Tìm kiếm Giáo án
tuần 15

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bích Phượng
Ngày gửi: 14h:42' 16-01-2026
Dung lượng: 52.8 KB
Số lượt tải: 8
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Bích Phượng
Ngày gửi: 14h:42' 16-01-2026
Dung lượng: 52.8 KB
Số lượt tải: 8
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 15
Ngày soạn: 12/12/2025
Ngày dạy: Thứ hai, ngày 15/12/2025
Tiếng Việt
Tiết: 141+ 142: Bài 66: UÔI, UÔM
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc đúng các vần uôi, uôm; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có
các vần uôi, uôm; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần uôi, uôm; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần uôi, uôm.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần uôi, uôm có trong bài học.
2. Năng lực chung và phẩm chất.
- Phát triển kỹ năng nói về việc đi lại trên biển. Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết
cảnh sắc bình minh trên biển, các phương tiện trên biển (thuyền buồm, tàu đánh cá)
và các hoạt động trên biển; suy đoán nội dung tranh minh hoạ (cánh buồm căng gió,
cảnh sắc và các hoạt động lúc bình minh trên biển).
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và đời sống trên biển thông qua đoạn văn
đọc và các hình ảnh trong bài.
ANQP: Tích hợp chủ quyền biển đảo.
*HSKT: Nhìn và thực hiện cùng các bạn một số nội dung đơn giản trong bài học
II. Chuẩn bị
- GV: Tranh minh họa, bộ học TV
- HS: SGK, bảng con
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy cô
Hoạt động của học sinh
HSKT
* Hoạt động 1: Khởi động
+ Giờ trước học bài gì?
- Thi viết bảng con, GV đọc: con
suối
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 2: Nhận biết
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời
về nội dung tranh.
+ Tranh vẽ gì?
- GV nhận xét, bổ sung.
- GV chốt lại nội dung và nêu cụm
từ dưới tranh “ Thuyền buồm xuôi
ttheo chiều gió”
- GV đọc chậm rãi chú ý đọc đúng
cụm từ.
- GV hướng dẫn HS nhận biết
tiếng mới chứa vần: uôi, uôm.
+ ôn tập và kể chuyện
- HS viết bảng con cỡ chữ nhỏ
Theo dõi
- HS quan sát và trả lời cá nhân
+ cảnh thuyền buồm ở ngoài biển
- HS lắng nghe
- HS nói theo“Thuyền buồm xuôi Theo dõi
ttheo chiều gió”
- GV ghi đầu bài lên bảng: uôi,
uôm
* Hoạt động 3: Đọc
a. Luyện đọc vần: uôi
- GV viết vần iêng lên bảng
- GV đọc mẫu uôi và hướng dẫn
cách phát âm uôi cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần uôi
(Hướng dẫn vần uôm tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa
vần: uôi, uôm
- Yêu cầu đọc lại 2 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu:
biết
x
uôi
- HS đọc
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
+ Giống nhau: âm uô ở trước
+ Khác nhau: âm i và m ở cuối
- HS đọc ĐT
Theo dõi
- HS quan sát.
uôi
+ Âm x ghép vần uôi cô được
tiếng gì?
+ Phân tích tiếng xuôi?
+ Tiếng biết
+ Âm x đứng trước, vần uôi đứng
sau
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
- GV đánh vần mẫu“xờ-uôi-xuôi”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng: muối, muỗi,
nguội, tuổi, buồm, nuỗm, nhuốm,
nhuộm lên bảng.
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- HS lắng nghe
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn - HS đánh vần, đọc trơn cá nhân,
tổ, ĐT
c. Đọc từ
Theo dõi
- GV giới thiệu các bức tranh
- HS quan sát và trả lời
+ Tranh 1 vẽ gì?
+ Vẽ con suối
- GV ghi “ con suối ” lên bảng
+ Tranh 2 vẽ gì?
+ Vẽ buổi sáng
- GV ghi “buổi sáng” lên bảng
+ Tranh 3 vẽ gì?
+ Vẽ quả muỗm
- GV ghi “ quả muỗm” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- HS lắng nghe
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc
- HS đọc theo tổ, ĐT
trơn
+ Gạch chân tiếng chứa vần mới
- HS lên bảng gạch
hôm nay
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 4: Viết bảng
a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: uôi
- GV viết mẫu và nêu quy trình
viết vần: uôi.
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
(Hướng dẫn viết vần uômtương tự)
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu quy trình
viết từ “ con suối, quả muỗm”
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
- GV nhận xét và đánh giá bài viết
* Hoạt động 5: Viết vở
- GV hướng dẫn HS viết vở vần, từ
ngữ theo vở tập viết (chữ viết
thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập
viết 1, tập một.
- Yêu cầu viết bài
- GV quan sát và hỗ trợ cho những
HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết
chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một
số HS
* Hoạt động 6: Đọc
ANQP: Tích hợp chủ quyền biển
đảo.
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời
câu hỏi
+ Tranh vẽ cảnh ở đâu gì?
+ Vào lúc nào? Cảnh biển sớm mai
có gì?
+ Nước biển buổi sáng có màu gì?
…
- GV nhận xét, bổ sung thêm và
đưa ra đoạn văn dưới tranh.
- GV viết câu lên bảng:
- HS luyện đọc lại âm, tiếng, từ cá
nhân, ĐT
- HS quan sát và tô theo
- HS đọc và viết bảng con “ uôi”
cỡ vừa
Nhìn theo
bạn và
viết bảng
- HS quan sát và tô theo
- HS viết bảng con từ: “ con suối,
quả muỗm”
Tiết 2
- HS mở vở đọc lại các chữ cần
viết
- HS viết bài vào vở
- HS đổi vở, soát lỗi
- Hs biết được Hoàng sa và
Trường Sa là của Việt Nam
+ Vẽ cảnh biển
+ Vào buổi sáng sớm, có ông mặt
trời , có đàn hải âu, …
+ có màu xanh biếc.
- HS đọc nhẩm theo
Viết vở
dưới sự
hỗ trợ
của cô
Buổi sớm mai, ….vào bờ.
+ Tìm tiếng chứa vần:uôi, uôm?
+ HS tìm và lên bảng gạch chân
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Có 5 câu
- GV hướng dẫn đọc câu trong bài - HS lắng nghe
và cách ngắt, nghỉ sau dấu phẩy và
dấu chấm.
- GV yêu cầu đánh vần từng câu và - HS đánh vần và đọc trơn cá
Theo dõi
đọc trơn từng câu
nhân, tổ, ĐT
- GV nhận xét, khen
* Hoạt động 7: Nói theo tranh
(Đi lại trên biển)
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả - HS quan sát.
lời câu hỏi
+Khi ngồi trên tàu, thuyền,… em - cần ngồi im, không được đi lại vì
cần chú ý điều gì? Vì sao?
tàu thuyền dễ bị lật gây nguy
- Yêu cầu HS luyện nói theo nhóm hiểm.
Theo dõi
GV gợi mở
- HS nói cho nhau nghe
- Yêu cầu HS lên bảng chia sẻ
trước lớp
- 1 số nhóm lên chia sẻ trước lớp
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 8: Củng cố
+ Tìm tiếng ngoài bài chứa vầnuôi,
uôm
- HS tìm và nêu
- GV nhận xét chung giờ học,
khen ngợi và động viên HS.
