Tìm kiếm Giáo án
tuần 17

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bích Phượng
Ngày gửi: 14h:19' 16-01-2026
Dung lượng: 43.5 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bích Phượng
Ngày gửi: 14h:19' 16-01-2026
Dung lượng: 43.5 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 17
Ngày soạn: 25/12/2025
Ngày giảng: 29/12/2025
Tiếng Việt
Tiết: 161+162 Bài 76: oan, oăn, oat, oăt
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc đúng các vần oan, oăn, oat, oăt; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu,
đoạn có các vần oan, oăn, oat, oăt; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến
nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần, tiếng: oan, oăn, oat, oăt, tóc xoăn, nhọn hoắt (chữ cỡ nhỏ);
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần oan, oăn, oat, oăt có trong bài
học.
- Phát triển kỹ năng nói theo chủ điểm Trồng cây được gợi ý trong tranh.
2. Năng lực chung và phẩm chất.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ
(tranh voi bước khoan thai, thỏ chạy thoăn thoắt trên phim hoạt hình, tranh khu vườn
cây; tranh một nhóm HS đang trồng cây).
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và trách nhiệm bảo vệ thiên nhiên.
*HSKT: Nhìn theo dõi và thực hiện cùng bạn một số nội dung đơn giản
II. Cuẩn bị:
- Ti vi, máy tính
III. Hoạt động dạy- học:
Tiết 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
HSKT
Hoạt động 1: Khởi động
- HS chơi trò chơi:Thi gài nhanh vần theo - HS thi gài theo yêu cầu của
Làm
yêu cầu- GV đọc vần, HS thi gài nhanh
gv.
theo
vào bảng gài.
HD
- Nhận xet, khen ngợi hs gài nhanh và
đúng
Hoạt động 2: Nhận biết
- Yêu cầu QS và trả lời về nội dung tranh. - Tranh có voi và thỏ.
+ Em thấy gì trong tranh?
- GV nhận xét, bổ sung.
- GV chốt lại nội dung và nêu cụm từ dưới
tranh “ Trên phim hoạt hình, voi bước
khoan thai, thỏ chạy thoăn thoắt”
- GV đọc chậm rãi chú ý đọc đúng cụm
- HS nói theo“Trên phim hoạt
từ.
hình, voi bước khoan thai, thỏ
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng mới
chứa vần: oan, oăn, oat, oăt.
- GV ghi đầu bài lên bảng: oan, oăn, oat,
oăt.
Hoạt động 3: Đọc
a. Luyện đọc vần: oan
- GV viết vần oan lên bảng
- GV đọc mẫu oan và hướng dẫn cách phát
âm oan cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần oan
(Hướng dẫn vần oăn, oat, oăt tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa vần
oan, oăn, oat, oăt.
- Yêu cầu đọc lại 4 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu: trong
kh
oan
khoan
+ Âm kh ghép vần oan cô được tiếng gì?
+ Phân tích tiếng khoan?
- GV đánh vần mẫu“khờ-oan- khoan”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng: hoạt, khoát, toán,
xoan, choắt, hoắt, ngoằn, thoăn lên bảng.
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
c. Đọc từ
- GV giới thiệu các bức tranh
+ Tranh 1 vẽ gì?
- GV ghi “hoa xoan” lên bảng
+ Tranh 2 vẽ gì?
- GV ghi “tóc xoăn” lên bảng
+ Tranh 3 vẽ gì?
- GV ghi “ hoạt hình” lên bảng
+ Tranh 4 vẽ gì?
- GV ghi “ nhọn hoắt” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
chạy thoăn thoắt”
- HS đọc theo:oan, oăn, oat,
oăt.
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
+ Gióng nhau: âm o ở trước
+ Khác nhau: hai âm ở cuối
- HS đọc ĐT
Nhận
biết
- HS quan sát.
+ Tiếng: khoan
+ Âm kh đứng trước, vần oan
đứng sau
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
Theo
dõi
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn cá
nhân, tổ, ĐT
- HS quan sát và trả lời
+ Vẽ hoa xoan
+ Vẽ tóc xoăn
+ Vẽ phim hoạt hình
+ Vẽ bút chì nhọn hoắt
- HS lắng nghe
Theo
dõi
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc trơn
+ Gạch chân tiếng chứa vần mới hôm nay
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 4: Viết bảng
a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: oan
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết vần:
oan.
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
(Hướng dẫn viết vần oăn, oat, oăt tương
tự)
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết từ “
tóc xoăn, nhọn hoắt”
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
- GV nhận xét và đánh giá bài viết
- HS đọc theo tổ, ĐT
- HS lên bảng gạch
- HS luyện đọc lại âm, tiếng,
từ cá nhân, ĐT
- HS quan sát và tô theo
- HS đọc và viết bảng con “
oan, oăn, oat, oăt ” cỡ chữ nhỏ Viết
- HS quan sát và tô theo
bảng
con
- HS viết bảng con từ: tóc
nhờ sự
xoăn, nhọn hoắt
trợ
giúp
của gv
Tiết 2
Hoạt động của HS
Hoạt động của GV
Hoạt động 5. Viết vở
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1,
tập một các từ ngữ tóc xoăn, nhọn hoắt.
GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng
cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
Hoạt động 6. Đọc đoạn
- Hướng dẫn quan sát tranh
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các
tiếng có vần: oan, oăn, oat, oăt.
- Yêu cầu hs phân tích, đánh vần các tiếng
trên.
+ Đoạn văn gồm mấy câu?
Theo
dõi
- HS lắng nghe
-HS viết
HSKT
Viết ở
vở
-HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm trong
nhóm đôi: xoan, loạt, thoăn
thoắt, .
- HS phân tích , đánh vần
tiếng mới.
+ có 5 câu.
Theo
dõi
- Luyện đọc đoạn văn.
- GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về nội
dung đoạn văn:
+ Vườn có những cây gì?
+ Vì sao vườn cây lại ngập tràn sắc tím?
+ Vì sao khu vườn thật là vui?
Hoạt động 7. Nói theo tranh( trồng cây)
- Hướng dẫn HS quan sát tranh và gợi ý:
+ Em thấy gì trong tranh?
+ Các bạn HS đang làm những việc gì?
+ Em đã bao giờ trồng cây chưa?
+ Em có thích trồng cây không? Vì sao?
+ Theo em trồng cây như các bạn để làm
gì?
- HS đọc nối tiếp câu.
+ Trong vườn có cây xoan,
cây khế.
+ Vì các cây ra hoa màu tím.
+ Vì mỗi buổi sáng khu vườn
luôn rộn ràng với nhiều tiếng
chim.
Theo
dõi
- HS quan sát nói theo N2.
+ Tranh có các bạn, có lớp
học, có cây xanh.
+Các bạn đang trồng cây
- HS trả lời
+ Làm cho môi trường xanh
đẹp và có bóng mát để vui
chơi.
- 2, 4 nhóm luyện nói trước
lớp
- HS lắng nghe.
- Gọi các nhóm luyện nói trước lớp
- GV có thể mở rộng giúp HS tìm hiểu lợi
ích của việc trồng cây, từ đó có ý thức
trồng cây để bảo vệ môi trường sống.
* Củng cố
- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa
-HS tìm
vần oan, oăn, oat, oătvà đặt cầu với từ ngữ
tìm được.
- GV nhận xét giờ học.
