TUẦN 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tâm
Ngày gửi: 19h:32' 27-09-2020
Dung lượng: 208.5 KB
Số lượt tải: 203
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Tâm
Ngày gửi: 19h:32' 27-09-2020
Dung lượng: 208.5 KB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích:
0 người
KẾ HOẠCH BÀI DẠY Tuần 2
MÔN: TIẾNG VIỆT
BÀI 4 : O, Ô Tiết 1+ Tiết 2
Ngày: 14 - 09 - 2020
I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1/ Phát triển năng lực đặc thù - năng lực ngôn ngữ
Nhận biết các âm và chữ cái o, ô; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có mô hình “âm đầu+ âm chính” co, cô
Nhìn tranh hình minh họa, phát âm được âm o, ô. Tự phát hiện được tiếng có âm o, ô.
Tìm được âm o, ô trong bộ chữ. Viết được âm a, c, co, cô
2/ Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất
Phát triển năng lực tiếng việt. Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn.
Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm.
Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bộ đồ dùng, SGK, SGV, Bảng con, phấn, bút dạ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Tiết 1 HS nhận diện được âm o, ô, phát âm và đánh vần đúng âmo, ô, các tiếng có âm o, ô rõ ràng, mạch lạc.
1. Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài học và ghi tựa bài
2. Chia sẻ - Khám phá
Bài tập 1: Dạy âm o, chữ o
GV cho học sinh chơi kéo co và hỏi HS đây là trò chơi gì?. GV ghi chữ co lên bảng
Vậy cô có tiếng co. Trong tiếng co có âm gì chúng ta đã được học?
Còn một âm chưa được học là âm o. Hôm nay chúng ta học âm o.
Phát âm : Âm o miệng mở rộng, môi tròn
a) Phân tích: GV phân tích tiếng co; tiếng co gồm những âm nào? Âm nào đứng trước, Âm nào đứng sau?
Yêu cầu HS nhắc lại
b) Đánh vần: GV hướng dẫn cách đánh vần kết hợp động tác tay : cờ – o –co
- GV chỉ tiếng co và mô hình tiếng co
co
c
o
- GV hỏi: Tiếng co gồm những âm nào?
Đánh vần tiếng co: cờ - o- co
Dạy âm ô, chữ ô tương tự dạy âm o, chữ o
3. Mở rộng vốn từ: Bài tập 2
Gv yêu cầu học sinh làm việc nhóm, đọc to, đoán hình ảnh chứa từ có âm o đọc nhỏ tiếng không có âm o.
GV chỉ từng hình HS nhận diện hình chứa từ có âm o GV cho Hs đọc lại từ vừa đọc
Mở rộng vốn từ: Bài tập 3
GV yêu cầu học sinh làm việc nhóm, đọc to, đoán hình ảnh chứa từ có âm ô đọc nhỏ tiếng không có âm ô.
GV nhận xét
GV chỉ từng hình HS nhận diện hình chứa từ có âm o GV cho Hs đọc lại từ vừa đọc
Tìm chữ o, chữ ô: Bài tập 4
GV giới thiệu chữ o, chữ ô các con chữ in thường và in hoa.
GV cho hs chơi trò chơi- ai nhanh hơn để tìm nhanh bằng bảng gài.
GV cho hs đọc lại hai trang vừa học.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết 2
Tập viết : Bài tập 5 Con chữ o, ô gồm mấy nét?
Gv giới thiệu chữ o, co, ô, cô (mẫu chữ), nêu quy trình dạy viết chữ o, ô chữ co, cô
Gv viết mẫu chữ o, co, ô, cô , hướng dẫn quy trình viết chữ o, co, ô, cô về độ cao, các nét
- Hướng dẫn HS viết bảng- Cho hs viết bảng con
Lưu ý : Điểm đặt bút, điểm kết thúc, nét nối giữa các con chữ và khoảng cách giữa các chữ
3 – 4 bạn lên giới thiệu bài viết của mình
5. CỦNG CỐ DẶN DÒ
Gv củng cố đọc lại bài nhận xét tiết học
Kéo (co)
âm c.
Cả lớp: cá nhân, nhóm, đồng thanh o
Tiếng co gồm âm c, âm o. Âm c đứng trước, Âm o đứng sau
Yêu cầu HS nhắc lại
đánh vần kết hợp động tác tay : cờ – o –co
Hs đánh vần: cá nhân, nhóm, tổ
Hs thảo luận- trình bày
Hs đọc to hình- trả lời âm o hay không
Hs đọc và chỉ âm o trong các từ
Hs thực hành tương tự
Hs lắng nghe
Hs thực hành
Hs chơi - chỉ vào và đọc to từ vừa
MÔN: TIẾNG VIỆT
BÀI 4 : O, Ô Tiết 1+ Tiết 2
Ngày: 14 - 09 - 2020
I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
1/ Phát triển năng lực đặc thù - năng lực ngôn ngữ
Nhận biết các âm và chữ cái o, ô; đánh vần đúng, đọc đúng tiếng có mô hình “âm đầu+ âm chính” co, cô
Nhìn tranh hình minh họa, phát âm được âm o, ô. Tự phát hiện được tiếng có âm o, ô.