- HS lắng nghe
*Nội dung điều chỉnh……………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 12/12/2025
Ngày dạy: Thứ ba, ngày 16/12/2025
Tiếng Việt
Tiết: 143+ 144 Bài 67: UÔT, UÔC
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc dúng các vần uôt, uôc; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có
các vần uôt, uôc; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần uôt, uôc; viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần uôt, uôc
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần uôt, uôc có trong bài học.
- Phát triển kỹ năng nói theo chủ điểm đi dự sinh nhật bạn như: chuẩn bị quà đi dự
sinh nhật bạn, nói lời chúc mừng sinh nhật bạn,...
2. Năng lực chung và phẩm chất
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết những sự vật, hoạt động liên quan đến những
sinh hoạt thường nhật trong gia đình, sự chăm sóc, tình cảm mẹ con qua việc quan sát
tranh (1. Mẹ vuốt tóc và buộc nơ cho Hà; 2. Mẹ đưa Hà đi chơi công viên; 3. Chuẩn
bị đi dự sinh nhật bạn).
- Cảm nhận được tình cảm gia đình, nhất là tình cảm giữa mẹ và con và sự chăm sóc
của mẹ đối với con qua đoạn văn đọc và hình ảnh trong bài.
*HSKT: Nhìn và thực hiện cùng các bạn một số nội dung đơn giản trong bài học
II. Chuẩn bị:
- GV: Tranh minh họa, đồ chơi con chuột
- HS: SGK, bảng con
III. Hoạt động dạy hoc:
Tiết 1
Hoạt động của thầy cô
* Hoạt động 1: Khởi động
- Trò chơi “ truyền điện”
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 2: Nhận biết
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời về
nội dung tranh.
+ Em nhìn thấy gì trong tranh?
- GV nhận xét, bổ sung.
- GV chốt lại nội dung và nêu cụm từ
dưới tranh “Mẹ vuốt tóc và buộc nơ
Hoạt động của học sinh
- - HS đọc: con suối, quả
muỗm, tuổi,…
- HS quan sát và trả lời cá
nhân
+ Mẹ đang vuốt tóc buộc nơ
cho em
- HS lắng nghe
HSKT
-Theo dõi
-Theo dõi
cho Hà”
- GV đọc chậm rãi chú ý đọc đúng
cụm từ.
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng
mới chứa vần: uôc, uôt
- GV ghi đầu bài lên bảng: uôc, uôt
- HS nói theo“Mẹ vuốt tóc và
buộc nơ cho Hà”
- HS đọc
* Hoạt động 3: Đọc
a. Luyện đọc vần: uôc
- GV viết vần uôc lên bảng
- GV đọc mẫu uôc và hướng dẫn cách
phát âm uôi cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần uôc
(Hướng dẫn vần uôt tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa
vần: uôc, uôt
- Yêu cầu đọc lại 2 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu: biết
b
uôc
uôc
+ Âm b ghép vần uôc thêm dấu nặng
dưới âm ô cô được tiếng gì?
+ Phân tích tiếng buộc?
- GV đánh vần mẫu“bờ-uôc-buôcnặng – buộc”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng: cuốc, luộc, ruốc,
thuộc, buốt, muốt, ruột, tuột lên bảng.
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
c. Đọc từ
- GV giới thiệu các bức tranh
+ Tranh 1 vẽ gì?
- GV ghi “ ngọn đuốc” lên bảng
+ Tranh 2 vẽ gì?
- GV ghi “ viên thuốc” lên bảng
+ Tranh 3 vẽ gì?
- GV ghi “ con chuột” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc trơn
+ Gạch chân tiếng chứa vần mới hôm
nay
- HS quan sát
- HS lắng nghe
-Theo dõi
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
+ Giống nhau: âm uô ở trước
+ Khác nhau: âm c và t ở cuối
- HS đọc ĐT
- HS quan sát.
-Theo dõi
+ Tiếng buộc
+ Âm b đứng trước, vần uôc
đứng sau, thêm dấu nặng dưới
âm ô
Theo dõi
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn cá
nhân, tổ, ĐT
- HS quan sát và trả lời
+ Vẽ ngọn đuốc
+ Vẽ viên thuốc
+ Vẽ con chuột
- HS lắng nghe
- HS đọc theo tổ, ĐT
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 4: Viết bảng
a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: uôc
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
vần: uôc.
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
(Hướng dẫn viết vần uôt tương tự)
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết từ
“ngọn đuốc, con chuột”
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
- GV nhận xét và đánh giá bài viết
* Hoạt động 5: Viết vở
- GV hướng dẫn HS viết vở vần, từ
ngữ theo vở tập viết (chữ viết thường,
chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập
một.
- Yêu cầu viết bài
- GV quan sát và hỗ trợ cho những
HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết
chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số
HS
* Hoạt động 6: Đọc
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời câu hỏi
+ Tranh có những hình ảnh nào? Đây là cảnh ở đâu ?
- HS lên bảng gạch
Nhìn theo
- HS luyện đọc lại âm, tiếng, bạn viết
từ cá nhân, ĐT
bảng con
- HS quan sát và tô theo
- HS đọc và viết bảng con “
uôc” cỡ vừa
- HS quan sát và tô theo
- HS viết bảng con từ: “ngọn đuốc, con
chuột”
Tiết 2
- HS mở vở đọc lại các chữ
cần viết
- HS viết bài vào vở
- HS đổi vở, soát lỗi
- Viết bài
ở vở
dưới sự
hỗ trợ
của giáo
viên
- HS quan sát và trả lời
+Tranh có mẹ và hà, có đu
quay, cầu trượt,..đây là công
viên.
+ Mẹ cho hà đi đâu?
- + Mẹ cho Hà đi chơi công
viên
+ Được đi chơi hà có vui không? Hà - + Hà rất vui,
mặc gì khi đi chơi?...
- GV nhận xét, bổ sung thêm và đưa
ra đoạn văn dưới tranh.
-Theo dõi
- GV viết câu lên bảng:
Mẹ cho Hà..lịch sự.
+ Tìm tiếng chứa vần:uôc, uôt?
+ Đoạn văn có mấy câu?
- GV hướng dẫn đọc câu trong bài và
cách ngắt, nghỉ sau dấu phẩy và dấu
chấm.
- GV yêu cầu đánh vần từng câu và
đọc trơn từng câu
- GV nhận xét, khen
* Hoạt động 7: Nói theo tranh
( Chuẩn bị đi dự sinh nhật)
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
câu hỏi
+ Em nhìn thấy những ai và những gì
trong bức tranh?
+ Các bạn ấy đang làm gì?
- HS đọc nhẩm theo
+ HS tìm và lên bảng gạch
chân
+ Có 5 câu
- HS lắng nghe
- HS đánh vần và đọc trơn cá
nhân, tổ, ĐT
- HS quan sát.
- Theo dõi
+ Bạn nam và bạn nữ, có hộp
quà, chiếc nơ, tấm thiệp
+ Các bạn đang gói quà, viết
thiệp chúc mừng để đi dự sinh - Theo dõi
nhật
+ Em đã bao giờ làm những việc đó - HS nêu cảm nghĩ của mình.
chưa?...
- Yêu cầu HS luyện nói theo nhóm
- HS nói cho nhau nghe
GV gợi mở
- Yêu cầu HS lên bảng chia sẻ trước
- 1 số nhóm lên chia sẻ trước
lớp
lớp
- Theo dõi
- GV nhận xét, tuyên dương
* Củng cố
+ Tìm tiếng ngoài bài chứa vần uôc,
- HS tìm và nêu
uôt
- GV nhận xét chung giờ học, khen
- HS lắng nghe
ngợi và động viên HS.