-HS lắng nghe
- Khuyến khích HS thực hành chăm sóc
cây ở nhà.
* Điều chỉnh bổ sung sau tiết dạy( nếu có).
Theo
dõi
.........................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………….............................................
_______________________________________________
Ngày soạn: 25/12/2025
Ngày giảng: 30/12/2025
Tiếng Việt
Tiết 163+164 Bài: 77 OAI, UÊ, UY
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc đúng các vần oai, uê, uy; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có
các vần oai, uê, uy; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần và tiếng: oai, uê, uy, khoai, vạn tuế, tàu thủy (chữ cỡ nhỏ)
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần oai, uê, uy có trong bài học.
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Khu vườn mơ ước được gợi ý trong tranh.
2. Năng lực chung và phẩm chất
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ
(làng quê có luỹ tre xanh, có cây trái xum xuẻ; bé chơi đùa với cây trái vườn nhà;
tranh khu vườn mơ ước).
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên, sự gần gũi giữa thiên nhiên và con người.
*HSKT: Nhìn theo dõi và thực hiện cùng bạn một số nội dung đơn giản
II Chuẩn bị:
- Ti vi, máy tính
III. Hoạt động dạy học:
Tiết: 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
HSKT
Hoạt động 1: Khởi động
- GV cho HS thi viết tiếng chứa vần:
-HS mô tả: tranh có cây, có
oan, oăn, oat, oăt
khóm tre, có con trâu,..
- GV nhận xét, khen
-HS lắng nghe và đọc theo
Theo
Hoạt động 2. Nhận biết:
dõi
-GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
câu hỏi: Em thấy gì trong tranh?
- HS đọc; oai, uê, uy
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết)
dưới tranh “ Quê ngoại của Hà có lũy tre
xanh, có cây trái xum xuê.”
- GV giới thiệu các vần mới oai, uê, uy. - HS lắng nghe
Viết tên bài lên bảng.
Hoạt động 3: Đọc
a. Luyện đọc vần ach
- GV viết vần oai lên bảng
- GV đọc mẫu oai và hướng dẫn cách
-HS lắng nghe
phát âm oai cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần oai
(Hướng dẫn vần uê, uy tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa vần
uê, uy?
- Yêu cầu đọc lại 3 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu: ngoại
ng
oai
ngoại
+ Âm ng ghép vần oai, thêm dấu nặng cô
được tiếng gì?
+ Phân tích tiếng: ngoại?
- GV đánh vần mẫu“ ngờ- oai- ngoainặng- ngoại”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng lên bảng:
khoai, ngoái , ngoại
huệ , thuế, tuế
huy, lũy, thủy
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
c. Đọc từ
- GV giới thiệu các bức tranh
+ Đây là củ gì?
- GV ghi “ khoai sọ” lên bảng
+ Tranh 2 vẽ gì?
- GV ghi “ vạn tuế” lên bảng
+ Tranh 3 vẽ gì?
- GV ghi “tàu thủy” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc trơn
- Gạch chân tiếng chứa vần mới hôm nay
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 4: Viết bảng
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
+ Giống nhau: âm u ở đầu
+ Khác nhau: âm y, ê ở cuối
- HS đọc nhóm, ĐT
- HS quan sát.
Theo
dõi
+ Tiếng: ngoại
+ Âm ng đứng trước, vần oai
đứng sau, thêm dấu nặng dưới
âm a
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn cá
nhân, tổ, ĐT
- HS quan sát và trả lời
+ củ khoai sọ
Theo
dõi
+ Vẽ cây vạn tuế
+ Vẽ tàu thủy
- HS lắng nghe
- HS đọc theo tổ, ĐT
- HS lên bảng gạch
- HS luyện đọc lại âm, tiếng, từ
cá nhân, ĐT
Theo
dõi
a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: oai
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết vần:
oai.
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
(Hướng dẫn viết uê, uy tương tự)
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết từ
“khoai, vạn tuế, tàu thủy”
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn, nhận xét bài viết của hs
- HS quan sát và tô theo
- HS đọc và viết bảng con “oai,
uê, uy” cỡ chữ nhỏ
- HS quan sát và tô theo
- HS viết bảng con từ: khoai,
vạn tuế, tàu thủy
Viết
bảng
con
Tiết 2
Hoạt động của GV
Hoạt động 5. Viết vở
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1,
tập một các vần oai, uê, uy; từ ngữ khoai
sọ, vạn tuế, tàu thuỷ.
- GV nhận xét và sửa bài cho một số HS.
Hoạt động 6. Đọc
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các
tiếng có vần oai, uê, uy.
- Yêu cầu hs phân tích và đánh vần các
tiếng mới.
+ Xác định số câu trong đoạn văn?
- Cho hs luyện đọc theo câu
- Tìm hiểu về nội dung đoạn văn:
+ Ngày nghỉ, Hà làm gì?
Hoạt động của HS
HSKT
- HS viết bài ở vở
Viết ở
vở
- HS nhận xét
-HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm: thoải, xoài,
trêu, khoai, huệ, thuỷ.
- HS phân tích và đọc.
- có 5 câu.
- HS đọc nối tiếp câu
Theo
dõi
+ Ngày nghỉ Hà vui đùa với hoa
trái trong vườn nhà.
+ Vườn nhà Hà có những cây gì?
+ Vườn nhà Hà có cây xoài,
khoai lang, hoa huệ, hoa thuỷ
tiên.
+ Hà vui đùa với cây trong vườn như thế + Hà thì thầm với cây xoài, cúi
nào?
đầu trêu khoai lang, nô giỡn Theo
bên hoa huệ, vuốt ve hoa thuỷ dõi
- GV giới thiệu hình ảnh Hà trong vườn tiên.
cây, nhắc nhở HS biết chăm sóc để có
vườn cây xanh tốt, bầu không khí trong
lành.
Hoạt động 7. Nói theo tranh( khu vườn
ước mơ)
- Hướng dẫn HS quan sát tranh và gợi ý: - HS quan sát, nói theo nhóm 2
+Em thấy gì trong tranh?
+ Trong tranh có cây rau, quả,
hoa
Theo õi
+ Nhà em có vườn không? Vườn nhà em - HS luyện nói theo nhóm 2.
có những cây gi?
+Nếu có một khu vườn riêng của mình,
các em muốn trồng cây gì trong khu vườn
đó? +Em chăm sóc thế nào?
- HS luyện nói trước lớp
- Một số cặp luyện nói trước
- GV có thể mở rộng giúp HS có tình yêu lớp
với cây cối, vườn tược và thiên nhiên,
Theo
* Củng cố
dõi
- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa
các vần oai, uê, uy và HD đặt câu với từ -HS tìm
ngữ
tìm được.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi -HS lắng nghe
và động viên HS.
- Dặn dò: về luyện đọc, viết và luyện nói
lại theo nội dung bài học.
* Điều chỉnh bổ sung sau tiết dạy( nếu có).
..........................................................................................................................................
..............................................................................................................................
_______________________________________________________
Ngày soạn: 25/12/2025
Ngày giảng: 31/12/2025
Tiếng Việt
Tiết: 165+166 Bài 78: UÂN, UÂT
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc đúng các vần: uân, uât; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có
các vần uân, uât; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần , tiếng: uân, uât, tuần tra, võ thuật(chữ cỡ nhỏ)
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần uân, uât có trong bài học.
- Phát triển kỹ năng nói theo chủ điểm Đón Tết được gợi ý trong tranh.
