả -Vì 1l chứa đầy 1 chai và thêm 1 cốc
lời đúng.
nên chai chứa ít hơn 1l nước.
- Vì sao em chọn đáp án B?
- HS thực hành trước lớp.
- GV nhận xét.
- Nhận xét.
- Cho HS lên thực hành lại.
- HS đọc yêu cầu. HS quan sát tranh
- Nhận xét, tuyên dương.
sgk/tr.63
Bài 2:Số ?
- HS làm bảng. Giơ bảng, nhận xét
- GV chữa bài (lưu ý cách viết l)
- Mời dãy HS đọc.
- Đánh giá, nhận xét bài HS.
Bài 3: Số ?
- GV soi, chữa bài.

- GV nhận xét, khen ngợi HS.

- mười lít, ba lít, hai lít, năm lít, hai
mươi lít.
- HS đọc yêu cầu – Trao đổi N2 thực
hiện yêu cầu vào phiếu.
- HS trao đổi, chia sẻ.
Dự kiến:
a) Vì sao bạn biết lượng nước ở bình
A là 4 cốc. Lượng nước ở bình B là 6
cốc?
b) Vì sao bạn biết lượng nước ở bình
B nhiều hơn lượng nước ở bình A là 2
cốc?
- Để tìm được lượng nước bình B
nhiều hơn bình A 2 cốc bạn vận dụng
kiến thức nào đã học?
- ……

4. Củng cố, dặn dò (1-2')
- Hôm nay em học bài gì?
- lít.
- Lấy ví dụ có 1 cốc nước 1 lít và 1 bình
nước 1 lít. Vậy lượng nước trong bình
và cốc như thế nào?
- Liên hệ thói quen uống nước.
- Nhận xét giờ học.
IV. ĐIỀU CHỈNH SAU GIỜ DẠY
…………………………………………………………………………………….
--------------------------------------------------------------Tiết 2+3 :
TIẾNG VIỆT

ÔN TẬP (TIẾT 5+6)
I. YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
1. Kiến thức, kĩ năng:
- Củng cố kĩ năng nói và nghe thông qua hoạt động nói trong những tình huống
cụ thể, kĩ năng nghe và kể lại một câu chuyện.
- Củng cố kĩ năng vận dụng Tiếng Việt qua hoạt động mở rộng vốn từ ngữ về
đồ dùng học tập, đồ dùng gia đình, phân biệt từ chỉ sự vật, hoạt động và đặc
điểm của sự vật. Về câu, phân biệt câu giới thiệu, câu nêu hoạt động, câu nêu
đặc điểm. Viết câu nêu đặc điểm hay công dụng của đồ vật, sử dụng dấu câu
thích hợp trong những hoàn cảnh giao tiếp cụ thể.
2. Phát triển năng lực:
- Phát triển kĩ năng trình bày, kĩ năng giáo tiếp, hợp tác nhóm.
3. Phát triển phẩm chất:
- Vận dụng kiến thức vào cuộc sống hàng ngày.
II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV: Máy tính, tivi để chiếu hình ảnh của bài học.
III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của GV

Tiết 5

Hoạt động của HS

1. Khởi động-kết nối (1-2')
- Cho lớp hát bài hát.
- HS hát
- GV dẫn dắt, giới thiệu bài.
2. Luyện tập:
* Hoạt động 1: Đóng vai, nói và đáp
trong 4 tình huống (25-30')
- Gọi HS đọc 4 tình huống.
- HS đọc.
- 4 tình huống nói về nội dung gì?
- Tình huống 1: Nhờ bạn
+ Tình huống 2: Khen bạn
+ Tình huống 3: An ủi bạn
+ Tình huống 4: Chúc mừng bạn
- GV chia việc cho các tổ thực hiện:
- HS thực hiện nhóm 6 (5')
+ Dựng lại tình huống và thể hiện

+ Cách nói của các nhân vật phải phù
hợp với tình huống.
- Cho các nhóm
 
Gửi ý kiến