*Nội dung điều chỉnh:……………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………….
Ngày soạn: 12/12/2025
Ngày dạy: Thứ tư, ngày 17/12/2025
Tiếng Việt
Tiết: 145+ 146: Bài 68 UÔN, UÔNG
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc đúng các vần uôn, uông; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có
các vần uôn, uông; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần uôn, uông (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần uôn,
uông.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần uôn, uông có trong bài học.
- Phát triển kỹ năng nói.
2. Năng lực chung và phẩm chất.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết về các hiện tượng thời tiết, đặc biệt là khi trời
mưa với những dự báo theo kinh nghiệm dân gian của người Việt.
- Cảm nhận được những nét đáng yêu của đời sống con người và loài vật được thể
hiện qua tranh và phần thực hành nói; từ đó yêu quý hơn cuộc sống.
*GDĐP: GV cung cấp từ Ruộng bậc thang (Danh thắng độc đáo nhất ở Việt Nam)
* Tài liệu tuyên truyền GD giảng dạy về tư tưởng đạo đức, phong cách HCM, lịch sử
đảng bộ, truyền thống CM , bản sắc vh các dt tỉnh YB cũ lào cai mới.
*HSKT: Nhìn và thực hiện cùng các bạn một số nội dung đơn giản trong bài học
II. Đồ dùng dạy học:
GV: bông hoa; mẫu vật: cuộn chỉ, quả chuông, tranh minh họa
HS: SGK, bộ học TV
III. Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy cô
Hoạt động của học sinh
HSKT
* Hoạt động 1: Khởi động
- Trò chơi “ truyền hoa”
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 2: Nhận biết
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời về
nội dung tranh.
+ Em nhìn thấy gì trong tranh?
- GV nhận xét, bổ sung.
- GV chốt lại nội dung và nêu cụm từ
dưới tranh “Chuồn chuồn bay qua các
luống rau”
- GV đọc chậm rãi chú ý đọc đúng
cụm từ.
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng
mới chứa vần: uôn, uông
- GV ghi đầu bài lên bảng: uôn, uông
* Hoạt động 3: Đọc
a. Luyện đọc vần: uôn
- GV viết vần uôn lên bảng
-HS chơi trò chơi truyền hoa.
- HS quan sát và trả lời cá nhân
+ rau và con chuồn chuồn.
- HS lắng nghe
- HS nói theo“ Chuồn chuồn
bay qua các luống rau
- HS đọc
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- Chơi
theo HD
Theo dõi
- GV đọc mẫu uôn và hướng dẫn cách
phát âm uôn cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần uôn
(Hướng dẫn vần uông tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa
vần: uôn, uông
- Yêu cầu đọc lại 2 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu: biết
ch
chuồn
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
+ Giống nhau: âm uô ở trước
+ Khác : âm n và ng ở cuối
- HS đọc ĐT
- HS quan sát.
Nhận
biết cùng
bạn
uôn
+ Âm ch ghép vần uôn thêm dấu
huyền trên âm ô cô được tiếng gì?
+ Phân tích tiếng chuồn?
- GV đánh vần mẫu“chờ-uôn- chuônhuyền- chuồn”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng: khuôn, muốn,
muộn, nguồn, buồng, luống, thuổng,
vuông lên bảng.
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
c. Đọc từ
- GV đưa mẫu vật
+ Đây là cái gì?
- GV ghi “ cuộn chỉ” lên bảng
+ Tranh vẽ hình gì?
- GV ghi “ buồng chuối” lên bảng
+ Đây là cái gì?
- GV ghi “ quả chuông” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc trơn
+ Gạch chân tiếng chứa vần mới hôm
nay
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 4: Viết bảng
a. Viết vần
+ Tiếng chuồn
+ Âm ch đứng trước, vần uôn
đứng sau, thêm dấu huyền trên
âm ô
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn cá
nhân, tổ, ĐT
- HS quan sát và trả lời
+ cuộn chỉ
Theo dõi
+ Vẽ buồng chuối
+ quả chuông
- HS lắng nghe
- HS đọc theo tổ, ĐT
- HS lên bảng gạch
- HS luyện đọc lại âm, tiếng, từ
cá nhân, ĐT
- HS quan sát và tô theo
Theo dõi
- GV đưa ra mẫu vần: uôn
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
vần: uôn.
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
(Hướng dẫn viết vần uông tương tự)
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết từ
“cuộn chỉ, buồng chuối”
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
- GV nhận xét và đánh giá bài viết
* Hoạt động 5: Viết vở
- GV hướng dẫn HS viết vở vần, từ
ngữ theo vở tập viết (chữ viết thường,
chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập
một.
- Yêu cầu viết bài
- GV quan sát và hỗ trợ cho những
HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết
chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số
HS
* Hoạt động 6: Đọc
*GDĐP: GV cung cấp từ Ruộng bậc
thang (Danh thắng độc đáo nhất ở
Việt Nam)
* Tài liệu tuyên truyền GD giảng dạy
về tư tưởng đạo đức, phong cách
HCM, lịch sử đảng bộ, truyền thống
CM , bản sắc vh các dt tỉnh YB cũ lào
cai mới.
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
+ Tranh có những hình ảnh nào? Cảnh
này nói lên điều gì?
- GV nhận xét, bổ sung thêm và đưa
ra đoạn văn dưới tranh.
- GV viết câu lên bảng:
Trời sắp mưa,…mát mẻ.
+ Tìm tiếng chứa vần: uôn, uông?
- HS đọc và viết bảng con “ Nhìn bạn
uôn, uông” cỡ vừa
viết bảng
con
- HS quan sát và tô theo
- HS viết bảng con từ: “cuộn
chỉ, buồng chuối
Tiết 2
- HS mở vở đọc lại các chữ cần
viết
- HS viết bài vào vở
- HS đổi vở, soát lỗi
+Tranh vẽ chuồn chuồn bay
lượn, lá cây bay theo gió…báo
hiệu trời sắp mưa.
Viết ở
vở dưới
sự trợ
giúp của
gv
Theo dõi
- HS đọc nhẩm theo
+ HS tìm và lên bảng gạch chân
+ Có 7 câu
- HS lắng nghe
- HS đánh vần và đọc trơn cá
nhân, tổ, ĐT
- HS quan sát.
- Bức tranh 1 bạn nam đang
Theo dõi
cầm ô đi ngời trời mưa. Bức
tranh 2 bạn nam và bạn nữ đang
đi học về trên đường trời nắng
- HS nêu cảm nghĩ của mình.
Theo dõi
- HS nói cho nhau nghe
+ Đoạn văn có mấy câu?
- GV hướng dẫn đọc câu trong bài và
cách ngắt, nghỉ sau dấu phẩy và dấu
chấm.
- GV yêu cầu đánh vần từng câu và
đọc trơn từng câu
- 1 số nhóm lên chia sẻ trước
- GV nhận xét, khen
lớp
* Hoạt động 7: Nói theo tranh(Mưa
và nắng)
- HS tìm và nêu
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời - HS lắng nghe
câu hỏi
+ Em thấy những gì trong bức tranh 1
và 2? 2 bức tranh thể hiện thờit tiết
nào?
+ Em thích trời nắng hay mưa? Vì
Theo dõi
sao?
- Yêu cầu HS luyện nói theo nhóm
GV gợi mở
- Yêu cầu HS lên bảng chia sẻ trước
lớp
- GV nhận xét, tuyên dương
* Củng cố
+ Tìm tiếng ngoài bài chứa vần uôn,
uông
- GV nhận xét chung giờ học, khen
ngợi và động viên HS.