2. Năng lực chung và phẩm chất.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ
(chương trình nghệ thuật chào xuân; bố con Hà đi chợ hoa xuân; một số cây cối...)
- Cảm nhận được tình cảm gia đình.
* ANQP: Tích hợp bảo vệ biên giới tổ quốc
*HSKT: Nhìn theo dõi và thực hiện cùng bạn một số nội dung đơn giản
II. Chuẩn bị:
- Ti vi, máy tính
III. Các hoạt động dạy học:
Tiết:1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
HSKT
Hoạt động 1: Khởi động
- HS nghe hát Tết đến rồi
- HS nghe và chơi
Chơi
+ Tết là mùa nào trong năm?
-Mùa xuân
theo HD
+ Ngày Tết các gia đình thường cắm hoa - HS nêu
gì? Cây gì trong nhà?
- GV cho HS viết bảng oai, uê, uy
- Viết bảng con: oai, uê uy
Theo dõi
Hoạt động 2: Nhận biết
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời về nội
- HS quan sát và trả lời cá
dung tranh.
nhân
+ Tranh vẽ gì?
+ Tranh vẽ các bạn đang
xem ti vi múa hát.
- GV nhận xét, bổ sung.
- HS lắng nghe
- GV chốt lại nội dung và nêu cụm từ dưới
tranh “Chúng em xem chương trình nghệ
thuật chào xuân”
- GV đọc chậm rãi chú ý đọc đúng cụm
- HS nói theo“Chúng em
từ.
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng mới
chứa vần: uân, uât
- GV ghi đầu bài lên bảng: uân, uât
Hoạt động 3: Đọc
a. Luyện đọc vần: uân
- GV viết vần uân lên bảng
- GV đọc mẫu uân và hướng dẫn cách
phát âm uân cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần uân
(Hướng dẫn vần uât tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa vần:
uân, uât
- Yêu cầu đọc lại 2 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu: biết
x
uân
xuân
+ Âm x ghép vần uân cô được tiếng gì?
+ Phân tích tiếng được?
- GV đánh vần mẫu“xờ-uân- xuân”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng lên bảng.
chuẩn, huân, khuân, tuần
khuất, luật, thuật, xuất
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
c. Đọc từ
- GV giới thiệu các bức tranh
+Tranh 1 vẽ con gì?
- GV ghi “tuần tra” lên bảng
* ANQP: Tích hợp bảo vệ biên giới tổ
quốc
+ Tranh 2 vẽ gì?
- GV ghi “ mùa xuân” lên bảng
+ Tranh 3 vẽ gì?
xem chương trình nghệ thuật
chào xuân
- HS đọc
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân, đồng
thanh
Theo dõi
+ Giống: âm uâ ở trước
+ Khác: âm n và t ở cuối
- HS đọc ĐT
- HS quan sát.
+ Tiếng: xuân
+ Âm x đứng trước, vần uân
đứng sau.
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn cá
nhân, tổ, ĐT
- HS quan sát và trả lời
+ Vẽ chú bộ đội đi tuần tra
+ Vẽ cành hoa đào và hoa
mai
+ Vẽ anh đang tập võ
Theo dõi
Theo dõi
- GV ghi “ võ thuật” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- HS lắng nghe
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc trơn
- HS đọc theo tổ, ĐT
+ Gạch chân tiếng chứa vần mới hôm nay - HS lên bảng gạch
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- HS luyện đọc lại âm, tiếng,
- GV nhận xét, tuyên dương
từ cá nhân, ĐT
Hoạt động 4: Viết bảng
a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: uân
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết vần:
- HS quan sát và tô theo
uân
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- HS đọc và viết bảng con “
(Hướng dẫn viết vần uât tương tự)
uân, uât” cỡ chữ nhỏ
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu độ cao các con
- HS quan sát và nghe
chữ“tuần tra, võ thuật” cỡ chữ nhỏ
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- HS viết bảng con từ: “tuần
- GV uốn nắn HS khi viết bài
tra, võ thuật”
- GV nhận xét và đánh giá bài viết
Tiết: 2
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 5. Viết vở
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1,
- HS lắng nghe
tập một các vần uân, uât ; từ tuần tra, võ
- HS viết bài vào vở
thuật.
- GV quan sát , giúp đỡ hs
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
- HS lắng nghe
Hoạt động 6. Đọc đoạn
* ANQP: Tích hợp bảo vệ biên giới tổ
- HS lắng nghe
quốc
- HS đọc thầm, tìm: quất,
- GV đọc mẫu cả đoạn.
xuân .
- GV yêu cầu HS đọc thẩm và tìm các - HS nêu và đánh vần cá
tiếng có vần uân, uât.
nhân, ĐT
- Phân tích, đánh vần tiếng mới tìm được
- Có 5 câu
.
- HS đọc nối tiếp câu.
+ Xác định số câu trong đoạn văn?
- 1 số em thi đọc cả đoạn.
- Cho hs luyện đọc theo câu, đoạn.
+ Gần Tết, bố và Hà đi chợ.
-Tìm hiểu về nội dung đoạn văn:
+ Bố và Hà đi chợ hoa mua
Theo dõi
Viết
bảng
con
HSKT
Viết ở vở
Theo dõi
+ Gần Tết, bố và Hà đi đâu?
+ Hai bố con mua gì?
+ Cây đào và cây quất hai bố con mua đẹp
thế nào?
+ Em đã bao giờ cùng bố hoặc mẹ đi chợ
Tết chưa?
+ Đi chợ Tết em thích nhất gì?
Hoạt động 7. Nói theo tranh
- Yêu cầu HS quan sát tranh và gợi ý :
+ Em thấy gì trong tranh?
đào và quất.
+ Cành đào chi chít lộc non,
nụ hoa phơn phớt hồng đang
e ấp nở.
- HS trả lời.
- HS nêu.
- HS quan sát tranh
+ Trong tranh cả nhà đang
chuẩn bị đón Tết. Bố cắm
hoa vào lọ, hai mẹ con đang
gói bánh trưng.
- HS trả lời.
Theo dõi
+Em thường làm gì trong những ngày Tết? - HS nêu
+ Em có thích Tết không? Vì sao?
- HS nêu
+ Không khí gia đình em trong ngày Tết - HS luyện nói theo cặp
thường như thế nào?
- 2, 4 nhóm luyện nói trước
- HDHS luyện nói theo cặp
lớp
- Yêu cầu các nhóm luyện nói trước lớp
Theo dõi
- GV cùng HS nhận xét
- HS tìm
* Củng cố
- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa
- HS lắng nghe
các vần: uân, uât.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS.
- Dặn hs về về luyện đọc, viết lại các vần,
tiếng trong bài.
*Nội dung điều chỉnh:………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
Ngày soạn: 25/12/2025
Ngày giảng: 02/01/2026
Tiếng Việt
Tiết 167+168 Bài 79: UYÊN, UYÊT
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc đúng các vần: uyên, uyêt; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có
các vần uyên, uyêt; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần và tiếng: uyên, uyêt, con thuyền, truyền thuyết (chữ cỡ nhỏ)
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần:uyên, uyêt có trong bài học.
2. Năng lực chung và phẩm chất.
- Phát triển kỹ năng nói theo chủ điểm Cảnh vật được gợi ý trong tranh. Phát triển kỹ
năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ (Bà kể
chuyện; tranh về trăng, tranh về cảnh vật: thuyền và trăng).