Tìm được âm o, ô trong bộ chữ. Viết được âm a, c, co, cô
2/ Góp phần phát triển các năng lực chung và phẩm chất
Phát triển năng lực tiếng việt. Có khả năng cộng tác, chia sẻ với bạn.
Bước đầu biết hợp tác với bạn qua hình thức làm việc nhóm.
Kiên nhẫn, biết quan sát và viết đúng nét chữ, trình bày đẹp bài tập viết.
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Bộ đồ dùng, SGK, SGV, Bảng con, phấn, bút dạ
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Tiết 1 HS nhận diện được âm o, ô, phát âm và đánh vần đúng âmo, ô, các tiếng có âm o, ô rõ ràng, mạch lạc.
1. Giới thiệu bài: GV giới thiệu bài học và ghi tựa bài
2. Chia sẻ - Khám phá
Bài tập 1: Dạy âm o, chữ o
GV cho học sinh chơi kéo co và hỏi HS đây là trò chơi gì?. GV ghi chữ co lên bảng
Vậy cô có tiếng co. Trong tiếng co có âm gì chúng ta đã được học?
Còn một âm chưa được học là âm o. Hôm nay chúng ta học âm o.
Phát âm : Âm o miệng mở rộng, môi tròn
a) Phân tích: GV phân tích tiếng co; tiếng co gồm những âm nào? Âm nào đứng trước, Âm nào đứng sau?
Yêu cầu HS nhắc lại
b) Đánh vần: GV hướng dẫn cách đánh vần kết hợp động tác tay : cờ – o –co
- GV chỉ tiếng co và mô hình tiếng co
co
c
o
- GV hỏi: Tiếng co gồm những âm nào?
Đánh vần tiếng co: cờ - o- co
Dạy âm ô, chữ ô tương tự dạy âm o, chữ o
3. Mở rộng vốn từ: Bài tập 2
Gv yêu cầu học sinh làm việc nhóm, đọc to, đoán hình ảnh chứa từ có âm o đọc nhỏ tiếng không có âm o.
GV chỉ từng hình HS nhận diện hình chứa từ có âm o GV cho Hs đọc lại từ vừa đọc
Mở rộng vốn từ: Bài tập 3
GV yêu cầu học sinh làm việc nhóm, đọc to, đoán hình ảnh chứa từ có âm ô đọc nhỏ tiếng không có âm ô.
GV nhận xét
GV chỉ từng hình HS nhận diện hình chứa từ có âm o GV cho Hs đọc lại từ vừa đọc
Tìm chữ o, chữ ô: Bài tập 4
GV giới thiệu chữ o, chữ ô các con chữ in thường và in hoa.
GV cho hs chơi trò chơi- ai nhanh hơn để tìm nhanh bằng bảng gài.
GV cho hs đọc lại hai trang vừa học.
CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết 2
Tập viết : Bài tập 5 Con chữ o, ô gồm mấy nét?
Gv giới thiệu chữ o, co, ô, cô (mẫu chữ), nêu quy trình dạy viết chữ o, ô chữ co, cô
Gv viết mẫu chữ o, co, ô, cô , hướng dẫn quy trình viết chữ o, co, ô, cô về độ cao, các nét
- Hướng dẫn HS viết bảng- Cho hs viết bảng con
Lưu ý : Điểm đặt bút, điểm kết thúc, nét nối giữa các con chữ và khoảng cách giữa các chữ
3 – 4 bạn lên giới thiệu bài viết của mình
5. CỦNG CỐ DẶN DÒ
Gv củng cố đọc lại bài nhận xét tiết học
Kéo (co)
âm c.
Cả lớp: cá nhân, nhóm, đồng thanh o
Tiếng co gồm âm c, âm o. Âm c đứng trước, Âm o đứng sau
Yêu cầu HS nhắc lại
đánh vần kết hợp động tác tay : cờ – o –co
Hs đánh vần: cá nhân, nhóm, tổ
Hs thảo luận- trình bày
Hs đọc to hình- trả lời âm o hay không
Hs đọc và chỉ âm o trong các từ
Hs thực hành tương tự
Hs lắng nghe
Hs thực hành
Hs chơi - chỉ vào và đọc to từ vừa
 








Các ý kiến mới nhất