*Nội dung điều chỉnh:………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 15/12/2025
Ngày dạy: Thứ năm, ngày 19/12/2025
I. Yêu cầu cần đạt:
Tiếng Việt
Tiết: 147+148 Bài 69: ƯƠI, ƯƠU
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc đúng các vần ươi, ươu; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có
các vần ươi, ươu; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần ươi, ươu(chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ươi, ươu
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ươi, ươu có trong bài học.
2. Năng lực chung và phẩm chất.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết về một số loài vật đặc biệt như chim khướu
(loài chim biết bắt chước tiếng người), lạc đà (một loài vật đặc biệt với cái bướu lớn
trữ mỡ trên lưng, có thể giúp con người băng qua những vùng sa mạc khắc nghiệt
trong nhiều ngày), một số loài vật thông minh, có khả năng làm xiếc (xiếc thú) và suy
đoán nội dung tranh minh hoạ (1. Hình ảnh chim khướu biết bắt chước tiếng người; 2.
Hình ảnh chú lạc đà đang đi qua sa mạc; 3. Hình ảnh rạp xiếc với những tiết mục xiếc
thú đặc sắc.)
- Phát triển kỹ năng nói về một diễn biến nào đó mà em đã trải nghiệm, cụ thể là nói
về một buổi đi xem xiếc với những tiếc mục xiếc thú đặc sắc.
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống, từ đó yêu hơn thiên nhiên
vàcuộc sống.
*HSKT: Nhìn và thực hiện cùng các bạn một số nội dung đơn giản trong bài học
II. Chuẩn bị
- GV:Tranh vẽ: ốc bươu, vật thật. Quả bưởi
- HS: SGK, bảng con
III. Các hoạt đông dạy học:
Tiết 1
Hoạt động của thầy cô
* Hoạt động 1: Khởi động
- Trò chơi “ bắn tên”
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 2: Nhận biết
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời
về nội dung tranh.
+ Em nhìn thấy hình ảnh gì trong
tranh?
- GV nhận xét, bổ sung.
- GV chốt lại nội dung và nêu cụm
từ dưới tranh “Chim khướu bắt
chước tiếng người”
- GV đọc chậm rãi chú ý đọc đúng
cụm từ.
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng
mới chứa vần: ươi, ươu
- GV ghi đầu bài lên bảng: ươi, ươu
* Hoạt động 3: Đọc
Hoạt động của học sinh
- Quản trò lên điều khiển trò chơi.
- HS quan sát và trả lời cá nhân
+ con chim khướu
- HS lắng nghe
- HS nói theo“ Chim khướu bắt
chước tiếng người”
- HS đọc
- HS quan sát
- HS lắng nghe
HSKT
Chơi
theo HD
a. Luyện đọc vần: ươi
- GV viết vần ươi lên bảng
- GV đọc mẫu ươi và hướng dẫn
cách phát âm ươi cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần ươi
(Hướng dẫn vần ươu tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa
vần: ươi, ươu
- Yêu cầu đọc lại 2 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu:
biết
ng
ươi
người
+ Âm ng ghép vần ươi thêm dấu
huyền trên âm ơ cô được tiếng gì?
+ Phân tích tiếng người?
- GV đánh vần mẫu“ngờ-ươingươi- huyền- người”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng: khuôn, muốn,
muộn, nguồn, buồng, luống,
thuổng, vuông lên bảng.
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
c. Đọc từ
- GV cho hs quan sát tranh ;
+ Tranh 1 vẽ bạn nhỏ đang làm gì?
- GV ghi “ tươi cười” lên bảng
+ Đây là quả gì?
- GV ghi “ quả bưởi” lên bảng
+ Đây là con gì?
- GV ghi “ ốc bươu” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc
trơn
+ Gạch chân tiếng chứa vần mới
hôm nay
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
Theo dõi
+ Giống nhau: âm ươ ở trước
+ Khác nhau: âm i và u ở cuối
- HS đọc ĐT
Nhận biết
cùng bạn
- HS quan sát.
+ Tiếng người
+ Âm ng đứng trước, vần ươi
đứng sau, thêm dấu huyền trên âm
ơ
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
Theo dõi
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn cá nhân,
tổ, ĐT
Theo dõi
- HS quan sát và trả lời
+ Bạn nhỏ đang tươi cười
+ Quả bưởi
+ Con ốc bươu
- HS lắng nghe
- HS đọc theo tổ, ĐT
- HS lên bảng gạch
Theo dõi
- HS luyện đọc lại âm, tiếng, từ cá
nhân, ĐT
Nhìn theo
bạn viết
bảng con
- HS quan sát và tô theo
- HS đọc và viết bảng con “ ươi,
ươu” cỡ vừa
- HS quan sát và tô theo
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 4: Viết bảng
a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: ươi
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
vần: ươi.
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
(Hướng dẫn viết vần ươu tương tự)
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
từ “ tươi cười, ốc bươu”
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
- GV nhận xét và đánh giá bài viết
* Hoạt động 5: Viết vở
- GV hướng dẫn HS viết vở vần, từ
ngữ theo vở tập viết (chữ viết
thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập
viết 1, tập một.
- Yêu cầu viết bài
- GV quan sát và hỗ trợ cho những
HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết
chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một
số HS
* Hoạt động 6: Đọc
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời câu hỏi
+ Tranh vẽ hình ảnh con gì?
+ Con lạc đà có bộ phận đặc biệt
nào? Nằm ở đâu?
- GV nhận xét, bổ sung thêm và
đưa ra đoạn văn dưới tranh.
- GV viết câu lên bảng:
Lạc đà…sa mạc khô cằn.
+ Tìm tiếng chứa vần: ươi, ươu?
+ Đoạn văn có mấy câu?
- GV hướng dẫn đọc câu trong bài
và cách ngắt, nghỉ sau dấu phẩy và
dấu chấm.
- GV yêu cầu đánh vần từng câu và
- HS viết bảng con từ: “ tươi cười, ốc bươu”
Tiết 2
- HS mở vở đọc lại các chữ cần
viết
- HS viết bài vào vở
- HS đổi vở, soát lỗi
Viết ở
vở dưới
sự trợ
giúp của
gv
+Tranh vẽ con lạc đà.
+Có hai cái bướu to ở trên lưng.
- HS đọc nhẩm theo
+ HS tìm và lên bảng gạch chân
+ Có 5 câu
- HS lắng nghe
- HS đánh vần và đọc trơn cá
nhân, tổ, ĐT
Theo dõi
đọc trơn từng
Ngày soạn: 12/12/2025
Ngày dạy: Thứ hai, ngày 15/12/2025
Tiếng Việt
Tiết: 141+ 142: Bài 66: UÔI, UÔM
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc đúng các vần uôi, uôm; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có
các vần uôi, uôm; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần uôi, uôm; viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần uôi, uôm.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần uôi, uôm có trong bài học.
2. Năng lực chung và phẩm chất.
- Phát triển kỹ năng nói về việc đi lại trên biển. Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết
cảnh sắc bình minh trên biển, các phương tiện trên biển (thuyền buồm, tàu đánh cá)
và các hoạt động trên biển; suy đoán nội dung tranh minh hoạ (cánh buồm căng gió,
cảnh sắc và các hoạt động lúc bình minh trên biển).
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và đời sống trên biển thông qua đoạn văn
đọc và các hình ảnh trong bài.