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên đất nước, tình cảm gia đình.
* ANQP: Truyền thuyết về Thánh Gióng; nêu ý nghĩa chống giặc ngoại xâm.
*HSKT: Nhìn theo dõi và thực hiện cùng bạn một số nội dung đơn giản
II. Chuẩn bị:
- Ti vi, máy tính
III. Hoạt động dạy học:
Tiết: 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
HSKT
Hoạt động 1: Khởi động
- HS hát Cháu yêu bà
- -HS hát tập thể
- GV cho HS viết bảng uân, uât
- -2 hs lên bảng- lớp viết bảng Viết theo
con
HD
Hoạt động 2: Nhận biết
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời về - HS quan sát và trả lời cá
nội dung tranh.
nhân
+ Tranh vẽ gì?
+ Tranh vẽ bà và bé đang Theo dõi
ngồi ở ghế, có chú ngựa..
- GV nhận xét, bổ sung.
- HS lắng nghe
- GV chốt lại nội dung và nêu cụm từ
dưới tranh “ Bà kể chuyện hay tuyệt”
- GV đọc chậm rãi chú ý đọc đúng
- HS nói theo“ Bà kể chuyện
cụm từ.
hay tuyệt”
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng
mới chứa vần: uyên, uyêt
- GV ghi đầu bài lên bảng: uyên, uyêt - HS đọc
Hoạt động 3: Đọc
a. Luyện đọc vần: uyên
- GV viết vần uyên lên bảng
- GV đọc mẫu uyên và hướng dẫn
cách phát âm uyên cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần uyên
(Hướng dẫn vần uyêt tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa
vần: uyên, uyêt
- Yêu cầu đọc lại 2 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu: biết
ch
uyên
chuyện
+ Âm ch ghép vần uyên, thêm dấu
nặng dưới âm ê cô được tiếng gì?
+ Phân tích tiếng: chuyện?
- GV đánh vần mẫu“chờ- uyênchuyên- nặng- chuyện”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng lên bảng:
chuyến, luyện , thuyền, truyện
duyệt, khuyết, tuyết, tuyệt
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
c. Đọc từ
- GV giới thiệu các bức tranh
+Cho hs quan sát cái thuyền gấp và
hỏi?
- GV ghi “ con thuyền” lên bảng
+ Tranh 2 vẽ gì?
- GV ghi “ trăng khuyết” lên bảng
+ Tranh 3 vẽ gì?
- GV ghi “ truyền thuyết” lên bảng
* ANQP: Truyền thuyết về Thánh
Gióng; nêu ý nghĩa chống giặc ngoại
xâm.
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
Theo dõi
+ Giống nhau: âm uyê ở trước
+ Khác nhau: âm n và t ở cuối
- HS đọc ĐT
Nhận biết
- HS quan sát.
+ Tiếng: chuyện
+ Âm ch đứng trước, vần
uyên đứng sau, dấu nặng dưới
âm ê
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
Đánh vần
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn cá
nhân, tổ, ĐT
Theo dõi
- HS quan sát và trả lời
+ con thuyền
+ Vẽ mặt trăng khuyết
+ Vẽ câu chuyện thánh gióng
- HS lắng nghe
Theo dõi
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc trơn
+ Gạch chân tiếng chứa vần mới hôm - HS đọc theo tổ, ĐT
nay
- HS lên bảng gạch
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
Theo dõi
- Yêu cầu HS đọc
- HS luyện đọc lại âm, tiếng,
- GV nhận xét, tuyên dương
từ cá nhân, ĐT
Hoạt động 4: Viết bảng
a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: uyên
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
vần: uyên
- HS quan sát và tô theo
Viết bảng
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
(Hướng dẫn viết vần uyêt tương tự)
- HS đọc và viết bảng con “
b. Viết từ
uyên, uyêt” cỡ chữ nhỏ
- GV viết mẫu và nêu độ cao các con
chữ“con thuyền, truyền thuyết” cỡ
- HS quan sát và nghe
chữ nhỏ
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
- HS viết bảng con từ: “con
- GV nhận xét và đánh giá bài viết
thuyền, truyền thuyết”
Hoạt động của GV
Hoạt động 5. Viết vở
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một các vần: uyên, uyêt; từ ngữ
con thuyền, truyền thuyết.
- GV quan sát , giúp đỡ hs khi gặp
khó khăn.
- GV nhận xét và sửa bài của một số
HS.
Hoạt động 6. Đọc đoạn
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các
tiếng có vần uyên, uyêt.
- Cho hs phân tích, đánh vần các tiếng
vừa tìm được.
- Hãy xác định khổ thơ, số câu trong
từng khổ thơ.
Tiết 2
Hoạt động của HS
HSKT
-HS mở vở tập viết, đọc bài
- HS viết
- HS lắng nghe
Viết bài ở
vở
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm: khuyết,
thuyền.
- HS phân tích và đánh vần cá Theo dõi
nhân, ĐT
+ Bài thơ gồm 2 khổ thơ. Môi
khổ thơ có 4 dòng thơ.
- Luyện đọc theo câu thơ, khổ thơ.
- HS đọc nối tiếp các câu thơ,
đoạn thơ.
- Tìm hiểu về nội dung bài thơ:
- Thi dọc cá nhân
+ Sân nhà bạn nhỏ sáng nhờ đâu?
+ Sân nhà bạn nhỏ sáng nhờ Theo dõi
ánh trăng.
+ Trăng tròn và trăng khuyết giống
+ Trăng tròn như cái đĩa, trăng
với sự vật nào?
khuyết giống con thuyền.
+ Những câu thơ nào cho thấy bạn - HS trả lời.
nhỏ trong bài thơ và trăng rất thân
Em đi trăng theo bước
thiết với nhau?
Như muốn cùng đi chơi
Hoạt động 7. Nói theo tranh( Cảnh
vật)
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh
- HS quan sát và thảo luận
và gợi ý:
nhóm 4
+ Em thấy gì trong tranh?
+ Tranh có thuyền, nước, mặt Theo dõi
trăng khuyết
+ Tìm những sự vật, hoạt động có tên
gọi chứa vần uyên, uyết. (Gợi ý: trăng - HS trả lời.
khuyết, con thuyền, chuyến đi, di
chuyển,..);
+ Đặt câu với các từ ngữ tìm được; - Đặt câu và nối tiếp nhau nêu.
Nói về cảm nghĩ của em với cảnh vật.
- Luyện nói trước lớp
- Một số nhóm luyện nói trước
- GV có thể mở rộng giúp HS có kĩ
lớp
năng quan sát cảnh vật.
- HS lắng nghe
*Củng cố
- HS tìm một số từ ngữ chứa các
Theo dõi
vầnuyên, uyê tvà đặt cầu với từ ngữ -HS tìm
tìm được.
- GV nhận xét giờ học, khen ngợi và
động viên HS.
-HS nghe
- Luyện đọc lại bài khi ở nhà.
* Điều chỉnh bổ sung sau tiết dạy( nếu có).
...........................................................................................................................
Ngày soạn: 25/12/2025
Ngày giảng: 29/12/2025
Tiếng Việt
Tiết: 161+162 Bài 76: oan, oăn, oat, oăt
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc đúng các vần oan, oăn, oat, oăt; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu,
đoạn có các vần oan, oăn, oat, oăt; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến
nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần, tiếng: oan, oăn, oat, oăt, tóc xoăn, nhọn hoắt (chữ cỡ nhỏ);
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần oan, oăn, oat, oăt có trong bài
học.