ANQP: Tích hợp chủ quyền biển đảo.
*HSKT: Nhìn và thực hiện cùng các bạn một số nội dung đơn giản trong bài học
II. Chuẩn bị
- GV: Tranh minh họa, bộ học TV
- HS: SGK, bảng con
III. Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy cô
Hoạt động của học sinh
HSKT
* Hoạt động 1: Khởi động
+ Giờ trước học bài gì?
- Thi viết bảng con, GV đọc: con
suối
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 2: Nhận biết
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời
về nội dung tranh.
+ Tranh vẽ gì?
- GV nhận xét, bổ sung.
- GV chốt lại nội dung và nêu cụm
từ dưới tranh “ Thuyền buồm xuôi
ttheo chiều gió”
- GV đọc chậm rãi chú ý đọc đúng
cụm từ.
- GV hướng dẫn HS nhận biết
tiếng mới chứa vần: uôi, uôm.
+ ôn tập và kể chuyện
- HS viết bảng con cỡ chữ nhỏ
Theo dõi
- HS quan sát và trả lời cá nhân
+ cảnh thuyền buồm ở ngoài biển
- HS lắng nghe
- HS nói theo“Thuyền buồm xuôi Theo dõi
ttheo chiều gió”
- GV ghi đầu bài lên bảng: uôi,
uôm
* Hoạt động 3: Đọc
a. Luyện đọc vần: uôi
- GV viết vần iêng lên bảng
- GV đọc mẫu uôi và hướng dẫn
cách phát âm uôi cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần uôi
(Hướng dẫn vần uôm tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa
vần: uôi, uôm
- Yêu cầu đọc lại 2 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu:
biết
x
uôi
- HS đọc
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
+ Giống nhau: âm uô ở trước
+ Khác nhau: âm i và m ở cuối
- HS đọc ĐT
Theo dõi
- HS quan sát.
uôi
+ Âm x ghép vần uôi cô được
tiếng gì?
+ Phân tích tiếng xuôi?
+ Tiếng biết
+ Âm x đứng trước, vần uôi đứng
sau
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
- GV đánh vần mẫu“xờ-uôi-xuôi”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng: muối, muỗi,
nguội, tuổi, buồm, nuỗm, nhuốm,
nhuộm lên bảng.
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- HS lắng nghe
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn - HS đánh vần, đọc trơn cá nhân,
tổ, ĐT
c. Đọc từ
Theo dõi
- GV giới thiệu các bức tranh
- HS quan sát và trả lời
+ Tranh 1 vẽ gì?
+ Vẽ con suối
- GV ghi “ con suối ” lên bảng
+ Tranh 2 vẽ gì?
+ Vẽ buổi sáng
- GV ghi “buổi sáng” lên bảng
+ Tranh 3 vẽ gì?
+ Vẽ quả muỗm
- GV ghi “ quả muỗm” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- HS lắng nghe
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc
- HS đọc theo tổ, ĐT
trơn
+ Gạch chân tiếng chứa vần mới
- HS lên bảng gạch
hôm nay
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 4: Viết bảng
a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: uôi
- GV viết mẫu và nêu quy trình
viết vần: uôi.
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
(Hướng dẫn viết vần uômtương tự)
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu quy trình
viết từ “ con suối, quả muỗm”
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
- GV nhận xét và đánh giá bài viết
* Hoạt động 5: Viết vở
- GV hướng dẫn HS viết vở vần, từ
ngữ theo vở tập viết (chữ viết
thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập
viết 1, tập một.
- Yêu cầu viết bài
- GV quan sát và hỗ trợ cho những
HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết
chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một
số HS
* Hoạt động 6: Đọc
ANQP: Tích hợp chủ quyền biển
đảo.
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời
câu hỏi
+ Tranh vẽ cảnh ở đâu gì?
+ Vào lúc nào? Cảnh biển sớm mai
có gì?
+ Nước biển buổi sáng có màu gì?
…
- GV nhận xét, bổ sung thêm và
đưa ra đoạn văn dưới tranh.
- GV viết câu lên bảng:
- HS luyện đọc lại âm, tiếng, từ cá
nhân, ĐT
- HS quan sát và tô theo
- HS đọc và viết bảng con “ uôi”
cỡ vừa
Nhìn theo
bạn và
viết bảng
- HS quan sát và tô theo
- HS viết bảng con từ: “ con suối,
quả muỗm”
Tiết 2
- HS mở vở đọc lại các chữ cần
viết
- HS viết bài vào vở
- HS đổi vở, soát lỗi
- Hs biết được Hoàng sa và
Trường Sa là của Việt Nam
+ Vẽ cảnh biển
+ Vào buổi sáng sớm, có ông mặt
trời , có đàn hải âu, …
+ có màu xanh biếc.
- HS đọc nhẩm theo
Viết vở
dưới sự
hỗ trợ
của cô
Buổi sớm mai, ….vào bờ.
+ Tìm tiếng chứa vần:uôi, uôm?
+ HS tìm và lên bảng gạch chân
+ Đoạn văn có mấy câu?
+ Có 5 câu
- GV hướng dẫn đọc câu trong bài - HS lắng nghe
và cách ngắt, nghỉ sau dấu phẩy và
dấu chấm.
- GV yêu cầu đánh vần từng câu và - HS đánh vần và đọc trơn cá
Theo dõi
đọc trơn từng câu
nhân, tổ, ĐT
- GV nhận xét, khen
* Hoạt động 7: Nói theo tranh
(Đi lại trên biển)
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả - HS quan sát.
lời câu hỏi
+Khi ngồi trên tàu, thuyền,… em - cần ngồi im, không được đi lại vì
cần chú ý điều gì? Vì sao?
tàu thuyền dễ bị lật gây nguy
- Yêu cầu HS luyện nói theo nhóm hiểm.
Theo dõi
GV gợi mở
- HS nói cho nhau nghe
- Yêu cầu HS lên bảng chia sẻ
trước lớp
- 1 số nhóm lên chia sẻ trước lớp
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 8: Củng cố
+ Tìm tiếng ngoài bài chứa vầnuôi,
uôm
- HS tìm và nêu
- GV nhận xét chung giờ học,
khen ngợi và động viên HS.
- HS lắng nghe
*Nội dung điều chỉnh……………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 12/12/2025
Ngày dạy: Thứ ba, ngày 16/12/2025
Tiếng Việt
Tiết: 143+ 144 Bài 67: UÔT, UÔC
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc dúng các vần uôt, uôc; đọc dúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có
các vần uôt, uôc; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần uôt, uôc; viết đúng các tiếng, từ ngữ có các vần uôt, uôc
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần uôt, uôc có trong bài học.
- Phát triển kỹ năng nói theo chủ điểm đi dự sinh nhật bạn như: chuẩn bị quà đi dự
sinh nhật bạn, nói lời chúc mừng sinh nhật bạn,...
2. Năng lực chung và phẩm chất
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết những sự vật, hoạt động liên quan đến những
sinh hoạt thường nhật trong gia đình, sự chăm sóc, tình cảm mẹ con qua việc quan sát
tranh (1. Mẹ vuốt tóc và buộc nơ cho Hà; 2. Mẹ đưa Hà đi chơi công viên; 3. Chuẩn
bị đi dự sinh nhật bạn).
- Cảm nhận được tình cảm gia đình, nhất là tình cảm giữa mẹ và con và sự chăm sóc
của mẹ đối với con qua đoạn văn đọc và hình ảnh trong bài.
*HSKT: Nhìn và thực hiện cùng các bạn một số nội dung đơn giản trong bài học
II. Chuẩn bị:
- GV: Tranh minh họa, đồ chơi con chuột
- HS: SGK, bảng con
III. Hoạt động dạy hoc:
Tiết 1
Hoạt động của thầy cô
* Hoạt động 1: Khởi động
- Trò chơi “ truyền điện”
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 2: Nhận biết
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời về
nội dung tranh.
+ Em nhìn thấy gì trong tranh?
- GV nhận xét, bổ sung.
- GV chốt lại nội dung và nêu cụm từ
dưới tranh “Mẹ vuốt tóc và buộc nơ
Hoạt động của học sinh
- - HS đọc: con suối, quả
muỗm, tuổi,…
- HS quan sát và trả lời cá
nhân
+ Mẹ đang vuốt tóc buộc nơ
cho em
- HS lắng nghe
HSKT
-Theo dõi
-Theo dõi
cho Hà”
- GV đọc chậm rãi chú ý đọc đúng
cụm từ.
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng
mới chứa vần: uôc, uôt
- GV ghi đầu bài lên bảng: uôc, uôt
- HS nói theo“Mẹ vuốt tóc và
buộc nơ cho Hà”
- HS đọc
* Hoạt động 3: Đọc
a. Luyện đọc vần: uôc
- GV viết vần uôc lên bảng
- GV đọc mẫu uôc và hướng dẫn cách
phát âm uôi cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần uôc
(Hướng dẫn vần uôt tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa
vần: uôc, uôt
- Yêu cầu đọc lại 2 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu: biết
b
uôc
uôc
+ Âm b ghép vần uôc thêm dấu nặng
dưới âm ô cô được tiếng gì?
+ Phân tích tiếng buộc?
- GV đánh vần mẫu“bờ-uôc-buôcnặng – buộc”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng: cuốc, luộc, ruốc,
thuộc, buốt, muốt, ruột, tuột lên bảng.
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
c. Đọc từ
- GV giới thiệu các bức tranh
+ Tranh 1 vẽ gì?
- GV ghi “ ngọn đuốc” lên bảng
+ Tranh 2 vẽ gì?
- GV ghi “ viên thuốc” lên bảng
+ Tranh 3 vẽ gì?
- GV ghi “ con chuột” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc trơn
+ Gạch chân tiếng chứa vần mới hôm
nay
- HS quan sát
- HS lắng nghe
-Theo dõi
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
+ Giống nhau: âm uô ở trước
+ Khác nhau: âm c và t ở cuối
- HS đọc ĐT
- HS quan sát.
-Theo dõi
+ Tiếng buộc
+ Âm b đứng trước, vần uôc
đứng sau, thêm dấu nặng dưới
âm ô
Theo dõi
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn cá
nhân, tổ, ĐT
- HS quan sát và trả lời
+ Vẽ ngọn đuốc
+ Vẽ viên thuốc
+ Vẽ con chuột
- HS lắng nghe
- HS đọc theo tổ, ĐT
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 4: Viết bảng
a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: uôc
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
vần: uôc.
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
(Hướng dẫn viết vần uôt tương tự)
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết từ
“ngọn đuốc, con chuột”
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
- GV nhận xét và đánh giá bài viết
* Hoạt động 5: Viết vở
- GV hướng dẫn HS viết vở vần, từ
ngữ theo vở tập viết (chữ viết thường,
chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập
một.
- Yêu cầu viết bài
- GV quan sát và hỗ trợ cho những
HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết
chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số
HS
* Hoạt động 6: Đọc
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời câu hỏi
+ Tranh có những hình ảnh nào? Đây là cảnh ở đâu ?
- HS lên bảng gạch
Nhìn theo
- HS luyện đọc lại âm, tiếng, bạn viết
từ cá nhân, ĐT
bảng con
- HS quan sát và tô theo
- HS đọc và viết bảng con “
uôc” cỡ vừa
- HS quan sát và tô theo
- HS viết bảng con từ: “ngọn đuốc, con
chuột”
Tiết 2
- HS mở vở đọc lại các chữ
cần viết
- HS viết bài vào vở
- HS đổi vở, soát lỗi
- Viết bài
ở vở
dưới sự
hỗ trợ
của giáo
viên
- HS quan sát và trả lời
+Tranh có mẹ và hà, có đu
quay, cầu trượt,..đây là công
viên.
+ Mẹ cho hà đi đâu?
- + Mẹ cho Hà đi chơi công
viên
+ Được đi chơi hà có vui không? Hà - + Hà rất vui,
mặc gì khi đi chơi?...
- GV nhận xét, bổ sung thêm và đưa
ra đoạn văn dưới tranh.
-Theo dõi
- GV viết câu lên bảng:
Mẹ cho Hà..lịch sự.
+ Tìm tiếng chứa vần:uôc, uôt?
+ Đoạn văn có mấy câu?
- GV hướng dẫn đọc câu trong bài và
cách ngắt, nghỉ sau dấu phẩy và dấu
chấm.
- GV yêu cầu đánh vần từng câu và
đọc trơn từng câu
- GV nhận xét, khen
* Hoạt động 7: Nói theo tranh
( Chuẩn bị đi dự sinh nhật)
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời
câu hỏi
+ Em nhìn thấy những ai và những gì
trong bức tranh?
+ Các bạn ấy đang làm gì?
- HS đọc nhẩm theo
+ HS tìm và lên bảng gạch
chân
+ Có 5 câu
- HS lắng nghe
- HS đánh vần và đọc trơn cá
nhân, tổ, ĐT
- HS quan sát.
- Theo dõi
+ Bạn nam và bạn nữ, có hộp
quà, chiếc nơ, tấm thiệp
+ Các bạn đang gói quà, viết
thiệp chúc mừng để đi dự sinh - Theo dõi
nhật
+ Em đã bao giờ làm những việc đó - HS nêu cảm nghĩ của mình.
chưa?...
- Yêu cầu HS luyện nói theo nhóm
- HS nói cho nhau nghe
GV gợi mở
- Yêu cầu HS lên bảng chia sẻ trước
- 1 số nhóm lên chia sẻ trước
lớp
lớp
- Theo dõi
- GV nhận xét, tuyên dương
* Củng cố
+ Tìm tiếng ngoài bài chứa vần uôc,
- HS tìm và nêu
uôt
- GV nhận xét chung giờ học, khen
- HS lắng nghe
ngợi và động viên HS.
*Nội dung điều chỉnh:……………………………………………………………..
………………………………………………………………………………………….
Ngày soạn: 12/12/2025
Ngày dạy: Thứ tư, ngày 17/12/2025
Tiếng Việt
Tiết: 145+ 146: Bài 68 UÔN, UÔNG
I. Yêu cầu cần đạt:
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc đúng các vần uôn, uông; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có
các vần uôn, uông; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần uôn, uông (chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần uôn,
uông.
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần uôn, uông có trong bài học.
- Phát triển kỹ năng nói.
2. Năng lực chung và phẩm chất.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết về các hiện tượng thời tiết, đặc biệt là khi trời
mưa với những dự báo theo kinh nghiệm dân gian của người Việt.
- Cảm nhận được những nét đáng yêu của đời sống con người và loài vật được thể
hiện qua tranh và phần thực hành nói; từ đó yêu quý hơn cuộc sống.