- Phát triển kỹ năng nói theo chủ điểm Trồng cây được gợi ý trong tranh.
2. Năng lực chung và phẩm chất.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ
(tranh voi bước khoan thai, thỏ chạy thoăn thoắt trên phim hoạt hình, tranh khu vườn
cây; tranh một nhóm HS đang trồng cây).
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và trách nhiệm bảo vệ thiên nhiên.
*HSKT: Nhìn theo dõi và thực hiện cùng bạn một số nội dung đơn giản
II. Cuẩn bị:
- Ti vi, máy tính
III. Hoạt động dạy- học:
Tiết 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
HSKT
Hoạt động 1: Khởi động
- HS chơi trò chơi:Thi gài nhanh vần theo - HS thi gài theo yêu cầu của
Làm
yêu cầu- GV đọc vần, HS thi gài nhanh
gv.
theo
vào bảng gài.
HD
- Nhận xet, khen ngợi hs gài nhanh và
đúng
Hoạt động 2: Nhận biết
- Yêu cầu QS và trả lời về nội dung tranh. - Tranh có voi và thỏ.
+ Em thấy gì trong tranh?
- GV nhận xét, bổ sung.
- GV chốt lại nội dung và nêu cụm từ dưới
tranh “ Trên phim hoạt hình, voi bước
khoan thai, thỏ chạy thoăn thoắt”
- GV đọc chậm rãi chú ý đọc đúng cụm
- HS nói theo“Trên phim hoạt
từ.
hình, voi bước khoan thai, thỏ
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng mới
chứa vần: oan, oăn, oat, oăt.
- GV ghi đầu bài lên bảng: oan, oăn, oat,
oăt.
Hoạt động 3: Đọc
a. Luyện đọc vần: oan
- GV viết vần oan lên bảng
- GV đọc mẫu oan và hướng dẫn cách phát
âm oan cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần oan
(Hướng dẫn vần oăn, oat, oăt tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa vần
oan, oăn, oat, oăt.
- Yêu cầu đọc lại 4 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu: trong
kh
oan
khoan
+ Âm kh ghép vần oan cô được tiếng gì?
+ Phân tích tiếng khoan?
- GV đánh vần mẫu“khờ-oan- khoan”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng: hoạt, khoát, toán,
xoan, choắt, hoắt, ngoằn, thoăn lên bảng.
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
c. Đọc từ
- GV giới thiệu các bức tranh
+ Tranh 1 vẽ gì?
- GV ghi “hoa xoan” lên bảng
+ Tranh 2 vẽ gì?
- GV ghi “tóc xoăn” lên bảng
+ Tranh 3 vẽ gì?
- GV ghi “ hoạt hình” lên bảng
+ Tranh 4 vẽ gì?
- GV ghi “ nhọn hoắt” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
chạy thoăn thoắt”
- HS đọc theo:oan, oăn, oat,
oăt.
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
+ Gióng nhau: âm o ở trước
+ Khác nhau: hai âm ở cuối
- HS đọc ĐT
Nhận
biết
- HS quan sát.
+ Tiếng: khoan
+ Âm kh đứng trước, vần oan
đứng sau
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
Theo
dõi
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn cá
nhân, tổ, ĐT
- HS quan sát và trả lời
+ Vẽ hoa xoan
+ Vẽ tóc xoăn
+ Vẽ phim hoạt hình
+ Vẽ bút chì nhọn hoắt
- HS lắng nghe
Theo
dõi
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc trơn
+ Gạch chân tiếng chứa vần mới hôm nay
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 4: Viết bảng
a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: oan
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết vần:
oan.
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
(Hướng dẫn viết vần oăn, oat, oăt tương
tự)
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết từ “
tóc xoăn, nhọn hoắt”
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
- GV nhận xét và đánh giá bài viết
- HS đọc theo tổ, ĐT
- HS lên bảng gạch
- HS luyện đọc lại âm, tiếng,
từ cá nhân, ĐT
- HS quan sát và tô theo
- HS đọc và viết bảng con “
oan, oăn, oat, oăt ” cỡ chữ nhỏ Viết
- HS quan sát và tô theo
bảng
con
- HS viết bảng con từ: tóc
nhờ sự
xoăn, nhọn hoắt
trợ
giúp
của gv
Tiết 2
Hoạt động của HS
Hoạt động của GV
Hoạt động 5. Viết vở
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1,
tập một các từ ngữ tóc xoăn, nhọn hoắt.
GV quan sát và hỗ trợ cho những HS gặp
khó khăn khi viết hoặc viết chưa đúng
cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
Hoạt động 6. Đọc đoạn
- Hướng dẫn quan sát tranh
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các
tiếng có vần: oan, oăn, oat, oăt.
- Yêu cầu hs phân tích, đánh vần các tiếng
trên.
+ Đoạn văn gồm mấy câu?
Theo
dõi
- HS lắng nghe
-HS viết
HSKT
Viết ở
vở
-HS lắng nghe
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm trong
nhóm đôi: xoan, loạt, thoăn
thoắt, .
- HS phân tích , đánh vần
tiếng mới.
+ có 5 câu.
Theo
dõi
- Luyện đọc đoạn văn.
- GV yêu cầu HS trả lời cầu hỏi về nội
dung đoạn văn:
+ Vườn có những cây gì?
+ Vì sao vườn cây lại ngập tràn sắc tím?
+ Vì sao khu vườn thật là vui?
Hoạt động 7. Nói theo tranh( trồng cây)
- Hướng dẫn HS quan sát tranh và gợi ý:
+ Em thấy gì trong tranh?
+ Các bạn HS đang làm những việc gì?
+ Em đã bao giờ trồng cây chưa?
+ Em có thích trồng cây không? Vì sao?
+ Theo em trồng cây như các bạn để làm
gì?
- HS đọc nối tiếp câu.
+ Trong vườn có cây xoan,
cây khế.
+ Vì các cây ra hoa màu tím.
+ Vì mỗi buổi sáng khu vườn
luôn rộn ràng với nhiều tiếng
chim.
Theo
dõi
- HS quan sát nói theo N2.
+ Tranh có các bạn, có lớp
học, có cây xanh.
+Các bạn đang trồng cây
- HS trả lời
+ Làm cho môi trường xanh
đẹp và có bóng mát để vui
chơi.
- 2, 4 nhóm luyện nói trước
lớp
- HS lắng nghe.
- Gọi các nhóm luyện nói trước lớp
- GV có thể mở rộng giúp HS tìm hiểu lợi
ích của việc trồng cây, từ đó có ý thức
trồng cây để bảo vệ môi trường sống.
* Củng cố
- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa
-HS tìm
vần oan, oăn, oat, oătvà đặt cầu với từ ngữ
tìm được.
- GV nhận xét giờ học.
-HS lắng nghe
- Khuyến khích HS thực hành chăm sóc
cây ở nhà.
* Điều chỉnh bổ sung sau tiết dạy( nếu có).
Theo
dõi
.........................................................................................................................................................................
………………………………………………………………………………….............................................
_______________________________________________
Ngày soạn: 25/12/2025
Ngày giảng: 30/12/2025
Tiếng Việt
Tiết 163+164 Bài: 77 OAI, UÊ, UY
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc đúng các vần oai, uê, uy; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có
các vần oai, uê, uy; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần và tiếng: oai, uê, uy, khoai, vạn tuế, tàu thủy (chữ cỡ nhỏ)
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần oai, uê, uy có trong bài học.
- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm Khu vườn mơ ước được gợi ý trong tranh.
2. Năng lực chung và phẩm chất
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ
(làng quê có luỹ tre xanh, có cây trái xum xuẻ; bé chơi đùa với cây trái vườn nhà;
tranh khu vườn mơ ước).
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên, sự gần gũi giữa thiên nhiên và con người.
*HSKT: Nhìn theo dõi và thực hiện cùng bạn một số nội dung đơn giản
II Chuẩn bị:
- Ti vi, máy tính
III. Hoạt động dạy học:
Tiết: 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
HSKT
Hoạt động 1: Khởi động
- GV cho HS thi viết tiếng chứa vần:
-HS mô tả: tranh có cây, có
oan, oăn, oat, oăt
khóm tre, có con trâu,..
- GV nhận xét, khen
-HS lắng nghe và đọc theo
Theo
Hoạt động 2. Nhận biết:
dõi
-GV yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
câu hỏi: Em thấy gì trong tranh?
- HS đọc; oai, uê, uy
- GV nói câu thuyết minh (nhận biết)
dưới tranh “ Quê ngoại của Hà có lũy tre
xanh, có cây trái xum xuê.”
- GV giới thiệu các vần mới oai, uê, uy. - HS lắng nghe
Viết tên bài lên bảng.
Hoạt động 3: Đọc
a. Luyện đọc vần ach
- GV viết vần oai lên bảng
- GV đọc mẫu oai và hướng dẫn cách
-HS lắng nghe
phát âm oai cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần oai
(Hướng dẫn vần uê, uy tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa vần
uê, uy?
- Yêu cầu đọc lại 3 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu: ngoại
ng
oai
ngoại
+ Âm ng ghép vần oai, thêm dấu nặng cô
được tiếng gì?
+ Phân tích tiếng: ngoại?
- GV đánh vần mẫu“ ngờ- oai- ngoainặng- ngoại”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng lên bảng:
khoai, ngoái , ngoại
huệ , thuế, tuế
huy, lũy, thủy
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
c. Đọc từ
- GV giới thiệu các bức tranh
+ Đây là củ gì?
- GV ghi “ khoai sọ” lên bảng
+ Tranh 2 vẽ gì?
- GV ghi “ vạn tuế” lên bảng
+ Tranh 3 vẽ gì?
- GV ghi “tàu thủy” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc trơn
- Gạch chân tiếng chứa vần mới hôm nay
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
Hoạt động 4: Viết bảng
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
+ Giống nhau: âm u ở đầu
+ Khác nhau: âm y, ê ở cuối
- HS đọc nhóm, ĐT
- HS quan sát.
Theo
dõi
+ Tiếng: ngoại
+ Âm ng đứng trước, vần oai
đứng sau, thêm dấu nặng dưới
âm a
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn cá
nhân, tổ, ĐT
- HS quan sát và trả lời
+ củ khoai sọ
Theo
dõi
+ Vẽ cây vạn tuế
+ Vẽ tàu thủy
- HS lắng nghe
- HS đọc theo tổ, ĐT
- HS lên bảng gạch
- HS luyện đọc lại âm, tiếng, từ
cá nhân, ĐT
Theo
dõi
a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: oai
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết vần:
oai.
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
(Hướng dẫn viết uê, uy tương tự)
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết từ
“khoai, vạn tuế, tàu thủy”
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn, nhận xét bài viết của hs
- HS quan sát và tô theo
- HS đọc và viết bảng con “oai,
uê, uy” cỡ chữ nhỏ
- HS quan sát và tô theo
- HS viết bảng con từ: khoai,
vạn tuế, tàu thủy
Viết
bảng
con
Tiết 2
Hoạt động của GV
Hoạt động 5. Viết vở
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1,
tập một các vần oai, uê, uy; từ ngữ khoai
sọ, vạn tuế, tàu thuỷ.
- GV nhận xét và sửa bài cho một số HS.
Hoạt động 6. Đọc
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các
tiếng có vần oai, uê, uy.
- Yêu cầu hs phân tích và đánh vần các
tiếng mới.
+ Xác định số câu trong đoạn văn?
- Cho hs luyện đọc theo câu
- Tìm hiểu về nội dung đoạn văn:
+ Ngày nghỉ, Hà làm gì?
Hoạt động của HS
HSKT
- HS viết bài ở vở
Viết ở
vở
- HS nhận xét
-HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm: thoải, xoài,
trêu, khoai, huệ, thuỷ.
- HS phân tích và đọc.
- có 5 câu.
- HS đọc nối tiếp câu
Theo
dõi
+ Ngày nghỉ Hà vui đùa với hoa
trái trong vườn nhà.
+ Vườn nhà Hà có những cây gì?
+ Vườn nhà Hà có cây xoài,
khoai lang, hoa huệ, hoa thuỷ
tiên.
+ Hà vui đùa với cây trong vườn như thế + Hà thì thầm với cây xoài, cúi
nào?
đầu trêu khoai lang, nô giỡn Theo
bên hoa huệ, vuốt ve hoa thuỷ dõi
- GV giới thiệu hình ảnh Hà trong vườn tiên.
cây, nhắc nhở HS biết chăm sóc để có
vườn cây xanh tốt, bầu không khí trong
lành.
Hoạt động 7. Nói theo tranh( khu vườn
ước mơ)
- Hướng dẫn HS quan sát tranh và gợi ý: - HS quan sát, nói theo nhóm 2
+Em thấy gì trong tranh?
+ Trong tranh có cây rau, quả,
hoa
Theo õi
+ Nhà em có vườn không? Vườn nhà em - HS luyện nói theo nhóm 2.
có những cây gi?
+Nếu có một khu vườn riêng của mình,
các em muốn trồng cây gì trong khu vườn
đó? +Em chăm sóc thế nào?
- HS luyện nói trước lớp
- Một số cặp luyện nói trước
- GV có thể mở rộng giúp HS có tình yêu lớp
với cây cối, vườn tược và thiên nhiên,
Theo
* Củng cố
dõi
- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa
các vần oai, uê, uy và HD đặt câu với từ -HS tìm
ngữ
tìm được.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi -HS lắng nghe
và động viên HS.
- Dặn dò: về luyện đọc, viết và luyện nói
lại theo nội dung bài học.
* Điều chỉnh bổ sung sau tiết dạy( nếu có).
..........................................................................................................................................
..............................................................................................................................
_______________________________________________________
Ngày soạn: 25/12/2025
Ngày giảng: 31/12/2025
Tiếng Việt
Tiết: 165+166 Bài 78: UÂN, UÂT
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc đúng các vần: uân, uât; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có
các vần uân, uât; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần , tiếng: uân, uât, tuần tra, võ thuật(chữ cỡ nhỏ)
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần uân, uât có trong bài học.
- Phát triển kỹ năng nói theo chủ điểm Đón Tết được gợi ý trong tranh.
2. Năng lực chung và phẩm chất.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ
(chương trình nghệ thuật chào xuân; bố con Hà đi chợ hoa xuân; một số cây cối...)
- Cảm nhận được tình cảm gia đình.