*GDĐP: GV cung cấp từ Ruộng bậc thang (Danh thắng độc đáo nhất ở Việt Nam)
* Tài liệu tuyên truyền GD giảng dạy về tư tưởng đạo đức, phong cách HCM, lịch sử
đảng bộ, truyền thống CM , bản sắc vh các dt tỉnh YB cũ lào cai mới.
*HSKT: Nhìn và thực hiện cùng các bạn một số nội dung đơn giản trong bài học
II. Đồ dùng dạy học:
GV: bông hoa; mẫu vật: cuộn chỉ, quả chuông, tranh minh họa
HS: SGK, bộ học TV
III. Hoạt động dạy- học:
Hoạt động của thầy cô
Hoạt động của học sinh
HSKT
* Hoạt động 1: Khởi động
- Trò chơi “ truyền hoa”
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 2: Nhận biết
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời về
nội dung tranh.
+ Em nhìn thấy gì trong tranh?
- GV nhận xét, bổ sung.
- GV chốt lại nội dung và nêu cụm từ
dưới tranh “Chuồn chuồn bay qua các
luống rau”
- GV đọc chậm rãi chú ý đọc đúng
cụm từ.
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng
mới chứa vần: uôn, uông
- GV ghi đầu bài lên bảng: uôn, uông
* Hoạt động 3: Đọc
a. Luyện đọc vần: uôn
- GV viết vần uôn lên bảng
-HS chơi trò chơi truyền hoa.
- HS quan sát và trả lời cá nhân
+ rau và con chuồn chuồn.
- HS lắng nghe
- HS nói theo“ Chuồn chuồn
bay qua các luống rau
- HS đọc
- HS quan sát
- HS lắng nghe
- Chơi
theo HD
Theo dõi
- GV đọc mẫu uôn và hướng dẫn cách
phát âm uôn cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần uôn
(Hướng dẫn vần uông tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa
vần: uôn, uông
- Yêu cầu đọc lại 2 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu: biết
ch
chuồn
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
+ Giống nhau: âm uô ở trước
+ Khác : âm n và ng ở cuối
- HS đọc ĐT
- HS quan sát.
Nhận
biết cùng
bạn
uôn
+ Âm ch ghép vần uôn thêm dấu
huyền trên âm ô cô được tiếng gì?
+ Phân tích tiếng chuồn?
- GV đánh vần mẫu“chờ-uôn- chuônhuyền- chuồn”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng: khuôn, muốn,
muộn, nguồn, buồng, luống, thuổng,
vuông lên bảng.
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
c. Đọc từ
- GV đưa mẫu vật
+ Đây là cái gì?
- GV ghi “ cuộn chỉ” lên bảng
+ Tranh vẽ hình gì?
- GV ghi “ buồng chuối” lên bảng
+ Đây là cái gì?
- GV ghi “ quả chuông” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc trơn
+ Gạch chân tiếng chứa vần mới hôm
nay
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 4: Viết bảng
a. Viết vần
+ Tiếng chuồn
+ Âm ch đứng trước, vần uôn
đứng sau, thêm dấu huyền trên
âm ô
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn cá
nhân, tổ, ĐT
- HS quan sát và trả lời
+ cuộn chỉ
Theo dõi
+ Vẽ buồng chuối
+ quả chuông
- HS lắng nghe
- HS đọc theo tổ, ĐT
- HS lên bảng gạch
- HS luyện đọc lại âm, tiếng, từ
cá nhân, ĐT
- HS quan sát và tô theo
Theo dõi
- GV đưa ra mẫu vần: uôn
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
vần: uôn.
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
(Hướng dẫn viết vần uông tương tự)
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết từ
“cuộn chỉ, buồng chuối”
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
- GV nhận xét và đánh giá bài viết
* Hoạt động 5: Viết vở
- GV hướng dẫn HS viết vở vần, từ
ngữ theo vở tập viết (chữ viết thường,
chữ cỡ vừa) vào vở Tập viết 1, tập
một.
- Yêu cầu viết bài
- GV quan sát và hỗ trợ cho những
HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết
chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một số
HS
* Hoạt động 6: Đọc
*GDĐP: GV cung cấp từ Ruộng bậc
thang (Danh thắng độc đáo nhất ở
Việt Nam)
* Tài liệu tuyên truyền GD giảng dạy
về tư tưởng đạo đức, phong cách
HCM, lịch sử đảng bộ, truyền thống
CM , bản sắc vh các dt tỉnh YB cũ lào
cai mới.
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
+ Tranh có những hình ảnh nào? Cảnh
này nói lên điều gì?
- GV nhận xét, bổ sung thêm và đưa
ra đoạn văn dưới tranh.
- GV viết câu lên bảng:
Trời sắp mưa,…mát mẻ.
+ Tìm tiếng chứa vần: uôn, uông?
- HS đọc và viết bảng con “ Nhìn bạn
uôn, uông” cỡ vừa
viết bảng
con
- HS quan sát và tô theo
- HS viết bảng con từ: “cuộn
chỉ, buồng chuối
Tiết 2
- HS mở vở đọc lại các chữ cần
viết
- HS viết bài vào vở
- HS đổi vở, soát lỗi
+Tranh vẽ chuồn chuồn bay
lượn, lá cây bay theo gió…báo
hiệu trời sắp mưa.
Viết ở
vở dưới
sự trợ
giúp của
gv
Theo dõi
- HS đọc nhẩm theo
+ HS tìm và lên bảng gạch chân
+ Có 7 câu
- HS lắng nghe
- HS đánh vần và đọc trơn cá
nhân, tổ, ĐT
- HS quan sát.
- Bức tranh 1 bạn nam đang
Theo dõi
cầm ô đi ngời trời mưa. Bức
tranh 2 bạn nam và bạn nữ đang
đi học về trên đường trời nắng
- HS nêu cảm nghĩ của mình.
Theo dõi
- HS nói cho nhau nghe
+ Đoạn văn có mấy câu?
- GV hướng dẫn đọc câu trong bài và
cách ngắt, nghỉ sau dấu phẩy và dấu
chấm.
- GV yêu cầu đánh vần từng câu và
đọc trơn từng câu
- 1 số nhóm lên chia sẻ trước
- GV nhận xét, khen
lớp
* Hoạt động 7: Nói theo tranh(Mưa
và nắng)
- HS tìm và nêu
- Yêu cầu HS quan sát tranh và trả lời - HS lắng nghe
câu hỏi
+ Em thấy những gì trong bức tranh 1
và 2? 2 bức tranh thể hiện thờit tiết
nào?
+ Em thích trời nắng hay mưa? Vì
Theo dõi
sao?
- Yêu cầu HS luyện nói theo nhóm
GV gợi mở
- Yêu cầu HS lên bảng chia sẻ trước
lớp
- GV nhận xét, tuyên dương
* Củng cố
+ Tìm tiếng ngoài bài chứa vần uôn,
uông
- GV nhận xét chung giờ học, khen
ngợi và động viên HS.
*Nội dung điều chỉnh:………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Ngày soạn: 15/12/2025
Ngày dạy: Thứ năm, ngày 19/12/2025
I. Yêu cầu cần đạt:
Tiếng Việt
Tiết: 147+148 Bài 69: ƯƠI, ƯƠU
1. Năng lực đặc thù.
- Nhận biết và đọc đúng các vần ươi, ươu; đọc đúng các tiếng, từ ngữ, cầu, đoạn có
các vần ươi, ươu; hiểu và trả lời được các cầu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.
- Viết đúng các vần ươi, ươu(chữ cỡ vừa); viết đúng các tiếng, từ ngữ có vần ươi, ươu
- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa các vần ươi, ươu có trong bài học.
2. Năng lực chung và phẩm chất.
- Phát triển kỹ năng quan sát, nhận biết về một số loài vật đặc biệt như chim khướu
(loài chim biết bắt chước tiếng người), lạc đà (một loài vật đặc biệt với cái bướu lớn
trữ mỡ trên lưng, có thể giúp con người băng qua những vùng sa mạc khắc nghiệt
trong nhiều ngày), một số loài vật thông minh, có khả năng làm xiếc (xiếc thú) và suy
đoán nội dung tranh minh hoạ (1. Hình ảnh chim khướu biết bắt chước tiếng người; 2.
Hình ảnh chú lạc đà đang đi qua sa mạc; 3. Hình ảnh rạp xiếc với những tiết mục xiếc
thú đặc sắc.)
- Phát triển kỹ năng nói về một diễn biến nào đó mà em đã trải nghiệm, cụ thể là nói
về một buổi đi xem xiếc với những tiếc mục xiếc thú đặc sắc.
- Cảm nhận được vẻ đẹp của thiên nhiên và cuộc sống, từ đó yêu hơn thiên nhiên
vàcuộc sống.
*HSKT: Nhìn và thực hiện cùng các bạn một số nội dung đơn giản trong bài học
II. Chuẩn bị
- GV:Tranh vẽ: ốc bươu, vật thật. Quả bưởi
- HS: SGK, bảng con
III. Các hoạt đông dạy học:
Tiết 1
Hoạt động của thầy cô
* Hoạt động 1: Khởi động
- Trò chơi “ bắn tên”
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 2: Nhận biết
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời
về nội dung tranh.
+ Em nhìn thấy hình ảnh gì trong
tranh?
- GV nhận xét, bổ sung.
- GV chốt lại nội dung và nêu cụm
từ dưới tranh “Chim khướu bắt
chước tiếng người”
- GV đọc chậm rãi chú ý đọc đúng
cụm từ.
- GV hướng dẫn HS nhận biết tiếng
mới chứa vần: ươi, ươu
- GV ghi đầu bài lên bảng: ươi, ươu
* Hoạt động 3: Đọc
Hoạt động của học sinh
- Quản trò lên điều khiển trò chơi.
- HS quan sát và trả lời cá nhân
+ con chim khướu
- HS lắng nghe
- HS nói theo“ Chim khướu bắt
chước tiếng người”
- HS đọc
- HS quan sát
- HS lắng nghe
HSKT
Chơi
theo HD
a. Luyện đọc vần: ươi
- GV viết vần ươi lên bảng
- GV đọc mẫu ươi và hướng dẫn
cách phát âm ươi cho chuẩn
- Cho HS luyện đọc vần ươi
(Hướng dẫn vần ươu tương tự)
+ Nêu sự giống và khác nhau giữa
vần: ươi, ươu
- Yêu cầu đọc lại 2 vần
b. Đọc tiếng.
- Giới thiệu mô hình tiếng mẫu:
biết
ng
ươi
người
+ Âm ng ghép vần ươi thêm dấu
huyền trên âm ơ cô được tiếng gì?
+ Phân tích tiếng người?
- GV đánh vần mẫu“ngờ-ươingươi- huyền- người”
- Yêu cầu HS đánh vần
- GV viết các tiếng: khuôn, muốn,
muộn, nguồn, buồng, luống,
thuổng, vuông lên bảng.
- GV đánh vần và đọc trơn mẫu
- Yêu cầu HS đánh vần và đọc trơn
c. Đọc từ
- GV cho hs quan sát tranh ;
+ Tranh 1 vẽ bạn nhỏ đang làm gì?
- GV ghi “ tươi cười” lên bảng
+ Đây là quả gì?
- GV ghi “ quả bưởi” lên bảng
+ Đây là con gì?
- GV ghi “ ốc bươu” lên bảng
- GV giải nghĩa các từ ngữ trên
- Yêu cầu HS đọc đánh vần, đọc
trơn
+ Gạch chân tiếng chứa vần mới
hôm nay
d. Đọc lại các âm, tiếng, từ ngữ.
- Yêu cầu HS đọc
- HS đọc cá nhân, đồng thanh
Theo dõi
+ Giống nhau: âm ươ ở trước
+ Khác nhau: âm i và u ở cuối
- HS đọc ĐT
Nhận biết
cùng bạn
- HS quan sát.
+ Tiếng người
+ Âm ng đứng trước, vần ươi
đứng sau, thêm dấu huyền trên âm
ơ
- HS lắng nghe
- HS đánh vần bàn, tổ, ĐT
Theo dõi
- HS lắng nghe
- HS đánh vần, đọc trơn cá nhân,
tổ, ĐT
Theo dõi
- HS quan sát và trả lời
+ Bạn nhỏ đang tươi cười
+ Quả bưởi
+ Con ốc bươu
- HS lắng nghe
- HS đọc theo tổ, ĐT
- HS lên bảng gạch
Theo dõi
- HS luyện đọc lại âm, tiếng, từ cá
nhân, ĐT
Nhìn theo
bạn viết
bảng con
- HS quan sát và tô theo
- HS đọc và viết bảng con “ ươi,
ươu” cỡ vừa
- HS quan sát và tô theo
- GV nhận xét, tuyên dương
* Hoạt động 4: Viết bảng
a. Viết vần
- GV đưa ra mẫu vần: ươi
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
vần: ươi.
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
(Hướng dẫn viết vần ươu tương tự)
b. Viết từ
- GV viết mẫu và nêu quy trình viết
từ “ tươi cười, ốc bươu”
- Yêu cầu HS đọc và viết bảng con
- GV uốn nắn HS khi viết bài
- GV nhận xét và đánh giá bài viết
* Hoạt động 5: Viết vở
- GV hướng dẫn HS viết vở vần, từ
ngữ theo vở tập viết (chữ viết
thường, chữ cỡ vừa) vào vở Tập
viết 1, tập một.
- Yêu cầu viết bài
- GV quan sát và hỗ trợ cho những
HS gặp khó khăn khi viết hoặc viết
chưa đúng cách.
- GV nhận xét và sửa bài của một
số HS
* Hoạt động 6: Đọc
- Yêu cầu quan sát tranh và trả lời câu hỏi
+ Tranh vẽ hình ảnh con gì?
+ Con lạc đà có bộ phận đặc biệt
nào? Nằm ở đâu?
- GV nhận xét, bổ sung thêm và
đưa ra đoạn văn dưới tranh.
- GV viết câu lên bảng:
Lạc đà…sa mạc khô cằn.
+ Tìm tiếng chứa vần: ươi, ươu?
+ Đoạn văn có mấy câu?
- GV hướng dẫn đọc câu trong bài
và cách ngắt, nghỉ sau dấu phẩy và
dấu chấm.
- GV yêu cầu đánh vần từng câu và
- HS viết bảng con từ: “ tươi cười, ốc bươu”
Tiết 2
- HS mở vở đọc lại các chữ cần
viết
- HS viết bài vào vở
- HS đổi vở, soát lỗi
Viết ở
vở dưới
sự trợ
giúp của
gv
+Tranh vẽ con lạc đà.
+Có hai cái bướu to ở trên lưng.
- HS đọc nhẩm theo
+ HS tìm và lên bảng gạch chân
+ Có 5 câu
- HS lắng nghe
- HS đánh vần và đọc trơn cá
nhân, tổ, ĐT
Theo dõi
đọc trơn từng
 









Các ý kiến mới nhất