* ANQP: Tích hợp bảo vệ biên giới tổ quốc
*HSKT: Nhìn theo dõi và thực hiện cùng bạn một số nội dung đơn giản
II. Chuẩn bị:
- Ti vi, máy tính
III. Các hoạt động dạy học:
Tiết:1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
HSKT
Hoạt động 1: Khởi động
- HS nghe hát Tết đến rồi
- HS nghe và chơi
Chơi
+ Tết là mùa nào trong năm?
-Mùa xuân
theo HD
+ Ngày Tết các gia đình thường cắm hoa - HS nêu
gì? Cây gì trong nhà?
- GV cho HS viết bảng oai, uê, uy
- Viết bảng con: oai, uê uy
Theo dõi
Hoạt động 2: Nhận biết
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời về nội
- HS quan sát và trả lời cá
dung tranh.
nhân
+ Tranh vẽ gì?
+ Tranh vẽ các bạn đang
xem ti vi múa hát.
- GV nhận xét, bổ sung.
- HS lắng nghe
- GV chốt lại nội dung và nêu cụm từ dưới
tranh “Chúng em xem chương trình nghệ
thuật chào xuân”
- GV đọc chậm rãi chú ý đọc đúng cụm
- HS nói theo“Chúng em
từ.
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng mới
chứa vần: uân, uât
- GV ghi đầu bài lên bảng: uân, uât
Hoạt động 3: Đọc
a. Luyện đọc vần: uân
- GV viết vần uân lên bảng
- GV đọc mẫu uân và hướng dẫn cách
phát âm uân cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần uân
(Hướng dẫn vần uât tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa vần:
uân, uât
- Yêu cầu đọc lại 2 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu: biết
x
uân
xuân
+ Âm x ghép vần uân cô được tiếng gì?
+ Phân tích tiếng được?
- GV đánh vần mẫu“xờ-uân- xuân”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng lên bảng.
chuẩn, huân, khuân, tuần
khuất, luật, thuật, xuất
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
c. Đọc từ
- GV giới thiệu các bức tranh
+Tranh 1 vẽ con gì?
- GV ghi “tuần tra” lên bảng
* ANQP: Tích hợp bảo vệ biên giới tổ
quốc
+ Tranh 2 vẽ gì?
- GV ghi “ mùa xuân” lên bảng
+ Tranh 3 vẽ gì?
xem chương trình nghệ thuật
chào xuân
- HS đọc
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân, đồng
thanh
Theo dõi
+ Giống: âm uâ ở trước
+ Khác: âm n và t ở cuối
- HS đọc ĐT
- HS quan sát.
+ Tiếng: xuân
+ Âm x đứng trước, vần uân
đứng sau.
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn cá
nhân, tổ, ĐT
- HS quan sát và trả lời
+ Vẽ chú bộ đội đi tuần tra
+ Vẽ cành hoa đào và hoa
mai
+ Vẽ anh đang tập võ
Theo dõi
Theo dõi
- GV ghi “ võ thuật” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- HS lắng nghe
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc trơn
- HS đọc theo tổ, ĐT
+ Gạch chân tiếng chứa vần mới hôm nay - HS lên bảng gạch
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- HS luyện đọc lại âm, tiếng,
- GV nhận xét, tuyên dương
từ cá nhân, ĐT
Hoạt động 4: Viết bảng
a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: uân
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết vần:
- HS quan sát và tô theo
uân
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- HS đọc và viết bảng con “
(Hướng dẫn viết vần uât tương tự)
uân, uât” cỡ chữ nhỏ
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu độ cao các con
- HS quan sát và nghe
chữ“tuần tra, võ thuật” cỡ chữ nhỏ
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- HS viết bảng con từ: “tuần
- GV uốn nắn HS khi viết bài
tra, võ thuật”
- GV nhận xét và đánh giá bài viết
Tiết: 2
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
Hoạt động 5. Viết vở
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1,
- HS lắng nghe
tập một các vần uân, uât ; từ tuần tra, võ
- HS viết bài vào vở
thuật.
- GV quan sát , giúp đỡ hs
- GV nhận xét và sửa bài của một số HS.
- HS lắng nghe
Hoạt động 6. Đọc đoạn
* ANQP: Tích hợp bảo vệ biên giới tổ
- HS lắng nghe
quốc
- HS đọc thầm, tìm: quất,
- GV đọc mẫu cả đoạn.
xuân .
- GV yêu cầu HS đọc thẩm và tìm các - HS nêu và đánh vần cá
tiếng có vần uân, uât.
nhân, ĐT
- Phân tích, đánh vần tiếng mới tìm được
- Có 5 câu
.
- HS đọc nối tiếp câu.
+ Xác định số câu trong đoạn văn?
- 1 số em thi đọc cả đoạn.
- Cho hs luyện đọc theo câu, đoạn.
+ Gần Tết, bố và Hà đi chợ.
-Tìm hiểu về nội dung đoạn văn:
+ Bố và Hà đi chợ hoa mua
Theo dõi
Viết
bảng
con
HSKT
Viết ở vở
Theo dõi
+ Gần Tết, bố và Hà đi đâu?
+ Hai bố con mua gì?
+ Cây đào và cây quất hai bố con mua đẹp
thế nào?
+ Em đã bao giờ cùng bố hoặc mẹ đi chợ
Tết chưa?
+ Đi chợ Tết em thích nhất gì?
Hoạt động 7. Nói theo tranh
- Yêu cầu HS quan sát tranh và gợi ý :
+ Em thấy gì trong tranh?
đào và quất.
+ Cành đào chi chít lộc non,
nụ hoa phơn phớt hồng đang
e ấp nở.
- HS trả lời.
- HS nêu.
- HS quan sát tranh
+ Trong tranh cả nhà đang
chuẩn bị đón Tết. Bố cắm
hoa vào lọ, hai mẹ con đang
gói bánh trưng.
- HS trả lời.
Theo dõi
+Em thường làm gì trong những ngày Tết? - HS nêu
+ Em có thích Tết không? Vì sao?
- HS nêu
+ Không khí gia đình em trong ngày Tết - HS luyện nói theo cặp
thường như thế nào?
- 2, 4 nhóm luyện nói trước
- HDHS luyện nói theo cặp
lớp
- Yêu cầu các nhóm luyện nói trước lớp
Theo dõi
- GV cùng HS nhận xét
- HS tìm
* Củng cố
- GV yêu cầu HS tìm một số từ ngữ chứa
- HS lắng nghe
các vần: uân, uât.
- GV nhận xét chung giờ học, khen ngợi và
động viên HS.
- Dặn hs về về luyện đọc, viết lại các vần,
tiếng trong bài.
*Nội dung điều chỉnh:………………………………………………………….
……………………………………………………………………………….
Ngày soạn: 25/12/2025
Ngày giảng: 02/01/2026
Tiếng Việt
Tiết 167+168 Bài 79: UYÊN, UYÊT
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc đúng các vần: uyên, uyêt; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có
các vần uyên, uyêt; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần và tiếng: uyên, uyêt, con thuyền, truyền thuyết (chữ cỡ nhỏ)
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần:uyên, uyêt có trong bài học.
2. Năng lực chung và phẩm chất.
- Phát triển kỹ năng nói theo chủ điểm Cảnh vật được gợi ý trong tranh. Phát triển kỹ
năng quan sát, nhận biết nhân vật và suy đoán nội dung tranh minh hoạ (Bà kể
chuyện; tranh về trăng, tranh về cảnh vật: thuyền và trăng).
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên đất nước, tình cảm gia đình.
* ANQP: Truyền thuyết về Thánh Gióng; nêu ý nghĩa chống giặc ngoại xâm.
*HSKT: Nhìn theo dõi và thực hiện cùng bạn một số nội dung đơn giản
II. Chuẩn bị:
- Ti vi, máy tính
III. Hoạt động dạy học:
Tiết: 1
Hoạt động của GV
Hoạt động của HS
HSKT
Hoạt động 1: Khởi động
- HS hát Cháu yêu bà
- -HS hát tập thể
- GV cho HS viết bảng uân, uât
- -2 hs lên bảng- lớp viết bảng Viết theo
con
HD
Hoạt động 2: Nhận biết
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời về - HS quan sát và trả lời cá
nội dung tranh.
nhân
+ Tranh vẽ gì?
+ Tranh vẽ bà và bé đang Theo dõi
ngồi ở ghế, có chú ngựa..
- GV nhận xét, bổ sung.
- HS lắng nghe
- GV chốt lại nội dung và nêu cụm từ
dưới tranh “ Bà kể chuyện hay tuyệt”
- GV đọc chậm rãi chú ý đọc đúng
- HS nói theo“ Bà kể chuyện
cụm từ.
hay tuyệt”
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng
mới chứa vần: uyên, uyêt
- GV ghi đầu bài lên bảng: uyên, uyêt - HS đọc
Hoạt động 3: Đọc
a. Luyện đọc vần: uyên
- GV viết vần uyên lên bảng
- GV đọc mẫu uyên và hướng dẫn
cách phát âm uyên cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần uyên
(Hướng dẫn vần uyêt tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa
vần: uyên, uyêt
- Yêu cầu đọc lại 2 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu: biết
ch
uyên
chuyện
+ Âm ch ghép vần uyên, thêm dấu
nặng dưới âm ê cô được tiếng gì?
+ Phân tích tiếng: chuyện?
- GV đánh vần mẫu“chờ- uyênchuyên- nặng- chuyện”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng lên bảng:
chuyến, luyện , thuyền, truyện
duyệt, khuyết, tuyết, tuyệt
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
c. Đọc từ
- GV giới thiệu các bức tranh
+Cho hs quan sát cái thuyền gấp và
hỏi?
- GV ghi “ con thuyền” lên bảng
+ Tranh 2 vẽ gì?
- GV ghi “ trăng khuyết” lên bảng
+ Tranh 3 vẽ gì?
- GV ghi “ truyền thuyết” lên bảng
* ANQP: Truyền thuyết về Thánh
Gióng; nêu ý nghĩa chống giặc ngoại
xâm.
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
Theo dõi
+ Giống nhau: âm uyê ở trước
+ Khác nhau: âm n và t ở cuối
- HS đọc ĐT
Nhận biết
- HS quan sát.
+ Tiếng: chuyện
+ Âm ch đứng trước, vần
uyên đứng sau, dấu nặng dưới
âm ê
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
Đánh vần
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn cá
nhân, tổ, ĐT
Theo dõi
- HS quan sát và trả lời
+ con thuyền
+ Vẽ mặt trăng khuyết
+ Vẽ câu chuyện thánh gióng
- HS lắng nghe
Theo dõi
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc trơn
+ Gạch chân tiếng chứa vần mới hôm - HS đọc theo tổ, ĐT
nay
- HS lên bảng gạch
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
Theo dõi
- Yêu cầu HS đọc
- HS luyện đọc lại âm, tiếng,
- GV nhận xét, tuyên dương
từ cá nhân, ĐT
Hoạt động 4: Viết bảng
a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: uyên
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
vần: uyên
- HS quan sát và tô theo
Viết bảng
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
(Hướng dẫn viết vần uyêt tương tự)
- HS đọc và viết bảng con “
b. Viết từ
uyên, uyêt” cỡ chữ nhỏ
- GV viết mẫu và nêu độ cao các con
chữ“con thuyền, truyền thuyết” cỡ
- HS quan sát và nghe
chữ nhỏ
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
- HS viết bảng con từ: “con
- GV nhận xét và đánh giá bài viết
thuyền, truyền thuyết”
Hoạt động của GV
Hoạt động 5. Viết vở
- GV yêu cầu HS viết vào vở Tập viết 1, tập một các vần: uyên, uyêt; từ ngữ
con thuyền, truyền thuyết.
- GV quan sát , giúp đỡ hs khi gặp
khó khăn.
- GV nhận xét và sửa bài của một số
HS.
Hoạt động 6. Đọc đoạn
- GV đọc mẫu cả đoạn.
- GV yêu cầu HS đọc thầm và tìm các
tiếng có vần uyên, uyêt.
- Cho hs phân tích, đánh vần các tiếng
vừa tìm được.
- Hãy xác định khổ thơ, số câu trong
từng khổ thơ.
Tiết 2
Hoạt động của HS
HSKT
-HS mở vở tập viết, đọc bài
- HS viết
- HS lắng nghe
Viết bài ở
vở
- HS lắng nghe
- HS đọc thầm, tìm: khuyết,
thuyền.
- HS phân tích và đánh vần cá Theo dõi
nhân, ĐT
+ Bài thơ gồm 2 khổ thơ. Môi
khổ thơ có 4 dòng thơ.
- Luyện đọc theo câu thơ, khổ thơ.
- HS đọc nối tiếp các câu thơ,
đoạn thơ.
- Tìm hiểu về nội dung bài thơ:
- Thi dọc cá nhân
+ Sân nhà bạn nhỏ sáng nhờ đâu?
+ Sân nhà bạn nhỏ sáng nhờ Theo dõi
ánh trăng.
+ Trăng tròn và trăng khuyết giống
+ Trăng tròn như cái đĩa, trăng
với sự vật nào?
khuyết giống con thuyền.
+ Những câu thơ nào cho thấy bạn - HS trả lời.
nhỏ trong bài thơ và trăng rất thân
Em đi trăng theo bước
thiết với nhau?
Như muốn cùng đi chơi
Hoạt động 7. Nói theo tranh( Cảnh
vật)
- GV hướng dẫn HS quan sát tranh
- HS quan sát và thảo luận
và gợi ý:
nhóm 4
+ Em thấy gì trong tranh?
+ Tranh có thuyền, nước, mặt Theo dõi
trăng khuyết
+ Tìm những sự vật, hoạt động có tên
gọi chứa vần uyên, uyết. (Gợi ý: trăng - HS trả lời.
khuyết, con thuyền, chuyến đi, di
chuyển,..);
+ Đặt câu với các từ ngữ tìm được; - Đặt câu và nối tiếp nhau nêu.
Nói về cảm nghĩ của em với cảnh vật.
- Luyện nói trước lớp
- Một số nhóm luyện nói trước
- GV có thể mở rộng giúp HS có kĩ
lớp
năng quan sát cảnh vật.
- HS lắng nghe
*Củng cố
- HS tìm một số từ ngữ chứa các
Theo dõi
vầnuyên, uyê tvà đặt cầu với từ ngữ -HS tìm
tìm được.
- GV nhận xét giờ học, khen ngợi và
động viên HS.
-HS nghe
- Luyện đọc lại bài khi ở nhà.
* Điều chỉnh bổ sung sau tiết dạy( nếu có).
...........................................................................................................................
 









Các ý kiến mới nhất